Quyết định 1052/QĐ-LĐTBXH 2019 công bố kết quả rà soát hộ nghèo năm 2018

Thuộc tính văn bản
Quyết định 1052/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
Cơ quan ban hành: Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 1052/QĐ-LĐTBXH Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Ngọc Dung
Ngày ban hành: 29/07/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Chính sách
Tóm tắt văn bản
Loading...

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

------------------

Số: 1052/QĐ-LĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018
theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020

----------------------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2018 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

  1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo chung cả nước

+ Tổng số hộ nghèo: 1.304.001 hộ;

Trong đó: hộ nghèo về thu nhập là 1.167.439 hộ; hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản là 136.562 hộ;

+ Tỷ lệ hộ nghèo: 5,23%:

+ Tổng số hộ cận nghèo: 1.234.465 hộ;

+ Tỷ lệ hộ cận nghèo: 4,95%.

  1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các huyện nghèo

2.1.Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 64 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững là 259.406 hộ (chiếm tỷ lệ 33,63%); tổng số hộ cận nghèo là 116.275 hộ (chiếm tỷ lệ 15,07%). Trong đó:

+ 56 huyện nghèo Nhóm 1 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 230.933 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 36,51%), 97.615 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 15,43%);

+ 08 huyện thoát nghèo Nhóm 3 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 28.473 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 20,51%) và 18.660 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 13,44%);

2.2.Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 29 huyện nghèo Nhóm 2 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ là 121.827 hộ (chiếm tỷ lệ 34,14%); tổng số hộ cận nghèo là 50.832 hộ (chiếm tỷ lệ 14,25%).

(Các Phụ biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2019.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Hội đồng Dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Thứ trưởng;

- Vụ KHTC;

- Cổng TTĐT Bộ;

- Lưu: VT, VPQGGN.                                        

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào Ngọc Dung

 

 

Phụ lục số 1

 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

-----------------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

 

 

TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2018

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ dân

Số hộ nghèo

Tỷ lệ %

Số hộ cận nghèo

Tỷ lệ %

 

