• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 155/KH-UBND Cần Thơ phát triển kinh tế số giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/04/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 155/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Khởi
Trích yếu: Phát triển kinh tế số thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 155/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 155/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 155/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 4 năm 2026
KẾ HOẠCH
Phát triển kinh tế số thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030
Thc hin Quyết đnh s 411/-TTg ngày 31 tng 3 năm 2022 ca
Th ng Chính ph phê duyt Chiến lược quc gia phát trin kinh tế s
hi s đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
Ủy ban nhân n thành phban hành Kế hoạch phát triển kinh tế số thành phố
Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030, với các nội dung như sau:
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
1. Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 ny 12 tháng 2024 của Bộ Chính trị
về đột phá pt triển khoa hc, ng nghệ, đổi mới ng tạo chuyển đổi số
quốc gia.
2. Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phphê duyệtChương tnh Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định
ớng đến năm 2030.
3. Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Chiến c quốc gia phát triển kinh tế số hội số đến
năm 2025, định hướng đến năm 2030.
4. Kế hoạch số 22-KH/TU ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Thành ủy Cần Thơ
hành động thc hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển
đổi số quốc gia.
5. Kế hoạch s 65/KH-UBND ngày 06 tháng 02 m 2026 của y ban
nhân dân thành phố thực hiện Nghị quyết s11/NQ-CP ngày 14 tng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của
Chính phthc hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ny 22 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Cnh trị vđột phá phát triển khoa học, ng nghệ, đổi mới ng tạo và
chuyển đổi số quốc gia.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Nâng cao năng suất chất lượng tăng trưởng kinh tế dựa trên việc số hóa
các ngành, phát triển mạnh mcác ngành kinh tế số lõi, đồng thời thúc đẩy nh thành
mở rộng các hình kinh doanh mới dựa tn ng nghệ số. y dựng một
2
hệ sinh thái số bền vững, bao trùm, bảo đảm an toàn thông tin an ninh mạng;
triển khai hình ng trưởng mới gắn với nghiên cứu, ng dụng khoa học -
công nghệ, đổi mới sáng tạo và tận dụng cơ hội tcuộc Cách mạng công nghiệp
lần thứ . Trọng tâm là đẩy nhanh chuyển đổi số trong doanh nghiệp, nông nghiệp,
du lịch, giáo dc, y tế, thương mại điện t logistics; đồng thời phát triển các
ngành kinh tế mới như công nghtài chính c nền tảng dịch vụ trực tuyến,
qua đó to động lực ng trưởng bền vững, nâng cao năng suất lao động góp phần
khẳng định vị thế, đưa kinh tế số trở tnh động lực tăng trưởng chủ yếu, đóng góp
quan trọng vào GRDP tnh phố Cần Thơ, hướng ti mc tiêu tăng tng t bc
02 con s giai đoạn 2026 - 2030.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Mục tiêu năm 2026:
- Tỷ trọng kinh tế số trên GRDP đạt tối thiểu 14,5%;
- Có hơn 40% doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ số;
- 55% doanh nghiệp nh và vừa ứng dụng hình thức thương mại điện tử;
- Hơn 80% doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử;
- 80% tỷ lệ giao dịch không dùng tin mặt trên địa bàn thành phố;
- Tỷ lệ phủ sóng mạng 5G trên địa bàn ≥ 70%;
- Trên 80% hộ gia đình khả năng tiếp cận mạng Internet ng rộng cáp
quang với tốc độ 1Gb/s.
b) Mục tiêu đến năm 2030:
- Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế s trong GRDP đạt tối thiểu 30%;
- T trng kinh tế s trong từng ngành, lĩnh vực đạt ti thiu 20%;
- T trọng thương mại điện t trong tng mc bán l đạt trên 20%;
- T l doanh nghip s dng hợp đồng điện t đạt 100%;
- T l doanh nghip nh và va s dng nn tng s đạt trên 90%;
- T l doanh nghip nhva ng dụng các hình thức thương mại điện tử
trên 70%;
- Tỷ lệ nhân lực lao động kinh tế schiếm tối thiểu 20% lực ợng lao động;
- 100% phủ sóng mạng 5G trên địa bàn;
- 100% hộ gia đình có khả năng tiếp cận mạng Internet băng rộng cáp quang
với tốc độ 1Gb/s;
- Tỷ l trang trại, hợp c xã nông nghiệp sử dụng nền tảng số phục vụ
quản trị hoạt động đạt tối thiểu 50%;
3
- Xây dựng Trung tâm Khởi nghiệp và Đổi mi sáng tạo thành phố Cần T
mang tầm khu vực và vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
- Hình thành hệ sinh thái doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố
Cần Thơ với khoảng 100 doanh nghiệp vào năm 2030, trong đó: khoảng 30 startup
công nghệ số hoạt động thường xuyên, 70 doanh nghiệp công nghệ số nhỏ và vừa
được hỗ trợ chuyển đổi số và tham gia chuỗi giá trị, có từ 03 đến 05 doanh nghiệp
công nghệ số chủ lực của thành phố;
- Hoàn thiện đưa vào hoạt động 02 Khu Công nghệ số tp trung.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Phát trin doanh nghip s
a) Xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng Khu công nghthông tin tập trung Cần Thơ;
h tầng Khu ng nghệ số Hậu Giang h tr chính ch ưu đãi cho các
doanh nghiệp đầu tư vào các Khu này;
b) Ưu tiên phát triển các ngành ng nghiệp công nghệ số chuyên sâu như
công nghiệp công nghệ thông tin, viễn thông, công nghiệp điện t n dn, thiết kế
chip, trí tu nn to, nội dung scác dịch vụ scốt lõi để tạo nền tảng vng chc
cho kinh tế số thành phố;
c) Thường xuyên t chức chương trình kết ni doanh nghip công ngh s
Cn Thơ với các tp đoàn ln, doanh nghip quốc gia (MNEs) đ nm u cu
k thut, tiêu chun chui cung ng; hi ngh kết ni cung cu vi doanh nghip
công ngh s theo tng lĩnh vc c th của địa phương (truy xut ngun gc,
ng dụng AI công…); soát, tng hp và công b công khai các bài toán ln ca
địa phương;
d) Hỗ trợ doanh nghiệp công nghệ số Cần Thơ tham gia hội chợ, triển lãm
công nghệ trong nước quốc tế; tổ chức gian ng chung, sự kiện “Cần Thơ -
Đồng bằng sông Cửu Long số”, đưa doanh nghiệp công nghệ số vươn ra toàn cầu;
đ) Hỗ trợ doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm dịch vụ công nghệ đến cơ quan
nhà nước, doanh nghiệp và thị trường;
e) T chức các hội nghị, hội thảo, tọa đàm, đối thoại với doanh nghiệp
công nghệ số tn địa n thành phố để định ớng, định hình phát triển doanh nghiệp
công nghệ số chủ lực của thành phố; thực hiện kết nối cung cầu, hình thành chuỗi
cung ứng sản phẩm, dịch vụ số, tiếp cận thị trường tiềm năng;
g) Trin khai các cơng trình đào tạo, tp huấn ng cao ng lực doanh nghip
công ngh s (đào tạo, tập huấn về quản tr doanh nghiệp công nghệ số, chuyển
đổi số, sở hữu trí tuệ cho lãnh đạo và đi ngũ qun lý doanh nghiệp; h trợ vấn,
đánh g và cấp chứng nhận cho doanh nghiệp áp dụng c quy trình sản xuất,
4
quản chất ợng tiên tiến theo chuẩn quốc tế (CMMi, ISO,...) để nâng cao uy tín
sản phẩm “Make in Viet Nam”).
