• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2985/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2985/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Mỹ
Trích yếu: Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2026 - 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2985/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2985/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2985/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Đắk Lk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Chương trình phát triển công nghip h tr
tỉnh Đắk Lk giai đoạn 2026 2035
U BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LK
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 ca
Quc hi v mt s cơ chế, chính sách đặc bit phát trin kinh tế tư nhân;
Căn cứ Ngh định s 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 m 2015 của
Chính ph v phát trin công nghip h tr;
Căn cứ Ngh định s 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 111/2015/NĐ-CPР
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính ph v phát trin công nghip h tr;
Căn cứ Ngh định s 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh quyết
s 198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 ca Quc hi v mi s chế,
chính sách đặc bit phát trin kinh tế tư nhân;
Căn cứ Quyết định s 929/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2026 ca Th
ng Chính ph phê duyệt Chương trình phát triển công nghip h tr giai
đon 2026 2035;
Căn cứ Ngh quyết s 660/NQ-UBND ngày 04/9/2026 ca UBND tnh v
vic thông qua d tho Quyết định phê duyệt Chương trình phát triển công
nghip h tr tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2026-2035;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Công Thương tại T trình s 96/TTr-SCT
ngày 29/7/2026, Công văn s 3191/SCT-QLCN ngày 13/8/2026 Công n số
3445/SCT-QLCN ngày 26/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Chương trình phát triển công nghip h tr tnh Đắk Lk
giai đoạn 2026 - 2035 (sau đây gọi Chương trình) vi nhng ni dung sau:
I. QUAN ĐIỂM, MC TIÊU
1. Quan điểm
- Phát trin công nghip h tr nhm h tr doanh nghiệp địa phương nâng
cao năng lực sn xut, làm ch công ngh, t sn xut các linh kin, thiết b đầu
2985
17
9
2
vào, gim ph thuc nhp khu, góp phn thc hin mục tiêu tăng trưởng “02
con số”.
- Nâng cao năng lực qun tr, chất lượng sn phẩm đ doanh nghiệp đa
phương tr thành nhà cung ng (cp 1, cp 2) cho các tập đoàn lớn doanh
nghip FDI.
- H tr chuyển đổi s, áp dng mô hình nhà máy thông minh, đào tạo
nhân lc chất lượng cao nghiên cu thành lp Trung tâm phát trin công
nghip h tr cp tnh.
2. Mc tiêu
2.1. Mc tiêu chung
- Tp trung ngun lực, thúc đẩy phát trin doanh nghip công nghip h
tr kh năng đáp ng yêu cu ca chui cung ứng; tăng cường kết ni doanh
nghip công nghip h tr vi doanh nghip dn dắt trong nước và quc tế thuc
các ngành: Đin t thông minh, thiết b năng lượng, đưng sắt, khí t
động hoá, ô tô, công nghip công ngh cao, dt may, da giày. Xây dng nn
công nghip tnh với năng lực sn xut mi, kh năng thích ứng, chng chu cao,
từng bước làm ch công ngh lõi.
2.2. Mc tiêu c th
a) Đến năm 2030:
- Phấn đấu đạt t l nội địa hoá: Ngành điện t đạt 25%; ngành cơ khí chế
tạo đạt 40%; ngành ô đt 22%; ngành dt may đt 60%; ngành da giày đạt
60%; công nghip công ngh cao đạt 15%.
- D kiến h tr 15 doanh nghip công nghip h tr đưc h tr tư vn,
đào to h thng qun tr doanh nghip và qun tr sn xut phù hp vi yêu cu
quc tế, trong đó d kiến khong 08 doanh nghip công nghip h tr áp dng
thành công các h thống đã được tư vấn, đào tạo.
- D kiến h tr 03 doanh nghip công nghip h tr kh năng nghiên
cu phát triển, trong đó 01 doanh nghip công nghip h tr áp dng thành
công, ng dụng, đổi mi công ngh, sn xut th nghim, tiếp nhn chuyn
giao công ngh.
