• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1003/QĐ-TCTK 2020 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 07/06/2026 15:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng cục Thống kê
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1003/QĐ-TCTK Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hương
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1003/QĐ-TCTK

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1003/QĐ-TCTK

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1003/QĐ-TCTK PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
· ,
BO
KE
HOACH
vA
DAu
TU'
CONG
HOA
XA
HOI
CHi;
NGHIA
VI~T
NAM
TONG
CI)C
THONG
KE
D{>c
I~p
-
Tl!
do
-
H~nh
phuc
s6:
100J'/
QD-TCTK
Ha
N(Ji,
ngay
.lO
thang
5
nam
2020
QUYETDlNH
Quy
dinh
chu-c
nang,
nhi~m
vl},
quy~n
h~n
va
tB
chu-c
cua
Vl}
H~
thc3ng
Tai
khoan
quc3c
gia
TONG
eT)e
TRUONG
TONG
eT)e
THONG
KE
Can
cU:
Quydt
t/jnh
s6
101
20201QD-TTg
ngay
18
thang
3
nam
2020
cua
ThiL
fLrong
Chinh
phil
quy
t/jnh
chLI'c
nang,
nhifm
V~l,
quyjn
hc;m
va
cO'
cdu
t6
chu'c cila
T6ng
qlC
Th6ng
ke
thu(Jc
B(J
Kd
hO(lch
va
DiLU
tu
;
Can
cu' Quydt t/inh
s6
676
I
QD-BKfI
ngay
25
thang
5
nam
2009
cua
B(J
tru6ng
B(J
Kd
hO(lch
va
Diu
tu:
vj
vifC
phan
cd
p
qulin
If
can
b(J,
cong
ChLI'C,
vien
chu'c
hanh
chinh
,
s~r
nghifp
B(J
Kd
hO(lch
va
Diu
tu,'
Theo
t/j
nghj
cLla
V1:L
tru:6ng
V1:L
Hf
thimg
Tal khocm
qu6c
gia
va
V~l
tru6ng
V~l
T6
chu
'c
can
b(J.
QUYET
DlNH:
Di~u
1. Vi
tri
va
chu'c
nang
VI,l
H~
th6ng Tai khoim qu6c gia la
t6
chlrC
hanh chinh
thuQc
T6ng
CI,lC
Th6ng ke, thgc
hi~n
chlrC
nang tham
mlfU,
giup T6ng
CI,lC
truang chi
0<;10,
quan
1y
va
t6
chirc thgc
hi~n
hO<;1t
oQng
th6ng ke ouqc phan cong trong ngimh va
!Tnh
vgc sau:
- Nganh:
HO<;1t
oQng
tai chinh, ngan hang va bao
hi~m;
hO<;1t
dQng
cua
Dang
cQng
san,
t6
chlrc chinh
tr~
-
xii
hQi,
quan
ly
nha
nuac,
an
ninh qu6c
phong, bao oam
xii
hQi
b~t
buQc.
-
LTnh
vgc: Tai khoan qu6c gia; tai chinh, ngan hang va
biiO
hi~m.
Di~u
2.
Nhi~m
Vl}
va
quy~n
h~n
1.
Nghien
Clm,
irng
dl,lng
phuang phap th6ng ke tien
ti~n;
bien
SO<;1n,
huang
d~n
va ph6
bi~n
nghi~p
V\l
chuyen mon th6ng ke
vS
nganh,
1Inh
VI,l'C
ouqc giao thea
chu~n
mvc, thong
1~
qu6c
t~,
phu hqp vai diSu
ki~n
thvc
ti~n
cua
Vi~t
Nam.
2.
Xay
dVng
thong tin th6ng
ke
o~u
ra; xac
d~nh
thong tin th6ng
ke
o~u
VaG
a) Xay dvng thong tin th6ng ke
o~u
ra g6m: Chi tieu
thuQC
cac
h~
th6ng
chi tieu th6ng ke; bao cao quy, nam; bao cao chuyen
oS;
bao cao
oQt
xu~t
thuQc
nganh va
!Tnh
vgc duqc phan cong
phl,l
trach.
b)
Xac dinh thong tin th6ng ke
d§.u
ViiO
phl,lc
V\l
bien
sO<;1n
thong tin
th6ng
k€
d§.u
fa.
