• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 285/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/10/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 285/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vương Quốc Tuấn
Trích yếu: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 285/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 285/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 285/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định chc năng, nhim v, quyn hn
cơ cu t chc ca Chi cc Chăn nuôi, Thú y và Thy sản thuộc
Sở Nông nghip và Môi trường tnh Bc Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân
tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Căn cứ Thông số 19/2025/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 6 năm 2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh Vcấu tổ chức bộ máy của S ng nghiệp
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 14/2025/-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
112/TTr-SNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chc năng,
nhim v, quyn hn cu t chc ca Chi cc Chăn nuôi, Thú y Thy
sản thuộc Sở Nông nghip và Môi trường tnh Bc Ninh.
Điu 2. Quyết định y hiu lực k tngày và thay thế các Quyết đnh:
1. Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 ca UBND tnh Bc
Giang Quy định chc năng, nhim v, quyền hn ca Chi cc Chăn nuôi và Thú
y thuộc Sở Nông nghip Môi trường tnh Bc Giang (trước khi hp nht 02
tnh Bc Giang và tnh Bc Ninh).
285
29
2
2. Quyết đnh số 471/-UBND ny 12/6/2025 ca UBND tnh Bc Ninh
về vic ban hành Quy định chc năng, nhim v, quyền hn và cơ cu t chc ca
Chi cc Chăn nuôi, Thú y Thy sản trực thuộc Sở Nông nghip Môi trường
tnh Bc Ninh (trước khi hợp nht 02 tnh Bc Giang tnh Bc Ninh).
Điu 3. Th trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tnh; Ch
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cc trưởng Chi cc Chăn nuôi, Thú y
và Thy sản và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn c Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghip và Môi trường (b/c);
- TT Tnh y; TT HĐND tnh (b/c);
- Ch tịch, các Phó Ch tịch UBND tnh;
- Các cơ quan TW trên địa bàn tnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tnh;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tnh:
+ LĐVP, TH, NC, KTN, TTTT, Cng TTĐT tnh;
+ Lưu: VT, NNThăng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Vương Quốc Tun
\
3
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY ĐỊNH
Chc năng, nhim v, quyn hạn và cơ cu t chc ca Chi cc Chăn nuôi,
Thú y và Thy sản thuộc Sở Nông nghip và Môi trường tnh Bc Ninh
(Ban hành km theo Quyết đnh s /-UBND ngày /9/2025
ca UBND tnh Bc Ninh)
Điu 1. Vị trí và chc năng
1. Chi cc Chăn nuôi, Thú y Thy sản tnh Bc Ninh (sau đây gọi tt
Chi cc) t chc hành chính thuộc Sở Nông nghip i trường tnh Bc
Ninh (sau đây gọi tt Sở), giúp Giám đốc Sở thực hin chc năng tham mưu Ủy
ban nhân dân tnh quản nhà nước t chc thực thi pháp luật về chăn nuôi,
thú y và thy sản theo quy định ca pháp luật về chăn nuôi, ty và thy sản.
2. Chi cc chu s ch đo, quản điều hành ca S Nông nghip
Môi trường theo quy định ca pháp lut; chịu sự ch đo, kiểm tra, hướng dẫn về
chuyên môn, nghip v ca Cc Chăn nuôi Thú y, Cc Thy sản Kiểm
ngư thuộc Bộ Nông nghip và Môi trường.
3. Chi cc cách pháp nhân, tr sở, con du, tài khoản riêng theo
quy định ca pháp luật. Chi cc tr sở chính đặt ti phường Bc Giang, tnh
Bc Ninh.
