Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3821/QĐ-SHTT 2022 về việc ban hành Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, phát hành kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/04/2026 17:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Sở hữu trí tuệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3821/QĐ-SHTT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đinh Hữu Phí
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, phát hành kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3821/QĐ-SHTT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3821/QĐ-SHTT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3821/QĐ-SHTT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3821/QĐ-SHTT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
_______

Số: 3821/QĐ-SHTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, phát hành kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp

______________

CỤC TRƯỞNG CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Căn cứ Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Sở hữu trí tuệ ban hành theo Quyết định số 2525/QĐ-BKHCN ngày 04/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;

Luật Sở hữu trí tuệ số 05/2005/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 và Luật số 42/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp và Nghị định số 122/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, phát hành kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp”.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1190/QĐ-SHTT ngày 23/4/2018 của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ ban hành Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, xử lý các kết quả thẩm định đơn đăng bạ và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp.

Đang theo dõi

Điều 3. Trưởng phòng Đăng ký, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Cục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

-Như Điều 3;

-Cục trưởng; các Phó Cục trưởng;

-Các đơn vị trực thuộc Cục;

-Lưu: VT, ĐK (3).

Cục trưởng



Đinh Hữu Phí

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

QUY CHẾ

TIẾP NHẬN ĐƠN DẠNG GIẤY, PHÁT HÀNH KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐƠN VĂN BẰNG BẢO HỘ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định Số 3821/QĐ-SHTT ngày 17 tháng 8 năm 2022 của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ)

______________

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Quy chế này hướng dẫn thủ tục tiếp nhận các loại đơn được nộp hoặc gửi cho Cục Sở hữu trí tuệ ở dạng giấy nhằm một trong các mục đích nêu tại điểm a khoản 2 Điều này (trừ loại đơn hoặc tài liệu được tiếp nhận theo quy trình xử lý đơn và tài liệu mật); quy trình phát hành các kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp (sau đây gọi tắt là SHCN).

Đang theo dõi

2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị, cá nhân được giao thực hiện các

công việc sau đây: cụ thể:

Đang theo dõi

a) Tiếp nhận các loại đơn và các giấy tờ giao dịch (công văn, tài liệu trả lời sửa đổi bổ sung...) liên quan tới việc đăng ký SHCN (bao gồm: đơn đăng ký SHCN nộp theo đường quốc gia, đăng ký SHCN nộp theo đường quốc tế); đơn liên quan đến đơn đăng ký SHCN (bao gồm: sửa đổi đơn, chuyển giao đơn, phản đối đơn, khiếu nại liên quan đến thủ tục xác lập quyền SHCN); đơn liên quan đến văn bằng bảo hộ SHCN (bao gồm: cấp lại, cấp phó bản, duy trì, gia hạn, sửa đổi, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, chuyển giao quyền SHCN); các loại đơn khác (bao gồm: đơn liên quan đến đại diện SHCN, giám định SHCN, cung cấp thông tin liên quan đến quyền SHCN, tra cứu thông tin và các thủ tục khác như bản sao tài liệu, xác nhận quốc tế, ghi nhận gia hạn, ghi nhận đăng bạ);

Đang theo dõi

b) Phát hành các kết quả thẩm định đơn đăng ký SHCN sau khi đã hoàn tất thủ tục thẩm định;

Đang theo dõi

c) Cấp văn bằng bảo hộ các đối tượng SHCN;

Đang theo dõi

d) Giao dịch với Người nộp đơn, người có quyền và lợi ích liên quan nhằm mục đích trao đổi thông tin, tài liệu liên quan đến các công việc nêu tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này;

Đang theo dõi

đ) Tính phí, lệ phí liên quan đến các loại đơn nêu tại điểm a khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. “Thông tư” là Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016;

Đang theo dõi

2. “Thông tư giám định” là Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN ngày 25/02/2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 04/2009/TT-BKHCN ngày 27/3/2009;

Đang theo dõi

3. “Đơn/Yêu cầu” là một hoặc một tập hợp các tài liệu, giấy tờ được nộp hoặc được gửi cho Cục Sở hữu trí tuệ nhằm một trong các mục đích nêu tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quy chế này;

Đang theo dõi

4. “Người nộp đơn” là chủ đơn hoặc đại diện của chủ đơn;

Đang theo dõi

5. “Văn phòng đại diện” là các Văn phòng đại diện của Cục Sở hữu trí tuệ tại thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng;

Đang theo dõi

6. “Điểm tiếp nhận đơn” là Phòng Đăng ký-Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội và các Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Đà Nẵng;

Đang theo dõi

7. “Hệ thống quản trị đơn” là hệ thống IPAS và hệ thống WIPO IPAS.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc quản lý hành chính

Đang theo dõi

1. Khi thực hiện các công việc nêu tại khoản 2 Điều 1 Quy chế này, người thực hiện phải tuân thủ các quy định về trình tự, thủ tục có liên quan tại Luật Sở hữu trí tuệ, được cụ thể hoá tại Nghị định số 103/2006/NĐ-CP, Thông tư và tuân thủ Quy chế này.

Đang theo dõi

2. Các hoạt động tiếp nhận đơn và cấp văn bằng bảo hộ các đối tượng SHCN là các hoạt động nghiệp vụ hành chính. Mọi đơn vị, cá nhân có liên quan có trách nhiệm bảo mật các tài liệu trong đơn và bảo đảm các yêu cầu về thời hạn và chất lượng của các nghiệp vụ đó.

Đang theo dõi

Điều 4. Thời gian giao dịch

Đang theo dõi

1. Việc tiếp nhận các loại đơn và các tài liệu liên quan nêu tại điểm a khoản 2 Điều 1 Quy chế này nộp trực tiếp tại các Điểm tiếp nhận đơn được thực hiện như sau: Giờ giao dịch tại Điểm tiếp nhận đơn: Buổi sáng từ 08h00’ đến 11h00’; buổi chiều từ 13h00’ đến 16h00’ trong các ngày làm việc;

Đang theo dõi

2. Việc trả các kết quả thẩm định đơn đăng ký SHCN và các giao dịch khác được thực hiện theo giờ làm việc hành chính của Cục Sở hữu trí tuệ: Buổi sáng từ 08h00’ đến 11h45’ và buổi chiều từ 13h00’ đến 17h00’.

