• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3041/QĐ-UBND Huế 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/11/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3041/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Phương
Trích yếu: Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khu vực thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3041/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3041/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3041/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3041 /QĐ-UBND
Huế, ngày 23 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của c Trạm Trồng trọt và Bo v thc vật khu vực thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức
Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng quản
viên chức;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị
sự nghiệp công lập;
Căn c Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
n cứ Ngh định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi tờng;
2
Căn cứ Thông số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn
của quan chuyên n vNông nghiệp Môi trường thuộc Ủy ban nhân
n tnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân , pờng,
đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 1903/-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc thành lập các Trạm Trồng trọt Bảo vệ
thực vật Khu vực thuộc Chi cc Trng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp
Môi trường trên cơ sở tiếp nhận tổ chức, sắp xếp lại các Trung m Dịch
vụ nông nghiệp cấp huyện;
Căn cứ Thông báo số 02-TB/ĐU ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ban
Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố Huế về chủ trương về công tác
tổ chức bộ máy và công tác cán bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3832/TTr-SNV ngày
21 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Vị trí, chức năng
1. Các Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật khu vực (viết tắt là các Trạm) là
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở Nông
nghiệp Môi trường thành phố Huế thực hiện cung ứng dịch vụ công chuyên
ngành về trồng trọt, bảo vthực vật kiểm dịch thực vật theo quy định của
pháp luật.
2. Trạm chịu sự quản , điều hành trực tiếp và toàn diện của Chi cục Trồng
trọt Bảo vthực vật; chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
của pháp luật.
3. Các Trạm có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản trụ sở riêng
để hoạt động theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
1. Tham mưu Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Ủy ban nhân nhân cấp
thực hiện kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa; kế hoạch
sản xuất trồng trọt của địa phương; tiếp nhận, xử thông tin hướng dẫn các
biện pháp x đối với các sinh vật gây hại được chủ tài nguyên chthực vật
thông báo; hướng dẫn sử dụng giống cây trồng, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
an toàn, hiệu quả; phát triển nông nghiệp công nghệ cao, chuyển đổi số trong
3
lĩnh vực nông nghiệp; kế hoạch phòng, chống sinh vật gây hại, kiểm dịch thực
vật nội địa.
2. Tham mưu Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Ủy ban nhân nhân cấp
thực hiện cấu cây trồng, cấu giống, canh tác, kthuật trồng trọt, thu
hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm cây trồng; xây dựng tổ chức thực hiện
vùng không nhiễm sinh vật gây hại tại địa phương; hướng dẫn tổ chức thu gom
bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sdụng, thi hành các biện pháp về bảo hộ
quyền đối với giống cây trồng tại địa phương.
3. Hướng dẫn, kiểm tra thực hiện hoạt động trồng trọt, bảo vệ và kiểm dịch
thực vật; phát triển vùng sản xuất cây trồng, sản xuất nông sản thực phẩm an
toàn tại địa phương; tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bảo vệ cải tạo
nâng cao độ phì đất nông nghiệp, giải pháp bảo vệ, chống xói mòn, sa mạc hoá
sạt lở đất theo quy định của pháp luật; sản xuất trồng trọt giảm phát thải, sản
xuất tuần hoàn, thích ứng với biến đổi khí hậu; trồng trọt hu cơ; phối hợp
hướng dẫn và cấp mã số vùng trồng tại địa phương theo quy định của pháp luật.
4. Phi hp với cơ quan chuyên môn v Nông nghiệp và Môi trường cp
tham mưu y ban nhân dân cp thc hin công b dch và công b hết dch
hi thc vật trên đa bàn theo thm quyn; huy động ngun lc tại địa phương
thc hin các bin pháp chng dch theo ch đạo ca Ch tch U ban nhân dân
thành ph; t chc tuyên truyn, ph biến các bin pháp chng dịch trên địa bàn;
ng dn khc phc hu qu do dch gây ra, ổn định đời sng và khôi phc sn
xuất trên đa bàn; tng hp báo cáo v kết qu chng dch thc hin chính
sách h tr chng dch, khc phc hu qu do dch gây ra, n định đời sng
khôi phc sn xut.
5. Phối hợp với các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật tham gia, tổ chức thực hiện:
a) Hướng dẫn tổ chức thực hiện kiểm dịch nội địa về thực vật trên địa
bàn các phường, xã;
b) Tổ chức thu thập, điều tra bản, bảo tồn, khai thác nguồn gen giống
cây trồng;
c) Quản sử dụng dự tr địa phương về giống cây trồng, thuốc bảo vệ
thực vật các vật hàng hóa thuộc lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn các
phường, xã;
d) Thu thập mẫu sinh vật gây hại, sinh vật đối tượng kiểm dịch thực vật
của Việt Nam gửi đi phân tích, giám định;
4
đ) Tham gia khảo nghiệm phân bón, thuốc bảo v thực vật, giống cây
trồng; quản các tổ chức, nhân buôn bán phân bón, thuốc bảo vệ thực vật,
giống cây trồng trên địa bàn trên địa bàn các phường, xã;
e) Tham gia xây dựng và tổ chức thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học,
hình thực nghiệm các quy trình kỹ thuật sản xuất trồng trọt phòng trừ tổng
hợp sinh vật gây hại cho cây trồng;
g) Xây dựng cơ sở d liệu về hoạt động trồng trọt, bảo vệ và kiểm dịch thực
vật trên địa bàn các phường, xã và cập nhật hệ thống cơ sở d liệu quốc gia.
