- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 81/NQ-CP của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Quảng Trị
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 81/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/11/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 81/NQ-CP
Nghị quyết 81/NQ-CP: Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Trị đến năm 2020
Nghị quyết số 81/NQ-CP được Chính phủ ban hành ngày 12/11/2014, có hiệu lực thi hành ngay sau đó. Nghị quyết này nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất tỉnh Quảng Trị đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015).
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020: Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên là 473.982 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 413.692 ha (87,28%), bao gồm đất trồng lúa 24.740 ha (5,98%) và đất rừng phòng hộ chiếm 87.640 ha (21,11%). Đất phi nông nghiệp được đề ra là 57.543 ha (11,57%), với đất xây dựng khu công nghiệp là 2.143 ha (3,92%) và đất phát triển hạ tầng là 20.197 ha (38,95%).
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015): Tỉnh Quảng Trị sẽ phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm từ 2011 đến 2015. Cụ thể, đất nông nghiệp trong năm 2015 dự kiến đạt 392.280 ha, trong đó đất trồng lúa giảm xuống còn 26.406 ha. Đất phi nông nghiệp năm 2015 sẽ đạt khoảng 47.388 ha, tăng dần qua các năm. Diện tích đất chưa sử dụng sẽ giảm từ 52.955 ha vào năm 2010 xuống còn 34.314 ha vào năm 2015.
Chuyển mục đích sử dụng đất: Trong giai đoạn 2011-2020, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 12.087 ha, với 6.234 ha trong giai đoạn 2011-2015. Ngành nông nghiệp sẽ chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, ví dụ từ đất chuyên trồng lúa nước thành đất trồng cây lâu năm.
Thực hiện quy hoạch: UBND tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch, đồng thời cập nhật báo cáo hàng năm về việc thực hiện. Các loại đất cần được xác định và công khai, trong đó có đất trồng lúa, rừng phòng hộ, và rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.
Giải pháp phát triển: Nội dung nghị quyết yêu cầu tỉnh Quảng Trị cần có giải pháp cụ thể để huy động vốn cho thực hiện quy hoạch, thu hồi đất và tạo nguồn quỹ cho phát triển hạ tầng. Tỉnh cũng cần tăng cường công tác tuyên truyền về pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất có hiệu quả và bảo vệ môi trường.
Nghị quyết 81/NQ-CP tạo nền tảng pháp lý để tỉnh Quảng Trị tiến hành quy hoạch, sử dụng và quản lý hiệu quả đất đai, góp phần phát triển kinh tế - xã hội bền vững trong tương lai.
Xem chi tiết Nghị quyết 81/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 12/11/2014
Tải Nghị quyết 81/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ -------- Số: 81/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014 |
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 473.982 | 100 | | | 473.982 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 381.467 | 80,48 | 397.347 | 16.345 | 413.692 | 87,28 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28.440 | 7,46 | 24.740 | 0 | 24.740 | 5,98 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 22.306 | | 22.000 | 0 | 22.000 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 35.370 | 9,27 | | 70.439 | 70.439 | 17,02 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 94.483 | 24,77 | 87.640 | | 87.370 | 21,11 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 66.568 | 17,45 | 66.890 | | 65.753 | 15,89 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 129.134 | 33,85 | 152.013 | | 141.498 | 34,20 |
| 1.6 | Đất làm muối | 9 | | 10 | 0 | 10 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.669 | 0,70 | 3.812 | 0 | 3.812 | 0,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 39.560 | 8,35 | 57.543 | | 54.861 | 11,57 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 250 | 0,63 | | 421 | 421 | 0,77 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.333 | 3,37 | 2.000 | | 1.618 | 2,96 |
| 2.3 | Đất an ninh | 336 | 0,85 | 2.356 | | 396 | 0,72 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 242 | 0,61 | 2.143 | 1.380 | 2.143 | 3,92 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 230 | | 2.143 | | 1.380 | |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 12 | | | 763 | 763 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 158 | 0,40 | | 695 | 695 | 1,27 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 106 | 0,27 | 155 | 0 | 155 | 0,28 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 0,15 | 296 | 0 | 296 | 0,54 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 392 | 0,99 | | 400 | 400 | 0,73 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.238 | 10,71 | | 4.347 | 4.347 | 7,95 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 13.508 | 34,15 | 20.197 | 1.112 | 21.309 | 38,95 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 147 | | 154 | 179 | 333 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 73 | | 97 | 10 | 107 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 500 | | 714 | 15 | 729 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 240 | | 464 | 0 | 464 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.347 | 3,41 | 2.259 | 0 | 2.259 | 4,13 |
| 3. | Đất chưa sử dụng | 52.955 | 11,17 | 19.092 | | 5.429 | 1,15 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 19.092 | | 5.429 | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | | | 33.983 | 13.543 | 47.526 | |
| 4 | Đất đô thị | 17.344 | 3,66 | | 29.764 | 29.764 | 6,28 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 66.568 | 14,04 | | 65.773 | 65.773 | 13,88 |
| 6 | Đất khu du lịch | 1.197 | 0,25 | | 3.435 | 3.435 | 0,72 |
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12.087 | 6.234 | 5.853 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.190 | 643 | 547 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.409 | 1.483 | 926 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 2.167 | 1.221 | 946 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 70 | 28 | 42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 3.812 | 1.678 | 2.134 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 37 | 20 | 17 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.380 | 780 | 600 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 624 | 454 | 170 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 21.341 | 14.663 | 6.678 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 2.878 | 2.638 | 240 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 324 | 324 | |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 44.298 | 17.032 | 27.266 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 8.140 | 4.558 | 3.582 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 35.029 | 12.019 | 23.010 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 525 | 221 | 304 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.228 | 1.608 | 1.620 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 25 | 4 | 21 |
