- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 12/NQ-CP của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Sơn La
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 12/NQ-CP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/01/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 12/NQ-CP
Quy hoạch sử dụng đất tỉnh Sơn La đến năm 2020
Ngày 09/01/2013, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 12/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cho tỉnh Sơn La. Nghị quyết này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Nghị quyết áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất tại tỉnh Sơn La.
Diện tích và cơ cấu sử dụng đất đến năm 2020
Theo quy hoạch, tổng diện tích đất tự nhiên của tỉnh Sơn La là 1.417.444 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp chiếm 75,94% (1.076.470 ha), bao gồm đất trồng lúa, cây lâu năm, cũng như rừng sản xuất và rừng phòng hộ.
- Đất phi nông nghiệp chiếm 5,43% (77.038 ha), bao gồm đất cho công trình cơ sở, quốc phòng và công nghiệp.
- Đất chưa sử dụng còn lại 263.936 ha (18,62%).
Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp dự kiến trong toàn kỳ triển khai là 7.730 ha.
Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011 - 2015
Trong giai đoạn này, tổng diện tích đất tự nhiên không đổi, với diện tích đất nông nghiệp tăng từ 888.412 ha năm 2010 lên 1.008.333 ha vào năm 2015. Cụ thể:
- Đất trồng lúa giảm nhẹ, trong khi đất trồng cây lâu năm và rừng sản xuất tăng.
- Đất phi nông nghiệp cũng gia tăng, đặc biệt là đất phục vụ cho các công trình hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ.
Thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch này, huy động nguồn lực đầu tư phát triển, và tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất. Đồng thời, chính quyền tỉnh cần tuyên truyền công khai quy hoạch đến người dân và các nhà đầu tư nhằm thực hiện hiệu quả và bảo vệ môi trường.
Nghị quyết 12/NQ-CP nêu rõ trách nhiệm của nhiều cấp bộ ngành trong việc quản lý và thực hiện quy hoạch sử dụng đất, nhằm đảm bảo phát triển bền vững và hiệu quả cho tỉnh Sơn La trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Nghị quyết 12/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 09/01/2013
Tải Nghị quyết 12/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ -------- Số: 12/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 1.417.444 | 100 | 1.417.444 | | 1.417.444 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 888.412 | 62,68 | 1.076.470 | | 1.076.470 | 75,94 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 37.270 | 4,20 | 35.600 | | 35.600 | 3,31 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9.453 | | 10.450 | | 10.450 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 35.428 | 3,99 | | 83.916 | 83.916 | 7,80 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 397.345 | 44,73 | 429.657 | | 429.657 | 39,91 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 48.115 | 5,42 | 59.000 | | 59.000 | 5,48 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 178.920 | 20,14 | 277.433 | | 277.433 | 25,77 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.452 | 0,28 | 2.425 | | 2.425 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 63.600 | 4,49 | 77.038 | | 77.038 | 5,43 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 204 | 0,32 | | 321 | 321 | 0,42 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.925 | 3,03 | 5.054 | | 5.054 | 6,56 |
| 2.3 | Đất an ninh | 454 | 0,71 | 599 | | 599 | 0,78 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 64 | 0,10 | 300 | | 300 | 0,39 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 289 | 0,45 | | 367 | 367 | 0,48 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 34 | 0,05 | 33 | | 33 | 0,04 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 127 | 0,20 | 337 | | 337 | 0,44 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.730 | 4,29 | | 2.878 | 2.878 | 3,74 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 14.648 | 23,03 | 22.709 | | 22.709 | 29,48 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 86 | | 115 | | 115 | |
| - | Đất cơ sở y tế | 87 | | 108 | | 108 | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 801 | | 1.055 | | 1.055 | |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 118 | | 228 | | 228 | |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 844 | 1,33 | 1.395 | | 1.395 | 1,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 465.432 | 32,84 | | | 263.936 | 18,62 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | | 263.936 | | 263.936 | 100 |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử đụng | | | 201.496 | | 201.496 | |
| 4 | Đất đô thị | 14.928 | | | 31.472 | 31.472 | |
| 5 | Đất bảo tồn thiên nhiên | 48.115 | | | 59.000 | 59.000 | |
| 6 | Đất khu du lịch | | | | 1.943 | 1.943 | |
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 7.730 | 4.510 | 3.220 |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 345 | 234 | 111 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 470 | 67 | 3 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 661 | 300 | 361 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 1.892 | 1.420 | 472 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 650 | 380 | 270 |
| 5 | Đất rừng sản xuất | 500 | 386 | 114 |
| 6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 27 | 16 | 11 |
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 195.788 | 124.431 | 71.357 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 11.699 | 5.607 | 6.092 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 79.074 | 56.602 | 22.472 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 11.535 | 7.043 | 4.492 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 52.749 | 34.088 | 18.661 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.708 | 3.986 | 1.722 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | 2 | 4 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.975 | 1.747 | 228 |
