Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Hướng dẫn 2906/HD-UBND Cao Bằng thực hiện Nghị quyết 09/2025 hỗ trợ sản xuất nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2906/HD-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Hướng dẫn Người ký: Hoàng Văn Thạch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách , Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 2906/HD-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Hướng dẫn 2906/HD-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Hướng dẫn 2906/HD-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Hướng dẫn 2906/HD-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
________

Số: 2906/HD-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

Cao Bằng, ngày 18 tháng 9 năm 2025

HƯỚNG DẪN

Thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chính sách hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai,
dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

_________________

Thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND);

Để đảm bảo thống nhất trong công tác triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND như sau:

I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Đang theo dõi
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau: Quy định về chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Đang theo dõi
2. Đối tượng áp dụng
Quy định tại Điều 2, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau:
Đang theo dõi

1. Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài, hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra tại tỉnh Cao Bằng.

Đang theo dõi

2. Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang), doanh nghiệp vừa và nhỏ có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.

Đang theo dõi
II. NGUYÊN TẮC HỖ TRỢ
Quy định tại Điều 3, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau:
Đang theo dõi

1. Hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, lâm nghiệp, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại).

Đang theo dõi

2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương.

Đang theo dõi

3. Việc hỗ trợ phải công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.

Đang theo dõi

4. Trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung, cùng một thời điểm, cơ sở sản xuất được nhận hỗ trợ một chính sách cao nhất.

