- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 82-QĐ/TU TP Hồ Chí Minh 2025 tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc
| Cơ quan ban hành: | Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 82-QĐ/TU | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thanh Nghị |
| Trích yếu: | Về tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 82-QĐ/TU
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THÀNH ỦY THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH * Số 82-QĐ/TU | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM _____________________ TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
về tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng,
cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025
-----
- Căn cứ Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
- Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
- Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về giao số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách tại phường, xã, thị trấn thuộc Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2024 đến năm 2026 theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 98/2023/QH15 của Quốc hội;
- Căn cứ các Quyết định của Ban Tổ chức Trung ương ngày 11 tháng 11 năm 2024 gồm: Quyết định số 3232-QĐ/BTCTW về biên chế của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025, Quyết định số 3196-QĐ/BTCTW về biên chế của tỉnh Bình Dương năm 2025, Quyết định số 3184-QĐ/BTCTW về biên chế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
- Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về giao số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách làm việc tại 41 phường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1278/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội năm 2025;
- Căn cứ Quy chế làm việc số 21-QC/TU ngày 11 tháng 5 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố, Ban Thường vụ Thành ủy và Thường trực Thành ủy khóa XI, nhiệm kỳ 2020 - 2025;
- Căn cứ Đề án số 19-ĐA/TU ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố về kết thúc hoạt động đảng bộ cấp huyện và đảng bộ cấp xã hiện nay, thành lập đảng bộ cấp xã sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tại Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh;
- Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 và Công văn số 10/CV-BCĐ ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
- Căn cứ Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
- Căn cứ Đề án số 20-ĐA/TU ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thành lập Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung ương và Đề án số 22-ĐA/TU ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về sắp xếp, tinh gọn cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các Hội do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ đồng bộ với sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 321-QĐ/TW ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị về thành lập Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh;
- Căn cứ Quyết định số 1855-QĐ/TU ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu về việc tạm giao biên chế các xã, phường, đặc khu sau khi sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
- Căn cứ Quyết định số 2260-QĐ/TU ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ tỉnh ủy Bình Dương về việc giao biên chế tạm thời cho các cơ quan, đơn vị khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và chính quyền địa phương của 36 xã, phường;
- Xét đề nghị của Ban Tổ chức Thành ủy tại Tờ trình số 67-TTr/BTCTU ngày 23 tháng 7 năm 2025,
BAN THƯỜNG VỤ THÀNH ỦY THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025 là 7.752 biên chế (cán bộ, công chức 7.398; viên chức 354). Trong đó:
1. Biên chế các cơ quan chuyên trách, tham mưu giúp việc Thành ủy là 583 biên chế và biên chế Báo Bà Rịa - Vũng Tàu và Báo Bình Dương là 67 biên chế (Kèm phụ lục 1)
2. Biên chế cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố là 457 biên chế và biên chế Trung tâm thanh thiếu nhi là 15 biên chế (Kèm phụ lục 2).
