• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/04/2026 09:49 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Nghị định quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /2025/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
NGH ĐỊNH
Quy định v thành lp, qun lý và s dng Qu H tr đầu tư
------
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Lut Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Thuế thu nhp doanh nghip ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Qun lý thuế ngày 01 tháng 7 năm 2025;
Căn cứ Lut Công ngh cao ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn c Lut Khoa hc, công ngh đổi mi sáng to ngày 27 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Lut Chuyn giao công ngh ngày 19 tháng 6 năm 2017; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Chuyn giao công ngh ngày 10 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tài chính;
Chính ph ban hành Ngh đnh quy định v thành lp, qun s dng
Qu H tr đầu tư.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Nghị định này quy định về thành lập, quản sử dụng Quỹ Hỗ trợ
đầu tư (sau đây gọi tắt là Quỹ).
2. Nghị định này áp dụng đối với Quỹ, các doanh nghiệp thành lập và hoạt
động theo pháp luật Việt Nam đáp ứng tiêu chí và điều kiện tại Nghị định này
các quan, tổ chức, nhân liên quan đến thành lập, quản sử dụng
Quỹ.
D THO 05
2
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. B h gốc b h đề ngh h tr chi phí theo quy đnh ti khon
2 Điều này gm các giy t bn gc, bn chính hoc bn sao hp l, tr tài
liu tiếng nước ngoài và bn dch tiếng Vit kèm theo.
2. H hợp lh có đầy đủ giy t theo quy định ti Ngh định này
ni dung các giy t đó được khai đầy đ, thng nht gia các thành phn
h sơ theo quy định ca pháp lut.
3. H sơ đề ngh h tr chi phí là h do doanh nghip lp để thc hin th
tc đ ngh ng h tr chi phí theo quy đnh ca Ngh đnh y.
4. H tr chi p là bin pp h tr tài chính ca n nước đi vi doanh
nghip cho các hng mc h tr chi phí thc tế phát sinh theo quy định ti Ngh đnh
này.
5. Giá tr sn xut gia tăng của sn phm công ngh chiến lược, công ngh
cao là giá tr được xác định bng giá vn ca toàn b sn phm công ngh chiến
c, công ngh cao bán ra (không bao gm phí bn quyn, phí chuyn giao
công ngh phi tr cho bên nước ngoài) tr đi: (1) Tr giá nguyên vt liệu đầu
vào nhp khu t c ngoài (không bao gm tr giá nguyên vt liệu đầu vào do
doanh nghip chế xut hoc t chc, doanh nghiệp khác được áp dng quy đnh
v khu phi thuế quan theo pháp lut v thuế xut khu, nhp khu sn xut
cung cp); (2) chi phí đào to, phát trin ngun nhân lc; (3) chi phí nghiên cu
phát trin trong năm tài chính xác định theo s kế toán báo cáo tài chính
đã được kim toán.
6. T l giá tr sn xuất gia tăng ca sn phm công ngh chiến lược, công
ngh cao t l được xác định bng giá tr sn xuất gia tăng ca sn phm công
ngh cao theo quy định ti khon 5 Điu này trên giá vn ca toàn b sn phm
công ngh cao.
7. Giy t giá tr pháp tương đương văn bn, quyết đnh của
quan nhà c thm quyền để quyết định ch trương đầu hoặc cho phép,
chp thuận đầu dự án theo quy định ca pháp lut v đầu tư, đất đai, xây
dng, nhà ở, đô thị, đấu thu, doanh nghip hiu lc ti thời điểm ban hành
văn bản, quyết định này.
8. Năm tài chính kỳ kế toán năm được xác định theo pháp luật về kế
toán và pháp luật thuế.
9. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31
tháng 12 năm dương lịch.
10. quan tiếp nhận h sơ là cơ quan nhàớc thm quyn tiếp nhn h
sơ đnghị h trchi phí và đánh giá đề nghhtr chi p của doanh nghiệp.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ
1. Doanh nghip đáp ng điu kin v đối tượng hng mc h tr chi
phí quy định tại Điều 18 Ngh định này được hưởng h tr theo hng mc chi
3
phí đó. Trường hp doanh nghip đáp ứng đồng thi điu kin ca nhiu hng
mc h tr chi phí thì được hưởng h tr đồng thi các hng mục chi phí đủ
điu kiện đáp ứng.
2. Việc hỗ trợ chi phí được thực hiện bằng Đồng Việt Nam, theo các
phương thức sau:
a) Hỗ trợ theo hạng mục hỗ trợ chi phí hằng năm quy định tại mục 1
Chương III Nghị định này, theo năm tài chính đề nghị hỗ trợ. Doanh nghiệp
được hưởng mức hỗ trợ tương ứng với mức đáp ứng điều kiện hưởng hỗ trợ.
b) Hỗ trợ chi phí đầu tư ban đầu theo quy định tại mục 2 Chương III Nghị
định này.
3. Doanh nghiệp tự khai chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác, trung thực của các số liệu, thông tin, nội dung trong Hsơ
đề nghị hỗ trợ chi phí bản giấy bản điện tử đã nộp cho Cơ quan tiếp nhận hồ
sơ. Trường hợp có sự khác nhau giữa hồ sơ bản giấy và bản điện tử, nội dung hồ
bản giấy giá trị pháp cuối ng. quan tiếp nhận hồ không chịu
trách nhiệm trong trường hợp sự không thống nhất giữa hồ bản giấy
bản điện tử.
4. Mức hỗ trợ chi phí tại Chương III Nghị định này thực hiện trên sở
đề nghị của doanh nghiệp đáp ứng điều kiện hỗ trợ theo quyết định xét duyệt
đảm bảo không vượt quá nguồn tài chính của Quỹ.
5. Mỗi doanh nghiệp, dán được chi hỗ trợ tối đa 5 năm, trừ trường hợp
được kéo dài thêm thời gian áp dụng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
6. Trường hợp doanh nghiệp đồng thời thuộc đối tượng hưởng hỗ trợ từ
Quỹ Hỗ trợ đầu theo Nghị định này từ Quỹ khác hoặc hình thức hỗ trợ
khác của Chính phủ cho cùng một hạng mục hỗ trợ chi pthì doanh nghiệp chỉ
được hỗ trợ từ một Quỹ hoặc một hình thức hỗ trợ, trừ trường hợp Chính phủ có
quy định khác hoặc được Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng khác.
7. Trường hợp doanh nghiệp đồng thời thuộc đối tượng hưởng hỗ trợ theo
quy định tại mục 1 mục 2 Chương III Nghị định này thì chỉ được lựa chọn hỗ
trợ theo quy định tại một mục.
8. Các nội dung hỗ trợ được quy định tại Chương III Nghị định này áp
dụng cho doanh nghiệp có dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ pháp lý
giá trị tương đương theo quy định của pháp luật về đầu được cấp trước từ
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
9. Htrợ các hạng mục chi phí quy định tại mục 1 Chương III Nghị định
này được áp dụng từ năm tài chính doanh nghiệp doanh thu hoặc dán của
doanh nghiệp được quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này doanh thu,
đồng thời có phát sinh các khoản chi phí được hỗ trợ. Đối với năm đầu tiên được
xác nhận thuộc đối ợng theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này, chi
phí được hỗ trợ là chi phí phát sinh trong cả năm tài chính đó.
4
Doanh nghiệp nộp Hồ đề nghị hỗ trợ chi phí sau khi đã kết thúc năm
tài chính đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Chương IV Nghị định này.
10. Tiền hỗ trợ từ Quỹ không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập doanh
nghiệp của doanh nghiệp.
Điu 4. Bi hoàn chi phí h tr đầu tư
1. Doanh nghiệp đã nhận hỗ trợ chi phí phải bồi hoàn stin hỗ trợ chi phí
trong các trưng hợp sau:
a) Không đáp ứng tiêu chí điều kiện quy định tại Điều 19 Nghị định
này;
b) Hạng mục chi phí đã được hỗ trợ từ quỹ khác hoặc hình thức hỗ trợ
khác của Chính phủ.
c) Giả mạo hồ sơ, sử dụng chứng từ bất hợp pháp, khai không chính
xác thông tin dẫn đến việc xác định số tiền hỗ trợ chi phí được hưởng cao hơn
mức thực tế đáp ứng.
d) Doanh nghiệp hoặc nhà đầu dự án thuộc đối tượng hỗ trchi phí
đầu ban đầu không đáp ứng các tiêu chí, điều kiện, hạng mục hỗ trợ chi phí
đầu ban đầu quy định tại mục 2 Chương III Nghị định này các cam kết
khác của nhà đầu khi đăng dự án đầu tư đề nghị hỗ trợ chi phí đầu
ban đầu (nếu có).
2. Mức xử phạt các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này như sau:
a) Đối với các trường hợp quy định tại các điểm a d khoản 1 Điều này,
doanh nghiệp phải hoàn lại toàn bộ số tiền hỗ trợ chi phí đã nhận, cộng với
khoản tiền lãi tính trên stiền hỗ trợ chi phí đã nhận với lãi suất bằng bình quân
lãi suất huy động kỳ hạn 12 tháng công bố tại thời điểm bồi hoàn của 03 Ngân
hàng thương mại cổ phần phần vốn nhà nước Ngân hàng Ngoại thương
Việt Nam, Ngân hàng Công Thương Việt Nam Ngân hàng Đầu Phát
triển Việt Nam; đồng thời phải chịu mức phạt bằng 10% số tiền hỗ trợ chi phí đã
nhận.
b) Đối với trường hợp quy định tại các điểm b c khoản 1 Điều này,
doanh nghiệp phải hoàn lại số tiền hỗ trợ chênh lệch, cộng với khoản tiền lãi
tính trên số tiền chênh lệch phải hoàn trả với lãi suất 0,03%/ngày; đồng thời phải
chịu mức phạt bằng 10% số tiền chênh lệch phải hoàn trả.
3. Không áp dụng mức phạt 10% quy định tại các điểm a b khoản 2
Điều này trong các trường hợp sau:
a) Doanh nghiệp đã hoàn lại đủ số tiền hỗ trợ chi phí hoặc hoàn lại đủ số
tiền hỗ trợ chênh lệch trước thời điểm quan thẩm quyền công bố quyết
định kiểm tra, thanh tra tại doanh nghiệp;
b) Doanh nghiệp đã hoàn lại đủ số tiền hỗ trợ chi phí hoặc hoàn lại đủ số
tiền hỗ trợ chênh lệch trước thời điểm quan thẩm quyền phát hiện không
qua kiểm tra, thanh tra tại doanh nghiệp;
5
c) Doanh nghiệp thực hiện theo các văn bản hướng dẫn, quyết định xử
của quan thẩm quyền liên quan đến nội dung xác định tiêu chí, điều kiện,
chi phí, mức hưởng hỗ trợ.