Cả nước

24.945.432

1.304.001

5,23

1.234.465

4,95

I

Miền núi Đông Bắc

2.704.624

326.845

12,08

229.749

8,49

1

Hà Giang

179.938

56.083

31,17

22.873

12,71

2

Tuyên Quang

208.006

31.983

15,38

27.654

13,29

3

Cao Bằng

126.529

38.987

30,81

17.125

13,53

4

Lạng Sơn

193.147

30.583

15,83

21.267

11,01

5

Thái Nguyên

323.933

20.705

6,39

24.818

7,66

6

Bắc Giang

454.733

33.156

7,29

32.100

7,06

7

Lào Cai

168.326

27.364

16,26

19.680

11,69

8

Yên Bái

212.889

37.634

17,68

20.157

9,47

9

Phú Thọ

404.432

28.667

7,09

26.134

6,46

10

Quảng Ninh

353.014

4.248

1,20

8.526

2,42

11

Bắc Kạn

79.677

17.435

21,88

9.415

11,82

II

Miền núi Tây Bắc

722.671

175.121

24,23

84.985

11,76

12

Sơn La

282.427

71.798

25,42

31.219

11,05

13

Điện Biên

127.667

47.336

37,08

12.483

9,78

14

Lai Châu

96.851

24.195

24,98

10.771

11,12

15

Hòa Bình

215.726

31.792

14,74

30.512

14,14

III

Đồng bằng sông Hồng

6.081.988

110.804

1,82

155.510

2,56

16

Bắc Ninh

344.358

5.593

1,62

7.468

2,17

17

Vĩnh Phúc

327.315

6.921

2,11

9.804

3,00

18

Hà Nội

2.009.649

11.901

0,59

7.528

0,37

19

Hải Phòng

582.746

8.223

1,41

14.902

2,56

20

Nam Định

610.597

13.106

2,15

38.898

6,37

21

Hà Nam

275.908

7.540

2,73

11.595

4,20

22

Hải Dương

602.836

15.255

2,53

19.292

3,20

23

Hưng Yên

390.336

9.953

2,55

10.766

2,76

24

Thái Bình

636.946

21.361

3,35

20.151

3,16

25

Ninh Bình

301.297

10.951

3,63

15.106

5,01

IV

Bắc Trung Bộ

3.018.780

182.181

6,03

250.245

8,29

26

Thanh Hóa

982.243

54.918

5,59

94.175

9,59

27

Nghệ An

936.975

51.949

5,54

81.669

8,72

28

Hà Tĩnh

377.787

26.140

6,92

24.833

6,57

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ dân

Số hộ nghèo

Tỷ lệ

%

Số hộ cận nghèo

Tỷ lệ

%

29

Quảng Bình

247.658

17.298

6,98

23.392

9,45

30

Quảng Trị

172.804

16.723

9,68

11.316

6,55

31

Thừa Thiên Huế

301.313

15.153

5,03

14.860

4,93

V

Duyên hải miền Trung

2.189.830

142.139

6,49

128.822

5,88

32

TP. Đà Nằng

254.125

2.578

1,01

1.156

0,45

33

Quảng Nam

416.624

31.537

7,57

13.841

3,32

34

Quảng Ngãi

355.412

33.381

9,39

27.843

7,83

35

Bình Định

428.705

30.067

7,01

26.191

6,11

36

Phú Yên

258.863

15.150

5,85

23.378

9,03

37

Khánh Hòa

303.597

15.035

4,95

20.587

6,78

38

Ninh Thuận

172.504

14.391

8,34

15.826

9,17

VI

Tây Nguyên

1.399.574

145.020

10,36

110.751

7,91

39

Gia Lai

347.372

34.873

10,04

34.956

10,06

40

Đắk Lắk

446.297

57.180

12,81

43.376

9,72

41

Đắk Nông

156.010

21.070

13,51

9.715

6,23

42

Kon Tum

132.187

22.851

17,29

8.700

6,58

43

Lâm Đồng

317.708

9.046

2,85

14.004

4,41

VII

Đông Nam Bộ

4.220.542

24.681

0,58

30.241

0,72

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

45

Bình Thuận

304.886

8.289

2,72

15.343

5,03

46

Tây Ninh

299.691

2.976

0,99

4.633

1,55

47

Bình Phước

242.513

8.614

3,55

6.617

2,73

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

808.961

3.150

0,39

1.397

0,17

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

274.036

1.652

0,60

2.251

0,82

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.607.423

197.210

4,28

244.162

5,30

51

Long An

410.318

9.108

2,22

13.998

3,41

52

Đồng Tháp

445.396

19.077

4,28

27.156

6,10

53

An Giang

544.625

19.989

3,67

31.690

5,82

54

Tiền Giang

472.571

16.097

3,41

18.024

3,81

55

Bến Tre

386.306

23.470

6,08

17.695

4,58

56

Vĩnh Long

279.672

7.363

2,63

12.549

4,49

57

Trà Vinh

275.817

16.414

5,95

23.046

8,36

58

Hậu Giang

201.846

14.489

7,18

10.123

5,02

59

Cần Thơ

323.712

4.951

1,53

11.421

3,53

60

Sóc Trăng

323.415

27.154

8,40

38.401

11,87

61

Kiên Giang

440.442

18.252

4,14

20.597

4,68

62

Bạc Liêu

205.228

8.818

4,30

11.458

5,58

63

Cà Mau

298.075

12.028

4,04

8.004

2,69

 

Phụ lục số 1a

 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

---------------------------------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

 

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2018

 

STT

 

