• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 197/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực khoáng sản của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/02/2025 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 197/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 197/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 197/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 197/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bố thủ tục nh chính mới ban hành lĩnh vực khng sản
thuc phm vi, chức năng quản lý của y ban nhân dân tỉnh Bc Giang
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ và Luật Tổ chức cnh quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đnh liên quan đến kiểm
soát thtục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị đnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
n cứ Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Địa chất khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
n c Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
Căn cứ Quyết định số 270/-BTNMT ngày 21/01/2025 của Btng
Bộ i ngun Môi trường về việc công b thủ tc hành chính mới ban nh
trong nh vực khoáng sản thuộc phm vi chức ng quản của Bộ i nguyên
i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và i trường tại Tờ trình số
44/TTr-TNMT ngày 05/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành vlĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
UBND tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài ngun và Môi trường xây dng, phê duyệt
quy trình nội bđối với th tục hành chính tại Điều 1 thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường; phi hợp với Sở Thông tin và Truyền
thông điều chỉnh quy tnh điện t cập nhật trên Hthống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ny kể t ny
Quyết định được ban hành.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện,
thị xã,
thành phố và các tổ chc, nhân có liên quan n c Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CHU
̉
TI
̣
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Main
TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /02/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên th tục hành chính nh vực Cơ quan thực hin
1
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
2
Gia hạn Giấy
sản nhóm IV
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
3
Điu chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
4
Trả lại
Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm I
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
5
Chấp thuận khảo sát, đánh g Thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
6
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV
Địa chất và
Khoáng sản
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở
i ngun và Môi trường)
PHÂ
̀
N II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC PHM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Thủ tục hành chính cấp tnh
1.
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
a)
Tnh t thực hin:
-
ớc 1. Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV nộp
hồ sơ đề nghị đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ là bộ phận mt cửa.
-
ớc 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét nh đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp:
+ Hồ đủ tnh phần theo quy định t tiếp nhn hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, bộ phận một cửa không tiếp nhận hồ sơ
và nêu do không tiếp nhn trong phiếu u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ th tục hành chính.
-
ớc 3. Thẩm định hồ sơ
+ Cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân n cấp
tỉnh thẩm định hồ cấp giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV có trách nhiệm
kiểm tra, soát các tài liệu, h sơ các nội dung có liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác; kiểm tra tại thc địa;
+ Gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về y dng, văn hoá, lâm
nghiệp, đê điều, thuỷ li, thuỷ điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc png, an
ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản và các nội dung liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác (trường hợp cần thiết).
+ Hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ c nội dung khác có liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV và xác định tiền cấp
quyn khai thác khoáng sản; trình hồ sơ cấp giấy phép khai thác, phê duyệt tiền
cấp quyền khai thác khoáng sn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong quá tnh thẩm định, tnh hồ sơ cấp giấy pp khai thác:
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có
văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung
cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ chỉ thực hiện một
lần. Trường hợp hồ sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không được phát
sinh nội dung yêu cầu mới. Thời gian hoàn thiện, bổ sung hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định, trình cấp giấy phép khai tc.
+ Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà hồ vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định, quan thẩm định hồ sơ dừng thẩm định trả lại hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép khai thác. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp này được
quyền nộp lại hồ nhưng s được tính là h nộp mới.
-
Bước 4. Trình hồ đề nghị cấp pp
n cứ kết quả thẩm định hồ sơ, quan chuyên môn vđịa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn chỉnh và trình hồ sơ cấp giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh cấp hoặc không cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV.
-
Bước 5. Trả kết qu giải quyết thủ tục hành chính
Bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp vi quan thẩm định hồ sơ thông
o cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết
hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan
theo quy định. Khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác cho tổ
chức, cá nhân.
b)
Cách thức thực hiện:
-
Nộp hồ trực tiếp.
-
Trả kết qu đưc thực hin trc tiếp tại cơ quan tiếp nhận h sơ.
c)
Thành phần hồ sơ:
-
Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
+ Bản chính: n bản đề nghị cấp giấy phép khai thác;
+ Bản chính hoặc bản sao có chng thực hoặc bản sao kèm bản chính để
đối chiếu hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: D án khai thác
khoáng sản được phê duyệt theo quy định, báo cáo kết quả thăm khoáng
sản hoặc o cáo kết quả khảo sát thông tin chung về khoáng sản nhóm IV,
các văn bản chứng minh vốn chủ s hữu theo quy định tại Điều 9 của Nghị
định số 158/2016/-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản
-
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
+ Bản chính văn bản đề ngh cấp giấy phép khai thác, phương án khai
thác khoáng sản nhóm IV;
+ Bản chính hoặc bản sao có chng thực hoặc bản sao kèm bản chính đ
đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực tbản chính văn bản chấp thuận,
lựa chọn là nhà thầu thi công, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản hoặc báo
cáo kết quả khảo sát thông tin chung về khoáng sản nhóm IV.
d)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ) Thời hạn giải quyết hồ :
-
Thời hạn thẩm định hồ :
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không q15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội
dung liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa.
Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây
dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thu điện, tôn giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tm thời cấm hoạt động khng sn
các nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan thẩm định hồ quyết định
nhưng phải hoàn thành trước khi trình hồ sơ cấp giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm vic, kể từ ngày cơ quan thẩm
định hồ sơ có n bản lấy ý kiến về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản và các nội dung liên quan đến việc
cấp giấy phép khai thác, quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng
n bản về các vấn đề có liên quan. Sau thời hạn quy định nêu trên, quan
được lấy ý kiến không có văn bản trả lời được coi là đã đồng ý và phải chịu
trách nhiệm về các nội dung liên quan trong hồ sơ cấp giấy phép khai thác.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kt ngày thực hiện xong
các nội dung quy định nêu trên, quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc
thẩm định các nội dung: tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối lượng khoáng sản,
công suất, thời hạn khai thác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác và c
nội dung khác liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; xác định tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản; trình hồ sơ cấp giấy phép khai thác, phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
*
Trong thi hạn không quá 07 ngày m việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, cơ quan thẩm định hồ trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ
các nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn
về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao
thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản và các nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan thẩm định hồ sơ quyết định
nhưng phải hoàn thành trước khi trình hồ sơ cấp giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm
định hồ n bản lấy ý kiến về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản các nội dung liên quan đến việc
cấp giấy phép khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng
n bản về các vấn đề có ln quan. Sau thời hạn quy định nêu trên, quan
được lấy ý kiến không có văn bản trả lời được coi đã đồng ý phải chịu
trách nhiệm về các nội dung có liên quan trong hồ sơ cấp giấy phép khai thác.
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong
các nội dung quy đnh nêu trên, quan thẩm định hồ sơ phải hoàn thành việc
thẩm định các nội dung: tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối lượng khoáng sản,
công suất, thời hạn khai thác của hồ đề nghị cấp giấy phép khai thác và các
nội dung khác có liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác; xác đnh tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản; trình hồ cấp giấy phép khai thác, phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
Thời hạn cấp giấy pp:
+ Đối với tchức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điu 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
Trong thi hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình cấp giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tnh quyết định việc cấp
hoặc không cấp giấy phép khai thác. Trong trường hợp không cấp giấy pp khai
thác tphải trli bằng n bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Lut Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình cấp giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc
cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác. Trong trưng hợp không cấp giấy
phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
-
Thời hạn thông báo trả kết quả hồ :
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày y ban nhân
n cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một
cửa chủ trì, phối hợp vi quan thẩm định hồ sơ thông o cho tổ chức, cá
nhân đề nghcấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định.
*
Trong thời hạn 02 ny làm việc, kể từ ngày nhận đủ n bản chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụ i chính có liên quan, bộ phận một cửan
giao giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân (trong trường hợp t chức,
nhân được cấp giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể tngày Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp với quan thẩm định hồ sơ thôngo cho tổ chức đề nghị
cấp giấy phép khai thác để nhận kết qugiải quyết hồ đề nghị cấp giấy
phép khai thác và thc hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
Bộ phận một cửan giao giấy phép khai thác cho tổ chức đề nghị cấp
giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ
tài chính có liên quan (trong trường hợp được cấp giấy phép khai thác).
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh: Tổ chức, nn
g)
quan thc hiện th tục hành chính:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
quan hoặc người thm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không.
-
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về
địa chất, khoáng sản thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết quả thực hiện th tc hành chính: Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
i)
Phí, lệ phí: Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản, cụ thể:
S
TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tr
các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này
a
Giấy phép khai thác khoáng sản m vật liệu y dựng
thông thường có diện ch dưới 10 ha và ng suất khai thác
dưới 100.000 m
3
/năm
15.000.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu y dựng
thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên công suất khai
thác ới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích
dưới 10 ha công suất khai thác từ 100.000 m
3
/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy
định tại điểm 1 của Biểu mức thu này
20.000.000
c
Khoáng sản m vật liệu xây dựng thông thường diện
tích t 10 ha trở n công suất khai thác từ 100.000
m
3
/năm trlên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu này
30.000.000
k. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
+ Mẫu số 03: Văn bản đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV (Kèm theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025);
+ Mẫu số 04: Bản đồ trong hồ cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV (Kèm theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025).
m) Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính:
-
Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
+ Có quyết định chủ trương đầu hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu
đối với dự án đầu khai thác khoáng sản thuộc diện phải chấp thuận chủ
trương đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư;
+ Có quyết định phê duyệt báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường;
+ Phù hợp với nguyên tắc khai thác khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều
73 của Luật Địa chất và khoáng sản;
+ Khu vực đề nghị cấp giấy phép khai thác đã có kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV hoặc kết qu thăm dò khoáng
sản được cơ quan thẩm quyền c nhận, công nhận hoặc phê duyệt;
+ hồ đủ điều kiện tiếp nhận theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
6 Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính ph
quy định chi tiết mt số điều của Luật Địa chất khoáng sản về khai thác
khoáng sản nhóm IV.
-
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
+ Phù hợp với nguyên tc khai tc khoáng sản quy định tại khon 2 Điu 73
của Luật Địa chất khoáng sản;
+ Khu vực đề nghị cấp giấy phép khai thác đã có kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nm IV hoặc kết quả thăm dò khoáng
sản được quan có thẩm quyền c nhận, công nhận hoặc pduyt;
+ Có h sơ đ điều kin tiếp nhận theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ny 15 tháng 01 m 2025 của Chính ph quy
định chi tiết một số điều ca Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản
nhóm IV.
l)
Căn cứ pháp lý của th tụcnh chính:
-
Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 158/2016/-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bsung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 m 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều ca Luật Địa chất khoáng sản về khai
thác khoáng sn nhóm IV;
-
Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết một số điều của Luật
Địa cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nm IV;
-
Thông số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
Mẫu số 03: Văn bản đ nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(m theo Tng tư s 01/2025/TT-BTNMT ny 15 tng 01 năm 2025)
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGH CẤP GIẤY PHÉP KHAI TC
KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: y ban nhânn tỉnh (thành phố) .........
………(n tổ chức, cá nn)……….
Trụ sở tại:………………………………………………………………
Điện thoại:......................................... Fax:……………………………
Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp số………………. ngày…...
tháng…... năm...... do…… (tên quan giấy chng nhn đăng doanh
nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) .................. cp.
o cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối vi khoáng sản (báo
cáo kết quả thăm khoáng sản) …..(tên khoáng sản nhóm IV)……tại xã........
huyện...... tỉnh.... đã được .....(cơ quan phê duyệt)…… phê duyệt, công
nhận hoặc xác nhận theo n bản số........ ngày.... tháng.... năm....
Khối lượng (hoặc trữ lượng) .....(tên khoáng sản)…….. được pduyệt,
công nhận, xác nhận: ........ (tấn, m
3
,
).