Đang theo dõi

3. Đối với đơn nộp qua Bưu điện, thời điểm giao dịch được xác định như sau:

Đang theo dõi

a) Là ngày đơn được chuyển đến các Điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ, nếu đơn được chuyển đến trước khi kết thúc thời gian giao dịch trong ngày làm việc.

Đang theo dõi

b) Là ngày làm việc tiếp theo, nếu đơn được chuyển đến các Điểm tiếp nhận đơn của Cục Sở hữu trí tuệ sau khi kết thúc thời gian giao dịch trong ngày làm việc.

Đang theo dõi

Chương II

TIẾP NHẬN ĐƠN

Đang theo dõi

Điều 5. Các công việc thuộc nghiệp vụ tiếp nhận đơn

Nghiệp vụ tiếp nhận đơn bao gồm các công việc sau đây:

Đang theo dõi

1. Nhận đơn từ tổ chức/cá nhân.

Đang theo dõi

2. Phân loại đơn đã nhận.

Đang theo dõi

3. Đánh giá khả năng tiếp nhận để đưa ra kết luận có chính thức tiếp nhận đơn hay không.

Đang theo dõi

4. Nhập thông tin sơ bộ về đơn vào Hệ thống cấp số đơn và xin cấp số đơn.

Đang theo dõi

5. Xử lý đơn đã chính thức tiếp nhận.

Đang theo dõi

6. Xác định Đơn vị/Bộ phận có chức năng, nhiệm vụ xử lý tiếp theo và chuyển đơn đến nơi đó.

Đang theo dõi

Điều 6. Tiếp nhận đơn

Đang theo dõi

1. Khi nhận đơn, cán bộ tiếp nhận đơn thực hiện các công việc sau đây:

Đang theo dõi

a) Xác định loại đơn theo đối tượng, mục đích và nội dung;

Đang theo dõi

b) Kiểm tra danh mục các tài liệu có trong đơn; kiểm tra số lượng bản và số lượng trang của từng loại tài liệu; tính phí, lệ phí (nếu có) để xác định đơn hoặc các tài liệu giao dịch có được tiếp nhận hay không;

Đang theo dõi

c) Trường hợp đơn có đủ các tài liệu tối thiểu quy định tại điểm 7.1 của Thông tư (đối với đơn đăng ký SHCN) và các điểm 17.1.b, 17.1.d, 17.1.đ, 17.1.e, 17.1.h, 17.2.c, 17.4, 18.3.c, 20.1.c, 20.3.a, 20.4.c, 21.2.b, 22.2.b, 41.3.c, 41.5.a, 41.5.b, 41.7, 41.8.a, 41.8.b (iii) và (v), 47, 49.2, 50.2, 52.2, 53.2, 56.2, 56.3, 57.2, 59.2, 62.1 và 64.2 của Thông tư và các điểm 4 mục II, điểm 2 Mục III và điểm 2 Mục IV của Thông tư giám định (đối với các loại đơn khác) có đủ điều kiện tiếp nhận, cán bộ tiếp nhận đơn đóng dấu nhận đơn, cấp số đơn, dán tem số đơn hoặc ghi các dữ liệu cần thiết vào phần số đơn trên dấu nhận đơn và các tài liệu có trong đơn. Trong đó ký hiệu đơn được đánh theo quy định tại Phụ lục 1 Quy chế này;

Đang theo dõi

d) Đối với đơn nộp trực tiếp: Sau khi đơn được nhập vào Hệ thống cấp số đơn và xin cấp số đơn, cán bộ nhận đơn in phiếu báo thu, trong đó thể hiện rõ các khoản và mức phí, lệ phí phải nộp và chuyển cho Người nộp đơn để thực hiện thanh toán tại Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng Cục (hoặc Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng đại diện đối với đơn nộp tại Văn phòng đại diện);

Đang theo dõi

đ) Đối với đơn nộp qua bưu điện: Sau khi đơn được nhập vào Hệ thống cấp số đơn và xin cấp số đơn, cán bộ nhận đơn in phiếu báo thu, trong đó thể hiện rõ các khoản và mức phí, lệ phí phải nộp, ghi rõ số sêri, ngày chuyển tiền của hóa đơn chuyển tiền qua dịch vụ bưu điện hoặc chuyển khoản, và chuyển cho Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng Cục (hoặc Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng đại diện đối với đơn nộp tại Văn phòng đại diện);

Đang theo dõi

e) Sau khi làm xong thủ tục biên nhận đơn, cán bộ tiếp nhận đơn gửi trả một bản Tờ khai hoặc công văn, tài liệu đã đóng dấu nhận đơn có ghi số đơn, ngày nộp đơn cho người nộp đơn, nếu đơn được gửi qua bưu điện thì Tờ khai hoặc công văn, tài liệu trên cũng được gửi cho người nộp đơn qua bưu điện;

Đang theo dõi

2. Tiếp nhận các đơn đăng ký SHCN quốc gia, đơn đăng ký SHCN quốc tế, đơn liên quan đến đơn đăng ký SHCN, đơn liên quan đến văn bằng bảo hộ, các đơn khác: khi tiếp nhận đơn theo quy định tại khoản 1 Điều này, cán bộ tiếp nhận đơn đóng dấu nhận đơn vào các Tờ khai và/hoặc tài liệu có trong đơn và nhập các dữ liệu sau vào Hệ thống cấp số đơn:

Đang theo dõi

a) Đối với đơn đăng ký SHCN nộp theo đường quốc gia (bao gồm: đơn đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích; kiểu dáng công nghiệp; thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; chỉ dẫn địa lý; nhãn hiệu);

-Loại đơn;

-Tên và địa chỉ đầy đủ của chủ đơn;

-Tên đối tượng: tên sáng chế/giải pháp hữu ích/kiểu dáng công nghiệp/thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn/chỉ dẫn địa lý. Đối với đơn đăng ký nhãn hiệu: nếu nhãn hiệu chữ thì nhập nội dung vắn tắt sơ bộ các chữ có trong nhãn hiệu, nếu là nhãn hiệu hình thì nhập “Hình”, nếu là nhãn hiệu có chứa chữ và hình thì nhập “nội dung vắn tắt sơ bộ các chữ có trong nhãn hiệu, Hình”;

-Đại diện, được thể hiện dưới dạng tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân đại diện và mã số đại diện (nếu có);

-Tính phí, lệ phí phải nộp.