- D kiến h tr 20 doanh nghip công nghip h tr đào to ngun nhân
lc chất lượng cao thông qua các hoạt động liên kết giữa các sở giáo dục đi
hc, vin nghiên cứu, cơ sở giáo dục khác có đào tạo trình độ đại học, cơ sở giáo
dc ngh nghip, doanh nghip và các t chc liên quan khác.
b) Đến năm 2035:
- Công nghip h tr tnh đưc phát trin với đa số các chuyên ngành
công ngh tiên tiến, chất lượng sn phẩm đạt tiêu chun quc tế, tham gia sâu
vào chui giá tr toàn cu, s dụng năng ng tiết kim, hiu qu, cnh tranh
bình đẳng trong hi nhp quc tế; ch động trong các khâu nghiên cu, thiết kế,
chế to.
3
- Phấn đấu đạt t l nội địa hóa: Ngành điện t đạt 35%; ngành cơ khí chế
tạo đạt 50%; ngành ô đạt 32%; ngành dt may đt 70%; ngành da giày đạt
70%; công nghip công ngh cao đạt 20%.
- D kiến h tr tư vấn, đào tạo h thng qun tr doanh nghip và qun tr
sn xut phù hp vi yêu cu quc tế cho 20 doanh nghip công nghip h tr,
trong đó 10 doanh nghip công nghip h tr áp dng thành công các h thng
đã được tư vấn, đào tạo.
- D kiến h tr 05 doanh nghip công nghip h tr kh năng nghiên
cu phát trin, sn xut th nghiệm, trong đó 03 doanh nghip công nghip
h tr áp dng thành công gii pháp công ngh mi, trin khai hiu qu sn xut
th nghim và tiếp nhn chuyn giao công ngh.
- D kiến h tr đào tạo ngun nhân lc chất lượng cao thông qua các hot
động liên kết giữa các s giáo dục đại hc, vin nghiên cứu, s giáo dc
khác đào to trình độ đi học, s giáo dc ngh nghip, doanh nghip
các t chc liên quan khác cho 30 doanh nghip công nghip.
II. NHIM V, GII PHÁP
1. V trin khai chính sách h tr đầu tư
a) Trin khai thc hiện đầy đủ, kp thời các chế, chính sách ưu đãi, hỗ
tr theo quy định ca Trung ương Quyết đnh s 929/QĐ-TTg ngày
25/5/2026 ca Th ng Chính ph đối vi phát trin công nghip h tr trên
địa bàn tnh;
b) H tr đối vi mt s hoạt động nghiên cu phát triển, đầu sn xut,
chuyn giao công ngh, nht là loi hình công ngh mi, công ngh ct lõi, công
ngh sn xut các sn phm công nghip h tr có chất lượng;
c) Tp trung triển khai đồng b các nhóm chính sách thiết thc theo quy
định của Trung ương nhm tháo g khó khăn v vốn, đất đai, công nghệ kết
ni th trường; đồng thi, ch động định hướng thu hút các d án FDI cht
ng cao có cam kết chuyn giao công ngh cho doanh nghip nội địa.
2. V khoa hc - công ngh, nhân lực và đào tạo
a) H tr các hoạt động th nghim, kiểm định, giám đnh, chng nhn
chất lượng, xây dng và công b tiêu chuẩn cơ sở đối vi sn phm công nghip
h tr; xây dng và ban hành các tiêu chun, quy chun k thut, định mc, quy
trình, h thống đánh giá, công nhận trong lĩnh vc công nghip h tr phù hp,
hài hòa vi tiêu chun quc tếkhu vc.
b) H tr vn, nghiên cu phát trin, mua bán, ng dng k thut,
chuyển giao đổi mi nâng cp công ngh trong hoạt động th nghim, sn
xut vt liệu bản, linh kin, ph tùng nguyên vt liu; h tr nghiên cu,
sn xut các nguyên liu mi, thân thin với môi trường, nguyên liu tái chế;
vn, h tr các doanh nghip công nghip h tr trong vic chuyển đổi xanh, x
c thi, s dng hoá cht, s dụng năng lượng tiết kim hiu qu, s
dng năng lượng tái to, sn xut kinh doanh bn vng, từng bước đáp ng
4
yêu cu k thut, tiêu chun chất lượng nâng cao kh năng tham gia chuỗi
cung ng ca doanh nghip dn dắt trong nước và quc tế.