4. Số ngày tính lãi quy định tại Điều này được tính từ ngày doanh nghiệp
nhận số tiền hỗ trợ chi phí đến ngày doanh nghiệp nộp tiền bồi hoàn hỗ trợ chi
phí, tiền hỗ trợ chênh lệch, tiền lãi, tiền nộp phạt (nếu có) vào ngân sách nhà
nước.
5. Thời hạn phải nộp tiền bồi hoàn hỗ trợ chí phí, tiền hỗ trợ chênh lệch,
tiền lãi, tiền nộp phạt (nếu có) căn cứ theo quyết định của quan phê duyệt hỗ
trợ. Trường hợp quá thời hạn theo quyết định của quan phê duyệt hỗ trợ
doanh nghiệp chưa nộp tiền bồi hoàn vào ngân sách nhà nước, quan phê
duyệt hỗ trợ được quyền đề nghị quan thẩm quyền áp dụng quy định của
pháp luật về quản lý thuế để bắt buộc doanh nghiệp bồi hoàn khoản tiền hỗ trợ.
6. Thời hiệu yêu cầu bồi hoàn, phạt 05 năm kể từ ngày doanh nghiệp
nhận được khoản tiền hỗ trợ.
7. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện phải bồi hoàn, doanh nghiệp gửi
Văn bản đề nghị bồi hoàn đến Cơ quan tiếp nhận hồ . quan tiếp nhận hồ sơ
có trách nhiệm rà soát hồ , báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ về đề nghị bồi hoàn
của doanh nghiệp. Trường hợp chấp thuận hồ đề nghị bồi hoàn của doanh
nghiệp thì quan tiếp nhận hồ ban hành thông báo chấp thuận để doanh
nghiệp bồi hoàn.
8. Doanh nghiệp trách nhiệm nộp toàn bộ tiền bồi hoàn hỗ trợ chi phí,
tiền hỗ trợ chênh lệch, tiền lãi tiền nộp phạt (nếu có) vào ngân sách nhà nước
theo quy định.
9. Đồng tiền bồi hoàn là Đồng Việt Nam.
Điu 5. Ngôn ng s dng trong h sơ đề ngh h tr chi phí
1. H đề ngh h tr chi phí, các văn bn, báo cáo gửi quan nhà
c có thm quyền được làm bng tiếng Vit.
2. Trưng hp h sơ đề ngh h tr chi phí có tài liu bng tiếng c ngi
thì nđầu phi bn dch tiếng Vit m theo i liu bng tiếng nước ngoài.
3. Trường hp giy t, tài liu trong h sơ đề ngh h tr chi phí đưc làm
bng tiếng Vit tiếng nước ngoài thì bn tiếng Việt được s dụng để thc
hiện đề ngh h tr.
4. Doanh nghip chu trách nhiệm trong trường hp s khác nhau gia
ni dung bn dch hoc bn sao vi bản chính và trong trưng hp s khác
nhau gia bn tiếng Vit vi bn tiếng nước ngoài.
Điu 6. Tiếp nhn h sơ đ ngh h tr chi p và gii quyết th tc liên
quan đến h tr chi phí
1. Vic tiếp nhn h sơ đề ngh h tr chi p gii quyết các th tc liên
quan đến hoạt đng h tr chi phí được thc hiện như sau:
6
a) Doanh nghip chu trách nhiệm trưc pháp lut v tính hp pháp, chính
c, trung thc cac ni dung đ ngh h tr chi phí;
b) quan tiếp nhn h sơ đ ngh h tr chi phí trách nhim kim tra
tính hp l ca h sơ, không được yêu cu doanh nghip np thêm giy t khác
không liên quan trc tiếp đến việc xác định điu kiện, tiêu chí, chi phí được h
tr;
c) Trường hp có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, Cơ quan tiếp nhn h
thông báo 01 ln bằng văn bản cho doanh nghip v toàn b ni dung cn sa
đổi, b sung. Thông báo phải nêu căn cứ, ni dung thi hn sửa đổi, b
sung h sơ. Doanh nghip trách nhim sửa đổi, b sung h trong thời hn
quy định ti khoản 2 Điều 30 Ngh định này;
d) Khi yêu cu doanh nghip gii trình ni dung trong h sơ theo quy định
ti khoản 5 Điều 30 Ngh định này, Cơ quan tiếp nhn h thông báo bằng văn
bn cho doanh nghip ghi thi hn giải trình. Trường hp doanh nghip
không gii trình theo thi hạn quy định ti khoản 5 Điều 30 Ngh định này,
quan tiếp nhn h xem xét thông báo bằng văn bản cho doanh nghip v vic
dng gii quyết h sơ.
2. Vic ly ý kiến gia các quan nhà c trong quá trình gii quyết
H đ ngh h tr chi p đưc thc hiện như sau:
a) quan ly ý kiến phải xác đnh nội dung đ ngh ý kiến phù hp
vi chức năng, nhiệm v của quan được ly ý kiến thi hn tr li theo
quy định ca Ngh định này;
b) Trong thi hạn quy đnh tại đim a khoản này, cơ quan được ly ý kiến
trách nhim tr li chu trách nhim v ni dung ý kiến thuc chức năng,
nhim v của quan đó; quá thời hạn quy đnh không ý kiến thì đưc
coi là đã đồng ý vi ni dung thuc phm vi qun lý của cơ quan đó.
3. quan, người thm quyn ch chu trách nhim v nhng ni dung
đưc giao chp thun, p duyt hoc gii quyết th tục khác ln quan đến hot
động h tr chi p theo quy định ti Ngh định nàyn c trên h sơ doanh nghip
np; không chu trách nhim v nhng nội dung đã được quan, ngưi thm
quyn khác chp thun, thẩm định, p duyt hoc gii quyết tớc đó.
Điu 7. X lý h sơ giả mo, chng t bt hp pháp
1. Khi được quan, tổ chc, người có thm quyền theo quy đnh ca
pháp lut xác định ni dung gi mo trong h đ ngh h tr chi p hoc s
dng chng t bt hợp pháp đ xác định chi phí đưc h tr, Cơ quan tiếp nhn
h thc hin th tc sau:
a) Thông báo bằng văn bản cho doanh nghip v hành vi vi phm;
b) Hy b hoặc báo cáo quan, ngưi thm quyn xem xét hy b
quyết định h tr chi phí các văn bản có liên quan khác (sau đây gi chung là
văn bản, giy tờ) đã đưc cp hoc hy b ni dung văn bản, giy t đưc ghi
trên cơ sở các thông tin gi mo, chng t bt hp pháp;
7
c) Khôi phc lại văn bản, giy t đưc cấp trên sở h hp l gn
nht, tính toán li s h tr trên sở h chng t hp l, yêu cu doanh
nghip bi hoàn s tin h tr đã nhận có liên quan đến h giả mo chng
t bt hp pháp bao gm c tin lãi, tin phạt theo quy định ti Điu 4 Ngh định
này đồng thi x hoặc báo cáo quan, người thm quyền để x theo
quy định ca pháp lut.
2. Doanh nghip chu trách nhiệm theo quy đnh ca pháp lut chu
mi thit hại phát sinh đi vi hành vi gi mo ni dung h sơ, tài liệu, s dng
chng t bt hp pháp.
CHƯƠNG II
QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 8. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân của Qu
1. Quỹ Hỗ trợ đầu quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được
Chính phủ thành lập, giao cho Bộ Tài chính quản lý; hoạt động không mục
tiêu lợi nhuận, không vì mục tiêu bảo toàn nguồn tài chính của Quỹ.
2. Quỹ trực thuộc Bộ Tài chính, hoạt động theo hình đơn vị sự nghiệp
công lập, theo các quy định riêng vtổ chức chế hoạt động quy định tại
Nghị định này.
3. Quỹ ch pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài
khoản tại Kho bạc Nhà ớc và các ngân hàng tơng mại hoạt động hợp pháp ti
Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Qu
1. Chức năng của Qu
Quỹ chức năng quản lý, điều phối các nguồn lực tài chính của Quỹ để
hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại Nghị định này.
2. Nhiệm vụ của Quỹ
a) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp và nguồn
hợp pháp khác theo quy định tại Nghị định này và các quy định có liên quan đến
hoạt động của Quỹ;
b) Chi hỗ trợ doanh nghiệp theo đối tượng, điều kiện, nội dung và mức hỗ
trợ quy định tại Nghị định này;
c) Thực hiện chế độ báo cáo, quản tài chính, kế toán, kiểm toán các
quy định có liên quan đến hoạt động của Quỹ theo quy định tại Nghị định này
các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Quyền hạn của Qu
a) Tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu, phạm vi hoạt động của Quỹ;
b) Được thuê các tổ chức, chuyên gia, nhà khoa học; hợp đồng với
người lao động và các cá nhân khác để hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ của Quỹ;
8
4. Quỹ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các khoản thu của
Quỹ.
Điu 10. Cơ cấu t chc qun lý ca Qu
Cơ cấu t chc ca Qu gm:
1. Hội đồng qun lý Qu.
2. Cơ quan điều hành Qu.
Điu 11. T chc và quyn hn ca Hội đng qun lý Qu
1. Hội đồng quản lý Quỹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
nhiệm kỳ 05 năm và được xem xét bổ nhiệm lại.
2. Hội đồng quản Quỹ gồm Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội
đồng các thành viên Hội đồng. cấu, tổ chức của Hội đồng quản Quỹ
thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng
làm việc theo chế độ kiêm nhiệm được hưởng phụ cấp tăng thêm hằng tháng
tối đa 100% mức lương hiện hưởng của ngạch công chức. Phụ cấp này không
dùng đnh đóng,ởng chế độ bảo hiểmhội bắt buộc, bo hiểm y tế.
