• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1930/QĐ-UBND Lai Châu 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/07/2025 11:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1930/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1930/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1930/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1930/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu
năm 2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 66/NQHĐND ngày
09/12/2024 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh
năm 2025; số 05/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 về điều chỉnh một số chỉ tiêu được
giao tại Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 09/12/2024;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1758/QĐ-UBND ngày
10/12/2024 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025; số
467/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 về điểu chỉnh một số chỉ tiêu kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 thực hiện
chính quyền địa phương 2 cấp như sau:
(Có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân
dân các xã, phường triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm
2025 cho các cơ quan, đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Tài chính trước ngày 31/7/2025. Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện kế
hoạch theo quy định tại Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1758/QĐ-UBND ngày 10/12/2024; số 467/QĐ-
UBND ngày 28/02/2025 thực hiện đến hết ngày 30/6/2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước và
Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và phát thanh truyền hình tỉnh;
- Phân xã TTXVN tại Lai Châu;
- Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, C;
- Lưu: VT, Th6.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
Biểu số 01
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
1
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn
8,0
Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)
-
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
14,13
-
Công nghiệp và xây dựng
40,47
-
Dịch vụ
38,82
-
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
6,58
-
Bình quân GRDP/đầu người/ năm
58,8
2
Các chỉ tiêu nông nghiệp, nông thôn mới
-
Giá trị tăng ngành nông nghiệp
4,93
-
Tổng sản lượng lương thực có hạt
226.000
-
Diện tích cây chè
10.985
Trong đó : Diện tích trồng mới
395
-
Tỷ lệ che phủ rừng
54
-
Tốc độ tăng đàn gia súc
5,0
-
Thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
36
3
Thu NSNN trên địa bàn
2.375,5
4
Xuất, nhập khẩu; du lịch
-
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu
27,82
-
Tốc độ tăng kim ngạch xuất nhập khẩu
9,4
-
Xuất khẩu hàng địa phương
16,65
-
Tốc độ tăng kim ngạch xuất khẩu hàng địa phương
10,0
-
Tổng lượt khách du lịch tăng
8,5
5
Hạ tầng nông thôn
-
Tỷ lệ thôn, bản có đường xe máy hoặc ô tô đi lại thuận
lợi
100
-
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới quốc gia
97,1
-
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung
99,0
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh
93,0
-
Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố
100
-
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố
100
6
Giáo dục
-
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục
Mầm non cho trẻ 5 tuổi
38
-
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học
mức độ 3 và đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ
sở mức độ 2 trở lên
100
-
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường
99,8
-
Tỷ lệ tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến trường
99,9
-
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở đến trường
95
-
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ thông đến
trường
60
-
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia
73,5
7
Y tế, dân số
-
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử
70
-
Số bác sỹ trên vạn dân
13,11
-
Mức giảm tỷ suất sinh
0,42
-
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng
+
Thể nhẹ cân
< 15
+
Thể thấp còi
< 20
-
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
95,0
8
Giảm nghèo, giải quyết việc làm
-
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
3,68
-
Số lao động được giải quyết việc làm trong năm
9.460
-
Số lao động được đào tạo nghề trong năm
7.325
-
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
62,40
9
Văn hóa
-
Tỷ lệ thôn, bản, khu dân cư có nhà văn hóa
88,6
-
Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa
86,4
-
Tỷ lệ thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
75
TT
Chỉ tiêu
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn
hóa
98
-
Tỷ lệ đồng bào dân tộc thiểu số được xem truyền hình
và nghe đài phát thanh
100
10
Môi trường
-
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom và xử
lý
98,5
-
Tỷ lệ số xã, phường được thu gom, xử lý rác thải sinh
hoạt
75,5
TT
Chỉ tiêu
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 02
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP,
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Sản lượng lương thực
Tổng sản lượng lương thực có hạt
Tấn
226.000
Trong đó: - Thóc
Tấn
153.600
- Ngô
Tấn
72.400
1
Lúa cả năm: Diện tích
Ha
30.987
-
Năng suất
Tạ/ha
49,6
-
