• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 788/NQ-UBND Hưng Yên 2025 nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 788/NQ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Trần Quốc Văn
Trích yếu: Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 788/NQ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 788/NQ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 788/NQ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: 788/NQ-HĐND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 09 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ch th s 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 ca Th tướng Chính
ph v xây dng kế hoch phát trin kinh tế - xã hi d toán ngân sách nhà nước
năm 2026;
Thực hiện Kết luận số 04-KL/TU ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Tỉnh ủy
về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu công, dự toán ngân sách
nhà nướcphương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026;
Xét Báo cáo số 103/BC-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - hội năm
2025 nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu năm 2026; Báo cáo thẩm tra của các Ban
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận kết quả biểu quyết của các vị đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điu 1. Hi đồng nhân dân tnh cơ bn tán thành vi báo cáo ca y ban nhân
dân tnh v đánh giá kết qu tình hình thc hin kế hoch phát trin kinh tế - hi
năm 2025 thông qua các mc tiêu, nhim v gii pháp ch yếu phát trin
kinh tế - xã hi năm 2026 ca tnh, vi các ni dung sau:
I. Mục tiêu tổng quát
Tiếp tc thc hin hiu qu 07 Ngh quyết ca B Chính tr
1
to động lc
mnh m cho phát trin kinh tế - hi ca tnh. Cơ cu nn kinh tế các ngành
sn xut gn vi đổi mi hình tăng trưởng theo hướng phát trin các ngành,
sn phm li thế cnh tranh, giá tr gia tăng ln, ly khoa hc công ngh, đổi
mi sáng to chuyn đổi s làm động lc chính; nâng cao năng sut, cht
lượng, hiu qu sc cnh tranh ca nn kinh tế. Hoàn thành điu chnh quy
1
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 v đột phá phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia; Ngh quyết s 59-NQ/TW ngày 24/01/2025 v “Hi nhp quc tế trong tình hình mi”; Ngh quyết s
66-NQ/TW v đổi mi công tác xây dng và thi hành pháp lut đáp ng yêu cu phát trin đất nước trong k nguyên
mi; Ngh quyết s 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 v phát trin kinh tế tư nhân; Ngh quyết 70-NQ/TW ngày 20/8/2025
về bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày
22/8/2025 về đột phá phát triển giáo dục đào tạo; Nghị quyết 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 về một số giải pháp
đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân.
2
hoch tnh phù hp vi đơn v hành chính mi khai thác hiu qu không gian
phát trin mi. Phát trin kết cu h tng đồng b, hin đại; đẩy nhanh tiến độ
hoàn thành các công trình trng đim, tuyến đường giao thông liên vùng, h tng
khu kinh tế, khu, cm công nghip và h tng đô th. Qun lý, s dng hiu qu tài
nguyên bo v môi trường. Đẩy mnh thc cht phát trin kinh tế tư nhân, phát
trin khoa hc công ngh, đổi mi sáng to chuyn đổi s; nâng cao ngun
nhân lc cht lượng cao. Nâng cao cht lượng phát trin toàn din các lĩnh vc
văn hóa - hi; thc hin tt chính sách an sinh hi, ci thin đời sng vt
cht và tinh thn ca nhân dân. Xây dng b máy chính quyn tinh gn, hot động
hiu lc, hiu qu. Đẩy mnh ci cách hành chính, ci thin môi trường đầu tư
kinh doanh, nâng cao năng lc cnh tranh cp tnh. Cng c, tăng cường tim lc
quc phòng, quân s địa phương; gi vng an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi.