Ký bởi: Tổng cục Thống kê
Cơ quan: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ký: 04-06-2020 20:33:18 +07:00
2
3.
T6ng
hQP,
bien
so:;tn
thong tin th6ng ke; phan tich,
dV
bao th6ng ke
a)
T6ng
hqp, bien
so:;tn
cac chi tieu
th6ng
ke trong
h~
th6ng chi tieu
th6ng ke
gu6c
gia
va
ITnh
VIJC
th6ng ke tai chinh,
ngan
hang, bao
hi~m
va
h~
th6ng chi tieu
th6ng
ke khac
duqc
giao
(Ph~l
l¥c
kem
thea).
b)
T6ng
hqp, bien
so:;tn
cac tai khoan, cac bang can d6i, cac chi tieu
thuQC
h~
th6ng tai khoan gu6c
gia
va
cac chi tieu th6ng ke khac
duqc
giao.
c)
Bien
so:;tn
bao cao th6ng ke,
~n
ph~m
th6ng ke;
thvc
hi~n
phan tfch,
dlJ
bao
va
khuy~n
nghi chinh sach.
d)
Xay
dVng kich ban kinh te hang guy,
nam
ph\lc
V\l
SIJ
chi
d:;to,
di~u
h3nh
cua
Chinh
phu.
4.
Ph6
bien,
cung
c~p
thong tin th6ng ke
a)
Chu~n
bi
nQi
dung
thong
tin, ket
gua
t6ng
di~u
tra,
di~u
tra thuQc
nganh,
ITnh
vvc
duqc
giao ph\lc v\l cong b6, ph6 bien
thong
tin th6ng ke.
b)
Cung
c~p
thong
tin
th6ng
ke cho cac
dan
vi trong
Nganh
va
cac d6i
tuqng
khac
thea
guy dinh
cua
phap
lu~t
va
T6ng
C\lC
Th6ng
ke.
5.
Ph6i
hqp
vai
cac
dan
vi co lien guan thlJc
hi~n
nhi~m
V\l
a) Xay
dvng
chuang
trinh, ke
ho:;tch
dai
h:;tn,
hang
nam
va
cac guy dinh
v~
h~
th6ng
thu
th~p
thong tin
th6ng
ke:
Chuang
trinh
di~u
tra
th6ng ke gu6c
gia; che
dQ
bao cao
th6ng
ke; guy che ph6i
hQP
suo
d\lng
duo
li~u
h3nh chinh cho
ho:;tt
dQng th6ng ke
nha
nuac
trong nganh,
ITnh
vvc
duqc
giao.
b) Xay d\lng, cai tien cac
h~
th6ng chi tieu th6ng ke; phan
lo:;ti
th6ng ke.
c)
Xay
dvng
phuang
an,
huang
d~n
thu
th~p,
t6ng hqp,
xu·
1y
thong tin
di~u
tra
th6ng
ke;
d~
xu~t
phuang
thtl"c
khai thac,
xu·
1y
thong
tin
tu
bao cao
th6ng ke, h6
sa
hanh chinh
va
cac ngu6n
thong
tin khac.
d)
Th~m
dinh
H~
th6ng
chi tieu th6ng ke; che
dQ
bao cao th6ng ke;
chuang
trinh
di~u
tra
th6ng ke gu6c gia; ke ho:;tch
di~u
tra th6ng ke hang nam;
Phuang
an
t6ng
di~u
tra
th6ng ke,
di~u
tra
th6ng ke trong
chuong
trinh
di~u
tra
th6ng ke gu6c gia
va
di~u
tra
th6ng
ke ngoai
chuang
trinh
di~u
tra
th6ng
ke
gu6c gia;
phan
lo:;ti
th6ng
ke nganh,
lTnh
vlJc; s6
li~u
th6ng
ke
cua
bQ,
nganh
trong
h~
th6ng
chi tieu th6ng ke gu6c gia; guy che ph6i
hQP
su
d\lng dil
li~u
hanh chinh cho
ho:;tt
dQng th6ng ke
nha
nuac
va
van ban khac
v~
guan
ly
ho:;tt
dQng th6ng ke
nha
nuac.