Sản lượng
Tấn
153.600
-
Lúa đông xuân: Diện tích
Ha
6.772
Năng suất
Tạ/ha
56,6
Sản Lượng
Tấn
38.320
-
Lúa mùa: Diện tích
Ha
23.042
Năng suất
Tạ/ha
49,0
Sản Lượng
Tấn
113.800
-
Lúa nương: Diện tích
Ha
1.173
Năng suất
Tạ/ha
13,0
Sản Lượng
Tấn
1.480
-
DT lúa hàng hóa tập trung
Ha
3.954
Năng suất
Tạ/ha
53,0
Sản Lượng
Tấn
20.900
2
Ngô cả năm: Diện tích
Ha
18.420
Năng suất
Tạ/ha
39,3
Sản lượng
Tấn
72.400
-
Ngô xuân hè: Diện tích
Ha
15.692
Năng suất
Tạ/ha
39,4
Sản Lượng
Tấn
61.780
-
Ngô thu đông: Diện tích
Ha
2.728
Năng suất
Tạ/ha
38,9
Sản Lượng
Tấn
10.620
3
Cây ăn quả
Ha
8.085
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Sản lượng cây ăn quả
Tấn
55.700
-
Diện tích trồng mới
Ha
160
II
Cây công nghiệp lâu năm
1
Cây chè: diện tích
Ha
10.985
Trong đó: Trồng mới
Ha
395
-
Diện tích chè kinh doanh
Ha
8.970
Năng suất
Tạ/ha
71,6
Sản lượng chè búp tươi
Tấn
70.440
2
Cây cao su: Diện tích
Ha
12.936
Sản lượng mủ cao su
Tấn
10.800
III
Chăn nuôi
1
Tổng đàn gia súc
Con
390.550
-
Đàn trâu
Con
91.800
-
Đàn bò
Con
27.450
-
Đàn lợn
Con
271.300
2
Tốc độ tăng đàn gia súc
%
5,0
3
Tổng đàn gia cầm
1.000 con
1.860
4
Thịt hơi các loại
Tấn
22.680
Trong đó: Thịt lợn
Tấn
12.900
IV
THỦY SẢN
1
Diện tích nuôi trồng
Ha
1.027
2
Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng
Tấn
4.000
-
Sản lượng nuôi trồng
Tấn
3.815
-
Sản lượng đánh bắt
Tấn
185
V
LÂM NGHIỆP
1
Tỷ lệ che phủ rừng
%
54,0
2
Tổng DT rừng hiện có
Ha
516.302,2
Trong đó diện tích rừng trồng mới
Ha
5.236,0
-
Rừng sản xuất
Ha
4.928,0
Trong đó: Cây Quế
Ha
1.288,0
Cây lâm nghiệp khác
Ha
3.640,0
-
Rừng phòng hộ
Ha
308,0
2.1
Rừng tự nhiên
Ha
469.117
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Rừng đặc dụng
Ha
35.262
-
Rừng phòng hộ
Ha
235.706
-
Rừng sản xuất
Ha
198.149
2.2
Rừng trồng
Ha
34.252
-
Rừng đặc dụng
Ha
16
-
Rừng phòng hộ
Ha
2.159
-
Rừng sản xuất
Ha
32.077
2.3
Cây cao su
Ha
12.936
3
Khoán bảo vệ rừng
Ha
463.459
VI
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
1
Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước
hợp vệ sinh
%
93,0
2
Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được sử dụng nước
sinh hoạt hợp vệ sinh
%
90,0
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 2.1
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Các chỉ tiêu nông, lâm nghiệp
Tỷ lệ dân số
nông thôn
được sử dụng
nước sinh
hoạt hợp vệ
sinh
Ghi chú
Tổng sản
lượng
lương thực
có hạt
Tổng diện
tích chè
Diện tích
trồng chè
mới
Tỷ lệ che
phủ rừng
Diện tích
trồng rừng
mới
Đơn vị tính
Tấn
Ha
Ha
%
Ha
%
I
Tổng toàn tỉnh
226.000
10.985
395
54,0
5.236
93,0
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
11.910
1.184
39
39,40
685
91,0
2
Xã Khoen On
3.865
350
10
40,64
32
91,0
3
Xã Than Uyên
10.370
108
7
51,05
5
91,0
4
Xã Mường Than
7.555
386
10
41,47
828
92,0
5
Xã Pắc Ta
6.850
787
47,20
160
91,0
6
Xã Nậm Sỏ
3.453
215
50
27,97
375
91,0
7
Xã Tân Uyên
12.077
1.489
49,57
215
91,0
8
Xã Mường Khoa
6.405
1.282
55,92
0
91,0
9
Xã Bản Bo
6.252
1.125
9
40,67
69,8
96,0
10
Xã Bình Lư
9.930
258
57,85
29,4
96,4
11
Xã Tả Lèng
8.550
109
60,70
41
96,0
12
Xã Khun Há
6.387
508
78
56,66
89
95,5
13
Phường Tân Phong
10.125
689
6
32,10
166
-
14
Phường Đoàn Kết
6.765
819
60
45,70
10
-
15
Xã Sin Suối Hồ
9.127
675
16
54,21
22
96,0
16
Xã Phong Thổ
8.000
-
-
29,98
95
91,0
17
Xã Sì Lờ Lầu
7.425
7
-
56,75
15
91,5
18
Xã Dào San
5.497
-
-
45,34
15
90,0
19
Xã Khổng Lào
6.270
158
10
38,77
45
91,0
20
Xã Tủa Sín Chải
8.730
113
-
46,60
20
91,0
21
Xã Sìn Hồ
6.150
94
-
42,50
5
91,0
22
Xã Hồng Thu
8.315
589
60
37,78
10
92,0
23
Xã Nậm Tăm
7.726
41
40
56,50
240
92,0
24
Xã Pu Sam Cáp
7.480
-
-
60,30
25
91,0
25
Xã Nậm Cuổi
1.620
-
-
26,57
290
91,0
26
Xã Nậm Mạ
4.465
-
-
24,79
190
91,0
27
Xã Lê Lợi
3.188
-
-
48,50
89
92,0
28
Xã Nậm Hàng
5.910
-
-
54,04
20
92,0
29
Xã Mường Mô
3.115
-
-
65,18
450
92,0
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
30
Xã Hua Bum
3.100
-
-
66,28
10
92,0
31
Xã Pa Tần
3.420
-
-
53,89
25
91,0
32
Xã Bum Nưa
3.183
-
-
68,36
110
93,5
33
Xã Bum Tở
1.740
-
-
67,04
223
93,0
34
Xã Mường Tè
3.105
-
-
59,57
128
93,5
35
Xã Thu Lũm
2.510
-
-
82,52
15
93,0
36
Xã Pa Ủ
1.630
-
-
71,68
359
93,0
37
Xã Mù Cả
1.270
-
-
80,97
100
93,0
38
Xã Tà Tổng
2.530
-
-
56,54
30
92,0
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Các chỉ tiêu nông, lâm nghiệp
Tỷ lệ dân số
nông thôn
được sử dụng
nước sinh
hoạt hợp vệ
sinh
Ghi chú
Tổng sản
lượng
lương thực
có hạt
Tổng diện
tích chè
Diện tích
trồng chè
mới
Tỷ lệ che
phủ rừng
Diện tích
trồng rừng
mới
Đơn vị tính
Tấn
Ha
Ha
%
Ha
%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 03
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch
năm 2025
Ghi chú
I
Giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so
sánh năm 2010)
Tỷ đồng
9.055,4
1
Phân theo thành phần kinh tế
Tỷ đồng
9.055,4
-
Quốc doanh Trung ương
Tỷ đồng
4.240,6
-
Quốc doanh địa phương
Tỷ đồng
29,9
-
CN ngoài quốc doanh
Tỷ đồng
4.785,0
2
Phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng
9.055,4
-
Công nghiệp khai khoáng
Tỷ đồng
167,5
-
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Tỷ đồng
1.241,2
-
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Tỷ đồng
7.596,0
-
Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải,
nước thải
Tỷ đồng
50,7
III
Một số sản phẩm chủ yếu
1
Điện sản xuất
