• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 4939/KH-UBND Lai Châu thực hiện Quyết định 1745/QĐ-TTg về công tác dân số

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 17:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4939/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Thực hiện Quyết định 1745/QĐ-TTg ngày 15/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 149-KL/TW, ngày 10/4/2025 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết 21-NQ/TW của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về công tác dân số trong tình hình mới
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 4939/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 4939/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 4939/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
U BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
S /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025
K HOCH
Thc hin Quyết định s 1745/QĐ-TTg ngày 15/8/2025 ca Th ng
Chính ph ban hành Kế hoch thc hin Kết lun s 149-KL/TW, ngày
10/4/2025 ca B Chính tr v đẩy mnh thc hin Ngh quyết 21-NQ/TW
ca Hi ngh ln th sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII
v công tác dân s trong tình hình mi
Thc hin Quyết định s 1745/QĐ-TTg ngày 15/8/2025 ca Th ng
Chính ph; Kế hoch s 345-KH/TU ngày 21/5/2025 ca Ban Thường v Tnh
y v vic thc hin Kết lun s 149-KL/TW, ngày 10/4/2025 ca B Chính tr
v đẩy mnh thc hin Ngh quyết 21-NQ/TW ca Hi ngh ln th sáu Ban
Chp hành Trung ương Đảng khóa XII v công tác dân s trong tình hình mi
(Kế hoch s 345-KH/TU);
Thc hin Kế hoch s 30-KH/ĐU ngày 16/6/2025 của Đảng u UBND
tnh thc hin Kế hoch s 345-KH/TU, ngày 21/5/2025 của Ban Thường v
Tnh y thc hin Kết lun s 149-KL/TW, ngày 10/4/2025 ca B Chính tr v
đẩy mnh thc hin Ngh quyết 21-NQ/TW ca Hi ngh ln th sáu Ban Chp
hành Trung ương Đảng khóa XII v công tác dân s trong tình hình mi (Kế
hoch s 30-KH/ĐU);
y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch thc hin Quyết định s
1745/QĐ-TTg ngày 15/8/2025 ca Th ng Chính ph thc hin Kết lun s
149-KL/TW, ngày 10/4/2025 ca B Chính tr như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Quán triệt triển khai nghiêm túc, đầy đủ, đồng bộ hiệu quả Kết luận số
149-KL/TW, ngày 10/4/2025 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh thực hiện Nghị
quyết 21-NQ/TW của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp nh Trung ương Đảng
khóa XII vcông tác dân số trong tình hình mới, Kế hoạch số 345-KH/TU, ngày
21/5/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh Ủy về thực hiện Kết luận số 149-KL/TW, Kế
hoạch số 30-KH/ĐU nhằm nâng cao hiệu quả công tác dân số và phát triển.
Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị các tầng lớp nhân
dân, tăng cường công tác phối hợp liên ngành giữa các sở, ngành, đơn vị liên
4939
25
2
quan, UBND các xã, phường trong tổ chức thực hiện Kết luận số 149-KL/TW,
Kế hoạch số 345-KH/TU, Kế hoạch số 30-KH/ĐU.
2. Yêu cầu
m sát quan điểm chỉ đạo của Bộ Chính trị tại Kết luận số 149-KL/TW,
xác định cụ thể các nội dung, nhiệm vụ, giải pháp trách nhiệm của các sở,
ngành, đơn vị liên quan, UBND các xã, phường trong tổ chức thực hiện Kết luận
số 149-KL/TW, Kế hoạch số 345-KH/TU, Kế hoạch số 137-KH/TU; phấn đấu
đến hết năm 2030 đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu Nghị quyết số 21-NQ/TW
ngày 25/10/2017 của Hội nghị lần thú sáu Ban chấp hành Trung ương đảng khóa
XII về công tác dân số trong tình hình mới đã đề ra.
Trin khai Kết lun s 149-KL/TW, Kế hoch s 345-KH/TU, được tiến
hành đồng b, toàn din, kp thi, hiu qu, gn vi vic t chc thc hin Kế
hoch s 682/KH-UBND ngày 21/5/2018 ca UBND tnh Lai Châu Kế hoch
thc hin Kế hoch s 137-KH/TU ngày 20/03/2018 ca Ban Chấp hành Đảng
b tnh thc hin Ngh quyết s 21-NQ/TW, các chương trình, dự án ca tnh v
dân s đến năm 2030 phù hp với chương trình, Kế hoch phát trin kinh tế
xã hi ca các sở, ngành, UBND các xã, phường trên địa bàn tnh.