Đề nghị được cấp giấy phép khai thác khoáng sản …. (tên khoáng sn nhóm
IV) ...... tại khu vực ..... thuộc ..... huyện.... tỉnh
với các nội dung như sau:
1.
Diện tích khu vực khai thác:....... (ha, km
2
), được giới hạn bởi các điểm
góc toạ độ xác định trên bản đồ khu vực khai thác khoáng sản m theo.
2.
Khối lượng (tr lưng) khng sn đưa vào thiết kế khai thác:.....(tn, m
3
,. ).
3.
Khối lượng (trữ ợng) khoáng sản khai thác:...........(tấn, m
3
, ... ).
4.
Phương pháp khai thác: Khai thác lộ thiên.
5.
ng suất khai thác:............(tấn, m
3
, ... )/năm.
6.
Chiều sâu khai thác: từ mức ... m đến mức .... m.
7.
Thời hạn khai thác:........ năm (tháng), kể tngày giấy phép. Trong
đó, thời gian xây dựng cơ bản mỏ là:….năm (tháng).
8.
Dự án, công trình, hạng mục công trình, biện pháp huy động khẩn cấp
sử dụng khoáng sản
1
:………………………………………………………
……(n tổ chức, cá nhân)............ cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi n d án, công trình, hạng mục công trình, biện pháp huy động khẩn cấp. Mục này chỉ áp dụng đối với
các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản.
Mẫu số 04: Bản đồ trong hồ cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(m theo Tng tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tng 01 năm 2025)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) …….
Tọa độ các điểm kp góc
Điểm
góc
Hệ VN 2000, kinh tuyến
trục…múi chiếu…
X(m) Y(m)
1
2
Diện tích: ... ha
BẢN Đ RANH GIỚI KHU VỰC ……………………
….(n khoáng sản
2
)…..tại khu vực …..(n mỏ
3
)…., xã…..,
huyện…., tỉnh (thành phố)….
CH DN
…….
…….
…….
Khung tọa đ
2
Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
3
Tên m khoáng sản quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
Nền địa hình
Người
lập
(Ký, họ tên)
Tổ
chức, cá
nhân
lập
(Ký, đóng dấu)
Tỷ lệ:…………
“Được trích lục từ tờ bản đồ địa hình tỷ lệ..., kinh tuyến trục...,
múi chiếu..., số hiệu
.......
Tỷ lệ của bản đồ thực hiện như sau:
1.
Đối với khu vực có diện tích từ 05 km
2
trở lên bản đồ khu vực được lập
trên nền bản đồ trích lục t bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, tỷ lệ không
nh hơn 1:50.000.
2.
Đối với khu vực có diện tích từ 02 km
2
đến ới 5 km
2
, bản đồ khu vực
được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ
không nhỏ hơn 1:25.000.
3.
Đối với khu vực có diện ch từ 0,5 km
2
đếnới 2 km
2
, bản đồ khu vực
được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ
không nhỏ hơn 1:10.000.
4.
Đối với khu vực có diện tích nhỏ hơn 0,5km
2
, bản đồ khu vực được lập
trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, tỷ lệ không
nh hơn 1:5.000.
2.
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
a)
Trình tự thực hin:
-
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức, nhân đề nghị gia hạn giấy pp khai thác khoáng sản nhóm IV
nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ là bộ phận một ca.
-
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp:
+ Hồ sơ đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, bộ phận một cửa không tiếp nhận hồ sơ
u rõ lý do không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định của Chính phvề việc tiếp nhn hồ sơ thủ tục hành chính.
-
Bước 3. Thẩm định h sơ
+ Cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thẩm định hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sn nhóm IV có trách nhiệm
kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc gia hạn
giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa;
+ Gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh về việc gia hạn giấy phép khai thác (tờng hợp cần thiết).
+ Hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, h sơ, thời gian gia hạn và các nội
dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Trong q trình thẩm định, trình hồ gia hạn giấy phép khai thác:
+ Trưng hp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ
văn bản u cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung
cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ch thực hiện một
lần. Trường hợp hồ sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn
thin lần đầu thì thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không đưc phát
sinh nội dung u cầu mới. Thời gian hoàn thiện, bổ sung hồ không tính vào
thời gian thẩm định, trình gia hạn giấy phép khai tc.
+ Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà hồ sơ vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định, quan thẩm định hồ sơ dừng thẩm định trả lại hồ đề
nghị gia hạn giấy phép khai thác. Tổ chức, cá nhân thuc trường hợp này được
quyền nộp lại hồ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
+ Trường hợp giấy phép khai thác hết thời hạn trong quá trình thẩm định,
xem xét gia hạn:
*
Tổ chức, nhân khai thác khoáng sản phải dừng khai thác khoáng sản
đến khi giấy phép khai thác được gia hạn. Trường hợp không được gia hạn giấy
phép khai thác, tổ chức, nhân khai thác khoáng sản phải thực hiện nghĩa v
theo quy định khi giấy phép khai thác hết hiệu lực;
*
quan thẩm định hồ sơ tiếp tục thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh gia hạn giấy phép khai thác nếu hồ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác
đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Nghị định s11/2025/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
-
Bước 4. Trình hồ đ nghị cấp pp
n cứ kết quả thẩm định hồ sơ, quan chuyên môn về địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh hoàn chỉnh và trình hsơ gia hạn giấy phép
khai tc khoáng sản cho Ủy ban nhânn cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc
không gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản.
-
Bước 5. Trả kết quả giải quyết thủ tụcnh chính
Bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với quan thẩm đnh hồ sơ thông báo
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ đề
nghị gia hạn giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đnghị gia hạn
giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
Trong trường hợp được gia hạn giấy phép khai thác bộ phận một cửa n
giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đề nghị gia hạn khi nhận
đủ n bản chứng minh việc thực hin các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
b)
Cách thức thực hiện:
-
Nộp hồ trực tiếp.
-
Tr kết quả được thực hin trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận h .
c)
Thành phần hồ sơ:
-
Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa
chất và khoáng sản:
+ Bản chính: Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác; bản đồ hiện trạng
khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm đề nghị gia hạn giấy phép khai thác;
o cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị gia
hạn giấy phép khai thác; kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo.
+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao điện tử chứng thực tbản chính: Dự án khai thác
khoáng sản đưc phê duyệt điều chỉnh theo quy định của pháp luật; các văn bản
chứng minh đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy đnh bao gồm: tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; tiền hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
khoáng sản (nếu có); phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản; thuế
tài nguyên đối vi khoáng sản, tiền ký quỹ bảo vệ môi trường trong khai thác
khoáng sản.
-
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
+ Bản chính văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác; bản đồ hiện trạng
khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm đề nghị gia hạn giấy phép khai thác;
o cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị gia
hạn giấy phép khai thác; kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao đin tử có chứng thực từ bản chính văn bản điều chỉnh kéo dài thời gian thực
hiện các dự án, công trình sdụng khoáng sản quy định trong giấy phép khai thác;
các văn bản chứng minh đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định bao gồm:
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sn, thăm dò khoáng sản (nếu có); phí bảo vệ môi trường trong khai thác
khoáng sản; thuế tài nguyên đối với khoáng sản, tiền quỹ bảo vệ môi trường
trong khai thác khoáng sản.
d)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ.) Thời hạn giải quyết hồ :
-
Thời hạn thẩm định hồ :
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không q10 ngày, kể tngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm định hồ có trách nhiệm kiểm tra, soát các tài liệu, hồ các ni dung
liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra ti thực địa. Trưng
hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tnh về việc gia hn giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan thẩm định hồ quyết định nhưng
phải hoàn thành trước khi trình hồ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân
n cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định
hồcó văn bản lấy ý kiến về việc gia hạn giấy phép khai thác, cơ quan được lấy
ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bn về các vấn đề có liên quan. Sau thời
hạn quy định nêu trên, quan được lấy ý kiến không văn bản trả li được coi
đã đồng ý phải chịu trách nhiệm về các nội dung liên quan trong hồ sơ
gia hạn giấy phép khai thác.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, ktừ ngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu trên, quan thẩm định hồ phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn các nội dung khác liên quan đến
việc gia hạn giấy phép khai thác; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ ,
quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ và các
nội dung có liên quan đến việc gia hạn giy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa;
trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu dự án, công trình sử dụng
khoáng sản về việc gia hạn giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan thẩm định hồ quyết định nhưng
phải hoàn thành trước khi trình hồ cấp giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân
n cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngàyquan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến về việc gia hạn giấy phép khai thác, quan được lấy
ý kiến trách nhim trả li bằng văn bản về các vấn đề liên quan. Sau thời
hạn quy định nêu trên, cơ quan được lấy ý kiến không văn bản trả lời được coi
đã đồng ý phải chịu trách nhim về các nội dung liên quan trong h sơ
gia hạn giấy phép khai thác.
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thc hiện xong các
nội dung quy định nêu trên, quan thẩm định hồ phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, h sơ, thời gian gia hạn các nội dung khác liên quan đến
việc gia hạn giấy phép khai tc; trình hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác cho Ủy
ban nhân dân cấp tnh.
-
Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình
gia hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân n cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc
không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy phép khai
thác t phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Lut Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không q02 ngày làm việc, kể tngày nhận được hồ
trình gia hạn giấy phép khai thác, y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc gia
hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác. Trong trường hợp không gia hạn giấy
phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
-
Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một
cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ thông báo cho tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn
giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
*
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ n bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ i chính có liên quan, bộ phận một cửa bàn giao giấy
phép khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá nn (trong trường hợp tổ chức,
cá nn được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể tngày Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phi hợp với quan thẩm định hồ sơ thông o cho tổ chức đề nghị gua
hạn giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác và thc hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
Bộ phận một cửa bàn giao giấy phép khai thác khoáng sản gia hạn cho tổ
chức đngh gia hạn khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa
vụ tài chính có liên quan (trong trường hợp được gia hạn giy phép khai thác).
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
g)
quan thc hiện thủ tục hành cnh:
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhânn tỉnh.
-
quan
hoặc
người
thẩm
quyn
được
ủy
quyn
hoặc
phân
cấp
thực
hiện:
Không
-
quan trực tiếp thực hiện thủ tụcnh chính: quan chuyên môn về địa
chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV (gia hạn).
i)
Phí, lệ phí: Mức thu lệ p cấp giấy phép hoạt động khoáng sn áp dụng
theo quy định tại Thông số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản s dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ pcấp giấy phép hoạt động khoáng
sản, cụ thể:
S
TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sn
Mức thu
ồng/giấy pp)
1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường không sử dụng vật liu ncông nghiệp,
trừ các loại đã quy định tại điểm 1 của Biểu mức thu
này
a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác dưới 100.000 m
3
/năm
15.000.000
b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích t10 ha trlêncông suất
khai thác ới 100.000 m
3
/năm hoặc loại hoạt động
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dng thông
thường có diện tích dưới 10 ha công suất khai thác
từ 100.000 m
3
/năm trở lên, than n trừ hoạt động khai
thác t, sỏi lòng suối quy định tại điểm 1 của Biểu
mức thu này
20.000.000
c
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
diện tích từ 10 ha trở n công suất khai tc từ
100.000 m
3
/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
ng suối quy định tại đim 1 của Biểu mức thu này
30.000.000
3.
Khai thác tận thu: Mức thu5.000.000 đồng/01 giấy phép.
4.
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng:
Mức thu bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên./.
k. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
+ Mẫu số 01: Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác (Kèm theo Nghị
định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025);
+ Mẫu số 04: Kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo (Kèm theo Nghị
định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025)).