Đang theo dõi

b) Đối với đơn đăng ký SHCN nộp theo đường quốc tế (bao gồm: đơn đăng ký sáng chế quốc tế nguồn gốc Việt Nam theo Hiệp ước PCT; đơn đăng ký quốc tế Kiểu dáng công nghiệp theo Thỏa ước LaHay; đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam theo Hệ thống Madrid và các đơn liên quan: đơn gia hạn, mở rộng lãnh thổ, giới hạn danh mục sản phẩm/dịch vụ, sửa đổi, chuyển nhượng, hủy bỏ hiệu lực):

-Loại đơn;

-Số đơn/văn bằng gốc (nếu có);

-Tên và địa chỉ đầy đủ của chủ đơn;

-Đại diện, được thể hiện dưới dạng tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân đại diện và mã số đại diện (nếu có);

-Tính phí, lệ phí phải nộp.

Đang theo dõi

c) Đối với đơn liên quan đến đơn đăng ký SHCN (bao gồm: sửa đổi đơn, chuyển giao đơn, phản đối đơn, khiếu nại Quyết định liên quan đến đơn)

-Loại đơn;

-Số đơn liên quan;

-Tên và địa chỉ đầy đủ của chủ đơn;

-Đại diện, được thể hiện dưới dạng tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân đại diện và mã số đại diện (nếu có);

-Tính phí, lệ phí phải nộp.

Đang theo dõi

d) Đối với đơn liên quan đến văn bằng bảo hộ SHCN (bao gồm: cấp lại, cấp phó bản, cấp lại phó bản văn bằng bảo hộ, duy trì, gia hạn, sửa đổi, li-xăng, chuyển nhượng, chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực, tự chấm dứt, khiếu nại Quyết định liên quan đến văn bằng)

-Loại đơn;

-Số văn bằng bảo hộ liên quan;

-Tên và địa chỉ đầy đủ của chủ đơn;

-Đại diện, được thể hiện dưới dạng tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân đại diện và mã số đại diện (nếu có);

-Tính phí, lệ phí phải nộp.

Đang theo dõi

đ) Đối với các loại đơn khác (bao gồm: kiểm tra nghiệp vụ đại diện SHCN, yêu cầu phúc tra nghiệp vụ đại diện SHCN, yêu cầu ghi nhận/thay đổi về tổ chức đại diện SHCN, yêu cầu cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện SHCN, yêu cầu cấp/cấp lại Thẻ giám định viên SHCN, yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định SHCN, yêu cầu cấp/cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định, yêu cầu tra cứu thông tin SHCN, yêu cầu cấp bản sao tài liệu, yêu cầu xác nhận nhãn hiệu đăng ký quốc tế được chấp nhận bảo hộ tại Việt Nam, yêu cầu cung cấp thông tin SHCN, yêu cầu ghi nhận gia hạn, yêu cầu ghi nhận đăng bạ)

-Loại đơn;

-Số đơn/văn bằng bảo hộ liên quan/tên loại;

-Tên và địa chỉ đầy đủ của chủ đơn;

-Đại diện, được thể hiện dưới dạng tên đầy đủ của tổ chức/cá nhân đại diện và mã số đại diện (nếu có);

-Tính phí, lệ phí phải nộp.

Sau khi kết thúc việc nhập dữ liệu vào Hệ thống cấp số đơn đối với các đơn đăng ký nêu tại các điểm a, b, c, d và đ, cán bộ tiếp nhận đơn cấp số đơn, dán tem số đơn hoặc ghi số đơn vào các Tờ khai hoặc tài liệu của đơn tương ứng vào phần số đơn trên dấu nhận đơn và in phiếu báo thu chuyển cho người nộp đơn để nộp phí, lệ phí tại Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng Cục (hoặc Bộ phận thu phí, lệ phí của Văn phòng đại diện đối với đơn nộp tại Văn phòng đại diện). Sau khi người nộp đơn hoàn tất việc nộp phí, lệ phí theo quy định, cán bộ tiếp nhận đơn trả cho người nộp đơn một bản Tờ khai hoặc tài liệu có ghi số đơn.

Đang theo dõi

Điều 7. In và lập sổ biên nhận đơn

Đang theo dõi

1. Mỗi loại đơn được lập một sổ biên nhận với các thông tin cơ bản về đơn được lưu dạng giấy và dạng điện tử được mở vào lúc 08h00’ và khóa vào lúc 16h00’ của mỗi ngày làm việc.

Đang theo dõi

2. Sau mỗi ngày làm việc, các điểm tiếp nhận đơn phải in sổ biên nhận đơn theo từng đối tượng SHCN và các yêu cầu liên quan đã nhận trong ngày đó để lập thành sổ biên nhận của từng điểm tiếp nhận. Điểm tiếp nhận đơn tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ có trách nhiệm in sổ biên nhận đơn chung. Trong trường hợp đơn được nhận tại các Văn phòng đại diện thì cán bộ tiếp nhận đơn phải ký vào các sổ biên nhận đơn của Văn phòng đại diện nói trên và gửi kèm các hồ sơ đơn, tài liệu của đơn cho Phòng Đăng ký.

Đang theo dõi

Điều 8. Từ chối tiếp nhận đơn

Đang theo dõi

1. Đơn sẽ bị từ chối tiếp nhận nếu thiếu một trong các tài liệu tối thiểu quy định tại điểm 7.1 của Thông tư (đối với đơn đăng ký SHCN) và các điểm 17.1.b, 17.1.d, 17.1.đ, 17.1.e, 17.1.h, 17.2.c, 17.4, 18.3.c, 20.1.c, 20.3.a, 20.4.c, 21.2.b, 22.2.b, 41.3.c, 41.5.a, 41.5.b, 41.7, 41.8.a, 41.8.b (iii) và (v), 47, 49.2, 50.2, 52.2, 53.2, 56.2, 56.3, 57.2, 59.2, 62.1 và 64.2 của Thông tư và các điểm 4 mục II, điểm 2 Mục III và điểm 2 Mục IV của Thông tư giám định (đối với các loại đơn khác).