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2017

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Năm 2018

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ

thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ

nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.511.255

1.642.489

6,70

424.169

1,73

10.087

0,04

75.594

0,30

24.945.432

1.304.001

5,23

I

Miền núi Đông Bắc

2.661.643

395.799

14,87

89.155

3,35

1.731

0,06

18.470

0,68

2.704.624

326.845

12,08

1

Hà Giang

176.803

60.428

34,18

8.307

4,70

487

0,27

3.475

1,93

179.938

56.083

31,17

2

Tuyên Quang

205.201

39.644

19,32

8.718

4,25

18

0,01

1.039

0,50

208.006

31.983

15,38

3

Cao Bằng

125.378

43.592

34,77

6.128

4,89

203

0,16

1.320

1,04

126.529

38.987

30,81

4

Lạng Sơn

191.617

36.537

19,07

7.055

3,68

30

0,02

1.071

0,55

193.147

30.583

15,83

5

Thái Nguyên

320.106

28.810

9,00

9.206

2,88

59

0,02

1.042

0,32

323.933

20.705

6,39

6

Bắc Giang

448.618

42.734

9,53

12.728

2,84

223

0,05

2.927

0,64

454.733

33.156

7,29

7

Lào Cai

163.911

35.746

21,81

9.755

5,95

114

0,07

1.259

0,75

168.326

27.364

16,26

8

Yên Bái

208.813

45.899

21,98

10.657

5,10

336

0,16

2.056

0,97

212.889

37.634

17,68

9

Phú Thọ

396.035

35.247

8,90

9.375

2,37

159

0,04

2.636

0,65

404.432

28.667

7,09

10

Quảng Ninh

346.174

7.783

2,25

3.696

1,07

23

0,01

138

0,04

353.014

4.248

1,20

11

Bắc Kạn

78.987

19.379

24,53

3.530

4,47

79

0,10

1.507

1,89

79.677

17.435

21,88

II

Miền núi Tây Bắc

710.399

198.998

28,01

37.700

5,31

2.576

0,36

11.247

1,56

722.671

175.121

24,23

12

Sơn La

278.093

81.260

29,22

16.067

5,78

1.345

0,48

5.260

1,86

282.427

71.798

25,42

13

Điện Biên

124.810

51.188

41,01

7.285

5,84

349

0,27

3.084

2,42

127.667

47.336

37,08

14

Lai Châu

94.727

28.257

29,83

5.766

6,09

253

0,26

1.451

1,50

96.851

24.195

24,98

15

Hòa Bình

212.769

38.293

18,00

8.582

4,03

629

0,29

1.452

0,67

215.726

31.792

14,74

III

Đồng bằng sông Hồng

5.928.691

144.928

2,44

45.575

0,77

1.314

0,02

10.137

0,17

6.081.988

110.804

1,82

16

Bắc Ninh

327.226

6.739

2,06

2.056

0,63

64

0,02

846

0,25

344.358

5.593

1,62

17

Vĩnh Phúc

319.717

9.368

2,93

3.443

1,08

135

0,04

861

0,26

327.315

6.921

2,11

18

Hà Nội

1.933.629

17.465

0,90

5.564

0,29

0

0,00

0

0,00

2.009.649

11.901

0,59

19

Hải Phòng

564.081

11.611

2,06

4.198

0,74

81

0,01

729

0,13

582.746

8.223

1,41

20

Nam Định

625.770

18.267

2,92

6.025

0,96

112

0,02

752

0,12

610.597

13.106

2,15

21

Hà Nam

272.450

8.929

3,28

2.085

0,77

88

0,03

608

0,22

275.908

7.540

2,73

22

Hải Dương

585.709

21.105

3,60

7.665

1,31

297

0,05

1.518

0,25

602.836

15.255

2,53

23

Hưng Yên

370.697

12.640

3,41

4.386

1,18

250

0,06

1.449

0,37

390.336

9.953

2,55

24

Thái Bình

631.513

25.349

4,01

6.040

0,96

94

0,01

1.958

0,31

636.946

21.361

3,35

25

Ninh Bình

297.899

13.455

4,52

4.113

1,38

193

0,06

1.416

0,47

301.297

10.951

3,63

IV

Bắc Trung Bộ

2.923.493

239.795

8,20

70.406

2,41

2.560

0,08

10.232

0,34

3.018.780

182.181

6,03

26

Thanh Hóa

969.932

81.758

8,43

29.541

3,05

413

0,04

2.288

0,23

982.243

54.918

5,59

27

Nghệ An

867.838

65.435

7,54

18.003

2,07

1.188

0,13

3.329

0,36

936.975

51.949

5,54

28

Hà Tĩnh

375.749

32.180

8,56

8.531

2,27

381

0,10

2.110

0,56

377.787

26.140

6,92

29

Quảng Bình

244.871

23.219

9,48

7.345

3,00

371

0,15

1.053

0,43

247.658

17.298

6,98

30

Quảng Trị

169.622

19.541