Xác định các nhiệm vụ, giải pháp cần tập trung lãnh đạo, chỉ đạo để triển
khai kịp thời, hiệu quả, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giam sát, đánh giá
trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
II. NHIM V GII PHÁP TRNG TÂM
1. Tiếp tc tăng cường s lãnh đo ca Đảng đối vi công tác dân s
trong tình hình mi
1.1. Các s, ban, ngành tỉnh, UBND các xã, phường
- Lãnh đạo, ch đạo, quán trit sâu sc, đầy đủ các quan điểm, mc tiêu,
nhim v, gii pháp ca ca Ngh quyết 21-NQ/TW, nhất quan điểm chuyn
trng tâm chính sách dân s t kế hoạch hóa gia đình sang dân số phát trin,
đáp ng u cu phát triển đất nước giàu mnh thịnh vượng trong k nguyên
mi gn vi s phát trin kinh tế - hi ca địa phương.
- Nâng cao nhn thức, tăng ng trách nhiệm, đổi mới phương thc lãnh
đạo; đi mới duy trong chỉ đo t chc thc hin chính sách dân s; xem
dân s yếu t quan trọng hàng đu, công tác dân s nhim v chiến lược,
va cp thiết, va lâu dài ca s nghip xây dng bo v T quc, là s
nghip của toàn Đảng, toàn dân và h thng chính tr.
- Đưa nội dung công tác dân s vào trong ngh quyết, chương trình, kế
hoch công tác ca quan, đơn vị, địa phương; thc hin lng ghép các yếu t
dân s vào chiến lược, kế hoạch, chương trình, d án phát trin kinh tế - hi
3
ca địa phương, quan, đơn v. Phát huy hiu qu vai trò lãnh đo, ch đạo
phi hp liên ngành ca ban ch đạo công tác dân s và phát trin các cp.
1.2. S Y tế
Ch trì thc hin vic kiểm tra, đôn đc các sở, ngành, đơn vị liên quan
trong trin khai các biện pháp tăng cường s lãnh đạo của đảng, nâng cao hiu
lc, hiu qu quản nhà nước, phát huy nòng ct ca các lực lượng chuyên
trách s tham gia tích cc của người dân trong thc hin hiu qu công tác
dân s và phát trin.
2. T chc tuyên truyn, ph biến, quán trit Kết lun s 149-KL/TW
2.1. Các s, ban, ngành tỉnh, UBND các xã, phường
T chc ph biến, tuyên truyn, quán trit ni dung Kết lun s 149-
KL/TW Kế hoch ca Th ng Chính ph, Kế hoch Kế hoạch số 345-
KH/TU, Kế hoạch số 30-KH/ĐU đến toàn b đảng viên, cán b, công chc, viên
chức, người lao động tng cp, từng ngành, quan đơn v nhm to s thng
nht, nâng cao nhn thức, hành động ca các cp, các ngành toàn hi;
nâng cao hiu qu công tác dân s trong tình hình mi.
2.2. S Văn hóa Th thao Du lch, Báo Phát thanh Truyn hình tnh
Phi hp vi S Y tế và các s, ngành tnh, UBND các xã, phưng t
chc tun truyn sâu rng các ni dung Kết lun s 149-KL/TW ca B
Chính tr và Kế hoch ca Th ng Chính ph, Kế hoch s 345-KH/TU,
Kế hoch s 30-KH/ĐU trên các phương tin truyn thông đi chúng và h
thng thông tin cơ s.
3. Đi mi ni dung tuyên truyn, vận động v công tác dân s
Các s, ban, ngành tnh, UBND các xã, phường các đơn v liên
quan:
- Tập trung đổi mi nội dung, phương thức, nâng cao chất lượng, hiu qu
công tác truyn thông vận động đến cán b, đảng viên Nhân dân v công tác
dân s trong tình hình mi; coi vic thc hin chính sách dân s phát trin
trong k nguyên mi trách nhim ca c h thng chính tr, ca mi nhân,
gia đình và toàn xã hội.