c) H tr ng dng công ngh thông tin, chuyển đi s, phát trin gii
pháp nhà máy thông minh vào quy trình sn xut, h thng qun tr sn xut
qun tr doanh nghip nhằm nâng cao năng lc qun và sn xut ca doanh
nghiệp đáp ng yêu cu ca chui cung ng toàn cu; h tr đánh giá v công
ngh, qun tr, chất lượng xây dng l trình nâng cp doanh nghip theo yêu
cu chui cung ng ca doanh nghip dn dắt trong nước và quc tế.
d) H tr vấn, đào tạo doanh nghip công nghip h tr áp dng h
thng quản đáp ng yêu cu ca các chui sn xut toàn cu trong qun tr
doanh nghip, qun tr sn xut; h tr doanh nghip công nghip h tr ci tiến
quy trình sn xut, quy trình quản lý đáp ứng tiêu chun quc tế.
đ) H tr mua máy móc, thiết b để nâng cao năng lc các Trung tâm k
thut h tr phát trin công nghiệp được thành lập theo đ án ca B Công
Thương hoc ca tnh.
e) H tr đào to ngun nhân lc cho các doanh nghip công nghip h tr
đáp ng nhu cu yêu cu ca các doanh nghip vốn đu c ngoài,
doanh nghip dn dắt trong nước và quc tế.
3. V xây dng, nâng cp, vn hành h thống cơ sở d liu
a) Kho sát, thu thp thông tin phân loi doanh nghip công nghip h
tr, sn phm công nghip h trợ, công đoạn, công ngh sn xut các sn phm
công nghip h tr.
b) H tr tích hp và khai thác vào H thng cơ sở d liu vào h thống cơ
s d liu, nn tng s v công nghip chế biến, chế to công nghip h tr
trong và ngoài nước; cung cp thông tin v công nghip chế biến chế to
công nghip h tr.
4. V xúc tiến đầu tư, phát trin th trường và truyn thông
a) H tr xác định doanh nghip dn dt trong tng chui cung ng nhm
thúc đẩy phát trin h thng nhà cung ứng trong nước; h tr nâng cao năng lực
doanh nghiệp, thúc đy hp tác, phát trin sn phm nâng cp công ngh
trong các doanh nghip theo chui cung ng, to liên kết kết ni các doanh
nghip sn xut sn phm công nghip h tr với các đối tác, khách hàng, tr
thành nhà cung ng sn phm cho các tập đoàn đa quc gia và các nhà sn xut
công nghip h tr khác trong ngoài c; xúc tiến, h tr th trường tiêu
th sn phm công nghip h trợ; vấn mua bán, sáp nhp doanh nghip trong
lĩnh vực công nghip h tr; t chc nghiên cứu, đánh giá, phân tích thị trường.
b) Hp tác quc tế trong phát trin công nghip h trợ, tăng cường liên kết
gia doanh nghip vốn đầu tư c ngoài và doanh nghip trong tnh; xúc
tiến thu hút đầu tư trong ngoài ớc vào lĩnh vc công nghip h tr thông
qua các hình thức như: T chc hoc tham gia các trin lãm, hi ch, hi ngh
kết ni, xúc tiến thu hút đầu tư của quc gia hoc quc tế.
5
c) Khuyến khích và tạo điều kin cho các doanh nghip công nghip h tr
trong nước m rng hp tác, liên doanh liên kết với các đối tác nước ngoài để
m rng th tng, qung sn phẩm thương hiệu hàng Vit Nam v ng
nghip h tr; khuyến khích doanh nghip sn xut, doanh nghip dn dt trong
c và doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài tham gia hoạt động h tr nâng
cao năng lực và phát trin chui cung ứng trong nước.
d) B trí, dành qu đất, mt bng sn xut trong các khu công nghip, cm
công nghiệp để tạo điều kin cho doanh nghip nh va, doanh nghip công
nghip h tr, doanh nghiệp đổi mi sáng tạo các đối tượng ưu tiên khác tiếp
cận, thuê đất, thuê lại đất theo quy đnh ca pháp lut; nghiên cu hình thành
các khu, cm liên kết ngành công nghip h tr phù hp vi quy hoch, nhu cu
phát trin công nghip và kh năng thu hút đầu tư của tnh.