11,52

3.677

2,17

91

0,05

768

0,44

172.804

16.723

9,68

31

Thừa Thiên Huế

295.481

17.662

5,98

3.309

1,12

116

0,04

684

0,23

301.313

15.153

5,03

V

Duyên hải miền Trung

2.156.546

176.094

8,17

40.453

1,88

442

0,02

6.056

0,28

2.189.830

142.139

6,49

32

TP. Đà Nẵng

254.125

4.990

1,96

2.412

0,95

0

0,00

0

0,00

254.125

2.578

1,01

33

Quảng Nam

410.644

38.112

9,28

7.387

1,80

56

0,01

756

0,18

416.624

31.537

7,57

34

Quảng Ngãi

350.667

39.127

11,16

7.395

2,11

105

0,03

1.544

0,43

355.412

33.381

9,39

35

Bình Định

423.377

37.181

8,78

9.549

2,26

226

0,05

2.209

0,52

428.705

30.067

7,01

36

Phú Yên

258.111

20.258

7,85

5.659

2,19

19

0,01

532

0,21

258.863

15.150

5,85

37

Khánh Hòa

292.828

19.142

6,54

4.586

1,57

15

0,00

464

0,15

303.597

15.035

4,95

38

Ninh Thuận

166.794

17.284

10,36

3.465

2,08

21

0,01

551

0,32

172.504

14.391

8,34

VI

Tây Nguyên

1.367.216

175.772

12,86

42.658

3,12

993

0,07

10.913

0,78

1.399.574

145.020

10,36

39

Gia Lai

339.819

45.340

13,34

13.165

3,87

234

0,07

2.464

0,71

347.372

34.873

10,04

40

Đắk Lắk

435.688

66.956

15,37

14.027

3,22

301

0,07

3.950

0,89

446.297

57.180

12,81

41

Đắk Nông

151.776

25.144

16,57

6.221

4,10

205

0,13

1.942

1,24

156.010

21.070

13,51

42

Kon Tum

128.904

26.164

20,30

5.256

4,08

204

0,15

1.739

1,32

132.187

22.851

17,29

43

Lâm Đồng

311.029

12.168

3,91

3.989

1,28

49

0,02

818

0,26

317.708

9.046

2,85

VII

Đông Nam Bộ

4.184.345

32.813

0,78

9.657

0,23

110

0,00

1.415

0,03

4.220.542

24.681

0,58

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

1.995.882

0

0,00

45

Bình Thuận

302.092

11.085

3,67

3.093

1,02

51

0,02

246

0,08

304.886

8.289

2,72

46

Tây Ninh

295.405

4.339

1,47

1.508

0,51

5

0,00

140

0,05

299.691

2.976

0,99

47

Bình Phước

239.370

10.760

4,50

3.207

1,34

53

0,02

1.008

0,42

242.513

8.614

3,55

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

294.573

0

0,00

49

Đồng Nai

792.269

4.020

0,51

870

0,11

0

0,00

0

0,00

808.961

3.150

0,39

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

264.754

2.609

0,99

979

0,37

1

0,00

21

0,01

274.036

1.652

0,60

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.578.922

278.290

6,08

88.565

1,93

361

0,01

7.124

0,15

4.607.423

197.210

4,28

51

Long An

405.432

11.852

2,92

3.175

0,78

3

0,00

428

0,10

410.318

9.108

2,22

52

Đồng Tháp

443.968

27.146

6,11

8.629

1,94

6

0,00

554

0,12

445.396

19.077

4,28

53

An Giang

543.359

28.461

5,24

9.073

1,67

4

0,00

597

0,11

544.625

19.989

3,67

54

Tiền Giang

469.289

19.680

4,19

4.009

0,85

6

0,00

420

0,09

472.571

16.097

3,41

55

Bến Tre

382.411

30.154

7,89

7.925

2,07

55

0,01

1.186

0,31

386.306

23.470

6,08

56

Vĩnh Long

279.011

10.355

3,71

3.435

1,23

12

0,00

431

0,15

279.672

7.363

2,63

57

Trà Vinh

274.425

23.078

8,41

7.281

2,65

121

0,04

496

0,18

275.817

16.414

5,95

58

Hậu Giang

199.576

19.228

9,63

5.301

2,66

9

0,00

553

0,27

201.846

14.489

7,18

59

Cần Thơ

322.678

8.229

2,55

3.431

1,06

12

0,00

141

0,04

323.712

4.951

1,53

60

Sóc Trăng

323.353

38.304

11,85

11.440

3,54

11

0,00

279

0,09

323.415

27.154

8,40

61

Kiên Giang

432.981

26.833

6,20

9.760

2,25

78

0,02

1.101

0,25

440.442

18.252

4,14

62

Bạc Liêu

204.564

17.216

8,42

8.653

4,23

13

0,01

242

0,12

205.228

8.818

4,30

63

Cà Mau

297.875

17.754

5,96

6.453

2,17

31

0,01

696

0,23

298.075

12.028

4,04

 

Phụ lục số 1b

 

