• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 218/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều lệ Câu lạc bộ Chạy bộ thể thao phong trào

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 218/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều lệ Câu lạc bộ Chạy bộ thể thao phong trào tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 218/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 218/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 218/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ny tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Điu lệ u lạc b Chy b
th thao phong trào tỉnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một sđiều ca Luật T chc Chính phủ và Lut Tổ chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Ngh đnh số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph
quy định về tổ chức, hot đng qun hi;
Theo đ nghcủa Ch nhim Câu lạc b Chạy b th thao phong trào tỉnh
Thanh Ha; của Giám đốc Sở Ni vụ tại T trình số 09/TTr-SNV ngày
03/01/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điu lCâu lc bChy b th thao phong trào tỉnh
Thanh Hóa, đã được Đi hội thành lập ca Câu lạc bộ thông qua ngày 24 tháng
11 năm 2024.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc SNi v, Ch nhim
Câu lạc b Chạy bththao phong to tnh Thanh Hóa; Thủ tởng các cơ
quan, đơn v có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đầu Thanh Tùng
218
20 01
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
ĐIU L
u lc b Chy b th thao phong trào tnh Thanh Hóa
(Pduyt m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny / /2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh a)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Tên gi, biu tượng
1. Tên tiếng Việt: u lc bChy b ththao phong trào tỉnh Thanh Hóa.
2. Tên tiếng Anh: Thanh Hoa Runners
3. Tên viết tắt: THR
4. Biu ợng: Câu lạc bộ Chạy bộ thể thao phong trào tỉnh Thanh Hóa có
biu ợng riêng theo quy đnh ca pháp luật.
Điu 2. Tôn ch, mc đích
Câu lc b Chy b thể thao phong trào tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi tắt
Câu lạc bộ) là tổ chức hội tự nguyn ca công dân Việt Nam đang sinh sng,
hc tp, công tác tn đa bàn tnh Thanh Hóa tập luyn bmôn Chy b th
thao phong to, có đóng góp cho s phát trin b môn Chạy bộ thể thao phong
trào Thanh Hóa; t nguyn tnh lp, nhm mc đích tập hợp, đoàn kết hi viên,
bo v quyn, li ích hp pháp ca hi viên, h tr nhau hot đng hiu qu,
góp phn vào vic phát trin kinh tế - xã hi ca tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Tư cách pháp lý, tr s
1. Câu lạc b có cách pháp nhân, con du, tài khon riêng; hoạt đng
theo quy đnh pháp luật Vit Nam Điều l u lc b được Ch tịch y ban
nn dân tnh Thanh Hóa phê duyt.
2. Trscủa Câu lc b đt tại: s 62 Lý Nn Tông, phường Đông Th,
thành ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 4. Phm vi, lĩnh vc hot đng
1. Câu lạc b hoạt đng trên phm vi tỉnh Thanh Hóa, trong lĩnh vực
Chạy bộ ththao phong trào.
2. Câu lc b chu s quản lý nhà ớc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh
Hóa, sự quản lý ca Sở Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa và các s,
nnh có liên quan đến lĩnh vực hot động ca u lạc bộ theo quy đnh ca
pháp lut.
3
Điu 5. Nguyên tc t chc, hot đng
1. T nguyn, t qun.
2. Dân ch, bình đng, công khai, minh bch.
3. T bo đm kinh phí hot đng.
4. Không vì mc đích li nhun.
5. Tuân th Hiến pháp, pháp lut Điu l Câu lạc bộ.
Chương II
QUYN, NGHĨA V, TRÁCH NHIM CA U LC B
Điu 6. Quyn ca u lc b
1. T chc, hot đng theo điu l Câu lc b đã đưc phê duyt.
2. Tuyên truyn n ch, mục đích hoạt động ca Câu lc b. Đưc cung
cp thông tin, ph biến đường li, ch tơng ca Đng, chính sách, pháp lut
ca Nhà nước.
3. Đi din cho hi viên trong mi quan h đối ni, đối ngoi có liên quan
đến quyn nghĩa vụ ca u lc b.
4. Bo v quyn, li ích hp pháp ca Câu lc b, hi viên cộng đng
phù hp vi n ch, mục đích ca Câu lc b.
5. T chc, phi hp hot đng gia các hi viên li ích chung ca Câu
lc b.
6. Ph biến, bi dưng kiến thc cho hi viên; cung cp thông tin cn
thiết cho hi viên theo quy đnh ca pháp lut.
7. Tham gia các chương trình, d án, đ i, nhim v nghiên cu khoa
hc phát trin công ngh, các hot đng tư vn, phn biện chính sách theo đ
ngh ca cơ quan nhà nước; tham gia cung cp dch v công, t chc dy ngh
theo quy đnh ca pháp lut.
8. Thành lp và qun lý cht ch t chc thuc Câu lc b theo quy đnh
ca pháp lut và điu l Câu lc b phù hp vi n ch, mục đích lĩnh vực
hot đng ca u lc b.
9. Được tham gia ý kiến trong y dựng cơ chế, chính sách liên quan trc
tiếp đến chc năng, nhim v, quyn hạn lĩnh vực hot đng ca u lc b.
Kiến ngh với cơ quan nhà nước có thm quyền đi vi các vn đ liên quan ti
s phát trin Câu lc b và lĩnh vc u lc b hoạt động. Đưc tham gia t
chức đào tạo, bi dưỡng, t chc các hot đng dch v khác theo quy đnh ca
pháp lut và được cp chng ch hành ngh, chng ch năng lc, chng ch khác
liên quan đến lĩnh vc hot đng ca Câu lc b khi có đ điu kin theo quy
đnh ca pháp lut.
4
10. Phi hp với quan, tổ chức có liên quan đ thc hin nhim v ca
Câu lc b.
11. Thu hi phí ca hi viên và hot động to ngun thu t kinh doanh,
dch v theo quy đnh ca pháp lut đ t trang tri v kinh phí hoạt đng.
12. Đưc tiếp nhn, qun lý và s dng các ngun i tr, vin tr hp
pháp ca các t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp lut,
gn vi n ch, mc đích hot đng, chức năng, nhim v ca u lc b.
13. Được Nhà nước h tr kinh phí đi vi nhng hoạt đng gn vi
nhim v do Đng, Nhà nước giao (nếu có).
14. Khen thưởng, k lut theo quy đnh ca pháp lut và điu l u lc b.
15. Hòa gii tranh chp, gii quyết phn ánh, kiến ngh, khiếu ni, t cáo
liên quan đến Câu lc b.