d)
Ki~m
tra,
giam
sat
va
danh gia
ch~t
1uqng
ho:;tt
dQng th6ng ke cua cac
dan
vi co lien
guan
trong
tri~n
khai thlJc
hi~n
nganh,
ITnh
VIJC
duqc
giao.
e)
Nghien
ctm
khoa
hQc;
ilng d\lng cong
ngh~
thong
tin; t6
chtl"c
can
bQ;
dao
t:;to,
b6i
duong
cong
chtl"c,
vien
chtl"c;
hQP
tac gu6c te; thanh tra
nghi~p
v\l;
thi dua, khen
thuang;
ke
ho:;tch
tai chinh
va
van phong.
6.
ThlJc
hi~n
cac
nhi~m
V\l,
guy~n
h:;tn
khac do
T6ng
C\lC
truang
giao.
,
,':
3
Di~u
3.
T&
ch
ch~
oQ
Him
1.
T6
chilc
Vv
H~
th6ng
khoEm
qu6c
Vv
truong,
qua
03
Ph6
Vv
truong
va
cac
cong
.
Vv
truOng,
Ph6
Vv
truo'ng
do
truong
Th6ng
ke
b6
nhi~m,
thea
guy
phap
Tong
cvc
2.
Ch~
d9
a)
Vv
H~
. khofm
qu6c
lam
vi~c
thea
thu truOng
k~t
vai
ch~
d9
chuyen
truang
d~lO
T
6ng
nhi~m
vv trlJc
cho
Ph6
Vv
ho?c
chuyen
thi
Ph6
Vv
chuyen
vien
bao
cao
kip thai
vai
VV truOng
phv
IInh
VlJC
chuyen
vh~n.
b)
Vv
nhi~m
cvc
truo-ng, truO'c
phap
lu?t
cac
ho"tt
Vv;
chiu
trach
to
chilc cac
nhi~m
vv
quy
d!nh t?i DiSu 2 c6
nhi~m
vv,
qUYSn
hl;m
cv
th~
sau:
-
T6
chilc, chi thlJc
hi~n
nhi~m
Clla
Vv
thea
dinh
cua
cua
T6ng
evc
ke.
-
Phan
cong
vv,
thea
d5c,
ki~m
tra
.
thlJc
hi~n
nhi~m
VI)
cua
cac
Ph6
cong
chilc
V\l.
Ky
thtl'a
l~nh
Tong
C\lC
truong
Van
bim
duqc
thea
Quy
ch~
cua
T6ng
Th6ng
ke.
-
Ph5i
hqp
vO'i
dan
vi thu9C
lien
quan
,
giai
quyct
vfrn
dS
lien
quan
quySn
h?n
Vv·
dinh
bao
sa
t6ng
k~t,
ki~n
vO'i
T5ng
cac
chu
.
phap
trong
V
thv'c
hi~n
nhi~m
V\l
VV·
-
T6
cht:l'c
thvc
hi~n
cac
quy
ch~,
quy
dinh
Tong
cvc
- Qwin ly,
cong
chilc
va
tai
duqc
giao
thea
cua
cvc
Th6ng
ke.
c)
Ph6
Vv Vv
truOng
va
chju
trach
truac
v6
nhi~m
V\l
ph
an
congo
d)
Cong
chilc
nhi~m
vS
cac
do
Vv
ho:;ic
Ph6
Vv
glao.
Di~u
4.
Bien
ch~
cong
chrrc
1.
Bien
ch~
cua
Vv
th5ng
gia
do
trUO'llg
Th6ng
ke
duqc
giao.
