• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3151/QĐ-UBND Sơn La thành lập Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/12/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3151/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trung Chiến
Trích yếu: Về việc thành lập; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi số trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3151/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3151/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3151/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic thành lp; quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc ca Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi s
trc thuc S Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 ca
Chính ph quy định v thành lp, t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp;
Ngh định s 83/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024, Ngh đnh s
283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 ca
Chính ph quy định v thành lp, t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp;
Căn cứ Thông số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương y ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định s 08/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2021 ca
U ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định v phân cp qun lý t chc b
máy trong các quan, t chức hành chính, đơn vị s nghip công lập trên địa
bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Ni v ti T trình s 903/TTr-SNV ngày 02
tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp Trung tâm Khuyến nông Chuyển đổi s trên sở
hp nht Trung tâm K thut nông nghip Trung tâm Chuyển đổi s
Thông tin, D liu.
Trung tâm Khuyến nông Chuyển đổi s đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc S Nông nghiệp và Môi trường; có tư cách pháp nhân, có con du, tr
s làm việc, được m tài khon ti Kho bạc Nhà nước Ngân hàng để hot
động theo quy định ca pháp lut.
09
12
3151
2
Điu 2. Quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca
Trung tâm Khuyến nông Chuyển đổi s trc thuc S Nông nghip Môi
trường tỉnh Sơn La.
1. Vị trí, chức năng
Trung tâm Khuyến ng Chuyển đổi s (sau đây viết tt Trung tâm)
là đơn vị s nghip công lp trc thuc S Nông nghiệp và Môi trường, chc
năng giúp Giám đc S Nông nghiệp Môi trường thc hin các hoạt động s
nghip v khuyến nông, lâm, ngư nghiệp; hướng dẫn, điều phối, đôn đốc, kim
tra, h tr cp xã thc hin công tác khuyến nông; các hoạt động ng dng công
ngh thông tin, chuyển đổi s; xây dng, trin khai chính quyn s; xây dng h
thống thông tin, cơ sở d liu ngành nông nghiệp và môi trường, phát trin, qun
lý, vận hành, đảm bo an toàn thông tin h tng s, nn tng s, ng dng s v
nông nghiệp môi trường; T chc thu nhận, lưu trữ, thông tin liệu, thng
kê, bo qun, cung cp, khai thác, tích hp, kết ni, phân tích, x lý và công b,
chia s d liệu, thông tin trong các lĩnh vc thuc phm vi qun ca ngành
theo phân cp; t chc thc hin các hoạt động dch v s nghip công, hot
động dch v tư vấn theo quy định ca pháp lut.
2. Nhiệm vụ, quyền hạn
(1) Đề xut xây dựng văn bản quy phm pháp luật, chế chính sách,
định mc kinh tế k thut v khuyến nông; công ngh thông tin lưu tr d
liu nông nghiệp và môi trường;
(2) Đề xut kế hoch phát trin dài hạn, 5 năm và hàng năm. Tổ chc thc
hiện sau khi được cp có thm quyn phê duyt;
(3) Hướng dẫn, điều phối, đôn đốc, h tr công tác khuyến nông xã, cng
tác viên khuyến nông, khuyến nông cộng đồng;
(4) Xây dựng chương trình, tài liu và t chức đào tạo, tp hun, thông tin
tuyên truyn, hi ngh, hi tho, hi thi, hi ch, trin lãm, tham quan hc tp
nâng cao năng lực cho đội ngũ khuyến nông ng dân; Tham gia đào tạo
ngh nông nghiệp cho lao động nông thôn;
(5) Xây dng hình trình din áp dng tiến b k thut, công ngh
trong sn xut nông nghip; chuyn giao ra din rng; h tr phát trin vùng
nguyên liệu đạt chun;
(6) T chc thc hin cung cp các sn phm, dch v s nghip công
s dụng ngân sách nhà nước v khuyến nông;
(7) Tư vấn, dch v, hp tác quc tế và công tư trong hot đng khuyến nông;
công ngh thông tin và u trữ d liu ng nghip môi tng;
(8) Phi hp thc hin công tác qun lý, kiểm tra, kết, tng kết, đánh
giá hiu qu hoạt động khuyến nông trên địa bàn tnh;
3
(9) Tham gia nghiên cu khoa học, đổi mi sáng to, chuyển đổi s;
phòng chng khc phc hu qu thiên tai, dch bnh; thc hiện các chương