Khi thành lp các khu công nghip dành ti thiu 5 ha hoc ti thiu 3%
tng diện tích đất công nghip ca khu công nghiệp để cho các doanh nghip
nh và va, doanh nghip công nghip h tr, doanh nghiệp đổi mi sáng to và
các đối tượng ưu tiên khác thuê đất, thuê lại đất theo quy định ti khoản 4 Điều
9 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 ca Chính ph.
Đối vi Cm công nghiệp ưu tiên dành riêng tối thiu 5% diện tích đt
công nghip khi thành lập để quy hoch Cm liên kết ngành công nghip h tr
đưc h tr tiền thuê đất theo quy đnh ti khoản 4 Điều 7 Ngh quyết s
198/2025/QH15 ngày 17/5/2025 ca Quc hi.
đ) Ưu tiên xúc tiến, thu hút các d án đầu tư, các ngành công nghip h tr
thuc Danh mc sn phm công nghip h tr ưu tiên phát triển theo quy đnh
ca Chính ph như các d án sn xut linh kin, ph tùng, khí chính xác, vt
liu mi, thiết b đin - đin t, sn phm phc v công nghiệp năng lượng,
đóng tàu, logistics các ngành công nghiệp chế biến, chế to phù hp vi quy
hoch phát trin Khu kinh tế Nam Phú Yên và các khu công nghip.
e) Ph biến nâng cao nhn thc, cung cp thông tin v các chính sách, th
trưng, cung cu, v c Hiệp định thương mại t do thế h mi, cácu cu, quy
định v sn xut kinh doanh bn vng, v năng lực sn xut ngành ng
nghip h tr thông qua c hình thức như: T chc hi tho, diễn đàn, hi ngh,
xut bn các bn tin, n phm quảng bá tn các phương tiện thông tin đại chúng.
f) Thc hin kiểm tra, đánh giá định kỳ, báo cáo kết, tng kết Chương
trình phát trin công nghip h tr.
III. ĐỐI TƯỢNG, THI GIAN THC HIN
1. Đối tượng
1.1. UBND tnh là cơ quan quản lý, ch đạo chung vic trin khai thc hin
Chương trình phát triển công nghip h tr trên đa bàn tnh.
1.2. Giao S Công Thương cơ quan ch trì, tham u UBND tnh qun
lý, t chc triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá và tng hp tình hình
thc hiện Chương trình; phối hp vi các sở, ban, ngành, đơn v có liên quan và
UBND các xã, phường trong quá trình t chc thc hin.
6
1.3. Các s, ban, ngành liên quan và UBND các xã, phường có trách nhim
phi hp vi S Công Thương và t chc thc hin các nhim v, gii pháp
thuộc Chương trình theo chức năng, nhiệm v, quyn hạn được giao; ch động
lng ghép các ni dung phát trin công nghip h tr vào chương trình, kế hoch
công tác của cơ quan, đơn vị, địa phương và thực hin chế độ thông tin, báo cáo
theo quy định.
1.4. Đơn vị ch trì thc hiện các đ án thuộc Chương trình các tổ chc
đưc cp có thm quyn phê duyệt đề án và giao nhim v thc hiện đề án thuc
Chương trình; đưc tiếp nhận kinh phí để trin khai thc hin các ni dung
thuộc Chương trình và có trách nhiệm quyết toán kinh phí theo quy định.
1.5. Đơn vị th ng các t chc, nhân tham gia hoạt động phát
trin công nghip h tr.
2. Thi gian thc hin: T năm 2026 đến năm 2035.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngân sách Trung ương: Kinh phí thc hiện Chương trình t ngun kinh
phí do ngân sách Trung ương b trí.
2. Ngân sách địa phương: Được b trí trong d toán chi ngân sách hng
năm của các quan, đơn vị theo phân cp ngân sách hin hành, phù hp vi
kh năng cân đối ngân sách của địa phương theo quy đnh ca Lut Ngân
sách nhà ớc, các văn bản hướng dẫn thi hành các quy đnh pháp lut
liên quan.
3. Ngun vn khác: Ngun tài trợ, đóng góp của các t chc, cá nhân thc
hin các hoạt động phát trin công nghip h tr; ngun tài trợ, đóng góp ca
các t chức, nhân trong, ngoài nước; các ngun vn hp pháp khác theo quy
định ca pháp lut.
4. Kinh phí thc hiện Chương trình đưc qun lý, t chc thc hin theo
quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước và pháp lut có liên quan.