2. Phát trin kinh tế s ngành, lĩnh vực
a) Nông nghiệp và Môi trường:
- y dng và t chc trin khai Kế hoch chuyn đi s cho ngành
ng nghip thành ph, xây dng h sinh thái nông nghip thông minh, chuyn dch
t sn xut nông nghip sang kinh tế s nông nghip;
- Hỗ trợ đưa các sản phẩm nông nghiệp lên sàn thương mại điện tử, ứng dụng
công nghIoT dữ liệu lớn trong quản sản xuất nông nghiệp đtối ưu hóa
quy trình và tăng giá trị sản phẩm. Triển khai các giải pháp công nghệ số phục vụ
truy xut nguồn gốc, xây dựng nền tảng dữ liệu nông nghip (dữ liệu về đất đai,
thi tiết, cây trồng) để ln thông với nền tảng quốc gia, phục vụ sản xuất dự o
thtrường;
- T chc trin khai ph cp k năng số cho người nông dân theo ng
tuyên truyn, ph biến qua phương tin truyền thông s; qua h thng Hi
Nông n; tuyên truyn, vận động, hướng dn, h tr nông dân chuyển đổi s trong
quá trình t chc sn xut ng nghip tham gia vào phát trin kinh tế s ngành;
- Xây dng t chc trin khai Kế hoch phát trin kinh tế s trong lĩnh vc
ng nghip và môi trưng, phát trin kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn, s dng
ng lượng tái to và carbon thp, thân thin với môi trường;
- Trin khai h tng s, nn tng d liu s ngành ng nghip và Môi trưng,
ưu tiên y dng nn tng d liệu đất đai, bản đồ s bảo đm cung cp, chia s
d liu, thông tin, nh thành các dch v, nh kinh doanh mi, khai thác
hiu qu h sinh thái s v nông nghip môi trường, đóng p các nền tng s
cho phát trin kinh tế s.
b) Y tế: Tp trung trin khai c nn tng v chăm sóc sức khỏe tư vấn
khám cha bnh t xa; H sc khỏe điện t; trin khai h bệnh án điện t
tiến ti không s dng h bệnh án giy, thanh toán vin phí không dùng tin mt;
trin khai nn tng qun đơn thuốc điện t quc gia ti tt c các cơ sở khám bnh,
cha bnh công lập và tư nhân trên địa n tnh ph; trin khai các nn tng
qun tr y tế thông minh da trên công ngh s;
c) Giáo dc: y dng và t chc trin khai Kế hoch phát trin kinh tế -
hi trong lĩnh vc giáo dục đào tạo. Trin khai nn tng s dy, hc trc tuyến,
kết ni, phc v trc tuyến toàn trình cho công tác ging dy - hc tp - thi c cho
hc sinh, sinh viên, giáo viên, t đó, hình thành hệ sinh thái phát trin giáo dc s.
Trin khai y dựng kho s d liu, tài liệu đin t cho ngành Giáo dc
Đào to ca thành ph;
5
d) Du lịch và phát triển công nghiệp văn hoá:
- Xây dựng tổ chức triển khai Kế hoạch phát triển kinh tế số trong lĩnh vực
du lịch. Ứng dụng chuyển đổi số trong du lịch, thu thập, chuẩn hóa, mở dữ liệu và
cung cấp d liệu mở phục vhoạch định chính sách, lập kế hoạch kinh doanh
nhằm tối ưu hóa, cải thiện chất lượng dịch vụ. Cập nhật thường xuyên thông tin,
dữ liệu số về khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở dịch vụ du lịch;
- Triển khai nền tảng quản trị và kinh doanh du lịch quốc gia nhằm phục vụ
chuyển đổi scho các doanh nghiệp du lịch; hỗ trợ doanh nghiệp du lịch kết nối,
đổi mới sáng tạo trong hoạt động kinh doanh du lịch, tạo ra các gói du lịch hấp dẫn
cho từng phân khúc khách du lịch;
- Xây dựng mạngới hệ thống bảo tàng số, kết nối, chia sẻ tài nguyên tri thức
từ hệ thống liệu tại các bảo tàng trên cả nước.