II. Các chỉ tiêu, nhiệm vụgiải pháp chủ yếu
1. Các chỉ tiêu chủ yếu
a) V phát trin kinh tế
(1) Tc độ tăng tng sn phm trên địa bàn (GRDP theo giá so sánh) đạt 10-10,5%;
(2) Quy mô GRDP (giá hiện hành) đạt 360.000 tỷ đồng;
(3) GRDP bình quân đầu người đạt 110 triệu đồng;
(4) cấu kinh tế trong GRDP: khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản: 11,4%; khu vực công nghiệp, xây dựng: 55,5%; khu vực dịch vụ: 27,4%;
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm: 5,7%;
(5) Tc độ tăng trưởng giá trị sản xuất đạt 12-12,5%; trong đó: khu vực
nông, lâm nghiệp thủy sản đạt 2-2,5%; khu vực công nghip đạt 13-13,5%;
khu vực xây dng đạt 16-17% và khu vực dịch vụ đạt 8,5-9%;
(6) Tổng vốn đầu hội trên địa bàn đạt 175.000 tỷ đồng;
(7) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn đạt 84.250 tỷ đồng;
(8) Đóng góp bình quân của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng
trưởng kinh tế đạt 48%;
(9) Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa đạt 12,8%;
(10) Tốc độ tăng năng suất lao động (theo giá so sánh) đạt 10,1%;
(11) Tỷ lệ đô thị hóa đạt 37,2%;
(12) Xếp hạng các chỉ số: chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), chỉ số
cải cách hành chính (Par Index), Chỉ số hài lòng của người dân (SIPAS), chỉ số
hiệu quả quản trị hành chính công (PAPI), chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa
phương (PII) thuộc top 10 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chỉ số chuyển
đổi số (DTI) thuộc top 15 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3
b) Về phát triểnhội
(13) Chỉ số phát triển con người HDI đạt mức 0,769;
(14) Tuổi thọ trung bình đạt 76,1 năm;
(15) Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên đạt dưới 1%;
(16) Số bác sỹ trên 1 vạn dân đạt 13 bác sỹ;
(17) Số giường bệnh trên 1 vạn dân đạt 40 giường;
(18) Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế đạt 96%;
(19) Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi lao động tham gia bảo hiểm
hội đạt 52,4%;
(20) Tỷ lệ người dân được khám sức khỏe định kỳ đạt 100%;
(21) T l tht nghip chung dưới 1,5%; trong đó, t l tht nghip thành th
dưới 1,7%, nông thôn dưới 1,35%;
(22) Xây mới ít nhất 5.900 căn nhà hội;
(23) T trng lao động nông nghip trong tng s lao động gim còn dưới 18%;
(24) Tỷ lệ lao động qua đào tạobằng cấp, chứng chỉ đạt 32,5%;
(25) T l trường mm non, trường tiu hc, trường ph thông thuc c khi
công lp khi ngoài công lp đạt chun quc gia đạt 89,5%; trong đó 93,6%
trường mm non, trường tiu hc và trường ph thông công lp đạt chun quc gia;
(26) Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều đạt 0,8%;
(27) Phấn đấu từ 20 đạt tiêu chí nông thôn mới theo Bộ tiêu chí quốc gia
về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
(28) Tỷ lệ gia đình đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa” đạt trên 90%.
c) Về bảo vệ môi trường
(29) Tỷ lệ hộ dân được sử dụng nước sạch, hợp vệ sinh đạt 99%;
(30) T l x lý cht thi bo đảm tiêu chun, quy chun: đô th đạt 92%
nông thôn đạt 90%;
(31) T l cht thi nguy hi được thu gom, x lý an toàn theo quy định đạt 100%;
(32) Tỷ lệ các khu, cụm công nghiệp đang hoạt động hệ thống xử
nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường: trong khu công nghiệp đạt 100%
và trong cụm công nghiệp đạt 60%;
(33) Tỷ lệ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xửphấn đấu
đạt 100%;
(34) T l cơ s sn xut, kinh doanh đạt quy chun v môi trường phn đấu
đạt 95%;
4
(35) T l x tái s dng nước sinh hot ra môi trường lưu vc các
sông đạt 10%.
d) V quc phòng, an ninh
(36) Kim chế, kéo gim ít nht 10% s v phm ti v trt t xã hi.