Cong
cht:rc
th5ng
Tai khoim
qu5c
gia
do
tru6ng
cvc
Th5ng
ke
quy~t
dinh
thea
chtl'c nang,
nhi~m
vv
cua
VV.
, '
4
-Di~u
5.
Hi~u
h,l'c
va
trach
nhi~m
thi
hanh
1.
QuySt dinh nay co
hi~u
h,rc
thi hanh
k~
tu
ngay 20 thang 5 nam 2020;
thay
thS
QuySt dinh s6 55/QD-TCTK ngay 23 thang 02
nam
2012 cua
T6ng
Cl~C
tru6ng
T6ng
C1.lC
Th6ng
ke quy dinh chtl'c nang,
nhi~m
V\l,
t6
chuc
va chS
dQ
lam
vi~c
cua
V\l
H~
th6ng Tai khoim qu6c gia.
2. V\l
tru6ng
V\l
H~
th6ng Tai khoim
qu6c
gia,
Vl,l
tru6ng
V\l T6 chtl'c
can
bQ
,
Chanh
Van
phong
T6ng
qlC
Th6ng
ke,
Thu
tru6ng
dan
vi co lien
quan
va
cac
cong
chuc
V\l
H~
th6ng Tai khoim
qu6c
gia
chiu trach
nhi~m
thi
hanh QuySt dinh
nay.l.
~
Noi
nll{m:
-
Nlm
Di6u
5;
-
f30
trU'o'ng
(d~
baa cao);
-
Uinh
O;;lO
T5ng
c~c;
-
V~
TCCB-Bo
KHDT;
-
Website
T6ng
C\IC
Th6ng ke;
- Luu: VT, TCCB,
STT
Mii
chi
tH~u
H~
thc3ng
chi
tH~u/ten
chi
tieu
Ky
cong
ba
Mii chi
ti~t
Thl;l'c
QG
VSDGI
ASEAN
GiOi
hi~n
PhI}
tnich
I.
Ht
THONG cHi TIEU THONG
ICE
QUOC GIA
23
18
0206
Nang
suili
lao
dQng
xa
hQi
Quy,
nam
0206
8.2.1
0208
x
2
0501
T6ng
san
ph~m
trong
nuoe
(GDP)
Quy,
6 thimg,
9 thimg,
nam
0501
8.1.1
x
3
0502
Co
du
t6ng
san
ph~m
trong
nuoe
Quy,
nam
0502
0402
x
4
r-
---
5
~--~
6
0503
r--
--~
0504
----~
0505
T
6e
dQ
tang t6ng
san
ph~m
trong
nuoe
~------~----~-
Tong
san
pham
trong
nuoe
xanh
(GDP
xanh)
~~----~-----1-
Tong san phfun trong
nuoe binh quan
d~u
nguo; (tinh bimg D6ng
Vi~t
Nam
(VND),
Do
la
My
(USD))
Quy,
6 thang,
9
thang
,
nam
-----_+
Nam
Nam
------+
0503
----
0504
0505
~
----
8.
1.2
8.1.3
----
_4
~----~
0503
0404
----
--~
--
-----1
----
_
-----
x
x
x
+----
_
+--
--~
I
r-----
--
--
~
7
0506
Tich
lUy
1<li
san
Quy,
nam
0506
x
8
0507
Tieu
dung
eu6i
eung
Quy
,
nam
0507
x
9
0508
Thu nh?P quoe gIa
(GNI)
Nam
0508
0408
x
10
0509
Ty
I~
thu
nh~p
qu6e
gia so voi
tong
san
ph~m
trong
nuoe
Nam
0509
x
11
0510
Thu
nh?P
quoe
gJa
kha
d\lng
(NDI)
Nam,
2 nam
0510
x
12
0511
Ty
l~
tiet
ki~m
so vo;
t6ng san
phk
trong
mroe
Nam,
2
nam
0511
0410
x
13
0512
Ty
l~ ti~t
ki~m
so voi
tich
lUy
tai
san
Nam
0512
x
DANHMl)C
~m~M
[)
NG
KE
PHAN
CONG
J
I
"
':
·
1
....