3. Biên chế Học viện Cán bộ Thành phố là 69 biên chế (Kèm phụ lục 3).
4. Biên chế Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố là 52 biên chế (Kèm phụ lục 4).
5. Biên chế Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố là 74 biên chế (Kèm phụ lục 5).
6. Biên chế Đảng ủy xã, phường, đặc khu là 6.435 biên chế, gồm: 3.706 biên chế khối Đảng, 2.526 biên chế cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và 203 biên chế Trung tâm chính trị (6.232 cán bộ, công chức và 203 viên chức) (Kèm phụ lục 6).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện :
1. Căn cứ chỉ tiêu biên chế năm 2025 được giao tại Điều 1 Quyết định này, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tinh giản biên chế và sắp xếp, bố trí nhân sự đúng quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
2. Ban Tổ chức Thành ủy phối hợp các cơ quan, đơn vị theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng biên chế theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các cơ quan, đơn vị có tên tại Điều 1 thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: - Như Điều 1, - Ban Tổ chức Trung ương, - Các đồng chí Thành ủy viên, - Ban Tổ chức Thành ủy, - Văn phòng Thành ủy, - Sở Tài chính, - Lưu Văn phòng Thành ủy. | T/M BAN THƯỜNG VỤ
Nguyễn Thanh Nghị |
PHỤ LỤC 1
_____
Biên chế Ban Tổ chức Thành ủy năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Ban Tổ chức Thành ủy | 124 |
|
PHỤ LỤC 1
_____
Biên chế Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy và biên chế Báo Bà Rịa -
Vũng Tàu và Báo Bình Dương năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú | |
| Công chức | Viên chức | |||
| 1 | Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy | 139 |
|
|
| 2 | Báo Bà Rịa - Vũng Tàu và Báo Bình Dương |
| 67 |
|
PHỤ LỤC 1
_____
Biên chế Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy | 85 |
|
PHỤ LỤC 1
_____
Biên chế Ban Nội chính Thành ủy năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Ban Nội chính Thành ủy | 63 |
|
PHỤ LỤC 2
_____
Biên chế Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số TT | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú | |
| Công chức | Viên chức |
| ||
| 1 | Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố | 457 |
|
|
| 2 | Trung tâm thanh thiếu nhi |
| 15 |
|
PHỤ LỤC 3
_____
Biên chế Học viện Cán bộ Thành phố năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Học viện Cán bộ Thành phố | 69 |
|
PHỤ LỤC 4
_____
Biên chế Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Đảng ủy các cơ quan Đảng | 52 |
|
PHỤ LỤC 5
_____
Biên chế Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| Số | Đơn vị | Giao biên chế năm 2025 | Ghi chú |
| 1 | Đảng ủy Ủy ban nhân dân | 74 |
|
PHỤ LỤC 6
_____
Biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường,
đặc khu năm 2025
(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)
| STT | Đơn vị | Biên chế giao năm 2025 | Ghi chú | |||