Tr. kwh
8.620
2
Đá xây dựng
m3
724.207
3
Chè khô các loại
Tấn
14.087
4
Gạch xây các loại
1000 viên
82.205
5
Nước máy sản xuất
1000m3
6.252
6
Xi măng
Tấn
125.815
III
Hạ tầng điện lưới
Tỷ lệ hộ được sử dụng điện lưới Quốc gia
%
97,1
Trong đó: Tỷ lệ hộ nông thôn được sử dụng
điện lưới quốc gia
%
96,3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 3.1
TỶ LỆ HỘ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐIỆN LƯỚI QUỐC GIA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
ĐVT: %
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Tổng toàn tỉnh
97,1
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
99
2
Xã Khoen On
99
3
Xã Than Uyên
100
4
Xã Mường Than
99
5
Xã Pắc Ta
98
6
Xã Nậm Sỏ
99
7
Xã Tân Uyên
98
8
Xã Mường Khoa
99
9
Xã Bản Bo
99
10
Xã Bình Lư
99
11
Xã Tả Lèng
98
12
Xã Khun Há
98
13
Phường Tân Phong
100
14
Phường Đoàn Kết
100
15
Xã Sin Suối Hồ
98
16
Xã Phong Thổ
99
17
Xã Sì Lờ Lầu
99
18
Xã Dào San
99
19
Xã Khổng Lào
99
20
Xã Tủa Sín Chải
98
21
Xã Sìn Hồ
98
22
Xã Hồng Thu
98
23
Xã Nậm Tăm
99
24
Xã Pu Sam Cáp
98
25
Xã Nậm Cuổi
98
26
Xã Nậm Mạ
98
27
Xã Lê Lợi
95
28
Xã Nậm Hàng
92
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
29
Xã Mường Mô
84
30
Xã Hua Bum
86
31
Xã Pa Tần
89
32
Xã Bum Nưa
90
33
Xã Bum Tở
88
34
Xã Mường Tè
96
35
Xã Thu Lũm
92
36
Xã Pa Ủ
79
37
Xã Mù Cả
91
38
Xã Tà Tổng
73
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 04
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU - VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
I
Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
(giá hiện hành)
Tỷ đồng
10.000
Phân theo ngành kinh tế
-
Thương nghiệp (giá hiện hành)
Tỷ đồng
8.527,8
-
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Tỷ đồng
700,9
-
Dịch vụ lữ hành và hoạt động hỗ trợ du lịch
Tỷ đồng
5,8
-
Dịch vụ khác
Tỷ đồng
765,5
II
Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch
1
Mạng lưới
-
Số Khách sạn
Cái
36
Trong đó: Khách sạn 3 sao trở lên
Cái
4
-
Số phòng khách sạn
Phòng
1.255
Công suất sử dụng phòng
%
65
-
Nhà hàng
Cái
150
2
Tổng lượt khách du lịch
Lượt người
1.475.000
-
Tổng lượt khách du lịch tăng mỗi năm
%
8,5
Trong đó:
-
Khách quốc tế
Lượt người
35.000
+ Ngày lưu trú/ khách quốc tế
Ngày
1,7
+ Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế
Triệu đồng
1,8
-
Khách nội địa
Lượt người
1.440.000
+ Ngày lưu trú/ khách nội địa
Ngày
1,6
+ Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa
Triệu đồng
0,95
3
Doanh thu ngành du lịch
Tỷ đồng
1.205,7
+ Khách quốc tế
Tỷ đồng
67,1
+ Khách nội địa
Tỷ đồng
1.138,6
III
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu
Triệu USD
27,82
Tốc độ tăng
%
9,4
1
Giá trị hàng xuất khẩu
Triệu USD
22,13
-
Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn
Triệu USD
5,48
-
Giá trị xuất khẩu của địa phương
Triệu USD
16,65
-
Tốc độ tăng
%
10,0
Một số mặt hàng chủ yếu :
+ Chè
Triệu USD
10,40
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Khối lượng
Tấn
4.493
+ Hàng hóa khác
Triệu USD
6,25
2
Giá trị hàng nhập khẩu
Triệu USD
5,69
-
Tốc độ tăng
%
6,92
IV
Vận tải
1
Doanh thu ngành vận tải
Tr. đồng
362.900
-
Vận tải hành khách
Tr. đồng
158.160
-
Vận tải hàng hóa
Tr. đồng
204.740
2
Sản phẩm chủ yếu
-
Vận tải hàng hóa
+ Khối lượng hàng hoá vận chuyển
1.000 Tấn
2.559
+ Khối lượng hàng hoá luân chuyển
1.000Tấn/Km
99.775
-
Vận tải hành khách
+ Khối lượng hành khách vận chuyển
1.000. HK
1.558
+ Khối lượng hành khách luân chuyển
1.000 HK/Km
162.467
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 4.1
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI- DU LỊCH CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Du lịch
Các chỉ tiêu xuất khẩu, thương
mại
Ghi chú
Tổng lượt
khách du
lịch
Khách
quốc tế
Khách
nội địa
Tổng
doanh
thu du lịch
Doanh thu
du lịch
khách
quốc tế
Doanh thu
du lịch
khách
nội địa
Giá trị hàng
hóa của địa
phương tham
gia xuất khẩu
Tổng mức bán
lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch
vụ
Đơn vị tính
Lượt người
Lượt người
Lượt người
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Triệu USD
Tỷ đồng
I
Tổng toàn tỉnh
1.475.000
35.000
1.440.000
1.205,7
67,1
1.138,6
16,65
10.000
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
45.013
350
44.663
29,21
0,59
28,62
0,75
56,6
2
Xã Khoen On
90.775
1.450
89.325
58,55
2,10
56,5
-
8,7
3
Xã Than Uyên
180.650
2.000
178.650
118,52
2,64
115,88
-
678,5
4
Xã Mường Than
44.812
150
44.662
29,54
0,22
29,32
-
49,4
5
Xã Pắc Ta
3.780
80
3.700
1,99
0,06
1,94
1,18
55,4
6
Xã Nậm Sỏ
4.260
110
4.150
2,30
0,10
2,20
0,16
11,0
7
Xã Tân Uyên
32.620
620
32.000
18,37
0,67
17,70
2,23
782,2
8
Xã Mường Khoa
10.720
120
10.600
5,89
0,08
5,81
1,50
60,6
9
Xã Bản Bo
44.750
1.600
43.150
39,58
2,44
37,14
1,04
331,5
10
Xã Bình Lư
395.900
5.400
390.500
309,42
7,2
302,2
0,46
993,4
11
Xã Tả Lèng
65.800
2.800
63.000
64,41
4,11
60,30
-
14,1
12
Xã Khun Há
44.850
1.700
43.150
39,67
2,53
37,14
0,23
17,4
13
Phường Tân Phong
176.650
8.650
168.000
177,77
22,25
155,52
1,70
1.853,5
14
Phường Đoàn Kết
167.400
7.400
160.000
168,55
18,55
150,00
1,55
2.101,6
15
Xã Sin Suối Hồ
27.500
800
26.700
24,04
1,06
22,99
1,50
83,4
16
Xã Phong Thổ
26.470
470
26.000
22,36
0,5
21,84
1,60
702,8
17
Xã Sì Lở Lầu
5.830
130
5.700
4,83
0,17
4,7
0,30
52,0
18
Xã Dào San
11.620
120
11.500
8,60
0,14
8,5
0,60
70,2