V
:=
2
STT
14
15
Ma
chi
0513
0514
16
0515
17
0602
18
0603
19
0605
20
0607
21
0708
0904
0905
0601
0604
th6ng
chi tieu/ten
chi
Tyl~thu
va
tieu
cho
nha
nuoc
so voi t6ng
san
ph:1m
Ty
l~
thu
nuoc
so voi
tong san
trong
Ky
cong
b6
Nam
Nam
Quy,
nam
Nam
Nam
QU)f,
nam
Quy,
nam
Nam
Nam
0513
0602
0603
0605
0607
0708
0904
0905
Mil chi
ti~t
Thl,l'c
VSDGI ASEAN
trach
8.2.2
x
x
x
0504
x
0602
x
x
x
0601 0501
0604
0502
Mil
tlu1ng chi tien/ten
STT
chi
chi
tien
tien
26
27
phu
30
0701
ti~n
tong
31
0702
thanh
32
33
34
37
0710
38
0711
39
0712
40
0713
3
Ky
cong
b6
Thang,
guy, nam
Nam
Nam
Ni'im
Quy,
nam
Quy,
nam
Quy,
nam
QG
0606
0608
0609
0610
070]
0702
0703
0704
0705
0706
0707
0710
i
i
0711
0712
0713
1.2.2
Phy
x
x
x
x
x
0605
x
0601
x
0604
x
x
x
x
4
Ma
chi
ti~t
Ma
STT chi
H~
th6ng chi tieu/ten
chi tieu
Kycong
Th~c
Ph~
tieu
b6
QG
VSDGI
ASEAN
GiOi
hi~n
tnich
41
Thu, chi bao
hi@m
xa
0714
hQi,
bao
hi@m
y
t~,
bao
hi@m
th~t
nghi~p
Quy,
nam
0714
II.
BO
CHi
TIEU
THONG
KIt
PHAT
TRIEN
BEN
VUNG
CVA
VIJtT
NAM
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tieu hao nang
lUQTIg
7.
3.1
so v6i t6ng san
ph~m
trong nu6e
Nam
8.1.1
8.1.2
8.1.3
8.
2.1
8.2.2
8.2.3
9.
2.1
9.2.2
9.3 .1
Quy, 6
T6ng
san
ph~
trong tMng, 9
nu6e tha
ng
,
T6e
dQ
tang t6ng san
ph~m
trong nu6e
Tong san pham trong
nu6e blnh quan
d~u
nguai
Nang
s~t
lao
dQng
xa
hQi
Toe
dQ
tang nang suat
cae nhan
t6
t6ng hgp
(TFP)
Ty
trQng
d6ng g6p eua
cae
y~u
t6
v6n, lao
dQng,
nang
su~t
cae
nhan
t6
t6ng
hQP
vao
t6e
dQ
tang tru6ng
ehWlg
Ty
trQng
gi<i
tri tang
them nganh eong
nghi~p
eh~
bi~n
,
eh~
t~o
trong tong san
ph~m
trong nu6e
Gi<i
tri tang them blnh
quan
d~u
nguai eua
eong
nghi~p
eh~
bi~n,
eh~
t~o
thea sue mua
tucmg
duO'ng
Ty
l~
doanh
nghi~p
nh6 va vua e6
du
ng
tin
dl,mg
t~i
cae t6
ehue tin d\lng
nam
Quy,
6
thang,9
tMng,
nam
Nam
Qu
y,
Nam
Nam
Nam
Nam
Nam
Nam
7.3.1
0501
8.1.1
0401
0503 8.1.2 0403
0505 8.
1.3
0404
0206 8.2.1 0208
0514
8.2.2
0515 8.2.3
9.2.1
0905 9.2.2
9.3.1
x
11
8
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
5
Mii chi
ti~t
STT
Mii
chi
tieu
H~
th8ng
chi tieu/ten
chi
tieu
Ky
cong
b8
QG
VSDGI ASEAN
1 1
12
13
14
Ty
tn;>ng
gia tri lao
10.4.1
o<)ng
trong tong san 5 nam
1.2.1
1.2.2
8.