Đang theo dõi
III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỒ SƠ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Đang theo dõi
1. Trình tự, thủ tục hồ sơ hỗ trợ đối với các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Đang theo dõi
2. Trình tự, thủ tục hồ sơ hỗ trợ đối với các đối tượng áp dụng được quy định tại Điều 2, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND trừ trường hợp quy định tại mục 1 Hướng dẫn này.
Đang theo dõi
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Chủ tịch UBND xã, phường thành lập Tổ kiểm tra.
Thành phần Tổ kiểm tra gồm: Đại diện UBND xã, phường (lãnh đạo, chuyên viên phòng Kinh tế); đại diện một số tổ chức chính trị - xã hội tại địa phương (Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, Hội Nông dân xã...), đại diện xóm, tổ dân phố.
- Bước 2: Tổ kiểm tra phối hợp với cơ sở sản xuất tổ chức thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại (theo biểu mẫu số 01/BB tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn); xác định nhu cầu kinh phí hỗ trợ cụ thể và báo cáo UBND cấp xã, phường (theo các biểu mẫu số 02A/TKT-THCT, mẫu số 02B/TKT-THLN, mẫu số 02C/TKT-THTSmẫu số 02D/TKT-THVN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
Tổ kiểm tra xác định ngày tuổi của vật nuôi bị thiệt hại dựa vào kê khai chăn nuôi của người dân với UBND xã, phường khi bắt đầu chăn nuôi (theo biểu mẫu số 05/KKCN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
- Bước 3: UBND cấp xã, phường tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ trên địa bàn theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX-THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX-THVN tại phụ lục ban hành kèm theo Hướng dẫn).
- Bước 4: Căn cứ báo cáo của UBND cấp xã, phường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng kịp thời nhu cầu hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo quy định.
Đang theo dõi
2.2. Thành phần hồ sơ
- Biên bản thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản (theo biểu Mẫu số 01/BB tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn) kèm Bản Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại của Tổ kiểm tra (theo các biểu mẫu số 02A/TKT-THCT, mẫu số 02B/TKT-THLN, mẫu số 02C/TKT-THTS mẫu số 02D/TKT-THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Bản Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ của UBND cấp xã, phường (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX- THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX-THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
Đang theo dõi
IV. LẬP DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH: Theo quy định hiện hành.
Đang theo dõi
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Đang theo dõi
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp các sở, ngành tuyên truyền, phổ biến, chỉ đạo, hướng dẫn UBND các xã, phường triển khai thực hiện Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật; Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Trên cơ sở kết quả thẩm định, phê duyệt và báo cáo đề xuất hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của UBND các xã, phường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng kịp thời nhu cầu hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.
- Tổng hợp đề xuất nhu cầu, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính xem xét trình cấp có thẩm quyền bổ sung kinh phí từ ngân sách Trung ương để đảm bảo nguồn lực thực hiện chính sách hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
- Kết thúc đợt thiên tai, dịch hại thực vật hoặc cuối năm (trước ngày 31/12 của năm) tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện, tham mưu trình UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia (đối với thiệt hại do thiên tai) (theo các biểu mẫu số 04A/UBNDT-THCT, mẫu số 04B/UBNDT-THLN, mẫu số 04C/UBNDT-THTS, mẫu số 04D/UBNDT-THVN tại Phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
Đang theo dõi
2. Sở Tài chính
- Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh.
- Tổng hợp quyết toán kinh phí hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh (có xác nhận của Kho bạc Nhà nước) tham mưu, trình UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét hỗ trợ từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương (theo các biểu mẫu số 04A/UBNDT-THCT, mẫu số 04B/UBNDT-THLN, mẫu số 04C/UBNDT-THTS, mẫu số 04D/UBNDT-THVN tại Phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
Đang theo dõi
3. Kho bạc Nhà nước Khu vực VII - Cao Bằng
Trên cơ sở tổng hợp quyết toán kinh phí của Sở Tài chính về hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật, Kho bạc Nhà nước Khu vực VII - Cao Bằng kiểm tra, rà soát, xác nhận vào các biểu mẫu.
Đang theo dõi
4. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh
- Tuyên truyền, phổ biến nội dung của Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND và Hướng dẫn này tới các cơ quan, đơn vị thuộc quản lý của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
- Căn cứ hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và các quy định có liên quan để triển khai trình tự, trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ đối với các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định.
Đang theo dõi
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh: Tổ chức giám sát việc thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Đang theo dõi
6. UBND các xã, phường
- Tuyên truyền, phổ biến nội dung của Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND và Hướng dẫn này tới các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn.
- Thực hiện kịp thời và đầy đủ về trình tự, trách nhiệm thực hiện hỗ trợ tại khoản 2, mục III của Hướng dẫn này. Tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ trên địa bàn theo thẩm quyền được quy định tại khoản 5, Điều 18, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Sau khi kết thúc đợt thiên tai, dịch hại thực vật hoặc cuối năm, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn ngân sách nhà nước (có xác nhận của Kho bạc nhà nước nơi giao dịch) gửi UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) để tổng hợp (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX-THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX- THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Triển khai thực hiện việc hỗ trợ trực tiếp đến cơ sở sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đảm bảo đúng nguyên tắc quy định tại Điều 3, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.
- Thực hiện công khai chính sách và mức hỗ trợ trên các phương tiện thông tin đại chúng và tại địa phương, bảo đảm hỗ trợ trực tiếp đến cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại theo quy định; công khai danh sách nhận tiền hỗ trợ theo quy định.
- Tuyên truyền, hướng dẫn người dân thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi với UBND xã, phường trong thời gian 15 ngày kể từ khi bắt đầu chăn nuôi (theo biểu mẫu số 05/KKCN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
- Rà soát lại các cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai xảy ra từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 chưa được nhận hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. Bố trí nguồn kinh phí và thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Điều 7, Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND (nếu có).
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về thông tin, số liệu thiệt hại.
Đang theo dõi
7. Trách nhiệm của các đối tượng thụ hưởng từ ngân sách nhà nước
Thực hiện theo Điều 10, Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ, cụ thể:
- Cung cấp đầy đủ thông tin, số liệu bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về thông tin, số liệu thiệt hại.
Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương chủ động phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Khu vực VII;
- VP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, KT (ntD).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
 
 
 
 
Hoàng Văn Thạch

Phụ lục

(Kèm theo Hướng dẫn số 2906/HD-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025
của UBND tỉnh Cao Bằng)

 

Mẫu số 01/BB
Biên bản thống, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thuỷ sản
Mẫu số 02A/TKT-THCT
Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đối với cây trồng (dành cho Tổ kiểm tra)
Mẫu số 02B/TKT-THLN
Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đối với lâm nghiệp (dành cho Tổ kiểm tra)
Mẫu số 02C/TKT-THTS
Tổng hợp thiệt hại do thiên tai đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản)
(dành cho Tổ kiểm tra)
Mẫu số 02D/TKT-THVN
Tổng hợp thiệt hại do thiên tai (chết, mất tích) đối với vật nuôi (dành cho Tổ kiểm tra)
Mẫu số 03A/UBNDX-THCT
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
(Dành cho UBND cấp xã, phường)
Mẫu số 03B/UBNDX-THLN
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
(Dành cho UBND cấp xã, phường)
Mẫu số 03C/UBNDX-THTS
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản) bị thiệt hại do thiên tai
(Dành cho UBND cấp xã, phường)
Mẫu số 03D/UBNDX-THVN
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với vật nuôi  bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai
(Dành cho UBND cấp xã, phường)
Mẫu số 04A/UBNDT-THCT
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
(Dành cho UBND cấp tỉnh)
Mẫu số 04B/UBND-THLN
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
(Dành cho UBND cấp tỉnh)
Mẫu số 04C/UBNDT-THTS
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản) bị thiệt hại do thiên tai
(Dành cho UBND cấp tỉnh)
Mẫu số 04D/UBNDT-THVN
Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với vật nuôi  bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai
(Dành cho UBND cấp tỉnh)
Mẫu số 05/KKCN
Kê khai hoạt động chăn nuôi