đ) Thương mại điện t và thanh toán s:
- Triển khai các hoạt động thúc đẩy pt triển thương mại điện tử thanh toán
không dùng tiền mặt. Điều tra thống kê, khảo sát hoạt động thương mại điện tử trên
địa bàn thành phố; tổ chức phiên chợ thanh toán không dùng tiền mặt; hỗ trợ các
doanh nghiệp lên sàn thương mại điện tử uy tín; tổ chức c chương trình xúc tiến
thương mại sản phẩm thành phố Cần Thơ trên c nền tảng mua sắm trực tuyến và
các nhiệm vụ khác phục vụ phát triển thương mại điện tử;
- Thúc đẩy thương mại điện tử xuyên biên giới, triển khai các cổng thương mại
điện tử xuyên biên giới hình thành mạng lưới u chính trong quy hoạch hạ tầng
thông tin để hỗ trợ doanh nghiệp kinh doanh quốc tế;
- Trin khai các Cơng trình thúc đy dch v thanh toán s, tập trung ưu tiên
những nơi t l còn mc thấp. Hướng dn, triển khai Chương trình h tr
các ch, bnh viện, trường hc thc hin thanh toán không dùng tin mt và
chuyn đổi s qun tr hoạt động của đơn vị;
- Trin khai nn tảng hóa đơn điện t; dch v ng trc tuyến trên Cng
dch v công quc gia kết ni vi Cổng thông tin điện t ngành Thuế; các dch v
thuế điện t cho người np thuế t chức nhân cho phép người np thuế
thc hin np thuế, hoàn thuế và thc hin các dch v, giao dch thanh toán khác
bằng phương thức điện t;
- Thúc đy tiêu ng sn phm, dch v trên i tng s, bao gm đưa
sn phm lên môi tng s; trang b k năng s cho ngưi dân, cung cp các
tin ích đ người dân giao dịch trên môi trường s, to lp nim tin s.
e) ng nghiệp và năng lượng:
- Cơ chế thúc đẩy chuyển đổi s ng nghiệp, đc biệt ng nghiệp chế biến,
chế tạo hướng đến mô hình nhà máy thông minh, tăng trưởng xanh, bền vững và
phù hợp với mô hình kinh tế tuần hoàn;
6
- chế điều phối hoạt động htrợ chuyển đổi số cho các doanh nghiệp
sản xuất công nghiệp; triển khai các dự án chuyển đổi số mẫu, qua đó dẫn dắt
chuyển đổi số và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp sản xuất;
- Phát triển công nghbán dẫn (như thiết bị điện t - viễn thông, thiết bị
điện tử tu dùng, thiết bị điện tử y tế, thiết bị điện tử công nghiệp,...), nhất là khi
ngành này đang bước vào giai đoạn chuyển đổi sang thiết bị điện t AI, thiết bị IoT.
3. H tr doanh nghip, h kinh doanh tham gia chuyn đổi s
a) Hỗ trợ doanh nghiệp nhất là các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hộ kinh doanh
trên địa bàn thành phố từng ớc chuyển đổi mô hình sn xuất, kinh doanh, quản tr
theo hướng số hóa; nâng cao năng suất lao động, năng lực cạnh tranh và khả năng
tham gia chuỗi giá tr;
b) Thúc đẩy việc chuyển đổi số trong các doanh nghiệp thông qua việc áp dụng
công ngh số, cải tiến công nghệ để nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, ng cao
ng lực và lợi thế cạnh tranh, tạo ra các giá trị mới cho doanh nghiệp;
c) T chc đánh giá mc độ chuyn đổi s doanh nghip h tr doanh nghip
chuyển đi s trong ngành, lĩnh vực, địa bàn; vận động, ng dẫn đôn đc
doanh nghiệp trong ngành, lĩnh vực tích cực tham gia. Định k t chc kho sát
đánh giá mức độ chuyển đi s ca c doanh nghiệp theo nnh, lĩnh vực, địan
đảm bảo theo quy đnh. Có chính sách h tr, các hình thức tôn vinh khen thưởng
doanh nghip, h kinh doanh n lực đạt mức độ chuyển đi s cao để hình thành
các doanh nghip s.
4. Phát trin nn móng h tr cho kinh tế s
a) Th chế:
- Hàng năm tổ chc soát, xây dng, sửa đi, b sung ban hành các văn bản
v phát trin kinh tế s phù hp vi các ch đạo hướng dn ca Trung ương
điu kin thc tế ca thành ph;
- Đổi mới nâng cao hiệu quả chế th nghim có kim soát (sandbox)
cho c công ngh, sn phm, dch v hình kinh doanh s mi, sáng to,
đặc bit trong c nh vc chiến lược ncông ngh bán dn, trí tu nhân to,
d liu ln, công ngh tài chính (fintech) và các nn tng s chuyên ngành;
- Xây dựng cơ chế, chính sách ưu đãi và đơn gin hóa th tc hành chính v
đầu trong lĩnh vc khoa hc, ng nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đi s đ
thu hút, s dng hiu qu mi ngun lc đầu tư. ng b danh mục các lĩnh vực,
công ngh chiến lược, các d án trọng đim, các khu vc có tiềm năng để thu t,
s dng hiu qu mi ngun lực đầu ng dng khoa hc, công ngh, đi mi
sáng to và chuyển đổi s;
7
- Trin khai các văn bản hướng dn v tiêu chun, quy chun k thut ngành
phc v phát trin kinh tế số, đặc bit tiêu chun, quy chun k thut v cht lượng
dch v s trong từng ngành, lĩnh vc;
- Btrí ngân sách thành phố, triển khai các chế, chính sách về tài chính
theo quy đnh; bt vốn đầu tư ng để thc hiện c d án phát triển htầng
viễn thông phù hợp với đối tượng, ngành, lĩnh vực theo quy định của Luật Đầu tư
công c văn bản liên quan; trin khai các chương trình hỗ trợ chuyển đổi số
cho doanh nghiệp, đc biệt là doanh nghiệp nhỏ và vừa.
