Nghị quyết 33/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Nghị quyết 33/2006/NQ-CP

Nghị quyết 33/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình
Cơ quan ban hành: Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:33/2006/NQ-CPNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Nghị quyếtNgười ký:
Ngày ban hành:06/12/2006Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở, Chính sách

TÓM TẮT VĂN BẢN

Từ 30/12/2020, Nghị quyết này hết hiệu lực bởi Nghị định 151/2020/NĐ-CP.

Xem chi tiết Nghị quyết 33/2006/NQ-CP tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ

 

Số: 33/2006/NQ-CP

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2006

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (tờ trình số 1425/TTr-UBND ngày 26 tháng 7  năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 41/TTr-BTNMT ngày  15  tháng 8 năm 2006),

 

QUYẾT NGHỊ :

 

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

 

TT

 

CHỈ TIÊU

 

Hiện trạng

năm 2005

 

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

 

 

Diện tích
(ha)

 

Cơ cấu
(%)

 

Diện tích
(ha)

 

Cơ cấu
(%)

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

805.538

 

100,00

 

805.538

 

100,00

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

660.857

 

82,04

 

692.060

 

85,91

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

66.858

 

8,3

 

67.013

 

8,31

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

53.971

 

6,7

 

52.656

 

6,53

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

23.651

 

2,94

 

22.857

 

2,84

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

12.887

 

1,6

 

14.357

 

1,78

 

1.2

 

Đất  lâm nghiệp

 

591.252

 

73,4

 

621.056

 

77,09

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

264.815

 

32,87

 

291.770

 

36,22

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

234.645

 

29,13

 

237.515

 

29,49

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

91.793

 

11,4

 

91.771

 

11,39

 

1.3

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

2.465

 

0,31

 

3.712

 

0,46

 

1.4

 

Đất làm muối

 

66

 

0,01

 

63

 

0,01

 

1.5

 

Đất nông nghiệp khác

 

215

 

0,03

 

215

 

0,03

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

47.459

 

5,89

 

52.859

 

6,56

 

2.1

 

Đất ở

 

4.618

 

0,57

 

5.484

 

0,68

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

4.057

 

0,5

 

4.726

 

0,59

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

560

 

0,07

 

758

 

0,09

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

20.299

 

2,52

 

24.748

 

3,07

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

408

 

0,05

 

595

 

0,07

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

4.075

 

0,51

 

4.343

 

0,53

 

2.2.2.1

 

Đất quốc phòng

 

4.030

 

 

 

4.271

 

 

 

2.2.2.2

 

Đất an ninh

 

45

 

 

 

72

 

 

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

1.182

 

0,15

 

3.221

 

0,39

 

2.2.3.1

 

Đất khu công nghiệp

 

258

 

0,03

 

690

 

0,09

 

2.2.3.2

 

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

516

 

0,06

 

1.259

 

0,16

 

2.2.3.3

 

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

123

 

0,02

 

711

 

0,08

 

2.2.3.4

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

285

 

0,04

 

561

 

0,07

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

14.634

 

1,82

 

16.589

 

2,06

 

2.2.4.1

 

Đất giao thông

 

8.327

 

1,03

 

9.385

 

1,17

 

2.2.4.2

 

Đất thủy lợi

 

4.994

 

0,62

 

5.477

 

0,68

 

2.2.4.3

 

Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

86

 

0,01

 

96

 

0,01

 

2.2.4.4

 

Đất cơ sở văn hoá

 

145

 

0,02

 

235

 

0,03

 

2.2.4.5

 

Đất cơ sở y tế

 

57

 

0,01

 

67

 

0,01

 

2.2.4.6

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

541

 

0,07

 

626

 

0,08

 

2.2.4.7

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

308

 

0,04

 

461

 

0,06

 

2.2.4.8

 

Đất chợ

 

68

 

0,01

 

109

 

0,01

 

2.2.4.9

 

Đất có di tích, danh thắng

 

87

 

0,01

 

103

 

0,01

 

2.2.4.10

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

20

 

 

 

30

 

 

 

2.3

 

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

53

 

0,01

 

56

 

0,01

 

2.4

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

2.564

 

0,32

 

2.697

 

0,33

 

2.5

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

19.887

 

2,47

 

19.836

 

2,46

 