Đang theo dõi

2. Xử lý đơn không được tiếp nhận:

Đang theo dõi

a) Đối với đơn nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận đơn từ chối tiếp nhận đơn và nêu rõ lý do không tiếp nhận đơn.

Đang theo dõi

b) Đối với đơn nộp qua bưu điện, trong vòng 15 ngày kể từ ngày đơn đến cán bộ tiếp nhận đơn soạn dự thảo và trình Lãnh đạo Phòng ban hành Thông báo từ chối tiếp nhận đơn (theo mẫu TC nêu tại Phụ lục 2 Quy chế này) trong đó nêu rõ lý do từ chối tiếp nhận đơn.

Đang theo dõi

Điều 9. Xử lý đơn đã được chính thức tiếp nhận

Đang theo dõi

1. Xử lý đơn đã được chính thức tiếp nhận tại các Văn phòng đại diện

Trong vòng 02 ngày làm việc tính từ ngày tiếp nhận đơn, Văn phòng đại diện

phải thực hiện các công việc sau:

Đang theo dõi

a) Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh:

(i) Đối với các đơn được quản trị theo hệ thống IPAS và đơn các đơn không được quản trị trong Hệ thống quản trị đơn: Sao lưu toàn bộ hồ sơ để lập thành một bộ hồ sơ lưu dưới hình thức sao chụp (photocopy) hoặc quét lưu giữ vào máy tính;

(ii) Đối với các đơn được quản trị theo hệ thống WIPO IPAS: thực hiện nhập và quét vào hệ thống WIPO IPAS;

Đang theo dõi

b) Văn phòng đại diện tại thành phố Đà Nẵng: Đối với các đơn được/không được quản trị theo hệ thống quản trị đơn, văn phòng đại diện sao lưu toàn bộ hồ sơ để lập thành một bộ hồ sơ lưu dưới hình thức sao chụp (photocopy) hoặc quét lưu giữ vào máy tính.

Đang theo dõi

c) Các Văn phòng đại diện đóng kiện, lập danh mục hồ sơ đơn theo từng kiện và gửi cho Phòng Đăng ký qua bưu điện bằng dịch vụ chuyển phát nhanh. Các danh mục hồ sơ đơn phải được kiểm tra cẩn thận và xác nhận vào từng danh mục trước khi đóng gói.

Trường hợp xảy ra tình huống bất khả kháng không thể thực hiện được việc sao lưu, nhập, quét các tài liệu đơn vào hệ thống WIPO IPAS và gửi hồ sơ trong thời hạn nêu trên thì Văn phòng đại diện phải báo cáo Lãnh đạo Cục và phải thực hiện việc sao lưu, nhập và quét các tài liệu đơn vào hệ thống WIPO IPAS, gửi hồ sơ đơn ngay khi không còn tình huống bất khả kháng.

Đang theo dõi

2. Xử lý đơn đã được chính thức tiếp nhận tại Cục Sở hữu trí tuệ

Hồ sơ đơn gửi từ Văn phòng đại diện được Phòng Đăng ký nhận từ bưu điện, cán bộ tiếp nhận mở kiện để kiểm tra theo danh mục đơn của mỗi kiện hàng. Trường hợp có sự sai khác giữa hồ sơ đơn nhận được với danh mục đơn được gửi, Phòng Đăng ký phải thông báo ngay cho Văn phòng đại diện sự sai khác đó, để Văn phòng đại diện, xác minh lại hồ sơ đã gửi. Văn phòng đại diện phải thực hiện ngay việc xác minh lại hồ sơ và thông báo cho Phòng Đăng ký ngay sau khi đã xử lý xong.

Hồ sơ đơn được gửi từ Văn phòng đại diện (đã có tài liệu phù hợp với danh mục tài liệu đơn) và hồ sơ đơn được tiếp nhận tại trụ sở Cục được Phòng Đăng ký xử lý như sau:

Đang theo dõi

a) Đối với các đơn được quản trị theo hệ thống IPAS:

(i) Bộ phận nhận đơn vào bìa hồ sơ đơn đã được chính thức tiếp nhận và chuyển cho bộ phận nhập dữ liệu để quét và nhập các tài liệu đơn vào hệ thống IPAS;

(ii) Xác định Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo;

(iii) Bàn giao đơn cho Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo;

Đang theo dõi

b) Đối với hồ sơ đơn được quản trị theo hệ thống WIPO IPAS:

(i) Bộ phận nhận đơn: vào bìa hồ sơ đơn hoặc gán mã cho công văn, tài liệu trả lời/sửa đổi/bổ sung (trừ các công văn, tài liệu trả lời/sửa đổi/bổ sung tiếp nhận tại Văn phòng đại diện Thành phố Hồ Chí Minh đã được gán mã) đã được chính thức tiếp nhận và chuyển cho bộ phận nhập dữ liệu để quét và nhập các tài liệu đơn vào hệ thống WIPO IPAS (trừ các đơn đã được Văn phòng đại diện Thành phố Hồ Chí Minh nhập và quét vào Hệ thống WIPO IPAS theo điểm (ii) khoản 1 .a Điều này);

(ii) Xác định Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo;

(iii) Bàn giao đơn cho Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo.

Đang theo dõi

c) Đối với các đơn không được quản trị trong hệ thống quản trị đơn: Bộ phận nhận đơn hoàn thiện bộ hồ sơ đơn, xác định Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo, vào sổ và bàn giao đơn cho Đơn vị/Bộ phận đó.

Đang theo dõi

Điều 10. Giao đơn cho các Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo

Đang theo dõi

1. Trong vòng 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận đơn (đối với đơn được tiếp nhận tại trụ sở Cục Sở hữu trí tuệ) hoặc 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận đơn (đối với đơn được tiếp nhận tại các Văn phòng đại diện), các đơn đã được chính thức tiếp nhận phải được bàn giao cho Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo.