3. Hội đồng quản lý Quỹ có các nhiệm vụ, quyền hạn theo Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ, trong đó có các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
a) Ban hành quy chế hoạt động của Quphù hợp với quy định tại Nghị
định y;
b) Phê duyệt tổng mức hỗ trợ chi phí trên sở định hướng phát triển
kinh tế - hội, thu hút đầu từng thời kỳ khả năng cân đối ngân sách nhà
nước hằng năm;
c) Phê duyệt hạn mức htrợ chi phí cho các địa phương trên sở Nghị
quyết của Chính phủ về tổng mức hỗ trợ chi phí Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ giao dự toán ngân sách nhà nước để phân bổ cho Quỹ.
d) Giám sát, kim tra hoạt đng ca Cơ quan điều hành Qutrong vic
chấp nh các quy định của pháp luật và thực hiện c ngh quyết, quyết định
của Hội đồng quản Quỹ;
e) Ban hành Quyết đnh h trợ đầu tư cho c doanh nghiệp thuộc đối
tượng đưc ởng h trợ chi phí đầu ban đầu quy định tại mục 2 Chương
III Ngh định này.
g) c nhim vụ, quyền hạn khác do Thtướng Chính phủ quyết đnh.
Điều 12. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hình thức hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ
a) T chức họp để biểu quyết các nội dung liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của Hội đồng quản Quỹ hoặc theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng
quản lý Quỹ;
b) Gửi lấy ý kiến các thành viên Hội đồng bằng văn bản.
9
2. Phiên họp của Hội đồng quản lý Quỹ
a) Phiên họp Hội đồng quản Quỹ được coi là hợp lệ khi ít nhất 50%
số thành viên tham dự (bao gồm người được ủy quyền), do Chủ tịch Hội đồng
hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được uỷ quyền chủ trì. Thành viên Hội đồng không
được vắng mặt quá 02 (hai) phiên họp liền nhau. Các cuộc họp của Hội đồng
được ghi thành biên bản, chữ của người chủ trì cuộc họp đóng dấu.
Biên bản họp Hội đồng căn cứ để ban hành các nghị quyết, quyết định các
văn bản khác của Hội đồng.
b) Hội đồng quản Quỹ thể mời đại diện của cơ quan, tổ chức liên
quan tham dự phiên họp Hội đồng khi cần thiết. Đại diện của các quan, tổ
chức này có quyền phát biểu nhưng không được biểu quyết.
3. Hội đồng quản Quỹ làm việc theo chế độ tập thể. Các ý kiến kết
luận, quyết định của Hội đồng quản được thống nhất theo nguyên tắc đa số,
trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều này. Trường hợp tỷ lệ biểu quyết tại
các cuộc họp hoặc ý kiến bằng văn bản bằng nhau đạt 50% số thành viên
Hội đồng (bao gồm số thành viên mặt tại phiên họp thành viên biểu quyết
bằng văn bản gửi đến Hội đồng) thì thông qua theo ý kiến đã biểu quyết của Chủ
tịch Hội đồng hoặc người được ủy quyền chủ trì cuộc họp.
4. Kết luận về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp hạn mức hỗ
trợ cho các địa phương phải được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng quản
Quỹ nhất trí thông qua. Ý kiến các thành viên Hội đồng được thực hiện bằng
cách biểu quyết tại cuộc họp hoặc bằng văn bản gửi đến Hội đồng.
Trường hợp không được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng quản Quỹ
thông qua tại 02 phiên họp liên tiếp hoặc 02 lần xin ý kiến nhưng đạt ít nhất
50% số thành viên Hội đồng quản lý Quỹ thông qua, Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹ xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
Trường hợp kết luận về tổng mức hỗ trợ chi pcho doanh nghiệp hạn
mức hỗ trợ cho các địa phương ít hơn 50% số thành viên Hội đồng quản
Quỹ thông qua tại 02 phiên họp liên tiếp hoặc 02 lần xin ý kiến, Hội đồng quản
lý Quỹ thông báo cho địa phương hoặc doanh nghiệp.
Điều 13. Trách nhiệm quyền hạn của Chtịch Hội đồng quản lý Qu
1. Thay mặt Hội đồng quản Quỹ hoặc ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội
đồng ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Hội đồng.
2. Quyết định hoặc ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội đồng triệu tập chủ
trì các cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ.
3. Chỉ đạo Cơ quan điều hành Quỹ thực hiện các nhiệm vụ của Quỹ.
4. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ.
5. Tổ chức giám sát và đánh giá kết quả hoạt động của Quỹ.
6. Các trách nhiệm quyền hạn khác theo Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ.
10
Điu 14. Trách nhim quyn hn ca Phó Ch tch Hội đồng qun
lý Qu
1. Giúp Ch tch Hội đồng điều hành, gii quyết mt s nhim v c th
liên quan đến t chc trin khai thc hin nhim v ca Hội đồng qun Qu
theo phân công, y quyn ca Ch tch Hội đồng qun lý Qu.
2. Ch đạo vic thc hin các nhim v ca Qu, trình Ch tch Hội đồng
xem xét, quyết định; đ xut Ch tch Hội đồng ch trì các cuc họp đột xuất để
gii quyết nhng vấn đề phát sinh, các đề xut, kiến ngh ca các bộ, ngành, địa
phương, doanh nghiệp.
3. Ch đạo chun b ni dung, tài liu các cuc hp, tng hợp báo cáo định
k ca Hội đồng qun Qu; ch tkết lun các cuc hp ca Hội đng
qun lý Qu khi được Ch tch Hi đồng phân công, y quyn.
4. Trc tiếp ch đạo các hoạt động của quan điều hành Qu. T chc
phi hp công vic gia các thành viên Hội đồng, gia Hội đồng qun Qu
với quan điều hành Qu các quan liên quan nhằm thc hin tt các
chức năng, nhiệm v ca Hội đồng qun lý Qu.
5. các văn bản trong phm vi trách nhiệm được phân công thay
Ch tch Hội đồng những văn bản do Ch tch Hội đồng y quyn.
6. Chu trách nhiệm trước Ch tch Hội đồng v ni dung, kết qu thc
hin các nhim v đưc phân công.
Điều 15. Trách nhiệm quyền hạn của các thành viên Hội đồng
quản lý Quỹ
1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công hoặc ủy quyền của Chủ tịch Hội
đồng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng trước pháp luật về các
công việc được ủy quyền.
2. Huy động nhân lực, phương tiện làm việc, sở nghiên cứu thuộc
quyền quản lý của thành viên Hội đồng để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
3. Tham dự đầy đủ các phiên họp của Hội đồng, tham gia ý kiến bằng văn
bản về các nội dung xem xét, đánh g biểu quyết các kết luận của Hội đồng.
Trường hợp đặc biệt không thể tham dự cuộc họp, thành viên Hội đồng phải ủy
quyền người đại diện có thẩm quyền tham dự cuộc họp của Hội đồng và phải
ý kiến bằng văn bản về nội dung được lấy ý kiến.
4. Chu trách nhim v các ý kiến đánh giá và biu quyết ca mình.
5. Các trách nhim quyn hn khác theo Quyết định ca Th ng
Chính ph.
Điu 16. T chc và quyn hn ca Cơ quan điều hành Qu
1. quan điều hành Qu quan thường trc ca Hội đồng qun
Qu, do Bộ trưởng B Tài chính quyết định thành lập, nhim v quyn
hạn sau đây:
11
a) Thc hin các nhim v ca quan thường trc ca Qu theo quy
định ti Ngh định này;
b) Tng hợp báo cáo đề xut h tr đầu t các địa phương báo cáo
đánh giá h đề ngh h tr chi phí ca doanh nghiệp theo quy đnh tại điểm b
khoản 2 Điều 29 Ngh định này để báo cáo Hội đồng qun lý Qu;
c) T chc thc hin Ngh quyết, quyết định ca Hội đng qun lý Qu;
d) Ch trì đánh giá hồ đ ngh h tr chi phí ca doanh nghip thuc
đối tượng được hưởng h tr chi phí đầu tư ban đầu quy định ti mục 2 Chương
III Ngh định này.
đ) Thc hin các nhim v khác do Ch tch Hội đồng giao.
2. quan điều hành Qu bao gm: Giám đốc, PGiám đc, Kế toán
trưởng mt s thành viên công chc ca B Tài chính, hoạt động theo chế
độ kiêm nhim do B trưởng B Tài chính b nhim.
3. Giám đốc Quỹ là người đại diện theo pháp luật của Qu, là chủ tài khoản
của Quỹ, có nhiệm vụ tổ chức, điều hành hoạt động của Cơ quan điều hành; phân
công nhiệm vụ cho c Phó Giám đốc, Kế toán tởng và các Thành viên Cơ quan
điều hành trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của quan điều hành;
các báo o, quyết toán, công khai i chính Quỹ văn bản thuộc thẩm quyền
của Cơ quan điều hành.
4. Phó Giám đốc Quỹ người giúp việc cho Giám đốc Quỹ, thực hiện
các nhiệm vụ theo phân công hoặc ủy quyền của Giám đốc Quỹ.
5. Kế toán trưởng Quỹ thực hiện các nhiệm vtheo phân công của Giám
đốc Quỹ, chịu trách nhiệm vcông tác kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo quyết
toán Quỹ theo quy định của pháp luật và quy định tại Nghị định này.
6. Thành viên quan điều hành thực hiện các nhiệm vtheo phân công
của Giám đốc Quỹ.
7. Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng các thành viên quan
điều hành được hưởng phụ cấp tăng thêm hằng tháng tối đa 100% mức lương
hiện hưởng của ngạch công chức. Phụ cấp này không dùng để tính đóng, hưởng
chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế.
Chương III
CHÍNH SÁCH H TR ĐẦU TƯ
Mc 1. H TR CHI P
Điu 17. Phương thức h tr chi phí
Quỹ chi trực tiếp bằng tiền để hỗ trợ các hạng mục chi phí theo quy định
tại khoản 1 Điều 18 Nghị định này.
12
Điu 18. Hng mục và đối tượng áp dng h tr chi phí
1. Hạng mc hỗ trợ chi phí của Quỹ bao gồm:
a) Chi phí đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;
b) Chi phí nghiên cứu và phát triển;
c) Chi phí sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược, công nghệ cao;
d) Chi phí đầu tư công trình hạ tầng xã hội;
đ) Các trường hợp khác do Chính phủ quyết định.
2. Đối tượng được hưởng hỗ trợ chi phí bao gồm:
a) Doanh nghiệp công nghệ chiến lược
b) Doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 1;
c) Doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2;
d) Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao;
đ) Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu phát
triển công nghệ chiến lược;
e) Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu trung tâm nghiên cứu phát
triển công nghệ cao.