2. Nhim v và gii pháp ch yếu
Tập trung thực hiện hiệu quả các kế hoạch, chương trình, đề án, dự án
để triển khai thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của
Đảng, Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025-2030
các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ bộ, ngành trung ương;
đẩy mạnh thực hiện 06 nhiệm vụ trọng tâm 03 đột phá phát triển theo Nghị
quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh lần thứ I đã đề ra; tiếp tc soát, tháo g
kp thi các đim nghn v cơ chế, chính sách khơi thông các ngun lc ca
tnh, các cơ chế h tr phát trin kinh tế - hi ca tnh đã ban hành to động
lc mi cho tăng trưởng ca các lĩnh vc... Phát huy các kết quả đã đạt được của
năm 2025, nghiêm túc khắc phục các tồn tại, hạn chế đã chỉ ra, tập trung thực
hiện hiệu quả nhiệm vụgiải pháp chủ yếu năm 2026 của tỉnh, cụ thể:
2.1. Tập trung phát triển kinh tế nhanh, bền vững theo hướng công nghiệp
hiện đại, đô thị văn minh; lấy đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyển đổi số làm nền tảngđộng lực chính để cấu lại nền kinh
tế, chuyển đổi mô hình tăng trưởng.
- Cơ cu ngành công nghip theo hướng hin đại, công ngh cao, xanh, sch,
nâng cao năng sut, cht lượng, hiu qu, giá tr gia tăng sc cnh tranh, s
dng tiết kim tài nguyên, lao động và thân thin môi trường trên cơ s to lp h
sinh thái công nghip đồng b. Xây dng t chc trin khai thc hin Đề án
xây dng tnh Hưng Yên tr thành tnh công nghip hin đại, thuc nhóm dn đầu
c nước giai đon 2026-2030, tm nhìn đến năm 2045. H tr, to điu kin đẩy
nhanh tiến độ trin khai các d án đầu tư, nht d án đầu tư ln, các d án đã
ch trương đầu tư. soát, hoàn thiện các quy hoạch, kế hoạch phát triển
ngành, lĩnh vực thống nhất với Quy hoạch tỉnh đã điều chỉnh. Trin khai xây
dng Đề án thành lp Khu kinh tế t do; Cơ chế, chính sách ưu đãi, h tr đầu tư
trong Khu kinh tế giai đon 2026-2030…Phấn đấu trong năm 2026, thêm ít
nhất 05 Khu công nghiệp và 10 cụm công nghiệp được thành lập.
- Phát trin mnh m h thng đô th hin đại, thông minh, bn vng gn vi
phát trin kinh tế đô th và dch v, thương mi, du lch cht lượng cao. Trin khai
Kế hoch phát trin nhà giai đon 2026-2030, D án đầu tư xây dng ít nht 1
triu căn h nhà hi cho đối tượng thu nhp thp, công nhân khu công
nghip giai đon 2021-2030, năm 2025 các năm 2026-2030 trên địa bàn tnh...
soát, đẩy nhanh tiến độ triển khai các dự án phát triển nhà ở, đặc biệt các
dự án quan trọng, ảnh hưởng lớn tới các chỉ tiêu phát triển đô thị trên địa bàn
tnh. Hoàn thành xây dựng ít nhất 5.900 căn nhà hội trong năm 2026.
- Đẩy nhanh tiến độ gii ngân vn đầu tư công gn vi trách nhim c th ca
tng cp, ngành, cơ quan, đơn v, ch đầu tư; hoàn thành gii ngân 100% kế hoch
5
vn Th tướng Chính ph giao. Xây dng Đề án phát trin đồng b h thng h tng
giao thông tnh giai đon 2026-2030, tm nhìn đến năm 2045. Tp trung đẩy nhanh
tiến độ thi công các công trình, d án, nht là h tng giao thông trng đim ca tnh,
có tính cht liên kết, kết ni vùng, các d án trng đim trong, ngoài Khu kinh tế, các
d án đầu tư th cp trong các khu, cm công nghip và h tng khu đô th, nhà ...
- Tiếp tc to điu kin thun li thu hút, trin khai các d án siêu th, trung
tâm thương mi, trung tâm mua sm trên địa bàn tnh, nht các khu vc đô th,
khu tp trung đông dân cư. Xây dng, trin khai Đề án cơ cu li, phát trin
nâng cao hiu qu lĩnh vc thương mi, dch v tnh giai đon 2026-2030, Đề án
phát trin du lch tr thành ngành kinh tế quan trng ca tnh… Thc hin tt
công tác khuyến công, khuyến thương h tr doanh nghip phát trin th
trường, kết ni cung cu, gn kết gia sn xut vi phân phi và tiêu dùng.