19
Xã Khổng Lào
5.530
130
5.400
4,86
0,17
4,70
1,85
125,2
20
Xã Tủa Sín Chải
3.550
100
3.450
2,78
0,30
2,48
-
34,9
21
Xã Sìn Hồ
21.970
470
21.500
17,91
0,58
17,33
-
341,2
22
Xã Hồng Thu
3.350
50
3.300
2,47
0,07
2,40
-
27,6
23
Xã Nậm Tăm
3.730
30
3.700
2,74
0,05
2,70
-
194,3
24
Xã Pu Sam Cáp
3.010
20
2.990
2,28
0,04
2,24
-
48,0
25
Xã Nậm Cuổi
3.060
30
3.030
2,18
0,02
2,15
-
48,0
26
Xã Nậm Mạ
3.800
50
3.750
2,85
0,09
2,77
-
24,7
27
Xã Lê Lợi
12.030
30
12.000
9,92
0,04
9,88
-
72,5
28
Xã Nậm Hàng
5.350
50
5.300
5,30
0,11
5,19
-
214,5
29
Xã Mưởng Mô
1.500
0
1.500
1,42
-
1,42
-
38,6
30
Xã Hua Bum
1.500
0
1.500
1,42
0,00
1,42
-
10,9
31
Xã Pa Tần
1.520
20
1.500
1,46
0,04
1,42
-
148,0
32
Xã Bum Nưa
1.300
0
1.300
1,21
-
1,21
-
18,6
33
Xã Bum Tở
7.040
40
7.000
6,06
0,05
6,01
-
566,3
34
Xã Mường Tè
5.150
20
5.130
5,13
0,04
5,09
-
105,3
35
Xã Thu Lũm
6.510
10
6.500
6,36
0,03
6,33
-
35,5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
36
Xã Pa Ủ
3.000
0
3.000
3,21
-
3,21
-
6,6
37
Xã Mù Cả
1.300
0
1.300
1,13
-
1,13
-
4,2
38
Xã Tà Tổng
1.400
0
1.400
1,35
-
1,35
-
12,5
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Du lịch
Các chỉ tiêu xuất khẩu, thương
mại
Ghi chú
Tổng lượt
khách du
lịch
Khách
quốc tế
Khách
nội địa
Tổng
doanh
thu du lịch
Doanh thu
du lịch
khách
quốc tế
Doanh thu
du lịch
khách
nội địa
Giá trị hàng
hóa của địa
phương tham
gia xuất khẩu
Tổng mức bán
lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch
vụ
Đơn vị tính
Lượt người
Lượt người
Lượt người
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Tỷ đồng
Triệu USD
Tỷ đồng
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 05
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
A
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
I
Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)
1
Số lượng doanh nghiệp
Doanh nghiệp
3
2
Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp
Triệu đồng
942.297
3
Nộp ngân sách nhà nước
Triệu đồng
22.665
II
Doanh nghiệp ngoài nhà nước
1
Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập
Doanh nghiệp
2.200
2
Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo
cáo)
Doanh nghiệp
1.590
Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà
nước
Doanh nghiệp
3
3
Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành
lập mới
Doanh nghiệp
165
4
Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân
trong nước
Tỷ đồng
64.000
5
Số doanh nghiệp giải thể
Doanh nghiệp
77
6
Tổng số lao động trong doanh nghiệp
Người
24.300
7
Thu nhập bình quân người lao động
Triệu đồng/tháng
7,5
B
PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ
I
Hợp tác xã
1
Tổng số hợp tác xã
HTX
481
Trong đó:
- Số HTX Thành lập mới
HTX
40
- Số HTX giải thể
HTX
10
3
Tổng số thành viên hợp tác xã
Người
5.000
4
Tổng số lao động trong HTX
Người
4.500
Trong đó: số lao động là thành viên HTX
Người
3.500
5
Tổng doanh thu của hợp tác xã
Triệu đồng
507.648
Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên
Triệu đồng
50.765
6
Thu nhập bình quân người lao động HTX
Triệu đồng/năm
66
II
Tổ hợp tác
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
Tổng số tổ hợp tác
Tổ hợp tác
320
Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực
Tổ hợp tác
60
2
Tổng số thành viên tổ hợp tác
Người
2.800
C
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
1
Doanh thu
Triệu USD
0,1
2
Số lao động
Người
6
3
Nộp ngân sách
Triệu USD
0,07
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 06
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Xoá đói giảm nghèo
1
Tổng số hộ
Hộ
109.618
2
Số hộ nghèo
Hộ
17.832
3
Tỷ lệ hộ nghèo
%
16,27
Trong đó: Tỷ lệ hộ nghèo DTTS
%
16,11
4
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
%
3,68
5
Số hộ thoát nghèo
Hộ
4.136
6
Số hộ cận nghèo
Hộ
7.412
7
Tỷ lệ hộ cận nghèo
%
6,76
8
Số hộ tái nghèo và phát sinh mới
Hộ
351
II
Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết
yếu
-
Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã
Xã
36
+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã
%
100
- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã mặt
đường được cứng hóa
Xã
36
+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm xã
mặt đường được cứng hóa
%
100
- Tỷ lệ thôn bản có đường xe máy hoặc ô tô
đi lại thuận lợi
%
100
-
Số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia (tính
theo số hợp đồng lắp đặt mua bán điện)
Hộ
104.995
III
Bảo hiểm xã hội
1
Số người tham gia BHXH bắt buộc
Người
29.816
2
Số người tham gia BHXH tự nguyện
Người
8.274
3
Số người tham gia BHXH thất nghiệp
Người
23.712
4
Số người tham gia BHYT (có ước tính thêm
số đối tượng quân đội, công an tham gia tại
BHXH bộ Quốc phòng)
Người
476.462
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
IV
Tạo việc làm
1
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên
Người
323.287
Tỷ lệ so với dân số
%
64,4
-
Số lao động chia theo khu vực
+ Lao động thành thị
Người
60.397
+ Lao động nông thôn
Người
262.890
2
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc
trong nền kinh tế quốc dân
Người
317.242
Cơ cấu lao động
-
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
%
62,6
-
Công nghiệp và xây dựng
%
15,2
-
Dịch vụ
%
22,2
3
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
%
62,4
4
Số lao động được giải quyết việc làm trong