3. Việc xác định đối tượng hưởng ưu đãi tại khoản 2 Điều này thực hiện
theo quy định của Luật Công nghệ cao và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
Điều 19. Tiêu chí và điều kiện hỗ trợ chi phí
1. Doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng hỗ trợ chi phí quy định tại các
điểm a, b, c d khoản 2 Điều 18 Nghị định này phải đáp ứng một trong các
điều kiện sau:
a) Doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao
nhóm 2, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao có dự án đầu tư với quy
mô vốn tối thiểu 12.000 tỷ đồng hoặc đạt doanh thu của dự án tối thiểu 20.000 tỷ
đồng/năm;
b) Doanh nghiệp công nghệ chiến lược dán đầu tư với quy vốn
tối thiểu 6.000 tỷ đồng hoặc đạt doanh thu của dự án tối thiểu 10.000 tỷ
đồng/năm;
Trường hợp không đáp ứng được tiêu chí về quy vốn hoặc doanh thu
thì dự án của doanh nghiệp phải đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: (i) sử dụng
tối thiểu 300 kỹ sư, cán bộ quản lý người Việt Nam sau thời gian 5 năm hoạt
động tại Việt Nam; (ii) hằng năm hỗ trợ đào tạo được tối thiểu 30 kỹ chất
lượng cao người Việt Nam.
2. Doanh nghiệp thuộc diện được hỗ trợ theo điều kiện về quy mô vốn đầu
quy định tại các điểm a, b khoản 1 Điều này phải đáp ứng hoặc cam kết đáp
ứng điều kiện giải ngân vốn đầu tư như sau:
a) Đối với dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tngày
13
Nghị định này có hiệu lực thi hành phải hoàn thành giải ngân tối thiểu 12.000 tỷ
đồng trong thời hạn 05 năm hoặc 10.000 tđồng trong thời hạn 03 năm kể từ
ngày được cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
Trường hợp đầu trong lĩnh vực công nghệ chiến lược thì hoàn thành
giải ngân tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn 05 năm hoặc 4.000 tỷ đồng
trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp lần đầu Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư.
b) Đối với dự án đầu tư đã đăng vốn đầu tư chưa đạt mức tối thiểu
trước ngày Nghị định này hiệu lực thi hành điều chỉnh tăng vốn đầu từ
ngày Nghị định ngày có hiệu lực để đạt mức tối thiểu 12.000 tỷ đồng hoặc 6.000
tỷ đồng đối với dự án của doanh nghiệp công nghệ chiến lược:
Trường hợp mức điều chỉnh tăng vốn dưới 10.000 tđồng ttổng vốn
đầu tư của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu 10.000 tỷ đồng trong thời hạn 03
năm kể từ ngày được điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Trường hợp mức điều chỉnh tăng vốn từ 10.000 tđồng trở lên thì tổng
vốn đầu của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu 12.000 tỷ đồng trong thời
hạn 05 năm ktừ ngày được điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Đối với dự án của doanh nghiệp công nghệ chiến lược, trường hợp mức
điều chỉnh tăng vốn dưới 4.000 tỷ đồng thì tổng vốn đầu của cdự án phải
giải ngân đạt tối thiểu 4.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được điều
chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng
đầu tư; trường hợp mức điều chỉnh tăng vốn từ 4.000 tỷ đồng trở lên thì tổng
vốn đầu tư của cả dự án phải giải ngân đạt tối thiểu 6.000 tỷ đồng trong thời hạn
05 năm kể tngày được điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
c) Đối với dự án của doanh nghiệp chưa hoàn thành giải ngân vốn đầu
đăng tối thiểu quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều này thì thời hạn hoàn
thành giải ngân thực hiện theo tiến độ được quy định tại Giấy chứng nhận đầu
tư, Giấy chứng nhận đăng đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư,
Quyết định chấp thuận nhà đầu các giấy tkhác giá trị pháp tương
đương hoặc hoàn thành giải ngân vốn đầu tư đăng ký tối thiểu quy định tại điểm
a, b khoản 1 Điều này trong vòng 05 năm từ ngày được cấp lần đầu hoặc điều
chỉnh vốn đầu trong các văn bản nêu trên tại lần điều chỉnh gần nhất trước
ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
d) Đối với dự án của doanh nghiệp đã hoàn thành giải ngân vốn đầu
đăng tối thiểu quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều này trước ngày Nghị định
này có hiệu lực thi hành thì được hỗ trợ các chi phí quy định tại khoản 1 Điều 18
Nghị định này.
14
3. Doanh nghiệp thuộc diện được hỗ trợ theo điều kiện về doanh thu quy
định tại các điểm a, b khoản 1 Điều này phải đáp ứng điều kiện doanh thu tại
năm tài chính đề nghị hỗ trợ. Doanh thu của dự án được nhận htrợ theo quy
định của Nghị định này phải được hạch toán riêng.
4. Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định này phải không
có các khoản nợ thuế, nợ ngân sách nhà nước quá hạn tại thời điểm nộp hồ sơ.
5. Việc xác định doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công
nghệ cao nhóm 1, doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ cao
và quy định tại Nghị định này.
6. Dự án trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao có quy mô vốn
đầu tối thiểu 3.000 tđồng phải hoàn thành giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ
đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư hoặc giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương.
7. Dự án trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ chiến lược không
phải đáp ứng điều kiện tại khoản 6 Điều này về quy vốn đầu điều kiện
giải ngân.
Điều 20. Hỗ trợ chi phí đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
Doanh nghiệp thuộc đối tượng áp dụng hỗ trợ chi phí theo quy định tại
khoản 2 Điều 18 đáp ứng tiêu chí, điều kiện hỗ trợ chi phí theo quy định tại
Điều 19 Nghị định này được hỗ trợ chi phí đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
theo quy định như sau:
1. Mức hỗ trợ
a) Đối với doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ
cao nhóm 1 trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ chiến lược: Hỗ trợ
tối đa 50% chi phí thực tế phát sinh của dự án thực tế đã chi cho hoạt động
đào tạo phát triển nguồn nhân lực người lao động Việt Nam phát sinh trong
năm tài chính của dự án;
b) Đối với doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2, doanh nghiệp sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao:
Hỗ trợ tối đa 30% chi phí thực tế phát sinh của dự án cho hoạt động đào tạo phát
triển nguồn nhân lực người lao động Việt Nam phát sinh trong năm tài chính
của dự án.
c) Mức hỗ trợ tại điểm a, b khoản này phải đảm bảo theo nguyên tắc quy
định tại Điều 27 Nghị định này.
2. Các khoản chi phí đào tạo, phát triển nguồn nhân lực dành cho người
Việt Nam được hỗ trợ bao gồm:
a) Chi phí trả cho các khóa học, khóa đào tạo trả cho nhà cung cấp thuê
ngoài;
b) Chi phí do doanh nghiệp tự tổ chức khóa học, khóa đào tạo, bao gồm:
15
- Chi phí lương, thưởng, phụ cấp của nhân sự bộ phận đào tạo;
- Chi phí tổ chức khóa đào tạo (không bao gồm chi phí quy định tại điểm
a khoản này), bao gồm: chi thù lao, phụ cấp cho giảng viên, trợ giảng; học phí;
chi phí công tác phiên dịch, biên dịch, biên soạn tài liệu; chi phí tài liệu, văn
phòng phẩm; chi phí ăn, ở, đi lại, lphí sân bay, chi làm thủ tục xuất nhập cảnh
của học viên giảng viên; chi phí hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ học
tập; chi phí thực hành của học viên (vật tư, nguyên vật liệu thực hành); chi phí tổ
chức đi khảo sát, thực tế theo yêu cầu của khóa học, khóa đào tạo; chi phí khen
thưởng cho học viên; chi phí ra đề thi, coi thi, chấm thi;
c) Chi phí triển khai các chương trình đào tạo, nghiên cứu, ươm tạo tại các
trường đại học, trung tâm đổi mới sáng tạo và doanh nghiệp tại Việt Nam.
Điều 21. Hỗ trợ chi phí nghiên cứu và phát triển
Doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ chi phí theo quy định tại khoản 2
Điều 18 đáp ứng tiêu chí, điều kiện hỗ trợ chi phí theo quy định tại Điều 19
Nghị định này được hỗ trợ chi phí nghiên cứu phát triển theo quy định như
sau:
1. Mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ hàng năm theo tỷ lệ dưới đây đối với chi phí thực tế phát sinh
của dự án trong năm tài chính cho hoạt động nghiên cứu và phát triển;
b) Mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản này phải đảm bảo theo nguyên
tắc quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Hỗ trợ chi phí nghiên cứu phát triển hàng năm tính theo mức lũy tiến
từng phần áp dụng cho từng đối tượng theo tỷ lệ hỗ trợ như sau:
Bc
Phn chi phí nghiên
cu và phát triển đã
chi trong năm tài
chính (t đồng)
Doanh nghip
tại điểm c, e
khoản 2 Điều
18 (%)
Doanh nghip
tại điểm d
khoản 2 Điều
18 (%)
1
Đến 120
10
5
2
T 120 đến 240
15
10
3
Trên 240
20
15
2. Cách tính h tr chi phí nghiên cu phát trin được thc hiện như
sau:
S tin h tr chi phí là tng s tin ca các bc h tr. S tin tính theo
tng bc h tr bng chi phí trong bc h tr nhân (x) vi t l h tr tương ứng
ca bc h tr đó.
3. Các khon chi phí nghiên cu và phát triển được h tr bao gm:
a) Chi thường xuyên ng năm cho hoạt đng nghiên cu và phát trin:
16
- Tiền lương và các khon tính cht giống lương (thưởng, ph cp,
khon chi phí đi lại;
- Chi thù lao cho chuyên gia nhn xét, phn biện, đánh giá kết qu nghiên
cu; chi hi tho, hi ngh khoa học có liên quan đến ni dung nghiên cu;
- Chi thuê cơ sở phc v cho nghiên cu, thí nghim, th nghim;
- Chi phí bảo dưỡng, bo trì, sa chữa cơ sở h tng k thut phc v cho
hoạt động nghiên cu và phát trin;
- Các khoản chi thường xuyên khác (chi mua dụng cũ, vật tư, nguyên liệu,
vt liu, hóa chất, năng lượng, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, vt dng bo
h lao động, vật tư tiêu hao phục v cho nghiên cu).
b) Chi hp tác nghiên cu phát trin hoc tài tr cho các t chc,
nhân thc hin các d án nghiên cu và phát trin ca doanh nghip;
c) Phí bn quyn, chuyn quyn s hu, quyn s dụng đối tượng s hu
công nghip phc v hoạt động nghiên cu và phát triển; phí đăng ký công nhn
hoc bo h sáng chế, gii pháp hu ích ti Vit Nam; Phí bn quyn, li-xăng
theo hợp đồng chuyn giao công ngh chiến lược, công ngh cao đưc ng dng
trong d án công ngh chiến lược, công ngh cao được quan nhà c
thm quyn cp Giy chng nhận đăng chuyển giao công ngh (tr trường
hp pháp lut v chuyn giao công ngh quy định không bt buc phải đăng ký);
d) Khấu hao đầu tài sn c định cho hoạt động nghiên cu phát
trin;
đ) Chi phí thuê dung ng ca các trung m d liệu, sở h tng công
ngh do các doanh nghip ti Vit Nam cung cp;
e) Chi h tr đào tạo, cung cp trang thiết b, máy móc chi tài tr cho
quan quản nhà nước, các t chc khoa hc công ngh, sở giáo dc
ti Vit Nam. Chi phí này không bao gồm các chi phí đào tạo đã đưc h tr
theo quy định tại Điều 21 Ngh định này.