16. Quyn kc theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 7. Nghĩa v, trách nhim ca u lc b
1. Chấp nh quy đnh của cơ quan có thm quyền và quy đnh ca pháp
luật có liên quan đến t chc, hot đng ca u lc b và điu l Câu lc b.
2. Không được li dng hot đng ca u lc b đ làm phương hại đến
an ninh quc gia, trt t xã hội, đo đc, thun phong m tc, truyn thng, bn
sc văn hóa dân tộc, quyn li ích hp pháp ca t chc, cá nhân; li dng tín
ngưỡng, tôn giáo đ thc hin các hot đng mê n, d đoan; hot đng i
chính, kinh doanh trái phép làm ri lon th trường trong nước.
3. Không công nhn, vinh danh, suy tôn, phong tng các danh hiu trái
quy định ca pháp lut.
4. Câu lc b hoạt động thuc lĩnh vc chy b th thao phong to, chu
s qun lý nhà nước ca S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa
các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vc hoạt đng ca Câu lc b theo quy đnh
ca pháp lut.
5. Tp hp, phát trin hi viên; t chc, phi hp hoạt đng gia các hi
viên vì li ích chung ca u lc b thc hin đúng n chỉ, mc đích hot
đng ca Câu lc b.
6. Tuyên truyn, ph biến ch trương, đường li ca Đng, chính sách,
pháp lut ca N nước liên quan đến lĩnh vc u lc b hoạt động, điu l,
quy chế, quy đnh ca u lc b và bi dưng, cp nht kiến thc ti hi viên.
7. Đ xut sửa đi, b sung điu l; qun lý cht ch hot đng ca t
chc thuc u lc b theo quy đnh ca pháp lut và điu l; xây dng, hoàn
thin các quy chế, quy đnh ca Câu lc b đ làm cơ s cho Câu lc b t chc,
hot đng phù hp với quy đnh ca pháp lut điu l Câu lc b.
8. Tuân th các quy đnh v tiếp nhn, qun lý s dng vin tr c
ngoài các quy đnh pháp lut kc có liên quan; qun lý, s dng có hiu qu
5
các ngun i tr, vin tr chu trách nhim là ch khon vin tr theo quy
đnh ca pháp lut.
9. Báo cáo h sơ tổ chức đi hi theo quy đnh.
10. Sau khi min nhim, bãi nhiệm, thay đi chc v ch nhim, phó ch
nhim, thành viên Ban ch nhim, Ban thường trc, Ban kim tra, thay đi tr
s, sửa đi, b sung điu l, Câu lc b phi báo cáo Ch tch y ban nhân dân
tnh Thanh Hóa S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa và các s,
nnh có liên quan đến lĩnh vực hoạt đng ca Câu lc b.
11. Báo cáo vic thành lp các t chc thuc Câu lc b vi Ch tch y
ban nhân dân tnh Thanh Hóa; S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa
và các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vc hoạt đng ca Câu lc b; chu trách
nhim lãnh đo, ch đo, qun lý trc tiếp, toàn din t chc, hot đng ca các
t chức này theo quy đnh ca pháp lut và điu l Câu lc b.
12. Hàng m, Câu lc b phi báo cáo nh hình t chc, hot đng ca
Câu lc b vi Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa và S Văn hóa, Th
thao và Du lch tnh Thanh Hóa.
13. Báo cáo kết qu gii quyết tranh chấp, đơn, thư phản ánh, kiến ngh,
khiếu ni, t cáo liên quan đến Câu lc b vi Ch tch y ban nn dân tnh
Thanh Hóa; S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa và các s, ngành
có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Câu lc b theo quy đnh ca pháp lut.
14. Chp hành s ng dn, kim tra, thanh tra ca các cơ quan n
c có thm quyn trong vic tuân th pháp lut điu l Câu lc b.
15. Lập lưu gi ti tr s Câu lc b danh sách hi viên, t chc thuc
Câu lc b, s sách, chng t v tài sn, i chính ca Câu lc b, biên bn các
cuc hp Ban Ch nhim, Ban Tng trc, Ban kim tra Câu lc b.
16. Kinh phí thu được phi dành cho hot đng Câu lc b theo quy đnh
ca điu l Câu lc bộ, không đưc chia cho hi viên.
17. Vic s dng kinh phí ca u lc b phi chp hành quy đnh ca
pháp lut và điu l Câu lc b đm bo ng khai, minh bch; np thuế, phí, l
phí và thc hin chế đ kế toán, kim toán, thng kê theo quy đnh ca pháp
lut; phi đăng mã s thuế và khai thuế theo quy đnh ca pháp lut v
thuế. Hàng m, Câu lc b báo cáo quyết toán tài cnh theo quy đnh ca Nhà
c gửi cơ quan tài chính cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước v ngành, lĩnh
vc chính mà Câu lc b hoạt đng cơ quan nhà nước thm quyn. Chu
s thanh tra, kim tra v vic thu, chi, qun lý s dng i chính, tài sn ca
cơ quani chính cùng cp với cơ quan nhà nước có thm quyn cho phép thành
lp Câu lc b hoặc cơ quani chính ca quan nhà nước có thm quyn cho
phép thành lp Câu lc b.
18. Ban nh các quy chế v hot đng ca Ban Ch nhim, Ban Tng
trc, Ban kim tra Câu lc b; qun lý, s dng tài sn,i chính ca Câu lc b;
khen thưởng, k lut; qun lý hi viên; gii quyết kiến ngh, phn ánh, tranh
6
chp, khiếu ni, t cáo liên quan đến Câu lc b; qun lý và s dng con du ca
Câu lc b các quy đnh khác phù hp vi quy đnh ca pháp lut và điu l
Câu lc b.
19. Xây dng và ban hành quy tắc đạo đc trong hoạt đng ca u lc b.
20. Cp nht nh hình t chc, hoạt đng ca u lc b o cơ s d
liu v u lc b phi hp xây dng, vn nh cơ s d liu v u lc b.
21. Thc hin các quy đnh ca pháp lut v phòng chống tham nng,
phòng chng ra tin, i tr khng b.