| 2.3 | Đất an ninh | 34 | 25 | 9 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 12 | - | 12 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 47 | 30 | 17 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 165 | 107 | 58 |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 79 | 28 | 51 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 2.658 | 1.867 | 791 |
| | Trong đó: | | | |
| - | Đất cơ sở y tế | 1 | - | 1 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 26 | 9 | 17 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 8 | 5 | 3 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 1 | - | 1 |
| 3 | Đất đô thị | 1 | | 1 |
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 11.535 | 7.043 | 4.492 |
| 5 | Đất khu du lịch | 19 | 19 | - |
| STT | Loại đất | Diện tích hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 (*) | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 1.417.444 | 1.417.444 | 1.417.444 | 1.417.444 | 1.417.444 | 1.417.444 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 888.412 | 916.633 | 944.167 | 966.343 | 986.777 | 1.008.333 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 37.270 | 37.079 | 36.943 | 36.735 | 36.546 | 36.351 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9.453 | 9.525 | 9.622 | 9.733 | 9.849 | 9.974 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 35.428 | 40.161 | 45.056 | 49.952 | 54.595 | 59.559 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 397.345 | 400.700 | 404.699 | 409.165 | 413.457 | 418.689 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 48.115 | 49.141 | 50.469 | 51.681 | 53.228 | 54.778 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 178.920 | 191.708 | 205.638 | 219.511 | 233.268 | 247.174 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.452 | 2.446 | 2.443 | 2.441 | 2.439 | 2.436 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 63.600 | 67.068 | 68.396 | 69.353 | 70.906 | 72.096 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 204 | 208 | 212 | 215 | 219 | 270 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.925 | 1.998 | 2.657 | 3.029 | 4.057 | 4.546 |
| 2.3 | Đất an ninh | 454 | 461 | 481 | 488 | 495 | 574 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 64 | 64 | 64 | 64 | 64 | 150 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 289 | 296 | 313 | 320 | 334 | 341 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 34 | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 127 | 142 | 173 | 202 | 227 | 258 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.730 | 2.726 | 2.745 | 2.760 | 2.760 | 2.782 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 14.648 | 18.032 | 18.523 | 18.971 | 19.384 | 19.698 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 86 | 88 | 91 | 94 | 97 | 98 |
| - | Đất cơ sở y tế | 87 | 89 | 91 | 93 | 94 | 96 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 801 | 824 | 857 | 895 | 915 | 951 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 118 | 122 | 130 | 133 | 148 | 161 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 844 | 844 | 845 | 847 | 972 | 1.207 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 465.432 | 433.743 | 404.881 | 381.748 | 359.761 | 337.015 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | | 433.743 | 404.881 | 381.748 | 359.761 | 337.015 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | | 31.689 | 28.862 | 23.133 | 21.987 | 22.746 |
| 4 | Đất đô thị | 14.928 | 14.928 | 14.928 | 14.928 | 17.134 | 21.266 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 48.115 | 49.141 | 50.469 | 51.681 | 53.228 | 54.778 |
| 6 | Đất khu du lịch | | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| STT | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.510 | 1.935 | 690 | 451 | 717 | 717 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1 | Đất trồng lúa | 234 | 116 | 37 | 34 | 22 | 25 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 67 | 41 | 14 | 3 | 3 | 6 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 300 | 48 | 66 | 57 | 35 | 94 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 1.420 | 541 | 246 | 38 | 333 | 262 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 380 | 296 | 4 | 18 | 56 | 6 |
| 5 | Đất rừng sản xuất | 386 | 356 | 6 | 8 | 6 | 10 |
| 6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16 | 6 | 3 | 2 | 2 | 3 |
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 124.431 | 30.156 | 28.224 | 22.627 | 21.151 | 22.273 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 5.607 | 1.099 | 1.105 | 1.089 | 1.133 | 1.181 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 56.602 | 10.655 | 10.684 | 11.447 | 11.466 | 12.350 |
| 1.3 | Đất rừng đặc dụng | 7.043 | 1.322 | 1.331 | 1.230 | 1.603 | 1.557 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 34.088 | 6.304 | 7.389 | 6.761 | 6.748 | 6.886 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.986 | 1.533 | 638 | 506 | 836 | 473 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | - | - | - | - | 2 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.747 | 22 | 458 | 328 | 676 | 263 |
| 2.3 | Đất an ninh | 25 | - | - | - | - | 25 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 30 | 3 | 9 | 5 | 8 | 5 |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý, chất thải | 107 | 12 | 24 | 24 | 22 | 25 |
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 28 | - | 8 | 5 | - | 15 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.867 | 1.466 | 104 | 103 | 102 | 92 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 9 | 1 | 2 | 5 | - | 1 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 5 | - | - | - | 2 | 3 |
| 3 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 7.043 | 1.322 | 1.331 | 1.230 | 1.603 | 1.557 |
| 4 | Đất khu du lịch | 19 | 19 | | | | |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - VP BCĐTW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND tỉnh Sơn La; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục; - Lưu: Văn thư, KTN (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!