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NUỚC TRONG NĂM 2018

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2017

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Năm 2018

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.511.255

1.305.855

5,32

401.677

1,64

14.155

0,06

316.132

1,27

24.945.432

1.234.465

4,95

I

Miền núi Đông Bắc

2.661.643

241.285

9,07

78.872

2,96

1.444

0,05

65.892

2,44

2.704.624

229.749

8,49

1

Hà Giang

176.803

24.572

13,90

7.965

4,51

228

0,13

6.038

3,36

179.938

22.873

12,71

2

Tuyên Quang

205.201

26.225

12,78

5.954

2,90

19

0,01

7.364

3,54

208.006

27.654

13,29

3

Cao Bằng

125.378

15.762

12,57

3.061

2,44

64

0,05

4.360

3,45

126.529

17.125

13,53

4

Lạng Sơn

191.617

22.801

11,90

6.342

3,31

34

0,02

4.774

2,47

193.147

21.267

11,01

5

Thái Nguyên

320.106

28.131

8,79

9.426

2,94

172

0,05

5.941

1,83

323.933

24.818

7,66

6

Bắc Giang

448.618

35.730

7,96

13.656

3,04

209

0,05

9.817

2,16

454.733

32.100

7,06

7

Lào Cai

163.911

17.683

10,79

6.476

3,95

43

0,03

8.430

5,01

168.326

19.680

11,69

8

Yên Bái

208.813

20.775

9,95

7.381

3,53

216

0,10

6.547

3,08

212.889

20.157

9,47

9

Phú Thọ

396.035

29.510

7,45

10.775

2,72

262

0,06

7.137

1,76

404.432

26.134

6,46

10

Quảng Ninh

346.174

10.437

3,01

4.539

1,31

42

0,01

2.586

0,73

353.014

8.526

2,42

11

Bắc Kạn

78.987

9.659

12,23

3.297

4,17

155

0,19

2.898

3,64

79.677

9.415

11,82

II

Miền núi Tây Bắc

710.399

85.903

12,09

29.178

4,11

2.491

0,34

25.769

3,57

722.671

84.985

11,76

12

Sơn La

278.093

31.237

11,23

11.952

4,30

1.016

0,36

10.918

3,87

282.427

31.219

11,05

13

Điện Biên

124.810

11.782

9,44

4.150

3,33

77

0,06

4.774

3,74

127.667

12.483

9,78

14

Lai Châu

94.727

11.227

11,85

4.019

4,24

253

0,26

3.310

3,42

96.851

10.771

11,12

15

Hòa Bình

212.769

31.657

14,88

9.057

4,26

1.145

0,53

6.767

3,14

215.726

30.512

14,14

III

Đồng bằng sông Hồng

5.928.691

169.436

2,86

54.403

0,92

2.451

0,04

38.026

0,63

6.081.988

155.510

2,56

16

Bắc Ninh

327.226

8.129

2,48

2.869

0,88

57

0,02

2.151

0,62

344.358

7.468

2,17

17

Vĩnh Phúc

319.717

11.215

3,51

3.738

1,17

186

0,06

2.141

0,65

327.315

9.804

3,00

18

Hà Nội

1.933.629

8.193

0,42

1.848

0,10

0

0,00

1.183

0,06

2.009.649

7.528

0,37

19

Hải Phòng