Điu 2. T chc thc hin (có Ph lc phân công nhim v kèm theo)
1. S Công Thương
a) Ch trì, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tnh ban hành Ngh quyết
quy định ni dung chi mc chi hoạt động phát trin công nghip h tr trên
địa bàn tỉnh Đắk Lk (theo ch đạo ti Công văn s 10356/UBND-CNXD ngày
10/7/2026 ca UBND tnh).
b) Hàng năm, phi hp vi S Tài chính xây dng kế hoch, d toán kinh
phí thc hin các nhim v, gii pháp của Chương trình để b trí kinh phí t
ngân sách địa phương theo quy đnh ca Luật Ngân sách nhà nước, các quy định
hin hành và kh năng cân đối ngân sách của địa phương và các nguồn huy động
hợp pháp khác theo quy định pháp lut.
c) Căn c vào yêu cu, mc tiêu phát trin công nghip ngun lc ca
địa phương, ch trì, phi hp vi các s, ban, ngành đơn v liên quan
nghiên cứu, tham mưu UBND tnh hình thành, đầu phát triển Trung tâm k
7
thut h tr phát trin công nghip tại địa phương trên cơ sở sp xếp li các đơn
v s nghip công lp hiện theo quy đnh tại điểm c khoản 13 Điều 1 Ngh
định s 205/2025/NĐ-CP ca Chính ph và ch đạo ca B ng Thương.
d) Ch trì hướng dn, kiểm tra, đánh giá kết qu thc hiện hàng năm,
kết 5 năm và tổng kết vic thc hiện Chương trình; tng hợp, tham mưu UBND
tnh báo cáo kết qu thc hiện Chương trình v B Công Thương trước ngày
20/12 hàng năm.
2. S Tài chính
Trên sở đề ngh của các quan, đơn vị, căn cứ kh ng cân đối ngân
sách, tham mưu cp thm quyn b trí kinh phí thc hiện Chương trình phát
trin công nghip h tr tỉnh Đắk Lk giai đon 2026 - 2035 theo phân cp ngân
sách hin hành.
3. S Khoa hc và công ngh
a) H tr, kết ni, gii thiu doanh nghiệp đến các t chc th nghim,
giám đnh, chng nhn, kiểm định đủ điu kiện để thc hin hoạt động đánh giá
s phù hợp theo quy định pháp lut.
b) Đánh giá, thẩm định công ngh theo lĩnh vực; tăng cường đầu cho
hoạt động nghiên cu giúp các doanh nghiệp đổi mi công ngh, ng dng
chuyển đổi s tại địa phương.
c) ng dn, h tr các doanh nghip đ xuất đặt hàng các nhim v
nghiên cu v khoa hc và công ngh các cp theo mc tiêu phát trin ca tnh.
d) Phi hp vi các s, ngành liên quan h tr tích hp khai thác vào
H thống sở d liu vào h thống sở d liu, nn tng s v công nghip
chế biến, chế to và công nghip h tr trong và ngoài nước.
4. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành tham mưu UBND tnh t chc
trin khai thc hin các quy đnh ca pháp lut v đất đai đối vi các d án công
nghip h trợ; soát, đ xut cp thm quyn hoàn thin chính sách thuc
thm quyn của địa phương nhằm tạo điều kin thun li cho doanh nghip công
nghip h tr trong tiếp cận đất đai, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, h tr, tái
định cư; phối hp vi Thuế tỉnh Đắk Lk, S Tài chính, đơn vị có liên quan thc
hiện các chính sách ưu đãi v tiền thuê đất, tin s dụng đất theo quy định ca
pháp lut.
b) Giám sát, hướng dn, kim tra và thẩm định các th tc v môi trường,
thúc đẩy kinh tế tun hoàn và sn xuất xanh đi vi các doanh nghip công
nghip h tr trên địa bàn tnh.
5. S Ni v
Ch trì, phi hp vi các s, ngành liên quan h tr đào to ngun nhân
lc cho các doanh nghip công nghip h tr đáp ng nhu cu yêu cu ca
các doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghip dn dắt trong nước và
quc tế.
8
6. Thuế tỉnh Đắk Lk
Tuyên truyền, hướng dn, gii thích h tr chính sách thuế, phí, l phí
khác đối vi các t chc, nhân hoạt động công nghip h tr theo quy định
ca pháp lut v thuế, phí, l phí.