| Tổng | Khối Đảng (bao gồm đồng chí Bí thư, Phó Bí thư Thường trực) | Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Trung tâm chính trị | |||
| 1 | Phường Hiệp Bình | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 2 | Phường Tam Bình | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 3 | Phường Thủ Đức | 36 | 21 | 15 | 0 |
|
| 4 | Phường Linh Xuân | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 5 | Phường Long Bình | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 6 | Phường Tăng Nhơn Phú | 50 | 21 | 14 | 15 |
|
| 7 | Phường Phước Long | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 8 | Phường Long Phước | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 9 | Phường Long Trường | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 10 | Phường An Khánh | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 11 | Phường Bình Trưng | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 12 | Phường Cát Lái | 37 | 22 | 15 | 0 |
|
| 13 | Phường Tân Định | 40 | 21 | 19 | 0 |
|
| 14 | Phường Sài Gòn | 38 | 20 | 18 | 0 |
|
| 15 | Phường Bến Thành | 40 | 21 | 19 | 0 |
|
| 16 | Phường Cầu Ông Lãnh | 50 | 22 | 23 | 5 |
|
| 17 | Phường Bàn Cờ | 53 | 26 | 27 | 0 |
|
| 18 | Phường Xuân Hòa | 55 | 27 | 23 | 5 |
|
| 19 | Phường Nhiêu Lộc | 54 | 28 | 26 | 0 |
|
| 20 | Phường Vĩnh Hội | 52 | 33 | 19 | 0 |
|
| 21 | Phường Xóm Chiếu | 54 | 33 | 21 | 0 |
|
| 22 | Phường Khánh Hội | 59 | 30 | 24 | 5 |
|
| 23 | Phường Chợ Quán | 51 | 28 | 23 | 0 |
|
| 24 | Phường An Đông | 56 | 27 | 24 | 5 |
|
| 25 | Phường Chợ Lớn | 53 | 30 | 23 | 0 |
|
| 26 | Phường Bình Tiên | 52 | 31 | 21 | 0 |
|
| 27 | Phường Bình Tây | 48 | 30 | 18 | 0 |
|
| 28 | Phường Bình Phú | 53 | 31 | 17 | 5 |
|
| 29 | Phường Phú Lâm | 52 | 32 | 20 | 0 |
|
| 30 | Phường Tân Mỹ | 36 | 14 | 17 | 5 |
|
| 31 | Phường Tân Hưng | 34 | 14 | 20 | 0 |
|
| 32 | Phường Tân Thuận | 32 | 18 | 14 | 0 |
|
| 33 | Phường Phú Thuận | 32 | 16 | 16 | 0 |
|
| 34 | Phường Chánh Hưng | 43 | 22 | 16 | 5 |
|
| 35 | Phường Bình Đông | 45 | 22 | 23 | 0 |
|
| 36 | Phường Phú Định | 51 | 23 | 28 | 0 |
|
| 37 | Phường Vườn Lài | 50 | 30 | 20 | 0 |
|
| 38 | Phường Diên Hồng | 54 | 31 | 18 | 5 |
|
| 39 | Phường Hòa Hưng | 44 | 27 | 17 | 0 |
|
| 40 | Phường Minh Phụng | 41 | 21 | 20 | 0 |
|
| 41 | Phường Bình Thới | 42 | 22 | 15 | 5 |
|
| 42 | Phường Hòa Bình | 39 | 23 | 16 | 0 |
|
| 43 | Phường Phú Thọ | 34 | 21 | 13 | 0 |
|
| 44 | Phường Đông Hưng Thuận | 30 | 17 | 13 | 0 |
|
| 45 | Phường Trung Mỹ Tây | 30 | 17 | 13 | 0 |
|
| 46 | Phường Tân Thới Hiệp | 34 | 18 | 11 | 5 |
|
| 47 | Phường Thới An | 28 | 17 | 11 | 0 |
|
| 48 | Phường An Phú Đông | 31 | 17 | 14 | 0 |
|
| 49 | Phường Bình Hưng Hòa | 31 | 18 | 13 | 0 |
|
| 50 | Phường An Lạc | 37 | 20 | 12 | 5 |
|
| 51 | Phường Tân Tạo | 33 | 20 | 13 | 0 |
|
| 52 | Phường Bình Trị Đông | 31 | 20 | 11 | 0 |
|
| 53 | Phường Bình Tân | 31 | 20 | 11 | 0 |
|
| 54 | Phường Gia Định | 40 | 24 | 16 | 0 |