564.081

15.725

2,79

4.264

0,76

274

0,05

3.167

0,54

582.746

14.902

2,56

20

Nam Định

625.770

40.624

6,49

15.707

2,51

957

0,16

13.024

2,13

610.597

38.898

6,37

21

Hà Nam

272.450

12.603

4,63

3.337

1,22

192

0,07

2.137

0,77

275.908

11.595

4,20

22

Hải Dương

585.709

21.658

3,70

5.102

0,87

291

0,05

2.445

0,41

602.836

19.292

3,20

23

Hưng Yên

370.697

11.579

3,12

4.541

1,22

212

0,05

3.516

0,90

390.336

10.766

2,76

24

Thái Bình

631.513

21.550

3,41

5.854

0,93

82

0,01

4.373

0,69

636.946

20.151

3,16

25

Ninh Bình

297.899

18.160

6,10

7.143

2,40

200

0,07

3.889

1,29

301.297

15.106

5,01

IV

Bắc Trung Bộ

2.923.493

267.534

9,15

83.112

2,84

5.825

0,19

59.998

1,99

3.018.780

250.245

8,29

26

Thanh Hóa

969.932

96.284

9,93

27.733

2,86

460

0,05

25.164

2,56

982.243

94.175

9,59

27

Nghệ An

867.838

85.555

9,86

25.095

2,89

2.871

0,31

18.338

1,96

936.975

81.669

8,72

28

Hà Tĩnh

375.749

29.187

7,77

11.576

3,08

896

0,24

6.326

1,67

377.787

24.833

6,57

29

Quảng Bình

244.871

29.466

12,03

12.167

4,97

1.305

0,53

4.788

1,93

247.658

23.392

9,45

30

Quảng Trị

169.622

11.613

6,85

3.026

1,78

163

0,09

2.566

1,48

172.804

11.316

6,55

31

Thừa Thiên Huế

295.481

15.429

5,22

3.515

1,19

130

0,04

2.816

0,93

301.313

14.860

4,93

V

Duyên hải miền Trung

2.156.546

140.664

6,52

40.713

1,89

531

0,02

28.340

1,29

2.189.830

128.822

5,88

32

TP. Đà Nẵng

254.125

4.847

1,91

3.847

1,51

0

0,00

156

0,06

254.125

1.156

0,45

33

Quảng Nam

410.644

18.590

4,53

6.742

1,64

49

0,01

1.944

0,47

416.624

13.841

3,32

34

Quảng Ngãi

350.667

29.069

8,29

7.068

2,02

42

0,01

5.800

1,63

355.412

27.843

7,83

35

Bình Định

423.377

26.438

6,24

8.073

1,91

256

0,06

7.570

1,77

428.705

26.191

6,11

36

Phú Yên

258.111

23.479

9,10

5.177

2,01

16

0,01

5.060

1,95

258.863

23.378

9,03

37

Khánh Hòa

292.828

21.543

7,36

5.552

1,90

127

0,04

4.469

1,47

303.597

20.587

6,78

38

Ninh Thuận

166.794

16.698

10,01

4.254

2,55

41

0,02

3.341

1,94

172.504

15.826

9,17

VI

Tây Nguyên

1.367.216

110.401

8,07

33.918

2,48

726

0,05

33.542

2,40

1.399.574

110.751

7,91

39

Gia Lai

339.819

33.406

9,83

10.070

2,96

209

0,06

11.411

3,28

347.372

34.956

10,06

40

Đắk Lắk

435.688

42.704

9,80

11.727

2,69

130

0,03

12.269

2,75

446.297