- Thúc đẩy cơ cu li toàn din, phát trin nn nông nghip xanh, sch, sinh
thái, ng dng công ngh cao, sn xut quy mô ln, giá tr gia tăng cao, xây dng
ch dn địa lý, thương hiu sn phm, cp vùng trng, vùng nuôi. Thc hin
đạt kết qu cao Kế hoch sn xut trng trt năm 2026. Xây dng Kế hoch phát
trin sn xut chăn nuôi, Kế hoch phòng, chng dch bnh động vt trên cn giai
đon 2026-2030. Tun tra, kim tra, kim soát tàu cá, công tác chng khai thác
hi sn bt hp pháp, không báo cáo, không theo quy định. Duy trì tt công tác
qun lý, phát trin và bo v rng. Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới, hướng tới
hình nông thôn mới văn minh. Phn đấu t 20 đạt tiêu chí nông thôn mi
theo B tiêu chí quc gia v nông thôn mi giai đon 2026-2030. Thc hin
hiu qu Chương trình mi xã mt sn phm OCOP; qun lý tt ngh, làng ngh.
- Qun lý, s dng hiu qu tài nguyên, đất đai, đảm bo phân b đất đai hp
lý, tiết kim, hiu qu. Xây dng Đề án nâng cao năng lc h thng thu gom, x
cht thi rn sinh hot bng công ngh hin đại ti các đô th nông thôn; Đề
án soát, x trit để các cơ s gây ô nhim môi trường nghiêm trng; kim
soát cơ s sn xut đạt chun môi trường; Chương trình kim kê, gim phát thi
khí nhà kính, tiến ti phát thi ròng bng “0” năm 2050 (tài nguyên nước). Tăng
cường kim tra, x kp thi, dt đim các tn ti, không để xy ra các vi phm
mi, nht các đim “nóng” v đất đai, môi trường, khoáng sn; khc phc tình
trng x rác ba bãi ra môi trường. Ch động trin khai công c phòng chng
thiên tai ng phó vi biến đổi khí hu; đảm bo cung cp nước sch phc v
Nhân dân.
- Tạo môi trường đầu kinh doanh thông thoáng, minh bạch, ổn định để
thu hút nhà đầu dài hạn. Cải thiện môi trường đầu kinh doanh; đổi mới, cải
cách thủ tục, nhấtthủ tục về đầu tư, đất đai, xây dựng... tạo thuận lợi nhất cho
các nhà đầu tư. Xây dựng Đề án cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng
lực cạnh tranh của tỉnh giai đoạn 2026-2030; Đề án cấu lại, đổi mới, nâng cao
hiệu quả doanh nghiệp nhà nước vốn nhà nước đầu tại doanh nghiệp trên
địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030; Kế hoạch phát triển doanh nghiệp, phát triển
kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác xã trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030.
6
- Tăng cường công tác qun lý, điu hành ngân sách nhà nước qun lý, s
dng tài sn công trên địa bàn tnh. Tiếp tc trin khai cơ cu li thu ngân sách theo
hướng bn vng, hiu qu hơn; đa dng hóa, m rng ngun thu. Điu hành, qun
chi ngân sách trong phm vi d toán được giao. Ch động sp xếp chi thường
xuyên, ưu tiên các nhim v quan trng, bo đảm ngun lc thc hin các chính
sách an sinh hi điu chnh chính sách tin lương. Thc hin gii pháp tăng
trưởng tín dng an toàn, huy động vn vi lãi sut linh hot, kim soát lm phát.
2.2. Chú trng phát trin toàn din và nâng cao cht lượng y tế, giáo dc đào
to, khoa hc công ngh, lao động vic làm, bo đảm an sinh hi, văn hóa, th
dc, th thao, thông tin, tuyên truyn nâng cao đời sng tinh thn ca Nhân dân.
