• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 82-QĐ/TU TP Hồ Chí Minh 2025 tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 09:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 82-QĐ/TU Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Nghị
Trích yếu: Về tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 82-QĐ/TU

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 82-QĐ/TU

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 82-QĐ/TU PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 82-QĐ/TU DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

THÀNH ỦY THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

*

Số 82-QĐ/TU

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

_____________________

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

về tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng,
cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025

-----

 

- Căn cứ Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam;

- Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;

- Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

- Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về giao số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách tại phường, xã, thị trấn thuộc Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2024 đến năm 2026 theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 98/2023/QH15 của Quốc hội;

- Căn cứ các Quyết định của Ban Tổ chức Trung ương ngày 11 tháng 11 năm 2024 gồm: Quyết định số 3232-QĐ/BTCTW về biên chế của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025, Quyết định số 3196-QĐ/BTCTW về biên chế của tỉnh Bình Dương năm 2025, Quyết định số 3184-QĐ/BTCTW về biên chế của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;

- Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về giao số lượng cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách làm việc tại 41 phường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã theo Nghị quyết số 1278/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội năm 2025;

- Căn cứ Quy chế làm việc số 21-QC/TU ngày 11 tháng 5 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố, Ban Thường vụ Thành ủy và Thường trực Thành ủy khóa XI, nhiệm kỳ 2020 - 2025;

- Căn cứ Đề án số 19-ĐA/TU ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố về kết thúc hoạt động đảng bộ cấp huyện và đảng bộ cấp xã hiện nay, thành lập đảng bộ cấp xã sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tại Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Công văn số 09/CV-BCĐ ngày 30 tháng 5 năm 2025 và Công văn số 10/CV-BCĐ ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Ban Chỉ đạo sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chính quyền địa phương 02 cấp của Chính phủ về việc định hướng tạm thời bố trí biên chế khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;

- Căn cứ Kết luận số 163-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về thực hiện một số nội dung, nhiệm vụ khi sắp xếp tổ chức bộ máy và đơn vị hành chính theo các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư;

- Căn cứ Đề án số 20-ĐA/TU ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thành lập Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Trung ương và Đề án số 22-ĐA/TU ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về sắp xếp, tinh gọn cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các Hội do Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ đồng bộ với sắp xếp, hợp nhất đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã;

- Căn cứ Quyết định số 321-QĐ/TW ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ Chính trị về thành lập Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh;

- Căn cứ Quyết định số 1855-QĐ/TU ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu về việc tạm giao biên chế các xã, phường, đặc khu sau khi sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

- Căn cứ Quyết định số 2260-QĐ/TU ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ban Thường vụ tỉnh ủy Bình Dương về việc giao biên chế tạm thời cho các cơ quan, đơn vị khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và chính quyền địa phương của 36 xã, phường;

- Xét đề nghị của Ban Tổ chức Thành ủy tại Tờ trình số 67-TTr/BTCTU ngày 23 tháng 7 năm 2025,

 

BAN THƯỜNG VỤ THÀNH ỦY THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
 QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025 là 7.752 biên chế (cán bộ, công chức 7.398; viên chức 354). Trong đó:

1. Biên chế các cơ quan chuyên trách, tham mưu giúp việc Thành ủy là 583 biên chế và biên chế Báo Bà Rịa - Vũng Tàu và Báo Bình Dương là 67 biên chế (Kèm phụ lục 1)

2. Biên chế cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố là 457 biên chế và biên chế Trung tâm thanh thiếu nhi là 15 biên chế (Kèm phụ lục 2).

3. Biên chế Học viện Cán bộ Thành phố là 69 biên chế (Kèm phụ lục 3).

4. Biên chế Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố là 52 biên chế (Kèm phụ lục 4).

5. Biên chế Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố là 74 biên chế (Kèm phụ lục 5).

6. Biên chế Đảng ủy xã, phường, đặc khu là 6.435 biên chế, gồm: 3.706 biên chế khối Đảng, 2.526 biên chế cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và 203 biên chế Trung tâm chính trị (6.232 cán bộ, công chức và 203 viên chức) (Kèm phụ lục 6).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện :

1. Căn cứ chỉ tiêu biên chế năm 2025 được giao tại Điều 1 Quyết định này, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tinh giản biên chế và sắp xếp, bố trí nhân sự đúng quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

2. Ban Tổ chức Thành ủy phối hợp các cơ quan, đơn vị theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng biên chế theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các cơ quan, đơn vị có tên tại Điều 1 thực hiện Quyết định này.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 1,

- Ban Tổ chức Trung ương,

- Các đồng chí Thành ủy viên,

- Ban Tổ chức Thành ủy,

- Văn phòng Thành ủy,

- Sở Tài chính,

- Lưu Văn phòng Thành ủy.