Điều 22. Hỗ trợ chi phí sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược, công
nghệ cao
Doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ chi phí theo quy định tại khoản 2
Điều 18 đáp ứng tiêu chí, điều kiện hỗ trợ chi phí theo quy định tại Điều 19
Nghị định này được hỗ trợ chi phí sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược, sản
phẩm công nghệ cao theo quy định như sau:
1. Doanh nghiệp được hỗ trợ chi phí sản xuất sản phẩm công nghệ chiến
lược, sản phẩm công nghệ cao hằng năm theo tỷ lệ tính trên giá trị sản xuất gia
tăng của sản phẩm như sau:
a) Dự án của doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công
nghệ cao nhóm 1, được hỗ trợ tối đa 2% giá trị sản xuất gia tăng của sản phẩm
công nghệ chiến lược, công nghệ cao trong năm tài chính.
17
b) Dự án của doanh nghiệp công nghệ cao nhóm 2 được hỗ trợ tối đa 1%
giá trị sản xuất gia tăng của sản phẩm công nghệ chiến lược, công nghệ cao
trong năm tài chính.
c) Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao được hỗ trợ tối đa
0,5% giá trị sản xuất gia tăng của sản phẩm công nghệ cao trong năm tài chính.
2. Mức hỗ trợ quy định tại các điểm a b khoản 1 Điều này phải đảm
bảo theo nguyên tắc quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Điu 23. H tr chi phí đầu tư công trình h tng xã hi
Doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ chi phí theo quy định tại khoản 2
Điều 18 đáp ứng tiêu chí, điều kiện hỗ trợ chi phí theo quy định tại Điều 19
Nghị định này được hỗ trợ chi phí đầu tư công trình hạ tầng xã hội theo quy định
như sau:
1. Doanh nghiệp được hỗ trợ tối đa 25% đối với các khoản chi phí đầu tư
công trình hạ tầng xã hội quy định tại khoản 2 Điều này và đảm bảo theo nguyên
tắc quy định tại Điều 27 Nghị định này.
2.ng tnh h tng hi các công trình phc v trc tiếp cho người lao
động ca doanh nghip ng h tr quy định ti Ngh định y, bao gm: nhà
hội cho công nn thuê, trường hc, nhà trẻ, sở y tế,ng tnhn hóa, công
trình th thao.
Mc 2. H TR CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU
Điều 24. Đối tượng hỗ trợ chi phí đầu tư ban đầu
Đối tượng hỗ trợ chi phí đầu ban đầu doanh nghiệp dự án đầu
trung tâm nghiên cứu phát triển trong lĩnh vực công nghiệp bán dẫn, trí tuệ
nhân tạo.
Điều 25. Tiêu chí và điều kiện hỗ trợ chi phí đầu tư ban đầu
1. Doanh nghiệp quy định tại Điều 24 Nghị định này không các khoản
nợ thuế, nợ ngân sách nnước quá hạn tại thời điểm nộp hồ đáp ứng các
điều kiện tại các điểm khoản 6, 7 Điều 19 Nghị định này.
2. Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ chiến lược, trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao có tác động tích cực đến hệ sinh thái đổi
mới sáng tạo phát triển các công nghệ mới, sản phẩm mới mang tính đột phá
của đất nước.
Điều 26. Mức hỗ trợ chi phí đầu tư ban đầu
1. Doanh nghiệp quy định tại Điều 24 Nghị định này được hỗ trợ tối đa
50% chi phí đầu ban đầu của dự án đảm bảo theo nguyên tắc quy định tại
Điều 27 Nghị định này.
2. Chính phủ xem xét quyết định mức hỗ trợ khác với quy định tại khoản
1 Điều này.
18
CHƯƠNG IV
H SƠ, TRÌNH T TH TC ĐÁNH GIÁ H TR CHI PHÍ
Điu 27. Nguyên tc xét duyệt đề ngh h tr chi phí
1. Qu h tr chi phí ca doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định ti
Ngh định này đảm bo tính cnh tranh công bng cho các doanh nghip.
2. Căn c kh năng cân đối của ngân sách nnước định hướng phát
trin kinh tế - hội, thu hút đầu trong từng thi k, Qu quyết định tng
mc h tr cho các địa phương. Trên sở đó, y ban nhân dân cp tnh quyết
định mc h tr đối vi tng doanh nghiệp có đề xut h tr đầu tư.
3. Qu h tr cho doanh nghip bảo đảm không vượt quá ngun tài chính
ca Qu quy định ti Điu 35 Ngh định này.
Điu 28. H sơ đề ngh h tr chi phí
H sơ đề ngh h tr chi phí bao gm:
1. Văn bản đề ngh h tr chi phí.
2. Bn sao hp l Quyết định chp thun ch trương đầu tư, Giy chng
nhận đăng ký đầu tư (nếu có) hoc giy t có giá tr pháp lý tương đương.
3. Bn sao hp l giy chng nhn hoặc văn bản xác nhận tương đương
các đối tượng thuc khoản 2 Điều 18 Ngh định này theo quy đnh ca Lut
Công ngh cao văn bản hướng dn liên quan; hoặc được quan thẩm
quyn xác nhn bằng văn bản trước ngày Lut Công ngh cao hiu lc v
vic ghi nhn thông tin doanh nghip công ngh chiến lược, doanh nghip công
ngh cao.
Đối vi doanh nghip d án đầu thực hin hoạt động công ngh cao
trong khu công ngh cao thì không cn np các giy t quy đnh ti khon này.
4. Báo cáo tình hình thc hin d án theo quy định ca pháp lut v đầu
tư trong giai đoạn đề ngh h tr chi phí.
5. Bản sao Báo cáo tài chính của năm đề nghị hỗ trợ đã được kiểm toán
bởi quan kiểm toán độc lập thuộc danh mục Công ty kiểm toán được chấp
thuận kiểm toán cho đơn vị lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán
do Ủy ban chứng khoán nhà nước công bố năm liền trước năm lập báo cáo tài
chính. Báo cáo chi phí được hỗ trợ đã được kiểm toán bởi quan kiểm toán
độc lập kèm bảngkhai các chi phí đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Nghị định
này. Chi phí đnghị hỗ trợ phải hóa đơn chứng thợp pháp được lưu trữ
tại doanh nghiệp, theo quy định của pháp luật về kế toán.
6. Bn sao hp l kết qu kim tra vic chấp hành quy đnh pháp lut v
đáp ứng tiêu chí xác định doanh nghip công ngh chiến lược, doanh nghip
công ngh cao, doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao, trung tâm
nghiên cu phát trin công ngh chiến lược, trung tâm nghiên cu phát
19
trin công ngh theo quy định ca Lut Công ngh cao các văn bản hướng
dn liên quan.
Trưng hp ti thời điểm np h theo quy định ti Điu 30 Ngh đnh
y, doanh nghip chưa có kết qu kiểm tra định k thì mun nht ngày 15 tháng 1
ca năm ơng lịch tiếp theo m nộp h sơ đề ngh h tr chi phí, doanh nghip
b sung i liu cho Cơ quan tiếp nhn h .
Đi vi tng hp doanh nghip được quan có thm quyn c nhn
bng n bản trước ngày Lut ng ngh cao hiu lc v vic ghi nhn thông
tin doanh nghip công ngh cao thì không phi np giy t theo quy định ti khon
y.
7. Danh sách lao đng doanh nghiệp đang s dng kèm theo bn gc hoc
bản sao văn bn xác nhn của quan bo him v vic doanh nghiệp đóng bo
hiểm cho người lao động.
8. Bn gc hoc bn sao hp l xác nhận hoàn thành nghĩa v thuế của
quan thuế qun lý trc tiếp doanh nghip.
9. Văn bản cam kết v việc hưởng h tr đưc thc hin theo nguyên tc
quy đnh ti Điều 3 Điều 4 Ngh đnh này, t b quyn khiếu kin quc tế
(nếu có) liên quan đến hoạt động h tr chi phí theo Ngh định này.
10. Tài liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật (nếu có).
Điu 29. Cơ quan tiếp nhn h sơ và nội dung đánh giá đề ngh h tr
chi phí
1. Cơ quan tiếp nhn và x lý h sơ đ ngh h tr chi phí:
a) Doanh nghip thuộc đối tượng h tr chi phí và đáp ứng tiêu chí, điều
kin np h đề ngh h tr chi phí cho Ban Qun Khu Kinh tế, Khu công
nghip, Khu Công ngh cao (đối vi d án trong Khu Kinh tế, Khu công nghip,
Khu Công ngh cao) hoc S Tài chính cp tỉnh (đối vi d án ngoài Khu Kinh
tế, Khu công nghip, Khu Công ngh cao). Cơ quan tiếp nhn h chủ trì đánh
giá đề ngh h tr chi phí ca doanh nghip báo cáo y ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết định.
Trường hp doanh nghip d án hoạt đng tại địa bàn thuc hai đa
phương trở lên thì np h sơ đề ngh h tr chi phí cho Cơ quan tiếp nhn tại địa
phương nơi đặt tr s chính ca doanh nghip.
b) Đối vi doanh nghip thuộc đối ợng hưởng h tr chi phí đầu ban
đầu theo quy định ti mục 2 Chương III Nghị đnh này thì np h đề ngh h tr
chi phí cho quan điều hành Qu, thuc B i chính. quan điều nh Qu
ch trì đánh giá đề ngh h tr chi phí ca doanh nghip.
