Quyết định 763/QĐ-LĐTBXH về thiết kế, lựa chọn nhà thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
________

Số: 763/QĐ-LĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng một số hạng mục và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II

__________

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-LĐTBXH ngày 28/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II;

Căn cứ Quyết định số 1030/QĐ-LĐTBXH ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II;

Căn cứ Công văn số 5200/SGTVTXD-QLN ngày 23/12/2019 của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai về việc thông báo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II, hạng mục phòng cháy chữa cháy;

Căn cứ Quyết định số 1787/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình một số hạng mục và kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II;

Căn cứ Giấy chứng nhận Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 163/TD-PCCC ngày 20/9/2019 của Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn Công an tỉnh Lào Cai;

Căn cứ Công văn số 1342/SGTVTXD-QLN ngày 27/4/2021 của sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai về việc thông báo kết quả thẩm định điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II;

Xét Tờ trình số 121/TTr-SLĐTBXH ngày 05/5/2021 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai về việc đề nghị phê duyệt bổ sung thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II (kèm theo hồ sơ);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công một số hạng mục của Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II do Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn công nghiệp Lào Cai và Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long lập, đã được Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn Công an tỉnh Lào Cai thẩm duyệt (Giấy chứng nhận số 163/TD-PCCC ngày 20/9/2019) và Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai thẩm định (Công văn số 1342/SGTVTXD-QLN ngày 27/4/2021) với các nội dung chính sau:
1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số hạng mục:
- Điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công Nhà điều dưỡng số 5: Điều chỉnh hệ thống cửa từ cửa gỗ sang cửa nhôm; điều chỉnh vật liệu chống thấm tầng hầm là màng chống thấm; điều chỉnh bê tông nền tầng hầm thành bê tông cốt thép; điều chỉnh chiều cao lan can từ 0,9 m lên 1,1 m; bổ sung hệ thống thông gió tầng hầm, hệ thống mạng LAN, mạng ti vi, mạng điện thoại...
- Bổ sung thiết kế hạng mục Nhà cầu số 04 (nối nhà đa năng với nhà điều dưỡng số 5): Nhà cao 01 tầng, diện tích 26,46 m2, kết cấu móng đơn bê tông cốt thép, phần thân là khung, sàn bê tông cốt thép toàn khối; nền lát gạch granit; lan can bằng thép vuông đặc, tay vịn bằng thép hộp sơn tĩnh điện; cột, dầm trần trát vữa xi măng, sơn nước.
- Bổ sung một số chi tiết thiết kế hạng mục Cải tạo Nhà đa năng: Chống thấm nền sân giải lao; trần thạch cao hội trường tầng 2; cải tạo hệ thống cấp điện phòng ăn tầng 1, phòng hội trường tầng 2.
- Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hạng mục Nhà đặt máy phát điện: Nhà cao 01 tầng, diện tích 14,85 m2, móng xây gạch, tường gạch chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép, sàn nhà đổ bê tông, láng vữa xi măng. Cửa đi sử dụng cửa sắt xếp, cửa sổ dùng hệ thống chớp bê tông.
- Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Bể nước cứu hoả 54m3, nhà đặt máy bơm, máy bơm 3 pha, hệ thống chữa cháy sprinkler, hệ thống báo cháy với tủ trung tâm, đầu báo cháy khói và đầu báo cháy nhiệt.
2. Phê duyệt dự toán xây dựng công trình là: 44.038.291.000 đồng
(Bằng chữ: Bốn mươi bốn tỷ, không trăm ba mươi tám triệu, hai trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 23.386.007.393 đồng
- Chi phí thiết bị: 11.478.683.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 902.419.000 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 2.581.733.000 đồng
- Chi phí khác: 1.174.407.000 đồng
- Chi phí dự phòng: 4.515.041.607 đồng
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này)
3. Chủ đầu tư rà soát, thương thảo, ký phụ lục bổ sung hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng để thi công các hạng mục điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công Nhà điều dưỡng số 5, bổ sung thiết kế hạng mục Nhà cầu số 04, bổ sung một số chi tiết thiết kế hạng mục cải tạo Nhà đa năng, Nhà đặt máy phát điện đảm bảo đúng quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II theo chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Chủ đầu tư dự án căn cứ các nội dung được duyệt chịu trách nhiệm rà soát, cập nhật, phê duyệt dự toán gói thầu cho phù hợp với thời điểm thực hiện làm căn cứ đánh giá, lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 63/2014/NĐ- CP ngày 26/6/2014 và Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này và những điểm không đổi tại Quyết định số 1787/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (chủ đầu tư dự án), Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 5;