+ Mẫu số 09: o o kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025).
m)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục nh chính:
- Đối với t chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản: được xem xét gia hạn để khai thác khối ợng khoáng sản còn lại
quy định trong giấy phép khai thác chưa khai thác hết khi đáp ng đủ điều kiện:
+ Có quyết định điều chnh chủ trương đầu hoặc văn bản chấp thuận điều
chnh chủ trương đầu hoặc quyết định gia hạn thời hạn hoạt đng đối với dự án
đầu khai thác khoáng sản thuộc diện phải điều chỉnh chủ trương đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu tư;
+ quyết định phê duyệt báo cáo kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc giấy phép môi trường, giấy phép môi trường được điều
chnh, cấp lại theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác, tổ chức,
nhân đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với giấy phép khai thác đề nghị
gia hạn, bao gồm: tiền cấp quyền khai tc khoáng sản; tiền hoàn trả chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản (nếu có); phí bảo vệ môi trường
trong khai thác khoáng sản; thuế tài nguyên đối với khoáng sản, tiềnquỹ bảo
vệ môi trường trong khai tc khoáng sản;
+ hồ đủ điều kiện tiếp nhận theo quy định tại khon 3 Điều 7 Nghị định
số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Địa chất khoáng sản về khai thác khoáng sản nm IV nộp
trước ngày giấy phép khai thác hết thời hạn khai thác.
-
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản: được xem xét gia hạn để khai thác khối ng khoáng sản còn lại
quy định trong giấy phép khai thác chưa khai thác hết khi đáp ứng đủ điều kiện:
+ Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị định
số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết
mt số điều của Luật Địa chất khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
+ Dự án, công trình s dụng khoáng sản quy định trong Giấy phép khai thác
phải còn thời hạn (bao gồm cả thời hạn được gia hạn, điu chỉnh) ít nhất bằng thời
gian gia hạn giấy phép khai thác.
l)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật Đa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vmôi
trường;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
-
Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa
cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV ;
-
Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca Bộ trưng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Mẫu số 1: Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác
(Kèm theo Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: y ban nhân dân tỉnh (thành ph) .........
(Tên t chức, cá nn)..................................................................................
Trụ sở tại:.....................................................................................................
Điện thoại:......................................, Fax……………………….................
Được phép khai thác ...... (tên khoáng sản
4
)…. tại xã ............, huyện ........ ,
tỉnh ........ theo Giấy phép khai thác khng sản nhóm IV số ......... ngày .....
tháng ........ năm ........... của y ban nhân dân tỉnh (thành ph) ……....
Khối lượng (tr lượng) khoáng sn được phép khai tc: ........... (tấn, m
3
, .. ).
Khối lượng (trữ lượng) khoáng sản còn lại đến thời điểm đề ngh gia hạn:
…..... (tấn, m
3
, ... ).
Đề nghị gia hạn thời gian khai thác: .....(số năm khai thác
5
)…… năm, đến
ngày ……. tháng ....... năm .......
Lý do đề nghị gia hạn: .................................................................................
.............................................................................................................................
(có kế hoạch khai thác gửi kèm theo).
……(n tổ chức, cá nhân)......... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất khoáng sản quy định ca pháp luật khác liên quan.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
4
Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
5
Tổng số năm khai thác khoáng sản tính từ khi cấp phép khai thác khoáng sản đến hết thời gian đề ngh gia hạn.
Mẫu số 4: Kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo
(Kèm theo Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Số ......../KH-.......
CỘNG
H
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
KẾ HOẠCH
Khai thác khoáng sản trong thi gian tiếp theo
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …..
I.
tả hiện trạng khu vực đã được cấp phép khai thác, cụ thể gồm:
1.
Mở vỉa, h thống khai thác khoáng sản, công ngh khai thác…;
2.
Vận ti, công đoạn ph trợ trong khai thác khoáng sản;
3.
c công trình bảo vệ môi trường (nếu có).
II.
Kế hoạch khai thác trong thi gian tiếp theo
1.
Phương pháp tiếp tục khai thác:..............
2.
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác ............. (m
2
, ha, km
2
).
3.
Chiu sâu tiếp tục khai thác: từ mc ..........m, đến mc ........... m.
4.
Khối ợng (trữ ợng) tiếp tục khai thác:
Trong đó, sản lượng dự kiến tiếp tục khai thác theo từng năm như sau:
……………………..…………………………………………………
…………………………..……………………………………………
……………………………..…………………………………………
5.
ng suất tiếp tục khai tc .............. (tn/năm, m
3
/năm, m
3
/ngày - đêm).
6.
Thời hạn tiếp tục khai thác:..... tháng/năm (t ngày......tháng.....năm....
đến ngày......tháng.....năm .... ).
……(n tổ chức, cá nhân)............... cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất khoáng sản quy định của pháp luật khác liên quan.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 09: Báo o kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông s 01/2025/TT-BTNMT ny 15 tháng 01 m 2025)
TỔ CHỨC,NHÂN ĐƯỢC PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Số ......../BC-.......
CỘNG
H
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... m ....
O CÁO
Kết qu hoạt động khai thác khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …..
I.
Phần chung
1.
Tổ chức, nhân:
................................................................................
2.
Loại hình doanh nghiệp: ......................................................................
3.
Địa ch: .................................................................................................... ;
Điện thoại: ...................; Fax: ...................
4.
Người đại diện theo pháp luật:
-
Họn ................................ ;
-
m sinh.................................
5.
Giấy phép khai thác khoáng sản số:......... ngày...... tháng.... năm......
được gia hạn theo giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) số ….... ngày ....
tháng....năm .............. (nếu có):
-
Loại khoáng sn được phép khai thác ....................................................... ;
-
quan cấp phép ...................................................................................... ;
-
Vị trí mỏ: thôn……., xã (phường, thị trấn) ………, huyện (thị xã, thành
ph)…., tỉnh (thành phố) .......... ;
-
Phương pháp khai thác:.......................... (l thiên/hầm lò/. ..... );
-
Diện tích khu vực khai thác ............. (m
2
, ha, km
2
);
-
Chiều sâu khai thác: từ mức.......... m, đến mc ........... m;
-
Khối ợng (trữ lượng) khoáng sn được pp khai tc ......................... ;
-
ng suất được phép khai thác: ........ (tấn/năm, m
3
/năm, m
3
/ngày, đêm);
-
Thời hạn khai thác ................. (tng, năm).
II.
Kết quả hoạt động khai thác khoáng sn
II.1.
Kết quả hoạt động khai thác từ ngày.... tháng.... năm......
6
đến
ngày..... tháng.... năm ...
7
:
1.
Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quyết định phê duyệt
. .............. (VND).
2.
Tổng tiền đã quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
khoáng sản (nếu có) .................................. (VND).
3.
Tổng tiền hoàn trả chi phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, chi
phí thăm dò khoáng sản theo quyết định phê duyệt (nếu có) ..................... (VND).
4.
Tổng vốn đầu ................................ (VND).
5.
Sản ợng khoáng sản khai thác thực tế ................................ (tn, m
3
).
6.
Khối ợng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến
thời điểm báo cáo ...................... (tn, m
3
).
7.
G thành khai thác trung bình: ......................... (VND/tấn, m
3
).
8.
Tổng khối ợng khoáng sản đã tiêu thụ: ......... (tấn, m
3
).
9.
Tổng doanh thu: ................................... (VND).
10.
Tổng số tiền nộp ngân sách N nước ........................... (VND).
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ........................................ (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ............................... (VND);
-
Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Kc (nếu có): .................................
11.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử
dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ................
12.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã
i có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm...................
13.
Kinh p hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) .................. (VNĐ).
14.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
16. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
6
Thời điểm cấp giấy phép khai thác khoáng sản
7
Thời điểm báo cáo
II.2.
Kết quả hoạt động khai thác năm báo cáo
8
1.
Sản ợng khoáng sản khai thác thực tế trong m ................... (tn, m
3
),
2.
G thành khai thác trung bình: ......................... (VND/tấn, m
3
),
3.
Tổng khối ợng khoáng sản đã tiêu thụ trong m .......... (tấn, m
3
),
4.
Tổng doanh thu: ................................... (VND),
5.
Tổng s tin nộp ngân sách Nhà c ........................... (VND),
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ....................................... (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:............................... (VND);
-
Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Kc (nếu có): .................................
6.
Tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai tc khoáng sản đã
nộp (nếu có) ................................ (VND).
7.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, nhân đang sử
dụng đất bị thu hồi để thc hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ................
8.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi
hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.........................
9.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu ) .................. (VNĐ).
10.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
11.
Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
II.3.
Đánh giá chung
Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế.
Đánh giá vnhững biến động về chất lượng, khối lượng (trữ lượng) khoáng sản
thực tế trong thời kỳ báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu biến
động (tăng/giảm) khối lượng (trữ lượng), thay đổi chất lượng phát hiện trong quá
trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chng
minh cho các nhn định.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
8
Chỉ áp dụng đối với báo cáo định kỳ, các báo cáo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV không phải thực hiện nội dung này
3.
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
a)
Trình tự thực hin:
-
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ là bộ phận một cửa.
-
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp:
+ Hồ sơ đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, bộ phận một cửa không tiếp nhận hồ sơ
u rõ lý do không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định của Chính phvề việc tiếp nhn hồ sơ thủ tục hành chính.
-
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
+ Cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thẩm định hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV có trách
nhiệm kiểm tra, soát các tài liệu, hcác nội dung liên quan đến điều
chnh giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa đối với trường hợp: mở rộng diện
tích, thay đổi chiều u khai thác khoáng sản; trả li một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản; một phần diện ch khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
+ Gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm
nghip, đê điều, thu lợi, thu điện, n go, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an
ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản các nội dung liên quan đến điu chnh giấy
phép khai thác đối với trường hợp mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác
khoáng sản; lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhânn
cấp tỉnh về nội dung điều chnh giấy phép khai thác đối với trường hợp thay đổi khối
lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép, mở rộng diện ch, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng sản, tăng công suất khai thác khoáng sản, giảm công
suất khai thác khoáng sản đồng thời với o i thi hạn khai thác so với thời hạn
quy định trong giấy phép khai thác (trường hợp cần thiết).
+ Hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên
quan đến điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IVc định tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép
khai thác (đồng thời pduyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng
sản đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản), phê duyt điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nn dân cấp tỉnh.
Trong quá trình thẩm định, tnh hồ điều chỉnh giấy phép khai thác:
+ Trưng hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, quan thẩm định hồ
văn bản u cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung
cần bổ sung, hoàn thiện. Việc u cầu bổ sung, hoàn thin hồ ch thực hiện một
lần. Trường hợp hồ sau hoàn thin không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn
thin lần đầu thì thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không được phát
sinh nội dung yêu cầu mới. Thời gian hoàn thiện, bổ sung hồ không tính vào
thời gian thẩm định, trình điều chỉnh giấy phép khai thác.
+ Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện li mà hồ sơ vẫn kng đáp ứng
yêu cầu theo quy định, quan thẩm định hồ sơ dừng thẩm định và tr lại hồ đề
nghị điều chỉnh giy phép khai thác. Tổ chức, nhân thuộc trường hợp này được
quyền nộp lại hồ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
+ Trường hợp giấy phép khai thác hết thời hạn trong quá trình thẩm định,
xem xét điều chỉnh:
*
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải dừng khai thác khoáng sản đến
khi giy phép khai thác được điều chỉnh (bao gồm nội dung điều chỉnh thời hạn
khai thác). Trường hợp không được điều chỉnh giấy phép khai thác, tổ chức,
nhân khai thác khoáng sản phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định khi giấy pp
khai thác hết hiệu lực;
*
quan thẩm định hồ tiếp tục thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh điều chỉnh giấy phép khai thác nếu hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai
thác đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số /2025/NĐ-CP
ngày 15 tng 01 m 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản về khai tc khoáng sản nhóm IV.