Đang theo dõi

2. Thủ tục bàn giao đơn và tài liệu được tiến hành như sau:

Đang theo dõi

a) Giao đơn với đầy đủ các tài liệu đã nhận có đóng dấu nhận đơn, dán tem hoặc ghi số đơn cho người thuộc Đơn vị/Bộ phận xử lý tiếp theo;

Đang theo dõi

b) Các Đơn vị/Bộ phận cử người làm đầu mối tiếp nhận đơn và các tài liệu liên quan do Phòng Đăng ký bàn giao. Khi bàn giao đơn và các tài liệu, cán bộ của phòng Đăng ký yêu cầu người nhận kiểm tra số lượng các đơn hoặc tài liệu được bàn giao và ký nhận vào sổ theo dõi đơn/danh mục tài liệu trong đơn;

Đang theo dõi

c) Trong trường hợp phát hiện tài liệu bị chuyển nhầm hoặc sai số đơn (trừ trường hợp sai do người nộp đơn), trong vòng 05 ngày làm việc tính từ ngày nhận từ Phòng Đăng ký, các Đơn vị/Bộ phận phải chuyển lại ngay cho Phòng Đăng ký để xử lý. Nếu quá thời hạn trên thì Phòng Đăng ký sẽ không chịu trách nhiệm về những hậu quả do việc chuyển lại tài liệu muộn.

Đang theo dõi

3. Việc giao nhận đơn và các tài liệu được tiến hành hàng ngày, vào một giờ nhất định (theo thỏa thuận giữa Phòng Đăng ký và các Đơn vị/Bộ phận có nhiệm vụ xử lý tiếp theo).

Đang theo dõi

Chương III

PHÁT HÀNH KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH ĐƠN

Đang theo dõi

Điều 11. In các công văn, thông báo, quyết định liên quan đến quá trình thẩm định các loại đơn đăng ký SHCN

Hằng ngày, Phòng Đăng ký có nhiệm vụ in tất cả các loại công văn, thông báo, quyết định liên quan đến quá trình thẩm định các loại đơn đăng ký SHCN trong hệ thống quản trị đơn, lấy dấu tại Văn phòng Cục và trả kết quả cho người nộp đơn.

Đang theo dõi

Điều 12. Trả các kết quả liên quan đến việc thẩm định đơn

Đang theo dõi

1. Các kết quả thẩm định đơn (Công văn, Thông báo, Quyết định, Văn bằng bảo hộ... của Cục Sở hữu trí tuệ) được trả cho người nộp đơn (có ký giao nhận) theo cách thức sau đây:

Đang theo dõi

a) Phòng Đăng ký giao trực tiếp cho người nộp đơn tại trụ sở Cục theo yêu cầu của người nộp đơn; hoặc

Đang theo dõi

b) Văn phòng Cục gửi qua bưu điện cho các Văn phòng đại diện để giao trực tiếp cho người nộp đơn tại các Văn phòng đại diện theo yêu cầu của người nộp đơn; hoặc

Đang theo dõi

c) Văn phòng Cục gửi qua bưu điện cho người nộp đơn nếu người nộp đơn không có yêu cầu nhận trực tiếp tại trụ sở Cục hoặc tại các Văn phòng đại diện.

Đang theo dõi

2. Gửi các kết quả thẩm định đơn và nhận các thư từ, tài liệu do bưu điện trả lại.

Hằng ngày, Phòng Đăng ký chuyển các kết quả thẩm định đơn cho Văn phòng Cục để gửi bưu điện theo quy định tại điểm 1.2 và 1.3 khoản 1 Điều này. Việc chuyển kết quả thẩm định đơn cho Văn phòng Cục để gửi phải được thực hiện ngay trong ngày hoặc chậm nhất là ngày làm việc tiếp theo.

Đối với các thư từ, tài liệu bưu điện trả lại, Văn phòng Cục nhập toàn bộ vào hệ thống quản trị đơn để theo dõi và trong vòng 02 ngày làm việc tính từ ngày bưu điện trả lại, Văn phòng Cục phải chuyển lại cho Phòng Đăng ký và các Đơn vị liên quan theo quy định để xử lý.

Đang theo dõi

Chương IV

CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ

Đang theo dõi

Điều 13. Cấp văn bằng bảo hộ đối với các đơn đăng ký SHCN nộp theo đường quốc gia

Đang theo dõi

1. Khi tiếp nhận các đơn đăng ký SHCN đã được thẩm định do các Đơn vị thẩm định chuyển Phòng Đăng ký để làm thủ tục cấp văn bằng, cán bộ được giao nhiệm vụ tiếp nhận phải thực hiện các công việc sau:

Đang theo dõi

a) Kiểm tra hồ sơ đơn: Cán bộ tiếp nhận phải kiểm tra và xác định hồ sơ đơn có đủ các tài liệu và chữ ký của thẩm định viên, Lãnh đạo đơn vị, Lãnh đạo Cục. Trường hợp phát hiện hồ sơ đơn không đủ các yếu tố nêu trên thì phải giao trả lại cho Đơn vị thẩm định tương ứng. Các hồ sơ đơn đủ yếu tố để cấp văn bằng sẽ được nhập vào hệ thống hệ thống quản trị đơn.

Đang theo dõi

b) Theo dõi phí và lệ phí cấp văn bằng bảo hộ: Việc nộp phí, lệ phí cấp văn bằng bảo hộ phải được kiểm tra cẩn thận. Các đơn đã được nộp phí và lệ phí theo quy định tại Điểm 15.7.a (iii) của Thông tư sẽ được cấp văn bằng bảo hộ trong thời hạn quy định tại Điểm 18.2.a của Thông tư và theo trình tự quy định tại điểm 1.3 khoản 1 Điều này. Các đơn không nộp phí và lệ phí theo quy định tại Điểm 15.7.a (iii) của Thông tư sẽ bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo quy định tại Điểm 15.7.C của Thông tư.

Đang theo dõi

c) cấp văn bằng bảo hộ: Văn bằng bảo hộ được cấp dựa trên kết quả thẩm định đơn thể hiện trong Báo cáo thẩm định do Thẩm định viên lập (có đầy đủ chữ ký của các Thẩm định viên, Lãnh đạo đơn vị và Lãnh đạo Cục), dữ liệu đơn trong hồ sơ giấy và dữ liệu đơn trong hệ thống quản trị đơn.

Đang theo dõi

2. Văn bằng sau khi cấp được trình Lãnh đạo Phòng Đăng ký ký nháy Quyết định cấp trước khi đóng dấu và trả văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn theo quy định tại Điều 12 của Quy chế này.