- Phát triển hệ thống y tế đáp ứng đầy đủ nhu cầu khám, chữa bệnh
chăm sóc sức khỏe của Nhân dân; nâng cao cht lượng dch v khám cha bnh,
ch động giám sát, trin khai các bin pháp phòng, chng dch bnh… Từ năm
2026, người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít
nhất mỗi năm 1 lần, được lập Sổ sức khỏe điện tử. Xây dng Đề án Phát trin
ngành y tế tnh giai đon 2026-2030, tm nhìn đến năm 2045. Thc hin hiu qu
các gii pháp nâng cao t l bao ph bo him y tế.
- Đổi mi căn bn, toàn din nâng cao cht lượng giáo dc, đào to;
khuyến khích hot động khuyến hc, khuyến tài, xây dng hi hc tp. Xây
dng Đề án đổi mi, phát trin nâng cao hiu qu h thng giáo dc, đào to
đáp ng yêu cu phát trin ca tnh giai đon 2026-2030, tm nhìn đến năm 2045.
T chc tt K thi tuyn sinh lp 10 THPT, K thi tt nghip THPT và các k thi,
cuc thi cho hc sinh, giáo viên trong toàn ngành. Tp trung phát trin lc lượng
lao động, nht lao động cht lượng cao, lao động lành ngh đáp ng nhu cu
doanh nghip, các d án đầu tư trên địa bàn tnh, nht là các d án ng dng công
ngh cao. Xây dng Chính sách h tr hc phí trình độ trung cp, trình độ cao
đẳng, Chính sách khuyến khích các trường đại hc, cơ s đào to ngh cht lượng
cao và t chc, doanh nghip đầu tư phát trin giáo dc, đào to trên địa bàn tnh.
- Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số,
triển khai các mô hình kinh tế mới, mang tính sáng tạo nền tảng, động lực, tạo
đột phá về tốc độ, chất lượng tăng trưởng kinh tế, năng suất lao động. Triển khai
thực hiện hiệu quả các chủ trương của Đảng về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia, trọng tâm Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị. Hoàn thành xây
dựng Đề án thành lp Khu Công ngh cao và đổi mi sáng to tnh; hoàn thành và
đưa vào hot động d án Khu thc nghim sinh hc công ngh cao tại Thư.
Đẩy mnh chuyn đổi s toàn din trên các lĩnh vc kinh tế - xã hi; phát trin h
tng s, nn tng d liu dùng chung và cơ s d liu chuyên ngành.
- Thc hin tt các chính sách h tr đào to ngh gii quyết vic làm cho
người lao động; xây dng Đề án phát trin lc lượng lao động đáp ng yêu cu đẩy
mnh công nghip hóa, hin đại hóa, chuyn đổi s giai đon 2026-2030, tầm nhìn
đến năm 2045. Tăng cường các gii pháp h tr to vic làm mi, chú trng phát
trin th trường lao động trong ngoài nước để chuyn dch cơ cu kinh tế, cơ
7
cu lao động. Thc hin tt các chính sách an sinh hi, phúc li hi, ci
thin đời sng ca Nhân dân. Xây dng Kế hoch thc hin Chương trình mc
tiêu quc gia gim nghèo bn vng giai đon 2026-2030.
- Phát trin ngun lc con người, phát trin văn hóa thc s tr thành nn
tng, sc mnh ni sinh, động lc phát trin. Xây dng Đề án phát trin văn hóa,
con người Hưng Yên đáp ng yêu cu phát trin bn vng. Đẩy mnh hot động
thông tin, tuyên truyn, văn hóa, văn ngh, th thao phc v các nhim v chính
tr, các ngày l ln ca dân tc. Tham mưu Tnh y ban hành Ngh quyết ca Ban
Chp hành Đảng b tnh v tiếp tc phát trin đồng b nâng cao hiu qu hot
động ca các thiết chế văn hóa, th thao trên địa bàn tnh; xây dng Đề án bo v
phát huy giá tr Di sn văn hóa phi vt th giai đon 2025-2030. Đề ngh B
Văn hóa Th thao Du lch trình Th tướng Chính ph phê duyt Quy hoch di
tích quc gia đặc bit Khu lăng m đền th các v vua triu Trn. T chc Đại
hi th dc th thao các cp tnh Hưng Yên, tiến ti Đại hi th dc th thao toàn
quc ln th X năm 2026. Xây dng Đề án phát phát trin th thao thành tích cao
Kế hoch phát trin th dc th thao tnh đến năm 2030; Quy định cơ chế,
chính sách đãi ng hun luyn viên, vn động viên th thao thành tích cao trên địa
bàn tnh.