 

Đang theo dõi

Mẫu số 01/BB

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

 

BIÊN BẢN

V/v thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
của cơ sở sản xuất1 có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thuỷ sản

___________________

 

Hôm nay, ngày…. tháng … năm ….. tại tổ (xóm) ….. phường (xã) ….. tỉnh Cao Bằng, chúng tôi gồm:

1. Đại diện Tổ kiểm tra

Ông (bà):………………..Chức vụ: Tổ trưởng

Ông (bà):………………..Chức vụ: …………

Ông (bà):………………..Chức vụ: …………

2. Đại diện cơ sở sản xuất1

Ông (bà):……………….........................................................................

Số CCCD: ……………….......................................................................

Địa chỉ: Tổ (xóm).......................... phường (xã) …........................ tỉnh Cao Bằng

 

Chúng tôi đã cùng nhau thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất trên như sau:

I. Thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại về cây trồng do thiên tai, dịch hại thực vật

1. Cây lúa

- Địa điểm gieo trồng: ………………

- Diện tích gieo trồng: ………………

- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………

- Nguyên nhân thiệt hại ………………

- Diện tích thiệt hại:……………….

2. Cây mạ

- Địa điểm gieo trồng: ………………

- Diện tích gieo trồng: ………………

- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………

- Nguyên nhân thiệt hại ………………

- Diện tích thiệt hại:……………….

3. Diện tích cây hằng năm khác: … (liệt kê cụ thể tên cây trồng. Ví dụ: ngô, dong giềng…)

- Địa điểm gieo trồng: ………………

- Diện tích gieo trồng: ………………

- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………

- Nguyên nhân thiệt hại ………………

- Diện tích thiệt hại:……………….

4. Diện tích cây trồng lâu năm: …. (liệt kê cụ thể tên cây trồng)

- Địa điểm gieo trồng: ………………

- Diện tích gieo trồng: ………………

- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………

- Nguyên nhân thiệt hại ……………… (lưu ý: ghi rõ nguyên nhân thiệt hại. VD: do lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, dịch châu chấu…)

- Diện tích thiệt hại:……………….

- Mức độ thiệt hại:

+ Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha

+ Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng
cây không chết: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha

+ Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá
là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây
đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha

+ Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu
khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha

II. Thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại về lâm nghiệp do thiên tai, dịch hại thực vật

1. Cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp bị thiệt hại:

a) Đối với cây rừng:

Đối tượng trồng: …………………………….

Địa điểm trồng: ………………………………………………………….

Chu kỳ khai thác: ……………………………. năm

Thời điểm trồng: ………………………………

Diện tích trồng: …………………………… ha

Diện tích bị thiệt hại: ……………………… ha.

b) Đối với các loài cây lâm sản ngoài gỗ:

Đối tượng trồng: …………………………….

Địa điểm trồng: ………………………………………………………….

Chu kỳ khai thác: ……………………………. năm 

Thời điểm trồng: ………………………………

Diện tích trồng: …………………………… ha

Diện tích bị thiệt hại: ……………………… ha.

2. Vườn giống, rừng giống bị thiệt hại:

a) Đối với vườn giống:

Thời điểm xây dựng vườn giống: …………………….…………

Địa điểm:……………………………………………………………

Diện tích vườn giống: ………………

Diện tích bị thiệt hại: ……………………………ha

b) Đối với rừng giống:

Thời điểm được công nhận rừng giống: …………….………………………

Địa điểm:…………………………………………………………

Loài cây: ………………………………….…

Diện tích rừng giống: ………………………  ha

Diện tích bị thiệt hại: …………………………..ha

3. Cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:

a) Nhóm cây sinh trưởng nhanh

Địa điểm:…………………………………………………………………

Thời điểm gieo ươm: …………….……………………………………………

Loài cây: ………………………………………………………………….

Diện tích gieo ươm:……………………………… ha

Diện tích bị thiệt hại: ………………………… ha

b) Nhóm cây sinh trưởng chậm

Địa điểm:…………………………………………………………………

Thời điểm gieo ươm: …………….……………………………………………

Loài cây: ………………………………………………………………….