|
| 55 | Phường Bình Thạnh | 40 | 23 | 12 | 5 |
|
| 56 | Phường Bình Lợi Trung | 36 | 23 | 13 | 0 |
|
| 57 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 38 | 21 | 17 | 0 |
|
| 58 | Phường Bình Quới | 33 | 22 | 11 | 0 |
|
| 59 | Phường Hạnh Thông | 33 | 20 | 13 | 0 |
|
| 60 | Phường An Nhơn | 34 | 20 | 14 | 0 |
|
| 61 | Phường Gò Vấp | 41 | 20 | 16 | 5 |
|
| 62 | Phường Thông Tây Hội | 32 | 20 | 12 | 0 |
|
| 63 | Phường An Hội Tây | 35 | 20 | 15 | 0 |
|
| 64 | Phường An Hội Đông | 35 | 20 | 15 | 0 |
|
| 65 | Phường Tân Sơn Hòa | 33 | 18 | 15 | 0 |
|
| 66 | Phường Tân Sơn Nhất | 30 | 18 | 12 | 0 |
|
| 67 | Phường Tân Hòa | 36 | 16 | 15 | 5 |
|
| 68 | Phường Bảy Hiền | 31 | 19 | 12 | 0 |
|
| 69 | Phường Tân Bình | 32 | 22 | 10 | 0 |
|
| 70 | Phường Tân Sơn | 29 | 15 | 14 | 0 |
|
| 71 | Phường Tây Thạnh | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 72 | Phường Phú Thạnh | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 73 | Phường Tân Phú | 32 | 17 | 10 | 5 |
|
| 74 | Phường Tân Sơn Nhì | 28 | 17 | 11 | 0 |
|
| 75 | Phường Phú Thọ Hòa | 28 | 18 | 10 | 0 |
|
| 76 | Phường Đức Nhuận | 44 | 18 | 26 | 0 |
|
| 77 | Phường Cầu Kiệu | 40 | 16 | 24 | 0 |
|
| 78 | Phường Phú Nhuận | 43 | 17 | 21 | 5 |
|
| 79 | Xã Vĩnh Lộc | 33 | 21 | 12 | 0 |
|
| 80 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 34 | 22 | 12 | 0 |
|
| 81 | Xã Bình Lợi | 32 | 20 | 12 | 0 |
|
| 82 | Xã Tân Nhựt | 37 | 21 | 11 | 5 |
|
| 83 | Xã Bình Chánh | 35 | 20 | 15 | 0 |
|
| 84 | Xã Hưng Long | 33 | 20 | 13 | 0 |
|
| 85 | Xã Bình Hưng | 34 | 21 | 13 | 0 |
|
| 86 | Xã Cần Giờ | 46 | 25 | 16 | 5 |
|
| 87 | Xã Bình Khánh | 31 | 19 | 12 | 0 |
|
| 88 | Xã An Thới Đông | 27 | 18 | 9 | 0 |
|
| 89 | Xã Thạnh An | 23 | 13 | 10 | 0 |
|
| 90 | Xã An Nhơn Tây | 33 | 21 | 12 | 0 |
|
| 91 | Xã Thái Mỹ | 40 | 22 | 18 | 0 |
|
| 92 | Xã Nhuận Đức | 40 | 22 | 18 | 0 |
|
| 93 | Xã Tân An Hội | 48 | 24 | 19 | 5 |
|
| 94 | Xã Củ Chi | 42 | 20 | 22 | 0 |
|
| 95 | Xã Phú Hòa Đông | 35 | 20 | 15 | 0 |
|
| 96 | Xã Bình Mỹ | 34 | 22 | 12 | 0 |
|
| 97 | Xã Nhà Bè | 61 | 21 | 35 | 5 |
|
| 98 | Xã Hiệp Phước | 53 | 22 | 31 | 0 |
|
| 99 | Xã Hóc Môn | 42 | 28 | 14 | 0 |
|
| 100 | Xã Đông Thạnh | 48 | 28 | 15 | 5 |
|
| 101 | Xã Xuân Thới Sơn | 41 | 27 | 14 | 0 |
|
| 102 | Xã Bà Điểm | 38 | 24 | 14 | 0 |
|
| 103 | Phường Vũng Tàu | 47 | 33 | 11 | 3 |
|
| 104 | Phường Tam Thắng | 39 | 29 | 10 | 0 |
|
| 105 | Phường Rạch Dừa | 40 | 29 | 11 | 0 |
|
| 106 | Phường Phước Thắng | 34 | 26 | 8 | 0 |
|
| 107 | Xã Long Sơn | 30 | 20 | 10 | 0 |
|
| 108 | Phường Bà Rịa | 43 | 21 | 19 | 3 |
|
| 109 | Phường Long Hương | 36 | 20 | 16 | 0 |
|
| 110 | Phường Tam Long | 45 | 25 | 20 | 0 |
|
| 111 | Phường Phú Mỹ | 39 | 28 | 10 | 1 |
|
| 112 | Phường Tân Thành | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 113 | Phường Tân Phước | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 114 | Phường Tân Hải | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 115 | Xã Châu Pha | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 116 | Xã Ngãi Giao | 30 | 17 | 10 | 3 |