-
Bước 4. Trình hồ đề nghị cấp pp
n cứ kết quả thẩm định hồ sơ, quan chuyên môn về địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn chỉnh trình hồ điều chỉnh giấy
phép khai thác khoáng sản, phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai tc khoáng
sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh hoặc không
điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản.
-
Bước 5. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp với quan thẩm định hồ thông báo
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để nhận kết qugiải quyết hồ sơ đ
nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều
chnh giấy phép khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định.
Kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính
liên quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác
cho tổ chức, cá nhân.
b)
Cách thức thc hiện:
-
Nộp h trực tiếp.
-
Tr kết quả được thực hin trc tiếp tại cơ quan tiếp nhn h .
c)
Thành phần hồ sơ:
-
Bản chính: Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác; bản đồ hiện
trạng khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm đề ngh điều chnh giấy phép
khai thác, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác thay đổi
tên gọi; o o kết quả hot động khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đề
nghị điều chỉnh giấy phép khai thác, trừ trường hợp tổ chức, nhân được cấp
giấy phép khai thác thay đổi tên gọi; kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo, trừ
trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giy phép khai thác thay đổi tên gọi; đề án
đóng cửa một phần khu vc khai thác khoáng sản đối với trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản và một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản bịng bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
-
Bản chính hoc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: các văn bản chứng minh
tổ chức, nhân đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nghĩa vụ i chính đối với giấy phép
khai thác đề ngh điều chỉnh, bao gồm: tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền
hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khng sn (nếu có); phí
bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản; thuế tài nguyên đối với khoáng
sản, tiền ký quỹ bảo vệ môi trường trong khai thác khng sản đối với các trường
hợp: thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; mở
rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; trả li một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản; tăng công suất khai thác khoáng sản; giảm công
suất khai thác khoáng sản đồng thời với kéo dài thời hạn khai thác so với thời hạn
quy định trong giấy phép khai thác; thay đổi hoặc bổ sung dự án, công trình sử
dụng khoáng sản đối với tờng hợp giấy phép khai thác được cấp cho các tổ chức
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản tính đến thi điểm
nộp hồ đề nghị điều chnh giấy phép khai thác; dự án khai thác khoáng sn
được phê duyệt điều chỉnh theo quy định pháp luật đối với trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản, trừ trường hợp tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai thác thay đổi tên gọi; văn bản chp thuận, lựa chọn
nhà thầu thi công dự án, ng trình, sử dụng khoáng sản đối với trường hợp
điều chỉnh giấy phép khai thác thay đổi hoặc bổ sung dự án, công trình sử dụng
khoáng sản đối với trường hợp giấy phép khai thác được cấp cho các tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản; văn bản, tài liệu liên
quan đến thay đổi tên gi đối với trường hợp tổ chức, nhân được cấp giấy phép
khai thác thay đổi tên gọi.
d)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ.) Thời hạn giải quyết hồ :
-
Thời hạn thẩm định hồ :
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể tngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm định hồ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ sơ các nội dung
liên quan đến điều chỉnh giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa đối với
trường hợp: mrộng din tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt đng khoáng sản. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến
quan chuyên môn về xây dựng, văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ
điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt đng khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản các nội dung liên quan đến điều chỉnh giấy phép khai thác
đối với trường hợp mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản;
lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
nội dung điều chỉnh giy phép khai thác đối với trường hp: thay đổi khối lượng
(trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; mrộng diện ch, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng sản; tăng ng suất khai thác khoáng sản; giảm công
suất khai thác khoáng sản đồng thời với kéo dài thời hạn khai thác so với thời hạn
quy định trong giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan thẩm định hồ quyết định
nhưng phải hoàn thành trước khi trình hồ điều chỉnh giấy phép khai thác cho
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến liên quan đến điu chỉnh giấy phép khai thác, cơ quan
được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản về c vấn đề có liên quan.
Sau thi hạn quy định nêu trên, quan được lấy ý kiến không có văn bản trả lời
được coi đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về các nội dung có liên quan trong
hồ điều chỉnh giấy phép khai thác.
*
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; mt phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm hoạt động khoáng sản, trong
thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của quan
chuyên môn về xây dựng, n hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
quan thẩm định hồ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thc hiện xong các
nội dung quy định nêu trên, quan thẩm định hồ phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có
liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ điều chỉnh giấy phép khai thác
ng thi phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối
với trường hợp trả li một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần
diện ch khu vực khai thác khoáng sản bị công bố khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều
chnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ ,
quan thẩm định hồ sơ trách nhiệm kiểm tra, soát các tài liệu, hồ các
nội dung liên quan đến điu chỉnh giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa đối
với trường hợp: mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sn; trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sn bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý
kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng, n hóa, lâm nghiệp, đê điu, thuỷ lợi,
thu điện, n giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản các nội dung liên quan đến điều chỉnh giấy phép khai
thác đối với trường hợp mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng
sản; lấy ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình s dụng khoáng sản về việc sdụng
khoáng sản đối với trường hợp thay đổi hoặc bổ sung dự án, công tnh sử dụng
khoáng sản đi với trường hợp giấy phép khai thác được cấp cho các tổ chức quy
định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan thẩm định hồ quyết định nhưng
phải hoàn thành trước khi trình hồ sơ điều chỉnh giấy phép khai thác cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định
hồ sơ có văn bản lấy ý kiến liên quan đến điều chỉnh giấy phép khai thác, cơ quan
được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề liên quan.
Sau thi hạn quy định u trên, cơ quan được lấy ý kiến không có văn bản trả lời
được coi đã đồng ý phải chịu trách nhiệm về các nội dung liên quan trong
hồ điều chỉnh giấy phép khai thác.
*
Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản; mt phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, trong
thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến của quan
chuyên môn về xây dựng, n hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn
giáo, giao thông, viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh,
quan thẩm định hồ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày thc hiện xong c
nội dung quy định nêu trên, quan thẩm định hồ phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, hồ sơ, các nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung khác có
liên quan đến việc điều chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản điều chỉnh (nếu có); trình hồ điều chỉnh giấy phép khai thác
ng thời phê duyệt đề án đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản đối
với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản b công bố khu vc cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thi cấm hoạt động khoáng sản), phê duyệt điều
chnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (nếu có) cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình điều chỉnh giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc
điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác. Trong trường hợp không
cấp giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được hồ
trình cấp giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh
hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác. Trong trường hợp không cấp giấy
phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
-
Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ :
+ Đối với tổ chức, cá nhân quy đnh tại khoản 1 Điều 72 của Lut Địa
chất và khoáng sản:
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ
phận một cửa chủ trì, phối hợp với quan thẩm định hồ thông báo cho tổ
chức, nhân đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết
hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác thực hiện các nghĩa vụ liên
quan theo quy định.
*
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ n bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan, bộ phận một ca bàn giao quyết
định điều chỉnh giấy phép khai thác cho t chức, nhân (trong trường hợp tổ
chức, cá nn được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với t chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày y ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định điều chỉnh hoặc không điều chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận
một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho tổ chức đề
nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều
chnh giấy phép khai thác thực hiện c nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
Bộ phn một cửa bàn giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức
đề nghị điều chỉnh giấy phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc thc hiện
các nghĩa vụ i chính liên quan (trong trường hợp tchức được điều chỉnh
giấy phép khai thác).
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
g)
quan thc hiện thủ tục hành cnh:
-
Cơ quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
quan
hoặc
người
có
thẩm
quyền
được
y
quyền
hoặc
phân
cấp
thực
hiện:
Không
-
quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về địa
chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết quả thực hiện th tc hành chính: Quyết định điều chỉnh giấy phép
khai thác.
i)
Phí, l phí: Không
k. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
+ Mẫu số 02: Văn bản đề nghị điều chỉnh giy phép khai thác (Kèm theo Nghị
định số 11/2025/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025);
+ Mẫu số 04: Kế hoạch khai tc khoáng sản tiếp theo (Kèm theo Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025;
+ Mẫu số 09: Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV (Kèm
theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tng 01 năm 2025).
m)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục nh chính:
-
Đối với tổ chức, nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
+ Có quyết định điều chnh chủ trương đu tư hoặc n bản chấp thuận điều
chnh chủ trương đầu hoặc quyết định gia hạn thời hạn hoạt động đối với dự án
đầu khai thác khoáng sản thuộc diện phải điều chỉnh chủ trương đầu theo quy
định của pháp luật về đầu tư;
+ quyết định phê duyệt báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường hoặc giấy phép môi trường, giấy pp môi trường được điều
chnh, cấp lại theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
+ Đối với trường hợp: thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định
trong giấy phép; mở rộng diện ch, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng, phải
kết quả khảo t, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV phần mở
rộng hoặc xuống sâu của khu vực khai thác;
+ Đối với trường hợp: thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định
trong giấy phép; m rộng diện tích, thay đổi chiều u khai thác khoáng; trả lại một
phần diện ch khu vực khai thác khoáng sản; ng công suất khai thác khoáng sản;
giảm công suất khai thác khoáng sản đồng thời với kéo dài thời hạn khai thác so
với thời hạn quy định trong giấy phép khai thác; thay đổi hoặc bổ sung dự án, công
trình sử dụng khoáng sản đối với trường hợp giấy phép khai thác được cấp cho các
tổ chức quy định ti khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất khoáng sản, tính đến
thời điểm nộp hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác, tổ chức, cá nhân đã
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với giấy phép khai thác đề nghị điều chỉnh,
bao gồm: tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền hoàn trả chi p đánh giá tim
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản (nếu có); phí bảo vệ môi trường trong khai
thác khoáng sản; thuế tài nguyên đối với khoáng sản, tin quỹ bảo vệ môi
trường trong khai thác khoáng sản;
đ) Có hồ đủ điều kiện tiếp nhận theo quy định tại khoản 4 Điều 8 Ngh
định số 11/2025/-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai tc khoáng sản nhóm IV.
-
Đối với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Đa chất
khoáng sản:
+ Đáp ứng điều kiện: trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản;
ng công suất khai thác khoáng sản; giảm công suất khai thác khng sản đồng thời
với o dài thời hạn khai thác so với thời hạn quy định trong giấy pp khai tc;
+ Đối với trưng hp điu chỉnh giấy pp khai tc có kèm theo điu chỉnh thời
hạn khai thác, dự án, công trình sử dụng khoáng sản quy định trong giấy phép khai
tc phi còn thi hn (bao gồm c thời hạn được gia hạn, điu chnh) ít nhất bng thời
hạn khai thác điều chỉnh;
+ Đối với trường hợp thay đổi hoặc bổ sung dự án, công trình sử dụng khoáng
sản đối với trường hợp giấy pp khai thác được cấp cho các tổ chc quy định tại
khoản 2 Điều 72 ca Luật Đa chất và khoáng sản, dự án, công trình s dụng khoáng
sản đề nghị thay đổi hoặc b sung vào giấy phép khai tc phải do tổ chức được cấp
giấy phép khai thác nhà thầu thi công.
l)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật Đa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ny 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vmôi
trường;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Địa cht khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
-
Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa
cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
Mẫu số 2: Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác
(Kèm theo Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SN NHÓM IV
Kính gửi: y ban nhân dân tỉnh (thành ph) .........
(Tên t chức, cá nn)..................................................................................
Trụ sở tại:.....................................................................................................
Điện thoại:......................................, Fax………………………...............
Được phép khai thác ...... (tên khoáng sản
1
)…. tại ............, huyện ........ ,
tỉnh ........ theo Giấy phép khai thác khng sản nhóm IV số ......... ngày .....
tháng ........ năm ........... của y ban nhân dân tỉnh (thành ph) ……....
