- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 21/2019/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Hồng Diên |
| Trích yếu: | Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách cấp tỉnh) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/12/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đầu tư | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 21/2019/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 21/2019/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2019/NQ-HĐND | Hải Dương, ngày 13 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách cấp tỉnh)
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2019 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách cấp tỉnh); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 (vốn ngân sách cấp tỉnh) của 16 dự án và 01 Đề án với tổng số vốn 5 năm 2016-2020 điều chỉnh giảm là 109.371,9 triệu đồng.
Bổ sung danh mục Đề án “Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030” và dự án “Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương” vào kế hoạch đầu tư công vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 (vốn ngân sách tỉnh) và phân bổ chi tiết 109.371,9 triệu đồng từ nguồn điều chỉnh giảm trên cho các dự án.
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và quyết định giao chi tiết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 cho Chủ đầu tư; chỉ đạo Chủ đầu tư và đơn vị có liên quan khẩn trương hoàn thiện các thủ tục về đầu tư, tổ chức thực hiện đầu tư các dự án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN TRONG CÂN ĐỐI NSĐP GIAI ĐOẠN 2016-2020 (VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Danh mục | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao | Điều chỉnh nguồn vốn theo kế hoạch 5 năm 2016-2020 đã giao | Điều chỉnh tăng, giảm (-) kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh | |||||||||
| Số Quyết định; ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Bao gồm | Tổng số | Bao gồm | Tổng số | Bao gồm | Tổng số | Bao gồm | ||||||
| Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất |
| Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất |
| Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất |
| Vốn tiêu chí, định mức | Thu sử dụng đất | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG SỐ |
| 2.689.032.263,6 | 402.389.614,000 | 282.389.614,000 | 120.000.000,000 | 367.987.614,000 | 143.615.714,000 | 224.371.900,000 |
|
|
| 402.389.614,000 | 178.017.714,000 | 224.371.900,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Dự án điều chỉnh giảm |
| 758.112.428,7 | 367.987.614,000 | 247.987.614,000 | 120.000.000,000 | 367.987.614,000 | 153.615.714,000 | 214.371.900,000 | -109.371.900,000 |
| -109.371.900,000 | 258.615.714,000 | 153.615.714,000 | 105.000.000,000 |
| I.1 | Dự án dư vốn |
| 743.231.472,7 | 272.527.393,000 | 167.527.393,000 | 105.000.000,000 | 272.527.393,000 | 146.615.714,000 | 125.911.679,000 | -20.911.679,000 |
| -20.911.679,000 | 251.615.714,000 | 146.615.714,000 | 105.000.000,000 |
| 1 | Nạo vét, mở rộng kênh T2 và xây dựng trạm bơm Bình Lâu, thành phố Hải Dương | 3865; 23/12/2016 | 71.941.218,0 | 31.500.000,000 | 31.500.000,000 |
| 31.500.000,000 | 22.000.000,000 | 9.500.000,000 | -9.500.000,000 |
| -9.500.000,000 | 22.000.000,000 | 22.000.000,000 |
|
| 2 | Tu bổ đê, kè, cống địa phương giai đoạn 2016-2020 |
| 200.000.000,0 | 179.050.000,000 | 74.050.000,000 | 105.000.000,000 | 179.050.000,000 | 68.592.819,900 | 110.457.180,100 | -5.457.180,100 |
| -5.457.180,100 | 173.592.819,900 | 68.592.819,900 | 105.000.000,000 |
| 3 | Tiểu dự án cấp nước và vệ sinh 4 thị trấn: Gia Lộc, Thanh Hà, Thanh Miện, Minh Tân (Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư) |
|
| 11.500.000,000 | 11.500.000,000 |
| 11.500.000,000 | 9.081.486,267 | 2.418.513,733 | -2.418.513,733 |
| -2.418.513,733 | 9.081.486,267 | 9.081.483,267 |
|
| 4 | Mua phương tiện phòng cháy chữa cháy cho các Trường THPT, Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương | 3401; 27/10/2016 | 29.190,7 | 26.271.596,000 | 26.271.596,000 |
| 26.271.596,000 | 25.580.260,000 | 691.336,000 | -691.336,000 |
| -691.336,000 | 25.580.260,000 | 25.580.260,000 |
|
| 5 | Trung tâm nôi dưỡng tâm thần Hải Dương | 2536a, 31/10/2013; 2357, 25/8/2016; 764, 10/3/2017 | 32.901.770,0 | 12.300.663,000 | 12.300.663,000 |