Đang theo dõi

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Quy chế này thay thế “Quy chế Tiếp nhận đơn, xử lý các kết quả thẩm định đơn, đăng bạ và cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Quyết định số 1190/QĐ-SHTT ngày 23/4/2018 của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ)”.

Đang theo dõi

2. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi đề nghị phản hồi cho Phòng Đăng ký để tổng hợp, trình Cục trưởng xem xét, quyết định./.

Đang theo dõi

Phụ lục 1

KÝ HIỆU CÁC LOẠI ĐƠN VÀ BIÊN NHẬN GIẤY TỜ GIAO DỊCH

Đang theo dõi
I. Các loại đơn và yêu cầu đăng ký nộp theo đường quốc gia

STT

Loại đơn

Ký hiệu (mã đơn)

Cách đánh số

1.

Đơn đăng ký sáng chế yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế (SC)

1

1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

1-2022-00001

2.

Đơn đăng ký sáng chế yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích (GPHI)

2

2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

2-2022-00001

3.

Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp (KDCN)

3

3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

3-2022-00001

4.

Đơn đăng ký nhãn hiệu quốc gia (NHQG)

4

4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

4-2022-00001

5.

Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý (CDĐL)

6

6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

6-2022-00001

6.

Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn (TKBT)

7

7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

7-2022-00001

7.

Đơn yêu cầu sửa đổi đơn:

 

 

- SC

 

SĐ1

SĐ1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ1-2022-00001

- GPHI

 

SĐ2

SĐ2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ2-2022-00001

- KDCN

 

SĐ3

SĐ3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ3-2022-00001

- NHQG

SĐ4

SĐ4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ4-2022-00001

- CDĐL

SĐ6

SĐ6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ6-2022-00001

- TKBT

SĐ7

SĐ7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐ7-2022-00001

8.

Đơn yêu cầu chuyển nhượng đơn:

 

 

- SC

CĐ1

CĐ1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CĐ1-2022-00001

- GPHI

CĐ2

CĐ2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CĐ2-2022-00001

- KDCN

CĐ3

CĐ3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CĐ3-2022-00001

- NHQG

CĐ4

CĐ4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CĐ4-2022-00001

- TKBT

CĐ7

CĐ7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CĐ7-2022-00001

9.

Đơn phản đối cấp VBBH (ý kiến của người thứ ba):

 

 

- SC

PĐ1

PĐ1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ1-2022-00001

- GPHI

PĐ2

PĐ2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ2-2022-00001

- KDCN

PĐ3

PĐ3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ3-2022-00001

- NHQG

PĐ4

PĐ4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ4-2022-00001

- NHQT

PĐ5

PĐ5-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ5-2022-00001

- CDĐL

PĐ6

PĐ6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ6-2022-00001

- TKBT

PĐ7

PĐ7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ7-2022-00001

- LAHAY

PĐ8

PĐ8-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PĐ8-2022-00001

10.

Đơn yêu cầu duy trì hiệu lực VBBH:

 

 

- SC

DT1

DT1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

DT1-2022-00001

- GPHI

DT2

DT2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

DT2-2022-00001

11.

Đơn yêu cầu gia hạn hiệu lực VBBH:

 

 

- KDCN

GH3

GH3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GH3-2022-00001

- NHQG

GH4

GH4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GH4-2022-00001

12.

Đơn yêu cầu sửa đổi VBBH:

 

 

- SC

SB1

SB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB1-2022-00001

- GPHI

 

SB2

SB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB2-2022-00001

- KDCN

SB3

SB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB3-2022-00001

- NHQG

SB4

SB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB4-2022-00001

- CDĐL

SB6

SB6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB6-2022-00001

- TKBT

SB7

SB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SB7-2022-00001

13.

Đơn yêu cầu cấp phó bản VBBH:

 

 

- SC

PB1

PB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PB1-2022-00001

- GPPH

PB2

PB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PB2-2022-00001

- KDCN

PB3

PB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PB3-2022-00001

- NHQG

PB4

PB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PB4-2022-00001

- TKBT

PB7

PB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PB7-2022-00001

14.

Đơn yêu cầu cấp lại VBBH:

 

 

- SC

 

RB1

RB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB1-2022-00001

- GPHI

 

RB2

RB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB2-2022-00001

- KDCN

 

RB3

RB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB3-2022-00001

- NHQG

 

RB4

RB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB4-2022-00001

- CDĐL

 

RB6

RB6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB6-2022-00001

- TKBT

RB7

RB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RB7-2022-00001

15.

Đơn yêu cầu cấp lại phó bản VBBH:

 

 

- SC

RBPB1

RBPB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBPB1-2022-00001

- GPHI

RBPB2

RBPB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBPB2-2022-00001

- KDCN

RBBP3

RBPB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBPB3-2022-00001

- NHQG

RBPB4

RBPB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBPB4-2022-00001

- TKBT

RBPB7

RBPB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBPB7-2022-00001

16.

Đơn đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu đối tượng SHCN:

 

 

- SC

CB1

CB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CB1-2022-00001

- GPHI

CB2

CB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CB2-2022-00001

- KDCN

CB3

CB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CB3-2022-00001

- NHQG

CB4

CB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CB4-2022-00001

- TKBT

CB7

CB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CB7-2022-00001

17.

Đơn đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN:

 

 

- SC

LX1

LX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LX1-2022-00001

- GPHI

LX2

LX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LX2-2022-00001

- KDCN

LX3

LX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LX3-2022-00001

- NHQG

LX4

LX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LX4-2022-00001

- TKBT

LX7

LX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LX7-2022-00001

18.

Đơn yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

LXBB

LXBB-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

LXBB-2022-00001

19.

Đơn yêu cầu sửa đổi hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN

 

 

- SC

SĐLX1

 

SĐLX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐLX1-2022-00001

- GPHI

SĐLX2

 

SĐLX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐLX2-2022-00001

- KDCN

SĐLX3

 

SĐLX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐLX3-2022-00001

- NHQG

SĐLX4

 

SĐLX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐLX4-2022-00001

- TKBT

SĐLX7

SĐLX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐLX7-2022-00001

20.

