• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12492:2018 ISO 6986:2013 Dao phay ba lưỡi - Kích thước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/10/2019 11:31 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 12492:2018 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/12/2018
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 12492:2018

Tiêu chuẩn Quốc gia về Kích thước của Dao Phay Ba Lưỡi Cắt Tháo Lắp

Ngày 28/12/2018, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12492:2018 ISO 6986:2013 về kích thước của dao phay (rãnh) ba lưỡi cắt ghép các mảnh cắt tháo lắp được. Tiêu chuẩn này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước liên quan đến dao phay ba lưỡi cắt, nhằm sử dụng để phay mặt đáy và hai mặt bên của rãnh. Hình dạng và kích thước của các mảnh lưỡi cắt được quyết định bởi nhà sản xuất.

Riêng biệt về Kích Thước và Kiểm Soát Chất Lượng

Tiêu chuẩn nêu rõ kích thước tiêu chuẩn cho dao phay ba lưỡi cắt. Các kích thước này được đính kèm trong các bảng cụ thể, bao gồm các giá trị như đường kính, chiều dài và các đặc trưng khác của lưỡi cắt. Cụ thể, kích thước của lỗ khoan cũng cần phải tuân thủ theo quy định của ISO 240, bảo đảm độ chính xác trong quá trình gia công.

Mối Quan Hệ với Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế Khác

Tiêu chuẩn này còn chỉ ra mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn và các ký hiệu ưu tiên theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 13399. Việc hiểu rõ về các ký hiệu này giúp quá trình thiết kế và sản xuất các dao cắt trở nên đồng bộ và hiệu quả hơn, đồng thời đảm bảo tính khả dụng tốt trong ngành công nghiệp cắt gọt.

Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn có liên quan rất cần thiết cho việc áp dụng đúng tiêu chuẩn này, đặc biệt là những tài liệu liên quan đến các kích thước đổi lẫn cho các trục gá dao hoặc trục dao, giúp cho việc áp dụng tiêu chuẩn được thống nhất trong cả nước và trên thế giới.

Thông qua những nội dung nêu trên, tiêu chuẩn TCVN 12492:2018 không chỉ đáp ứng nhu cầu nội địa mà còn tạo điều kiện cho việc hội nhập và nâng cao chất lượng sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo.

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12492:2018

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12492:2018 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12492:2018 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12492:2018

ISO 6986:2013

DAO PHAY (RÃNH) BA LƯỠI CẮT GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Side and face milling (slotting) cutters with indexable inserts - Dimensions

Lời nói đầu

TCVN 12492:2018 hoàn toàn tương đương ISO 6986:2013

TCVN 12492.2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 29, Dụng cụ cm tay, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

DAO PHAY (RÃNH) BA LƯỠI CẮT GHÉP CÁC MẢNH CẮT THÁO LP ĐƯỢC - KÍCH THƯỚC

Side and face milling (slotting) cutters with indexable inserts - Dimensions

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước của dao phay ba lưỡi cắt (để phay mặt đáy và hai mặt bên của rãnh) ghép các mnh lưỡi cắt tháo lắp được.

Hình dạng và các kích thước của các mảnh lưỡi cắt do nhà sản xuất quyết định.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chun này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bn mới nhất, bao gm c các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 240, Miffing cutters - Interchangeability dimensions for cutter arbors or cutter mandrels (Dao phay - Các kích thước đi lẫn cho các trục gá dao hoặc trục dao)

3  Kích thước

Xem Hình 1 và Bảng 1

a Giá trị 90° là góc lưi cắt danh nghĩa của mảnh (lưi) cắt

Hình 1 - Kích thước

Bng 1 - Kích thước

Kích thước tính bằng miiimet

d

Js16

d1b

H7

d2

min.

l

l1

+2

0

80

27

41

10

10

100

32

47

10

10

12

12

125

40

55

12

12

16

16

160

40

55

16

16

20

20

200

50

69

20

20

25

25

b Kích thước của lỗ khoan phải phù hợp với ISO 240

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

Về mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và các ký hiệu ưu tiên sử dụng theo ISO 13399 (tất cả các phần), xem Bảng 1.

Bng 1 - Mối quan hệ giữa các ký hiệu trong tiêu chuẩn này và ISO 13399 (tất cả các phần)

Ký hiệu trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Viện dẫn trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Tên của đặc tính trong tiêu chuẩn này TCVN 12492 (ISO6986)

Ký hiệu trong bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO13399

Viện dẫn trong bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO13399

d

Hình 1 và Bng 1

Đường kính cắt gọt

DC

ISO/TS13399-3

71D084653E57F

d1

Hình 1 và Bng 1

Đường kính ghép nối

DCON

ISO/TS13399-3

71EBDBF5060E6

d2

Hình 1 và Bảng 1

Đường kính may ơ

DHUB

ISO/TS13399-3

71D087D3B17B0

l

Hình 1 và Bng 1

Chiều rộng cắt gọt

CW

ISO/TS13399-3

71CEAEBE2B825

l1

Hình 1 và Bảng 1

Chiều dày may ơ

THUB

ISO/TS13399-3

71D087D3F5E07

90°

Hình 1

Góc lưỡi cắt của dao

KAPR

ISO/TS13399-3

71D078F683C9B

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1]  ISO 13399 (all parts), Cutting tool data representation and exchange (Trao đổi và trình bày các dữ liệu của dao cắt).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×