10.1
ph~m
trong
nuac
S6 nguai oong bao
hi~m
xa
h<)i,
bao
hi~m
y
t~,
bao
hi~m
th~t
nghi~p
S6 nguai
oUQ'c
hu6ng
bao
hi~m
xa
h<)i,
bfw
hi~m
y
t~,
bao
hi~m
th~t
nghi~p
S6 chi nhanh ngan
hang thuang
m<;li
va s6
may A
TM
tren
m<)t
tram nghin dan
ttl'
16
tu6i tr6 len
Ty
I~
nguai
t11
15
tu6i
tr6 len co tai khofm
Nam
Nam
2 nam
15
8.10.2 thanh toan
t<;li
ngan 2 nam
16
9.4.1
17
13
.
2.1
18
16.6.2
19
17.
1.1
hang, chi nhimh ngan
hang
nuac
ngoai
Ty
I~
chi cho khoa
hQc
va cong
ngh~
so vai
t6ng san
ph~m
trong
mrac
Ty
I~
bQ/nganh va
tinhlthanh ph6
tn,rc
thu<)c
Trung
uang
co
ban hanh
K~
hO<;lch
hanh
o<)ng
tang tru6ng
xanh
Ty
l~
chi ngan sach
nha mrac so vai
dv
toan chi ngan sach nha
mrac oa
oUQ'c
phe
dlly~t
Mlrc
thll~
nh~p
kh~lI
binh qllan
Nam
Nam
Nam
2 nam
III. HIt
THONG
CHi
TrEU
THONG
ICE
ASEAN
0208
2 0401
Nang
Sll~t
lao
o<)ng
xa
h<)i
T6ng san
ph~m
trong
nuac
(GOP)
QlIY
,
nam
QlIY
10.4.1
0712 1.2.1
0713
1.2.2
8.10.1 0607
8.10.2
9.4.1
13.2.1
16.6.2
17.
1.1
0206 8.2.1 0208
0501 8.1.1
0401
Gio'i
0214
Thl,l'c
hi~n
x
13
x
x
Ph
...
tnich
x
x
x
x
x
x
x
x
17
6
I
3
4
5
6
7
Mil
chi
tieu
0403
H~
th6ng
chi tH!u/ten
chi
tU~u
diu
trong mr6c
T 6c d9 tang
t6
ph§m trong mrac
Tong san pham
ph~m
0404
mr6c binh qwln
d~u
nguoi
Ty
tn;mg
tieu dung
0405
cuoi cung
! san ph§m trong
Ty
tn;mg
tfc~
tai
0406
san trong tong
ph§m trong mrac
I~
o~1-U{\~4:08~TThuhu-----;;}~.
"pc~-gIal
T,,'l;j'tm
(GNI) - I
III
9
10
11
12
13
14
15
16
17
!
0409
0410
0504
0602
0501
0502
0503
0505
Tong thu
nh~p
quoe
gia binh quan
nguoi
Ty
I~
tiet
ki~m
so
v6i
t6ng san
phfun
nu6c
Ty
l~
b9i chi ngan
sach nha nu6c
so
t6ng san ph§m
nu6c
Ty
l~
can
din
vang
lai
so v6i t6ng san ph§m
trong nu6c
T6ng gia tri tang them
nganh cong
nghi~p
bi~n,
chS
t(;10
Thu
va
ca
diu
thu
ngan sach nha
nuac
Chi va ca cau chi
ngan sach nha
nuac
BQi
chi ngan
nha
nu6c
Ty
I~
chi thm:rng
x uyen ngan sach nha
nu6c cho lInh vile
Y
t~,
dan
~6
va
gia dinh
so
vai
tong sim
trong
nu6c
Nam
Ma
chi
ti~t
QG
ASEAN
0502
0402
0503
8.1.2
0403
0505
8.1.3
0404
0406
0508 0408
0409
0511
0410
0607
0602
0801
0601
0501
i
0604
0502
0606
0503
0505
x
x
x
x
x
x
x
J
i
I
I
I
I
:
PhI}
trach
x
x
x
x
7
STT
Mil
chi
tieu
H~
th6ng
chi
tieu/ten
chi
tieu
Ky
cong
b6
Mil
chi
ti~t
QG VSDGI ASEAN Gioi
Thl}'c
hi~n
PIll,..