năm
Người
9.460
Trong đó: Lao động nữ
Người
4.244
5
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị
%
2,69
Trong đó: Tỷ lệ nữ thất nghiệp khu vực thành
thị
%
1,7
6
Tỷ lệ thiếu việc làm khu vực nông thôn
%
7,95
Trong đó: Tỷ lệ nữ thiếu việc làm khu vực
nông thôn
%
7,46
7
Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
Người
160
V
Đào tạo mới trong năm
Số lao động được đào tạo nghề trong năm
Người
7.325
Trong đó:
Đào tạo nghề sơ cấp và dạy nghề thường
xuyên dưới 3 tháng
6.775
+ Đào tạo trung cấp, cao đẳng
Người
550
VI
Trật tự an toàn xã hội
-
Số lượt người được cai nghiện ma túy. Trong
đó:
Lượt Người
125
+ Cai tại Trung tâm điều trị cai nghiện bắt
buộc tỉnh Lai Châu (bao gồm cả cai tự nguyện
và bắt buộc)
Lượt Người
125
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Điều trị thay thế các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc Methadone
Lượt Người
2.100
VII
TRẺ EM
1
Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù
hợp với trẻ em (lũy kế)
Xã
7
-
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường
phù hợp với trẻ em
%
18,4
2
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được
chăm sóc
%
80
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 6.1
CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Mức giảm tỷ
lệ hộ nghèo
Việc làm
Bảo hiểm
Xã, phường
đạt tiêu
chuẩn xã,
phường phù
hợp với trẻ
em
Ghi chú
Tổng số lao
động được giải
quyết việc làm
trong năm
Đi làm việc ở
nước ngoài
theo hợp
đồng
Số người
tham gia Bảo
hiểm xã hội
Số người
tham gia bảo
hiểm thất
nghiệp
Đơn vị tính
%
Người
Người
Người
Người
Xã
I
Tổng toàn tỉnh
3,68
9.460
160
38.090
23.712
7
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
1,20
245
8
796
496
2
Xã Khoen On
0,80
235
4
441
272
3
Xã Than Uyên
0,50
515
8
2.569
1486
4
Xã Mường Than
0,50
415
5
599
356
5
Xã Pắc Ta
1,00
270
3
470
170
x
6
Xã Nậm Sỏ
1,20
300
2
380
150
7
Xã Tân Uyên
0,70
701
8
2.130
1441
8
Xã Mường Khoa
0,60
349
7
500
300
9
Xã Bản Bo
0,80
228
2
429
250
10
Xã Bình Lư
0,80
313
5
1.399
794
11
Xã Tả Lèng
1,60
296
3
473
315
x
12
Xã Khun Há
1,70
214
2
457
312
13
Phường Tân Phong
1,70
677
7
9.609
6513
14
Phường Đoàn Kết
0,90
575
7
4.361
2750
15
Xã Sin Suối Hồ
4,00
282
6
502
231
16
Xã Phong Thổ
1,70
306
9
1.927
1249
17
Xã Sì Lờ Lầu
7,00
292
11
443
232
18
Xã Dào San
7,00
232
5
508
303
x
19
Xã Khổng Lào
3,00
315
8
562
353
x
20
Xã Tủa Sín Chải
6,50
185
3
411
311
21
Xã Sìn Hồ
3,00
207
3
1.516
939
22
Xã Hồng Thu
6,00
169
3
339
245
23
Xã Nậm Tăm
3,00
171
4
420
266
24
Xã Pu Sam Cáp
5,00
189
3
352
243
25
Xã Nậm Cuổi
6,00
144
2
282
198
26
Xã Nậm Mạ
5,00
108
2
192
124
27
Xã Lê Lợi
4,00
226
4
420
225
28
Xã Nậm Hàng
1,70
186
3
1.249
608
x
29
Xã Mường Mô
5,00
128
2
311
158
30
Xã Hua Bum
5,50
118
3
269
154
x
31
Xã Pa Tần
4,00
165
2
396
241
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
32
Xã Bum Nưa
5,00
138
2
1.621
800
33
Xã Bum Tở
3,00
174
4
416
301
34
Xã Mường Tè
1,20
141
3
320
205
35
Xã Thu Lũm
4,00
91
4
325
225
36
Xã Pa Ủ
8,00
78
0
319
219
37
Xã Mù Cả
5,00
41
1
148
98
x
38
Xã Tà Tổng
3,60
41
2
229
179
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Mức giảm tỷ
lệ hộ nghèo
Việc làm
Bảo hiểm
Xã, phường
đạt tiêu
chuẩn xã,
phường phù
hợp với trẻ
em
Ghi chú
Tổng số lao
động được giải
quyết việc làm
trong năm
Đi làm việc ở
nước ngoài
theo hợp
đồng
Số người
tham gia Bảo
hiểm xã hội
Số người
tham gia bảo
hiểm thất
nghiệp
Đơn vị tính
%
Người
Người
Người
Người
Xã
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 07
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH & TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm
2025
Ghi chú
1
Dân số
- Dân số trung bình
Người
501.735
-
Tuổi thọ trung bình
Tuổi
68,0
-
Dân số là dân tộc thiểu số
Người
421.988
-
Tỷ lệ tăng dân số
%
1,25
-
Mức giảm tỷ suất sinh
%o
0,42
-
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
%o
11,51
-
Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với
100 bé gái)
%
115
2
Kế hoạch hoá gia đình
-
- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các
biện pháp tránh thai
%
70,4
-
- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên
so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm
%
19,0
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 7.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
ĐVT: Người
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Tổng toàn tỉnh
501.735
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
20.352
2
Xã Khoen On
10.652
3
Xã Than Uyên
27.058
4
Xã Mường Than
13.724
5
Xã Pắc Ta
10.577
6
Xã Nậm Sỏ
10.542
7
Xã Tân Uyên
29.261
8
Xã Mường Khoa
12.552
9
Xã Bản Bo
9.383
10
Xã Bình Lư
18.072
11
Xã Tả Lèng
12.621
12
Xã Khun Há
9.252
13
Phường Tân Phong
34.676
14
Phường Đoàn Kết
24.663
15
Xã Sin Suối Hồ
16.088
16
Xã Phong Thổ
23.478
17
Xã Sì Lở Lầu
15.283
18
Xã Dào San
15.622
19
Xã Khổng Lào
16.951
20
Xã Tủa Sín Chải
15.464
21
Xã Sìn Hồ
13.239
22
Xã Hồng Thu
12.806
23
Xã Nậm Tăm
12.528
24
Xã Pu Sam Cáp
11.646
25
Xã Nậm Cuổi
10.753
26
Xã Nậm Mạ
6.275
27
Xã Lê Lợi
8.917
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
28
Xã Nậm Hàng
10.544
29
Xã Mưởng Mô
6.795
30
Xã Hua Bum
5.604
31
Xã Pa Tần
8.740
32
Xã Bum Nưa
7.147
33
Xã Bum Tở
11.711
34
Xã Mường Tè
6.364
35
Xã Thu Lũm
5.255
36
Xã Pa Ủ
6.014
37
Xã Mù Cả
3.229
38
Xã Tà Tổng
7.897
