• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 121/KH-UBND Bắc Ninh 2025 rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/11/2025 15:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 121/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 121/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 121/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 121/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Rà soát h nghèo, h cận nghèo năm 2025 trên địa bàn tnh Bc Ninh
Căn cứ các Ngh định ca Chính ph: Ngh định s 07/2021/NĐ-CP ngày
27/01/2021 Quy đnh chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025; Ngh định s
30/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021; Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 Quy định phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định s 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 ca Th ng
Chính ph Quy định quy trình soát h nghèo, h cn nghèo hằng năm quy
trình xác định h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghip
mc sống trung bình giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ các Thông tư ca B Lao động - Thương binh hội: Thông tư
s 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 Hướng dẫn phương pháp soát,
phân loi h nghèo, h cận nghèo; xác định thu nhp ca h làm nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghip có mc sng trung bình giai đoạn 2022-2025
mu biu báo cáo; Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 sửa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày
18/7/2021;
Căn cứ Thông s 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông
nghiệp Môi trường Quy định phân định thm quyn quản nhà nước trong
lĩnh vực kinh tế hp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực gim nghèo;
n cứ Ngh quyết s 01/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của Hội đông nhân
n tnh Bc Ninh (cũ) Quy định chuẩn nghèo đa chiều ca tnh Bắc Ninh giai đoạn
2023-2025;
Theo đề ngh ca S Nông nghiệp Môi trưng ti T tnh s 365/TTr-
SNNMT ngày 28/10/2025. Sau khi xem xét, UBND tnh Bc Ninh ban hành Kế
hoch rà soát h nghèo, h cn nghèo năm 2025 trên đa bàn tỉnh như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- soát, lp danh sách, phân loại chính xác, đầy đủ s liệu, thông tin cơ bn
v h nghèo, h cn nghèo, h thoát nghèo, h tái nghèo, h nghèo mi phát sinh;
h thoát cn nghèo, h tái cn nghèo, h cn nghèo mi phát sinh, đánh giá đúng
thc trạng đi sng Nhân dân từng địa phương, cơ sở; kết qu thc hin các ch
tiêu v gim nghèo tng xã, phường và chung trong toàn tnh.
121
01 11
2
- Xác định thu nhp ca h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp mc
sng trung bình; xác định người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình
mc tiêu quc gia (MTQG) gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa
bàn tỉnh năm 2025.
2. Yêu cu
- Công tác soát h nghèo, h cn nghèo; xác định h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mc sng trung bình; xác định người lao động có thu
nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đon 2021 - 2025
trên địa bàn tnh năm 2025 phi s lãnh đạo, ch đạo ca các cp y Đảng,
chính quyn, s vào cuc ca c h thng chính tr t tỉnh đến s s tham
gia ca mọi người dân.
- Công tác soát h nghèo, h cn nghèo; xác định h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mc sng trung bình; xác định người lao động có thu
nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đon 2021 - 2025
trên địa bàn tnh năm 2025 phải được thc hiện đúng quy trình, đm bo chính
xác, khách quan, công khai, dân ch.
- Căn cứ tiêu chí chuẩn nghèo đa chiều của Trung ương giai đoạn 2021-2025,
tiêu chí chuẩn nghèo đa chiu ca tnh Bắc Ninh (cũ) giai đoạn 2023-2025, để
soát trc tiếp đối vi tng h gia đình đảm bo chính xác, khách quan, khoa hc,
công khai, dân chủ, đúng đối tượng, đúng thực trng, không trùng lp, không b
xót đối tượng, tạo được s đồng thun của người dân.
- Lực lượng soát viên là người đã đưc tp hun v nghip v rà soát, biết
tình hình dân cư tại địa bàn, trc tiếp đến phng vn, thu thp thông tin ca tng
h và phản ánh đúng tình hình của h theo các tiêu chí quy định ti phiếu rà soát.
- Người cung cp thông tin ch h hoặc người trong độ tuổi lao động, hiu
và nắm được các thông tin ca h theo yêu cu ca phiếu rà soát.
- Kết thúc soát mỗi địa phương phải xác định phân loại được chính xác
t l, s h nghèo, h cn nghèo; h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp có
mc sng trung bình; người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG
gim nghèo bn vng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025; lp danh sách
h nghèo, h cn nghèo, h thoát nghèo, h thoát cn nghèo, h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp mc sng trung bình, người lao động thu nhp thp
thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa
bàn tỉnh năm 2025 theo quy định.