T/M BAN THƯỜNG VỤ
PHÓ BÍ THƯ THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

 

Nguyễn Thanh Nghị

 

 

PHỤ LỤC 1

_____

Biên chế Ban Tổ chức Thành ủy năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Ban Tổ chức Thành ủy

124

 

 

PHỤ LỤC 1

_____

Biên chế Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy và biên chế Báo Bà Rịa -
Vũng Tàu và Báo Bình Dương năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

Công chức

Viên chức

1

Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy

139

 

 

2

Báo Bà Rịa - Vũng Tàu và Báo Bình Dương

 

67

 

 

PHỤ LỤC 1

_____

Biên chế Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Thành ủy

85

 

 

PHỤ LỤC 1

_____

Biên chế Ban Nội chính Thành ủy năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Ban Nội chính Thành ủy

63

 

 

PHỤ LỤC 2

_____

Biên chế Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

Công chức

Viên chức

 

1

Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố

457

 

 

2

Trung tâm thanh thiếu nhi

 

15

 

 

PHỤ LỤC 3

_____

Biên chế Học viện Cán bộ Thành phố năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Học viện Cán bộ Thành phố

69

 

 

PHỤ LỤC 4

_____

Biên chế Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Đảng ủy các cơ quan Đảng

52

 

 

PHỤ LỤC 5

_____

Biên chế Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

Số
TT

Đơn vị

Giao biên chế năm 2025

Ghi chú

1

Đảng ủy Ủy ban nhân dân

74

 

 

PHỤ LỤC 6

_____

Biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường,
đặc khu năm 2025

(kèm theo Quyết định số 82-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy)

 

STT

Đơn vị

Biên chế giao năm 2025

Ghi chú

Tổng

Khối Đảng (bao gồm đồng chí Bí thư, Phó Bí thư Thường trực)

Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Trung tâm chính trị

1

Phường Hiệp Bình

37

22

15

0

 

2

Phường Tam Bình

37

22

15

0

 

3

Phường Thủ Đức

36

21

15

0

 

4

Phường Linh Xuân

37

22

15

0

 

5

Phường Long Bình

37

22

15

0

 

6

Phường Tăng Nhơn Phú

50

21

14

15

 

7

Phường Phước Long

37

22

15

0

 

8

Phường Long Phước

37

22

15

0

 

9

Phường Long Trường

37

22

15

0

 

10

Phường An Khánh

37

22

15

0

 

11

Phường Bình Trưng

37

22

15

0

 

12

Phường Cát Lái

37

22

15

0

 

13

Phường Tân Định

40

21

19

0

 

14

Phường Sài Gòn

38

20

18

0

 

15

Phường Bến Thành

40

21

19

0

 

16

Phường Cầu Ông Lãnh

50

22

23

5

 

17

Phường Bàn Cờ

53

26

27

0

 

18

Phường Xuân Hòa

55

27

23

5

 

19

Phường Nhiêu Lộc

54

28

26

0

 

20

Phường Vĩnh Hội

52

33

19

0

 

21

Phường Xóm Chiếu

54

33

21

0

 

22

Phường Khánh Hội

59

30

24

5

 

23

Phường Chợ Quán

51

28

23

0

 

24

Phường An Đông

56

27

24

5

 

25

Phường Chợ Lớn

53

30

23

0

 

26

Phường Bình Tiên

52

31

21

0

 

27

Phường Bình Tây

48

30

18

0

 

28

Phường Bình Phú

53

31

17

5

 

29

Phường Phú Lâm

52

32

20

0

 

30

Phường Tân Mỹ

36

14

17

5

 

