- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 633/QĐ-BNN-XD của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Kế hoạch đấu thầu dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 633/QĐ-BNN-XD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Văn Thắng |
| Trích yếu: | Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/04/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đấu thầu-Cạnh tranh Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 633/QĐ-BNN-XD
Quyết định 633/QĐ-BNN-XD: Những điểm quan trọng ảnh hưởng đến dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ
Quyết định 633/QĐ-BNN-XD do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 01 tháng 04 năm 2011, phê duyệt Kế hoạch đấu thầu dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ với tổng mức đầu tư là 7.933.865.000 đồng. Quyết định này có hiệu lực ngay sau ngày ban hành và áp dụng cho các đơn vị liên quan thực hiện dự án.
Trong kế hoạch đấu thầu, dự án sẽ tiến hành các công việc bao gồm khảo sát địa hình, địa chất và lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật với tổng giá trị là 227.194.000 đồng. Ngoài ra, có các phần công việc không áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu với tổng giá trị 1.203.573.000 đồng. Cụ thể, các khoản chi phí này bao gồm lệ phí thẩm định, thẩm tra quyết toán và bồi thường giải phóng mặt bằng.
Đặc biệt, trong kế hoạch đấu thầu, có 09 gói thầu với tổng giá trị lên đến 6.503.598.000 đồng. Các gói thầu này bao gồm dịch vụ tư vấn đầu tư, xây lắp công trình và mua sắm hàng hóa, điển hình như thi công các hạng mục công trình và lắp đặt thiết bị. Mỗi gói thầu được xác định cụ thể theo hình thức lựa chọn nhà thầu là chỉ định thầu hoặc đấu thầu rộng rãi, tùy thuộc vào từng hạng mục công việc.
Chủ đầu tư dự án sẽ phải tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán chi tiết các hạng mục để làm cơ sở lựa chọn nhà thầu. Trước khi lựa chọn nhà thầu, chủ đầu tư phải đảm bảo có thông báo vốn chính thức từ cấp có thẩm quyền, đảm bảo trách nhiệm và hợp tác giữa các bên liên quan.
Quyết định này có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo quản lý và thực hiện dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ diễn ra đúng tiến độ và hiệu quả, đồng thời phù hợp với các quy định của pháp luật về đấu thầu và đầu tư xây dựng. Bởi vậy, các đơn vị liên quan cần nắm rõ và thực hiện đúng theo những nội dung đã được quy định trong quyết định này để dự án có thể được triển khai suôn sẻ.
Xem chi tiết Quyết định 633/QĐ-BNN-XD có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2011
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 633/QĐ-BNN-XD | Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (PTNT);
Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005, Luật số 38/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật có liên quan đến đầu tư xây dựng của Quốc hội và Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2894/QĐ-BNN-XD ngày 29/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Trạm Kiểm ngư Bạch Long Vỹ, Hải Phòng;
Xét Tờ trình số 138/TTr-KTBVNL ngày 11/3/2011 của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý XDCT tại Báo cáo thẩm định số 233/BC-XD-CĐ ngày 22/3/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu dự án Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ, có tổng mức đầu tư: 7.933.865.000 đồng với nội dung chính như sau:
1. Phần công việc đã thực hiện: Khảo sát địa hình, địa chất; lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Tổng giá trị: 227.194.000 đồng;
2. Phần công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu: Lệ phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; thẩm tra và phê duyệt quyến toán; chi phí quản lý dự án; bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và chi phí dự phòng. Tổng giá trị: 1.203.573.000 đồng;
3. Phần kế hoạch đấu thầu: gồm 09 gói thầu, tổng giá trị: 6.503.598.000 đồng. Nội dung chi tiết có phụ lục kèm theo;
Điều 2. Giá gói thầu trong Kế hoạch đấu thầu xác định theo tổng mức đầu tư được duyệt, chủ đầu tư phải tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi tiết các hạng mục làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định. Đối với các gói thầu áp dụng chỉ định thầu, trong quá trình lựa chọn nhà thầu và thương thảo ký hợp đồng, chủ đầu tư phải đảm bảo tiết kiệm theo đúng cam kết tại Tờ trình số 138/TTr-KTBVNL ngày 11/3/2011 của chủ đầu tư.