6. Hướng dẫn tổ chức xây dựng hình thực hành sản xuất nông
nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp tại các phường, xã.
7. Thực hiện chế độ báo o định kỳ hoặc đột xuất đến Chi cục Trồng Trọt
Bảo vệ thực vật, Ủy ban nhân nhân các phường, tình hình, kết quảng
tác trồng trọt, bảo vệ thực vật các hoạt động khác liên quan trên địa bàn
các phường, theo quy định; tổng kết, đánh giá hoạt động trồng trọt và bảo vệ
thực vật trên địa bàn các phường, xã.
8. Thc hin các nhim v khác do lãnh đo Chi cc Trng trt Bo v
thc vt phân công.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Lãnh đạo các Trạm Trồng trọt Bảo vệ thực vật khu vực Trưởng
trạm và 01 Phó Trưởng trạm.
a) Trưởng trạm người đứng đầu đại diện theo pháp luật của Trạm,
chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trạm;
b) PTrưởng trạm người giúp việc cho Trưởng trạm, chịu trách nhiệm
trước Trưởng trạm trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công; thay
mặt Trưởng trạm giải quyết các công việc của Trạm khi Trưởng trạm vắng mặt
theo sự phân công;
c) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt
phái, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và các chế độ chính sách khác
đối với Trạm trưởng Phó Trạm trưởng thực hiện theo quy định của pháp luật
phân cấp của Sở Nông nghiệp Môi trường về quản công tác tổ chức,
công chức, viên chức.
2. Các Trạm thuộc Chi cục:
a) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 1 (phạm vi thực hiện nhiệm
vụ trên địa bàn các phường: Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú,
Phong Quảng và c xã: Đan Điền, Quảng Điền);
5
b) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 2 (phạm vi thực hiện nhiệm
vụ trên địa bàn các phường: Hóa Châu, Hương Trà, Kim Trà, Kim Long, Hương
An, Phú Xuân và các xã: Bình Điền, A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A
Lưới 5);
c) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 3 (phạm vi thực hiện nhiệm
vụ trên địa bàn các phường: Thuận An, Dương Nỗ, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận
Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Thanh Thủy, Hương Thủy, Phú Bài và các xã: Phú
Vinh, Phú Hồ, Phú Vang);
d) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 4 (phạm vi thực hiện nhiệm
vụ trên địa bàn các : Vinh Lộc, Hưng Lộc, Lộc An, Phú Lộc, Chân Mây
Lăng Cô, Long Quảng, Nam Đông, Khe Tre).
Điều 4. Số lượng người làm việc và cơ chế tài chính
1. Số lượng người làm việc:
Số lượng người làm việc hằng năm của các Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật khu vực thực hiện trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ
khối lượng công việc được giao.
Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức danh mục vị trí
việc làm, cấu chức danh nghề nghiệp viên chức của Trạm Trồng trt Bảo
vệ thực vật khu vực được cấp thẩm quyền phê duyệt, Chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc điều chỉnh
Đề án vị trí việc làm (nếu có) theo quy định của pháp luật.
Việc tuyển dụng, sử dụng, bố trí viên chức người lao động thực hiện
theo quy định của pháp luật, quy định của Sở Nông nghiệp Môi trường về
phân cấp quản công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức.
2. Cơ chế tài chính:
Thực hiện cơ chế tài chính áp dụng đối với loại hình đơn vị sự nghiệp công
lập theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm: chỉ đạo soát, hoàn
thiện bản mô tả công việc và khung năng lực theo danh mục vị trí việc làm, hạng
chức danh nghề nghiệp gửi Sở Nội vụ thẩm định, trình Ủy ban nhân dân thành
phố ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung theo quy định; chỉ đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật xây dựng phương án tự chvề tài chính, gửi Sở Tài chính có ý
kiến, trên sở ý kiến của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp Môi trường trình
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định; thực hiện bố trí, sắp xếp
6
viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền theo phân cấp quản và quy định
hiện hành của Nhà nước.
2. Các Sở: Nội vụ, Tài chính các quan liên quan n cứ chức năng,
nhiệm vụ quyền hạn được giao trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn tchức
thực hiện Quyết định này đảm bảo quy định.
Điu 6. Hiu lc thi hành
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 7. Trách nhim thi hành
Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph Huế; Giám đốc các S: Ni
v, Tài chính, Nông nghiệp Môi trường; Chi cục trưởng Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Th trưởng các quan, đơn vị, địa phương liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- BTV Đảng ủy UBND thành ph (b/c);
- UBND thành ph: CT và các PCT;
- UBNDc xã, phường;
- VP UBND thành ph: CVP và các PCVP;
- Lưu: VT, NVTC.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Nguyễn Văn Phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3041/QĐ-UBND Huế 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×