7. Ban Qun lý các Khu kinh tế và các Khu công nghiệp Đắk Lk
Phi hp vi S Công Thương xúc tiến đầu tư, h tr doanh nghip và
theo dõi tình hình phát trin công nghip h tr ti các khu chức năng.
8. Các S, ban, ngành và UBND các , phường liên quan
a) Tuyên truyn, ph biến các cơ chế, chính sách v phát trin công nghip
h tr đến doanh nghip, hp tác xã, h kinh doanh s sn xuất trên địa
bàn.
b) Lng ghép vic thc hin các gii pháp, nhim v phát trin công
nghip h tr vào kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
c) soát, cung cp thông tin v doanh nghiệp, sở sn xut, sn phm
và nhu cu h tr thuc lĩnh vực công nghip h tr trên địa bàn.
d) Tng hp, phản ánh khó khăn, vướng mc nhu cu h tr ca doanh
nghiệp, cơ sở sn xut gi S Công Thương và cơ quan có thm quyn xem xét,
gii quyết; thc hin chế độ thông tin, báo cáo theo quy định.
đ) n c chức năng, nhiệm v, thm quyền được giao phạm vi, lĩnh
vc qun lýtrách nhim h tr, tạo điều kin thun li cho các doanh nghip
công nghip h tr trin khai các nội dung theo Chương trình; huy động ngun
lc để tham gia các d án ưu tiên của Chương trình; thc hin các ni dung
thuc nhim v, thm quyn của đơn vị quy đnh ti Quyết định s 929/QĐ-TTg
Chương trình này theo quy định.
Điu 3. Điu khon thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
2. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Công Thương, Tài
chính, Khoa hc Công ngh, Nông nghiệp Môi trưng, Ni v; Trưởng
thuế tnh, Trưởng Ban Qun các Khu kinh tế các Khu công nghiệp Đắk
Lk; Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tịch UBND các xã, phường các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- B Công Thương (b/c);
- TT Tnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tnh;
- Các S, ban, ngành ca tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lk;
- TT CN&CTTĐT tỉnh;
- Các Phòng: ĐTKT, NNMT, TH, KGVX;
- Lưu: VT, CNXD
S
TM. U BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đào Mỹ
PH LC PHÂN CÔNG NHIM V
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca UBND tnh)
STT
Tên nhiệm vụ/Nội dung công việc
Đơn vị chủ trì
Đơn vị phối hợp
Sản phẩm dự
kiến/Yêu cầu đạt
được
Thời gian/Tiến độ
hoàn thành
I
SỞ CÔNG THƯƠNG
1
Tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành
Nghị quyết quy định nội dung chi và mức chi hoạt
động phát triển công nghiệp hỗ trợ
Sở Công Thương
Sở Tài chính, Sở Tư
pháp và các đơn vị
liên quan
Nghị quyết của HĐND
tỉnh
Năm 2027
2
Nghiên cứu, tham mưu UBND tỉnh đề án đầu tư
phát triển Trung tâm k thuật hỗ trợ phát triển
công nghiệp trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị sự
nghiệp hiện có.
Sở Công Thương
Sở Nội vụ, Sở Tài
chính và các đơn vị
liên quan
Đề án
Năm 2028
3
Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện
các nhiệm vụ của Chương trình hàng năm
Sở Công Thương
Sở Tài chính
Kế hoạch và dự toán
kinh phí hàng năm
Định kỳ trước 15/7
hàng năm
4
Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp báo cáo
kết quả thực hiện Chương trình gửi Bộ Công
Thương và UBND tỉnh.
Sở Công Thương
Các Sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
- Báo cáo hàng năm;
- Báo cáo sơ kết 5 năm;
- Báo cáo tổng kết.
- Báo cáo năm:
Trước ngày 20/12
hàng năm;
- Sơ kết: Năm
2030;
- Tổng kết: Năm
2035.