22. Nga v kc theo quy đnh ca pháp lut.
Chương III
HI VIÊN
Điu 8. Hi viên, tu chun hi viên
1. Hi viên ca Câu lạc bộ gm hi viên chính thc và hi viên liên kết:
a) Hi viên chính thc: ng dân Vit Nam hot đang tập luyn b môn
Chy b th thao phong to trên đa bàn tnh Thanh Hóa có đ tiêu chun
khon 2 Điều y, n thành Điu l Câu lc b, t nguyn gia nhp Câu lc b,
có th tr thành Hi viên chính thc ca Câu lc b.
b) Hi viên liên kết: ng dân Vit Nam không có điu kin hoc không
có đ tiêu chun tr thành hi viên chính thc ca u lc b, tán thành điu l
Câu lạc b, t nguyn xin gia nhp Câu lc bộ, đưc Câu lạc bộ ng nhn là
Hi viên liên kết.
2. Tiêu chun hi viên chính thc:
a) Là công dân Vit Nam đ 18 tui tr lên, có đy đ năng lc nh vi
dân s, không vi phm pháp lut.
b) Tán thành Điu l Câu lc b.
c) T nguyn xin gia nhp Câu lạc b và đưc Câu lạc b chp thun
kết np.
d) Tâm huyết, nhit tình tham gia các hoạt đng ca u lạc bộ.
Điu 9. Quyn ca hi viên
1. Đưc Câu lạc b bo v quyn, li ích hp pháp theo quy đnh ca
pháp lut.
2. Được u lc b cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hot đng
ca Câu lạc bộ, được tham gia các hoạt đng do Câu lạc bộ t chc.
3. Được tham gia tho lun, quyết đnh các cơng trình, kế hoch ng
c ca Câu lạc bộ theo quy đnh ca Câu lạc b; đưc kiến ngh, đ xut ý kiến
với quan có thẩm quyn v nhng vn đ có liên quan đến lĩnh vực hot đng
7
ca Câu lạc bộ.
4. Được d Đi hi, ng cử, đ c, bu c các cơ quan, các chức danh
lãnh đo và Ban Kim tra Câu lạc bộ theo quy đnh ca Câu lc b.
5. Đưc gii thiu hi viên mi.
6. Được khen thưởng theo quy đnh ca u lạc bộ.
7. Đưc ra khi Câu lạc bộ khi t thy không th tiếp tc là hi viên.
8. Hi viên liên kết được hưởng quyn và nghĩa vụ như hội viên chính
thc, tr quyn biu quyết các vn đ ca u lc b và quyn ng cử, đ c,
bu c Ban lãnh đo, Ban Kim tra ca Câu lạc bộ.
Điu 10. Nghĩa v ca hi vn
1. Nghiêm chnh chp hành ch trương, đường li ca Đng, chính sách,
pháp lut của Nhà c; chp hành Điu l, quy đnh ca Câu lạc b.
2. Tham gia các hot đng sinh hot ca Câu lạc bộ; đoàn kết, hp tác
vi các hi viên kc đ y dng Câu lạc bộ phát trin vng mnh.
3. Bo v uy n ca Câu lc b, không được nhân danh Câu lạc b
trong các quan h giao dch, tr khi được lãnh đo Câu lạc bộ phân công bng
văn bn.
4. Thc hin chế đ thông tin, báo cáo theo quy đnh ca u lc b.
5. Đóng hội phí đầy đ và đúng hn theo quy đnh ca Câu lạc bộ.
Điu 11. Th tc, thm quyn kết np, ra khi, khai tr hi viên
1. Kết np hi viên: Ban Ch nhim u lc b xem t và quyết đnh kết
np hi viên đi vi cá nhân đ tiêu chun u Điu 8. H sơ xin gia nhp
Câu lc b, gm các giy t sau:
a) Đơn xin gia nhp Câu lc b;
b) Bn sao Căn cước công dân (Căn cước);
2. Ra khi Câu lạc bộ:
Ban Ch nhim Câu lạc b xem xét và quyết định cho phép hi viên ra
khi Câu lạc bộ trong trường hợp hi viên có đơn t nguyn xin ra khi Câu lc
bộ gi Ban Ch nhim u lc b.
3. Khai tr hi viên:
Ban Ch nhim Câu lc b xem t và quyết đnh khai tr Hi viên, trong
trường hp Hi viên vi phm ni dung sau đây:
a) Hot đng trái vin ch, mc đích ca Câu lc b, gây tn hại đến tài
chính và uy n ca Câu lc b.
b) Không thc hin đy đ nghĩa vụ ca Hi viên, không thc hiện đúng
nghĩa vụ hoc vi phm nghiêm trng những quy đnh, ngh quyết ca Câu lc b.
c) B c quyn công dân.
8
Chương IV
T CHC VÀ HOT ĐNG
Điu 12. Cơ cu t chc ca Câu lc b
1. Đi hi.
2. Ban Ch nhim.
3. Ban Thường trc.
4. Ban Kim tra.
5. Văn phòng và các ban chuyên môn, các t chc trc thuc.
Điu 13. Đi hi
1. Cơ quan lãnh đo cao nht ca Câu lạc bộ là Đại hi nhim k hoặc Đại
hi bất thường. Đại hi nhim k đưc t chức 05 (năm) năm mt ln. Đại hi bt
thường đưc triu tp khi có ít nht 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban Ch
nhim hoc có ít nht 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thức đ ngh.
2. Đi hi nhim k hoc Đi hi bất thường đưc t chức dưi hình thc
Đại hi toàn th hoc Đại hi đi biu. Đi hi toàn th hoặc Đi hi đi biu
đưc t chc khi có trên 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thc hoc có trên
1/2 (mt phn hai) s đi biu cnh thc có mt.
3. Nhim v ca Đi hi:
a) Báo cáo s ợng đi biu tham d đại hi và báo cáo thm tra tư cách
đi biu tham d đi hi;
b) Thông qua chương trình đi hi, quy chế đi hi, quy chế bu c;
c) Tho lun, thông qua báo cáo tng kết nhim k phương hướng hot
đng nhim k tiếp theo ca Câu lc b; báo cáo kiểm đim ca Ban Ch nhim,
Ban Kim tra; báo cáo i chính ca Câu lc b;
d) Thông qua điu l Câu lc b hoc tho lun đi n Câu lc b (nếu
có) thông qua vic sa đi, b sung Điu l hoc tiếp tc s dng Điu l hin
hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hp nht (nếu có);
e) Thông qua đ án nn s đi hi; biu quyết s ng thành viên Ban
Ch nhim, Ban Kim tra cho c nhim k ca Câu lc b; đ c, ng c o
danh sách Ban Ch nhim, Ban Kim tra Câu lc b;
g) Bu Ban Ch nhim, Ban Kim tra Câu lc b;
h) Các vn đ khác theo quy đnh ca Điu l Câu lc b (nếu có);
i) Thông qua ngh quyết Đi hi.