II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH
1. Đối tượng, phm vi
1.1. Đối tượng rà soát
Ban Ch đạo soát , phường ch trì, phi hp vi cp thôn và rà soát viên
lp danh sách h gia đình cần rà soát, gm:
- Toàn b h gia đình thuộc danh sách h nghèo, h cn nghèo do UBND
xã, phường đang quản lý ti thời điểm rà soát;
3
- H gia đình không thuc din h nghèo, h cận nghèo nhưng đơn đ
nghsoát hoặc địa phương ch động phát hin thy h gia đình gặp khó khăn,
biến c rủi ro trong năm có khả năng rơi vào diện h nghèo, h cn nghèo;
- H gia đình có giấy đề ngh xác định h làm ng nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip có mc sng trung bình; xác định người lao động có thu nhp thp thuc
Chương trình MTQG giảm nghèo bn vững giai đoạn 2021 - 2025;
- H gia đình thuộc danh sách h nghèo, h cn nghèo, h làm nông nghip,
lâm nghip, ngư nghiệp mc sng trung bình do UBND cấp đang quản
ti thi điểmsoát đã được h tr theo Ngh quyết s 06/2024/NQ-HĐND ngày
28/6/2024 ca HĐND tnh Bắc Ninh (cũ) quy đnh chính sách tr giúp hi trên
địa bàn tnh Bc Ninh
1
.
Các cơ quan, đơn vị, t chc và cá nhân tham gia công tác rà soát h nghèo,
h cận nghèo, xác đnh h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp mc sng
trung bình, xác định người lao động có thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG
gim nghèo bn vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh năm 2025.
1.2. Phm vi rà soát
Phạm vi rà soát: Trên địa bàn toàn tỉnh, trong đó:
- Các xã, phường trên địa bàn tnh Bắc Giang (cũ): Thc hin công tác
soát theo chuẩn nghèo trung ương
2
.
- Các xã, phường trên địa bàn tnh Bc Ninh (cũ): Thực hin công tác soát
theo chuẩn nghèo trung ương và chuẩn nghèo ca tnh Bắc Ninh (cũ)
3
.
2. Tiêu chí xác đnh h nghèo, h cn nghèo, h làm nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp mc sống trung bình, người lao động thu nhp thp
thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025
2.1. Đối vi chun nghèo Trung ương
a) Chun h nghèo
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 1.500.000 đồng tr xung và thiếu ht t 03 ch s đo lưng mức độ thiếu ht
dch v xã hội cơ bản tr lên.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 2.000.000 tr xung và thiếu ht t 03 ch s đo lường mức độ thiếu ht dch
v xã hội cơ bản tr lên.
b) Chun h cn nghèo
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
1
. Áp dng cho các xã, phường trên địa bàn tnh Bắc Ninh (cũ).
2
. Ngh định s 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021, Ngh định s 30/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 ca Chính ph;
Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021, Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
B Lao động - Thương binh và Xã hội; Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
3
. Ngh quyết s 01/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của HĐND tnh Bc Ninh (cũ).
4
t 1.500.000 đồng tr xung thiếu hụt dưới 03 ch s đo lường mức độ thiếu
ht dch v xã hội cơ bản.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 2.000.000 đồng tr xung thiếu hụt dưới 03 ch s đo lường mức độ thiếu
ht xã hội cơ bản.
c) Chun h có mc sng trung bình
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
trên 1.500.000 đồng đến 2.250.000 đồng.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
trên 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
d) Chun nời lao động có thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim
nghèo bn vững giai đoạn 2021 - 2025
Nời lao động có thu nhp thấp là người lao động thuc h gia đình (không
bao gồm người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo):
- Khu vc nông thôn: mc thu nhập bình quân đầu người/tháng trên t
2.250.000 đồng tr xung.
- Khu vc thành th: mc thu nhập bình quân đầu người/tháng trên t
3.000.000 đồng tr xung.
2.2. Đối vi chun nghèo địa phương (tnh Bc Ninh cũ):
a) Chun h nghèo
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 1.750.000 đồng tr xung và thiếu ht t 03 ch s đo lưng mức độ thiếu ht
dch v xã hội cơ bản tr lên.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 2.250.000 đồng tr xung và thiếu ht t 03 ch s đo lưng mức độ thiếu ht
dch v xã hội cơ bản tr lên.
b) Chun h cn nghèo
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 1.750.000 đồng tr xung thiếu hụt dưới 03 ch s đo lường mức độ thiếu
ht dch v xã hội cơ bản.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
t 2.250.000 đồng tr xung thiếu ht dưới 03 ch s đo lường mức độ thiếu
ht dch v xã hội cơ bản.
c) Chun h có mc sng trung bình
- Khu vc nông thôn: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
trên 1.750.000 đồng đến 2.625.000 đồng.
- Khu vc thành th: Là h gia đình có thu nhập bình quân đầu người/tháng
trên 2.250.000 đồng đến 3.375.000 đồng.