2. Ni dung đánh giá đ ngh h tr chi p bao gm:
a) Đánh giá sự phù hp vi tiêu chí điều kin ca đối tượng đưc ng
h tr;
b) Đánh giá sự phù hp vi các nguyên tc áp dng chính sách h tr;
20
c) Đánh giá tiêu chí đáp ứng các điều kiện để xác định mc h tr chi phí;
d) Đánh giá s phù hp gia chi ph tr doanh nghiệp đề ngh vi
các hng mc h tr chi phí quy định ti Ngh định này.
đ) Đánh giá tình hình thực hin cam kết gii ngân vn đầu tư của d án;
e) Đánh giá tình nh sử dng lao động tuân th quy định v đóng bảo
him hi cho ngưi lao đng; nh hình thc hiện nghĩa vụ thuế ca doanh
nghip.
g) Đánh giá tình hình thực hin các cam kết khác ca doanh nghiệp để
được hưởng h tr theo quy định ti Ngh định này.
Điu 30. Trình t, th tc đánh giá đề ngh h tr chi phí
1. Doanh nghip np trc tiếp 02 b h gc đề ngh h tr chi phí m
theo bn điện t ti B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính ti
Cơ quan tiếp nhn h sơ hoc thông qua h thng bưu chính trước ngày 15 tháng
6 trong năm lin tiếp theo của năm tài chính đề ngh h tr.
2. Trường hp h đề ngh h tr chi phí chưa hợp l hoc ni dung
cn làm rõ, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h đề ngh
h tr chi phí ca doanh nghip, Cơ quan tiếp nhn h sơ trách nhim thông
báo cho doanh nghip trong đó nêu do yêu cu sửa đi, b sung hoc t
chi kèm theo do chi tiết. Trong thi hn 10 ngày, doanh nghip trách
nhim sửa đổi, b sung theo yêu cu.
3. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h hp l,
Cơ quan tiếp nhn h gi ly ý kiến các đơn vị cùng cp ti S hoc B
tương ứng với các trường hợp quy định ti khoản 1 và 2 Điu 29 Ngh định này.
Trường hp cn thiết, quan tiếp nhn h gửi văn bản ly ý kiến ca các
đơn vị cp khác có liên quan.
4. Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h sơ, quan đưc ly
ý kiến ý kiến v ni dung thuc phm vi quản nhà nước ca mình, gi Cơ
quan tiếp nhn h .
5. Trong trường hợp quan được ly ý kiến yêu cu doanh nghip
gii trình ni dung trong h đ ngh, Cơ quan tiếp nhn h tng hp các
yêu cu gii trình và gi cho doanh nghip trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận được ý kiến. Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được yêu cu t
Cơ quan tiếp nhn h , doanh nghip có trách nhim gii trình, b sung tài liu
có liên quan và sửa đổi đề ngh h tr chi phí (nếu có).
6. Trên sở h đ ngh h tr chi pca các doanh nghip, ý kiến
ca các quan liên quan gii trình ca doanh nghip (nếu có), quan tiếp
nhn h lp báo cáo đánh giá đề ngh h tr chi phí theo quy đnh ti khon 2
Điu 29 Ngh định này, báo cáo y ban nhân dân cp tnh phê duyt gi B Tài
chính chm nht ngày 05 tháng 9 hằng năm.
7. Trên sở Báo cáo đ xut h tr chi phí t các địa phương, đnh
ng phát trin kinh tế - hội, thu hút đầu trong tng thi k d kiến
21
kh năng cân đối kinh phí ca Qu trong năm tài chính, quan điu hành tng
hp, báo cáo Hội đồng qun lý Qu ban hành Ngh quyết v tng mc h tr chi
phí trước ngày 05 tháng 10 hàng năm.
8. Trên cơ sở Ngh quyết v tng mc h tr chi phí ca Hội đồng qun lý
Qu, B Tài chính báo cáo Chính ph xem xét, ban hành Ngh quyết v tng mc
h tr chi phí cho doanh nghip trong năm i chính theo ngun tắc quy định ti
Điu 27 Ngh định y.
Điu 31. Ni dung Quyết định h tr đầu tư
Quyết đnh h tr đầu cho doanh nghip bao gm các ni dung sau:
1. Thông tin v doanh nghiệp được nhn h tr.
2. Năm tài chính phát sinh chi phí được h tr.
3. Hng mc h tr chi phí và s tin h tr chi phí.
4. Phương thức chi tr h tr chi phí.
5. Ni dung cam kết đáp ứng các điu kiện đ ng h tr quy định ti
Ngh định này.
Điu 32. La chọn tư vấn h tr đánh giá H h tr chi p
Cơ quan điều hành Qu, Cơ quan tiếp nhn h sơ địa phương được thuê tư
vấn có đủ ng lực, kinh nghiệm theo quy định pháp lut v đấu thu để vấn h
tr đánh giá hồ . Kinh phí thuê vấn được b trí t d toán chi thường xuyên
của Cơ quan tiếp nhn h sơ.
Điu 33. H , trình t, th tc đánh giá đề ngh h tr chi phí đầu
tư ban đầu
1. H sơ đề ngh h tr chi phí đầu tư ban đầu bao gm:
a) Văn bản đề ngh ng h tr chi phí.
b) Bn sao chng thc Quyết định chp thun ch trương đầu tư, Giấy
chng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) hoc giy t có giá tr pháp lý tương đương.
c) Bn gc hoc bn sao chng thc xác nhận hoàn thành nghĩa v
thuế của quan thuế qun trc tiếp doanh nghip, ngoi tr trường hp
doanh nghip mi thành lập để thc hin d án.
d) Tài liệu xác định các chi phí đầu tư ban đầu.
đ) Văn bản cam kết v việc hưởng h tr đưc thc hin theo nguyên tc
quy định ti Ngh định này.
e) Tài liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật (nếu có).
2. Trình tự, thủ tục đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí đầu ban đầu thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định này.
Điu 34. Tiến độ gii ngân tin h tr chi phí đầu ban đầu thc
hin cam kết ca doanh nghip đưc h tr
22
1. Doanh nghip giải trình đề ngh v tiến độ nhn tin h tr đầu
ban đầu trong H sơ đ ngh h tr theo hình thc nhn mt ln hoc nhn hàng
năm trong mt s năm.
2. Doanh nghip nhn h tr đầu tư ban đầu phi trin khai hoạt đng ca
trung tâm nghiên cu phát triển theo đúng d án đầu được quan
thm quyn phê duyt, thc hiện đúng các tiêu chí, điu kiện quy đnh tại Điều
24 Ngh đnh này các ni dung đã đàm phán, cam kết với Nhà nước Vit
Nam.
3. Trong quá trình trin khai d án đầu Trung tâm nghiên cu phát
trin, doanh nghiệp đã được h tr chi phí đầu ban đầu nhưng không đáp ng
được các điều kin, cam kết ti khoản 2 Điều này phi bi hoàn khon tin h
tr cho Nhà nước Vit Nam theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Ngh định này.
4. Kết thúc năm tài chính, doanh nghip phi báo cáo tình hình thc hin
các cam kết được hưởng h trợ. Báo cáo được gi v y ban nhân dân cp tnh
nơi doanh nghiệp đặt tr s và Cơ quan điều hành Qu.
CHƯƠNG V
QUN LÝ TÀI CHÍNH VÀ GIÁM SÁT
Điu 35. Ngun tài chính ca Qu
1. Nguồn ngân sách trung ương, bao gồm:
a) Dự toán chi đầu phát triển khác theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước (tương ứng với toàn bộ nguồn thu thuế thu
nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu);
b) Nguồn ngân sách trung ương bổ sung theo khả năng cân đối;
2. Các nguồn ngoài ngân sách nhà nước, bao gồm:
a) Nguồn đóng góp, viện tr và tài tr ca t chc, doanh nghip, cá nhân
trong nước, ngoài nước và các ngun hp pháp khác;
b) Ngun lãi t tài khon tin gi và thu nhp hp pháp khác;
3. Ngun tồn dư Quỹ hàng năm.
Điu 36. Nhim v chi ca Qu
1. Chi h tr chi phí cho các doanh nghiệp theo quy định ti Ngh định
này.
2. Chi hoạt động qun lý Qu bao gm:
a) Chi chế độ ph cấp theo quy định cho người làm vic kiêm nhim;
b) Chi hi ngh;
c) Công tác phí;
d) Văn phòng phẩm, in n tài liu;
đ) Chi thuê tổ chc, chuyên gia, nhà khoa hc và các cá nhân khác;
23
e) Chi mua, thuê ngoài hàng hóa, dch v;
g) Chi vn chuyn;
h) Chi thuê tư vấn đánh giá;
i) Chi khác.
Kinh phí chi hoạt động qun lý Qu b trí trong d toán chi thường xuyên
ca B Tài chính hoc b trí trong tng mc h tr chi phí cp cho Qu cho năm
tài chính;
Điều 37. Lập kế hoạch tài chính dự toán ngân sách nhà nước hằng
năm của Quỹ
1. Hằng năm, vào thời điểm xây dng d toán ngân sách nhà c theo
quy định ca Luật Ngân sách nhà nước, căn cứ d kiến đề xut h tr chi phí
đầu của doanh nghiệp trên địa bàn, y ban nhân dân cp tnh, thành ph trc
thuộc trung ương tổng hp, xây dng d toán mc h tr chi phí đầu của địa
phương và gửi Qu H tr đầu tư.
2. Trên sở tng hp kế hoch d toán t các địa phương, quan
điu hành Qu lp kế hoch d toán ngân sách nhà c ca Qu, trình Ch
tch Hội đồng qun lý qu xem xét, phê duyt.
3. n cứ phê duyt ca Hi đng qun lý Qu, Cơ quan điu nh Qu gi
kế hoch d toán nn ch nhà nước cho đơn vị y dng d toán ca B i
chính để tng hp, o o các cp thm quyn b trí d toán ngân ch nhà nước
t ngun chi đầu phát trin khác cho B i chính theo quy định ca pháp lut
v nn ch nhà c.
4. Căn cứ d toán ngân sách được giao, B trưởng B Tài chính phân b,
giao d toán cho Qu để thc hin h tr chi phí cho doanh nghip.
5 Đối vi d toán chi ngân sách nhà nước ca Qu m 2025 năm
2026, căn cứ nhu cu chi kh năng cân đối ngân sách, Chính ph báo cáo
quan thm quyn phân b ngân sách nhà nước năm 2025 năm 2026 cho
B Tài chính để giao cho Qu.