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 08
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Cơ sở y tế và giường bệnh
1
Số cơ sở y tế quốc lập
Cơ sở
119
-
Bệnh viện đa khoa tỉnh
BV
1
-
Bệnh viện chuyên khoa
BV
2
-
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh
TT
1
-
Trung tâm y tế
TT
8
-
Trạm y tế xã/phường
Trạm
38
-
Điểm trạm y tế
Điểm trạm
68
-
Tỷ lệ trạm y tế xã được xây dựng kiên cố
%
100
2
Cơ sở y tế tư nhân
Cơ sở
2
3
Tổng số giường bệnh quốc lập toàn tỉnh
Giường
1.660
-
Giường bệnh tuyến tỉnh
Giường
680
+ Giường bệnh tại Bệnh viện/Trung tâm y tế
Giường
980
4
Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường
trạm y tế xã)
Giường
33,09
II
Nhân lực y tế
1
Tổng số cán bộ toàn ngành
Người
2.934
Trong đó:
1.1
Bác sỹ
Người
658
Số bác sỹ/vạn dân
1/10.000
13,11
1.2
Dược sỹ đại học
Người
115
Số dược sỹ/vạn dân
1/10.000
2,29
2
Tỷ lệ Trạm y tế xã, phường có bác sỹ (biên chế tại
trạm)
%
100,0
3
Tỷ lệ thôn, bản có nhân viên y tế thôn bản hoạt
động
%
95,6
III
Một số chỉ tiêu tổng hợp
1
Số xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã
Xã
30
-
Trong đó: Số được công nhận mới trong năm
Xã
-
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-
Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã
%
78,9
2
Tỷ suất tử vong trẻ em <1 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ
sống
%o
22,50
3
Tỷ suất tử vong trẻ em <5 tuổi trên 1.000 trẻ đẻ
sống
%o
29,39
4
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (cân
nặng theo tuổi)
%
< 15
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (chiều
cao theo tuổi)
%
< 20
5
Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản
trên 100.000 trẻ đẻ sống
1/100.000
50,50
6
Tỷ lệ TE < 1 tuổi được tiêm chủng đẩy đủ các loại
Vacxin (8 loại)
%
95,00
7
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai ít nhất 3 lần trong
thai kỳ
%
74,6
8
Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào
tạo đỡ
%
84,1
9
Tỷ suất mắc các bệnh xã hội
- Sốt rét
%o
0,01
- Lao
1/100.000
25,91
- HIV/ AIDS
%
0,30
10
Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế
95,0
11
Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe
điện tử
%
70,0
12
Tỷ lệ hài lòng của người dân với dịch vụ y tế
%
92,3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 8.1
CHỈ TIÊU VỀ DÂN SỐ VÀ Y TẾ CHI TIẾT ĐẾN XÃ PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Tỷ lệ xã đạt
tiêu chí quốc
gia về y tế
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị
suy dinh dưỡng
Tỷ lệ TE < 1
tuổi được tiêm
chủng đẩy đủ
các loại Vacxin
(8 loại)
Tỷ lệ bao phủ
bảo hiểm y tế
Ghi chú
Cân nặng
theo tuổi
Chiều cao
theo tuổi
Đơn vị tính
%
%
%
%
%
I
Tổng toàn tỉnh
78,9
14,93
19,99
95,00
95,0
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
x
15,36
22,46
96,89
89,4
2
Xã Khoen On
x
15,99
22,11
96,27
91,0
3
Xã Than Uyên
x
10,57
15,53
96,85
88,8
4
Xã Mường Than
x
12,56
20,71
96,92
92,3
5
Xã Pắc Ta
x
15,45
19,16
96,28
89,0
6
Xã Nậm Sỏ
x
16,21
19,29
96,67
93,1
7
Xã Tân Uyên
x
13,75
18,88
96,53
89,1
8
Xã Mường Khoa
x
14,65
18,92
96,67
89,1
9
Xã Bản Bo
x
14,91
19,03
95,14
99,3
10
Xã Bình Lư
x
11,80
17,60
95,29
91,9
11
Xã Tả Lèng
x
16,48
23,18
95,95
96,3
12
Xã Khun Há
x
16,61
23,28
96,55
99,2
13
Phường Tân Phong
x
10,59
16,15
96,66
98,0
14
Phường Đoàn Kết
x
10,01
14,51
97,16
99,2
15
Xã Sin Suối Hồ
x
15,61
17,61
95,22
99,4
16
Xã Phong Thổ
x
11,61
16,09
95,62
88,8
17
Xã Sì Lở Lầu
15,70
17,38
93,71
99,5
18
Xã Dào San
16,22
26,36
92,93
99,4
19
Xã Khổng Lào
x
14,83
19,85
95,42
98,6
20
Xã Tủa Sín Chải
x
17,51
22,03
93,11
99,4
21
Xã Sìn Hồ
x
16,72
22,03
94,01
96,8
22
Xã Hồng Thu
x
17,30
22,77
93,33
99,4
23
Xã Nậm Tăm
x
16,68
22,73
93,70
89,7
24
Xã Pu Sam Cáp
x
17,35
20,61
93,43
98,8
25
Xã Nậm Cuổi
x
17,11
20,66
94,29
99,2
26
Xã Nậm Mạ
x
17,64
19,04
95,45
99,4
27
Xã Lê Lợi
16,06
25,72
93,81
93,9
28
Xã Nậm Hàng
x
16,74
20,47
93,33
97,8
29
Xã Mường Mô
17,92
24,86
93,66
97,7
30
Xã Hua Bum
16,99
25,66
93,65
98,8
31
Xã Pa Tần
18,49
19,45
93,37
99,1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
32
Xã Bum Nưa
x
16,39
15,42
93,92
96,1
33
Xã Bum Tở
x
16,07
22,83
94,81
92,0
34
Xã Mường Tè
x
16,78
25,08
94,87
93,5
35
Xã Thu Lũm
x
14,43
22,97
94,44
99,3
36
Xã Pa Ủ
19,85
19,41
90,70
96,9
37
Xã Mù Cả
x
15,88
23,65
94,74
94,5
38
Xã Tà Tổng
19,58
20,91
89,76
98,6
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Tỷ lệ xã đạt
tiêu chí quốc
gia về y tế
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị
suy dinh dưỡng
Tỷ lệ TE < 1
tuổi được tiêm
chủng đẩy đủ
các loại Vacxin
(8 loại)
Tỷ lệ bao phủ
bảo hiểm y tế
Ghi chú
Cân nặng
theo tuổi
Chiều cao
theo tuổi
Đơn vị tính
%
%
%
%
%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 09
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
I
Tổng số học sinh
Cháu
149.873
1
Hệ mầm non
Cháu
34.833
2
Hệ phổ thông
H/sinh
112.771
T. đó: H/s các trường Phổ thông dân tộc NT
H/sinh
3.045
Chia theo bậc học
-
Tiểu học
H/sinh
53.721
-
Trung học cơ sở
H/sinh
45.196
-
Trung học Phổ thông
H/sinh
13.854
3
Giáo dục thường xuyên
H/sinh
2.269
II
Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số
H/sinh
123.920
Chia ra:
-
Mầm non
H/sinh
30.207
-
Tiểu học
H/sinh
45.640
-
Trung học sơ sở
H/sinh
38.032
-
Trung học phổ thông
H/sinh
10.041
III
Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT
H/sinh
13.604
IV
Phổ cập giáo dục
1
Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập
giáo dục Mầm non cho trẻ 5 tuổi
Xã
38
2
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập GDTH
mức độ 3
%
100
3
Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn phổ cập
GDTHCS mức độ 2
%
100
V
Tỷ lệ huy động học sinh trong độ tuổi đến
trường
1
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo đến trường
%
99,8
2
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi tiểu học đến
trường
%
99,9
3
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học cơ sở
đến trường
%
95,0
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
Tỷ lệ học sinh trong độ tuổi trung học phổ
thông đến trường
%
60,0
VI
Tổng số giáo viên
Người
9.103
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
94,0
1
Cấp mầm non
Người
2.770
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
94,7
2
Cấp Tiểu học
Người
3.332
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
89,8
3
Cấp Trung học cơ sở
Người
2.224
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
95,3
4
Cấp Trung học phổ thông
Người
689
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
100
5
Trung tâm giáo dục thường xuyên
Người
88
Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn
%
100
VII
Tổng số trường học
Trường
332
Trong đó: Trường phổ thông Dân tộc nội trú
Trường
9
1
Trường mầm non
Trường
112
2
Trường phổ thông tiểu học
Trường
79
3
Trường phổ thông cơ sở (cấp 1; 2)
Trường
33
4
Trường trung học cơ sở (cấp 2)
Trường
77
5
Trường trung học phổ thông (cấp 3+các
trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện)
Trường
23
6
Trung tâm giáo dục thường xuyên
Trường
8
7
Tỷ lệ trường học được xây dựng kiên cố
%
100
VIII
Số trường đạt chuẩn quốc gia
Trường
238
-
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia
%
73,5
+ Cấp mầm non
%
75,0
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
+ Cấp Tiểu học
%
77,2
+ Cấp Trung học cơ sở
%
68,2
+ Cấp Trung học phổ thông
%
78,3
-
Trong đó: Công nhận mới trong năm
Trường
11
+ Cấp mầm non
Trường
2
+ Cấp Tiểu học
Trường
5
+ Cấp Trung học cơ sở
Trường
3
+ Cấp Trung học phổ thông
Trường
1
IX
Tổng số phòng học
Phòng
7.399
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
99,7
+ Cấp mầm non
Phòng
2.015
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
100
+ Cấp Tiểu học
Phòng
3.237
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
99,8
+ Cấp Trung học cơ sở
Phòng
1.621
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
99,8
+ Cấp Trung học phổ thông
Phòng
458
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
100
+ Các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên
Phòng
68
Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố, bán kiên cố
%
100
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 9.1
CHỈ TIÊU VỀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Tỷ lệ trường
chuẩn quốc gia
Tổng số lao động
được đào tạo nghề
trình độ sơ cấp, dạy
nghề dưới 3 tháng
Tỷ lệ lao động qua
đào tạo
Ghi chú
Đơn vị tính
%
Người
%
I
Tổng toàn tỉnh
73,5
6.775
62,4
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
100
370
84,6
2
Xã Khoen On
100
235
71,0
3
Xã Than Uyên
100
267
90,7
4
Xã Mường Than
100
228
85,0
5
Xã Pắc Ta
50
180
63,6
6
Xã Nậm Sỏ
20
120
64,0
7
Xã Tân Uyên
93,3
430
64,2
8
Xã Mường Khoa
100
270
64,3
9
Xã Bản Bo
80
160
72,5
10
Xã Bình Lư
87,5
185
61,7
11
Xã Tả Lèng
62,5
220
59,1
12
Xã Khun Há
20
195
61,6
13
Phường Tân Phong
94,4
270
77,0
14
Phường Đoàn Kết
94,4
250
80,2
15
Xã Sin Suối Hồ
66,7
240
59,4
16
Xã Phong Thổ
91,7
300
52,3
17
Xã Sì Lờ Lầu
20
240
48,9
18
Xã Dào San
50
210
47,3
19
Xã Khổng Lào
77,8
180
57,7
20
Xã Tủa Sín Chải
55,6
95
57,7
21
Xã Sìn Hồ
63,6
30
58,6
22
Xã Hồng Thu
33,3
30
56,8
23
Xã Nậm Tăm
77,8
30
58,9
24
Xã Pu Sam Cáp
37,5
60
59,6
25
Xã Nậm Cuổi
50,0
180
59,4
26
Xã Nậm Mạ
40
100
58,0
27
Xã Lê Lợi
80,0
125
61,1
28
Xã Nậm Hàng
88,9
185
63,9
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
29
Xã Mường Mô
83,3
115
47,2
30
Xã Hua Bum
75
95
61,7
31
Xã Pa Tần
71,4
115
55,3
32
Xã Bum Nưa
60
275
60,4
33
Xã Bum Tở
85,7
275
73,7
34
Xã Mường Tè
100
105
69,4
35
Xã Thu Lũm
83,3
135
74,8
36
Xã Pa Ủ
40
70
53,1
37
Xã Mù Cả
100
65
77,4
38
Xã Tà Tổng
140
33,8
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Tỷ lệ trường
chuẩn quốc gia
Tổng số lao động
được đào tạo nghề
trình độ sơ cấp, dạy
nghề dưới 3 tháng
Tỷ lệ lao động qua
đào tạo
Ghi chú
Đơn vị tính
%
Người
%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 10
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
A
VĂN HÓA - THÔNG TIN
I
Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động
1
Điện ảnh
-
Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ
Buổi
590
Trong đó: + Số buổi chiếu vùng III
Buổi
472
+ Số buổi chiếu phục vụ chính trị
Buổi
118
2
Nghệ thuật biểu diễn
-
Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp
Đơn vị
1
-
Số buổi biểu diễn
Buổi
80
Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao
Buổi
60
3
Nghệ thuật quần chúng
Tổng số buổi Hướng dẫn xây dựng Đội văn
nghệ ở cơ sở
Buổi
260
Trong đó: - Cấp tỉnh
Buổi
80
- Các xã
Buổi
180
4
Tuyên truyền lưu động
-
Tổng số đội tuyên truyền lưu động
Đội
9
-
Số buổi hoạt động
Buổi
116
Trong đó: - Đội TTLĐ tỉnh
Buổi
116
- Các xã
Buổi
-
5
Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời
sống văn hóa"
-
Số bản, khu phố đăng ký tiêu chuẩn VH trong
năm
Bản, khu phố
-
Trong đó: Số bản, khu phố được công nhận
trong năm
Bản, khu phố
717
-
Tỷ lệ số bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
75,0
-
Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH
Hộ
-
Trong đó: Số hộ được công nhận
Hộ
92.281
-
Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa
%
86,4
-
Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đăng ký tiêu
chuẩn VH trong năm
Cơ quan, đơn
vị
1.005
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Trong đó: Số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
được công nhận trong năm
Cơ quan, đơn
vị
984
-
Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt tiêu
chuẩn văn hóa
%
98,0
6
Thư viện
- Số sách mới
Bản
3.300
Trong đó: + Thư viện tỉnh
Bản
2.300
+ Thư viện xã
Bản
1.000
-
Tổng số sách có trong thư viện
Bản
146.484
Trong đó: + Thư viện tỉnh
Bản
78.966
+ Thư viện xã
Bản
67.518
7
Bảo tồn, bảo tàng
-
Số hiện vật có đến cuối năm
Hiện vật
36.001
Trong đó: Sưu tầm mới
Hiện vật
150
-
Số di tích đã được xếp hạng
Di tích
32
II
Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT
1
Số tổ chiếu bóng vùng cao
Tổ
5
2
Số nhà văn hoá trên địa bàn
Nhà
1.069
Trong đó: + Tỉnh quản lý
Nhà
1
+ Xã, phường quản lý
Nhà
107
+ Thôn, bản, tổ dân phố
Nhà
961
Tỷ lệ bản, khu phố có nhà văn hóa
%
88,6
B
THỂ DỤC - THỂ THAO
1
Số người tham gia luyện tập thể thao thường
xuyên
Người
153.094
- Tỷ lệ so với dân số
%
30,5
2
Số gia đình thể thao
Gia đình
19.831
3
Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở
CLB
444
4
Cơ sở thi đấu TDTT
Cơ sở
160
-
Sân vận động
Sân
6
-
Nhà luyện tập thể thao
Nhà
153
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 10.1
CHỈ TIÊU VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CHI TIẾT ĐẾN XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Phong trào "Toàn dân đoàn kết
xây dựng đời sống văn hóa"
Cơ sở vật chất cho
hoạt động văn hóa
Ghi chú
Tỷ lệ bản, khu
phố đạt tiêu
chuẩn văn hóa
Tỷ lệ hộ gia đình
đạt tiêu chuẩn
văn hóa
Số NVH do Xã,
phường quản lý
Số NVH do
Thôn, bản, tổ
dân phố
Tỷ lệ thôn, bản,
khu phố có nhà
văn hóa
Đơn vị tính
%
%
Nhà
Nhà
%
I
Tổng toàn tỉnh
75
86,4
107
961
88,6
II
Chia theo xã, phường
1
Xã Mường Kim
76,7
88,5
4
43
86
2
Xã Khoen On
78,3
88,0
2
24
91
3
Xã Than Uyên
80,5
89,7
5
51
94
4
Xã Mường Than
75,0
86,0
2
24
100
5
Xã Pắc Ta
80,0
87,2
2
23
100
6
Xã Nậm Sỏ
78,9
86,0
2
21
100
7
Xã Tân Uyên
79,5
89,5
4
53
88,6
8
Xã Mường Khoa
80,0
88,0
2
18
86,7
9
Xã Bản Bo
76,2
88,3
2
22
90,5
10
Xã Bình Lư
77,2
89,5
4
37
91,4
11
Xã Tả Lèng
77,0
86,5
3
31
100
12
Xã Khun Há
77,3
87,0
2
23
100
13
Phường Tân Phong
80,4
91,5
5
49
91,3
14
Phường Đoàn Kết
81,3
90,8
6
50
97,9
15
Xã Sin Suối Hồ
71,4
86,4
2
34
80
16
Xã Phong Thổ
75,0
86,9
3
47
97,9
17
Xã Sì Lờ Lầu
70,4
79,0
4
22
74,1
18
Xã Dào San
71,4
85,4
3
21
67,9
19
Xã Khổng Lào
71,9
86,0
2
17
93,8
20
Xã Tủa Sín Chải
71,0
80,5
2
30
87,1
21
Xã Sìn Hồ
74,1
81,0
5
15
44,4
22
Xã Hồng Thu
66,7
82,0
3
25
85,2
23
Xã Nậm Tăm
69,2
86,2
3
28
88,5
24
Xã Pu Sam Cáp
68,4
79,0
3
23
100
25
Xã Nậm Cuổi
66,7
86,0
2
17
70,8
26
Xã Nậm Mạ
72,7
85,0
2
16
100
27
Xã Lê Lợi
75,0
86,0
4
29
85,8
28
Xã Nậm Hàng
72,2
86,5
4
21
83,3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
29
Xã Mường Mô
73,3
86,5
2
17
92,9
30
Xã Hua Bum
66,7
84,0
2
12
91,7
31
Xã Pa Tần
73,1
85,0
3
24
76,9
32
Xã Bum Nưa
73,7
82,3
2
17
78,9
33
Xã Bum Tở
71,4
86,4
3
14
90,5
34
Xã Mường Tè
72,7
84,1
2
14
100
35
Xã Thu Lũm
70,6
85,5
2
16
88,2
36
Xã Pa Ủ
70,6
85,5
2
17
100
37
Xã Mù Cả
75,0
81,1
1
8
100
38
Xã Tà Tổng
72,7
80,5
1
8
72,7
TT
Tên ĐVHC cấp xã
Phong trào "Toàn dân đoàn kết
xây dựng đời sống văn hóa"
Cơ sở vật chất cho
hoạt động văn hóa
Ghi chú
Tỷ lệ bản, khu
phố đạt tiêu
chuẩn văn hóa
Tỷ lệ hộ gia đình
đạt tiêu chuẩn
văn hóa
Số NVH do Xã,
phường quản lý
Số NVH do
Thôn, bản, tổ
dân phố
Tỷ lệ thôn, bản,
khu phố có nhà
văn hóa
Đơn vị tính
%
%
Nhà
Nhà
%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Biểu số 11
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG,
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của UBND tỉnh )
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Kế hoạch năm 2025
Ghi chú
1
Viễn thông
-
Tổng số thiết bị trạm thu phát sóng di động
Thiết bị
2.212
-
Tổng số thuê bao điện thoại
Thuê bao
430.123
-
Tổng số thuê bao Internet
Thuê bao
61.480
-
Số xã có mạng Internet
Xã
106
2
Phát thanh - Truyền hình
2.1
Tỷ lệ đồng bào dân tộc thiểu số được xem
truyền hình và nghe đài phát thanh
%
100
2.2
Tổng số giờ phát thanh
Giờ
107.550
Trong đó: + Đài tỉnh (Báo và phát thanh, truyền
hình tỉnh)
Giờ
21.078,00
+ Đài xã
Giờ
86.472
-
Số giờ phát thanh các đài tự sản xuất
Giờ
3.618
Trong đó: + Đài tỉnh (Báo và phát thanh, truyền
hình tỉnh)
Giờ
1.825,00
+ Đài xã
Giờ
1.793
2.3
Tổng số giờ phát sóng truyền hình của Báo và
phát thanh, truyền hình tỉnh
Giờ
81.905,00
Số giờ phát sóng truyền hình tự sản xuất
Giờ
1.460,00
3
Tổng số trạm phát sóng truyền thanh xã
Trạm
110
Trong đó:
+ Số trạm FM
Trạm
58
+ Số trạm Ứng dụng CNTT-VT
Trạm
52
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1930/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1930/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×