trach
18
0506
Ty
I~
chi
thuCmg
xuyen
ngan saeh nha
nuae
eho
IInh
V\Ie
giao d\le - dao
t?o va
d~y
ngh~
so v6i
t6ng san phfun trong
nuae
Nam
0506
x
19
0507
Du
nq
eua
Chinh
phu
Nam
0608
0507
x
20
0508
Du
nq
eua
Chinh
phu
so
vai
t6ng
sim
ph~m
trong
nuae
Nam
0508
x
21
0509
Du,
nq
nuae
ngoai
eua
quoe
gia
Nam
0609 0509
x
22
0510
Du,
nq
nuae
ngoai
~ua
quoe
gia so
vai
tong
thu nh?P
qu6e
gia
Nam
0510
x
23
0511
Du,
nq
nuae
ngoai
eua
quoe
gia so
vai
gia
tri
xu~t
kh~u
hang hoa va
dieh
V\l
Nam
0511
x
24
0601
Can
can
thanh toan
quoe
te
Nam
0707
0601
x
25
r----
26
0603
r-----
0604
D<)
sau tai
ehinh
r----------------
Ty
gia
trung
tam
eua
D6ng
Vi~t
Nam
(VND)
so
v6i
Do
la
My
(USD)
Nam
+-------
Thang,
quy, nam
~
--
--
0710
~----_+
0603
------
~-
0604
----_+----
_+
x
-
----~
x
27
0605
Uii
su~t
0706
0605
x
28
0606
T6ng
gia
tri v6n hoa
thi tmemg e6
phi~u
Quy,
nam
0606
x
29
0607
S6 may A
TM
tren
m<)t
tram nghin dan
tu
16
tu6i
tr6
len
Nam
8.10
.1
0607
x
30
0608
So
luqng
tai
khoan
vi
di~n
tu
di'i
dang
ky
tren
m<)t
nghin
dan
tu
16
tu6i
tr6
len
Nam
0608
x
IV. Be)
CHi
TIEU THONG
KE
PHAT TRIEN GIOI CUA QUOC GIA
o
1
0214
Ty
l~
nguai
tu
15
tuoi
tr6
len co tai khoim
thanh
toan
t~i
ngan
hang, chi nhanh ngan
hang
nuae
ngoai
2 nam
8.10.2
0214
x
8
STT
Mii
chi
H~
th&ng chi tieu/ten
chi tieu
Ky
cong
b&
Mii chi
ti~t
QG
VSDGI
ASEAN Gi6'i
Th
...
'c
hi~n
Ph
...
tnich
V.
H~
THONG
CHi
T[EU
NGA.NH
KE
HO~CH
DAu
TV'
V
A.
THONG
KE
o
2
0311
Ty
trQng gia trj gra
tang
eua
doanh
nghi~p
nh6
va
vira trong GDP
Nam
x
2
0316
Ty
trQng
dong
goP
eua
khu vile kinh te
tcftp
th~
vao
t6ng
san
ph~m
trong nuae
Nam
x
VI.
BO
CHi
TIEU
THONG
KE
VE
THANH
NIEN
VI~T
NAM
o
1
1004
Ty
l~
thanh
nien co tai
khoan t?i ngfm hang,
Nam
co
t6
ehue
tai ehinh
hoi;ie
di~u
tra
vi
di~n
tu
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1003/QĐ-TCTK của Tổng cục Thống kê quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Vụ Hệ thống Tài khoản quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1003/QĐ-TCTK (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 16/QĐ-CTK

Văn bản liên quan Quyết định 1003/QĐ-TCTK

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×