• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 811/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/04/2024 09:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 811/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 811/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 811/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 811/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tviệc làmcơ cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện Phú Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy
định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ ớng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn
dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính vị trí việc làm
chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ c Thông tư của Bộ, ngành hướng dẫn về vị trí việc làm, cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp trong các đơn v sự nghiệp công lập;
Căn c Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm,
biên chế công chức các t chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đ ngh ca UBND huyn Phú Ninh ti T tnh s 35/TTr-UBND
ngày 29/3/2024 và S Ni v ti T tnh s 326/TTr-SNV ny 29/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt vị trí việc làm và cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của Trung tâm Văn hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình Trung
m Kỹ thuật nông nghiệp huyện Phú Ninh, cụ thể như sau:
1. Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình: 18 vị trí.
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 08 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí;
2
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp: 16 vị trí.
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 02 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành: 07 vị trí;
- Vị trí việcm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung: 05 vị trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
(Phụ lục IA, IIA, IB, IIB kèm theo)
3. cấu viên chức theo CDNN:
- Trung tâm Văn hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình: Chức danh
nghề nghiệp hạng III và ơng đương: 100%.
- Trung tâm K thuật nông nghiệp: Chức danh nghề nghiệp hạng III:
90,91%; chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương: 9,09%.
(Phụ lục IIIA, IIIB kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho UBND huyện Phú Ninh trên sở Thông hướng dẫn
của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành và tình hình thực tế địa phương, thực hiện phê
duyệt Bản mô tả công việc, khung năng lực từng vị tviệc làm của Trung tâm Văn
hóa - Thể thao Truyền thanh - Truyền hình Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp
huyện Phú Ninh; đồng thời, soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu có). Thời gian ủy quyền: từ ngày ký Quyết định đến ngày 31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thc hiện
1. UBND huyện Phú Ninh có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai, thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức theo
vị trí việc làm cấu viên chức theo CDNN đã được phê duyệt; thực hiện
nghiêm chủ trương tinh giản biên chế theo quy định. B trí viên chức theo vị trí
việc làm, cơ cấu viên chức đảm bảo phù hợp với số ợng biên chế viên chức được
cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiệnc nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc phê
duyệt Bản tả công việc khung năng lc của từng v trí vic làm trước ngày
10/4/2024; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nội
vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cấu viên chức theo CDNN (nếu
có) theo quy định.
2. S Ni v có trách nhim hướng dn, kim tra vic chp hành các quy định
v v trí vic làm, cấu viên chức theo CDNN qun lý, s dng biên chế viên
chc ca UBND huyện Phú Ninh theo đúng quy định.
3
Điu 4. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết địnhy bịi bỏ.
Điu 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND
huyện Phú Ninh, Thủ trưng các quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
i
nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
[daky]
Trí Thanh
Phụ lục IA
DANH MỤC VTRÍ VIỆCM CỦA TRUNG TÂM
VĂN HÓA - TH THAO VÀ TRUYN THANH - TRUYN HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Mã VTVL
Tên v trí vic làm
Ghi chú
A
V trí việc làm lãnh đạo, qun lý (02 v trí)
LĐQL.01.01
Giám đốc
LĐQL.02.02
Phó Giám đốc
B
V trí vic làm nghip v chuyên ngành (08 v trí)
NVCN.01.03
Thư vin viên hng III
NVCN.02.04
Di sn viên hng III
NVCN.03.05
Hướng dẫn viên văn hoá hạng III
NVCN.04.06
Tuyên truyền viên văn hoá hạng III
NVCN.05.07
Hun luyn viên hng III
NVCN.06.08
Phóng viên hng III