4. Nguyên tc biu quyết ti Đại hi:
a) Đại hi có th biu quyết bng hình thc giơ tay hoc b phiếu kín.
9
Việc quy đnhnh thc biu quyết do Đi hi quyết định;
b) Vic biu quyết thông qua các quyết đnh ca Đi hi phi được quá
1/2 tng s đi biu chính thức được triu tp n thành.
Điu 14. Ban Ch nhim u lạc b
1. Ban Ch nhim Câu lc b là cơ quan lãnh đo gia 02 k Đi hi do
Đại hi bu trong s các hi viên chính thc ca u lc b. S ợng, cơ cu,
tiêu chun, điu kin, sc khe, độ tui ca y viên Ban Ch nhim do Đi hi
quyết đnh. Nhim k ca Ban Ch nhim trùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v quyn hn ca Ban Ch nhim:
a) T chc trin khai thc hin ngh quyết Đi hi, Điu l Câu lạc b,
lãnh đo mi hoạt đng ca u lc b gia hai k Đi hi;
b) Chun b và quyết đnh triu tập Đại hi;
c) Quyết đnh chương trình, kế hoạch công c hàng m ca u lạc b;
d) Quyết đnh cơ cu t chc b máy ca Câu lạc bộ; Ban hành Quy chế
hot đng ca Ban Ch nhim, Ban Thường trc; Quy chế qun lý, s dng i
chính, i sn ca u lạc bộ; Quy chế qun lý, s dng con du ca Câu lạc b;
Quy chế khen thưởng, k lut; Quy chế gii quyết kiến ngh, phn ánh, tranh
chp, khiếu ni, t cáo; Quy chế qun lý hi viên; Quy tc đo đc trong hot
đng ca Câu lc b, các quy chế khác quy đnh trong ni b Câu lc b phù
hp với quy đnh của Điu l Câu lc b quy đnh ca pháp lut;
đ) Bu, min nhim, bãi nhim, tm đình chỉ công c cho phép ng
c tr lại đi vi Ch nhim, các Phó Ch nhim, y viên Ban Thường trc, y
viên Ban Ch nhiệm, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, y viên Ban Kim tra; bu
b sung y viên Ban Ch nhim, Ban Kim tra. S y viên Ban Ch nhim, Ban
Kim tra bu b sung không được quá s ng thành viên Ban Ch nhim, Ban
Kiểm tra đã được Đi hi quyết đnh. Tng s thành viên Ban Ch nhim, Ban
Kim tra (k c y viên Ban Ch nhim, Ban kim tra đưc b sung) không
t quá s ng thành viên Ban Ch nhim, Ban Kiểm tra đã được Đi hi
biu quyết thông qua;
e) Thc hin các nhim v, quyn hn kc theo quy đnh ca Điu l
Câu lc b.
3. Nguyên tc hoạt đng ca Ban Ch nhim:
a) Ban Ch nhim hot đng theo Quy chế ca Ban Ch nhim, tuân th
quy định ca pháp lut và Điu l Câu lạc bộ;
b) Ban Ch nhim mi m họp 02 (hai) ln, có th hp bt thường khi có
yêu cu ca Ban Thường trc hoc trên 2/3 (hai phn ba) tng s y viên Ban
Ch nhim; Ban Ch nhim có th t chc hp trc tiếp hoc qua nn tng ng
dng trc tuyến hoc kết hp c hai hình thc trc tiếp trc tuyến do Ban
Ch nhim quyết đnh;
10
c) Các cuc hp ca Ban Ch nhim là hp l khi có 2/3 (hai phn ba) y
viên Ban Ch nhim tham gia d hp. Ban Ch nhim có th biu quyết bng
hình thức giơ tay hoc b phiếu n. Vic quy đnhnh thc biu quyết do Ban
Ch nhim quyết đnh;
d) c ngh quyết, quyết đnh ca Ban Ch nhim đưc thông qua khi có
trên 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban Ch nhim biu quyết tán thành.
Trong trưng hp s ý kiến tán thành không n thành ngang nhau thì quyết
đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch nhim Câu lạc bộ;
đ) Gia hai k hp, Ban Ch nhim th biu quyết hoc quyết định các
vn đ thuc thm quyn ca Ban Ch nhim thông qua vic ly ý kiến Ban Ch
nhim bng văn bn.
Điu 15. Ban Thường trc u lạc b
1. Ban Thưng trc Câu lc b do Ban Ch nhim bu trong s các y
viên Ban Ch nhim; Ban Thường trc Câu lc b gm: Ch nhim, các Phó
Ch nhim và các y viên. S ợng, cơ cu, tiêu chun y viên Ban Thưng
trc do Ban Ch nhim quyết đnh. Nhim k ca Ban Thưng trc cùng vi
nhim k Đi hi.
2. Nhim v quyn hn ca Ban Thường trc:
a) Giúp Ban Ch nhim trin khai thc hin ngh quyết Đi hi, Điu l
Câu lạc b; t chc thc hin ngh quyết, quyết đnh ca Ban Ch nhim; lãnh
đo hot đng ca Câu lạc bộ gia hai k hp Ban Ch nhim;
b) Chun b ni dung quyết đnh triu tp hp Ban Ch nhim;
c) Quyết định thành lp các t chức, đơn v thuc Câu lạc bộ theo ngh
quyết ca Ban Ch nhim; quy đnh chc ng, nhim v, quyn hn cơ cu t
chc; quyết định b nhim, min nhiệm lãnh đo các t chức, đơn v thuc u
lạc b.
d) Thc hin các nhim v, quyn hn kc theo quy đnh ca Điu l
Câu lc b.