Đề nghị điều chỉnh ……. (nội dung điều chnh
2
)……. của Giấy phép khai
thác khoáng sản như sau:
-
(nội dung theo Giấy phép khai thác khng sản nhóm IV đã cấp)......... ;
-
(nội dung đề nghị điều chỉnh) ............. ;
Lý do đề nghị điều chỉnh: ...........................................................................
.............................................................................................................................
(Tên tổ chức, nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất khoáng sản quy định ca pháp luật khác liên quan.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
1
Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
2
Các nội dung điều chỉnh một hoặc một số nội dung sau:
-
Điu chỉnh khối lượng khoáng sản quy định trong giấy phép;
-
Điu chỉnh về diện tích, chiều u khai thác khoáng sản;
-
Trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản;
-
Điu chỉnh tăng công suất khai thác khoáng sản;
-
Điu chỉnh giảm công suất khai thác khoáng sản, kéo i thi hạn khai thác khoáng sn;
-
Đổi tên tổ chức,nhân được cấp giấy phép khai thác;
-
Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản do bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
-
Thay đổi dự án, công trình sử dụng khoáng sản (chỉ áp dụng đối với trường hợp giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp cho các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản).
Mẫu số 4: Kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo
(Kèm theo Ngh định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tng 01 năm 2025 của Cnh phủ)
TỔ CHC, NHÂN ĐƯỢC PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Số ......../KH-.......
CỘNG
H
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
KẾ HOẠCH
Khai thác khoáng sản trong thời gian tiếp theo
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ..
I.
t hiện trạng khu vực đã được cấp phép khai thác, cụ thể gồm:
1.
Mở vỉa, hệ thống khai thác khoáng sn, công nghệ khai thác…;
2.
Vận tải, công đoạn ph trợ trong khai thác khoáng sn;
3.
Các công trình bảo vệ môi trường (nếu ).
II.
Kế hoạch khai thác trong thi gian tiếp theo
1.
Phương pháp tiếp tục khai thác:..............
2.
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác ............. (m
2
, ha, km
2
).
3.
Chiều sâu tiếp tục khai thác: từ mức ..........m, đến mc ........... m.
4.
Khối lượng (trữ lượng) tiếp tục khai thác:
Trong đó, sản ợng dự kiến tiếp tục khai tc theo từng năm như sau:
………………………..………………………………………………………
……………………………..…………………………………………………
………………………………..………………………………………………
5.
ng suất tiếp tục khai thác .............. (tấn/năm, m
3
/năm, m
3
/ngày - đêm).
6.
Thời hạn tiếp tục khai thác:..... tháng/năm (t ngày......tháng.....năm....
đến ngày......tháng.....năm .... ).
……(n tổ chức, cá nhân)............... cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất khoáng sản quy định của pháp luật khác liên quan.
Tổ chức, nhân
(Ký n, đóng dấu)
Mẫu số 09: Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông s 01/2025/TT-BTNMT ny 15 tháng 01 năm 2025)
TỔ CHỨC,NHÂN ĐƯỢC PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Số ......../BC-.......
CỘNG
H
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
O CÁO
Kết qu hoạt động khai thác khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …..
I.
Phần chung
1.
Tổ chc, nhân:
................................................................................
2.
Loại hình doanh nghiệp: ......................................................................
3.
Địa ch: .................................................................................................... ;
Điện thoại: ...................; Fax: ...................
4.
Người đại diện theo pháp luật:
-
Họn ................................ ;
-
m sinh.................................
5.
Giấy phép khai thác khoáng sản số:......... ngày...... tháng.... m......
được gia hạn theo giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) số ….... ngày ....
tháng....năm .............. (nếu có):
-
Loại khoáng sn được phép khai thác ....................................................... ;
-
quan cấp phép ...................................................................................... ;
-
Vị trí mỏ: thôn……., xã (phường, thị trấn) ………, huyn (thị xã, thành
ph)…., tỉnh (thành phố) .......... ;
-
Phương pháp khai thác:.......................... (l thiên/hầm lò/. ..... );
-
Diện ch khu vực khai thác ............. (m
2
, ha, km
2
);
-
Chiều sâu khai thác: từ mức.......... m, đến mức ........... m;
-
Khối lượng (trữ lượng) khoáng sn được pp khai tc ......................... ;
-
ng suất được phép khai thác: ........ (tấn/năm, m
3
/năm, m
3
/ngày, đêm);
-
Thời hạn khai thác ................. (tháng, năm).
II.
Kết quả hoạt động khai thác khoáng sn
II.1.
Kết quả hoạt động khai thác t ngày.... tháng.... năm......
9
đến
ngày..... tháng.... năm ...
10
:
1.
Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sn theo quyết định phê duyệt
. .............. (VND).
2.
Tổng tiền đã quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
khoáng sản (nếu có) .................................. (VND).
3.
Tổng tiền hoàn trả chi phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, chi
phí thăm dò khoáng sn theo quyết định p duyệt (nếu có) ..................... (VND).
4.
Tổng vốn đầu ................................ (VND).
5.
Sản ợng khoáng sản khai thác thực tế ................................ (tn, m
3
).
6.
Khối ợng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến
thời điểm báo cáo ...................... (tn, m
3
).
7.
G thành khai thác trung bình: ......................... (VND/tấn, m
3
).
8.
Tổng khối ợng khoáng sản đã tiêu thụ: ......... (tn, m
3
).
9.
Tổng doanh thu: ................................... (VND).
10.
Tổng s tiền nộp ngân sách N nước ........................... (VND).
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ....................................... (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:............................... (VND);
-
Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Kc (nếu có): .................................
11.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử
dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ................
12.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động người địa phương tại xã
i có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm...................
13.
Kinh p hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) .................. (VNĐ).
14.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
16. Biện pháp giảm thiu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
9
Thời điểm cấp giấy phép khai thác khoáng sản
10
Thời điểm o cáo
II.2.
Kết quả hoạt động khai thác năm báo cáo
11
1.
Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong m ................... (tấn, m
3
),
2.
G thành khai thác trung bình: ......................... (VND/tấn, m
3
),
3.
Tổng khối ợng khoáng sản đã tiêu thụ trong m .......... (tấn, m
3
),
4.
Tổng doanh thu: ................................... (VND),
5.
Tổng s tin nộp ngân sách Nhà c ........................... (VND),
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ....................................... (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:............................... (VND);
-
Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Kc (nếu có): .................................
6.
Tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai tc khoáng sản đã
nộp (nếu có) ................................ (VND).
7.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, nhân đang sử
dụng đất bị thu hồi để thc hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ................
8.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi
hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.........................
9.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu ) .................. (VNĐ).
10.
Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
11.
Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
II.3.
Đánh giá chung
Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế.
Đánh giá vnhững biến động về chất lượng, khối lượng (trữ lượng) khoáng sản
thực tế trong thời kỳ báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu biến
động (tăng/giảm) khối lượng (trữ lượng), thay đổi chất lượng phát hiện trong quá
trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chng
minh cho các nhn định.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
11
Chỉ áp dụng đối với báo cáo định kỳ, các báo cáo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV không phải thực hiện nội dung này
4.
Tr lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
a)
Trình tự thực hin:
-
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức, nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
nộp hồ sơ đề nghị đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ là bộ phận một cửa.
-
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của h
sơ. Tờng hợp:
+ Hồ sơ đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ thành phần, bộ phận một cửa không tiếp nhận hồ sơ và
u rõ lý do không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định của Chính phvề việc tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính.
-
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
+ Cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuc Ủy ban nhânn cấp
tỉnh thẩm định hồ trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV trách
nhim kiểm tra, rà soát các tài liu, hồ và các nội dung liên quan đến việc tr
lại giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa; gửi văn bản lấy ý kiến cơ quan
chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc trả lại giấy phép
khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan thẩm định hồ quyết định nhưng
phải hoàn thành trước khi trình hồ trả lại giấy phép khai thác cho y ban nhân
n cấp tỉnh.
+ Gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh về các nội dung liên quan đến việc tr lại giấy phép khai tc. K từ
ngày nhận đủ các ý kiến của cơ quan có liên quan, cơ quan thẩm định hồ phải
trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mkhoáng sản để thẩm định theo quy
định ti Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
+ Hoàn tnh việc thẩm định c tài liệu, hồ sơ c nội dung khác ln
quan đến việc trả lại giấy phép khai thác; trình h sơ trlại giấy phép khai thác đng
thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nn dân cấp tỉnh.
Trong qtrình thẩm định, trình hồ trả lại giấy phép khai thác:
+ Trưng hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ
văn bản u cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội dung
cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ chỉ thực hiện một
lần. Trường hợp hồ sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn
thin lần đầu thì thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không đưc phát
sinh nội dung yêu cầu mới. Thời gian hoàn thiện, bổ sung hkhông tính vào
thời gian thẩm định, trình trả lại giấy phép khai thác.
+ Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà hồ sơ vẫn không đáp ứng
yêu cầu theo quy định, quan thẩm định hồ dừng thm định và trả lại hồ đề
nghị trlại giấy phép khai thác. Tổ chức, nhân thuộc trường hợp y được
quyền nộp lại hồ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
-
Bước 4. giải quyết trả lại giấy phép khai thác khoáng sản:
n cứ kết quả thẩm định các tài liệu, hồ các nội dung khác liên quan
đến việc tr lại giấy pp khai thác, quan chuyên môn về đa chất, khoáng sản
thuộc y ban nhân dân cp tỉnh hoàn chỉnh trình htrả lại giấy phép khai
thác đồng thời với phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sn cho Ủy ban nhân n
cấp tỉnh quyết định việc cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản.
-
Bước 5. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Bộ phận một cửa chủ trì, phối hp với cơ quan thẩm định hồ thông báo
cho tổ chức đề nghị trả lại giấy phép khai tc để nhận kết quả giải quyết hồ
đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị
trả li giấy phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ liên quan theo quy định.
Kể từ ngày nhận đủ văn bản chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có
liên quan, bphận một cửa bàn giao quyết định cho phép trả lại giấy phép khai
thác cho tổ chức, cá nhân.
b)
Cách thức thc hiện:
-
Nộp h trực tiếp.
-
Tr kết quả được thực hin trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận h sơ.
c)
Thành phần hồ sơ:
Bản chính: Văn bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác; bản đồ hiện trạng
khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm đề nghị trả lại giấy phép khai thác;
o cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đnghị trả lại
giấy phép khai thác; đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
d)
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
đ.) Thời hạn giải quyết hồ :
-
Thời hạn thẩm định hồ :
*
Trong thời hn không quá 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm định hồ có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài liệu, hồ các nội dung
liên quan đến việc trlại giấy phép khai thác; kiểm tra tại thực địa; gửi văn bản
lấy ý kiến quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh về
việc trả lại giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan thẩm định hồ quyết định nhưng
phải hoàn thành trước khi trình hồ sơ trlại giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân
n cấp tỉnh;
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định
hồ sơ có n bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh về việc trả lại giấy phép khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhim trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan. Sau thời hạn quy định tại
khoản này, cơ quan được lấy ý kiến khôngn bản trả lời được coiđã đồng
ý phải chịu trách nhiệm về c nội dung liên quan trong hồ trlại giấy
phép khai thác.
*
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến
của quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, quan
thẩm đnh hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản để
thẩm định theo quy định tại Điều 45 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
*
Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể tngày thực hiện xong các
nội dung quy định nêu tn, cơ quan thẩm định hồ phải hoàn thành việc thẩm
định các tài liệu, hồ các nội dung khác liên quan đến việc trả lại giấy
phép khai thác; trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng thời với phê duyệt đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
Thời hạn giải quyết tr lại giấy phép khai thác khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình cho phép trả lại giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
việc cho phép tr lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai thác. Trong trưng
hợp không cho phép trả lại giấy phép khai thác thì phải trả lời bằng văn bản
u rõ lý do.