6. Đối vi d toán chi ngân sách nhà nước t năm 2027 các năm tiếp
theo được xây dựng trên các cơ sở sau đây:
a) S thc tế thu ngân sách nhà nước năm 2025 các năm tiếp theo t
ngun thu thuế thu nhp doanh nghip b sung theo quy định chống xói mòn
s thuế toàn cu. B Tài chính xác đnh s d toán thu ngân sách nhà c quy
định tại điểm này;
b) D kiến nguồn ngân sách trung ương bổ sung theo kh năng cân đối;
c) D kiến các ngun ngoài ngân sách nhà nước (nếu có);
d) D kiến chi ca Qu trong năm d toán.
7. Trường hp Qu không đủ nguồn tài chính đ bảo đảm chi h tr
doanh nghiệp theo quy đnh ti Ngh định này trong năm ngân sách, B Tài
24
chính báo cáo Th ng Chính ph, Chính ph trình cơ quan thm quyền để
b sung d toán năm cho Quỹ để chi h tr doanh nghip.
8. Trường hp nguồn tài chính trong năm ca Qu không đủ đ h tr chi
phí đầu ban đầu quy định ti mục 2 Chương III Nghị đnh này, Qu H tr
đầu trình Bộ Tài chính xem xét s dụng ngân sách nhà nước trong kế hoch
đầu công đ h tr. Vic b tkế hoạch đầu công trung hn hằng năm
cho Qu thc hiện theo quy định ca Luật Đầu tư công.
Căn cứ nhu cu h tr ca các d án đủ điu kiện theo quy đnh ti Ngh
định này, B Tài chính tng hợp để trình cp có thm quyn xem xét, quyết định
v vic b sung kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước trong trung hn
và hằng năm đ thc hin.
Điu 38. Quy trình thc hin h tr chi phí
1. Quy trình thực hiện hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp
a) Căn cứ Ngh quyết ca Chính ph v phê duyt tng mc h tr chi phí
cho doanh nghip, Hội đồng qun Qu gi Thông báo v hn mc h tr cho
y ban nhân dân cp tỉnh đ xut h tr chi phí đối vi các doanh nghip
thuc đim a khon 1 Điu 29 Ngh định này.
b) Trên cơ s thông báo hn mc h tr đưc phê duyt, y ban nhân dân
cp tnh kiểm tra, đối chiếu các tài liu ban hành Quyết định h tr đầu
cho các doanh nghiệp đạt điều kiện, đồng thi gi cho Qu H tr đầu tư.
c) Căn cứ Quyết định h tr đầu tư cho các doanh nghiệp, Qu H tr đầu
tng hp, lp h gửi Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mi
Qu m tài khon để thc hin thanh toán h tr theo quy định.
d) Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Qu m tài khon
thanh toán tin h tr chi phí cho doanh nghip trong vòng 03 ngày làm vic k
t khi tiếp nhận được đầy đủ h sơ theo quy định.
đ) H gửi Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại Qu m
tài khon để chi h tr doanh nghip t nguồn ngân sách nhà nước bao gm:
Thông báo hn mc h tr năm đưc phê duyt cho địa phương (bn chính);
Quyết định h tr đầu tư cho doanh nghiệp; Giy rút d toán ngân sách nhà
c (Mu s 16a1 ban hành kèm theo Ngh định s 11/2020/NĐ-CP ngày
20/01/2020 ca Chính ph) (2 bn gốc). Đối với trường hp gi h sơ qua Trang
thông tin dch v công ca Kho bạc Nhà nước, các thành phn h phải được
s theo quy định cách thc giao dch ti Kho bạc Nnước thc hin theo
quy định ti Ngh định s 11/2020/NĐ-CP.
e) Đối với trường hp quy đnh tại điểm b khon 1 Điu 29, Hi đng
qun Qu ban nh Quyết định h tr đầu tư cho các doanh nghiệp đạt điu
kin; Qu H tr đầu tng hp lp h gửi Kho bạc nhà c hoc Ngân
hàng thương mại Qu m tài khon để thc hin thanh tn h tr đầu cho
doanh nghip.
2. X lý tha thiếu
25
a) Trường hợp trong năm thiếu ngun, x theo quy đnh ti Khon 8
Điu 37 Ngh định này.
b) Đến hết năm ngân sách, d toán cp cho qu còn dư thì x theo
chuyn nguồn theo quy định ca Luật ngân sách nhà nước và Luật đầu tư công.
c) Chm nhất đến hết ngày 10 tháng 02 năm sau, đơn v s dng ngân
sách đối chiếu s dự toán, tm ng vi Kho bc Nhà nước nơi giao dch
làm cơ sở chuyn s dư sang năm sau.
Điu 39. Qun lý tài khon ca Qu m tại ngân hàng thương mại
1. Tài khon ca Qu m tại ngân hàng thương mại quy đnh ti khon 3
Điu 8 Ngh định này để tiếp nhn các khoản tài chính quy đnh tại Điều 35
Ngh định này.
2. Định k 6 tháng, Giám đc Qu phi hp với ngân hàng thương mại
nơi mở tài khoản soát, đi chiếu s thu t khoản tài chính quy đnh tại Điều
35 Ngh định này phát sinh trong tài khon, thu t lãi tin gi do ngân hàng chi
tr (nếu có).
Điu 40. Hch toán, kế toán, quyết tn chế đ báo cáo tài chính Qu
1. Chế độ kế toán thực hiện như sau:
a) Quỹ tổ chức thc hiện ng c thu, chi, kế toán theo quy định của pháp
luật kế toán, ớng dẫn của Bộ Tài cnh quy định của pháp luật liên quan
khác;
b) Thu, chi hoạt động của Quỹ phải được quản chặt chẽ, đảm bảo tính
đúng đắn, trung thực và hợp pháp; phải có đầy đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định
của pháp luật phản ánh đầy đủ trong sổ kế toán theo chế độ kế toán áp dụng
và các quy định của pháp luật có liên quan;
c) Quỹ phải khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính năm để gửi quan
thẩm quyền các đơn vị liên quan theo quy định. Báo cáo tài chính năm
của Quỹ phải được nộp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài
chính.
2. Chế độ báo cáo thực hiện như sau:
Quỹ trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện thu, chi, quyết toán tài
chính, công khai tài chính với Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Chính phủ,
Quốc hội trong các tài liệu về kinh tế - xã hội và ngân sách nhà nước.
3. Chi phí hoạt động của Hội đồng quản Quỹ, quan điều hành Quỹ
phụ cấp cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch thành viên Hội đồng quản Quỹ,
quan điều hành quỹ được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ.
4. Quyết toán
a) Việc quyết toán vốn của Quỹ được thực hiện theo quy định của pháp
luật về ngân sách nhà nước.
b) Dtoán, số tài khoản Quỹ không sử dụng hết trong năm (nếu có)
được chuyển nguồn sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
26
Điu 41. Kim tra, thanh tra, kim toán và giám sát hoạt động
1. Qu chu s kim tra, thanh tra, kim toán của các quan nhà c
theo quy định ca pháp lut.
2. B Tài chính thc hin giám sát hoạt động ca Qu v các ni dung sau
đây:
a) Lp d toán, qun , s dng và quyết toán kinh phí h tr;
b) Kết qu hoạt động ca Qu;
c) Các ni dung giám sát khác theo yêu cu.
3. y ban nhân dân cp tỉnh nơi doanh nghiệp d án được hưởng h
tr kim tra các doanh nghiệp được hưởng h tr quy đnh ti Ngh định này k
t ngày ban hành quyết định h tr chi phí. Ni dung kim tra bao gm:
a) Kim tra vic tuân th đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 19 Ngh
định này;
b) Kim tra vic tuân th đầy đủ các cam kết khi nhn h tr ca doanh
nghiệp quy định ti các Điu 20, 21, 22, 23 và 25 Ngh định này.
CHƯƠNG VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điu 42. Tch nhim ca bộ, nnh trung ương quan đa phương
1. B Tài chính
a) Tổng hợp, bố trí dự toán chi hỗ trợ trong dự toán chi đầu phát triển
của ngân sách trung ương dự toán chi thường xuyên hàng năm;
b) Hướng dẫn việc tiếp nhận các nguồn đóng góp, viện trợ tài trợ của
tổ chức, doanh nghiệp, nhân trong nước, ngoài nước và các nguồn hợp pháp
khác của Quỹ;
d) Có ý kiến đối với các báo cáo định kỳ, báo cáo quyết toán của Quỹ;
đ) Đánh giá kết quả hoạt động, hiệu quả hoạt động của Quỹ; đánh giá mức
độ hoàn thành nhiệm vụ trong quản lý, điều hành của người quản lý;
e) Hướng dẫn chi tiết hồ thực hiện thủ tục quy định tại Chương IV
Nghị định này.
2. y ban nhân dân cp tnh
a) Ch đạo quan tiếp nhn h đánh giá thẩm định h sơ đ ngh h
tr chi phí ca các doanh nghip hoạt động trên địa bàn ca tnh chi h tr
cho doanh nghip đảm bảo đúng đối tượng, điu kin, ni dung và mc h tr
quy định ti Ngh định này.
b) Ch trì, ch đạo với các quan liên quan tng hp, kim tra giám sát
tình hình thc hin các cam kết hưởng h tr đầu ca doanh nghiệp được
ng h tr theo quy đnh ti Ngh định này, kp thi x các sai phm nếu
có theo quy định ti Ngh định này và báo cáo B Tài chính.
27
3. Các Bộ, ngành, quan ngang b, y ban nhân dân cp tnh liên
quan khác trách nhim soát, đánh giá ý kiến v H đ ngh h tr
chi phí theo chức năng, nhiệm v; kim tra, giám sát vic thc hin h tr theo
phm vi chức năng, nhiệm v.
Điều 43. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhận hỗ trợ của Quỹ
1. Sử dụng nguồn hỗ trợ từ Quỹ theo đúng quy định pháp luật.
2. Thực hin đúng cam kết sau khi nhn hỗ tr trong quá trình triển khai dự
án.
3. Thực hiện o cáo nh nh thực hiện c cam kết năm trước đ đưc
hưởng h tr chậm nhất o ngày 31 tháng 01 m sau.
4. Cung cp kp thời, đầy đủ, chính xác, trung thc các thông tin, tài liu
liên quan đến vic s dng h tr ca Qu, chu trách nhiệm trước pháp lut v
tính chính xác, tính hp pháp, trung thc ca các thông tin, tài liệu đã cung cấp.
Điu 44. Hiu lc thi hành
1. Ngh định này hiu lc thi hành k t ngày ký, áp dng t năm tài
chính 2025.