31

Phường Tân Hưng

34

14

20

0

 

32

Phường Tân Thuận

32

18

14

0

 

33

Phường Phú Thuận

32

16

16

0

 

34

Phường Chánh Hưng

43

22

16

5

 

35

Phường Bình Đông

45

22

23

0

 

36

Phường Phú Định

51

23

28

0

 

37

Phường Vườn Lài

50

30

20

0

 

38

Phường Diên Hồng

54

31

18

5

 

39

Phường Hòa Hưng

44

27

17

0

 

40

Phường Minh Phụng

41

21

20

0

 

41

Phường Bình Thới

42

22

15

5

 

42

Phường Hòa Bình

39

23

16

0

 

43

Phường Phú Thọ

34

21

13

0

 

44

Phường Đông Hưng Thuận

30

17

13

0

 

45

Phường Trung Mỹ Tây

30

17

13

0

 

46

Phường Tân Thới Hiệp

34

18

11

5

 

47

Phường Thới An

28

17

11

0

 

48

Phường An Phú Đông

31

17

14

0

 

49

Phường Bình Hưng Hòa

31

18

13

0

 

50

Phường An Lạc

37

20

12

5

 

51

Phường Tân Tạo

33

20

13

0

 

52

Phường Bình Trị Đông

31

20

11

0

 

53

Phường Bình Tân

31

20

11

0

 

54

Phường Gia Định

40

24

16

0

 

55

Phường Bình Thạnh

40

23

12

5

 

56

Phường Bình Lợi Trung

36

23

13

0

 

57

Phường Thạnh Mỹ Tây

38

21

17

0

 

58

Phường Bình Quới

33

22

11

0

 

59

Phường Hạnh Thông

33

20

13

0

 

60

Phường An Nhơn

34

20

14

0

 

61

Phường Gò Vấp

41

20

16

5

 

62

Phường Thông Tây Hội

32

20

12

0

 

63

Phường An Hội Tây

35

20

15

0

 

64

Phường An Hội Đông

35

20

15

0

 

65

Phường Tân Sơn Hòa

33

18

15

0

 

66

Phường Tân Sơn Nhất

30

18

12

0

 

67

Phường Tân Hòa

36

16

15

5

 

68

Phường Bảy Hiền

31

19

12

0

 

69

Phường Tân Bình

32

22

10

0

 

70

Phường Tân Sơn

29

15

14

0

 

71

Phường Tây Thạnh

27

17

10

0

 

72

Phường Phú Thạnh

27

17

10

0

 

73

Phường Tân Phú

32

17

10

5

 

74

Phường Tân Sơn Nhì

28

17

11

0

 

75

Phường Phú Thọ Hòa

28

18

10

0

 

76

Phường Đức Nhuận

44

18

26

0

 

77

Phường Cầu Kiệu

40

16

24

0

 

78

Phường Phú Nhuận

43

17

21

5

 

79

Xã Vĩnh Lộc

33

21

12

0

 

80

Xã Tân Vĩnh Lộc

34

22

12

0

 

81

Xã Bình Lợi

32

20

12

0

 

82

Xã Tân Nhựt

37

21

11

5

 

83

Xã Bình Chánh

35

20

15

0

 

84

Xã Hưng Long

33

20

13

0

 

85

Xã Bình Hưng

34

21

13

0

 

86

Xã Cần Giờ

46

25

16

5

 

87

Xã Bình Khánh

31

19

12

0

 

88

Xã An Thới Đông

27

18

9

0

 

89

Xã Thạnh An

23

13

10

0

 

90

Xã An Nhơn Tây

33

21

12

0

 

91

Xã Thái Mỹ

40

22

18

0

 

92

Xã Nhuận Đức

40

22

18

0

 

93

Xã Tân An Hội

48

24

19

5

 

94

Xã Củ Chi

42

20

22

0

 

95

Xã Phú Hòa Đông

35

20

15

0

 

96

Xã Bình Mỹ

34

22

12

0

 

97

Xã Nhà Bè

61

21

35

5

 

98

Xã Hiệp Phước

53

22

31

0

 

99

Xã Hóc Môn

42

28

14

0

 

100

Xã Đông Thạnh

48

28

15

5

 