| 12.300.663,000 | 11.966.971,000 | 33.692,000 | -333.692,000 |
| -333.692,000 | 11.966.971,000 | 11.966.971,000 |
|
| 6 | Thư viện tổng hợp tỉnh Hải Dương | 5791, 12/8/2005; 843, 04/3/2009 | 92.568.000,0 | 385.000,000 | 385.000,000 |
| 385.000,000 | 283.085,000 | 101.915,000 | -101.915,000 |
| -101.915,000 | 283.085,000 | 283.085,000 |
|
| 7 | Xây dựng bệnh viện mới, Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 1125, 23/4/2003; 4062, 07/11/2008; 2010, 12/7/2011 | 345.791.294,0 | 11.520.134,000 | 11.520.134,000 |
| 11.520.134,000 | 9.111.091,833 | 2.409.042,167 | -2.409.042,167 |
| -2.409.042,167 | 9.111.091,833 | 9.111.091,833 |
|
| I.2 | Dự án đã có quyết định chủ trương đầu tư nhưng chưa có quyết định đầu tư, quyết định đầu tư điều chỉnh và không có nhu cầu sử dụng |
| 14.880.956,0 | 95.460.221,000 | 80.460.221,000 | 15.000.000,000 | 95.460.221,000 | 7.000.000,000 | 88.460.221,000 | -88.460.221,000 |
| -88.460.221,000 | 7.000.000,000 | 7.000.000,000 |
|
| 1 | Nhà hữu nghị tỉnh Hải Dương |
|
| 7.650.000,000 | 7.650.000,000 |
| 7.650.000,000 |
| 7.650.000,000 | -7.650.000.000 |
| -7.650.000,000 |
|
|
|
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải làng nghề bún Đông Cận, xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc |
|
| 2.762.600,000 | 2.762.600,000 |
| 2.762.600,000 |
| 2.762.600,000 | -2.762.600,000 |
| -2.762.600,000 |
|
|
|
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin vào mô hình một cửa, một cửa liên thông hiện đại tại các Sở, ngành, UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
|
| 22.486.403,000 | 22.486.403,000 |
| 22.486.403,000 |
| 22.486.403,000 | -22.486.403,000 |
| -22.486.403,000 |
|
|
|
| 4 | Mua sắm thiết bị y tế Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương |
|
| 8.083.440,000 | 8.083.440,000 |
| 8.083.440,000 |
| 8.083.440,000 | -8.083.440,000 |
| -8.083.440,000 |
|
|
|
| 5 | Cải tạo, sửa chữa khu nhà khám bệnh Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương |
|
| 1.073.430,000 | 1.073.430,000 |
| 1.073.430,000 |
| 1.073.430,000 | -1.073.430,000 |
| -1.073.430,000 |
|
|
|
| 6 | Nhà khám chất lượng cao, hồi sức cấp cứu và nhà dinh dưỡng của Bệnh viện Đa khoa huyện Ninh Giang |
|
| 11.062.327,000 | 11.062.327,000 |
| 11.062.327,000 |
| 11.062.327,000 | -11.062.327,000 |
| -11.062.327,000 |
|
|
|
| 7 | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng (móng 4 tầng) của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp dạy nghề Kinh Môn |
|
| 8.094.491,000 | 8.094.491,000 |
| 8.094.491,000 |
| 8.094.491,000 | -8.094.491,000 |
| -8.094.491,000 |
|
|
|
| 8 | Phá dỡ cầu Sái và hoàn trả đường đầu cầu đoạn Km20+124-Km20+236,5 đường tỉnh 388 |
|
| 2.247.530,000 | 2.247.530,000 |
| 2.247.530,000 |
| 2.247.530,000 | -2.247.530,000 |
| -2.247.530,000 |
|
|
|
| 9 | Điều chỉnh, bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cao Thắng - Tiền phong đoạn từ Km5+000 đến Km8+800, huyện Thanh Miện | 3324; 31/10/2017 | 14.880.956,0 | 17.000.000,000 | 17.000.000,000 |
| 17.000.000,000 | 7.000.000,000 | 10.000.000,000 | -10.000.000,000 |
| -10.000.000,000 | 7.000.000,000 | 7.000.000,000 |
|
| 10 | Đề án xây dựng trường chuẩn quốc gia ở các cấp đại học |
|
| 15.000.000,000 |
| 15.000.000,000 | 15.000.000,000 |
| 15.000.000,000 | -15.000.000,000 |
| -15.000.000,000 |
|
|
|
| II | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn 5 năm 2016-2020 |
| 1.930.919.834,9 | 34.402.000,000 | 34.402.000,000 |
|
| -10.000.000,000 | 10.000.0000,000 | 109.371.900,000 |
| 109.371.900,000 | 143.773.900,000 | 24.402.000,000 | 119.371.900,000 |
| 1 | Đề án “Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030” |
|
|
|
|
|
|
|
| 100.000.000,000 |
| 100.000.000,000 | 100.000.000,000 |
| 100.000.000,000 |
| 2 | Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 967; 22/3/2019 | 1.774.584.427,9 |
|
|
|
|
|
| 5.000.000,000 |
| 5.000.0000,000 | 5.000.000,000 |
| 5.000.000,000 |
| 3 | Xây dựng Nhà ở xã hội tại khu dân cư phía Đông Ngô Quyền, TPHD | 40; 24/10/2014 | 156.335.407,0 | 34.402.000,000 | 34.402.000,000 |
|
| -10.000.000,000 | 10.000.000,000 | 4.371.900,000 |
| 4.371.900.000 | 38.773.900,000 | 24.402.000,000 | 14.371.900,000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!