b) Phát trin h tng s:
- Phát trin h tng kết ni mng Internet vn vt (IoT); xây dng l trình và
trin khai tích hp cm biến ng dng công ngh s vào các h tng thiết yếu
như giao thông, năng ợng, điện, ớc, đô thị để chuyển đổi thành mt b phn
cu tnh quan trng ca h tng s. Tt c các d án đầu y dng h tng
thiết yếu, h tng giao tng, đô th, xây dng phi nghiên cứu, phân tích để
xem xét, b sung hng mc ng dng, kết ni mng IoT, tích hp cm biến
ng dng công ngh s;
- Phát trin h tng viễn thông, Internet đáp ng yêu cu d phòng, kết ni,
an toàn, bn vng, mạng cáp quang băng thông rng tc độ cao, mng thông tin
di động 5G, 6G và các thế h tiếp theo phng toàn thành ph;
- Phát trin h tng tin ích s và công ngh s như dch v cho chuyển đi s,
trng tâm c nn tng s dùng chung cho nhiều lĩnh vc kinh tế - hi,
phc v các hoạt động thiết yếu ca xã hội trên môi trường s;
- Xây dựng trung tâm dliệu hiện đại, đảm bảo khả ng lưu trữ, xử
phân tích dữ liệu lớn, phục v nhu cầu của chính quyền, doanh nghiệp cộng đồng.
c) Phát trin d liu snn tng s:
- Trin khai Chiến lược d liu quc gia, Kế hoch s 196/KH-UBND ngày
15 tháng 12 m 2025 ca y ban nhân n thành ph v phát triển d liu thành phố
Cần Thơ đến năm 2030, để phát trin kinh tế s trên địa bàn thành ph;
- Trin khai kế hoch phát trin d liu và phát trin nhân lc d liu trong
các nh vc trng đim: nông nghip, y tế, giáo dc đào tạo, tài ngun
môi trường, giao thông vn tải, lao đng, công nghiệp và thương mại, xây dng,
n hóa, thể thao và du lch. Bảo đảm d liệu được to lp tuân th theo định dng
máy đọc được, sn sàng kh năng chia sẻ, khai thác, s dng mt cách d dàng;
- Khai thác hiu qu các cơ s d liu quốc gia, cơ sở d liu ca B, ngành,
các địa phương đ phát trin kinh tế - hi; kết ni, khai thác, chia s hiu qu
d liu gia các cơ quan trong h thng chính tr; trin khai các sáng kiến m d liu
để người dân, doanh nghip khai thác, to giá tr mới, đi mi sáng to. Trin khai
ng dng t tu nhân to da trên d liu ln đối vi mt s ngành, nh vc
quan trng;
8
- Nghiên cứu, triển khai thí điểm sàn giao dịch dữ liệu để thúc đẩy hoạt động
kinh doanh, mua n i sản d liu, nhanh chóng đưa c tập dliệu đáp ng
tiêu chuẩn, chất lượng vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chc,
doanh nghiệp;
- Áp dng trin khai s dng các nn tng quốc gia do cơ quan n c
ch qun, doanh nghip Vit Nam pt trin, làm ch công ngh lõi, s dng
thng nht trên toàn toàn quc, phc v hoạt động quản nhà nước hoc cung cp
dch công phc v hi;
- Nghiên cứu đưa vào trin khai s dng các nn tng s quc gia do
doanh nghip làm ch qun, m ch công ngh lõi, cung cp dch v phc v
nhu cu của cơ quan, doanh nghiệp và xã hội đảm bo hiu quả, đúng quy định.
d) Chuyển đổi AI:
- Xây dựng Chương trình hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi AI,
đưa AI o các hoạt động quản trị sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. Trong đó,
nhấn mạnh vai trò của c doanh nghiệp công nghệ số trong phổ cập dịch vụ AI
thông qua nghiên cứu, tích hợp AI vào các nền tảng số;
- Công nghệ AI được phổ cập, bình dân hoá, đi vào từng ngành, lĩnh vực của
thành phố, góp phần nâng cao trải nghiệm người dùng, ng năng suất lao đng của
nền kinh tế. Mỗi ngành, lĩnh vực cần xác định một số bài toán lớn giải quyết bng
công nghệ AI.
đ) An toàn thông tin mng:
- Trin khai Chiến lưc an toàn an ninh mng quc gia. Trin khai ph cp
dch v an toàn thông tin mạng bản giúp ngưi dân phòng, tránh t bo v
mình trước những nguy cơ, rủi ro và s c mt an toàn thông tin mng;
- y dựng, thiết lập hthống gm t và ứng p s can ninh mạng
tập trung cho tn thành phố, đảm bảo an toàn cho các hệ thống thông tin quan trọng;
- Các t chc, doanh nghip cung cp h tng và nn tng s phi phát trin
các h thng nn tng mạng lưới h tng gn với đảm bo an toàn, an ninh mng,
có kh ng tự sàng lc, phát hin tn công và bo v mt cách ch động;
- Tăng cường giám sát trên không gian mạng để kp thi phát hin, cnh báo
sớm c nguy cơ mất an toàn, an ninh mạng cho các cơ quan, t chc, doanh nghip
và người dân.