trình phát trinng nghip, nông tn, bo v môi trưng; Nghiên cu, ng dng
th nghiệm u giữ ging nhp t ngoài tnh hoc nước ngoài có năng suất, giá
tr hàng hóa cao; xây dng, nghiên cu và thc hin các chương trình, đề i, đề án
v công ngh thông tin, liu, d liu ngành nông nghip và môi trường;
(10) Qun lý s dng qu hoạt động khuyến nông (nếu có) theo quy
định ca pháp lut;
(11) Kho nghim ging cây trng, vt nuôi, thy sn mi, thuc bo v
thc vt, thuc thú y, phân bón, thức ăn chăn nuôi;
(12) Thc nghim, xây dng quy trình sn xut ging mới năng suất cao,
chất lượng tt; quy trình phòng tr sinh vt gây hi cây trng, bnh vt nuôi,
thy sn;
(13) T chc sn xut, cung ng ging cây trng, vt nuôi, thy sn và vt
tư kỹ thut nông nghip phc v sn xut;
(14) D phòng cung ng giống theo đặt hàng ca quan nhà nước;
tham gia thc hin chính sách h tr ging theo kế hoch phê duyt;
(15) Tham mưu công tác chuyển đổi s thuc phm vi qun ca S
Nông nghiệp Môi trưng; xây dng h thống thông tin, sở d liu chuyên
ngành, kết ni vi cp tnh quc gia. Đầu mi trin khai Chiến lược, Chương
trình, Đề án v chuyển đổi s, Chính ph đin t, kinh tế s, hi số, đô thị
thông minh, d liu quc gia, an toàn an ninh mạng; theo dõi, đánh giá, báo
o kết qu;
(16) Qun lý, vn hành, duy trì h tng s, nn tng s, h thng thông tin,
sở d liu, bản đồ ngành ng nghiệp môi trưng; bảo đảm an toàn thông
tin kh năng chia s. Kết nối, liên thông trao đổi d liu gia h thng thông
tin ngành nông nghiệp và môi trường vi các h thng khác; cp nht d liu m
phc v phát trin chính quyn số, đô thị thông minh;
(17) Qun lý, vn hành Cổng thông tin điện tử/Trang thông tin điện t ca
S; trin khai công tác thông tin, truyn thông phc v chuyển đổi s;
(18) T chc thu nhn, quản lý, lưu tr, bo qun h sơ, liệu, sở d
liu ngành nông nghiệp và môi trường và các hoạt động thông tin, lưu trữ, thng
kê khác phc v yêu cu qun lý ca ngành nông nghiệp và môi trường theo quy
định. Thc hiện công tác lưu tr thông tin liệu, thư viện nông nghip
môi trường; cung cp, khai thác, s dng; thu phí khai thác, s dng v thông
tin, liệu thuc ngành nông nghiệp môi trường theo quy đnh ca pháp lut.
Thc hin dch v lưu trữ đối với thông tin, liu ngành nông nghip môi
trường. ng dng công ngh thông tin, t chc, quản lý, lưu tr thông tin, d
liu ngành nông nghiệp môi trường trên môi trường điện t; T chc, phi
hp trin khai thc hin các nhim v, đ án sau khi được phê duyt;
4
(19) Thc hin s hóa, nhp liu, chun hóa các loi bản đ, cu trúc d
liu và chuyển đổi căn bản các d liu trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
thành d liệu điện t. Xây dng kho qun d liệu điện t để quản lý, lưu giữ
thông tin, d liệu đin t khi thc hin các giao dch trc tuyến trên môi trường
đin t. Thc hin các dch v s nghip công liên quan đến chuyển đổi s
ngành nông nghiệp môi trường. Ch trì, phi hp với các đơn vị liên quan
công khai, công b, cung cp, chia s s dụng thông tin, liệu, d liu, d
liu m v nông nghiệp và môi trưng với các quan quản lý nnước, các t
chức, nhân trong và ngoài nước theo quy định ca pháp lut theo phân
công của Giám đốc S;
(20) Thc hin phi hp với các quan, đơn v liên quan trong vic t
chc tp hun, tuyên truyn ph biến chính sách pháp lut nhm nâng cao
nhn thc v chuyển đổi s, Chính ph đin tử, hướng ti Chính ph s, kinh tế
s xã hi s. Chuyn giao các ng dng công ngh thông tin, phn mm
chuyên ngành cho các phòng, đơn vị trc thuộc các đối tượng liên quan theo
phân công của Giám đốc S, phù hp vi kế hoạch, đ án, nhim v đã được
phê duyệt và quy đnh ca pháp lut;
(21) Tham mưu cho Sở Nông nghiệp Môi trưng kim tra vic thu
thp, quản lý, lưu trữ, khai thác, chia s s dng thông tin, d liu ngành
nông nghiệp và môi trường; hướng dn, bo đảm an toàn, an ninh thông tin;
(22) Tham gia, thc hin c d án, nhim v ng dng công ngh thông
tin, phn mm chuyên ngành và cơ sở d liu;
(23) Tham mưu cho Sở Nông nghiệp Môi trường hướng dn, kim tra,
đôn đốc thc hiện n bn quy phm pháp lut, chiến lược ng dng công ngh
thông tin; qun lý, khai thác, chia s d liu nông nghiệp và môi trường;
(24) Thng kê, báo cáo v lĩnh vực lưu tr, khai thác, cung cp, ng dng
công ngh thông tin, chuyển đổi s ngành nông nghiệp và môi trường;
(25) Qun lý t chc b máy, viên chức, người lao động, tài chính, tài sn
thuc phm vi qun lý;
(26) Thc hin các nhim v khác theo quy định ca pháp lut phân
công của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường.
