- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Hướng dẫn 2906/HD-UBND Cao Bằng thực hiện Nghị quyết 09/2025 hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2906/HD-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Hướng dẫn | Người ký: | Hoàng Văn Thạch |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách , Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 2906/HD-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Hướng dẫn 2906/HD-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2906/HD-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cao Bằng, ngày 18 tháng 9 năm 2025 |
HƯỚNG DẪN
Thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chính sách hỗ trợ sản xuất
nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai,
dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
_________________
Thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND);
Để đảm bảo thống nhất trong công tác triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND như sau:
Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau: Quy định về chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Quy định tại Điều 2, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau:
1. Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài, hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra tại tỉnh Cao Bằng.
2. Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang), doanh nghiệp vừa và nhỏ có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Quy định tại Điều 3, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND. Cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, lâm nghiệp, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại).
2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương.
3. Việc hỗ trợ phải công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.
4. Trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung, cùng một thời điểm, cơ sở sản xuất được nhận hỗ trợ một chính sách cao nhất.
- Bước 1: Chủ tịch UBND xã, phường thành lập Tổ kiểm tra.
Thành phần Tổ kiểm tra gồm: Đại diện UBND xã, phường (lãnh đạo, chuyên viên phòng Kinh tế); đại diện một số tổ chức chính trị - xã hội tại địa phương (Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, Hội Nông dân xã...), đại diện xóm, tổ dân phố.
- Bước 2: Tổ kiểm tra phối hợp với cơ sở sản xuất tổ chức thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại (theo biểu mẫu số 01/BB tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn); xác định nhu cầu kinh phí hỗ trợ cụ thể và báo cáo UBND cấp xã, phường (theo các biểu mẫu số 02A/TKT-THCT, mẫu số 02B/TKT-THLN, mẫu số 02C/TKT-THTS và mẫu số 02D/TKT-THVN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
Tổ kiểm tra xác định ngày tuổi của vật nuôi bị thiệt hại dựa vào kê khai chăn nuôi của người dân với UBND xã, phường khi bắt đầu chăn nuôi (theo biểu mẫu số 05/KKCN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
- Bước 3: UBND cấp xã, phường tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ trên địa bàn theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX-THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX-THVN tại phụ lục ban hành kèm theo Hướng dẫn).
- Bước 4: Căn cứ báo cáo của UBND cấp xã, phường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng kịp thời nhu cầu hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo quy định.
- Biên bản thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản (theo biểu Mẫu số 01/BB tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn) kèm Bản Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại của Tổ kiểm tra (theo các biểu mẫu số 02A/TKT-THCT, mẫu số 02B/TKT-THLN, mẫu số 02C/TKT-THTS và mẫu số 02D/TKT-THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Bản Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ của UBND cấp xã, phường (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX- THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX-THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Chủ trì, phối hợp các sở, ngành tuyên truyền, phổ biến, chỉ đạo, hướng dẫn UBND các xã, phường triển khai thực hiện Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật; Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Trên cơ sở kết quả thẩm định, phê duyệt và báo cáo đề xuất hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của UBND các xã, phường, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt và bố trí ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác để đáp ứng kịp thời nhu cầu hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo quy định tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.
- Tổng hợp đề xuất nhu cầu, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính xem xét trình cấp có thẩm quyền bổ sung kinh phí từ ngân sách Trung ương để đảm bảo nguồn lực thực hiện chính sách hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
- Kết thúc đợt thiên tai, dịch hại thực vật hoặc cuối năm (trước ngày 31/12 của năm) tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện, tham mưu trình UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia (đối với thiệt hại do thiên tai) (theo các biểu mẫu số 04A/UBNDT-THCT, mẫu số 04B/UBNDT-THLN, mẫu số 04C/UBNDT-THTS, mẫu số 04D/UBNDT-THVN tại Phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh.