- KBNN tỉnh Lào Cai;

- Trung tâm Thông tin (để đăng tải trên Cổng TTĐT của Bộ);

- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Bá Hoan

PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG SA PA - GIAI ĐOẠN II
(Kèm theo Quyết định số 763/QĐ-LĐTBXH ngày 08/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
 
Đơn vị: Đồng

TT

Khoản mục chi phí

Tổng mức đầu tư được duyệt tại QĐ 1030/QĐ-LĐTBXH ngày 08/8/2018

Dự toán đã duyệt tại QĐ 1787/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2019

Dự toán điều chỉnh, bổ sung

Dự toán xây dựng công trình

Giảm

Tăng

I.

CHI PHÍ XÂY DỰNG

25.344.844.000

20.481.273.393

-2.908.206.000

5.812.940.000

23.386.007.393

1

Nhà điều dưỡng số 5

 

17.476.800.883

-2.908.206.000

3.139.949.000

17.708.543.883

1.1

Điều chỉnh cửa gỗ thành cửa nhôm

 

 

-2.672.646.000

1.673.456.000

-999.190.000

1.2

Điều chỉnh lan can

 

 

 

18.184.000

18.184.000

1.3

Điều chỉnh một số nội dung khác

 

 

-235.560.000

1.130.800.000

895.240.000

1.4

Hệ thống thông gió tầng hầm

 

 

 

317.509.000

317.509.000

2

Nhà cầu số 1

 

281.037.451

 

 

281.037.451

3

Nhà cầu số 2

 

106.974.526

 

 

106.974.526

4

Nhà cầu số 3

 

108.852.367

 

 

108.852.367

5

Cải tạo mở rộng nhà đa năng

 

1.809.092.776

0

468.167.000

2.277.259.776

5.1

Nhà cầu nối nhà đa năng với khu nhà điều dưỡng

 

 

 

132.736.000

132.736.000

5.2

Điều chỉnh một số nội dung khác

 

 

 

335.431.000

335.431.000

6

Nhà điều dưỡng số 1

 

67.114.205

 

 

67.114.205

7

Nhà điều dưỡng số 2

 

51.835.257

 

 

51.835.257

8

Nhà điều dưỡng số 3

 

31.656.974

 

 

31.656.974

9

Kè đá

 

547.908.954

 

 

547.908.954

10

Nhà đặt máy phát điện

 

 

 

114.344.000

114.344.000

11

Phòng cháy chữa cháy

 

 

 

1.828.196.000

1.828.196.000

12

Mạng lan, mạng ti vi, mạng điện thoại

 

 

 

262.284.000

262.284.000

II.

CHI PHÍ THIẾT BỊ

8.695.867.000

920.920.000

-920.920.000

11.478.683.000

11.478.683.000

1

Điều hoà nhiệt độ

 

920.920.000

-920.920.000

855.600.000

855.600.000

2

Hệ thống nội thất

 

 

 

6.966.986.480

6.966.986.480

3

Hệ thống mạng internet, camera, thiết bị phòng phục hồi chức năng

 

 

 

1.529.832.000

1.529.832.000

4

Thang máy

 

 

 

1.000.000.000

1.000.000.000

5

Thiết bị phòng cháy chữa cháy

 

 

 

320.265.000

320.265.000

6

Máy phát điện

 

 

 

806.000.000

806.000.000

III.

CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

902.419.000

902.419.000

0

0

902.419.000

IV.

CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

2.628.267.000

2.129.892.080

-92.488.000

544.329.000

2.581.733.000

1

Chi phí thiết kế thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

 

803.080.000

 

185.226.055

988.306.055

1.1

Công trình dân dụng (phần làm mới)

 

 

 

124.911.030

124.911.030

1.2

Công trình dân dụng (phần cải tạo)

 

 

 

60.315.025

60.315.025

2

Chi phí thẩm tra thiết kế thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

 

94.138.192

0

29.955.180

124.093.372

2.1

Công trình dân dụng (phân làm mới)

 

83.532.300

0

29.955.180

113.487.480

2.2

Công trình dân dụng (phần cải tạo)

 

10.605.892

0

 

10.605.892

3

Chi phí lựa chọn nhà thầu

 

76.702.735

0

62.937.094

139.639.829

3.1

Chi phí lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

 