Điều 3. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức lựa chọn nhà thầu khi có thông báo vốn chính thức từ cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý XDCT; Vụ trưởng các Vụ trực thuộc Bộ: Kế hoạch, Tài chính; Cục trưởng Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU DỰ ÁN TRẠM KIỂM NGƯ BẠCH LONG VỸ
(Kèm theo Quyết định số 633/QĐ-BNN-XD ngày 01 tháng 4 năm 2011)
| TT | Tên gói thấu | Giá gói thầu/hạng mục | Nguồn vốn | Hình thức lựa chọn nhà thầu | Phương thức đấu thầu | Thời gian lựa chọn nhà thầu | Hình thức hợp đồng | Thời gian thực hiện hợp đồng |
| A | Phần công việc đã thực hiện (Quyết định 3614/QĐ-BNN-KH ngày 15/11/2007; Quyết định 1590/QĐ-BNN-KH ngày 09/6/2009) | 227.194 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khảo sát địa hình, địa chất | 74.821 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý III/2009 | Theo đơn giá | 45 ngày |
| 2 | Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 152.373 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý III/2009 | Tỷ lệ % | 75 ngày |
| B | Phần công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu | 1.203.573 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí thẩm định Báo cáo KTKT | 1.456 | NSTW |
|
|
|
|
|
| 2 | Thẩm tra, phê duyệt quyết toán | 20.350 | NSTW |
|
|
|
|
|
| 3 | Chi phí quản lý dự án | 160.507 | NSTW |
|
|
|
|
|
| 4 | Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng | 300.000 | NSTW |
|
|
|
|
|
| 5 | Dự phòng | 721.260 | NSTW |
|
|
|
|
|
| C | Phần kế hoạch đấu thầu | 6.503.098 |
|
|
|
|
|
|
| I | Dịch vụ tư vấn đầu tư xây dựng | 126.413 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Gói thầu số 1: Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu xây dựng | 10.976 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý I/2011 | Tỷ lệ % | 60 ngày |
| 2 | Gói thầu số 2: Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thiết bị | 8.904 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý I/2012 | Tỷ lệ % | 60 ngày |
| 3 | Gói thầu số 3: Giám sát thi công xây dựng | 85.593 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2011 | Tỷ lệ % | Theo tiến độ thi công xây dựng |
| 4 | Gói thầu số 4: Giám sát lắp đặt thiết bị | 20.940 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2012 | Tỷ lệ % | Theo tiến độ lắp đặt thiết bị |
| II | Xây lắp | 3.256.964 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Gói thầu số 5: Thi công các hạng mục công trình Trạm kiểm ngư Bạch Long Vỹ | 3.256.964 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2011 | Theo đơn giá | 12 tháng |
| III | Mua sắm hàng hóa | 3.119.721 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Gói thầu số 6: Đóng mới xuống công tác | 2.561.600 | NSTW | Đấu thầu rộng rãi, trong nước | 01 túi hồ sơ | Quý II/2011 | Theo đơn giá | 12 tháng |
| 2 | Gói thầu số 7: Mua bán thiết bị văn phòng | 100.649 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2012 | Theo đơn giá | 6 tháng |
| 3 | Gói thầu số 8: Mua sắm thiết bị chuyên ngành | 440.016 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2012 | Theo đơn giá | 6 tháng |
| 4 | Gói thầu số 9: Bảo hiểm xây dựng công trình | 17.456 | NSTW | Chỉ định thầu |
| Quý II/2011 | Trọn gói | Theo tiến độ xây dựng |
|
| TỔNG CỘNG | 7.933.865 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Giá gói thầu xác định theo tổng mức đầu tư được duyệt, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi tiết các hạng mục làm cơ sở lựa chọn nhà thầu theo quy định./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!