3. Cơ cấu tổ chức
a) Lãnh đạo Trung tâm
- Trung tâm Giám đốc 02 Phó Giám đc (s ng cp phó th
thc hiện cao hơn trong thi hn tối đa 03 năm kể t ngày thc hin sp xếp; cơ
quan trc tiếp qun của đơn vị s nghip công lp người đứng đầu đơn vị
s nghip công lp trách nhim sp xếp, b trí để gim s ng cp phó,
bảo đảm phù hp với quy định).
5
- Vic b nhim, min nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm thc
hiện theo quy định ca pháp lut và phân cp ca U ban nhân dân tnh, phù hp
vi tiêu chun chc danh theo quy định.
- Giám đốc người đứng đầu Trung tâm chu trách nhiệm trước Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường trước pháp lut v thc hin chức năng,
nhim v, quyn hn ca Trung tâm.
- Phó Giám đốc giúp Giám đốc thc hin mt hoc mt s nhim v c
th do Giám đốc phân công chu trách nhiệm trước Giám đốc trước pháp
lut v thc hin nhim v được phân công. Khi Giám đc vng mt, mt Phó
Giám đốc được Giám đốc y nhiệm điều hành các hoạt động ca Trung tâm.
b) Trung tâm có các phòng chuyên môn và các tri ging trc thuc
- Phòng chuyên môn:
(1) Phòng Hành chính tng hp;
(2) Phòng K thut - Chuyn giao;
(3) Phòng Tư vấn - Phát trin Ging nông nghip;
(4) Phòng Chuyển đổi s;
(5) Phòng D liu - Lưu trữ.
- Tri ging trc thuc:
(1) Tri ging ng Hng;
(2) Tri ging Phù Yên;
(3) Tri Ging cá tm và thu sn khác;
(4) Tri ging Pt Là.
Điu 3. T chc thc hin
1. S Nông nghiệp Môi trưng ch đo Trung tâm K thut nông
nghip; Trung tâm Chuyển đổi s Thông tin, D liu bàn giao h sơ, tài liu,
t chc b máy, viên chức, người lao động, tài sn, tài chính, các nhim v đang
thc hin v Trung m Khuyến nông Chuyển đổi s thuc S Nông nghip
và Môi trường.
2. Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi s
a) Tiếp nhn h , tài liu, t chc b máy, viên chức, người lao đng,
tài sn, tài chính, các nhim v đang thực hin t Trung tâm K thut nông
nghip, Trung tâm Chuyển đổi s Thông tin, D liu.
b) Sp xếp, b trí viên chức, người lao động ca Trung tâm phù hp vi
cơ cấu t chc, v trí vic làm.
c) Ban hành quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca các phòng, đơn vị thuc Trung tâm.
6
d) Xây dựng Đề án v trí vic làm trình cp thm quyn phê duyệt để
trin khai thc hin.
đ) Đánh giá xây dng mc độ thc hin t ch tài chính trình cp có thm
quyn phê duyt theo quy định ca pháp lut.
3. Trung tâm K thut nông nghip; Trung tâm Chuyển đổi s Thông
tin, D liu hoàn thin các quy trình th tc trong quyết toán tài chính, tài sn và
các vấn đề khác liên quan; giao np, bàn giao con dấu cho quan thm
quyn qun lý chm nht ngày 31/12/2025.
Điu 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông
nghiệp Môi trường; Th trưởng các quan, đơn v liên quan; Ch tch
y ban nhân dân các xã, phường chu trách nhim thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 năm 2026; bãi
b các quy định trước đây trái với Quyết định này./.
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp và Môi trường; (b/c)
- Thường trc Tnh u; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, NC, Hng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trung Chiến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3151/QĐ-UBND Sơn La thành lập Trung tâm Khuyến nông và Chuyển đổi số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×