2.3. Xây dựng chính quyền, cải cách hành chính và quốc phòng, an ninh
- Hoàn thin và vn hành thông sut, hiu lc, hiu qu mô hình chính quyn
địa phương hai cp. Tăng cường phân cp, phân quyn đi đôi vi tăng cường tính
minh bch, công khai, trách nhim gii trình, kim soát quyn lc, kim tra, giám
sát; gii quyết công vic theo phương châm “6 rõ” (rõ người, rõ vic, rõ thi gian,
trách nhim, thm quyn, kết qu). Xây dng Đề án nâng cao cht lượng
đội ngũ cán b, công chc, viên chc tnh ngang tm nhim v, Đề án sp xếp các
đơn v s nghip công lp trên địa bàn tnh giai đon 2026-2030. Trin khai bu
c Đại biu Quc hi khóa XVI bu v Đại biu Hi đồng nhân dân các cp
nhim k 2026-2031. Đẩy mnh ci cách hành chính đi đôi vi chuyn đổi s, ci
thin môi trường kinh doanh, to mi điu kin thun li cho hot động sn xut
kinh doanh, người dân doanh nghip. Xây dng Đề án ci thin xếp hng ch
s ci cách hành chính, ch s hài lòng ca người dân, ch s hiu qu qun tr
hành chính công giai đon 2026-2030. Thc hin tt công tác tiếp công dân, đối
thoi, gii quyết kp thi, dt đim khiếu ni, t cáo ngay t cơ s. Nâng cao hiu
qu phòng chng tham nhũng qua thanh tra, phi hp gia các cơ quan liên quan.
- Thc hin hiu qu nhim v quân s, quc phòng địa phương; bo đảm
vng chc an ninh chính tr, trt t an toàn hi, góp phn to môi trường an
toàn, n định, thun li cho phát trin kinh tế, hi bo v cuc sng bình
yên ca Nhân dân. Thc hin tt các bước tuyn chn, gi công dân nhp ngũ;
hoàn thành ch tiêu công dân nhp ngũ năm 2026. Xây dựng Đề án xây dựng Khu
vực phòng thủ tỉnh giai đoạn 2025-2030; Đề án diễn tập Khu vực phòng thủ
tỉnh, diễn tập Phòng thủ dân sự, diễn tập bảo đảm tác chiến phòng thủ khu vực
cho các sở, ban, ngành, diễn tập Ban chỉ huy phòng thủ khu vực diễn tập
chiến đấu phòng thủ xã, phường trong khu vực phòng thủ nhiệm kỳ 2025-2030;
Đề án đẩy mạnh xây dựng Công an tỉnh thật sự trong sạch, vững mạnh, chính
8
quy, tinh nhuệ, hiện đại, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ trong tình hình mới… Chủ
động phòng ngừa, đấu tranh hiệu quả với tội phạm các hành vi vi phạm
pháp luật; phấn đấu năm 2026 kiềm chế, kéo giảm ít nhất 10% số vụ phạm tội về
trật tự hội trên địa bàn. Duy trì chế độ trc sn sàng chiến đấu; sn sàng tham
gia phòng chng, khc phc hu qu thiên tai và tìm kiếm cu nn, cu h.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai
thực hiện Nghị quyết này bảo đảm theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân
tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh các vị đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnhcác tổ chức chính trị - xã hội
tích cực giám sát, động viên các tầng lớp Nhân dân thực hiện thắng lợi Nghị
quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII,
Kỳ họp thứ 34 nhất trí thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 hiệu lực kể
từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng y, Thường trc HĐND, UBND, Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnhHưng Yên;
- Báo và PTTH Hưng Yên;
- Lưu: VT, CV
M
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
Ký bởi: Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng
Yên
Cơ quan: Tỉnh Hưng Yên
Thời gian ký: 13/12/2025 11:07:44

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 788/NQ-UBND Hưng Yên 2025 nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×