• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11548:2016 ISO 9057:1991 Dụng cụ chứa bằng thủy tinh-Phần cổ 28 mm dùng cho nút vặn đứt đối với chất lỏng bị nén-Các kích thước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/12/2017 08:37 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 11548:2016 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2016
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 11548:2016

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11548:2016

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11548:2016 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11548:2016 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11548:2016
ISO 9057:1991

DỤNG CỤ CHỨA BẰNG THỦY TINH - PHẦN CỔ 28 MM DÙNG CHO NÚT VẶN ĐT ĐỐI VỚI CHT LỎNG BỊ NÉN - CÁC KÍCH THƯỚC

Glass containers - 28 mm tamper-evident finish for pressurized liquids - Dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 11548:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 9057:1991 và bản đính chính kỹ thuật 1:2006.

ISO 9057:1991 đã được rà soát và phê duyệt lại năm 2012 với bố cục và nội dung không thay đổi.

TCVN 11548:2016 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 63 Dụng cụ chứa bằng thủy tinh biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DỤNG CỤ CHỨA BẰNG THỦY TINH - PHẦN CỔ 28 MM DÙNG CHO NÚT VẶN ĐT ĐỐI VỚI CHT LỎNG BỊ NÉN - CÁC KÍCH THƯỚC

Glass containers - 28 mm tamper-evident finish for pressurized liquids - Dimensions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của phần cổ 28 mm dùng cho nút vặn đứt của dụng cụ chứa bằng thủy tinh đối với chất lỏng bị nén.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 7348:1991, Glass containers - Manufacture - Vocabulary (Dụng cụ chứa bằng thủy tinh - Sản xuất - Từ vựng).

3  Thuật ngữ, định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1  Phần cổ dùng cho nút vặn đứt (tamper-evident finish): Phần hoàn thiện được thiết kế phù hợp với nút vặn mà phải làm gãy trước khi mở.

4  Kích thước

Các kích thước phải phù hợp với Hình 1. Tất cả các kích thước không có dung sai là kích thước danh định.

Độ dày thủy tinh theo toàn bộ chiều dài phần cổ phải đủ để chịu được các thao tác trong sử dụng thông thường. Phần cổ không được rạn nứt mà có thể ảnh hưởng đến tính năng kín của dụng cụ chứa.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DN

1) β là góc vặn, hoặc góc cắt.

trong đó:

p là bước ren.

2) Để làm kín tốt nhất, phần cổ phải tròn và tất cả các đường kính phải càng gần với các kích thước danh định càng tốt. Giá trị trung bình d3 lớn nhất và d3 nhỏ nhất phải tương đương nhất có thể với d3 danh định.

3) Lỗ vào của cổ bằng 18,1 ± 1 mm trên chiều dài từ 1,5 mm đến 3 mm, tính từ đỉnh.

4) Lớn nhất 2°.

5) Đường kính cắt bằng 12,5 mm.

6) Để chuyển đổi, bước 8 ren trên inch tương đương với 3,175 mm.

Hình 1 - Các kích thước phần cổ 28 mm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 11548:2016

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×