Đơn yêu cầu gia hạn hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN

 

 

- SC

GHLX1

GHLX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GHLX1-2022-00001

- GPHI

GHLX2

GHLX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GHLX2-2022-00001

- KDCN

GULX3

 

GHLX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GHLX3-2022-00001

- NHQG

GHLX4

GHLX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GHLX4-2022-00001

- TKBT

GHLX7

GHLX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GHLX7-2022-00001

21.

Đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN

 

 

- SC

ĐCLX1

ĐCLX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLX1-2022-00001

- GPHI

ĐCLX2

ĐCLX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLX2-2022-00001

- KDCN

ĐCLX3

ĐCLX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLX3-2022-00001

- NHQG

ĐCLX4

ĐCLX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLX4-2022-00001

- TK

ĐCLX7

ĐCLX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLX7-2022-00001

- LI XĂNG BẲT BUỘC

ĐCLXBB

ĐCLXBB-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐCLXBB-2022-00001

22.

Đơn yêu cầu cấp lại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN

 

 

- SC

RBLX1

RBLX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBLX1-2022-00001

- GPHI

RBLX2

RBLX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBLX2-2022-00001

- KDCN

RBLX3

RBLX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBLX3-2022-00001

- NHQG

RBLX4

 

RBLX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBLX4-2022-00001

- TK

RBLX7

RBLX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

RBLX7-2022-00001

23.

Đơn yêu cầu cấp phó bản hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng SHCN

 

 

- SC

PBLX1

PBLX1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PBLX1-2022-00001

- GPHI

PBLX2

PBLX2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PBLX2-2022-00001

- KDCN

PBLX3

PBLX3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PBLX3-2022-00001

- NHQG

PBLX4

PBLX4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PBLX4-2022-00001

- TK

PBLX7

PBLX7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PBLX7-2022-00001

24.

Đơn khiếu nại:

 

 

- SC

KN1

KN1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN1-2022-00001

- GPHI

KN2

KN2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN2-2022-00001

- KDCN

KN3

KN3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN3-2022-00001

- NHQG

KN4

KN4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN4-2022-00001

- NHQT

KN5

KN5-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN5-2022-00001

- CDĐL

KN6

KN6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN6-2022-00001

- TKBT

KN6

KN7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN7-2022-00001

- LAHAY

KN7

KN8-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KN8-2022-00001

25.

Đơn yêu cầu chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực VBBH (do bên thứ ba yêu cầu)

 

 

- SC

ĐN1

ĐN1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN1-2022-00001

- GPHI

ĐN2

ĐN2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN2-2022-00001

- KDCN

ĐN3

ĐN3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN3-2022-00001

- NHQG

ĐN4

ĐN4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN4-2022-00001

- NHQT

ĐN5

ĐN5-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN5-2022-00001

- CDĐL

ĐN6

ĐN6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN6-2022-00001

- TKBT

ĐN7

ĐN7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN7-2022-00001

- LAHAY

ĐN8

ĐN8-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐN8-2022-00001

26.

Đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực VBBH (do chủ VBBH tuyên bố từ bỏ quyền):

 

 

- SC

ĐC1

ĐC1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC1-2022-00001

- GPHI

ĐC2

ĐC2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC2-2022-00001

- KDCN

ĐC3

ĐC3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC3-2022-00001

- NHQG

ĐC4

ĐC4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC4-2022-00001

- CDĐL

ĐC6

ĐC6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC6-2022-00001

- TKBT

ĐC7

ĐC7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

ĐC7-2022-00001

27.

Đơn yêu cầu cung cấp thông tin

 

 

 

- SC

CCTT1

CCTT1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT1-2022-00001

- GPHI

CCTT2

CCTT2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT2-2022-00001

- KDCN

CCTT3

CCTT3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT3-2022-00001

- NHQG

CCTT4

CCTT4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT4-2022-00001

- CDĐL

CCTT6

CCTT6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT6-2022-00001

- TKBT

CCTT7

CCTT7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCTT7-2022-00001

28.

Đơn yêu cầu tra cứu

 

 

- SC

TC1

TC1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TC1-2022-00001

- GPHI

TC2

TC2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TC2-2022-00001

- KDCN

TC3

TC3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TC3-2022-00001

- NHQG

TC4

TC4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TC4-2022-00001

29.

Đơn yêu cầu cấp bản sao tài liệu

BSTL

BSTL-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

BSTL-2022-00001

30.

Đơn yêu cầu xác nhận ĐKQTNH được bảo hộ tại Việt Nam

XNQT

XNQT-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

XNQT-2022-00001

31.

Đơn đăng ký tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện SHCN

KTNV

KTNV-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KTNV-2022-00001

32.

Đơn yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề

CCĐD

CCĐD-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

 

dịch vụ đại diện SHCN

 

CCĐD-2022-00001

33.

Đơn yêu cầu cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện SHCN

CLCC

CLCC-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CLCC-2022-00001

34.

Đơn yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện SHCN

TCĐD

TCĐD-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TCĐD-2022-00001

35.

Đơn yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ/người đại diện SHCN

SĐĐD

SĐĐD-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

SĐĐD-2022-00001

36.

Đơn đăng ký tham dự kiểm tra nghiệp vụ giám định SHCN

KTGĐ

KTGĐ-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

KTGĐ-2022-00Ò001

37.

Đơn yêu cầu cấp Thẻ giám định viên

SHCN

CCGĐ

CCGĐ-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CCGĐ-2022-00001

38.

Đơn yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên SHCN

CLGĐ

CLGĐ-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

CLGĐ-2022-00001

39.

Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện giám định SHCN

TCGĐ

TCGĐ-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

TCGĐ-2022-00001

40.

Đơn yêu cầu Phúc tra đại diện SHCN

PTĐD

PTĐD-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

PTĐD-2022-00001

41.

Đơn yêu cầu ghi nhận gia hạn vào văn bằng bảo hộ (do khi nộp yêu cầu gia hạn hiệu lực không có văn bằng gốc)

 

 

- KDCN

GNGH3

GNGH3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNGH3-2022-00001

- NHQG

GNGH4

GNGH4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNGH4-2022-00001

42.