Điu 2. Nhim v và quyn hạn
1. Về chăn nuôi, thú y:
a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở trình Ủy ban nhân dân tnh ban hành theo
thẩm quyền hoặc trình cp thẩm quyền ban hành t chc thực hin: chiến
lược, kế hoch phát triển chăn nuôi, quy định mật độ chăn nuôi ca các địa
phương; nghị quyết ca Hội đồng nhân dân tnh về khu vực không được phép
chăn nuôi; quyết định chính sách hỗ trợ khi di dời sở chăn nuôi ra khỏi khu
vực không được phép chăn nuôi; chính sách hỗ trợ khc phc dịch bnh động
vật; chính sách hỗ trợ sản xut, buôn bán, sử dng thuốc thú y; các quy định,
chính sách, hướng dẫn vhot động giết m, kiểm soát giết m động vật, kiểm
tra v sinh thú y; kế hoch phòng, chống dịch bnh động vật; chương trình giám
sát, khống chế, thanh toán dịch bnh động vật, xây dựng vùng, sở an toàn
dịch bnh động vật;
b) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở ch đo xây dựng t chc thực hin
xây dựng vùng sở an toàn dịch bnh động vật, vùng chăn nuôi, sản xut, chế
biến thc ăn chăn nuôi; chăn nuôi, giết m động vật tập trung, chế, chế biến
các sản phẩm có nguồn gốc động vật theo hướng công nghip gn với vùng chăn
nuôi bảo đảm vic truy xut nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật; thực hin
phòng, chống dịch động vật trên cn; thống kê, đánh giá thit hi do dịch bnh
4
động vật trên cn gây ra; cp mã số định danh cho các trang tri hộ chăn nuôi
chuyên nghip, xây dựng cơ sở dữ liu, cập nhật số liu, khai thác, quản lý cơ sở
dữ liu quốc gia về chăn nuôi; sở dữ liu về giám sát dịch bnh động vật
thông tin dbáo, cảnh báo dịch bnh động vật ti địa phương; thực hin chính
sách hỗ trợ n định đời sống, khôi phc chăn nuôi, nuôi trồng thy sản sau dịch
bnh động vật;
c) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở trình Ch tịch UBND tnh quyết định
công bố dịch bnh, công bố hết dịch bnh động vật trên cn theo quy định; quyết
định công nhận, thu hồi hoặc hy bỏ quyết định công nhận, cp, gia hn, thu hồi
giy phép, giy chng nhận, chng ch hành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi
thú y thuộc thẩm quyền ca Ch tịch UBND tnh theo quy định;
d) Hướng dẫn, kiểm tra thực hin hot động chăn nuôi, hot động thú y trên
địa bàn tnh theo quy định ca pháp luật;
đ) Hướng dẫn và t chc thực hin kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
vận chuyển ra khỏi địa bàn tnh; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xut
khẩu, nhập khẩu, tm nhập tái xut, tm xut tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho
ngoi quan, quá cảnh qua lãnh th Vit Nam khi được y quyền theo quy định
ca pháp luật;
e) T chc thực hin công tác thu thập, lưu trữ, bảo tồn, khai thác nguồn
gen giống vật nuôi; quản lý giống vật nuôi; quản lý thc ăn chăn nuôi và các vật
tư khác thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y theo quy định ca pháp luật;
g) Quản sử dng dự trữ địa phương vthuốc thú y, vật tư, hàng hóa
thuộc lĩnh vực chăn nuôi, ty trên địa bàn tnh sau khi được Sở Nông nghip
và Môi trường phê duyt;
h) T chc ch đo thực hin nhim v quản lý, kiểm tra, kiểm soát giết m
động vật theo quy trình giám sát v sinh ty ti các sgiết m, chế,
bảo quản động vt, sản phẩm động vật; kiểm tra v sinh thú y; hành nghề thú y;
quản lý thuốc thú y theo quy định ca pháp luật;
i) Thc hin qun lý nhà nước vthc ăn cn nuôi theo quy định ca pháp luật;
k) Thực hin quản n nưc về an toàn thực phẩm theo phân ng, pn cp.