|
| 117 | Xã Bình Giã | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 118 | Xã Kim Long | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 119 | Xã Châu Đức | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 120 | Xã Xuân Sơn | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 121 | Xã Nghĩa Thành | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 122 | Xã Hồ Tràm | 30 | 17 | 10 | 3 |
|
| 123 | Xã Xuyên Mộc | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 124 | Xã Hòa Hội | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 125 | Xã Bàu Lâm | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 126 | Xã Hòa Hiệp | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 127 | Xã Bình Châu | 27 | 17 | 10 | 0 |
|
| 128 | Xã Đất Đỏ | 46 | 23 | 20 | 3 |
|
| 129 | Xã Long Hải | 36 | 22 | 14 | 0 |
|
| 130 | Xã Long Điền | 44 | 27 | 17 | 0 |
|
| 131 | Xã Phước Hải | 40 | 22 | 18 | 0 |
|
| 132 | Đặc khu Côn Đảo | 35 | 23 | 10 | 2 |
|
| 133 | Phường Dĩ An | 40 | 23 | 14 | 3 |
|
| 134 | Phường Tân Đông Hiệp | 36 | 21 | 15 | 0 |
|
| 135 | Phường Đông Hòa | 32 | 17 | 15 | 0 |
|
| 136 | Phường Thuận An | 34 | 23 | 11 | 0 |
|
| 137 | Phường Lái Thiêu | 38 | 23 | 10 | 5 |
|
| 138 | Phường Thuận Giao | 30 | 19 | 11 | 0 |
|
| 139 | Phường An Phú | 30 | 20 | 10 | 0 |
|
| 140 | Phường Bình Hòa | 32 | 22 | 10 | 0 |
|
| 141 | Phường Bình Dương | 47 | 29 | 18 | 0 |
|
| 142 | Phường Thủ Dầu Một | 57 | 30 | 17 | 10 |
|
| 143 | Phường Chánh Hiệp | 46 | 29 | 17 | 0 |
|
| 144 | Phường Phú Lợi | 51 | 33 | 18 | 0 |
|
| 145 | Phường Phú An | 43 | 27 | 16 | 0 |
|
| 146 | Phường Tân Uyên | 49 | 30 | 16 | 3 |
|
| 147 | Phường Vĩnh Tân | 41 | 23 | 18 | 0 |
|
| 148 | Phường Tân Khánh | 41 | 25 | 16 | 0 |
|
| 149 | Phường Tân Hiệp | 37 | 23 | 14 | 0 |
|
| 150 | Phường Bình Cơ | 34 | 20 | 14 | 0 |
|
| 151 | Phường Bến Cát | 43 | 22 | 17 | 4 |
|
| 152 | Phường Long Nguyên | 35 | 20 | 15 | 0 |
|
| 153 | Phường Tây Nam | 37 | 23 | 14 | 0 |
|
| 154 | Phường Chánh Phú Hòa | 30 | 18 | 12 | 0 |
|
| 155 | Phường Hòa Lợi | 37 | 25 | 12 | 0 |
|
| 156 | Phường Thới Hòa | 32 | 22 | 10 | 0 |
|
| 157 | Xã Dầu Tiếng | 57 | 22 | 24 | 11 |
|
| 158 | Xã Long Hòa | 31 | 18 | 13 | 0 |
|
| 159 | Xã Minh Thạnh | 33 | 20 | 13 | 0 |
|
| 160 | Xã Thanh An | 40 | 20 | 20 | 0 |
|
| 161 | Xã Phú Giáo | 48 | 25 | 14 | 9 |
|
| 162 | Xã Phước Thành | 39 | 25 | 14 | 0 |
|
| 163 | Xã Phước Hòa | 38 | 25 | 13 | 0 |
|
| 164 | Xã An Long | 38 | 23 | 15 | 0 |
|
| 165 | Xã Bàu Bàng | 56 | 33 | 14 | 9 |
|
| 166 | Xã Trừ Văn Thố | 43 | 31 | 12 | 0 |
|
| 167 | Xã Bắc Tân Uyên | 58 | 29 | 18 | 11 |
|
| 168 | Xã Thường Tân | 44 | 29 | 15 | 0 |
|
| Tổng cộng | 6.435 | 3.706 | 2.526 | 203 |
| |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!