-
Thời hạn tng báo trả kết quả hồ :
*
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, k từ ngày y ban nhân n
cấp tỉnh quyết định cho phép trả lại hoặc không cho phép trả lại giấy phép khai
thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp vớiquan thẩm định hồ thông báo
cho tchức, nhân đề ngh trả lại giấy phép khai thác để nhận kết quả giải quyết
hồ đnghị trả lại giấy phép khai tc và thực hiện các nghĩa vụ liên quan
theo quy định.
*
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ n bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ i chính liên quan, bộ phn một cửa bàn giao quyết
định cho phép tr lại giấy phép cho t chức, cá nhân (trong trường hợp t chức,
nhân được trả lại giy phép khai tc).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép tr lại giy phép khai thác,
tổ chức,nhân khai thác khoáng sản phải thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, báo cáo cơ quan quản lý n nước thẩm quyền nghiệm thu quyết định
đóng cửa mỏ khoáng sản theo quy định tại Điều 74Điều 75 của Luật Khoáng
sản và quy định tại Điều 46 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP.
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân
g)
quan thc hiện thủ tục hành chính:
-
Cơ quanthẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
quan
hoặc
người
có
thẩm
quyền
được
y
quyền
hoặc
phân
cấp
thực
hiện:
Không
-
quan trực tiếp thực hiện thủ tụcnh chính: quan chuyên môn về địa
chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các S, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết qu thc hiện thủ tục nh chính: Quyết định điều chỉnh giấy phép
khai thác.
i)
Phí, l phí: Không
k. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
+ Mẫu số 03: n bản đề nghị trả lại giấy pp khai thác (Kèm theo Nghị định
số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025);
+ Mẫu số 05: Đ án đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa mt phần khu vực khai
thác khoáng sản (m theo Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2025;
+ Mẫu số 09: o cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV (Kèm
theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025).
m)
Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục nh chính:
-
Giấy phép khai thác được xem xét cho phép trả lại khi tổ chức, cá nhân có
hồ sơ đủ điu kiện tiếp nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 nộp trước ngày giấy phép khai thác
hết thời hạn khai thác.
l) Căn cứ pháp của th tc hành chính:
-
Luật Địa chất và Khng sản s 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Lut Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính ph
sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
-
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
-
Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa
cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
Mẫu số 3: Văn bản đề nghị tr lại giấy phép khai thác
(Kèm theo Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ny 15 tháng 01 năm 2025)
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TR LI
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: y ban nhân dân tỉnh (thành ph) .........
(Tên t chức, cá nhân)..................................................................................
Trụ sở tại:.....................................................................................................
Điện thoại:......................................, Fax………………………...............
Đã được y ban nhân dân tỉnh (thành phố) ......... cho phép khai thác khoáng
sản ……(tên khoáng sản)…….. theo Giấy pp khai thác khoáng sản nhóm IV
số...... ngày .... tháng ..... năm ...... tại khu vực …… m ..... (tên m
1
) .......... thuộc
......... huyện ........ tỉnh (thành phố) ........
Đề nghị được trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV nêu trên (Diện
tích đề nghị trả lại có toạ độ các điểm khép góc thể hiện trên bản đồ khu vực khai
thác khoáng sản kèm theo).
Lý do đề nghị trả lại: ....................................................................................
.............................................................................................................................
…..(Tên t chức, cá nhân) ........... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
1
Tên mỏ ghi trong giấy phép khai thác khoáng sản.
Mẫu số 5: Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,
đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản
(Kèm theo Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ny 15 tháng 01 năm 2025)
(TÊN T CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
*****************
ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(Đ ÁN ĐÓNG CA MT PHẦN KHU VC KHAI THÁC KHOÁNG SN)
(n m khoáng sản, thuộc xã......, huyện......., tỉnh ........ )
Địa danh, năm ...
(TÊN T CHỨC, CÁ NHÂN KHAI TC KHOÁNG SẢN)
*****************
ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA M
(Đ ÁN ĐÓNG CA MT PHẦN KHU VC KHAI THÁC KHOÁNG SN)
(n m khoáng sản, thuộc xã......, huyện......., tỉnh ........ )
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (nếu có)
(Chức danh) (Chức danh)
Chữ ký, đóng du Chữ ký, đóng dấu
(Họn) (Họ và tên)
Địa danh, năm ...
NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN,
Đ ÁN ĐÓNG CỬA MỘT PHẦN KHU VC KHAI TC KHOÁNG SẢN
MỞ ĐU
1.
s đlập đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (đề án đóng cửa một phần
khu vực khai thác khoáng sản) (trong Mẫu số 4 này gọi chung là đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản)
-
c n bản quy phạm pháp luật về khoáng sản có liên quan;
-
Giấy phép khai thác khoáng sản số..... ngày …. tháng .. năm…..;
-
Dự án (Phương án) khai thác khoáng sản được phê duyệt tại Quyết định số
..... ngày … tháng …… năm ..... của ;
-
Phương án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt tại Quyết định s
..... ngày tháng m ..... của
;
-
Các o cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản năm ..... (có phụ lục
liệt kê kèm theo);
-
Tập hợp bình đồ, mặt cắt hiện trạng được lập theo báo cáo đnh kỳ hoạt
động khai thác khoáng sản hàng năm (có phlục liệt kê kèm theo);
-
c quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi khai thác khoáng sản) về định mức, đơn giá công
trình xây dựng, đơn giá trồngy.
2.
Mục đích, nhiệm vụ công tác đóng cửa mỏ khoáng sản
2.1.
Mục đích
Nêu mục đích của việc lập đề án đóng cửa m khoáng sản, trong đó làm rõ:
Đóng cửa mỏ khoáng sản để đưa mỏ trở lại trạng thái an toàn (như: Bạt đ dốc b
mỏ kết thúc, sườn tầng kết thúc khai thác…) hay để bảo vệ do chưa khai thác hết
khối lượng (trữ lượng) khoáng sản trong khu vực đã cấp phép hay để thanh
toàn bộ khối lượng (trữ ợng) khoáng sản đã cấp phép?
2.2.
Nhiệm v
Nêu khái quát liệt các nội dung nhiệm vụ ng tác đóng cửa mỏ
khoáng sản phải đạt được theo mục đích nêu trên, trong đó làm :
-
Tổng hợp, thống khối ng (trữ lượng) khoáng sản đã khai thác, khối
lượng (trữ ợng) khoáng sản còn lại (nếu có) tính đến thời điểm lp đề án dựa
trên tập hợp tài liệu công tác lập bản đồ hiện trng, mặt cắt hiện trạng thống ,
kiểm khối lượng (trữ lượng) từ khi xây dựng bản m đến khi lập đề án;
-
Xác nhận hoàn thành cải tạo, phục hồi môi trường theo Phương án cải tạo,
phc hồi môi trường đã được phê duyệt, Phương án khai tc khoáng sản; hiện
trạng khu vực khai thác, khi lượng công trình đóng ca mỏ khoáng sản; công c
hoàn trả kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường đã ký quỹ trước đó;
-
Tính toán, xác định cụ thể từng hạng mục, công trình; khối ợng của từng
hạng mục, công trình đóng cửa mỏ khoáng sản; thi gian thực hiện; kinh phí thực
hiện; các giải pháp cụ thể cần thực hiện trong quá trình thực hiện đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản.
Chương I
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NN VĂN
1.
Đặc điểm địa lý, tự nhiên khu vực đóng cửa m khoáng sn
tvtrí địa lý, tọa độ, ranh giới… của địa điểm thực hiện đề án đóng cửa
mkhoáng sản. Điều kin tự nhiên, hệ thống đường giao thông; hệ thống sông
suối; đặc điểm địa hình…, điều kiện kinh tế - hội, dân cư và các đối tượng xung
quanh khu vực khai thác khoáng sản.
2.
Lịch sử khai thác mỏ khoáng sản
Nêu khái quát trình khai thác từ khi Giấy phép khai thác khoáng sản đến
thời điểm lập đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
Chương II
HIỆN TRẠNG KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
1.
Tình hình tổ chức khai thác khoáng sản
tả quá trình tổ chức khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng
sản, theo đó làm một số nội dung sau:
1.1.
Các thông tin bản của d án, phương án khai thác
Nêu rõ các thông tin khu vực khai thác (toạ độ, diện tích, độ sâu, khối lượng
(trữ lượng) được phê duyệt, công nhn, xác nhận, khối lượng (trữ ợng) được
phép khai thác v.v...); các thông số hệ thống khai thác đã đưc tính toán, lựa chọn
theo nội dung của dự án, phương án khai thác.
1.2.
Kết quả tổ chức khai thác trong thực tế
Nêu quá trình tổ chức khai thác theo dự án, phương án khai thác, những
vấn đề phát sinh trong qtrình khai thác về điều kiện địa chất - mỏ, thay đổi về
khối lượng (trững) và lý do; những nội dung thay đổi so với thiết kế (nếu có)
về công nghệ khai thác, thiết bị khai thác chính v.v... trong đó, làm một số thông
tin sau:
-
Nêu khái quát về khu mỏ: tiến độ và khối lượng (trữ lượng) khai thác theo
từng m toàn bộ thời gian khai thác, khối lượng (trữ lượng) khoáng sản
tui thọ mỏ;
-
Thống chi tiết khối ợng (trữ lượng) khoáng sản đã khai thác theo từng
năm từ khi được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản đến thời đim đóng cửa mỏ
khoáng sản; làm hệ stổn tht, làm nghèo khoáng sản thực tế hàng năm, sự
(tăng/giảm) của hệ số tn thất, làm nghèo khoáng sản so với dự án, phương án
khai thác đã duyệt. Trường hợp sự sai khác (tăng/giảm) khối ợng (trữ lượng)
khai thác thực tế và khối lượng (trữ lượng) khoáng sản huy động vào thiết kế phải
u rõ nguyên nhân; kèm theo các tài liệu chứng minh số liệu đã nêu;
-
Nêu phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong
khai thác. Trình thệ thống khai thác, các thông số của hệ thống khai thác;
công c vận tải trong và ngoài mỏ; thông tin về hệ thống i thải của mỏ (nếu có)
về vị trí, dung tích, tổng khối lưng đất đá thải v.v ;
-
Nêu quá trình tổ chức xây dựng các công trình bảo vệ môi trường, các công
việc phục hồi môi trường từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai thác theo
Báo cáo đánh giá c động môi trường, Bản cảm kết bảo vệ môi trường, Phương
án cải tạo, phục mồi môi trường, Phương án khai thác khoáng sản được phê duyệt;
-
Đánh g về q trình tổ chức khai thác.
2.
Hiện trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản
Nêu hiện trạng về các công tnh khai thác khoáng sản, bao gồm: Khu vực
khai trường, khu vực sàng, tuyển, chế biến (nếu có), bãi thải, sân công nghiệp và
ph trợ...; các công trình bảo vệ môi trường, công trình xử môi trường trong
quá trình khai thác, c thể:
-
Mô tả hiện trạng cấu tạo địa chất; đánh giá, dự o khả năng sụt lún, trượt
lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự c môi
trường… trong quá trình khai thác;
-
Khối lượng (trữ lượng) khoáng sản được duyệt; khối ợng (trữ lượng)
khoáng sản được huy động vào thiết kế để khai thác, khối lượng (trữ lượng)
khoáng sản thực tế đã khai thác, tỷ ltổn thất, làm nghèo khoáng sản nh đến thời
điểm đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản; tng khối lượng đất đá thải và hiện trạng
các bãi thải tại thời điểm đề nghị đóng ca mỏ khoáng sản (nếu có);
-
Nêu đặc điểm hình, địa mạo của khu vực đề nghị đóng cửa m khoáng sản;
-
Hiện trạng khu vực dự kiến đóng cửa mỏ khoáng sản tại thời điểm lập đề
án: S lượng, khối lượng và mức độ an toàn các công trình mỏ;
-
Hiện trạng c công trình bảo vệ môi trường, công tác cải tạo, phục hồi môi
trường của dự án khai thác khoáng sản từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc
khai thác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Bản cảm kết bảo vệ môi
trường, Phương án cải tạo, phục mồi môi trường, Phương án khai thác khoáng sản
được phê duyệt.