2.6

 

Đất phi nông nghiệp khác

 

39

 

 

 

39

 

 

 

3

 

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

97.222

 

12,07

 

60.619

 

7,52

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Loại đất

 

Giai đoạn 2006 - 2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

 

3.368

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.087

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

1.909

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

574

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

178

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

1.241

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

853

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

366

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

22

 

1.3

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

38

 

1.4

 

Đất làm muối

 

2

 

2

 

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

1.421

 

2.1

 

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

2

 

2.2

 

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

583

 

2.3

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

491

 

2.4

 

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

345

 

3

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

 

26

 

3.1

 

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

3.2

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

8

 

3.3

 

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

 

18

 

4

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

 

9

 

4.1

 

Đất chuyên dùng

 

1

 

4.2

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

8

 

 

3.  Diện tích đất phải thu hồi

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Loại đất

 

Giai đoạn 2006 - 2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

4.408

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.656

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

2.478

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

994

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

178

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

1.712

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

979

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

711

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

22

 

1.3

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

38

 

1.4

 

Đất làm muối

 

3

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

283

 

2.1

 

Đất ở

 

20

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

14

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

6

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

42

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

3

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

1

 

 

 

Trong đó: đất an ninh

 

1

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

7

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

31

 

2.3

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

28

 

2.4

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

193

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Mục đích sử dụng

 

Giai đoạn

2006 -2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

34.475

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.153

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

965

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

 

262

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

1.188

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

31.834

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

28.300

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

3.534

 

1.3

 

Đất nuôi  trồng thủy sản

 

489

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

2.128

 

2.1

 

Đất ở

 

263

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

246

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

17

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

1.763

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

66

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

164

 

 

 

Trong đó: đất quốc phòng

 

164

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

1.022

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

511

 

2.3

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

97

 

2.4

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

6

 

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình xác lập ngày 26 tháng 7 năm 2006).

 

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Loại đất

 

Hiện trạng năm 2005

 

Chia ra các năm

 

Năm

2006

 

Năm

2007

 

Năm

2008

 

Năm

2009

 

Năm

2010

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

805.538

 

805.538

 

805.538

 

805.538

 

805.538

 

805.538

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

660.857

 

671.670

 

678.146

 

683.492

 

687.979

 

692.060

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

66.858

 

66.968

 

66.954

 

67.055

 

67.010

 

67.013

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

53.971

 

53.620

 

53.260

 

53.081

 

52.845

 

52.656

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

23.651

 

23.219

 

23.094

 

23.042

 

22.957

 

22.857

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

12.887

 

13.349

 

13.694

 

13.973

 

14.165

 

14.357

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

591.252

 

601.503

 

607.734

 

612.749

 

617.139

 

621.056

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

264.842

 

274.817

 

280.327

 

284.667

 

288.598

 

291.770

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

234.645

 

234.898

 

235.620

 

236.311

 

236.770

 

237.515

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

91.793

 

91.789

 

91.786

 

91.771

 

91.771

 

91.771

 

1.3

 

Đất nuôi  trồng thủy sản

 

2.465

 

2.922

 

3.180

 

3.409

 

3.551

 

3.712

 

1.4

 

Đất làm muối

 

66

 

63

 

63

 

63

 

63

 

63

 

1.5

 

Đất nông nghiệp khác

 

215

 

215

 

215

 

215

 

215

 

215

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

47.459

 

49.209

 

50.767

 

51.773

 

52.361

 

52.859

 

2.1

 

Đất ở

 

4.618

 

4.868

 

5.009

 

5.201

 

5.344

 

5.484

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

4.057

 

4.242

 

4.401

 

4.533

 

4.607

 

4.726

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

560

 

627

 

648

 

668

 

737

 

758

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

20.299

 

21.786

 

23.197

 

23.914

 

24.371

 

24.748

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

408

 

465

 

513

 

543

 

579

 

595

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

4.075

 

4.286

 

4.289

 

4.304

 

4.312

 

4.343

 

2.2.2.1

 

Đất quốc phòng

 

4.030

 

4.220

 

4.222

 

4.237

 

4.244

 

4.271

 

2.2.2.2

 

Đất an ninh

 

45

 

66

 

67

 

67

 

67

 

72

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

1.182

 