5
III. PHƯƠNG PHÁP RÀ SOÁT, PHÂN LOI
1. Phương pháp rà soát
Phương pháp rà soát h nghèo, h cận nghèo phương pháp kho sát thu
thp thông tin ca h gia đình đ ước lượng thu nhập xác định mức độ thiếu
ht các dch vhội bản ca h nghèo, h cn nghèo bảo đảm phù hp vi
chun nghèo theo quy định tại Điều 3 Ngh định s 07/2021/NĐ-CP ngày
27/01/2021; khoản 3 Điều 1 Ngh định s 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 ca
Chính ph Điều 2 Ngh quyết s 01/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 của
HĐND tnh Bắc Ninh (cũ).
Phương pháp xác định h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mc
sng trung bình; xác đnh người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình
MTQG gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh năm 2025
phương pháp xác định thu nhp ca h gia đình trong vòng 12 tháng trước thi
đim rà soát.
2. Quy trình soát h ngèo, h cn nghèo, h làm nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp có mc sng trung bình
Thc hin theo quy trình rà soát định kngm quy định ti Quyết đnh s
24/2021/-TTg ngày 16/7/2021 ca Th ng Chính phủ; Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021, Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 ca B Lao động - Tơng binh và Xã hội; Tng tư số 13/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B ng nghip Môi trưng.
IV. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí soát h nghèo, h cn nghèo; h làm nông nghip, lâm nghip,
ngư nghiệp mc sng trung bình; xác định người lao động thu nhp thp
thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 năm 2025
do tng cấp đảm nhim, b trí theo quy định ca pháp lut v ngân sách nhà nước.
V. TIẾN ĐỘ THC HIN
1. Trước ngày 05/11/2025
- Thành lp Ban ch đạo, T giúp vic Ban ch đạo rà soát h nghèo, h cn
nghèo năm 2025 ở tnh, cp xã.
- UBND cp xây dng, ban hành, trin khai kế hoch soát h nghèo,
h cận nghèo năm 2025 trên địa bàn.
- UBND cp trin khai quy trình soát h nghèo, h cận nghèo năm 2025
(Lp danh sách h gia đình cần rà soát; T chc rà soát, phân loi h gia đình cn
rà soát; T chc họp dân để thng nht kết qusoát; Niêm yết, thông báo công
khai kết qu rà soát).
- Ch tch UBND cp xã báo cáo UBND tnh (qua S Nông nghip và Môi
trường) v kết qu rà soát h nghèo, h cận nghèo trên địa bàn năm 2025.
6
2. Trước ngày 15/11/2025: S Nông nghiệp Môi trường tham mưu Chủ
tch UBND tnh tr li bằng văn bản đối vi báo cáo ca Ch tch UBND cp xã
v kết qu soát h nghèo, h cn nghèo trên đa bàn năm 2025; báo cáo kết qu
bộ soát h nghèo, h cn nghèo trên địa bàn tnh năm 2025 v B Nông
nghiệp và Môi trường.
3. Trước ngày 15/12/2025: Ch tch UBND cp tiếp thu ý kiến ca Ch
tch UBND tnh, quyết định công nhn danh sách h nghèo, h cn nghèo danh
sách h thoát nghèo, h thoát cn nghèo trên địa bàn theo quy định.
4. Trước ngày 20/12/2025: S Nông nghiệp Môi trường tham mưu Ch
tch UBND tnh báo cáo chính thc kết qu soát h nghèo, h cn nghèo trên
địa bàn tnh năm 2025 v Bng nghiệp và Môi trường.
VI. T CHC THC HIN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan thường trực Ban chỉ đạo rà soát
hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Bắc Ninh năm 2025)
a) Chủ trì triển khai, hướng dẫn thực hin Kế hoạch này; Xây dựng kế hoạch
kiểm tra, giám sát quá trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, nnghiệp mức sống trung bình; xác định người lao động
thu nhập thấp thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh năm 2025.
b) Ban hành văn bản hướng dẫn quy trình, thủ tục về phương pháp soát,
phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, n
nghiệp có mức sống trung bình; xác định người lao động có thu nhập thấp thuộc
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
và mẫu biểu, báo cáo.
c) Chỉ đạo, tổ chức tập huấn nghiệp vụ, quy trình rà soát, hướng dẫn các địa
phương tổ chức thực hiện quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp mức sống trung bình; xác định người
lao động có thu nhập thấp thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2021-2025; Hướng dẫn tổ chức kiểm tra, phúc tra kết quả soát, đánh
giá trong trường hợp thấy kết quả điều tra chưa phù hợp với tình hình thực tế của
địa phương hoặc đơn thư khiếu nại; in giấy chứng nhận hộ nghèo, cận nghèo
và phiếu rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trong toàn tỉnh.
d) Chủ trì, phối hợp với các quan chuyên môn thực hiện tuyên truyền công
tác soát hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, n
nghiệp có mức sống trung bình; xác định người lao động có thu nhập thấp thuộc
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn
tỉnh năm 2025.