101

Xã Xuân Thới Sơn

41

27

14

0

 

102

Xã Bà Điểm

38

24

14

0

 

103

Phường Vũng Tàu

47

33

11

3

 

104

Phường Tam Thắng

39

29

10

0

 

105

Phường Rạch Dừa

40

29

11

0

 

106

Phường Phước Thắng

34

26

8

0

 

107

Xã Long Sơn

30

20

10

0

 

108

Phường Bà Rịa

43

21

19

3

 

109

Phường Long Hương

36

20

16

0

 

110

Phường Tam Long

45

25

20

0

 

111

Phường Phú Mỹ

39

28

10

1

 

112

Phường Tân Thành

27

17

10

0

 

113

Phường Tân Phước

27

17

10

0

 

114

Phường Tân Hải

27

17

10

0

 

115

Xã Châu Pha

27

17

10

0

 

116

Xã Ngãi Giao

30

17

10

3

 

117

Xã Bình Giã

27

17

10

0

 

118

Xã Kim Long

27

17

10

0

 

119

Xã Châu Đức

27

17

10

0

 

120

Xã Xuân Sơn

27

17

10

0

 

121

Xã Nghĩa Thành

27

17

10

0

 

122

Xã Hồ Tràm

30

17

10

3

 

123

Xã Xuyên Mộc

27

17

10

0

 

124

Xã Hòa Hội

27

17

10

0

 

125

Xã Bàu Lâm

27

17

10

0

 

126

Xã Hòa Hiệp

27

17

10

0

 

127

Xã Bình Châu

27

17

10

0

 

128

Xã Đất Đỏ

46

23

20

3

 

129

Xã Long Hải

36

22

14

0

 

130

Xã Long Điền

44

27

17

0

 

131

Xã Phước Hải

40

22

18

0

 

132

Đặc khu Côn Đảo

35

23

10

2

 

133

Phường Dĩ An

40

23

14

3

 

134

Phường Tân Đông Hiệp

36

21

15

0

 

135

Phường Đông Hòa

32

17

15

0

 

136

Phường Thuận An

34

23

11

0

 

137

Phường Lái Thiêu

38

23

10

5

 

138

Phường Thuận Giao

30

19

11

0

 

139

Phường An Phú

30

20

10

0

 

140

Phường Bình Hòa

32

22

10

0

 

141

Phường Bình Dương

47

29

18

0

 

142

Phường Thủ Dầu Một

57

30

17

10

 

143

Phường Chánh Hiệp

46

29

17

0

 

144

Phường Phú Lợi

51

33

18

0

 

145

Phường Phú An

43

27

16

0

 

146

Phường Tân Uyên

49

30

16

3

 

147

Phường Vĩnh Tân

41

23

18

0

 

148

Phường Tân Khánh

41

25

16

0

 

149

Phường Tân Hiệp

37

23

14

0

 

150

Phường Bình Cơ

34

20

14

0

 

151

Phường Bến Cát

43

22

17

4

 

152

Phường Long Nguyên

35

20

15

0

 

153

Phường Tây Nam

37

23

14

0

 

154

Phường Chánh Phú Hòa

30

18

12

0

 

155

Phường Hòa Lợi

37

25

12

0

 

156

Phường Thới Hòa

32

22

10

0

 

157

Xã Dầu Tiếng

57

22

24

11

 

158

Xã Long Hòa

31

18

13

0

 

159

Xã Minh Thạnh

33

20

13

0

 

160

Xã Thanh An

40

20

20

0

 

161

Xã Phú Giáo

48

25

14

9

 

162

Xã Phước Thành

39

25

14

0

 

163

Xã Phước Hòa

38

25

13

0

 

164

Xã An Long

38

23

15

0

 

165

Xã Bàu Bàng

56

33

14

9

 

166

Xã Trừ Văn Thố

43

31

12

0

 

167

Xã Bắc Tân Uyên

58

29

18

11

 

168

Xã Thường Tân

44

29

15

0

 

Tổng cộng

6.435

3.706

2.526

203

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 82-QĐ/TU của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về tạm giao biên chế khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành ủy; khối Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 82-QĐ/TU (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 82-QĐ/TU (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 82-QĐ/TU
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×