- Đa dạng hóa các hình thức tuyên truyền, tn dng li thế ca truyn
thông s, truyn thông hi với tiêu chí đa dạng v ni dung, phong phú v
hình thc, sát vi thc tin và phù hp vi từng đối tượng, tng vùng để chuyn
ti các ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước và kiến thc v
dân s ti từng ngưi dân nhm nâng cao nhn thức, thay đi hành vi v dân s
và phát trin.
4
- Lng ghép trong các phong trào thi đua, thc hin hiu qu các cuc
vận động v công tác dân s, thc hin nếp sống văn minh, xây dựng môi trường
sng lành mnh, nâng cao sc kho và đời sng vt cht, tinh thn ca nhân dân.
4. Thc hin hiu qu chính sách, pháp lut v dân s
S Y tế ch trì, phi hp vi các sở, ngành, địa phương liên quan:
- Tp trung soát, tham mưu sửa đi, b sung, hoàn thiện chế chính
sách, các văn bản quy phm pháp lut ca tnh v dân s phù hp vi mc tiêu
công tác dân s trong tình hình mới và quy định ca pháp lut.
- Nghiên cu tham mưu ban hành chính sách khuyến khích các cp v
chng nhân trong thc hin kế hoạch hóa gia đình chăm sóc sc khe
sinh sn; thu hp khong cách mt cân bng giới tính khi sinh đ sớm đưa về
mc cân bng t nhiên, phù hp; xây dng và ban hành các chính sách chăm sóc
sc khỏe người cao tui để tăng tuổi th bình quân, tăng số năm sống khe
mnh, bảo đảm thích ng vi già hóa dân s và nâng cao chất lượng dân s.
5. Triển khai đồng b các gii pháp v công tác dân s
5.1. S Y tế ch trì phi hp vi các sở, ngành, UBND các xã, phường
- Tp trung triển khai đng b, hiu qu các gii pháp nhm thc hin các
ch trương, chính sách, pháp lut v công tác dân s để phc v cho mc tiêu
phát trin kinh tế - hi, an ninh, quốc phòng. Trong đó, cần đẩy mnh phát
trin nâng cao hiu qu hoạt động ca mạng lưới cung cp dch v dân s
toàn din v quy mô, cơ cu, phân bnâng cao chất lưng dân s vi các gii
pháp: Cng c, m rng mạng lưới dch v chăm sóc sức khe sinh sn; mng
ới chăm sóc người cao tui; các loi hình câu lc b rèn luyn sc khe, gii
trí của người cao tui; từng bước phát trin mạng lưới chuyên ngành lão khoa;
trin khai hiu qu công tác phòng bnh, nâng cao sc khe m, tr em và
ngưi dân.
- Tăng cường đào to, bồi dưỡng, nâng cao năng lực, chuẩn hóa đội ngũ
cán b làm công tác dân số, đáp ng yêu cu chuyển hướng sang dân s phát
trin; m rng hp tác quc tế v công tác dân s nhằm huy đng h tr v tài
chính, tri thc, kinh nghim k thuật để thc hin mc tiêu phát trin bn
vng v dân s.
- Bảo đảm đủ ngun lực để thc hin công tác dân s mt cách toàn din,
nhất là đi với đối tượng chính sách, vùng đng bào dân tc thiu s, min núi,
biên giới; đồng thời đẩy mnh xã hi hóa các dch v dân s.
- Đẩy mnh vic thc hin Kế hoch s 454/KH-UBND ngày 5/3/2020
ca UBND tnh Kế hoch hành động giai đoạn 2020-2025 tnh Lai Châu thc
hin Chiến lược dân s Việt Nam đến năm 2030.
5
- Cng c, ổn định, t chc b máy làm công tác dân s, đảm bo thng
nht, liên tc, nhm trin khai hiu qu các hoạt động công tác dân s trong tình
hình mi.
- soát, b sung chính sách gim sinh, phấn đấu đưa v mc sinh thay
thế; lng ghép yếu t dân s vào trong các chương trình, đ án phát trin kinh tế
- hi ca đơn vị, địa phương toàn tỉnh để tạo động lc phát trin nhanh
bn vững. Đẩy mạnh các chương trình to vic làm, gim t l tht nghip khu
vc thành thị, tăng thời gian s dụng lao động khu vc nông thôn. M rng,
nâng cao hiu qu giáo dục, đào to, dy ngh gn vi th trường lao động.
