- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003 Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh - Chế phẩm dạng bột
| Số hiệu: | TCVN 7304-1:2003 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/11/2003 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7304-1:2003
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003: Quy định về chế phẩm sinh học dạng bột xử lý hầm cầu vệ sinh
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003 được ban hành nhằm quy định các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến chế phẩm vi sinh vật dạng bột sử dụng trong xử lý hầm cầu vệ sinh. Tiêu chuẩn này có hiệu lực từ ngày ban hành và cung cấp các hướng dẫn cụ thể cho việc sản xuất và sử dụng chế phẩm nhằm tăng cường quá trình phân giải sinh học và ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn.
Văn bản có đề cập đến một số tiêu chuẩn viện dẫn, bao gồm TCVN 4881-89 và TCVN 4884:2001, đặt ra các yêu cầu cụ thể về phương pháp thử và định lượng vi sinh vật. Cụ thể, chế phẩm vi sinh vật này phải đáp ứng các tính chất nhất định: phải khô, đồng nhất và không chứa vi sinh vật gây bệnh, đảm bảo an toàn cho môi trường.
Theo quy định kỹ thuật tại bảng 1 của tiêu chuẩn, chế phẩm vi sinh vật dạng bột cần đạt các chỉ tiêu về số lượng vi sinh vật phân giải xenlulô, protein, và tinh bột không nhỏ hơn 1,0 × 10^8 CFU/g. Độ ẩm của chế phẩm phải được kiểm soát trong khoảng 12-14% và độ đồng đều không nhỏ hơn 95%. Các chỉ tiêu này đảm bảo chế phẩm đủ hiệu quả trong việc xử lý hầm cầu.
Phương pháp thử nghiệm để xác định sự đáp ứng của sản phẩm đối với các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định rõ ràng, bao gồm việc lấy mẫu từ các lô hàng, với mỗi lô không vượt quá 10 tấn sản phẩm. Việc lấy mẫu phải được thực hiện bởi những người có kinh nghiệm nhằm đảm bảo tính đại diện và đúng quy trình.
Về bao gói, chế phẩm cần được bao bì bằng vật liệu chống ẩm, không gây độc hại, và phải tuân theo các quy định hiện hành về ghi nhãn hàng hóa. Các thông tin bắt buộc trên nhãn gồm tên sản phẩm, địa chỉ cơ sở sản xuất, số lượng vi sinh vật, công dụng, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng và khối lượng.
Cuối cùng, chế phẩm sinh học dạng bột xử lý hầm cầu cần được bảo quản và vận chuyển trong điều kiện khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong suốt thời gian sử dụng. Tiêu chuẩn TCVN 7304-1:2003 là công cụ quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả xử lý hầm cầu vệ sinh, bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7304-1:2003
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7304-1 : 2003
CHẾ PHẨM SINH HỌC - PHẦN 1: VI SINH VẬT XỬ LÝ HẦM CẦU VỆ SINH - CHẾ PHẨM DẠNG BỘT
Biological preparation - Part 1: Microorganism for water closet treatment - Powder
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột, tiềm sinh, nuôi cấy ở nhiệt độ môi trường, trong điều kiện hiếu khí và kỵ khí tùy tiện, dùng để tăng cường quá trình phân giải sinh học, phòng chống tắc nghẽn hầm cầu vệ sinh.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 4881 - 89 (ISO 6887 : 1983) Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về cách pha chế các dung dịch pha loãng kể kiểm nghiệm vi sinh vật.
TCVN 4884 : 2001 (ISO 4833 : 1991) Vi sinh vật học - Hướng dẫn chung về định lượng vi sinh vật - kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.
TCVN 6168 : 2002 Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulô.
TCVN 7185 : 2002 Phân hữu cơ vi sinh vật.
3. Quy định chung
3.1. Chế phẩm vi sinh vật dạng bột dùng để tăng cường quá trình phân giải sinh học phòng chống tắc nghẽn hầm cầu vệ sinh phải khô, đồng nhất, không chứa các vi sinh vật gây bệnh, có hại cho môi trường.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột phải phù hợp với các yêu cầu nêu trong bảng 1.
Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của chế phẩm vi sinh vật dạng bột
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử |
| 1. Vi sinh vật hoại sinh, CFU/g, không nhỏ hơn | 1,0.108 | TCVN 7185 : 2002 |
| 2. Vi sinh vật phân giải xenlulô, CFU/g, không nhỏ hơn | 1,0.108 | TCVN 6168 : 2002 |
| 3. Vi sinh vật phân giải protêin, CFU/g, không nhỏ hơn | 1,0.108 | TCVN 4884 : 2001 |
| 4. Vi sinh vật phân giải tinh bột, CFU/g, không nhỏ hơn | 1,0.108 | TCVN 4884 : 2001 |
| 5. Độ ẩm, % khối lượng | 12 ¸ 14 | TCVN 6168 : 2002 |
| 6. Độ đồng đều, %, không nhỏ hơn | 95 | TCVN 7185 : 2002 |
| Chú thích - CFU (colony forming unit) là đơn vị hình thành khuẩn lạc | ||
5. Phương pháp thử
5.1. Lấy mẫu
- Việc lấy mẫu được tiến hành sao cho mẫu kiểm tra phải là mẫu đại diện cho cả lô hàng. Một lô gồm các đơn vị bao gói sản phẩm cùng loại, có cùng khối lượng và được sản xuất cùng một đợt, từ cùng một nguồn nguyên liệu. Khối lượng mỗi lô không nhiều hơn 10 tấn sản phẩm.
- Mẫu được lấy từ các bao gói nguyên, mỗi lô lấy không ít hơn 10 mẫu. Người lấy mẫu phải được đào tạo và có kinh nghiệm trong việc lấy mẫu. Trong quá trình lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu phải tránh tạp chất, không cho thêm bất kỳ chất nào từ bên ngoài vào.
5.2. Phương pháp thử
5.2.1. Chuẩn bị thử theo TCVN 4881 - 89
5.2.2. Các phương pháp thử tương ứng với từng chỉ tiêu được quy định trong bảng 1.
6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
6.1. Sản phẩm được bao gói bằng vật liệu chống ẩm, không gây độc hại cho vi sinh vật và môi trường sinh thái.
6.2. Khối lượng tịnh và sai số cho phép đối với mỗi bao áp dụng theo quy định hiện hành.
6.3. Nhãn hiệu trên bao bì phải tuân theo quy định hiện hành về ghi nhãn hàng hóa, đồng thời phải có đầy đủ các thông tin sau:
- tên sản phẩm (tên viết tắt hoặc tên thương mại);
- tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất;
- số lượng các loại vi sinh vật chính;
- công dụng;
- hướng dẫn sử dụng;
- ngày sản xuất và thời hạn sử dụng;
- khối lượng tịnh.
6.4. Sản phẩm vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh dạng bột được bảo quản, vận chuyển trong điều kiện khô ráo, thoáng, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!