- Tổng hợp quyết toán kinh phí hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh (có xác nhận của Kho bạc Nhà nước) tham mưu, trình UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính xem xét hỗ trợ từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương (theo các biểu mẫu số 04A/UBNDT-THCT, mẫu số 04B/UBNDT-THLN, mẫu số 04C/UBNDT-THTS, mẫu số 04D/UBNDT-THVN tại Phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
Trên cơ sở tổng hợp quyết toán kinh phí của Sở Tài chính về hỗ trợ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật, Kho bạc Nhà nước Khu vực VII - Cao Bằng kiểm tra, rà soát, xác nhận vào các biểu mẫu.
- Tuyên truyền, phổ biến nội dung của Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND và Hướng dẫn này tới các cơ quan, đơn vị thuộc quản lý của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
- Căn cứ hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và các quy định có liên quan để triển khai trình tự, trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ đối với các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định.
- Tuyên truyền, phổ biến nội dung của Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND và Hướng dẫn này tới các cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn.
- Thực hiện kịp thời và đầy đủ về trình tự, trách nhiệm thực hiện hỗ trợ tại khoản 2, mục III của Hướng dẫn này. Tổ chức thẩm định và quyết định hỗ trợ trên địa bàn theo thẩm quyền được quy định tại khoản 5, Điều 18, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Sau khi kết thúc đợt thiên tai, dịch hại thực vật hoặc cuối năm, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn ngân sách nhà nước (có xác nhận của Kho bạc nhà nước nơi giao dịch) gửi UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) để tổng hợp (theo các biểu mẫu số 03A/UBNDX-THCT, mẫu số 03B/UBNDX-THLN, mẫu số 03C/UBNDX-THTS, mẫu số 03D/UBNDX- THVN tại phụ lục ban hành kèm Hướng dẫn).
- Triển khai thực hiện việc hỗ trợ trực tiếp đến cơ sở sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đảm bảo đúng nguyên tắc quy định tại Điều 3, Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.
- Thực hiện công khai chính sách và mức hỗ trợ trên các phương tiện thông tin đại chúng và tại địa phương, bảo đảm hỗ trợ trực tiếp đến cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại theo quy định; công khai danh sách nhận tiền hỗ trợ theo quy định.
- Tuyên truyền, hướng dẫn người dân thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi với UBND xã, phường trong thời gian 15 ngày kể từ khi bắt đầu chăn nuôi (theo biểu mẫu số 05/KKCN tại phụ lục kèm theo Hướng dẫn).
- Rà soát lại các cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai xảy ra từ ngày 01 tháng 9 năm 2024 chưa được nhận hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. Bố trí nguồn kinh phí và thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Điều 7, Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND (nếu có).
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về thông tin, số liệu thiệt hại.
Thực hiện theo Điều 10, Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính phủ, cụ thể:
- Cung cấp đầy đủ thông tin, số liệu bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực về thông tin, số liệu thiệt hại.
Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương chủ động phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII; - VP UBND tỉnh; - UBND các xã, phường; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cao Bằng; - Lưu: VT, KT (ntD). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Thạch |
Phụ lục
(Kèm theo Hướng dẫn số 2906/HD-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025
của UBND tỉnh Cao Bằng)
| Mẫu số 01/BB | Biên bản thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thuỷ sản |
| Mẫu số 02A/TKT-THCT | Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đối với cây trồng (dành cho Tổ kiểm tra) |
| Mẫu số 02B/TKT-THLN | Tổng hợp thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật đối với lâm nghiệp (dành cho Tổ kiểm tra) |
| Mẫu số 02C/TKT-THTS | Tổng hợp thiệt hại do thiên tai đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản) (dành cho Tổ kiểm tra) |
| Mẫu số 02D/TKT-THVN | Tổng hợp thiệt hại do thiên tai (chết, mất tích) đối với vật nuôi (dành cho Tổ kiểm tra) |
| Mẫu số 03A/UBNDX-THCT | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật (Dành cho UBND cấp xã, phường) |
| Mẫu số 03B/UBNDX-THLN | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật (Dành cho UBND cấp xã, phường) |
| Mẫu số 03C/UBNDX-THTS | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản) bị thiệt hại do thiên tai (Dành cho UBND cấp xã, phường) |
| Mẫu số 03D/UBNDX-THVN | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai (Dành cho UBND cấp xã, phường) |
| Mẫu số 04A/UBNDT-THCT | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật (Dành cho UBND cấp tỉnh) |
| Mẫu số 04B/UBND-THLN | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với cây lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật (Dành cho UBND cấp tỉnh) |
| Mẫu số 04C/UBNDT-THTS | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với thuỷ sản (gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản) bị thiệt hại do thiên tai (Dành cho UBND cấp tỉnh) |
| Mẫu số 04D/UBNDT-THVN | Tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai (Dành cho UBND cấp tỉnh) |
| Mẫu số 05/KKCN | Kê khai hoạt động chăn nuôi |
Mẫu số 01/BB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
BIÊN BẢN
V/v thống kê, đánh giá mức độ bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
của cơ sở sản xuất1 có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thuỷ sản
___________________
Hôm nay, ngày…. tháng … năm ….. tại tổ (xóm) ….. phường (xã) ….. tỉnh Cao Bằng, chúng tôi gồm:
1. Đại diện Tổ kiểm tra
Ông (bà):………………..Chức vụ: Tổ trưởng
Ông (bà):………………..Chức vụ: …………
Ông (bà):………………..Chức vụ: …………
2. Đại diện cơ sở sản xuất1
Ông (bà):……………….........................................................................
Số CCCD: ……………….......................................................................
Địa chỉ: Tổ (xóm).......................... phường (xã) …........................ tỉnh Cao Bằng
Chúng tôi đã cùng nhau thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật của cơ sở sản xuất trên như sau:
I. Thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại về cây trồng do thiên tai, dịch hại thực vật
1. Cây lúa
- Địa điểm gieo trồng: ………………
- Diện tích gieo trồng: ………………
- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………
- Nguyên nhân thiệt hại ………………
- Diện tích thiệt hại:……………….
2. Cây mạ
- Địa điểm gieo trồng: ………………
- Diện tích gieo trồng: ………………
- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………
- Nguyên nhân thiệt hại ………………
- Diện tích thiệt hại:……………….
3. Diện tích cây hằng năm khác: … (liệt kê cụ thể tên cây trồng. Ví dụ: ngô, dong giềng…)
- Địa điểm gieo trồng: ………………
- Diện tích gieo trồng: ………………
- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………
- Nguyên nhân thiệt hại ………………
- Diện tích thiệt hại:……………….
4. Diện tích cây trồng lâu năm: …. (liệt kê cụ thể tên cây trồng)
- Địa điểm gieo trồng: ………………
- Diện tích gieo trồng: ………………
- Thời gian gieo trồng (ngày … tháng … năm): ………………
- Nguyên nhân thiệt hại ……………… (lưu ý: ghi rõ nguyên nhân thiệt hại. VD: do lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, dịch châu chấu…)
- Diện tích thiệt hại:……………….
- Mức độ thiệt hại:
+ Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha
+ Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng
cây không chết: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha
+ Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá
là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây
đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha
+ Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu
khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thiệt hại trên 70% diện tích…………ha; thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích:……….ha
II. Thống kê diện tích, đánh giá mức độ thiệt hại về lâm nghiệp do thiên tai, dịch hại thực vật
1. Cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp bị thiệt hại:
a) Đối với cây rừng:
Đối tượng trồng: …………………………….
Địa điểm trồng: ………………………………………………………….
