- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2305/QĐ-UBND về Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2305/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Chung |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/05/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách Công nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2305/QĐ-UBND
Quyết định 2305/QĐ-UBND: Điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội giai đoạn 1
Quyết định 2305/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội được ban hành ngày 12 tháng 5 năm 2016, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội giai đoạn 1, tỷ lệ 1/500, tại xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên, nhằm đảm bảo quản lý và phát triển bền vững khu công nghiệp.
Thay đổi đáng chú ý trong quyết định này là việc điều chỉnh diện tích quy hoạch từ 72,17ha lên 76,92ha, tăng thêm khoảng 4,75ha, nhằm phục vụ cho việc khai thác hiệu quả hơn các lô đất có chức năng công nghiệp và cây xanh trong khu vực. Quy hoạch dự kiến cũng sẽ duy trì dân số không thay đổi, đảm bảo tính đồng bộ trong phát triển hạ tầng.
Quyết định nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định và quản lý hành lang an toàn cho tuyến đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ đi qua khu vực dự án. Điều này giúp thiết lập quy chuẩn về an toàn giao thông và bảo vệ kết cấu hạ tầng. Kết cấu hạ tầng được quy hoạch sẽ bao gồm các thông số như các lô đất xây dựng nhà máy, bãi đỗ xe, và đất cây xanh, đồng thời còn chú trọng đến quy hoạch tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan.
Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội sẽ có hai khu chính: khu A là khu công nghiệp và khu B là khu đô thị, dịch vụ cùng với nhà ở cho công nhân. Mỗi khu đều có quy định cụ thể về mật độ xây dựng, tầng cao tối đa, và khoảng lùi để phù hợp với cảnh quan địa phương cũng như yêu cầu kỹ thuật.
Tổ chức thực hiện quy hoạch sẽ được giao cho Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố nhằm kiểm tra và xác nhận bản vẽ quy hoạch cũng như đảm bảo các vấn đề về môi trường, tài nguyên và quản lý đất đai. Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển N&G sẽ là đơn vị chủ đầu tư, có trách nhiệm trong việc thực hiện các nội dung của quyết định này và quản lý các hợp tác với chính quyền địa phương để đảm bảo không xảy ra tranh chấp đất đai trong quá trình triển khai dự án.
Quyết định này khẳng định cam kết của chính quyền địa phương trong việc phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư, đồng thời đảm bảo bảo vệ môi trường sống cho cộng đồng dân cư tại khu vực.
Xem chi tiết Quyết định 2305/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 12/05/2016
Tải Quyết định 2305/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 2305/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2016 |
Địa điểm: xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
| STT | Hạng mục đất | Theo QH đã duyệt (m2) | Đề xuất điều chỉnh (m2) | Tỷ lệ (sau khi điều chỉnh) |
| | Diện tích nghiên cứu quy hoạch | 904.256 | 904.256 | |
| I | Đất ngoài ranh giới QH (hành lang an toàn đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối QL1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai) | 182.567 | 134.995 | |
| II | Đất trong ranh giới lập quy hoạch (Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1) | 721.689 | 769.261 (phần mở rộng 47.572 m2) | |
| II.l | Khu công nghiệp (khu A) | 488.574 | 518.790 | 100 |
| 1 | Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng | 357.251 | 366.276 | 70,6 |
| 2 | Đất cây xanh, mặt nước | 48.926 | 53.280 | 10,3 |
| 3 | Đất hạ tầng kỹ thuật | 6.085 | 7.089 | 1,4 |
| 4 | Bãi đỗ xe | 5.272 | 6.483 | 1,2 |
| 5.1 | Đất đường giao thông | 71.040 | 75.374 | 14,5 |
| 5.2 | Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông TP (GT-01) | | 4.731 | 0,9 |
| 6 | Đất dịch vụ khu công nghiệp | | 5.557 | 1,1 |
| II.2 | Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B) | 233.115 | 250.471 | |
| II.2.1 | Đất hạ tầng kỹ thuật khác | 31.164 | 33.758 | |
| 1 | Bến xe | 20.167 | 22.169 | |
| 2 | Hành lang bảo vệ cầu cạn | 1.586 | 2.178 | |
| 3 | Khu xử lý nước thải | 9.411 | 9.411 | |
| II.2.2 | Đất đơn vị ở | 201.951 | 216.713 | 100 |
| 1 | Đất hành chính dịch vụ | 7.060 | 7.060 | 3,3 |
| 2 | Đất công trình thương mại | 1.450 | 1.450 | 0,7 |
| 3 | Đất công trình hỗn hợp | 1.450 | 3.481 | 1,6 |
| 4 | Đất ở dịch vụ và nhà ở công nhân | 71.374 | 71.374 | 32,9 |
| 4.1 | Đất ở (kết hợp dịch vụ) | 61.434 | 61.434 | |
| 4.1 | Đất nhà ở công nhân | 9.940 | 9.940 | |
| 5 | Đất công trình công cộng | 14.306 | 14.306 | 6,6 |
| 6 | Đất cây xanh, mặt nước | 33.138 | 36.986 | 17,1 |
| 7 | Bãi đỗ xe | 6.505 | 6.505 | 3,0 |
| 8.1 | Đất đường giao thông | 66.668 | 70.662 | 32,6 |
| 8.2 | Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông TP (GT-02) | | 4.889 | 2,3 |
| STT | Hạng mục đạt | Theo QH đã duyệt | Đề xuất điều chỉnh | ||
| Ký hiệu | Diên tích (m2) | Ký hiệu | Diên tích (m2) | ||
| 1 | Khu công nghiệp (khu A) | | | | |
| 1.1 | Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng | CN | 357.251 | CN | 366.276 |
| 1.2 | Đất cây xanh, mặt nước | CX | 48.926 | CX | 53.280 |
| 1.3 | Đất hạ tầng kỹ thuật (khu phòng cháy chữa cháy) | | | PC | 1.004 |
| 1.4 | Bãi đỗ xe | | | P4 | 1.211 |
| 1.5 | Đất đường giao thông | | 71.040 | | 75.374 |
| 1.6 | Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông thành phố | | | GT-01 | 4.731 |
| 1.7 | Đất dịch vụ khu công nghiệp | | | DVCN | 5.557 |
| 2 | Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B): | | | | |
| 2.1 | Đất hạ tầng kỹ thuật khác | | | | |
| | Bến xe | BX | 20.167 | BX | 22.169 |
| Hành lang bảo vệ cầu cạn | BVC | 1.586 | BVC | 2.178 | |
| 2.2 | Đất đơn vị ở | | | | |
| | Đất công trình hỗn hợp | HH | 1.450 | HH | 3.481 |
| | Đất cây xanh, mặt nước | CX | 33.138 | CX | 36.986 |
| | Đất đường giao thông | | 66.668 | | 70.662 |
| | Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông thành phố | | | GT-02 | 4.889 |
| Nơi nhận: - TT Thành ủy, TT HĐND TP; (để b/cáo) - Đ/c Chủ tịch UBND TP; - Các Đ/c PCT UBND TP; - VPUBTP: Các PCVP, các phòng CV; - Lưu: VT, SQHKT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Chung |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!