Đơn yêu cầu ghi nhận đại diện SHCN vào Đăng bạ quốc gia

 

 

- SC

GNĐB1

GNĐB1-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB1-2022-00001

- GPHI

GNĐB2

GNĐB2-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB2-2022-00001

- KDCN

GNĐB3

GNĐB3-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB3-2022-00001

- NHQG

GNĐB4

GNĐB4-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB4-2022-00001

- CDĐL

GNĐB6

GNĐB6-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB6-2022-00001

- TKBT

GNĐB7

GNĐB7-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

GNĐB7-2022-00001

Đang theo dõi
II. Các loại đơn đăng ký nộp theo đường quốc tế
Đang theo dõi

1. Đơn đăng ký quốc tế sáng chế nguồn gốc Việt Nam theo Hiệp ước PCT

Loại đơn

Ký hiệu

Cách đánh số

Đơn đăng ký quốc tế sáng chế nguồn gốc Việt Nam

PCT

PCT/VN năm nhận đơn/số thứ tự (6 chữ số)

PCT/VN2022/000001

Đang theo dõi

2. Đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu nguồn gốc Việt Nam theo Hệ thống Madrid

- Đơn đăng ký quốc tế NH theo Thỏa ước Madrid ký hiệu là A (Madrid Agreement).

- Đơn đăng ký quốc tế NH theo Nghị định thư Madrid ký hiệu là p (Madrid Protocol).

- Đơn đăng ký quốc tế NH theo Thỏa ước và Nghị định thư Madrid ký hiệu là B (Both the Madrid Agreement and the Madrid Protocol).

Loại đơn

Thỏa ước

Nghị định thư

Thỏa ước và Nghị định thư

Đơn yêu cầu đăng ký

A-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: A-2022-00001

(dùng mẫu MM1)

P-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: P-2022-00001

(dùng mẫu MM2)

B-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: B-2022-00001

(dùng mẫu MM3)

Đơn yêu cầu mở rộng lãnh thổ (Subsequent to the international registration) (dùng mẫu MM4)

AS-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AS-2022-00001

PS-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PS-2022-00001

BS-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: BS-2022-00001

Đơn yêu cầu chuyển nhượng (Transfer of the international registration) (dùng mẫu MM5)

AT-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AT-2022-00001

PT-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PT-2022-00001

BT-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: BT-2022-00001

Đơn yêu cầu hạn chế danh mục sản phẩm/dịch vụ (Limitation of the List of Goods and Services)

(dùng mẫu MM6)

AL-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AL-2022-00001

PL-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PL-2022-00001

BL-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: BL-2022-00001

Đơn yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Đăng ký quốc tế (Cancellation of the international registration) (dùng mẫu MM8)

AC-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AC-2022-00001

PC-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PC-2022-00001

BC-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: BC-2022-00001

Đơn yêu cầu sửa đổi tên/địa chỉ chủ ĐKQT, sửa đổi đại diện (Modification in name and/or Address of the Holder and the Representative)

(dùng các mẫu MM9,MM10)

AM-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AM-2022-00001

PM-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PM-2022-00001

BM-năm nhận đơn-số thứ tự

BM-2022-00001

Đơn yêu cầu gia hạn (Renewalof the

international registration) (dùng mẫu MM11)

AR-năm nhận đơn - số thứ tự

Ví dụ: AR-2022-00001

PR-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: PR-2022-00001

BR-năm nhận đơn-số thứ tự

Ví dụ: BR-2022-00001

Việc xác định cho số đơn đối với các đơn liên quan đến đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam theo Hệ thống Madrid (bao gồm: sửa đổi, gia hạn, giới hạn danh mục sản phẩm/dịch vụ, mở rộng lãnh thổ, chuyển nhượng, hủy bỏ hiệu lực đăng ký quốc tế) cần dựa trên số đơn/số Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở và cán bộ nhận đơn cần xác định số đơn/số Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở của đơn xác lập quyền quốc tế ban đầu được chỉ định, đi các nước thành viên là thành viên của riêng Thỏa ước Madrid (đơn A) hoặc Nghị định thư Madrid (đơn P) hoặc vừa là thành viên của Thỏa ước Madrid, vừa là thành viên của Nghị định thư Madrid (đơn B) để cho số đơn tương ứng.

Đang theo dõi

3. Đơn đăng ký quốc tế Kiểu dáng công nghiệp theo Thỏa ước La Hay

Loại đơn

Ký hiệu

Cách đánh số

Đơn đăng ký quốc tế kiểu dáng công nghiệp

H

H-năm nhận đơn - số thứ tự (5 chữ số)

H-2022-000001

Đang theo dõi

Phụ lục 2

Mẫu TC

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
_______

Số:   /TB-SHTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày
  tháng   năm

 

THÔNG BÁO
 Về việc từ chối tiếp nhận đơn

_______________

Kính gửi:

Căn cứ kết quả kiểm tra tài liệu Đơn/Yêu cầu:

Ngày đơn đến:

Chủ đơn:

Địa chỉ:

Đại diện của chủ đơn:

Thông tin về đối tượng của đơn/yêu cầu (Tên sáng chế/thiết kế bố trí/kiểu dáng/nhãn hiệu/chỉ dẫn địa lý.......):

                                      

                                       CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THÔNG BÁO:

 

1. Đơn/Yêu cầu nói trên chính thức không được tiếp nhận vì:

...........(nêu rõ lý do).

(theo quy định tại Điều 108 của Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi, bổ sung năm 2009 và 2019 và điểm 12.2.b của Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011, Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013 và Thông tư số 16/2016/TT-BKHCN ngày 30/6/2016.

Do đó, Đơn/Yêu cầu nêu trên bị coi như không nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ.

2. Người nộp đơn có quyền khiếu nại theo quy định trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hoặc biết được Thông báo này.

3. Chánh Văn phòng và Trưởng phòng Đăng ký (hoặc Trưởng văn phòng đại diện) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

-Như trên;

-Lưu VT. (1)

TL. CỤC TRƯỞNG

TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ

Hoặc TRƯỞNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Ghi chú (1) là đơn vị soạn thảo

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3821/QĐ-SHTT của Cục Sở hữu trí tuệ về việc ban hành Quy chế tiếp nhận đơn dạng giấy, phát hành kết quả thẩm định đơn và cấp văn bằng bảo hộ Sở hữu công nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×