Chu kỳ khai thác: ……………………………. năm
Thời điểm trồng: ………………………………
Diện tích trồng: …………………………… ha
Diện tích bị thiệt hại: ……………………… ha.
b) Đối với các loài cây lâm sản ngoài gỗ:
Đối tượng trồng: …………………………….
Địa điểm trồng: ………………………………………………………….
Chu kỳ khai thác: ……………………………. năm
Thời điểm trồng: ………………………………
Diện tích trồng: …………………………… ha
Diện tích bị thiệt hại: ……………………… ha.
2. Vườn giống, rừng giống bị thiệt hại:
a) Đối với vườn giống:
Thời điểm xây dựng vườn giống: …………………….…………
Địa điểm:……………………………………………………………
Diện tích vườn giống: ………………
Diện tích bị thiệt hại: ……………………………ha
b) Đối với rừng giống:
Thời điểm được công nhận rừng giống: …………….………………………
Địa điểm:…………………………………………………………
Loài cây: ………………………………….…
Diện tích rừng giống: ……………………… ha
Diện tích bị thiệt hại: …………………………..ha
3. Cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:
a) Nhóm cây sinh trưởng nhanh
Địa điểm:…………………………………………………………………
Thời điểm gieo ươm: …………….……………………………………………
Loài cây: ………………………………………………………………….
Diện tích gieo ươm:……………………………… ha
Diện tích bị thiệt hại: ………………………… ha
b) Nhóm cây sinh trưởng chậm
Địa điểm:…………………………………………………………………
Thời điểm gieo ươm: …………….……………………………………………
Loài cây: ………………………………………………………………….
Diện tích gieo ươm:……………………………… ha
Diện tích bị thiệt hại: ………………………… ha
III. Thống kê diện tích thiệt hại về thuỷ sản (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) do thiên tai
1. Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm):
- Đối tượng nuôi:…………
- Địa điểm nuôi:…………..
- Quy mô: ……………….ha
- Số lượng giống thả: ……………………..
- Thời gian thả giống: ………………..
- Diện tích bị thiệt hại: ………….ha
2. Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè
- Đối tượng nuôi:…………
- Địa điểm nuôi:…………..
- Quy mô: ………………. m3
- Số lượng giống thả: ……………………..
- Thời gian thả giống: ………………..
- Thể tích bị thiệt hại: ………….m3
3. Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác
- Đối tượng nuôi:…………
- Địa điểm nuôi:…………..
- Quy mô: ……………….ha
- Số lượng giống thả: ……………………..
- Thời gian thả giống: ………………..
- Diện tích bị thiệt hại: …………ha
IV. Thống kê đối tượng, số lượng vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai (chết, mất tích)
1. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu)
- Đối tượng vật nuôi bị thiệt hại: ………..
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
2. Chim cút
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
3. Lợn
- Lợn thịt
+ Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
+ Số lượng bị thiệt hại:…………… con
- Lợn nái và lợn đực đang khai thác: Số lượng bị thiệt hại:…………… con
4. Bò sữa
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
5. Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
6. Trâu,
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
7. Bò thịt
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
8. Ngựa
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
9. Hươu sao
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
10. Dê
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
11. Thỏ
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
12. Ong mật
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:…………… con
13. Đối tượng khác
- Tên vật nuôi:…………………………..
- Thời gian bắt đầu nuôi (ngày, tháng, năm):……………..
- Số lượng bị thiệt hại:……… con
Biên bản được lập hồi ….. giờ… phút, được đọc thông qua và các bên cùng nhất trí ký tên. Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
| Đại diện chủ cơ sở sản xuất (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Tổ Kiểm tra Tổ trưởng (Ký, đóng dấu)
|
Lưu ý: Một cơ sở sản xuất có thể bị thiệt hại về 01 trong 04 lĩnh vực nhưng cũng có thể bị thiệt hại nhiều hơn 01 lĩnh vực. Do vậy, bị thiệt hại ở lĩnh vực nào thì điền thông tin vào mục đó, nếu không có thì để trống thông tin.
