• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7197:2002 Thuốc nổ nhũ tương P113 L dùng cho mỏ lộ thiên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2020 15:45 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 7197:2002 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2002
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7197:2002

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7197:2002: Quy định về Thuốc nổ nhũ tương P113 L sử dụng cho mỏ lộ thiên

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7197:2002, do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 01/01/2008, quy định về thuốc nổ nhũ tương P113L dùng cho mỏ lộ thiên. Tiêu chuẩn này hướng đến việc bảo đảm an toàn và chất lượng trong sản xuất, bảo quản và sử dụng loại thuốc nổ này.

Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này có hiệu lực áp dụng đối với thuốc nổ nhũ tương P113L trong lĩnh vực khai thác mỏ lộ thiên, phục vụ cho các hoạt động nổ mìn.

Yêu cầu kỹ thuật:

  • Kích thước và khối lượng thỏi thuốc: Có nhiều loại kích thước với khối lượng được quy định rõ ràng, như thỏi đường kính 80mm nặng 1200g, thỏi 150mm nặng 4000g.
  • Thành phần nguyên liệu: Gồm Amôn nitrat (74%), Natri nitrat (10%), nước (8%), Urê (3%), và các phụ gia khác với tỷ lệ cụ thể.
  • Đặc tính kỹ thuật: Khối lượng riêng phải từ 1,10 đến 1,25 g/cm3, tốc độ nổ từ 4200 đến 4500 m/s, khả năng chịu nước cao với thời gian ngâm tối thiểu 6 giờ trước khi nổ.

Phương pháp thử nghiệm: Tiêu chuẩn quy định các phương pháp cụ thể để đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật, bao gồm xác định khối lượng riêng, công dẫn bom chì và tốc độ nổ.

Bao gói và bảo quản: Thỏi thuốc nổ được bao gói bằng giấy tẩm parafin hoặc bao PE, có ghi rõ tên cơ sở sản xuất, tên sản phẩm và hạn sử dụng tối đa là 6 tháng. Mỗi thùng chứa thuốc nổ tối đa không quá 20 kg.

TCVN 7197:2002 được xây dựng nhằm mục đích cung cấp mái nhà pháp lý cho việc quản lý và sử dụng thuốc nổ trong công nghiệp khai thác mỏ, giúp bảo đảm an toàn cho người lao động và môi trường.

Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7197:2002 Thuốc nổ nhũ tương P113 L dùng cho mỏ lộ thiên

Văn bản này đang cập nhật nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×