3. Nguyên tc hoạt đng ca Ban Thường trc:
a) Ban Thường trc hoạt đng theo Quy chế do Ban Ch nhim bannh,
tuân th quy đnh ca pháp lut và Điu l Câu lạc bộ;
b) Ban Thường trc mi tháng hp mt ln, có th hp bất thường khi có
yêu cu ca Ch nhim Câu lạc bộ hoc tn 2/3 (hai phn ba) tng s y viên
Ban Thưng trc. Ban Thường trc có th t chc hp trc tiếp hoc qua nn
tng ng dng trc tuyến hoc kết hp c hai nh thc trc tiếp và trc tuyến
do Ban Thường trc quyết đnh;
c) Các cuc hp của Ban Thường trc là hp l khi có 2/3 (hai phn ba)
y viên Ban Thường trc tham gia d hp. Ban Thường trc có th biu quyết
bng nh thức giơ tay hoc b phiếu kín. Vic quy đnh hình thc biu quyết do
Ban Thường trc quyết đnh;
11
d) Các ngh quyết, quyết định ca Ban Thưng trc đưc thông qua khi
có trên 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban Thường trc biu quyết n
thành. Trong trường hp s ý kiến n thành không n thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên ý kiến ca Ch nhim Câu lạc bộ;
đ) Gia hai k hp, Ban Thưng trc có th biu quyết hoc quyết đnh
các vn đ thuc thm quyn ca Ban Thưng trc thông qua vic ly ý kiến
Ban Thường trc bằngn bn.
Điu 16. Ban Kim tra Câu lc b
1. Ban Kim tra Câu lạc b do Đi hi bu. Ban Kim tra gồm Trưởng
ban, Phó trưởng ban (nếu có) mt s ủy viên do Đi hi bu ra. S ợng, cơ
cu, tiêu chun y viên Ban Kim tra do Đi hi quyết đnh. Nhim k ca Ban
Kim tra cùng vi nhim k Đại hi.
2. Nhim v quyn hn ca Ban Kim tra:
a) Kim tra, giám sát vic thc hin Điu l u lạc b, ngh quyết Đại
hi; ngh quyết, quyết đnh ca Ban Ch nhim, Ban Thường trc, các quy chế
ca Câu lạc bộ trong hoạt đng ca các t chc, đơn vị trc thuc Câu lc b,
hi viên;
b) Xem xét, x lý đơn, thư, phản ánh, kiến ngh, tranh chp, khiếu ni, t
cáo ca t chc, hi viên ng dân liên quan ti t chc Câu lc b, hi viên,
các t chc thuc Câu lc b đã được quy đnh trong Quy chế gii quyết phn
ánh, kiến ngh, tranh chp, khiếu ni t cáo ca Câu lc b theo quy đnh ca
pháp lut và Điu l Câu lc b. Tng hp, đ ngh Ban Thường trc, Ban Ch
nhim xem t, gii quyết đơn phn ánh, kiến ngh, tranh chp, khiếu ni, t cáo
thuc thm quyn của Ban Thường trc, Ban Ch nhim. Trường hp không
gii quyết được thì chuyn Tòa án gii quyết theo quy đnh ca pháp lut.
3. Nguyên tc hoạt đng ca Ban Kim tra: Ban Kim tra hot đng theo
quy chế do Ban Ch nhim ban nh, tuân th quy đnh ca pháp lut và Điu l
Câu lạc b. Gia hai k hp, Ban Kim tra th biu quyết hoc quyết định
các vấn đ thuc thm quyn ca Ban Kim tra thông qua vic ly ý kiến thành
viên bngn bn.
Điu 17. Văn phòng, các ban chuyên môn, các t chc trc thuc
1. Văn phòng, các ban chuyên môn là b phn tham mưu, giúp vic
để trin khai thực hin các hot đng ca Câu lạc bộ. Văn phòng, các ban
chuyên môn được tổ chức hot động theo quy chế do Ban Chủ nhim quy
đnh phù hợp với Điu l Câu lạc b quy đnh pháp lut. Ban Chủ nhiệm
quyết đnh thành lp các ban chun môn. Ban Thường trực quyết đnh b
nhim, miễn nhim lãnh đạo Văn phòng, các ban chuyên môn phù hợp với Điu
lCâu lạc b quy đnh ca pháp luật.
2. Chi hội, Đội, tổ nhóm (sau đây gọi chung là chi hội) là các tổ chức
không có cách pháp nhân, con du, tài khon riêng được thành lp theo quy
đnh ca điu lCâu lạc b. Đa đim sinh hot thường xuyên ca chi hi phải
12
được ghi trong quyết đnh thành lập, khi chi hội t chức sinh hoạt thì báo cáo
chính quyền đa phương theo quy đnh ca pháp luật về hi hp.
3. Tchức có cách pháp nhân được tnh lập theo quy định ca pháp
luật đ thực hiện nhim vụ ca Câu lạc bộ, phù hợp với tôn ch, mục đích, lĩnh
vực hoạt đng theo quy định tại điu l Câu lạc bộ:
a) Câu lạc b chu trách nhiệm quản lý cht chẽ, toàn din các tổ chức
này, đm bo nguyên tắc không mc tiêu lợi nhun trong quá tnh tổ chức và
hoạt động;
b) Điu kiện, thtục, hồ sơ tnh lập thực hin theo quy đnh ca pháp
luật chuyên ngành pháp luật khác có liên quan. Trước khi gửi h sơ thành lập
đến cơ quan có thẩm quyền, u lạc bộ có trách nhim lấy ý kiến Ch tịch y
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và SVăn hóa, Ththao và Du lch tỉnh Thanh
Hóa các sở, nnh có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Câu lc b;
c) Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày có giy chứng nhn đăng
ký hoạt đng hoc giấy phép hot động do cơ quan n nước có thm quyền
cp, Câu lc bbáo cáo việc tnh lập tổ chức có cách pháp nhân với Ch
tịch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa và SVăn hóa, Th thao và Du lch tnh
Thanh Hóa và các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vực hot động ca Câu lạc
bộ. H sơ gm:
- Quyết đnh thành lp tổ chức có cách pháp nhân (bn cnh);
- Giy chứng nhận đăng ký hoạt đng hoc giấy phép hot động do cơ
quan nhà ớc có thm quyn cấp (bn chính hoặc bản sao có chức thực hoc
bn sao, xut trình bn chính đ đối chiếu);
- Giấy chứng nhn đã đăng ký mẫu dấu (bản chính hoc bản sao chức
thực hoc bn sao, xuất trình bản chính đ đi chiếu);
- Quyết đnh b nhiệm người đi din theo pháp luật (bn cnh).
d) Trường hợp tổ chức có cách pháp nhân hoạt động vi phạm pháp luật,
không phù hợp với lĩnh vực hoạt động ca Câu lạc bộ t Ch tịchy ban nhân
dân tỉnh Thanh Hóa có quyn yêu cu Câu lạc b ra quyết đnh gii thvà đ
ngh cơ quan nhà ớc có thẩm quyền thu hi giy chứng nhận đăng ký hoạt
động hoc giy phép hot đng và thu hi con du ca tổ chức này.