2. Về thy sản:
a) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở trình Ủy ban nhân dân tnh ban hành theo
thẩm quyền hoặc trình cp thẩm quyền ban hành t chc thực hin: kế
hoch bảo v phát triển nguồn lợi thy sản trên địa bàn tnh theo quy định;
quyết định công nhận và giao quyền quản lý trong bảo v nguồn li thy sản ti
khu vực thuộc địa bàn từ hai đơn vị hành chính cp trở lên; ban hành Danh
mc nghề, ngư c cm sử dng khai thác thy sản, Danh mc khu vực cm khai
thác thy sản có thời hn trên địa bàn tnh;
b) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở ch đo, t chc quản hot động thy
sản trên địa bàn tnh; tchc sản xut, khai thác thy sản; quản đối với khu
bảo v nguồn lợi thy sản; t chc thực hin điều tra, đánh giá nguồn lợi thy
5
sản môi trường sống ca loài thy sản theo chuyên đề, nghề thương phẩm
trên địa bàn tnh; t chc thực hin hot động tái to nguồn lợi thy sản và phc
hồi môi trường sống ca loài thy sản, chống khai thác bt hợp pháp, không báo
cáo không theo quy định; điều tra, xác định bsung khu bảo v nguồn lợi
thy sản; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản nguồn lợi thy sản h sinh
thái thy sinh trong rừng đặc dng, rừng phòng hộ, khu bảo tồn đt ngập nước;
công tác nuôi trồng thy sản, khai thác thy sản;
c) Tham mưu, giúp Giám đốc Sở trình Ch tịch UBND tnh quyết định
danh mc khu bảo v nguồn lợi thy sản trên địa bàn tnh; quyết định thành lập
Quỹ bảo v và phát triển nguồn lợi thy sản tnh; cp, cp li, thu hồi quyết định
công nhận, giy phép, giy chng nhận, văn bản chp thuận trong lĩnh vực thy
sản thuộc thẩm quyền ca Ch tịch UBND tnh theo quy định;
d) Quản giống thy sản, thc ăn thy sản, sản phẩm xử môi trường
nuôi trồng thy sản; giám sát hot động khảo nghim thc ăn thy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thy sản; giám sát vic tham gia hội chợ, triển
lãm, nghiên cu khoa học xử giống thy sản, thc ăn thy sn, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thy sản sau khi hội chợ, triển lãm kết thúc (đối với
trường hợp nhập khẩu để trưng bày ti hội chợ, triển lãm) ca t chc, nhân
đăng nhập khẩu theo phân công ca Ch tịch UBND tnh; thực hin các th
tc hành chính về công nhận kết quả khảo nghim giống thy sản; công nhận kết
quả khảo nghim thc ăn thy sản, sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thy
sản; quan trc, cảnh báo môi trường vùng nuôi trồng thy sản; thống kê, đánh
giá thit hi do dịch bnh động vật thy sản gây ra; phòng, chống dịch bnh,
thiên tai, lũ lt trong lĩnh vực thy sản theo quy định ca pháp luật;
đ) T chc thực hin kiểm soát an toàn thực phẩm ti chợ thy sản đầu mối
trên địa bàn tnh; quản mua, bán, chế, chế biến, bảo quản, xut khẩu, nhp
khẩu thy sản, sản phẩm thy sản trên địa bàn tnh theo quy định.
3. Xây dựng hướng dẫn thực hin các bin pháp bảo v môi trường,
thích ng với biến đi khí hậu và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong sản xut
chăn nuôi, thy sản; hướng dẫn, kiểm tra vic thực hin nhim v bảo tồn thiên
nhiên và đa dng sinh học trong chăn nuôi, thy sản theo quy định ca pháp luật.
4. T chc thực hin chịu trách nhim về giám định, đăng ký, cp, cp
li, gia hn, thu hồi giy phép, giy chng nhận, xác nhận, quyết định công
nhận, chng ch hành nghề thuộc phm vi quản lý ca Chi cc theo quy định ca
pháp luật, phân công, y quyền ca Sở hướng dẫn ca Bộ Nông nghip
Môi trường; tham mưu giúp Giám đốc Sở trình UBND tnh thực hin vic phân
cp, phân quyn, y quyền ca Bộ trưởng Bộ Nông nghip và Môi trường với
UBND, Ch tịch UBND thuộc chuyên ngành Chăn nuôi, Thú y và Thy sản.
5. Xây dựng h thống thông tin, u trữ tư liu về chăn nuôi, thú y, thy sản
phc v u cầu quản lý ca nh vực chăn nuôi, thú y thy sản theo quy định.
6. Thực hin hợp c quốc tế vc lĩnh vực thuộc phm vi quản lý ca
Chi cc và phân công hoặc y quyền ca Gm đốc S theo quy định ca
pháp luật.
6
7. T chc nghiên cu, ng dng, áp dng tiến bộ khoa học, kỹ thuật
công ngh vào sản xut chăn nuôi, thú y và thy sản trên địa bàn tnh; tham mưu
Sở trình UBND tnh đề xut, đặt hàng nhim v khoa học và công ngh lĩnh vực
thuộc phm vi quản lý ca Chi cc theo quy định ca pháp luật.
8. Kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu ni, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực; thực hành tiết kim, chống lãng phí và xử vi phm pháp luật
thuộc phm vi quản ca Chi cc theo quy định ca pháp luật hoặc phân cp,
y quyền ca Sở.
9. Thực hin ng dng công ngh thông tin và chuyển đi số thuộc lĩnh vực
chăn nuôi, thú y và thy sản theo quy định.
10. Thực hin nhim v quan thường trực về công tác phòng, chống
dịch bnh trong chăn nuôi, thy sản trên địa bàn tnh nhim vthường trực
công tác khác theo phân công ca Giám đốc Sở và quy định ca pháp luật.
11. Triển khai thực hin chương trình cải cách hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phm vi quản lý ca Chi cc theo quy định.
12. Thực hin quản lý, sử dng biên chế, số lượng người làm vic lao
động hợp đồng; thực hin chế độ tiền lương chính sách, chế đđãi ngộ, đào
to, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chc, viên chc người lao
động thuộc phm vi quản lý theo phân cp và quy định ca pháp luật.
13. T chc thông tin tuyên truyền, ph biến, bồi dưỡng, tập hun kiến
thc, giáo dc pháp luật về chăn nuôi, thú y và thy sản.
14. Quản chịu trách nhim về tài chính, tài sản được giao theo phân
cp và quy định ca pháp luật.
15. Thực hin công tác thông tin, báo cáo định khoặc đột xut về tình
hình thực hin nhim v được giao theo quy định ca Sở Nông nghip và Môi
trường; Cc Chăn nuôi Thú y, Cc Thy sản Kiểm ngư trực thuộc Bộ
Nông nghip và Môi trường.
16. Thực hin nhim v, quyền hn khác theo phân cp, y quyền ca
quan có thẩm quyền theo quy định ca pháp luật.
Điu 3. Cơ cu t chc
1. Lãnh đo Chi cc gồm: Chi cc trưởng các Phó Chi cc trưởng (số
lượng các Phó Chi cc trưởng theo quy định ca pháp luật).
Chi cc trưởng chịu trách nhim trước Giám đốc Sở Nông nghip Môi
trường và trước pháp luật về toàn bộ hot động ca Chi cc.
Phó Chi cc trưởng chịu trách nhim trước Chi cc trưởng trước pháp
luật về nhim v được phân công.
2. Các phòng chuyên môn, nghip v thuộc Chi cc:
a) Phòng Hành chính - Tng hợp;
b) Phòng Chăn nuôi;
c) Phòng Thy sản;
d) Phòng Quản lý dịch bnh.
7
3. Các Trm trực thuộc Chi cc: gồm 10 Trm và có con du riêng phc v
công tác chuyên môn.
a) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Bc Giang;
b) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Lc Nam;
c) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Sơn Động;
d) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Yên Thế;
đ) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Hip Hòa;
e) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Kinh Bc;
g) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Tiên Phong;
h) Trm Chăn nuôi, Thú y và Thy sản Gia Thuận;
i) Trm Chẩn đoán xét nghim và Điều trị động vật Bc Ninh số 1;
k) Trm Chẩn đoán xét nghim và Điều trị động vật Bc Ninh số 2.
Điu 4. T chc thc hin
1. Giám đốc Sở Nông nghip Môi trường, th trưởng các quan, đơn
v có liên quan, Chi cc trưởng Chi cc Chăn nuôi, Thú y và Thy sản trin khai
thc hin Quy định này.
2. Chi cc trưởng Chi cc Chăn nuôi, Thú y Thy sản quy định c thể
chc năng, nhim v, quyền hn ca các Phòng chuyên môn, nghip v các
Trm thuộc Chi cc phù hợp vi chc năng, nhim v, quyền hn ca Chi cc;
ban hành quy chế làm vic ca Chi cc.
3. Trong quá trình thc hin nếu có khó khăn, vướng mc hoặc cần sửa đi,
b sung, Chi cc trưởng Chi cc Chăn nuôi, Thú y Thy sản có trách nhim
báo cáo Sở Nông nghip và Môi trường đ trình UBND tnh xem xét, quyết định
cho phù hợp với tình hình thực tế và đảm bảo quy định ca pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 285/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×