II
SỞ TÀI CHÍNH
1
Tham mưu cấp có thm quyn b trí kinh phí thc
hiện Chương trình phát triển công nghip h tr
tỉnh Đắk Lk
Sở Tài chính
Sở Công Thương
Dự toán ngân sách
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Định kỳ hàng năm
theo Luật NSNN
III
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1
Hỗ trợ, kết nối doanh nghiệp đến các tổ chức thử
nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận đủ điều
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Công Thương
Các hoạt động tư vấn,
kết nối chứng nhận cho
Thường xuyên
2
kiện.
doanh nghiệp
2
Đánh giá, thẩm định công nghệ; hướng dẫn, hỗ trợ
doanh nghiệp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học
và công nghệ các cấp.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Công Thương,
các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
Các nhiệm vụ/đề tài
KH&CN được phê
duyệt và triển khai
Hàng năm
3
Phối hợp tích hợp, khai thác dữ liệu công nghiệp
hỗ trợ vào Hệ thống cơ sở dữ liệu số toàn quốc.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Công Thương
Cơ sở dữ liệu được kết
nối và vận hành
Thường xuyên
IV
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Rà soát, đề xut cp có thm quyn hoàn thin
chính sách thuc thm quyn của địa phương nhằm
tạo điều kin thun li cho doanh nghip công
nghip h tr trong tiếp cận đất đai, giao đất, cho
thuê đt, bồi thường, h tr, tái định cư
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Tài chính, Sở
Công Thương, Sở
Tư pháp và các đơn
vị có liên quan
Văn bản quy
định/hướng dẫn chính
sách đất đai của tỉnh
Năm 2027
2
Ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành tham mưu
UBND tnh t chc trin khai thc hin các quy
định ca pháp lut v đất đai đối vi các d án
công nghip h tr
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Công Thương và
các đơn vị có liên
quan
Văn bản hướng dẫn
thực hiện
Hàng năm
3
Giám sát, hướng dn, kim tra thm định các
th tc v môi trường, thúc đẩy kinh tế tun hoàn
sn xuất xanh đi vi các doanh nghip công
nghip h tr trên địa bàn tnh.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Công Thương và
các đơn vị có liên
quan
Văn bản hướng dẫn,
kiểm tra/quyết định
thẩm định
Thường xuyên
V
SỞ NỘI VỤ
1
Chủ trì, phối hợp xây dựng các kế hoạch/chương
trình hỗ trợ đào tạo nguồn nhân công nghiệp hỗ
trợ.
Sở Nội vụ
Sở Công Thương,
các cơ sở đào tạo
Các lớp đào tạo, bồi
dưỡng nhân lực được
tổ chức
Hàng năm
VI
THUẾ TỈNH ĐẮK LẮK
1
Tuyên truyền, hướng dẫn, giải đáp chính sách ưu
đãi về thuế, phí, lệ phí cho các tổ chức, cá nhân
hoạt động công nghiệp hỗ trợ.
Thuế tỉnh
Sở Công Thương,
các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
Các buổi hội thảo, văn
bản hướng dẫn nghiệp
vụ thuế
Thường xuyên
3
VII
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐẮK LẮK
1
Phối hợp xúc tiến đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp
công nghiệp hỗ tr vào khu công nghiệp; theo dõi,
báo cáo tình hình phát triển công nghiệp hỗ trợ
trong khu công nghiệp.
BQL các Khu
kinh tế và các
KCN Đắk Lắk
Sở Công Thương,
Sở Tài chính và các
đơn vị có liên quan
Văn bản phối hợp/ Báo
cáo
Thường xuyên
VIII
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CÓ LIÊN QUAN VÀ UBND CẤP XÃ/PHƯỜNG
1
Tuyên truyền chính sách; lồng ghép nhiệm vụ
công nghiệp hỗ trợ vào kế hoạch phát triển KT-
XH địa phương.
Các sở, ban,
ngành có liên
quan và UBND
cấp xã/phường
Sở Công Thương
Kế hoạch KT-XH hàng
năm của địa phương
Hàng năm
2
Rà soát, tổng hợp nhu cầu, khó khăn của doanh
nghiệp công nghiệp hỗ trợ; thực hiện chế độ báo
cáo định kỳ.
Các sở, ban,
ngành có liên
quan và UBND
cấp xã/phường
Sở Công Thương
Báo cáo tổng hợp
vướng mắc và tình hình
công nghiệp hỗ trợ
Trước ngày 05/12
hàng năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2985/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2026 - 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2985/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2985/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×