4. Vic thành lập, tổ chức li, sp xếp, chấm dt hoạt đng ca các tổ
chức quy đnh tại khon 3 Điu này theo quy đnh ca điều lCâu lạc bộ phù
hợp với quy đnh ca pháp luật.
5. Khi Câu lạc b có quyết định giải th ca Ch tịch y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa thì các tổ chức quy đnh tại khon 1, khon 2 và khoản 3 Điu
này đương nhiên chm dứt hot đng, thực hin gii ththeo quy đnh ca pháp
luật điều l Câu lạc bộ.
Điu 18. Ch nhim, Phó Ch nhim u lạc b
1. Ch nhim Câu lc b là đại din pháp nhân ca Câu lạc b trước pháp
13
lut, chu trách nhiệm trưc pháp lut v mi hoạt đng ca Câu lạc b. Ch
nhim u lc b do Ban Ch nhim bu trong s các y viên Ban Thường trc
Câu lc b.
2. Tiêu chun, điu kin Ch nhim Câu lạc bộ
a) Tiêu chun
- Chp hành và thc hin các ch tơng, đường li ca Đng, pháp lut
ca Nhà nước;
- phm cht chính tr, đo đc tt;
- uy n hiu biết v lĩnh vực Câu lc b hot đng;
- quc tch Vit Nam;
- ng lc hành vi dân s đy đ, không có ánch;
- sc khe tt;
- c tiêu chun khác được Đi hội quy định.
b) Điu kin
- Không gi chc danh ch nhim quá 02 Hi (Câu lc b);
- Không phi là cán b, công chức trong các cơ quan, tổ chc trc tiếp
qun lý hoc tham mưu quản lý v lĩnh vc hot đng cnh ca Câu lc b; tr
trường hợp được cp có thm quyn đồng ý bằng văn bn theo quy đnh v phân
cp qun lý cán b;
- Nhân s d kiến Ch nhim Câu lc b là cán b, công chc, viên chc
hoc là cán b, công chc, viên chc đã nghỉ hưu phải được cp có thm quyn
đng ý bằngn bản theo quy đnh v phân cp qun lý cán b;
- c điu kin kc được Đi hội quy đnh.
3. Nhim v, quyn hn ca Ch nhim Câu lạc bộ:
a) Thc hin nhim v, quyn hn theo Quy chế hot đng ca Ban Ch
nhim, Ban Thường trc Câu lạc b;
b) Chu tch nhim toàn diện trước Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa, S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Thanh Hóa các s, ngành liên
quan đến lĩnh vực hot đng ca Câu lc b theo quy đnh ca pháp lut, trước
Ban Ch nhim, Ban Thường trc Câu lạc bộ v mi hot đng ca u lạc b.
Ch đạo, điu nh mi hoạt đng ca u lạc bộ theo quy đnh Điu l u lạc
bộ; ngh quyết Đại hi; ngh quyết, quyết đnh ca Ban Ch nhim, Ban Thường
trc Câu lạc bộ;
c) Ch trì các phiên hp ca Ban Ch nhim; ch đo chun b, triu tp
và ch trì các cuc hp ca Ban Thường trc;
d) Thay mt Ban Ch nhim, Ban Thưng trc các văn bn ca Câu
lạc b;
14
đ) Khi Ch nhim u lc b vng mt, vic ch đạo, điu hành gii quyết
công vic ca Câu lc b đưc y quyn bằngn bn cho mt Phó Ch nhim
Câu lc b.
e) Thc hin các nhim v, quyn hn khác theo quy đnh ca Điu l
Câu lc b.
4. S ng Phó Ch nhim u lc b đưc bu không quá 02 phó ch
nhim chuyên trách. S ng phó ch nhim không chuyên trách do Câu lc b
t quyết đnh nng không quá 02 ln s ng phó ch nhim chuyên trách.
5. Phó Ch nhim u lc b do Ban Ch nhim bu trong s các y viên
Ban Thường trc Câu lạc b. Tiêu chun Phó Ch nhim Câu lc b do Ban
Ch nhim Câu lạc bộ quy đnh.
Phó Ch nhim giúp Ch nhim Câu lc b ch đo, điu hành công c ca
Câu lạc bộ theo s phân ng ca Ch nhim Câu lạc bộ; chu trách nhim trước
Ch nhim u lạc bộ và tc pháp lut v lĩnh vực công việc đưc Ch nhim
Câu lạc bộ phân công hoc y quyn. Phó Ch nhim Câu lc b thc hin nhim
v, quyn hn theo Quy chế hoạt đng ca Ban Ch nhim, Ban Thường trc Câu
lạc b phù hp với Điu l Câu lạc bộ và quy đnh ca pháp lut.
6. Min nhim, bãi nhim Ch nhim và Phó Ch nhim Câu lc b:
a) Ch nhim và Phó Ch nhim Câu lc b đưc min nhim trong các
trường hợp: Không đ sc khe; không đ năng lực uy n đ hoàn thành
nhim v; theo u cu nhim v ca cơ quan có thm quyn; nhân s có đơn
xin t chc vì lý do cá nhân;
b) Ch nhim và Phó Ch nhim Câu lc b b bãi nhim khi có kết lun
ca cp có thm quyn v vic Ch nhim và Phó Ch nhim Câu lc b vi
phm pháp lut, Điu l Câu lc b làm nh hưởng đến uy n, hot động ca
Câu lc b hoc b Toà án kết án ti;
c) Khi min nhim, bãi nhim Ch nhim Câu lc b phải đng thi bu
Ch nhim khác đ thay thế theo quy đnh ca pháp lut Điu l Câu lc b
hoc phân công người điu nh hoạt đng ca u lc b trong thời gian chưa
bu đưc Ch nhim Câu lc b.
7. Đình ch công tác cho phép công tác tr li đối vi Ch nhim
Phó Ch nhim Câu lc b:
a) Ch nhim và Phó Ch nhim u lc b b đình chỉ trong các trường
hp: b tm giam, tm gi đ điu tra t x theo quy đnh ca pháp lut; vi
phm nghiêm trng Điu l, quy chế, quy đnh ca Câu lc b;
b) Ban Ch nhim quy đnh c th nh vi vi phm, thm quyn, tnh t,
th tc đình chỉ ng c, cho phép công c tr lại đi vi Ch nhim Phó
Ch nhim Câu lc b.