1.715

 

2.599

 

2.866

 

3.041

 

3.221

 

2.2.3.1

 

Đất khu công nghiệp

 

258

 

364

 

441

 

515

 

583

 

690

 

2.2.3.2

 

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

516

 

788

 

991

 

1.139

 

1.212

 

1.259

 

2.2.3.3

 

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

123

 

235

 

683

 

699

 

699

 

711

 

2.2.3.4

 

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

285

 

327

 

484

 

513

 

543

 

561

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

14.634

 

15.308

 

15.797

 

16.201

 

16.439

 

16.589

 

2.2.4.1

 

Đất giao thông

 

8.327

 

8.666

 

8.927

 

9.134

 

9.285

 

9.385

 

2.2.4.2

 

Đất thủy lợi

 

4.994

 

5.159

 

5.300

 

5.422

 

5.460

 

5.477

 

2.2.4.3

 

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

 

86

 

93

 

95

 

96

 

96

 

96

 

2.2.4.4

 

Đất cơ sở văn hóa

 

145

 

164

 

188

 

208

 

233

 

235

 

2.2.4.5

 

Đất cơ sở y tế

 

57

 

60

 

62

 

64

 

67

 

67

 

2.2.4.6

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

541

 

594

 

613

 

621

 

63

 

626

 

2.2.4.7

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

308

 

365

 

390

 

425

 

441

 

461

 

2.2.4.8

 

Đất chợ

 

68

 

87

 

94

 

100

 

103

 

109

 

2.2.4.9

 

Đất có di tích, danh thắng

 

87

 

98

 

102

 

102

 

102

 

103

 

2.2.4.10

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

20

 

22

 

26

 

29

 

29

 

30

 

2.3

 

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

53

 

55

 

55

 

55

 

56

 

56

 

2.4

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

2.564

 

2.624

 

2.655

 

2.675

 

2.692

 

2.697

 

2.5

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

19.887

 

19.837

 

19.773

 

19.890

 

19.860

 

19.836

 

2.6

 

Đất phi nông nghiệp khác

 

39

 

39

 

39

 

39

 

39

 

39

 

3

 

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

97.222

 

34.660

 

76.624

 

70.285

 

65.197

 

60.619

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Chỉ tiêu

 

Diện tích  chuyển mục đích trong kỳ

 

Chia ra các năm

 

Năm

2006

 

Năm

2007

 

Năm

2008

 

Năm

2009

 

Năm

2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

 

3.368

 

1.156

 

996

 

534

 

380

 

302

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.087

 

665

 

544

 

368

 

289

 

212

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

1.909

 

619

 

461

 

351

 

268

 

210

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

574

 

233

 

113

 

93

 

74

 

61

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

178

 

46

 

83

 

17

 

20

 

12

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

1.241

 

477

 

444

 

158

 

85

 

77

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

835

 

200

 

386

 

121

 

76

 

71

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

366

 

273

 

56

 

22

 

9

 

7

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

22

 

4

 

2

 

15

 

 

 

 

 

1.3

 

Đất nuôi  trồng thủy sản

 

38

 

12

 

8

 

8

 

7

 

3

 

1.4

 

Đất làm muối

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

1.421

 

844

 

279

 

146

 

64

 

87

 

2.1

 

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

 

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

583

 

249

 

78

 

132

 

52

 

72

 

2.3

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

491

 

301

 

190

 

 

 

 

 

 

 

2.4

 

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

345

 

293

 

11

 

14

 

12

 

15

 

3

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

 

26

 

14

 

3

 

3

 

3

 

3

 

3.1

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

8

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

18

 

6

 

3

 

3

 

3

 

3

 

4

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

 

9

 

7

 

 

 

 

 

2

 

 

 

4.1

 

Đất chuyên dùng

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

8

 

6

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3.  Kế hoạch thu hồi đất

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Chỉ tiêu

 

Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch

 

Chia ra các năm

 

Năm

2006

 

Năm

2007

 

Năm

2008

 

Năm

2009

 

Năm

2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

4.408

 

1.997

 

1.039

 

589

 

424

 

360

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.656

 

1.086

 

576

 

409

 

320

 

264

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

2.478

 

1.040

 

493

 

392

 

300

 

252

 

 

 