43.376

9,72

41

Đắk Nông

151.776

10.636

7,01

4.743

3,13

245

0,16

3.577

2,29

156.010

9.715

6,23

42

Kon Tum

128.904

8.388

6,51

2.658

2,06

53

0,04

2.917

2,21

132.187

8.700

6,58

43

Lâm Đồng

311.029

15.267

4,91

4.720

1,52

89

0,03

3.368

1,06

317.708

14.004

4,41

VII

Đông Nam Bộ

4.184.345

33.037

0,79

9.678

0,23

127

0,00

6.755

0,16

4.220.542

30.241

0,72

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

1.995.882

0

0,00

45

Bình Thuận

302.092

14.445

4,78

2.434

0,81

93

0,03

3.239

1,06

304.886

15.343

5,03

46

Tây Ninh

295.405

5.950

2,01

2.485

0,84

21

0,01

1.147

0,38

299.691

4.633

1,55

47

Bình Phước

239.370

7.274

3,04

2.768

1,16

13

0,01

2.098

0,87

242.513

6.617

2,73

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

294.573

0

0,00

49

Đồng Nai

792.269

2.409

0,30

1.012

0,13

0

0,00

0

0,00

808.961

1.397

0,17

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

264.754

2.959

1,12

979

0,37

0

0,00

271

0,10

274.036

2.251

0,82

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.578.922

257.595

5,60

71.803

1,57

560

0,01

57.810

1,25

4.607.423

244.162

5,30

51

Long An

405.432

14.987

3,70

3.854

0,95

65

0,02

2.800

0,68

410.318

13.998

3,41

52

Đồng Tháp

443.968

26.820

6,04

6.190

1,39

15

0,00

6.511

1,46

445.396

27.156

6,10

53

An Giang

543.359

34.020

6,04

8.891

1,64

15

0,00

6.546

1,20

544.625

31.690

5,82

54

Tiền Giang

469.289

18.314

3,90

3.266

0,70

6

0,00

2.970

0,63

472.571

18.024

3,81

55

Bến Tre

382.411

17.778

4,65

5.535

1,45

39

0,01

5.413

1,40

386.306

17.695

4,58

56

Vĩnh Long

279.011

12.889

4,62

3.247

1,16

20

0,01

2.887

1,03

279.672

12.549

4,49

57

Trà Vinh

274.425

23.808

8,68

6.882

2,51

247

0,09

5.873

2,13

275.817

23.046

8,36

58

Hậu Giang

199.576

11.862

5,94

4.286

2,15

1

0,00

2.546

1,26

201.846

10.123

5,02

59

Cần Thơ

322.678

11.433

3,54

3.100

0,96

11

0,00

3.077

0,95

323.712

11.421

3,53

60

Sóc Trăng

323.353

40.831

12,63

9.324

2,88

4

0,00

6.890

2,13

323.415

38.401

11,87

61

Kiên Giang

432.981

20.781

4,80

7.154

1,65

52

0,01

6.918

1,57

440.442

20.597

4,68

62

Bạc Liêu

204.564

13.587

6,64

5.697

2,78

44

0,02

3.524

1,72

205.228

11.458

5,58

63

Cà Mau

297.875

10.485

3,52

4.377

1,47

41

0,01

1.855

0,62

298.075

8.004

2,69

 