______________________
1 Tên viết tắt của đối tượng áp dụng quy định tại Điều 2 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND ngày 09/7/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng.
Mẫu số 02A/TKT-THCT
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)………………. TỔ KIỂM TRA |
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
(Từ ngày....... tháng...... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Tên cơ sở sản xuất | Địa chỉ (xóm, tổ dân phố) | Thiệt hại trên 70% diện tích | Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích | Tổng giá trị thiệt hại | ||||||||||||||||||||
| Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | ||||||||||||||||||
| Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | ||||||
|
|
|
| (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | Tr.đồng |
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. TỔ TRƯỞNG |
Mẫu số 02B/TKT-THLN
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)………………. TỔ KIỂM TRA |
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT ĐỐI VỚI LÂM NGHIỆP
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Tên cơ sở sản xuất | Địa chỉ (xóm, tổ dân phố) | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% đến 70% | Tổng giá trị thiệt hại | ||||||||
| Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | ||||||
| Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | ||||||||||
|
|
|
| (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | Tr.đồng |
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. TỔ TRƯỞNG |
Mẫu số 02C/TKT-THTS
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)………………. TỔ KIỂM TRA |
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI ĐỐI VỚI THUỶ SẢN (GỐM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN,
SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN)
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Tên chủ cơ sở sản xuất | Địa chỉ (xóm, tổ dân phố) | Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè | Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác | Tổng giá trị thiệt hại |
| Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3) | Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | tr.đồng | |||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
| ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. TỔ TRƯỞNG |
Mẫu số 02D/TKT-THVN
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)………………. TỔ KIỂM TRA |
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (CHẾT, MẤT TÍCH) ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Tên chủ cơ sở sản xuất | Địa chỉ (xóm, tổ dân phố) | Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) | Tổng giá trị thiệt hại | ||||||||||||||
| Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | Chim cút | Lợn | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | Bò sữa trên 6 tháng tuổi | Trâu, bò thịt, ngựa | Huơu sao, dê | Thỏ | Ong mật | |||||||||
| Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 6 tháng tuổi | Trên 6 tháng tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | |||||||||
| con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | đàn | Tr.đồng | |||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ….., ngày ….. tháng ….. năm ….. TỔ TRƯỞNG |
Mẫu số 03A/UBNDX-THCT
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Thiệt hại trên 70% diện tích | Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích | Kinh phí hỗ trợ | Số Quyết định hỗ trợ | ||||||||||||||||||||
| Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | |||||||||||||||||||
| Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | Tổng NSNN hỗ trợ | ||||||
|
|
| Tr.đồng | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | tr.đồng |
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.
Mẫu số 03B/UBNDX-THLN
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY LÂM NGHIỆP
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% đến 70% | Kinh phí hỗ trợ | Số quyết định hỗ trợ | ||||||||
| Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trông trên đất lâm nghiệp mới trong đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | |||||||
| Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trường nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Tổng NSNN hỗ trợ | ||||||||||
|
|
| Tr.đồng | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | Tr.đồng |
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.
Mẫu số 03C/UBNDX-THTS
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THUỶ SẢN
(GỒM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN, SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN)
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè | Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác | Kinh phí hỗ trợ | Số quyết định hỗ trợ |
| Tổng NSNN hỗ trợ | |||||||
| Tr.đồng | Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3) | Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | Tr.đồng | |||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu) |
1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.
Mẫu số 03D/UBNDX-THVN
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ (PHƯỜNG)……………….
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) | Kinh phí hỗ trợ | Số QĐ hỗ trợ | ||||||||||||||
| Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | Chim cút | Lợn | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | Bò sữa trên 6 tháng tuổi | Trâu, bò thịt, ngựa | Huơu sao, dê | Thỏ | Ong mật | ||||||||||
| Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 6 tháng tuổi | Trên 6 tháng tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Tổng NSNN hỗ trợ | |||||||||
| Tr. đồng | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | đàn | Tr.đồng |
| ||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
1 Áp dụng trong trường hợp UBND cấp xã sử dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chi từ nguồn NSNN với UBND tỉnh.