đ) Tổng hợp kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, nnghiệp mức sống trung bình; xác định người lao động
thu nhập thấp thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh năm 2025, trình UBND tỉnh phê duyệt, báo cáo Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
7
e) Đôn đốc, cập nhật hệ thống cơ sở dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo; tập
huấn, hướng dẫn, chuyển giao cho các địa phương thực hiện.
2. Thống kê tỉnh
Cung cấp cho Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND các xã, phường các
thông tin về: Mã vùng địa phương, số liệu về dân số, hộ dân cư tn địa bàn... để
làm sở tính tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo phục vụ xây dựng sở dữ liu
sau rà soát.
Phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường các sở, ngành liên quan trong
quá trình triển khai thực hiện và kiểm tra, giám sát hoạt động rà soát hộ nghèo, hộ
cận nghèo; xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp mức sống
trung bình; xác định người lao động có thu nhập thấp thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh năm 2025.
3. Các Sở, ngành có liên quan
n cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp chỉ đạo vic thực hiện rà soát hộ ngo,
hộ cận nghèo; c định hộ làm ng nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp mức sống
trung nh; c định người lao động thu nhập thp thuộc Chương trình MTQG
giảm ngo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnhm 2025.
4. Đề ngh y ban Mt trn T quc và các t chc chính tr - xã hi tnh
Tuyên truyn, vận động Nhân dân và các đoàn viên, hội viên tích cc tham
gia thc hin, giám sát cht ch quá trình t chc rà soát h nghèo, h cn nghèo;
xác định h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp mc sng trung bình;
xác định người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim nghèo
bn vững giai đoạn 2021-2025 trên đa bàn tỉnh năm 2025.
5. UBND các xã, phường
a) Thành lập Ban Chỉ đạo, xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch rà soát
hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghip, ngư nghiệp
mức sống trung bình; xác định người lao động có thu nhập thấp thuộc Chương
trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025.
b) Ph biến, tuyên truyn mục đích ý nghĩa, yêu cầu ca công tác rà soát h
nghèo, h cn nghèo hằng năm trên các phương tiện thông tin đi chúng; ch động
phát hin h gia đình gặp kkhăn, biến c rủi ro trong năm đ ng dn h gia
đình đăng ký rà soát.
c) T chc lực lượng soát viên thc hin công tác soát h nghèo, h cn
nghèo; xác định h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mc sng trung
bình; xác định người lao động có thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim
nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025.
d) T chc thc hin rà soát h nghèo, h cn nghèo; xác định h làm nông
nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghip mc sống trung bình; xác định
người lao đng thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bn vng
giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025 theo đúng quy trình, đúng thi gian
quy định.
8
đ) Tổng hp, báo cáo UBND tnh (qua S Nông nghiệp Môi trường) v
kết qu rà soát h nghèo, h cn nghèo trên địa bàn năm 2025 theo quy định.
e) Quyết định công nhn danh sách h nghèo, h cn nghèo; danh sách h
thoát nghèo, h thoát cn nghèo và cp Giy chng nhn h nghèo, h cn nghèo;
công nhn h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm nghip mc
sng trung bình; người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình MTQG
gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025.
f) ng dng công ngh thông tin trong vic rà soát h nghèo, h cn nghèo;
xác định h làm nông nghip, lâm nghiệp, ngư nghip diêm nghip mc
sống trung bình; xác đnh người lao động thu nhp thp thuộc Chương trình
MTQG gim nghèo bn vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn năm 2025.
g) B trí ngun lc thc hin công tác soát h nghèo, h cn nghèo trên
địa bàn năm 2025 t nguồn ngân sách nhà nước theo quy đnh ca pháp lut v
ngân sách nhà nước.
Trên đây là Kế hoch soát h nghèo, h cn nghèo trên địa bàn tnh Bc
Ninh năm 2025. Trong quá trình thc hin, nếu ng mắc đề ngh các s,
ngành, UBND các xã, phường phn ánh v S Nông nghiệp và Môi trường để
tng hp, báo cáo UBND tnh./.
(Thông tin chi tiết đề ngh liên h đ/c Hoàng Văn Vỹ - Phó Chi cục trưởng Chi
cc Kinh tế hợp tác và PTNT, điện thoi: 0912 286 863).
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- TT Tnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- y ban MTTQ tnh và các thành viên;
- Các sở, cơ quan thuộc UBND tnh;
- UBND các xã, phường;
- Thng kê tnh, Báo và PT,TH tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, TH-ĐT, KGVX,
KTTH, KTN, TTTT;
- Lưu: VT, KTN
Vit Anh
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Xuân Lợi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 121/KH-UBND Bắc Ninh 2025 rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×