Phụ lục số 2

 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

---------------------------------

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

 

 

 

TỔNG HỢP PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2018 THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ nghèo

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ

xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi

người có công

 

Cả nước

1.304.001

720.731

1.167.439

136.562

103.596

1.200.405

232.939

16.560

I

Miền núi Đông Bắc

326.845

252.898

310.611

16.234

14.931

311.914

33.968

3.576

1

Hà Giang

56.083

55.727

50.033

6.050

2.406

53.677

4.309

80

2

Tuyên Quang

31.983

26.006

29.764

2.219

378

31.605

1.283

52

3

Cao Bằng

38.987

38.623

37.958

1.029

2.099

36.888

2.974

421

4

Lạng Sơn

30.583

27.582

29.442

1.141

969

29.614

2.018

0

5

Thái Nguyên

20.705

10.990

19.543

1.162

1.424

19.281

4.420

480

6

Bắc Giang

33.156

11.921

32.637

519

1.397

31.759

5.343

125

7

Lào Cai

27.364

23.530

27.041

323

1.419

25.945

1.244

149

8

Yên Bái

37.634

30.581

37.000

634

1.629

36.005

4.705

836

9

Phú Thọ

28.667

9.177

27.074

1.593

1.136

27.531

4.927

984

10

Quảng Ninh

4.248

2.125

3.525

723

913

3.335

1.620

55

11

Bắc Kạn

17.435

16.636

16.594

841

1.161

16.274

1.125

394

II

Miền núi Tây Bắc

175.121

169.576

170.087

5.034

2.952

172.169

12.687

1.212

12

Sơn La

71.798

70.124

69.823

1.975

765

71.033

4.864

585

13

Điện Biên

47.336

46.121

46.507

829

662

46.674

2.850

273

14

Lai Châu

24.195

23.955

23.623

572

886

23.309

1.907

69

15

Hòa Bình

31.792

29.376

30.134

1.658

639

31.153

3.066

285

III

Đồng bằng sông Hồng

110.804

1.747

103.171

7.633

12.146

98.658

60.348

1.218

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ nghèo

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

16

Bắc Ninh

5.593

0

4.782

811

1.147

4.446

2.798

9

17

Vĩnh Phúc

6.921

630

5.987

934

1.003

5.918

2.753

58

18

Hà Nội

11.901

630

11.901

0

728

11.173

10.815

0

19

Hải Phòng

8.223

1

5.362

2.861

1.951

6.272

4.414

1

20

Nam Định

13.106

0

12.510

596

1.038

12.068

7.319

145

21

Hà Nam

7.540

0

5.874

1.666

842

6.698

5.129

126

22

Hải Dương

15.255

10

15.244

11

2.488

12.767

6.673

48

23

Hưng Yên

9.953

0

9.434

519

804

9.149

3.577

211

24

Thái Bình

21.361

0

21.190

171

1.226

20.135

11.459

355

25

Ninh Bình

10.951

476

10.887

64

919

10.032

5.411

265

IV

Bắc Trung Bộ

182.181

77.322

154.521

27.660

15.154

167.027

40.761

4.254

26

Thanh Hóa

54.918

25.521

31.366

23.552

2.730

52.188

12.259

758

27

Nghệ An

51.949

34.402

50.950

999

2.831

49.118

4.947

1.026

28

Ha Tĩnh

26.140

88

25.485

655

3.582

22.558

8.121

706

29

Quảng Bình

17.298

4.289

15.848

1.450

966

16.332

6.093

1.107

30

Quảng Trị

16.723

9.634

16.126

597

1.895

14.828

3.440

244

31

Thừa Thiên Huế

15.153

3.388

14.746

407

3.150

12.003

5.901

413

V

Duyên hải miền Trung

142.139

63.702

132.366

9.773

16.342

125.797

39.764

3.038

32

TP. Đà Nẵng

2.578

0