| 2.2 | Đất an ninh | 6 | 6 | 0 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 351 | 164 | 187 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 271 | 112 | 159 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 60 | 48 | 12 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 29 | 12 | 17 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.250 | 640 | 610 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 101 | 66 | 35 |
| 3 | Đất đô thị | 1.016 | 471 | 545 |
| 4 | Đất khu du lịch | 566 | 349 | 217 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| | Tổng diện tích tự nhiên | 473.982 | 473.982 | 473.982 | 473.982 | 473.982 | 473.982 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 381.467 | 381.257 | 382.899 | 385.570 | 389.242 | 392.280 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28.440 | 28.430 | 28.081 | 27.691 | 27.229 | 26.406 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 22.306 | 22.297 | 22.294 | 22.308 | 22.356 | 22.146 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 35.370 | 35.332 | 39.420 | 44.738 | 51.556 | 59.030 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 94.483 | 94.483 | 93.351 | 92.067 | 90.478 | 88.555 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 66.568 | 66.568 | 66.427 | 66.256 | 66.041 | 65.795 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 129.134 | 129.005 | 128.602 | 128.236 | 127.860 | 127.299 |
| 1.6 | Đất làm muối | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.669 | 2.668 | 2.792 | 2.944 | 3.138 | 3.355 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 39.560 | 39.769 | 41.549 | 42.976 | 44.476 | 47.388 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 250 | 272 | 307 | 323 | 340 | 354 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.333 | 1.333 | 1.333 | 1.328 | 1.361 | 1.363 |
| 2.3 | Đất an ninh | 336 | 345 | 366 | 372 | 375 | 388 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 242 | 306 | 509 | 666 | 838 | 1.006 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 230 | 230 | 291 | 361 | 437 | 510 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 12 | 76 | 217 | 305 | 402 | 496 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 158 | 200 | 252 | 302 | 351 | 400 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 106 | 106 | 113 | 121 | 130 | 138 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 66 | 96 | 131 | 170 | 207 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 392 | 392 | 394 | 394 | 395 | 396 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4.238 | 4.237 | 4.272 | 4.281 | 4.290 | 4.293 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 13.508 | 13.629 | 14.442 | 15.103 | 15.810 | 18.006 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 147 | 147 | 178 | 205 | 233 | 257 |
| - | Đất cơ sở y tế | 73 | 73 | 83 | 89 | 95 | 100 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 500 | 503 | 538 | 568 | 599 | 629 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 240 | 240 | 262 | 284 | 307 | 330 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 1.347 | 1.381 | 1.497 | 1.617 | 1.697 | 1.806 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 52.955 | 52.955 | 49.534 | 45.436 | 40.264 | 34.314 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 52.955 | 52.955 | 49.534 | 45.436 | 40.264 | 34.314 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | | 3.421 | 4.098 | 5.172 | 5.950 |
| 4 | Đất đô thị | 17.344 | 17.344 | 17.344 | 17.344 | 21.916 | 22.098 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 66.568 | 66.568 | 66.427 | 66.256 | 66.041 | 65.815 |
| 6 | Đất khu du lịch | 1.197 | 1.197 | 1.441 | 1.684 | 1.928 | 2.092 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 6.234 | 210 | 1.490 | 1.109 | 1.177 | 2.248 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 643 | 9 | 99 | 84 | 72 | 379 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.483 | 53 | 501 | 241 | 279 | 409 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.221 | | 284 | 249 | 272 | 416 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 28 | | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.678 | 113 | 375 | 334 | 341 | 515 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 2 | 3 | 4 | 4 | 7 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp. | | | | | | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 780 | | 140 | 172 | 218 | 250 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 454 | | 82 | 100 | 127 | 145 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 14.663 | 15 | 2.639 | 3.226 | 4.106 | 4.677 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 2.638 | | 475 | 580 | 739 | 844 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 324 | | 58 | 71 | 91 | 104 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 17.032 | | 3.128 | 3.777 | 4.845 | 5.282 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 4.558 | | 884 | 1.031 | 1.334 | 1.309 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 12.019 | | 2.163 | 2.646 | 3.374 | 3.836 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 221 | | 40 | 49 | 62 | 70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.609 | | 293 | 321 | 327 | 668 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4 | | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2.2 | Đất an ninh | 6 | | | 6 | | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 164 | | 37 | 40 | 44 | 43 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 112 | | 27 | 27 | 27 | 31 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 48 | | 10 | 12 | 13 | 13 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 | | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 640 | | 72 | 78 | 81 | 409 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 66 | | 12 | 17 | 13 | 24 |
| 3 | Đất đô thị | 471 | | | | | 471 |
| 4 | Đất khu du lịch | 349 | | 76 | 87 | 94 | 92 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Quảng Trị; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!