e) Nhân lc s:
- Tp trung ngun lc thc hin Ngh quyết s 107/NQ-CP ngày 09 tháng 7
năm 2024 ca Chính ph ban hành Chương trình hành động ca Chính ph thc hin
Ngh quyết s 45-NQ/TW ngày 24 tng 11 m 2023 ca Ban Chp hành
9
Trung ương Đảng khóa XIII v tiếp tc y dng và phát huy vai trò của đội ngũ
trí thức đápng yêu cu pt trin đt nưc nhanh và bn vng trong giai đon mi;
các chương trình, kế hoch phát trin ngun nhân lc ca thành ph, tp trung vào
nn lc công nghip bán dn, nhân lc phc v pt trin công ngh cao, công ngh
chiến lược;
- Phối hợp với các trường đại học, cao đẳng và viện nghiên cứu trên địa bàn
để triển khai các chương trình đào tạo chuyên sâu về trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn,
chuỗi khối, bán dẫn, an ninh mạng và các công nghệ mới nổi khác;
- Đầu phát trin mt s sở giáo dục đại học, trung tâm đào to tiên tiến
chuyên sâu v trí tu nhân to và các lĩnh vựcng ngh chiến lược khác. Hp tác
vi các doanh nghip trong đào to ngun nn lc công ngh s. Trin khai
ng dng các nn tng s kết nối các cơ sở đào to vi các doanh nghiệp đ thúc đy
hc t làm vic thc tế, đào tạo và đào tạo li k năng số cho người lao động;
- Xây dng và t chc triển khai Chương trình dạy và hc v k năng số và
STEM/STEAM trong giáo dc tiu hc và ph thông. Chú trng tp huấn, đào to
giáo viên trang b đ thiết b, robotics, phn mm. Khuyến kch các cơ s
giáo dc phi hp vi các t chc, doanh nghip cung cp dch v đào to k năng
số, STEM/STEAM, robotics để trin khai;
- Xây dựng phát triển các trung tâm đổi mới sáng tạo, vườn ươm công nghệ
mang tầm khu vc đthúc đẩy startup nghiên cu ng dụng, tạo ra một hệ
sinh thái sáng tạo năng đng.
g) K năng số, công dân s:
- Trin khai nn tng đào tạo học tập trực tuyến (Bình dân học vụ số) trên
địa bàn thành ph;
- T chức các chương trình đào tạo k ng số cơ bản, k năng số nâng cao,
k năng k thuật cho các đối ng là cán b nh đạo, cán b k thut, công ngh
thông tin chuyên trách chuyển đi s và công chc, viên chức, người lao đng
trong cơ quan nhà nước, trong các doanh nghip, h sn xuất kinh doanh. Đào to
đạt chun k năng s cho sinh viên, hc sinh trong các tờng cao đng, s
giáo dc ngh nghip, giáo dc ph thông;
- Triển khai các chương tnh thúc đy phát trin công dân s rng khp,
đẩy mnh triển khai các chương trình h tr, ph cp kết ni s cho người dân.
Khuyến khích người dân s dng các thiết b IoT đ quan trc, giám sát phc v
đời sng và hoạt động sn xut, kinh doanh ca mình;
10
- Tuyên truyn, hưng dn khuyến khích ngưi dân truy cp Internet,
s dng i khoản định danh điện t VNeID để thc hin c dch v công trc tuyến,
s dng các nn tng y tế s, giáo dc s, s dng các mng xã hi, mua n
trc tuyến, thanh toán đin t và khai thác tin ích, tài nguyên s trên Internet.
Đồng thời hướng dẫn người dân v các k năng an toàn, bo mt thông tin cơ bn
để có th t bo vi khon, d liu ca mình trên không gian s.
h) Hợp tác và liên kết:
- Thúc đy các hình hp tác công - tư trong phát trin htng và
ứng dụng s, tn dụng nguồn lực và kinh nghiệm từ khu vực tư nhân. Tăng cường
liên kết giữa các viện nghiên cứu, trường đại hc doanh nghiệp trong khu vực
để phát triển công nghệ lõi và chuyn giao tri thức;
- Chủ động tìm kiếm và thu hút các tập đoàn công nghệ lớn tn thế giới đến
đầu chuyển giao công nghệ tại thành phố, đồng thời tích cực tham gia vào các
diễn đàn và sáng kiến số hóa toàn cầu.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thc hiện t nguồn nn sách nhà nưc, các nguồn lc xã hội
và các ngun vn hp pháp khác đ trin khai thc hin các nhim v ca
Kế hoạch này theo quy định.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, hướng dẫn, hỗ trợ Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã,
phường c đơn vcó ln quan tchức triển khai thc hiện Kế hoạch này;
theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện của c ngành, địa phương,
tổng hợp tình hình triển khai các mục tiêu, nhiệm vụ của các ngành, địa phương,
định ko cáo y ban nhân dân thành phố thc hiện báo o đột xuất khi
yêu cầu;
b) Chủ trì, phối hợp với Sở, ban, ngành thành phố có liên quan thực hiện các
mc tiêu, nhim v được phân công ti các Ph lc ban hành kèm theo Kế hoch.
2. Sở Tài chính
a) Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, tham mưu Ủy ban nhân dân thành ph
về kinh phí triển khai Kế hoạch phát triển kinh tế số thành phố Cần Thơ giai đoạn
2026 - 2030 theo đúng quy định;
b) Thực hiện các mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
11
3. Sở Công Thương
a) Chủ trì, phối hợp với S, ban, ngành thành phố, các địa phương và đơn vị
liên quan hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp, hộ kinh doanh đưa sản phẩm của
mình lên các sàn thương mại đin tử và các nền tảng số;
b) Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 14, các ngân hàng
thương mại, tchức tín dụng các tổ chức trung gian thanh toán trin khai các
giải pháp thúc đẩy thanh toán không dùng tiền mt, mở rộng mạng lưới chấp nhận
thanh toán điện tử tại các chợ truyền thống, hkinh doanh, điểm bán lẻ trên địa bàn
thành phố;
c) Thực hiện các mc tu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với Sở, ban, ngành thành phố, các địa phương và đơn vị
có liên quan triển khai nhiệm vụ phát triển nông nghiệp số, trong đó tập trung hỗ
trđưa c sn phẩm nông nghiệp n sàn thương mại đin t; ng dng công
nghIoT, dữ liệu lớn và chuỗi khối trong quản sản xuất, truy xuất nguồn gc
nhằm tối ưu hóa quy trình ng cao giá trị sản phẩm. Nghiên cứu xây dựng
chính sách phát triển kinh tế số trong lĩnh vực ng nghiệp, nhằm tc đẩy
chuyển đổi stoàn diện trong sản xuất, chế biến và tiêu thụ nông sản.
b) Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
5. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
a) Chtrì, phối hợp với Sở, ban, ngành thành phố, các địa phương và đơn vị
liên quan triển khai phát triển du lịch tng minh, thúc đẩy chuyn đổi số trong
lĩnh vc du lịch; triển khai các nền tảng du lịch trực tuyến của Cục Du lịch Quốc gia
Việt Nam; vận động, khuyến khích các doanh nghiệp kinh doanh du lịch trên địa
n ứng dụng công nghsố hiện đại như thực tế tăng cường (AR), thực tế o (VR),
để nâng cao trải nghiệm ca du khách, tối ưu a hiệu ququản lý vận hành
góp phần hình thành c sản phẩm, dịch vsố giá trị gia tăng cao, nâng cao
năng lực cạnh tranh của ngành Du lịch thành phố;
b) Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
6. S Giáo dục và Đào tạo
a) Chtrì, phối hợp với Sở, ban, ngành thành phố, các địa phương và đơn vị
có liên quan tổ chức triển khai nền tảng quản lý nội dung học tập, nền tảng quản
học tập dùng chung cho các sở đào tạo toàn thành phố. Triển khai c chương trình
12
dạyhọc về kỹ năng số và STEM/STEAM trong giáo dục tiểu học và phổ thông,
trong đó chú trọng trang bị đủ các thiết bị và tập huấn cho lực lượng giáo viên.
Khuyến khích các cơ sở giáo dục phi hợp với các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ đào tạo kỹ năng số, STEM/STEAM, robotic;
b) Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
7. S Y tế
a) Chủ trì, phối hợp với Sở, ban, ngành tnh phố, c địa phương và đơn vị
có liên quan tchức triển khai các nn tng v chăm sóc sc khe và khám cha
bnh như H sức khỏe điện t, bệnh án điện t các nn tng qun tr y tế
thông minh da trên công ngh số, đẩy mnh vic thanh toán vin phí không dùng
tin mt ti các bnh viện và các cơ sở y tế ca thành ph;
b) Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
8. Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
a) Chtrì, phối hợp với Sở, ban, ngành thành phố, các địa phương và đơn vị
có liên quan nghiên cứu, đề xuất cơ chế phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn
kinh tế bền vững, trong đó xem t tính áp dụng chung cho toàn thành phố.
Nghn cứu đề xuất chế đặc thù cho Khu Công nghệ thông tin tập trung, Khu
công nghệ số, Khu công nghcao, Khu công nghiệp hướng tới kết hợp hình
qun , đầu tư vn nh hin đại, tnh quan thm quyền xem xét,
quyết định;
b) Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công thc hin ti các Ph lc
ban hành kèm theo Kế hoch.
9. S, ban, ngành thành ph, Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Căn cnhiệm vụ đưc phân công, S, ban, ngành thành phố, y ban
nhân n xã, phường xây dựng Kế hoạch chi tiết tổ chức triển khai thực hiện,
đảm bảo hiệu quả, tiến độ, trọng tâm, trọng điểm lựa chọn một công việc
mang tính đột phá, triển khai có hiệu quả thiết thực nhằm phát triển kinh tế số cho
thành phố. Định kbáo cáo y ban nhân dân thành phố (qua Sở Khoa học
Công nghệ) tiến độ thực hiện về các mục tiêu, nhiệm vụ được phân công thực hiện
tại các Ph lc ban hành kèm theo Kế hoch;
b) Phối hợp với c đơn vliên quan trong việc thực hiện c chỉ tu,
nhim vụ, d án liên ngành, c d án về nền tảng công nghng chung của
thành phố đảm bảo tính đồng bộ, kết nối chia sẻ dữ liệu.
13
10. Doanh nghiệp viễn thông, ng nghệ số trên địa bàn thành phố
Tham gia với vai trò nòng cốt, ưu tiên triển khai các nhiệm vụ, giải pháp tạo
nền móng chuyển đổi số để phát triển kinh tế số. Phối hợp thực hiện các mc tiêu,
nhim v ti các Ph lc ban hành kèm theo Kế hoch.
Trên đây Kế hoạch phát triển kinh tế sthành phố Cần Thơ giai đoạn
2026 - 2030. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, ng mắc
các cơ quan, đơn v địa phương phản ánh về Sở Khoa học ng nghệ để
tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- NHNN chi nhánh khu vực 14;
- UBND xã, phưng;
- Các trường ĐH, CĐ;
- Các DN viễn thông, CNTT;
- Báo và PTTH CT;
- VP UBND TP (2C, 3C);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, VHQ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
Phụ lục I
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI MC TIÊU, CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ
THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Mục tiêu, chỉ tiêu Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Mục tiêu, chỉ tiêu năm 2026
1
Tỷ trọng kinh tế số trên GRDP đạt tối thiểu 14,5%. Sở Tài chính
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2
Có hơn 40% doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ s.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
3
Hơn 80% doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử. Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
4
55% doanh nghiệp nhỏ vừa ứng dụng hình thức thương mại điện
tử.
Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
5
80% tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt trên địa bàn thành phố.
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vực 14
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
6
Tỷ lệ phủ sóng mạng 5G trên địa bàn ≥ 70%;
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
7
Trên 80% hộ gia đình có khả năng tiếp cận mạng Internet băng rộng cáp
quang với tốc độ 1Gb/s.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Mục tiêu, chỉ tiêu đến năm 2030
1 Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đạt tối thiểu 30%. Sở Tài chính
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2
STT Mục tiêu, chỉ tiêu Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
2 T trng kinh tế s trong tng ngành, lĩnh vực đạt ti thiu 20%. Sở Tài chính
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
3 T trọng thương mại điện t trong tng mc bán l đạt trên 20%. Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
4 100% doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử. Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
5 T l doanh nghip nhva s dng nn tng s đạt tn 90%.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
6
T l doanh nghip nh va ứng dụng các nh thức thương mại điện
tử trrên 90%.
Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
7
Hình thành hệ sinh thái doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành
phCần Thơ với khoảng 100 doanh nghiệp vào năm 2030, trong đó:
khoảng 30 startup công ngh số hoạt động thường xuyên, 70 doanh
nghiệp công nghệ số nhỏvừa được hỗ trợ chuyển đổi số tham gia
chuỗi giá trị, t03 đến 05 doanh nghiệp công nghệ số chủ lực của
thành phố.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
8
100% phủ sóng mạng 5G trên địa bàn.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
9
100% hộ gia đình khả năng tiếp cận mạng Internet băng rộng p
quang với tốc độ 1Gb/s.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
3
STT Mục tiêu, chỉ tiêu Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
10
Tỷ lệ trang trại, hợp tác xã nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi thủy - hải
sản) sử dụng nền tảng số phục vụ quản trị hoạt động trồng trọt, chăn nuôi
đạt tối thiểu 50%.
Sở Nông nghiệp và
i trường
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
11 Hoàn thiện đưa vào hoạt động 02 Khu Công nghệ s tập trung.
Ban Quản lý các khu
chế xuất và công
nghiệp Cần Thơ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
12
Xây dựng Trung tâm Khởi nghiệp Đổi mới sáng tạo thành phố Cần
Thơ mang tầm khu vực và vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Sở Khoa học và Công
ngh
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Phụ lục II
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ
THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
Phát trin doanh nghip s và kinh tế si
1
Xây dựng hoàn thiện Khu công nghệ
thông tin (CNTT) tập trung thành phố
Cần T.
Quỹ Đầu tư phát
triển thành phố
-
Sở Khoa học
ng nghệ;
- Ban Quản lý các
khu chế xuất và công
nghiệp Cần Thơ
.
2026-2030
Khu CNTT, Khu
ng nghệ số tp
trung
2
Xây dựng hoàn thiện Khu công ngh
số Hậu Giang.
Ban QLDA
ĐTXDCT DDCN
thành phố
-
Sở Khoa học
ng nghệ;
- Ban Quản lý các
khu chế xuất và công
nghiệp Cần Thơ
.
2026-2028
Khu ng nghệ số
Hậu Giang
3
Triển khai các hoạt động htrợ phát
triển doanh nghiệp công nghệ số, ưu
tiên tập trung vào các ngành công
nghiệp công nghệ thông tin, viễn
thông, nội dung số.
Sở Khoa học và
ng nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Phát triển được
1.000 doanh nghiệp
số năm 2030
4
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa, hộ
kinh doanh của thành phố tham gia
chuyển đổi số.
- Sở Tài chính;
- Sở Khoa học
ng nghệ.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
c doanh nghiệp
vừa nhỏ, hộ kinh
doanh được hỗ tr
chuyển đổi số trong
sản xuất, kinh doanh
2
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
Phát trin kinh tế s ngành, lĩnh vực
5
Triển khai các giải pháp, hoạt động để
thúc đẩy phát triển thương mại điện tử
thanh toán không dùng tiền mặt trên
địa bàn thành phố.
Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Phát triển thương
mại điện tử thanh
toán trực tuyến tại
thành phố
6
Thúc đẩy các hoạt động thương mại
điện tử xuyên biên giới tại thành phố,
hỗ trợ các doanh nghiệp thành phố
tham gia kinh doanh trực tuyến với
quốc tế.
Sở Công Thương
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Hỗ trợ các doanh
nghiệp thành phố
tham gia kinh doanh
trực tuyến quốc tế
7
Hỗ trợ, hướng dẫn người n, doanh
nghiệp, hộ kinh doanh thể đăng
và sử dụngn miền quốc gia “.vn”.
Sở Khoa học và
ng nghệ
UBND xã, phường
2026-2030
Người dân, doanh
nghiệp, hộ kinh
doanh, thể được
sử dụng tên miền
quc gia “.vn” để
kinh doanh trực
tuyến
8
Hỗ trđưa các sản phẩm nông nghiệp
lên các sàn thương mại điện tử.
Sở Nông nghiệp và
i trường
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2028
Đưa nông sản của
thành phố lên các
sàn thương mại điện
tử
3
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
9
Ứng dụng công nghệ IoT, AI dữ liệu
lớn vào trong việc qun lý, sản xuất
ng nghiệp phân tích nhu cầu của
th trường để tối ưu hóa quy trình, tăng
giá trị sản phẩm mặt hàng nông nghiệp
của thành phố.
Sở Nông nghiệp và
i trường
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Ứng dụng công nghệ
o sản xuất nông
nghiệp để tăng giá trị
ng sản; Sử dụng
AI để phân tích nhu
cầu thị trường, đặc
biệt các mặt hàng
ng sản thế mạnh
10
Xây dựng nền tảng quản nội dung
học tập dùng chung cho các cơ sở đào
tạo của thành phố.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2028
Nền tảng dùng
chung cho các sở
đào tạo của thành
ph
11
Triển khai áp dụng mô hình giáo dục
tích hợp khoa học - ng nghệ - kỹ
thut - toán học nghệ thuật, kinh
doanh, doanh nghiệp (giáo dục
STEM/STEAM/STEAME).
Sở Giáo dục và
Đào tạo
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2028
Triển khai áp dụng
mô hình giáo dục
STEM/STEAM/ST
EAME cho thành
ph
12
Xây dựng và triển khai sử dụng bệnh
án điện tử trong c sở khám chữa
bệnh của thành ph.