15
Chương V
CHIA, CH, SÁP NHP, HP NHT, ĐI TÊN, GII TH
Điu 19. Đổi n, chia, tách, sáp nhp, hp nhtgii th u lc b
Vic đi tên, chia, ch, sáp nhp, hợp nhất giải th Câu lạc b thực
hiện theo quy đnh ca B lut Dân sự, quy đnh ca pháp lut về hi, ngh
quyết Ban Ch nhim Câu lạc b các quy định pháp luật có liên quan.
Điu 20. Thu hi con du ca Câu lc b
Vic thu hi con dấu đi vi Câu lc b đi tên, Câu lc b b chia, sáp
nhp, hp nht, b đình chỉ hot đng thi hn, gii th đưc thc hin theo
quy đnh ca pháp lut v qun lý, s dng con du các quy đnh ca pháp
lut có liên quan.
Chương VI
I CHÍNH, TÀI SN
Điu 21. i chính, tài sn u lc b
1. Tài chính ca Câu lạc bộ:
a) Ngun thu ca Câu lạc bộ:
- L phí gia nhp Câu lạc bộ, hi phí hàngm ca hi viên;
- Thu t các hoạt đng ca Câu lc b theo quy đnh ca pháp lut;
- Tin tài tr, ng h ca t chức, cá nhân trong ngoài nước theo quy
đnh ca pháp lut;
- Ngân sách nhà nước h tr (nếu có) cho các nhim v Đng, Nhàc
giao theo quy đnh ca pháp lut;
- c khon thu hp pháp khác.
b) Các khon chi ca Câu lạc b:
- Chi hot đng thc hin nhim v ca Câu lạc bộ;
- Chi thc hin nhim v Đng, Nhà c giao (nếu có);
- Chi th tr s làm vic, mua sắm phương tin làm vic;
- Chi thc hin chế độ, chính sách đi vi những người làm vic ti Câu
lạc b theo quy đnh ca Ban Ch nhim u lc b phù hp với quy đnh ca
pháp lut;
- Chi khen tng và các khoản chi khác theo quy đnh ca Ban Ch
nhim.
2. Tài sn ca Câu lạc bộ:
a) Tài sn ca u lc b bao gm tr s, trang thiết b, phương tin phc
16
v hoạt đng ca Câu lc b các i sn hợp pháp khác theo quy đnh ca
pháp lut. Tài sn ca Câu lạc b đưc hình thành t ngun kinh phí ca Câu lc
bộ do các t chc, cá nhân trong ngoài nước hiến, tng theo quy đnh ca
pháp lut;
b) Vic qun lý, s dng tài sn ca Câu lạc bộ thc hiện theo quy đnh
ca pháp lut dân s, pháp lut v i sn, i chính, kế toán Điu l ca Câu
lạc bộ. Đối vi i sn công thc hin theo quy đnh ca pháp lut v qun lý, s
dngi sn ng;
c) Khi Câu lạc b chia ch, sáp nhp, hp nht, gii th thì Câu lạc bộ
kim kê, phân loi tài sản để c đnh vic x lý i sn:
- Đối vi i sn ca u lc b là i sn công thì vic qun lý, s dng,
x lý thc hin theo quy đnh ca pháp lut v i sn ng;
- Đối vi i sn ca u lc b đưc nh thành t ngun t có ca Câu
lạc bộ t vic qun lý, s dng x lý đưc thc hiện theo quy đnh ca pháp
lut v dân s, pháp lut có liên quan Điu l ca Câu lạc b.
Điu 22. Qun , s dng i chínhtài sn ca u lc b
1. Qun lý, s dng tài chính, i sn ca Câu lc b:
a) Tài chính, tài sn ca Câu lc b ch đưc s dng cho các hoạt đng
ca Câu lc b;
b) Tài chính, i sn ca Câu lc b khi chia, ch; sáp nhp; hp nht,
đình ch hot đng có thi hn và gii th đưc gii quyết theo quy đnh ca
pháp lut v hi và pháp lut có liên quan.
c) Ban Ch nhim Câu lc b ban hành quy chế qun lý, s dng i
chính, i sn ca Câu lc b đm bo nguyên tc công khai, minh bch, tiết
kim phù hp với quy đnh ca pháp lut v i chính, kế toán, v qun lý, s
dngi sn ng và các quy đnh ca pháp lut kc có liên quan.
2. Thc hin công c kế toán, kim toán, thng kê:
a) Câu lc b phi t chc công c kế toán, thng kê theo đúng quy đnh
ca Lut Kế toán, Lut Thng kê và các văn bn hướng dn thc hin, c th:
- Chấp hành các quy đnh v chng t kế toán; hch toán kế toán các
nghip v kinh tế, tài chính, i sn có liên quan đến u lc b;
- M s kế toán ghi chép và lưu trữ các nghip v kinh tế, tài chính, i
sn có liên quan đến Câu lc b (phn ánh, theo dõi chi tiết s thu, chi tin, hin
vt do các t chức, cá nhân đóng góp, vin tr, tài tr và các khon thu, chi khác
theo quy đnh ca pháp lut và Điu l Câu lc b);
- Lập đy đ, đúng hạn các báo cáoi chính, quyết toán năm gửi quan
nhà nước thm quyn cho phép thành lp u lc b và cơ quan tài chính
cùng cp với cơ quan nhà nước có thm quyn cho phép thành lp Câu lc b
hoc cơ quan i chính của cơ quan nhà nước có thm quyn cho phép tnh lp
Câu lc b;
17
- Lập đy đ h sơ i liu chng t khác có liên quan theo quy đnh ca
pháp lut v phòng, chng ra tin.
b) Chu s thanh tra, kim tra, kim toán v vic thu, chi, qun lý và s
dng i chính, tài sn của cơ quan i chính cùng cp với quan nhà nước
thm quyn cho phép thành lp Câu lc b hoặc quan i cnh ca cơ quan
n c có thm quyn cho phép thành lp Câu lc b và cơ quan kim toán có
thm quyn;
c) Cung cp các thông tin cn thiết gi cơ quan nhà nước có thm quyn
khi có yêu cu theo quy đnh ca pháp lut.