Trong đó: đất trồng lúa nước

 

994

 

627

 

113

 

104

 

75

 

74

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

178

 

46

 

84

 

16

 

20

 

12

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

1.712

 

896

 

455

 

172

 

97

 

92

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

979

 

326

 

386

 

121

 

76

 

71

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

711

 

566

 

67

 

36

 

21

 

22

 

1.2.3

 

Đất rừng đặc dụng

 

22

 

4

 

2

 

15

 

 

 

 

 


1.3

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

38

 

12

 

8

 

8

 

7

 

3

 

1.4

 

Đất làm muối

 

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

283

 

57

 

67

 

91

 

41

 

25

 

2.1

 

Đất ở

 

20

 

4

 

6

 

1

 

9

 

 

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

14

 

3

 

5

 

 

 

5

 

 

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

6

 

1

 

1

 

1

 

3

 

 

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

42

 

4

 

4

 

33

 

 

 

1

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

3

 

1

 

2

 

1

 

 

 

 

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất an ninh

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

7

 

2

 

2

 

2

 

 

 

1

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

31

 

1

 

 

 

30

 

 

 

 

 

2.3

 

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

28

 

15

 

10

 

 

 

2

 

 

 

2.5

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

193

 

34

 

48

 

57

 

30

 

24

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

 

Mục đích sử dụng

 

Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ

 

Chia ra các năm

 

Năm

2006

 

Năm

2007

 

Năm

2008

 

Năm

2009

 

Năm

2010

 

1

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

34.475

 

11.936

 

7.226

 

6.036

 

4.869

 

4.407

 

1.1

 

Đất sản xuất nông nghiệp

 

2.153

 

535

 

435

 

512

 

340

 

331

 

1.1.1

 

Đất trồng cây hàng năm

 

965

 

218

 

194

 

290

 

136

 

126

 

 

 

Trong đó: đất trồng lúa

 

262

 

50

 

41

 

141

 

19

 

12

 

1.1.2

 

Đất trồng cây lâu năm

 

1.188

 

317

 

240

 

222

 

104

 

205

 

1.2

 

Đất lâm nghiệp

 

31.834

 

11.263

 

6.684

 

5.440

 

4.450

 

3.996

 

1.2.1

 

Đất rừng sản xuất

 

28.300

 

10.373

 

5.989

 

4.715

 

3.983

 

3.240

 

1.2.2

 

Đất rừng phòng hộ

 

3.534

 

890

 

696

 

725

 

467

 

756

 

1.3

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

489

 

138

 

108

 

84

 

80

 

80

 

2

 

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

2.128

 

622

 

797

 

314

 

223

 

173

 

2.1

 

Đất ở

 

263

 

81

 

46

 

49

 

42

 

44

 

2.1.1

 

Đất ở tại nông thôn

 

246

 

74

 

44

 

47

 

41

 

40

 

2.1.2

 

Đất ở tại đô thị

 

17

 

7

 

3

 

2

 

1

 

4

 

2.2

 

Đất chuyên dùng

 

1.763

 

478

 

723

 

257

 

176

 

126

 

2.2.1

 

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

66

 

16

 

15

 

13

 

15

 

8

 

2.2.2

 

Đất quốc phòng, an ninh

 

164

 

131

 

13

 

8

 

8

 

4

 

 

 

Trong đó: đất quốc phòng

 

164

 

131

 

13

 

8

 

8

 

4

 

2.2.3

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

1.022

 

196

 

556

 

124

 

80

 

66

 

2.2.4

 

Đất có mục đích công cộng

 

511

 

140

 

139

 

112

 

73

 

48

 

2.3

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

97

 

58

 

22

 

8

 

5

 

3

 

2.4

 

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

6

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp,

Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủy sản, Công nghiệp,

Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an,

Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Ủy ban Thể dục thể thao;

- Tổng cục Du lịch;

- UBND tỉnh Quảng Bình;

- Sở TN&MT tỉnh Quảng Bình;

- VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ,

Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,

Vụ ĐP, Công báo;

- Lưu: Văn thư, NN (5b). A.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

Nguyễn Tấn Dũng - đã ký

 

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Quyết định 211/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025

Quyết định 211/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025

Hành chính, Nông nghiệp-Lâm nghiệp

×
×
×
Vui lòng đợi