3.
Lý do đóng cửa mỏ khoáng sản (làmcác trường hợp sau):
-
Đóng cửa toàn bộ hoặc một phần diện tích mđược cấp phép để thanh lý
do đã khai thác hết khối lượng (trữ lượng) khoáng sản trong diện tích được cấp
phép;
-
Đóng cửa để bo vệ mỏ do chưa khai thác hoặc đã khai thác được một phần
khốiợng (trữ lượng) khoáng sản được cấp phép; do (do khai thác không hiệu
quả, do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản vi phạm pháp luật vkhoáng sản
hoặc pháp luật có liên quan…).
Chương III
PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG C
ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
1.
Phương án đóng cửa mỏ khoáng sn
Căn c vào hiện trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án
cải tạo, phục hồi môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung,
phương án khai thác khoáng sản đã được phê duyệt, tổ chức, nhân đề xuất
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy
hoạch môi trường của địa phương; đảm bảo không để xảy ra các sự cố môi trường,
sức khỏe cộng đồng và các quy định khác có liên quan.
Trường hợp phương án đóng cửa mỏ khoáng sản khác với phương án cải tạo,
phc hồi môi trường, phương án cải tạo, phc hồi i trường bổ sung, phương án
khai thác khoáng sản đã được phê duyệt thì phải gii trình, làm rõ lý do thay đổi.
2.
Khối lượng đóng cửa m khoáng sản
Trên sở phương án đóng cửa m khoáng sản đã lựa chọn, tính toán cụ thể.
-
Dạng, khối lượng công việc và các biện pháp thực hiện công tác đóng cửa
mỏ khoáng sản, làm rõ các biện pháp bảo vệ khoáng sản chưa khai thác (nếu ).
-
Khối lượng công việc phải thực hiện nhm đm bảo an toàn sau khi đóng
cửa m khoáng sản và bảng thống kê kèm theo.
-
Giải pháp, khối lượng cải tạo, phục hồi môi trưng theo phương án cải tạo,
phc hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung, phương án
khai thác khoáng sản đã được duyệt; giải pháp, khối lượng công việc cải tạo, phục
hồi môi tờng thay đổi so với phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương
án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung, phương án khai thác khoáng sản đã được
phê duyệt phù hợp với hiện trạng của mỏ tại thời điểm lập đề án.
-
Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu cần huy động để
thực hiện đ án đóng cửa mỏ khoáng sản.
-
Kiến ngh về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp các công trình mỏ khu
vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ khoáng sản.
-
soát, điều chỉnh c vtrí giám sát, các nội dung giám sát môi trường
ã cam kết trong Pơng án khai thác khoáng sản nếu có) trong quá trình thực
hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.
III.
Tiến đ thực hiện
-
Tiến độ thực hiệnthời gian hoàn thành từng công việc cụ thể.
-
Xác định tổng thời gian thực hiện đề án đóng cửa m khoáng sản.
-
Đề xuất quan tiếp nhận, quản lý, sử dụng các công trình mỏ, công trình
bảo vệ môi trường sau khi có quyết định đóng cửa mkhoáng sản.
Chương IV
DỰ TOÁN KINH P
Kinh phí đóng cửa mỏ khoáng sản và s đảm bảo cho ngun kinh phí đó,
kể cả những khoản bồi thường thiệt hại do việc đóng cửa mỏ khoáng sản gây ra
(lưu ý: tách riêng dự toán kinh phí để thực hiện các hạng mc công trình tại thời
điểm lập đề án đóng cửa mkhoáng sản và chi phí đã thực hiện cải tạo, phục hồi
môi trường cho c hạng mục công trình theo phương án cải tạo, phục hồi môi
trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung, phương án khai thác
khoáng sản đã được phê duyệt).
Chương V
TỔ CHỨC THI CÔNG
Trên cơ sở khối ợng, tiến độ thực hiện các công việc của đề án thời gian
hoàn thành đã tính toán đưa ra phương án tổ chức thi công đề án. Do tổ chức, cá
nhân khai thác tự thực hiện hay thuê tổ chức, nhân khác? Cách thức tổ chức
thực hiện c thể.
KẾT LUẬN
-
Kiến ngh về việc bảo vệ hoặc s dụng hợp các công trình mỏ và khu
vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ khoáng sản.
-
c yêu cầu, kiến nghị khác (nếu ).
PHẦN PHỤ LC
1.
Phụ lục các bản v
TT Tên bản vẽ
1 Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác mỏ. Tỷ l 1:1.000 - 1:2.000
2
Bản đồ địa nh khu vực mỏ tại thời điểm được cấp phép khai
thác
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác theo Dự án (Phương án)
khai thác khoáng sản
4
Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (thể hiện rõ c công trình khai thác
mỏ và các công trình phụ trợ: nhà cửa, đường xá, cầu cống v.v..)
5
Bản đồ kết thúc khai thác m theo Dự án (Phương án) khai thác
khoáng sản
6
Các bản vẽ mặt cắt địa chất đặc trưng khu vực đóng cửa mỏ
khoáng sản
7
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình đóng cửa mỏ khoáng
sản, bãi thải
... Các bản vẽ khác (nếu )
2.
Phụ lục các hồ sơ, tài liệu liên quan
-
Dự án (Pơng án) khai thác khoáng sản và quyết định p duyệt;
-
Quyết định giao đất, Hợp đồng thđất;
-
Bản đồ ba chiều (3D) hoàn th không gian đã khai thác;
-
Đơn giá, định mức của các b, ngành tương ứng; bản đồ quy hoạch sử dụng
đất (nếu có);
-
Toàn b bản vẽ bình đồ, mặt cắt hiện trạng kết thúc các năm khai thác kèm
theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản;
-
Tài liệu phân ch mẫu khoáng sản, đt đá (nếu có) tại khu vực đề nghị đóng
cửa m khoáng sản;
-
Các số liệu liên quan đến chất lưng (hàm lượng, thành phần khoáng vật,
hoá học, lý v.v..) của khoáng sản tại khu vực đề ngh đóng cửa mỏ khoáng sản
kèm theo là bản đồ th hiện vị trí các điểm lấy mẫu kết quả phân tích mẫu;
-
c bảng biểu, tài liệu kèm theo như đãu trong các chương.
Mẫu số 09: Báo o kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông số 01/2025/TT-BTNMT ny 15 tháng 01 năm 2025)
TỔ CHỨC, NHÂN ĐƯỢC PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Số ......../BC-.......
CỘNG
H
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... năm ....
O CÁO
Kết qu hoạt động khai thác khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ..
I.
Phần chung
1.
Tổ chc, nn:
................................................................................
2.
Loại hình doanh nghiệp: ......................................................................
3.
Địa chỉ: .................................................................................................... ;
Điện thoại: ...................; Fax: ...................
4.
Người đại diện theo pháp luật:
-
Họn ................................ ;
-
m sinh.................................
5.
Giấy phép khai thác khoáng sản số:......... ny...... tháng.... năm......
được gia hạn theo giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) số ….... ngày ....
tháng....năm .............. (nếu có):
-
Loại khoáng sản được phép khai thác ....................................................... ;
-
quan cấp phép ...................................................................................... ;
-
Vị trí mỏ: thôn……., xã (phường, thị trấn) ………, huyn (thị xã, thành
ph) ……., tỉnh (thành phố) .......... ;
-
Phương pháp khai thác:.......................... (l thiên/hầm lò/. ..... );
-
Diện ch khu vực khai thác ............. (m
2
, ha, km
2
);
-
Chiu u khai tc: từ mức.......... m, đến mức ........... m;
-
Khối lượng (trữ ng) khoáng sản được phép khai thác ......................... ;
-
ng suất được phép khai tc: ........ (tn/năm, m
3
/năm, m
3
/ngày, đêm);
-
Thời hạn khai thác ................. (tháng, năm).
II.
Kết quả hoạt động khai thác khoáng sản
II.1.
Kết quả hoạt động khai thác từ ngày.... tháng.... năm......
12
đến
ngày..... tháng.... năm ...
13
:
1.
Tổng tin cấp quyền khai thác khoáng sản theo quyết định phê duyệt
. .............. (VND).
2.
Tổng tiền đã quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
khoáng sản (nếu có) .................................. (VND).
3.
Tổng tiền hoàn trả chi phí điều tra cơ bn địa chất về khoáng sản, chi
phí thăm dò khoáng sản theo quyết định phê duyệt (nếu có) ..................... (VND).
4.
Tổng vốn đầu ................................ (VND).
5.
Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế ................................ (tn, m
3
).
6.
Khối ợng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến
thời điểm báo cáo ...................... (tấn, m
3
).
7.
G thành khai thác trung bình: ......................... (VND/tấn, m
3
).
8.
Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ: ......... (tấn, m
3
).
9.
Tổng doanh thu: ................................... (VND).
10.
Tổng số tiền nộp ngân sách N ớc........................... (VND).
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ....................................... (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:............................... (VND);
-
Phí bảo vệi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Khác (nếu có): .................................
11.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang s
dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ................
12.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại
i có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm...................
13.
Kinh p hỗ trợ xây dựng h tầng kỹ thuật (nếu ) .................. (VNĐ).
14.
Kinh phí hỗ trợ y dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
16. Biện pháp giảm thiu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
II 2. Kết quả hoạt động khai thác năm báo cáo
14
12
Thời điểm cấp giấy phép khai thác khoáng sản
13
Thời điểm báo o
1.
Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong m .................. (tấn, m
3
),
2.
G thành khai thác trung bình: .......................... (VND/tấn, m
3
),
3.
Tổng khối lượng khoáng sn đã tu thụ trong m .......... (tn, m
3
),
4.
Tổng doanh thu: ................................... (VND),
5.
Tổng số tiền nộp ngân sách N nước ........................... (VND),
Trong đó:
-
Thuế tài nguyên: ...................... (VND);
-
Thuế môi trường: ....................................... (VNĐ);
-
Tiền thuê đất ................................................. (VNĐ)
-
Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:............................... (VND);
-
Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .................... (VND);
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp. ......................... (VND);
-
Khác (nếu có): .................................
6.
Tiềnquỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đã
nộp (nếu có) ................................ (VND).
7.
ng tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử
dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sn (nếu có) ................
8.
Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi
hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.........................
9.
Kinh p hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) .................. (VNĐ).
10.
Kinh phí hỗ trợ y dựng công trình công cộng (trường học, nhà
trẻ.....) (nếu có) .................................. (VNĐ).
11.
Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai
thác........./giải pháp phc hồi môi trường sau khai thác ......................................
II.3. Đánh giá chung
Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế.
Đánh giá về những biến động về chất lượng, khối lượng (trữ ợng) khoáng sản
thực tế trong thời kỳ báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu biến
động (tăng/giảm) khối lượng (trữ lượng), thay đổi chấtợng phát hiện trong quá
trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng
minh cho các nhận định.
Tổ chức, nhân
(Ký tên, đóng dấu)
14
Chỉ áp dụng đối với báo cáo định kỳ, các báo cáo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV không phải thực hiện nội dung này
5.
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV tại khu vc không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
a)
Trình tự thực hiện:
-
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức, nhân đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV nộp hsơ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5
Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 đến quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp:
+ Hồ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
+ Hồ ca đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận hồ nêu rõ lý do
không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h theo quy định của
Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính.