Mẫu số 04A/UBNDT-THCT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Thiệt hại trên 70% diện tích | Thiệt hại từ 30 đến 70% diện tích | Kinh phí hỗ trợ | Số QĐ hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||
| Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | Diện tích lúa | Diện tích mạ | Cây hàng năm khác | Cây trồng lâu năm | |||||||||||||||||||||
| Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | Sau gieo trồng từ 10 đến 45 ngày | Sau gieo trồng trên 45 ngày | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm chết cây hoặc đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn khai thác vật liệu nhân giống | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng; vườn cây đầu dòng | Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW | NSĐP đảm bảo | ||||||
|
|
| Tr.đồng | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | ha | tr.đồng | tr.đồng | tr.đồng |
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| I | TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã a |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Xã b |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Phường c |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
Mẫu số 04B/UBNDT-THLN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY LÂM NGHIỆP
BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% đến 70% | Kinh phí hỗ trợ | Số QĐ hỗ trợ | ||||||||||
| Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trông trên đất lâm nghiệp mới trong đến 1/2 chu kỳ khai thác | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | Diện tích vườn giống, rừng giống | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | |||||||||
| Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trường nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW | NSĐP đảm bảo | ||||||||||
|
|
| Tr.đồng | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | (ha) | Tr.đồng | Tr.đồng | Tr.đồng |
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | CHI TIẾT THEO ĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
__________________________
1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
Mẫu số 04C/UBNDT-THTS
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI THUỶ SẢN (GỒM NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN,
SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THUỶ SẢN) BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè | Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác | Kinh phí hỗ trợ | Số quyết định hỗ trợ | ||
| Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW | NSĐP đảm bảo | |||||||
| Tr.đồng | Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | Thể tích nuôi bị thiệt hại (m3) | Diện tích nuôi bị thiệt hại (ha) | Tr.đồng | Tr.đồng | Tr.đồng | |||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | CHI TIẾT THEO ĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
________________________
1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
Mẫu số 04D/UBNDT-THVN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Từ ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
| TT | Địa phương (xóm, xã) | Tổng giá trị thiệt hại | Vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) | Kinh phí hỗ trợ | Số QĐ hỗ trợ | ||||||||||||||||
| Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | Chim cút | Lợn | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | Bò sữa trên 6 tháng tuổi | Trâu, bò thịt, ngựa | Huơu sao, dê | Thỏ | Ong mật | ||||||||||||
| Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Đến 6 tháng tuổi | Trên 6 tháng tuổi | Đến 28 ngày tuổi | Trên 28 ngày tuổi | Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW | NSĐP đảm bảo | |||||||||
| Tr. đồng | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | con | đàn | Tr.đồng | Tr.đồng | Tr.đồng |
| ||
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| (19) |
| I | TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | CHI TIẾT THEO ĐP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC 1 | Cao Bằng, ngày …. tháng …. năm …. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
|
___________________
1 Áp dụng mẫu này để tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Bộ Tài chính xem xét, hỗ trợ từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
Mẫu số 05/KKCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________________
KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Họ và tên:………………………………
Địa chỉ:………………………………….
Số điện thoại:…………………………..
| STT | Loại vật nuôi | Số lượng nuôi (con) | Ngày, tháng, năm bắt đầu nuôi | Mục đích nuôi (nuôi thịt/sinh sản/cày kéo…) | Nguồn gốc giống | |
| Tự để giống | Mua từ nơi khác (ghi rõ địa chỉ) | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| …….., ngày….. tháng …… năm ….. Người kê khai (Ký, ghi rõ họ tên) |
| …….., ngày….. tháng …… năm ….. Xác nhận của Trưởng xóm/tổ trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!