Diện tích gieo ươm:……………………………… ha

Diện tích bị thiệt hại: ………………………… ha

III. Thống kê diện tích thiệt hại về thuỷ sản (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) do thiên tai

1. Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm):

- Đối tượng nuôi:…………

- Địa điểm nuôi:…………..

- Quy mô: ……………….ha

- Số lượng giống thả: ……………………..

- Thời gian thả giống: ………………..

- Diện tích bị thiệt hại: ………….ha

2. Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè

- Đối tượng nuôi:…………

- Địa điểm nuôi:…………..

- Quy mô: ………………. m3

- Số lượng giống thả: ……………………..

- Thời gian thả giống: ………………..

- Thể tích bị thiệt hại: ………….m3

3. Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác

- Đối tượng nuôi:…………

- Địa điểm nuôi:…………..

- Quy mô: ……………….ha

- Số lượng giống thả: ……………………..

- Thời gian thả giống: ………………..

- Diện tích bị thiệt hại: …………ha

IV. Thống kê đối tượng, số lượng vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai (chết, mất tích)

1. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

- Đối tượng vật nuôi bị thiệt hại: ………..

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

2. Chim cút

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

3. Lợn

- Lợn thịt

+ Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

+ Số lượng bị thiệt hại:…………… con

- Lợn nái và lợn đực đang khai thác: Số lượng bị thiệt hại:…………… con

4. Bò sữa

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

5. Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

6. Trâu,

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

7. Bò thịt

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

8. Ngựa

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

9. Hươu sao

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

10. Dê

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

11. Thỏ

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

12. Ong mật

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:…………… con

13. Đối tượng khác

- Tên vật nuôi:…………………………..

- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..

- Số lượng bị thiệt hại:……… con

 

Biên bản được lập hồi ….. giờ… phút, được đọc thông qua và các bên cùng nhất trí ký tên. Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.

 

Đại diện chủ cơ sở sản xuất

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Tổ Kiểm tra

Tổ trưởng

(Ký, đóng dấu)

 

 

 

Lưu ý: Một cơ sở sản xuất có thể bị thiệt hại về 01 trong 04 lĩnh vực nhưng cũng có thể bị thiệt hại nhiều hơn 01 lĩnh vực. Do vậy, bị thiệt hại ở lĩnh vực nào thì điền thông tin vào mục đó, nếu không có thì để trống thông tin.

 

 

______________________

1 Tên viết tắt của đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 02A/TKT-THCT

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

TỔ KIỂM TRA

 

 

 

TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG

(Từ ngày....... tháng...... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Tên cơ sở sản xuất

Địa chỉ (xóm, tổ dân phố)

Thiệt hại trên 70% diện tích

Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích

Tổng giá trị thiệt hại

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

 

 

 

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

Tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. TỔ KIỂM TRA

TỔ TRƯỞNG

 

Đang theo dõi

Mẫu số 02B/TKT-THLN

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

TỔ KIỂM TRA

 

 

 

TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT ĐỐI VỚI LÂM NGHIỆP

 (Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Tên cơ sở sản xuất

Địa chỉ (xóm, tổ dân phố)

Thiệt hại trên 70%

Thiệt hại từ 30% đến 70%

Tổng giá trị thiệt hại

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

 

 

 

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

Tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. TỔ KIỂM TRA

TỔ TRƯỞNG
 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu số 02C/TKT-THTS

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

TỔ KIỂM TRA

 

 

 

TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI THUỶ SẢN (GỐM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN,
SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN)

 (Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Tên chủ cơ sở sản xuất

Địa chỉ (xóm, tổ dân phố)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)

Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè

Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác

Tổng giá trị thiệt hại

Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3)

 Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. TỔ KIỂM TRA

TỔ TRƯỞNG
 

 
 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu số 02D/TKT-THVN

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

TỔ KIỂM TRA

 

 

 

TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (CHẾT, MẤT TÍCH) ĐỐI VỚI VẬT NUÔI

 (Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Tên chủ cơ sở sản xuất

Địa chỉ (xóm, tổ dân phố)

Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích)

Tổng giá trị thiệt hại

Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

Chim cút

Lợn

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi

Bò sữa trên 6 tháng tuổi

Trâu, bò thịt, ngựa

Huơu sao, dê

Thỏ

Ong mật

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 6 tháng tuổi

Trên 6 tháng tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

đàn

Tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng ….. năm …..
TM. TỔ KIỂM TRA

TỔ TRƯỞNG
 

 

 

Đang theo dõi

Mẫu số 03A/UBNDX-THCT

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

        

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
BỊ
THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Thiệt hại trên 70% diện tích

Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích

Kinh phí hỗ trợ

Số Quyết định hỗ trợ

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

Tổng NSNN hỗ trợ

 

 

Tr.đồng

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 03B/UBNDX-THLN

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

        

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY LÂM NGHIỆP
BỊ
THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Thiệt hại trên 70%

Thiệt hại từ 30% đến 70%

Kinh phí hỗ trợ

Số quyết định hỗ trợ

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trông trên đất lâm nghiệp mới trong đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trường nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Tổng NSNN hỗ trợ

 

 

Tr.đồng

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

Tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 03C/UBNDX-THTS

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

        

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THUỶ SẢN
(GỒM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN, SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN)
 BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)

Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè

Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác

Kinh phí hỗ trợ

Số quyết định hỗ trợ

Tổng NSNN hỗ trợ

Tr.đồng

Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3)

Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

Tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 03D/UBNDX-THVN

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….

      

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích)

Kinh phí hỗ trợ

Số QĐ hỗ trợ

Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

Chim cút

Lợn

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi

Bò sữa trên 6 tháng tuổi

Trâu, bò thịt, ngựa

Huơu sao, dê

Thỏ

Ong mật

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 6 tháng tuổi

Trên 6 tháng tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Tổng NSNN hỗ trợ

Tr. đồng

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

đàn

Tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 04A/UBNDT-THCT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

        

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
BỊ
THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Thiệt hại trên 70% diện tích

Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích

Kinh phí hỗ trợ

Số QĐ hỗ trợ

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Diện tích lúa

Diện tích mạ

Cây hàng năm khác

Cây trồng lâu năm

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày

Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày

Sau gieo trồng trên 45 ngày

Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng)

Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng)

Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết

Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống

Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng

Tổng NSNN hỗ trợ

NSTW

NSĐP đảm bảo

 

 

Tr.đồng

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

ha

tr.đồng

tr.đồng

tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phường c

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

____________________

1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 04B/UBNDT-THLN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

        

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY LÂM NGHIỆP
BỊ
THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương

(xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Thiệt hại trên 70%

Thiệt hại từ 30% đến 70%

Kinh phí hỗ trợ

Số QĐ hỗ trợ

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trông trên đất lâm nghiệp mới trong đến 1/2 chu kỳ khai thác

Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi

Diện tích vườn giống, rừng giống

Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm

Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trường nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi

Tổng NSNN hỗ trợ

NSTW

NSĐP đảm bảo

 

 

Tr.đồng

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TIẾT THEO ĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

__________________________

1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 04C/UBNDT-THTS

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

 

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THUỶ SẢN (GỒM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN,

SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN) BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm)

Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè

Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác

Kinh phí hỗ trợ

Số quyết định hỗ trợ

Tổng NSNN hỗ trợ

NSTW

NSĐP đảm bảo

Tr.đồng

Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3)

Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha)

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TIẾT THEO ĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

________________________

1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.

 

Đang theo dõi

Mẫu số 04D/UBNDT-THVN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

 

 

TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI

(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)

 

TT

Địa phương (xóm, xã)

Tổng giá trị thiệt hại

Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích)

Kinh phí hỗ trợ

Số QĐ hỗ trợ

Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)

Chim cút

Lợn

Lợn nái và lợn đực đang khai thác

Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi

Bò sữa trên 6 tháng tuổi

Trâu, bò thịt, ngựa

Huơu sao, dê

Thỏ

Ong mật

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Đến 6 tháng tuổi

Trên 6 tháng tuổi

Đến 28 ngày tuổi

Trên 28 ngày tuổi

Tổng NSNN

 hỗ trợ

NSTW

NSĐP đảm bảo

Tr. đồng

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

con

đàn

Tr.đồng

Tr.đồng

Tr.đồng

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

 

(19)

I

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TIẾT THEO ĐP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1

Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm ….

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

___________________

1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.

 

 

Đang theo dõi

Mẫu số 05/KKCN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

 

KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI

 

Họ và tên:………………………………

Địa chỉ:………………………………….

Số điện thoại:…………………………..

 

STT

Loại vật nuôi

Số lượng nuôi (con)

Ngày, tháng, năm  bắt đầu nuôi

Mục đích nuôi (nuôi thịt/sinh sản/cày kéo…)

Nguồn gốc giống

Tự để giống

Mua từ nơi khác (ghi rõ địa chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…….., ngày….. tháng …… năm …..

Người kê khai

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…….., ngày….. tháng …… năm …..

Xác nhận của Trưởng xóm/tổ trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hướng dẫn 2906/HD-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thực hiện Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Hướng dẫn 2906/HD-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×