73.322.959

0

20.810.325

94.133.284

3.2

Chi phí lựa chọn nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị

 

3.379.776

0

42.126.768

45.506.544

4

Chi phí giám sát thi công xây dựng công trình

 

604.392.059

-92.488.606

266.211.031

778.114.484

4.1

Công trình dân dụng

 

596.619.494

-84.716.041

169.330.942

681.234.395

4.2

Thiết bị

 

7.772.565

-7.772.565

96.880.089

96.880.089

5

Chi phí thí nghiệm đối chứng

 

81.925.094

 

 

81.925.094

6

Chi phí lập kế hoạch bảo vệ môi trường

 

80.000.000

 

 

80.000.000

7

Chi phí tư vấn khảo sát địa hình, địa chất và lập dự án

 

359.854.000

 

 

359.854.000

8

Chi phí tư vấn lựa chọn nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

 

15.000.000

 

 

15.000.000

9

Chi phí tư vấn lựa chọn nhà thầu thiết kế

 

14.800.000

 

 

14.800.000

V.

CHI PHÍ KHÁC (LÀM TRÒN)

2.101.354.000

1.195.924.386

-127.293.000

92.207.400

1.174.407.000

1

Chi phí bảo hiểm

 

21.402.193

 

 

21.402.193

2

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

 

66.899.104

-621.476

 

66.277.628

3

Chi phí kiểm toán

 

235.828.482

-24.885.068

 

210.943.414

4

Phí thẩm định dự án

 

7.490.000

 

 

7.490.000

5

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu

 

22.119.038

 

13.569.163

35.688.201

5.1

Gói thầu xây dựng

 

22.119.038

 

 

22.119.038

5.2

Gói thầu thiết bị

 

 

 

13.569.163

13.569.163

6

Phí thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy

 

3.371.000

 

 

3.371.000

7

Chi phí kiểm tra công tác nghiệm thu

 

121.970.000

 

 

121.970.000

8

Chi phí hạng mục chung

 

716.844.569

-101.787.210

59.207.400

674.264.759

8.1

Chi phí lán trại

 

512.031.835

-29.082.060

16.916.400

499.866.175

8.2

Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế

 

204.812.734

-72.705.150

42.291.000

174.398.584

9

Chi phí thẩm định giá thiết bị

 

0

 

33.000.000

33.000.000

VI.

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

4.365.540.000

1.059.905.898

 

3.455.250.709

4.515.041.607

*

DỰ TOÁN XÂY DỰNG (LÀM TRÒN)

44.038.291.000

26.690.334.757

-4.048.907.000

21.383.410.000

44.038.291.000

PHỤ LỤC SỐ 02
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU MỘT SỐ GÓI THẦU DỰ ÁN TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG SA PA - GIAI ĐOẠN II
(Kèm theo Quyết định số 763/QĐ-LĐTBXH ngày 08/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
 

TT

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức đấu thầu

Loại hợp đồng

Thời gian bắt đầu lựa chọn nhà thầu

Thời gian thực hiện hợp đồng

I

Phần đã thực hiện

1

Thẩm định giá thiết bị

33.000.000

Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước

Theo Quyết định số 2926/QĐ-LĐTBXH ngày 06/11/2020 của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai

II

Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu

1

Tư vấn giám sát cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án

96.880.000

Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước

Chỉ định thầu rút gọn

 

Trọn gói

Quý II năm 2021

Theo tiến độ thi công thực tế

2

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án

45.506.000

Chỉ định thầu rút gọn

 

Trọn gói

Quý II năm 2021

45 ngày

3

Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án

13.569.000

Vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước

Chỉ định thầu rút gọn

 

Trọn gói

Quý II năm 2021

20 ngày

4

Cung cấp, lắp đặt thiết bị của dự án

13.569.163.000

Đấu thầu rộng rãi

01 giai đoạn 01 túi hồ sơ

Trọn gói

Quý III năm 2021

120 ngày

5

Kiểm toán dự án

210.943.000

Chỉ định thầu rút gọn

 

Trọn gói

Quý II năm 2021

120 ngày

                     
Thuộc tính văn bản
Quyết định 763/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng một số hạng mục và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công Sa Pa - Giai đoạn II
Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 763/QĐ-LĐTBXH Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Bá Hoan
Ngày ban hành: 08/07/2021 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Xây dựng , Đấu thầu-Cạnh tranh
Tóm tắt văn bản
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!