Sở Y tế
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
T
riển kha
i
sử dụng
bệnh án điện tử trong
các cơ sở khám chữa
bệnh
của thành ph
13
Xây dựng t chức triển khai nền
tảng để quản lý an toàn thực phẩm cho
thành phố
Sở Y tế
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
T
riển khai
n
ền tng
quản an toàn thực
phẩm cho toàn địa
n thành phố
4
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
14
Triển khai phát triển du lch thông
minh, thúc đẩy chuyển đổi số trong
nh vực du lịch; triển khai các nn tảng
du lịch trực tuyến của Cục Du lịch
Quốc gia Việt Nam; vận động, khuyến
khích các doanh nghiệp kinh doanh du
lịch trên địa bàn ứng dụng công nghệ
số hiện đại để ng cao trải nghiệm của
du khách, tối ưu hóa hiệu quả qun
và vận hành
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Sử dụng các nền
tảng để quảng bá các
sản phẩm đặc trưng
các dịch vụ du
lịch của thành phố
15
Hỗ trợ doanh nghiệp du lch kết nối,
đổi mới sáng tạo trong hoạt đng kinh
doanh du lịch, tạo ra các gói du lịch
hấp dẫn cho từng phân khúc khách du
lịch
.
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Hỗ trợ doanh nghiệp
du lịch thành phố
thực hiện chuyển đổi
số
Phát trin nn móng cho kinh tế s
16
Xây dựng chính ch để thu hút các
doanh nghip công ngh hàng đầu
trong ngoài nước đặt trụ sở, đầu tư
o các Khu công nghệ thông tin, Khu
công nghệ số, Khu Công nghệ cao
thành phố.
- Sở Tài chính;
- Sở Khoa học
ng nghệ;
- Ban Quản các
khu chế xuất và
công nghiệp Cần
Thơ.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Thu hút được nhiều
doanh nghiệp lớn
trong ngoài nước
đến thành phố đầu tư
5
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
17
Xây dựng các chế phối hợp để tiếp
nhận các kết quả nghiên cứu của c
trường đại học các doanh nghiệp
công nghệ ng đầu vào ng dụng thực
tiễn để phát triển kinh tế số thành phố.
- Sở Tài chính;
- Sở Khoa học
ng nghệ;
- Ban Quản các
khu chế xuất và
công nghiệp Cần
Thơ.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Sử dụng các công
trình nghiên cứu của
các trường đại học,
doanh nghiệp vào
thực tiễn phát triển
kinh tế của thành
ph
18
Xây dựng công cụ (phần mềm) đo
lường các chỉ số v kinh tế số, hội
số thành phố.
Sở Khoa học và
ng nghệ
- Thống thành
phố;
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
ng cụ để đo lường
mức độ phát triển
kinh tế số, hội số
thành phố
19
Tổ chức các Hội nghị, Hội tho về định
hướng, giải pháp phát triển kinh tế s
cho thành phố; đăng cai tổ chức c hội
chợ triển lãm về công nghiệp công
nghệ số và dịch vụ số với quy quốc
gia để kết nối cung cầu và thu hút vốn
đầu tư cho thành phố.
- Sở Khoa học
ng nghệ;
- Sở i chính;
- Ban Quản các
khu chế xuất và
công nghiệp Cần
Thơ.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Ghi nhận các định
hướng, giải pháp để
phát triển kinh tế số
thành phố; kết nối
thu hút đầu tư cho
thành phố.
20
Xây dựng Trung tâm dữ liệu lớn, hiện
đại đáp ứng triển khai các nhiệm vụ về
phát trin Chính quyền số, kinh tế số,
xã hội số của thành phố.
Sở Khoa học và
ng nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Trung tâm dữ liệu
hiện đại đáp ứng các
nhiệm vụ về phát
triển Chính quyền
số, kinh tế số, xã hội
số của thành phố.
6
STT Nhiệm vụ Cơ quan chủ trì Cơ quan phối hợp
Thời gian
hoàn thành
Kết qu/Sản phẩm
phục vụ phát triển
kinh tế số
21
Hợp tác với trưng đại học, cao đẳng
viện nghiên cứu trên địa bàn triển
khai các chương trình đào tạo chuyên
sâu về trí tuệ nhân tạo AI, dữ liu lớn,
chuỗi khối, bán dẫn, an
ninh mạng
,…
- Sở Khoa học
ng nghệ;
- Sở Giáo dc
Đào tạo.
c trường đại học,
cao đẳng trên địa bàn
thành phố
2026-2030
Mở các lớp đào tạo
chuyên sâu AI, dữ
liệu lớn, chuỗi khối,
bán dẫn, an ninh mng
22
Xây dựng Trung m Khởi nghiệp
Đi mới sáng tạo, vườn ươm công nghệ
thành phố mang tầm khu vc và vùng
Đng bng sông Cửu Long để thúc đẩy
khởi nghiệp và nghiên cứu c nền tảng
ứng dụng phát trin kinh tế số
Sở Khoa học và
ng nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Trung tâm đổi mới
sáng tạo, vườn ươm
công nghệ thành phố
mang tầm khu vực
23
Phát triển hạ tầng số mạng 5G,
mạng
Internet băng rộng cáp quang trên toàn
địa bàn thành phố. Triển khai mạng 6G
tại các Khu công nghsố, Khu công
nghiệp của thành phố.
Sở Khoa học và
ng nghệ
Doanh nghiệp
viễn thông
2026-2030
100% mạng 5G,
mạng Internet băng
rộng cáp quang được
triển khai trên toàn
địa bàn thành ph
24
Xây dựng triển khai các giải pháp giám
sát và ứng phó sự cố an ninh mạng tập
trung cho toàn thành phố.
ng an thành
ph
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Giải pháp
an ninh
mạng cho các h
thống nền tảng
của
thành phố
25
Kiện toàn đi ngũ chuyên trách ng
cứu sự cố an toàn thông tin mạng. Tổ
chức tập huấn, diễn tập an toàn thông
tin mạng trong quan Nhà ớc.
Đảm bảo hoạt động của Đội Ứng cứu
sự cố an toàn thông tin mạng.
ng an thành
ph
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2026-2030
Kiện toàn duy t
hoạt động thường
xuyên của Đội Ứng
cứu sự cố an toàn
thông tin mạng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 155/KH-UBND Cần Thơ phát triển kinh tế số giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×