NVCN.07.09
Phát thanh viên hng III
NVCN.08.10
K hng III
C
V trí vic làm chuyên môn dùng chung (05 v trí)
CMDC.01.11
Chuyên viên v hành chính - văn phòng
CMDC.02.12
Kế toán viên
CMDC.03.13
Văn thư viên
CMDC.04.14
Lưu trữ viên
CMDC.05.15
Nhân viên th qu
D
V trí vic làm h tr, phc v (03 v trí)
HTPV.01.16
Nhân viên lái xe
HTPV.02.17
Nhân viên bo v
HTPV.03.18
Nhân viên phc v
Mã VTVL
Tên VTVL Ghi chú
A
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 vị trí)
LĐQL.01.01 Giám đốc
LĐQL.02.02 Phó Giám đốc
B
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (07 vị trí)
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III
NVCN.03.05 Bảo vệ thực vật hạng IV
NVCN.04.06 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III
NVCN.05.07 Khảo nghiệm, kiểm nghiệm chăn nuôi hạng III
NVCN.06.08 Khuyến nông hạng III
NVCN.07.09 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III
C
NHÓM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 vị trí)
CMDC.01.10 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
CMDC.02.11 Kế toán viên
CMDC.03.12 Văn thư viên
CMDC.04.13 Lưu trữ viên hạng III
CMDC.05.14 Nhân viên thủ quỹ
D NHÓM HỖ TRỢ PHỤC VỤ (02 vị trí)
HTPV.01.15 Nhân viên phục vụ
HTPV.02.16 Nhân viên bảo vệ
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phụ lục IB
CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬN NÔNG NGHIỆP
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 17
I
3
1
LĐQL.01.01 Giám đốc 1
2
LĐQL.02.02 Phó Giám đốc 2
II
12
3
NVCN.01.03 Thư viện viên hạng III Hạng III 1 7.14%
4
NVCN.02.04 Di sản viên hạng III Hạng III 1 7.14%
5
NVCN.03.05 Hướng dẫn viên văn hoá hạng III Hạng III 2 14.29%
6
NVCN.04.06 Tuyên truyền viên văn hoá hạng III Hạng III 1 7.14%
7
NVCN.05.07 Huấn luyện viên hạng III Hạng III 2 14.29%
8
NVCN.06.08 Phóng viên hạng III Hạng III 1 7.14%
9
NVCN.07.09 Phát thanh viên hạng III Hạng III 2 14.29%
10
NVCN.08.10 Kỹ sư hạng III Hạng III 2 14.29%
III
2
11
CMDC.01.11 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 1 7.14%
12
CMDC.02.12 Kế toán viên Kế toán viên 1 7.14%
13
CMDC.03.13 Văn thư viên Văn thư viên
14
CMDC.04.14 Lưu trữ viên hạng III Hạng III
15
CMDC.05.15 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
III
16
HTPV.01.16 Nhân viên lái xe Nhân viên
17
HTPV.02.17 Nhân viên bảo vệ Nhân viên
18
HTPV.03.18 Nhân viên phục vụ Nhân viên
Phụ lục II.A
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HOÁ - THỂ THAO
VÀ TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
VTVL HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (03 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (08 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG 14
I
3
1
LĐQL.01.01 Giám đốc 1
2
LĐQL.02.02 Phó Giám đốc 2
II
9
3
NVCN.01.03 Bảo vệ thực vật hạng III Hạng III 2 18.18%
4
NVCN.02.04 Kiểm nghiệm cây trồng hạng III Hạng III 1 9.09%
5
NVCN.03.05 Bảo vệ thực vật hạng IV Hạng IV 1 9.09%
6
NVCN.04.06 Chẩn đoán bệnh động vật hạng III Hạng III 2 18.18%
7
NVCN.05.07
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm chăn nuôi
hạng III
Hạng III 1 9.09%
8
NVCN.06.08 Khuyến nông hạng III Hạng III 1 9.09%
9
NVCN.07.09 Kiểm tra vệ sinh thú y hạng III Hạng III 1 9.09%
III
2
10
CMDC.01.10 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 1 9.09%
11
CMDC.02.11 Kế toán viên Kế toán viên 1 9.09%
12
CMDC.03.12 Văn thư viên Văn thư viên
13
CMDC.04.13 Lưu trữ viên hạng III Hạng III
14
CMDC.05.14 Nhân viên thủ quỹ Nhân viên
IV
15
HTPV.01.15 Nhân viên phục vụ
16
HTPV.02.16 Nhân viên bảo vệ
Phụ lục II.B
CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Cơ cấu hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (02 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH (07 VTVL)
VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG (05 VTVL)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (01 VTVL)
STT
Mã VTVL
Tên VTVL
Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Số lượng
người làm việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 14 100%
Phụ lục III.A
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HOÁ - THỂ THAO VÀ
TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN PHÚ NINH
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng
người làm
việc
Tỷ lệ %
1 Chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương 10 90.91%
2 Chức danh nghề nghiệp hạng IV và tương đương 1 9.09%
11
100%
Tổng
Phụ lục III.B
TỔNG HỢP CƠ CẤU HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC THEO
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP
STT
Hạng chức danh
nghề nghiệp
Cơ cấu hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 811/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×