Điu 23. Gii quyết i sn, tài chính khi u lc b chia, ch, sáp
nhp, hp nht, đình chỉ hoạt động có thi hn và gii th u lc b
1. Gii quyết i sn, i chính ca Câu lc b khi chia, tách:
a) Sau khi chia u lc b, Câu lc b b chia chm dt hoạt đng, quyn,
nghĩa vụ v i sn, tài chính được chuyn giao cho Câu lc b hoc hi mi
theo quyết đnh chia u lc b;
b) Sau khi tách, các Câu lc b thc hin quyn, nghĩa vụ v i sn, i
chính ca mình phù hp vi mục đích hot đng ca u lc b đó.
2. Gii quyết i sn, i chính ca Câu lc b khi sáp nhp:
a) Câu lc b đưc sáp nhp o Câu lc b hoc hi khác, thì i sn,
i chính ca Câu lc b đưc sáp nhp chuyn giao cho u lc b hoc hi
sáp nhp;
b) Câu lc b sáp nhập được ng các quyn, li ích hp pháp v i sn,
i chính hin có, chu trách nhim v các khon n chưa thanh toán về i sn,
i chính và các hợp đồng dch v đang thc hin ca Câu lc b đưc sáp nhp.
3. Gii quyết i sn, i chính ca Câu lc b khi u lc b hp nht:
a) Sau khi hp nht Câu lc b tnh Câu lc b hoc hi mi, các Câu
lc b hoc hi hp nht chm dt tn ti, Câu lc b hoc hi mới được hưởng
các quyn, li ích hp pháp, chu trách nhim v các khon n chưa thanh toán,
các hợp đng dch v mà các Câu lc b hoc hi hp nhất đang thc hin;
b) Tài sn, i chính ca các u lc b hoc hi hp nhất không được phân
chia, chuyn dch mà đưc chuyn giao toàn b cho Câu lc b hoc hi mi.
4. Gii quyết i sn, tài chính ca Câu lc b khi u lc b b đình chỉ
hot đng có thi hn:
Trong thi gian b đình ch hot đng có thi hn, u lc b ch đưc chi
các khon có nh cht thường xuyên cho b phận thường trc giúp vic Câu lc
b hot động đến khi quyết đnh ca cơ quan nhà nước có thm quyn.
5. Gii quyết i sn, i chính khi Câu lc b gii th:
a) Không được phân chia tài sn ca Câu lc b. Vic bán, thanh lý tài sn
ca Câu lc b thc hiện theo quy đnh ca pháp lut có liên quan;
18
b) Toàn b s tin hin có ca Câu lc b tiền thu được do bán, thanh
lý i sn ca Câu lc b đưc thanh toán theo th t sau:
- Chi phí gii th Câu lc b;
- c khon n lương, trợ cp thôi vic, bo him xã Câu lc b, bo him
y tế đi với người lao động theo quy đnh ca pháp lut và các quyn li khác
ca nời lao đng theo tha ước lao đng tp th hợp đồng lao động đã
kết (nếu có);
- N thuế và các khon phi tr khác.
c) Đi vi i sn, i chính t có ca u lc b và i sn, tài chính ca
t chức, cá nhân trong, ngoài nước tài tr, vin tr còn li ca u lc b do cơ
quan thuc cp nào cho phép thành lp thì đưc np vào ngân sách cấp đó. Đi
vi tài sản do ngân sách nhà nước cp hoc có ngun gc t nn sách nhàc
(nếu có) u lc b thc hin chuyn giao cho cơ quan tài cnh cùng cpơng
ng với cơ quan nhà nước thm quyền đ thc hin x lý theo quy đnh ca
pháp lut v qun lý, s dngi sn ng (nếu có).
6. Khi Câu lc b chia tách, sáp nhp, hp nht, gii th thì Câu lc b
kim kê, phân loi tài sản để c đnh vic x lý i sn:
a) Đi vi i sn ca u lc b lài sn công thì vic qun lý, s dng,
x lý thc hin theo quy đnh ca pháp lut v i sn ng;
b) Đối vi tài sn ca Câu lc b đưc hình thành t ngun t có ca Câu
lc b thì vic qun lý, s dng x lý đưc thc hiện theo quy đnh ca pháp
lut v dân s, pháp lut có liên quan điu l ca u lc b.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, K LUT
Điu 24. Khen thưởng
1. T chc, đơn v, cá nhân hi viên có thành ch xut sc được Câu lạc
bộ khen thưởng hoc đ ngh quan, tổ chc có thm quyền khen thưởng theo
quy định pháp lut.
2. Ban Ch nhim u lạc bộ quy đnh c th nh thc, thm quyn, th
tc xét khen thưởng trong ni b Câu lạc b và đ ngh các cp khen thưởng
theo quy đnh ca pháp lut và Điu l Câu lc b.
Điu 25. K lut
1. T chc, đơn vị thuc Câu lạc bộ, hi viên vi phm pháp lut, Điu l
Câu lạc bộ quy đnh, quy chế hoạt đng ca u lc b t b xem xét, x lý k
lut bng các hình thc: Khin trách, Cnh cáo, Cách chc; Min nhim; Khai
tr khi Câu lạc bộ.
Trường hp gây thit hi v vt cht thì phi bi thường chu trách
nhim theo quy đnh ca pháp lut.
19
2. Ban Ch nhim Câu lạc b quy đnh c th v thm quyn, quy trình
xem xét k lut trong ni b Câu lc b theo quy đnh ca pháp lut và Điu l
Câu lc b.
Chương VIII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 26. Sa đi, b sung Điều l u lc b
1. Vic sửa đổi, b sung Điu l Câu lc b Chy b th thao phong to
tnh Thanh Hóa được Đi hi thông qua khi có trên ½ (mt phn hai) s đi biu
chính thcn tnh.
2. Điu l phải đưc Câu lc b hoàn thiện đm bo phù hp theo quy
đnh ca pháp lut được Ch tch y ban nn dân tnh Thanh Hóa phê
duyt.
Điu 27. Hiu lc thi hành
1. Điu l Câu lc b Chy b th thao phong trào tnh Thanh Hóa gm 08
Chương, 27 Điều đã được Đại hi Câu lc b Chy b th thao phong trào tnh
Thanh Hóa thông qua ngày 24 tng 11 năm 2024 có hiu lc thi hành k t
ny đưc Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa ký quyết đnh phê duyt.
2. Căn c quy đnh pháp lut v hi và Điu l Câu lạc b, Ban Ch
nhim Câu lạc b Chy b th thao phong trào tnh Thanh Hóa có trách nhim
ng dn và t chc thc hiện Điu l này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 218/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều lệ Câu lạc bộ Chạy bộ thể thao phong trào

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×