-
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
+ Kể từ ngày tiếp nhận hồ hợp lệ, quan chuyên môn về địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề nghị khảo t, đánh gkiểm tra tại thực địa (nếu cần);
+ Gửi n bản lấy ý kiến các quan có liên quan về khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khu vực đề ngh
khảo sát, đánh giá (trường hợp cần thiết).
Thời điểm kiểm tra tại thực địa (nếu) do cơ quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng phải hoàn thành trưc
khi chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
+ Hoàn thành nội dung thẩm định h liên quan đến đề nghị chấp thuận
khảo sát, đánh gthông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo quy định
nêu trên.
-
Bước 4. Giải quyết hồ và tr kết quả giải quyết thủ tụcnh chính
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận khảo t, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường
hợp không chấp thuận t phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)
Cách thức thực hiện:
-
Nộp hồ trực tiếp tại quan tiếp nhận hồ sơ.
-
Trả kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
c)
Thành phần hồ sơ:
-
Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản, thành phần h đề nghchấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV bao gồm:
+ Bản chính: Văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử chứng thực từ bản chính: Văn bản chứng minh vốn chủ sở hữu theo
quy định tại Điều 9 của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.
-
Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản, thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV bao gồm:
+ Bản chính: Văn bản đề nghchấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV; văn bản giới thiệu của chủ đầu tư dự án, công trình,
hạng mục công trình, biện pháp huy đng khẩn cấp quy định tại điểm a, điểm b
khon 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản;
+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính: văn bản chấp thuận, lựa chọn là nhà thu
thi công.
d)
Số lượng hồ sơ: 01 b.
đ) Thời hạn giải quyết hồ sơ:
-
Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhn hồ
hợp lệ, cơ quan chuyên n về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trách nhiệm kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khảo t, đánh giá
kim tra tại thực đa (nếu cần); trường hợp cần thiết, gửi n bản lấy ý kiến các
quan liên quan về khu vực cấm hoạt đng khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản đối với khu vực đề ngh khảo sát, đánh giá.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa (nếu có) do cơ quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng phải hoàn thành trước
khi chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
+ Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày quan chuyên
môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đi với khu vực đề nghị khảo sát, đánh giá,
quan được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề liên
quan. Sau thời hạn quy định tại khoản này, quan được lấy ý kiến không có
n bản trả lời được coi là đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về các nội dung có
liên quan trong hồ sơ cấp giấy phép khai thác.
-
Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung
quy định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều 5 Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 m 2025, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV thông báo cho tổ chức, nhân
nhận kết quả giải quyết hồ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp không chp thuận thì phải
trả li bằng văn bản nêu rõ lý do.
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nn
g)
quan thực hiện thủ tc hành chính:
-
quan thẩm quyền quyết định: quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan
hoặc
người
có
thẩm
quyền
được
y
quyền
hoặc
phân
cấp
thực
hiện:
Không
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản chấp thun khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
i)
Phí, l phí: Không
k)
Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị chp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV (Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025).
m) Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính:
- nhân quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025 phải ký hợp đồng với tổ chứcđủ năng lực để thực
hiện việc khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo các
nội dung quy định tại Điều 4 Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng
01 năm 2025;
b) Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025 có đnăng lực thực hiện việc khảo sát, đánh giá thông
tin chung đi với khoáng sản nhóm IV theo các nội dung quy định tại Điều 4
Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 m 2025 thể tthực hiện
hoặc ký hợp đồng với tchức có đnăng lực đthực hiện việc khảo sát, đánh giá.
Trong trường hợp không có đủ năng lực để thực hiện thì phải ký hợp đng với tổ
chức đủ ng lực để thực hiện việc khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV.
l)
Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
-
Lut Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
-
Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 ca Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa
cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ny 15 tháng 01 năm 2025)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
THÔNG TIN CHUNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: Sở
15
………………..........
………(n t chức,nhân)……….
Trụ sở tại:………………………………………………………………
Điện thoại:............................................. Fax:………………………………
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số……………….
ngày…...
tháng…...
năm...... do…
(tên
quan giấy
chứng
nhận
đăng
doanh
nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) .................. cấp.
nhà thầu thi công
16
……………..(Tên dự án, công trình, hạng mc
công trình, biện pháp huy động khẩn cấp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)……………………………………
Đề nghị được khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
…….. (tên khoáng sản nhóm IV) .......... tại khu vực ........... thuộc .............
huyn............ tỉnh
với các nội dung như sau:
1.
Phạm vi khảo sát, đánh giá: ……….. (diện tích, tọa độ khu vực đề nghị
khảo sát, đánh giá thông tin chung) .................. (Có bản đồ d kiến khu vực khảo
sát, đánh g kèm theo).
2.
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng
m
...
3.
Phương pháp, biện pháp kỹ thut:
3.1.
Khảo sát tại thực địa: ..............(chiều dài lộ trình) .............. km lộ trình.
3.2.
Thi công công trình: ........(Liệtn công trình, khối ợng)..............
3.3.
ng tác mẫu: ................(số ợng, chủng loại mẫu)............................
……(Tên tổ chức, nhân)............ cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất, khoáng sảnquy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
15
Tên S phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
16
Chỉ áp dụng đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
6.
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV
a)
Trình tự thực hiện:
-
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức, nhân đề nghxác nhận kết qukhảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nm IV nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông
tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 đến cơ quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan tiếp nhận hồ có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ. Trường hợp:
+ Hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ theo quy định..
+ Hồ chưa đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận hồ sơ nêu rõ lý do
không tiếp nhận trong phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện h theo quy định của
Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính.
-
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
+ Kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn về địa chất, khoáng sn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kim tra, rà soát hồ sơ, thẩm định
các nội dung của báo cáo kết qu khảo sát, đánh g thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV.
+ Lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với các nội dung của o
cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
(trường hp cần thiết). Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ.
Trường hợp phải bổ sung, hn thiện nội dung báo cáo kết quả khảo t, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh văn bản yêu cầu tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thin, trong đó u rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp báo cáo kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện không đáp
ứng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thin lần đầu thì thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện
lại, nhưng không pt sinh nội dung yêu cầu mới.
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại báo cáo kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu theo
quy định, quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân n cấp
tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, cá nhân thuộc trường hợp
này được quyền nộp lại hồ nhưng sẽ được tính là hồ nộp mới.
+ Hoàn thành nội dung thẩm định hồ sơ liên quan đến đề nghị xác nhận kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nm IV theo quy định
u trên.
-
Bước 4. Giải quyết hồ và tr kết quả giải quyết thủ tụcnh chính
Căn cứ kết quả thẩm định hồ đề nghị c nhn kết quả khảo sát, đánh g
thông tin chung đối với khoáng sn nhóm IV, quyết định việc c nhận hoặc không
xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thông báo cho tổ chức, nhân nhận kết qugiải quyết hồ sơ đề nghxác
nhận kết qukho sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV.
Trong trường hợp không c nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b)
Cách thức thực hiện:
-
Nộp hồ trực tiếp tại quan tiếp nhận hồ sơ.
-
Trả kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
c)
Thành phần hồ sơ:
Bản chính: Văn bản đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh gthông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV; báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV (trường hợp nộp hồ giấy phải bản số gửi
kèm).
d)
Số lượng hồ sơ: 01 b.
đ) Thời hạn gii quyết hồ :
-
Thời hạn thẩm định hồ :
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể tngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách
nhiệm kiểm tra, soát hồ sơ, thẩm định c nội dung của báo cáo kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nm IV.
Trường hợp cần thiết, quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thể lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan đối với
các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng
sản nm IV. Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian thẩm định hồ ;
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan chuyên
môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản lấy ý
kiến các nội dung củao cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV (nếu có), quan được lấy ý kiến có tch nhiệm trả lời bằng
n bản về các vấn đề có liên quan. Sau thời hạn quy định tại khoản này, cơ quan
được lấy ý kiến không cón bản trả lời được coi là đã đồng ý và phải chịu trách
nhiệm về các nội dung có liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội dung báo o kết qukhảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, quan chuyên môn về
địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó u nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.
Việc u cầu bổ sung, hoàn thiện chỉ thực hiện một lần. Trường hợp o cáo kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn thiện
không đáp ng theo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện lần đầu t thể đề nghị b
sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh nội dung yêu cầu mới.
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà báo cáo kết quả khảo t,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn không đáp ứng yêu cầu
theo quy định, quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh dừng thẩm định và trả lại hồ đề nghị xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá tng tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Tổ chức, nhân thuộc
trường hợp này được quyn nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
-
Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, kể tkhi hoàn thành nội dung
quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 6 Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025, quan chuyên môn về địa chất, khng
sản thuc Ủy ban nhân n cấp tỉnh quyết định việc xác nhận hoặc không c
nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khng sản nhóm IV và
thông báo cho t chức, nhân nhận kết qugiải quyết h đề nghị xác nhận
kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trong
trường hợp không xác nhận kết qukhảo sát, đánh gthông tin chung đi với
khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
e)
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nn
g)
quan thực hiện thủ tc hành chính:
-
quan thẩm quyền quyết định: quan chuyên môn về địa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan
hoc
người
có
thẩm
quyền
được
y
quyền
hoặc
phân
cấp
thực
hiện:
Không
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
quan phối hợp: các Sở, Ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
h)
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề ngh chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nm IV.
i)
Phí, l phí: Không
k)
Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Mẫu s02: Văn bản đề ngh xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV (Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025).
m) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l)
Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
-
Lut Địa chất và Khoáng sản s 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
-
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật khoáng sản;
-
Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Chính ph
quy định chi tiết một sđiều của Luật Địa chất khoáng sn về khai thác khoáng
sản nhóm IV;
-
Thông số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của B
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết một số điều của Luật Địa
cht và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV.
Mẫu số 02: Văn bản đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
(Kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01 m 2025)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGH XÁC NHẬN KẾT QU KHẢOT, ĐÁNH GIÁ
THÔNG TIN CHUNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: Sở
17
………………..........
………(n t chức,nhân)……….
Trụ sở tại:……………………………………………………………
Điện thoại:............................................Fax:………………………………
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
số……………….
ngày…...
tháng…... năm...... do…… (tên quan giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy pp đầu tư số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) .................. cấp.
nhà thầu thi công
18
……………..(Tên dự án, công trình, hạng mục
công trình, biện pháp huy động khẩn cấp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản)……………………………………
Căn cứ Văn bản số ……. ngày ...... tháng ….. năm của S
19
……………….
chp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
……
(n khoáng
sản nhóm IV) ....... tại khu vực ........ thuộc xã.......... huyện......... tỉnh.......
Đề nghị được xác nhận kết quả kho sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản …….. (tên khoáng sản nhóm IV) .......... tại khu vực ............. thuộc
xã............. huyện............ tỉnh với các nội dung chính như sau:
1.
Phạm vi, diện tích khu vực khảo sát: ……(tọa độ khu vực đề nghị
khảo sát, đánh giá thông tin chung) ............. ;
2.
Khối lượng, chất lượng khoáng sản tại khu vực khảo sát, đánh giá:.......
Có báo cáo kết qu khảot, đánh g thông tin chung đối với khoáng sản
…………
(n khoáng sản nm IV) .......... tại khu vực ............. kèm theo
.............(Tên tổ chức, nhân)…………… cam kết các số liệu, thông tin
trong báo cáo là trung thực, chính xác chịu trách nhiệm toàn din trước pháp
luật đối với các nội dung, thông tin, số liệu trong báo cáo kho sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sn
(n khoáng sản nhóm IV) .......... tại khu vực .........
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
17
Tên S phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
18
Chỉ áp dụng đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
19
Tên S phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 197/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực khoáng sản của UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×