2. B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ, Th trưởng quan thuộc
Chính ph, Ch tch Hi đồng nhân dân, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành
ph trc thuộc trung ương các quan liên quan chu trách nhim thi hành
Ngh định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- TTgCP, các PTTgCP;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng
TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
28
TÊN DOANH NGHIP
-------
(S hiệu văn bản)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGH NG H TR CHI PHÍ
(H tr theo mục 1 chương III)
Kính gi:
( Tên cơ quan tiếp nhn )
I. Thông tin v đối tượng được hưng h tr chi phí
1. Tên doanh nghip: ...
2. Mã s doanh nghip:
3. Thông tin d án đầu tư: s Giy phép đầu tư/ Giấy chng nhận đầu
/Quyết đnh ch trương đầu tư ... do ... (tên cơ quan cp) cp lần đu
ngày: ..., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày: ...
4. Địa ch tr s chính: ...
5. Đin thoi: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
6. Ngưi đi din theo pháp lut ca doanh nghip: ...
7. Tên và số tài khoản ngân hàng: .................................................... ;
II. Nội dung đề ngh ng h tr chi phí
1. Năm tài chính đề ngh h tr chi phí: ...
2. Đối tượng được hưng h tr chi phí: ngh đánh dấu (x) vào ô trng
thích hp)
Doanh nghip công ngh chiến lược
Doanh nghip công ngh cao loi 1
Doanh nghip công ngh cao loi 2
Doanh nghip sn xut sn phm công ngh cao
3. Hng mc h tr chi phí:
STT
Hng mc h tr chi phí
S tin đ ngh h tr
chi phí
1
H tr chi phí đào to, phát trin ngun
nhân lc
Mẫu số 01/HTĐT
(Ban hành kèm theo Ngh dnh s
/2024/-CP ngày tháng năm 2024)
29
2
H tr chi phí nghiên cu và phát trin
3
H tr chi phí sn xut sn phm công
ngh cao
4
H tr chi phí đầu tư hệ thng công
trình h tng xã hi
Tng
III. Gii trình các ni dung thẩm định
1. Gii trình v việc đáp ứng các tiêu chí điều kin của đối tượng
được ng h tr: (Doanh nghip gii trình s phù hp v đối ng
trong lĩnh vực công ngh cao, đầu trung tâm nghiên cứu phát trin,
tha mãn các điều kin v quy vốn đầu tư, tiến đ gii ngân, thc
trng tuân th các quy định liên quan, ...quy định ti Điu 18 ca Ngh
định này.)
2. Gii trình v s phù hp vi các nguyên tc áp dng chính sách h
tr: (Doanh nghip gii trình s phù hp của đề xut h tr c th ca
doanh nghip vi các nguyên tc áp dng chính sách h tr chi phí ca
Qu quy định ti Điu 3 ca Ngh định này.)
3. Gii trình v hiu qu hoạt động sn xut kinh doanh, hiu qu kinh
tế - xã hi ca d án: (Doanh nghip gii trình v hiu qu hoạt đng
kinh doanh ca doanh nghip, d án; hiu qu lan ta ca doanh
nghip, d án đối vi nn kinh tế cộng đồng.)
4. Gii trình v việc đáp ứng các điều kiện để xác định mc h tr chi
phí căn cứ xác định mc h tr: (Doanh nghip gii trình s phù
hp ca đề xut h tr vi mc h tr cách tính h tr quy định ti
các Điu 19, 20, 21, 22, 23 ca Ngh định này các căn cứ để xác định
mc h tr gồm chi phí đủ điều kin, t l , s tin h tr...)
5. Gii trình v s phù hp của đề xut h tr chi phí vi các hng
mc h tr chi pquy định ti Ngh định này: (Doanh nghip gii
trình s phù hp ca đề xut h tr vi phạm vi chi phí được h tr quy
định tại các Điều 19, 20, 21, 22, 23 ca Ngh định này.)
IV. Doanh nghip cam kết
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc
ca h sơ và các văn bn gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. S dng ngun h tr theo đúng quy định pháp luật, theo đúng cam kết
vi Qu.
30
3. Thc hiện đúng cam kết sau khi nhn h tr trong quá trình trin khai d
án.
4. Cung cp kp thời, đầy đủ, chính xác, trung thc các thông tin, tài liu
liên quan đến vic s dng h tr ca Qu.
V. H sơ kèm theo
1. Các tài liu quy định ti Điu 28 Ngh định s .../2026/NĐ-CP
2. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(Ký, ghi h tên và đóng dấu)
31
TÊN DOANH NGHIP
-------
(S hiệu văn bản)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGH NG H TR CHI PHÍ
(H tr theo mc 2 chương III)
Kính gi:
( Tên cơ quan tiếp nhn )
I. Thông tin v đi tưng được hưng h tr chi phí
1.Tên doanh nghip: ...
2.Mã s doanh nghip:
3.Thông tin d án đầu tư: số Giy phép đầu tư/ Giy chng nhận đầu
tư/Quyết đnh ch trương đầu tư ... do ... (tên cơ quan cấp) cp lần đu
ngày: ..., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày: ...
4.Địa ch tr s chính: ...
5.Điện thoi: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
6.Người đi din theo pháp lut ca doanh nghip: ...
7.Tên và số tài khoản ngân hàng: .................................................... ;
II. Nội dung đề ngh ng h tr chi phí
1. Đối tượng được hưởng h tr:
2. Tng chi phí đầu tư ban đầu :
Bao gm: ( chi tiết các hng mục chi phí đầu tư ban đầu)
........
3. Tiến độ giải ngân chi phí đầu tư ban đầu:
.......
4. Đề xut mc h tr chi phí và thi gian nhn h tr:
Mẫu số 02/HTĐT
(Ban hành kèm theo Ngh dnh s
/2024/-CP ngày tháng năm 2024)
32
..........
VI. Gii trình các ni dung thẩm định
6. Gii trình v việc đáp ứng các tiêu chí điều kin của đối tượng
được ng h tr: (Doanh nghip gii trình s phù hp v đối ng
quy định ti Điu 24 ca Ngh định này.)
7. Gii trình v s phù hp vi các nguyên tắc ưu đãi, h tr chi phí:
(Doanh nghip gii trình s phù hp của đ xut h tr c th ca
doanh nghip vi các nguyên tc áp dng chính sách h tr chi phí ca
Qu quy định ti Điu 3 ca Ngh định này.)
8. Gii trình v hiu qu hoạt động sn xut kinh doanh, hiu qu kinh
tế - xã hi ca d án: (Doanh nghip gii trình v hiu qu hoạt đng
kinh doanh ca doanh nghip, d án;có tác động tích cực đến h sinh
thái đổi mi sáng to phát trin các công ngh mi, sn phm mi
mang tính đt phá của đất nưc.)
9. Gii trình v tiến đ gii ngân vốn đầu tư và tiến đ đề ngh h tr
(Doanh nghip gii trình v tiến độ thc hin d án đầu tư phù hợp vi tiến
độ đề ngh nhn h tr đầu tư)
VII. Doanh nghip cam kết
5. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc
ca h sơ và các văn bn gửi cơ quan nhà nước có thm quyn.
6. S dng ngun h tr theo đúng quy định pháp lut.
7. Thc hiện đúng cam kết sau khi nhn h tr trong quá trình trin khai d
án.
8. Cung cp kp thời, đầy đủ, chính xác, trung thc các thông tin, tài liu
liên quan đến vic s dng h tr ca Qu.
VIII. H sơ kèm theo
3. Các tài liu quy định ti Điu 33 Ngh định s .../2026/NĐ-CP
4. Các h sơ liên quan khác (nếu có).
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(Ký, ghi h tên và đóng dấu)
33
<Tên cơ quan ban hành>
Số:....../TB-.........
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
v vic doanh nghip ng h tr chi phí
Kính gi: <Tên doanh nghiệp>
Căn cứ Nghị định số ngày ..về thành lập, quản sử dụng Quỹ Hỗ
trợ đầu tư;
Trên sở hồ sơ đề nghị hưởng h tr chi phí của <Tên doanh nghiệp> gi
đến <Tên cơ quan ban hành> tư ngày …. tháng… năm…
Căn cứ Văn bn chp thun h tr đầu tư s ... ngày ... ca Chính ph;
<Tên cơ quan ban hành> thông báo:
<Trường hợp doanh nghiệp thuộc diện được hỗ trợ đầu tư thì ghi:>
<Tên doanh nghiêp>, <mã số doanh nghiệp> đáp ứng các tiêu chí điều
kiện được hưởng hỗ tr chi phí theo quy đnh ti Ngh định s .../2026/NĐ-CP ngày ...
tháng ... năm 2026 ca Chính Ph v thành lp, qun lý và s dng qu h tr đầu tư.
Ni dung hỗ tr:
H tr chi phí phát sinh trong năm tài chính <năm tài chính đ ngh h tr>
Đối tượng được hưởng h tr chi phí: < Doanh nghip công ngh cao, Doanh
nghip d án ng dng công ngh cao, Doanh nghip d án đầu trung tâm
nghiên cu và phát trin> (Chn ghi đối tượng phù hp)
Hng mc h tr chi phí: (Chn ghi hng mc chi phí phù hp)
STT
Hng mc h tr chi phí
S tin đưc h
tr
1
Chi phí đào tạo, phát trin ngun nhân lc
2
Chi phí nghiên cu và phát trin
3
Chi phí sn xut sn phm công ngh cao
4
Chi phí đầu tư hệ thng công trình h tng xã hi
Tng
Mẫu số 03/HTĐT
(Ban hành kèm theo Ngh dnh s
/2024/-CP ngày tháng năm 2024)
34
<Trường hợp doanh nghiệp không thuộc diện được hỗ trợ đầu thì
ghi:>
<Tên doanh nghiêp>, <số doanh nghiệp> không đáp ng các tiêu chí
điều kiện được hưởng h tr chi phí theo quy đnh ti Ngh định s .../2026/NĐ-
CP ngày ... tháng ... năm 2026 ca Chính Ph v thành lp, qun s dng
qu h tr đầu tư.
Lý do: ...............................................
Nếu vướng mắc, đề nghị doanh nghiệp liên hệ với quan điều hành
Quỹ hỗ trợ đầu tư theo số điện thoại:.......................... địa chỉ:...................
<Tên cơ quan ban hành> thông báo để doanh nghiệp được biết./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu: VT,
- cơ quan có thẩm quyn
<Tên cơ quan ban hành>
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×