- Hoàn thành vic xây dng, kết ni liên thông, thng nhất đồng b d liu
v con người (trên cơ sở d liu gốc là cơ sở d liu quc gia v dân cư) để đánh
giá chính xác biến động v dân s (c v s ng, chất lượng), phc v chính
xác, kp thi, hiu qu công tác hoch định chính sách dân s phát trin.
- C th hóa t chc thc hin hiu qu Kế hoch s 137-KH/TU,
Chương trình mục tiêu quc gia v chăm sóc sức khe, dân s phát trin giai
đon 2026 - 2035 phù hp vi tình hình thc tin ca tỉnh. Trong đó, nội dung
chương trình phải th hin rõ đưc chiến lưc toàn din, mang tính dài hn, s
liên kết trách nhim gia các sở, ngành, địa phương; gắn kết yếu t chăm
sóc sc khe, dân s phát trin vào chiến lưc phát trin kinh tế - xã hội để to
ra tác động toàn din; la chn nhng ni dung ct lõi, quan trọng đưa vào
chương trình, tránh dàn trải, lãng phí ngun lc; cần đề ra các ch tiêu, ch s c
th làm sở cho vic kim tra, giám sát, đánh g hiu qu của chương trình.
Đồng thi, ng vi ngân sách nhà c cần huy động s tham gia ca c t
chc xã hi, doanh nghip và cộng đồng để trin khai thc hin hiu qu chương
trình mc tiêu quc gia v chăm sóc sức khe, dân s phát triển giai đoạn
2026-2035 sau khi được phê duyt.
5.2. S Tài chính
Ch trì phi hp vi S Y tế các s, ngành liên quan cân đối, b trí ngun
kinh phí t ngân sách địa phương hằng năm để thc hin các nhim v ca Kế
hoch, bo đảm đúng quy định ca Lut ngân sách nhà nước, Luật đầu tư công
các văn bản pháp lut liên quan, trong đó ưu tiên đối tượng chính sách, vùng
đồng bào dân tc thiu s, min núi, biên gii.
5.3. S Giáo dc và Đào to
Đi mi nội dung, phương pháp giáo dục v dân s, chăm sóc sức khe
sinh sn, gii, giới tính, ng cường giáo dc th cht, nâng cao th lc trong h
thng giáo dc quc dân, tiếp tc rà soát hoàn thin chính sách giáo dục để b
sung các ni dung hoạt động liên quan đến nâng cao chất lượng dân s, tm vóc
6
th lc ngưi Vit Nam, thc hin vic m rng, nâng cao hiu qu giáo dục, đào
to, dy ngh gn vi th trường lao động.
5.4. S Ni v
Ch trì phi hp vi các sở, ngành, đơn vị liên quan đẩy mnh các chương
trình to vic làm, gim t l tht nghip khu vc thành thị, tăng thời gian s dng
lao động khu vc nông thôn, min núi.
5.5. Đ ngh y ban MTTQ tnh
ng ng công tác phi hp, t chc tun truyn, ph biến, vận động
hội viên, đoàn viên các tng lp nhân dân tích cc tham gia công tác dân s.
Giám sát vic thc hin Kết lun s 149-KL/TW, Kế hoch s 345-KH/TU và ni
dung ca Kế hoch y.
III. T CHC THC HIN
1. Các s, ban, ngành tnh, UBND các xã, phường và các đơn vị liên
quan
Căn cứ chức năng nhiệm v, xây dng Kế hoch thc hin Kết lun 149-
KL/TW Kế hoạch y, định k kết, tng kết thc hin Kế hoch gi o
o v S Y tế để tng hp báo cáo.
2. S Y tế
Ch trì phi hp vi các s, ngành, các đơn vị liên quan t chc thc hin,
theo dõi, đôn đốc, kim tra, giám sát vic trin khai thc hin Kế hoch; định k
tng hp, báo cáo UBND tnh, B Y tế kết qu thc hin./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ b/c);
- TT. Tnh u b/c);
- TT. HĐND tnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành, đoàn thể tnh;
- UBND các xã, phường;
- V, C, HCQT, CB;
- Lưu VT, VX1.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 4939/KH-UBND Lai Châu thực hiện Quyết định 1745/QĐ-TTg về công tác dân số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×