• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6489/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 21/12/2024 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6489/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6489/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6489/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6489/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NỘI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ny tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 Luật
sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm quy
trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp rà soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-
2025 và mẫu biểu báo cáo;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bsung một số nội dung
của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh hội hướng dẫn phương pháp soát, phân loại h
nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 mẫu
biểu báo cáo;
Căn cứ Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 05/9/2021 của Ủy ban
nhân dân thành phố Nội về việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành
phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ trình số
số 4772/TTr-SLĐTBXH ngày 13/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024
trên địa bàn thành phố Hà Nội, cụ thể như sau:
1. Số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều Quốc gia
giai đoạn 2022 - 2025:
- Hộ nghèo: 0 hộ, tỷ lệ: 0%/ tổng số hộ dân Thành ph.
- Hộ cận nghèo: 890 hộ, tỷ lệ: 0,04%/ tổng số hộn Thành phố.
6489
18
12
2
2. Số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều thành phố
Hà Nội giai đoạn 2022 - 2025:
- Hộ nghèo: 0 hộ, tỷ lệ: 0%/ tổng số hộ dân Thành phố.
- Hộ cận nghèo: 9.928 hộ, tỷ lệ: 0,43%/ tổng số hộ dân Thành phố.
(Chi tiết theo phụ lục đínhm)
Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo được phê duyệt tại Quyết định này
sở để thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - hội, giảm nghèo an
sinh xã hội của thành phố Hà Nội năm 2025.
Giao Sở Lao động - Thương binh hội chủ trì, phối hợp với các Sở,
ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị triển khai thực hiện
các chính sách an sinh xã hội cho hộ nghèo, hộ cận nghèo đảm bảo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành, đoàn thể Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c thư Thành y;
- Bộ Lao động - Thương binh hội;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Uỷ ban MTTQVN thành phố Nội;
- Ban Tuyên giáo Thành ủy;
- Các thành viên BCĐ soát hộ nghèo,
hộ cận nghèo, hộ MSTB của Thành phố;
- Báo Nội Mới, Báo Kinh tế Đô thị,
Đài PT&TH Nội, Trung tâm TTĐT TP;
- VPUB: CVP, PCVP P.T.T.Huyền,
KGVX, KTTH, TH;
- Lưu: VT, KGVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thu
3
PHỤ LỤC
HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CHUẨN NGHÈO
ĐA CHIỀU QUỐC GIA CUỐI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND TP)
TT
Quận, huyện,
thị xã
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Số hộ
nghèo
Nn
khẩu
Tỷ lệ (%)
Số hộ
cận nghèo
Nn
khẩu
Tỷ lệ (%)
I
THÀNH THỊ
0
0
0,00
15
41
0,001
1
Ba Đình
0
0
0,00
0
0
0,00
2
Bắc Từ Liêm
0
0
0,00
0
0
0,00
3
Cầu Giấy
0
0
0,00
0
0
0,00
4
Đống Đa
0
0
0,00
2
7
0,002
5
Đông
0
0
0,00
0
0
0,00
6
Hai Trưng
0
0
0,00
0
0
0,00
7
Hoàn Kiếm
0
0
0,00
0
0
0,00
8
Hoàng Mai
0
0
0,00
1
2
0,001
9
Long Biên
0
0
0,00
9
19
0,01
10
Nam Từ Liêm
0
0
0,00
3
13
0,005
11
Tây Hồ
0
0
0,00
0
0
0,00
12
Thanh Xuân
0
0
0,00
0
0
0,00
II
NÔNG THÔN
0
0
0,00
875
2.104
0,07
13
Sơn Tây
0
0
0,00
7
24
0,02
14
Ba
0
0
0,00
73
244
0,10
15
Chương Mỹ
0
0
0,00
81
218
0,10
16
Đan Phượng
0
0
0,00
0
0
0,00
17
Đông Anh
0
0
0,00
40
107
0,04
18
Gia Lâm
0
0
0,00
2
3
0,002
19
Hoài Đức
0
0
0,00
0
0
0,00
20
Linh
0
0
0,00
0
0
0,00
21
Mỹ Đức
0
0
0,00
40
161
0,07
22
Phú Xuyên
0
0
0,00
25
66
0,04
23
Phúc Thọ
0
0
0,00
52
180
0,10
24
Quốc Oai
0
0
0,00
0
0
0,00
25
Sóc Sơn
0
0
0,00
72
186
0,08
26
Thạch Thất
0
0
0,00
398
719
0,65
27
Thanh Oai
0
0
0,00
73
164
0,11
28
Thanh Trì
0
0
0,00
0
0
0,00
29
Thường Tín
0
0
0,00
0
0
0,00
30
Ứng Hoà
0
0
0,00
12
32
0,02
TỔNG
0
0
0,00
890
2.145
0,04
4
PHỤ LỤC
HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU
THÀNH PHỐ HÀ NỘI CUỐI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / /202 của UBND TP)
TT
Quận, huyện,
thị xã
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Số hộ
nghèo
Nn
khẩu
Tỷ lệ (%)
Số hộ
cận nghèo
Nn
khẩu
Tỷ lệ (%)
I
THÀNH THỊ
0
0
0,00
358
1.022
0,03
1
Ba Đình
0
0
0,00
0
0
0,00
2
Bắc Từ Liêm
0
0
0,00
0
0
0,00
3
Cầu Giấy
0
0
0,00
0
0
0,00
4
Đống Đa
0
0
0,00
64
180
0,06
5
Đông
0
0
0,00
0
0
0,00
6
Hai Trưng
0
0
0,00
0
0
0,00
7
Hoàn Kiếm
0
0
0,00
2
6
0,003
8
Hoàng Mai
0
0
0,00
22
64
0,02
9
Long Biên
0
0
0,00
90
246
0,10
10
Nam Từ Liêm
0
0
0,00
180
526
0,27
11
Tây Hồ
0
0
0,00
0
0
0,00
12
Thanh Xuân
0
0
0,00
0
0
0,00
II
NÔNG THÔN
0
0
0,00
9.570
27.427
0,77
13
Sơn Tây
0
0
0,00
198
551
0,51
14
Ba
0
0
0,00
945
2.501
1,27
15
Chương Mỹ
0
0
0,00
859
2.756
1,02
16
Đan Phượng
0
0
0,00
249
860
0,52
17
Đông Anh
0
0
0,00
447
1.281
0,41
18
Gia Lâm
0
0
0,00
57
161
0,07
19
Hoài Đức
0
0
0,00
0
0
0,00
20
Linh
0
0
0,00
732
1.892
1,20
21
Mỹ Đức
0
0
0,00
748
2.676
1,30
22
Phú Xuyên
0
0
0,00
772
2.176
1,11
23
Phúc Thọ
0
0
0,00
610
1.911
1,17
24
Quốc Oai
0
0
0,00
469
1.552
0,81
25
Sóc Sơn
0
0
0,00
450
1.233
0,50
26
Thạch Thất
0
0
0,00
1.435
2.887
2,36
27
Thanh Oai
0
0
0,00
390
1.288
0,60
28
Thanh Trì
0
0
0,00
0
0
0,00
29
Thường Tín
0
0
0,00
472
1.499
0,61
30
Ứng Hoà
0
0
0,00
737
2.203
1,24
TỔNG
0
0
0,00
9.928
28.449
0,43

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6489/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×