• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông báo 1929/TB-SGDĐT TP.HCM 2025 điều chỉnh nhu cầu tuyển dụng viên chức công lập

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1929/TB-SGDĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông báo Người ký: Nguyễn Văn Hiếu
Trích yếu: Về việc điều chỉnh nhu cầu tuyển dụng viên chức công tác ở các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã và đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Đợt 1, năm học 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT THÔNG BÁO 1929/TB-SGDĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Thông báo 1929/TB-SGDĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông báo 1929/TB-SGDĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: /TB-SGDĐT Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
THÔNG BÁO SỐ 2
Về việc điều chỉnh nhu cầu tuyển dụng viên chức công tác ở các đơn vị sự
nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dc v Đo tạo v các đơn vị sự nghiệp
ng lập trực thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã v đặc khu trên địa bn
Thnh phố Hồ Chí Minh Đợt 1, năm học 2025 - 2026
Ngày 12 tháng 8 m 2025, Sở Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông báo số
1250/TB-SGDĐT về báo tuyn dụng viên chức công tác các đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân
n phường, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Đợt 1, năm học 2025
2026,
Tuy nhiên, các đơn vị sự nghiệp đã soát lại điều chỉnh nhu cầu tuyn dụng; do
đó Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo đến ng viên dự tuyn nội dung thay đổi về nhu cầu
tuyn dụng viên chức công tác c đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dc và
Đào to và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc y ban nhân dân phường, xã và đặc khu
trên địa n Thành phố Hồ Chí Minh Đợt 1, năm học 2025 2026 với nội dung điều chỉnh
như sau:
1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trc thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, nhu cầu
tuyn dụng670 viên chức vị trí giáo viên, trong đó:
+ Khu vực 1 (Thành phố Hồ Chí Minh cũ): 462 viên chức,
+ Khu vực 2 (tỉnh Bỉnh Dương cũ): 152 viên chức,
+ Khu vực 3 (tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ): 56 viên chức.
(đính kèm Phụ lục I, II, III đã điều chỉnh)
2. Đối với các đơn vị s nghip công lp trc thuc Ủy ban nhân dân phưng, xã
đặc khu, nhu cu tuyn dng là 5.059 viên chc v trí giáo viên, trong đó:
+ Khu vực 1 (Thành phố Hồ Chí Minh cũ): 2.736 viên chức,
+ Khu vực 2 (tỉnh Bỉnh Dương cũ): 1.707 viên chức,
+ Khu vực 3 (tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cũ): 616 viên chức.
(đính kèm Phụ lục IV, V, VI đã điều chỉnh)
u ý:
- Tt c các v trí vic làm ng viên ch được đăng ký 01 nguyn vng.
2
- Đề ngh ứng viên đăng d tuyn rà soát li nguyn vng trên Phiếu đăng ký dự
tuyn đã đăng ký và thc hiện điều chnh nguyn vng cho phù hp.
- ng viên đăng ký mới hoc st điều chnh nguyn vng ti địa ch:
https://tuyendung.hcm.edu.vn/, chn mc Đăng ký/Cp nht h sơ.
- Sau khi đã đăng ký mi hoặc điều chnh nguyn vng thành công, ng viên phi thc
hin các bước in phiếu, dán hình, ký tên vào Phiếu đăng dự tuyn sau đó quét thành tp tin
đi .pdf.
- Cách np Phiếu đăng ký dự tuyn: ng viên thc hin theonh thc trc tuyến ti
liên kết https://tuyendung.hcm.edu.vn/nop_phieu_du_tuyen
- Đối vi ứng viên đã np Phiếu đăng ký d tuyn nhưng không điu chnh nguyn
vng, S Giáo dục và Đào tạo s xem xét s dng nguyn vng 1 hin ti trên phiếu đã nộp
đ làm nguyn vng chính thc ca ng viên.
S Giáo dục Đào tạo đề ngh ng viên d tuyn viên chc thường xuyên vào liên
kết https://tuyendung.hcm.edu.vn/ đ xem các thông báo mi nhất liên quan đến quy trình
tuyn dng viên chc Đợt 1, năm học 2025 - 2026./.
Nơi nhận:
GIÁM ĐỐC
- Văn phòng Sở (để niêm yết);
- Thành viên HĐTD (để biết);
- Thành viên Ban giám sát (để biết);
- Lưu: VT, TCCB (VC).
Nguyn Văn Hiếu
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục I
DANH SÁCH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC SAU KHI ĐIỀU CHỈNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỢT 1 NĂM HỌC 2025 - 2026
(khu vực Bình Dương cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên đơn vị
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu
cầu
tuyển
dụng
trước
khi
điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu
cầu
tuyển
dụng
sau
khi
điều
chỉnh
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III
(V.07.04.32)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III
(V.07.04.32)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Tiếng
Anh
Tin
học
Toá
n
học
Ngữ
văn
Lịch
sử
Địa
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Âm
nhạ
c
Mỹ
thuật
Địa
Giáo
dục
Kinh
tế và
pháp
luật
Hóa
học
K
T
C
N
K
T
N
N
Lịch
sử
Ngữ
văn
Giáo
dục
quốc
phòng
và an
nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tin
học
Toán
học
Vật
Tiếng
Anh
Tin
học
Toá
n
học
Ngữ
văn
Lịch
sử
Địa
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Âm
nhạ
c
Mỹ
thuật
Địa
Giáo
dục
Kinh
tế và
pháp
luật
Hóa
học
K
T
C
N
K
T
N
N
Lịch
sử
Ngữ
văn
Giáo
dục
quốc
phòng
và an
nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tin
học
Toán
học
Vật
1
THCS và THPT Tây Sơn
2
2
2
2
2
THCS và THPT Nguyễn Huệ
1
1
1
1
3
THCS-THPT Minh Hòa
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
4
THPT Thanh Tuyền
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
5
THPT Thường Tân
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
6
THPT Lê Lợi
1
1
2
1
1
2
7
THPT Tân Bình (KV Bình Dương cũ)
1
1
2
1
1
2
8
THPT Bình An
1
1
1
1
9
THPT Chuyên Hùng Vương
1
1
1
3
1
1
1
3
10
THPT Nguyễn Đình Chiểu
1
1
1
1
11
THPT Nguyễn Trãi (KV Bình Dương cũ)
1
1
1
1
12
THPT Nguyễn An Ninh (KV Bình Dương cũ)
1
2
1
1
1
1
2
9
1
1
1
1
4
bỏ nhu cầu 01 quốc phòng, 01 ngữ văn, 01
giáo dục kinh tế và pháp luật; giảm nhu cầu
01 lịch sử và 01 toán
13
THPT Huỳnh Văn Nghệ
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
14
THPT Phước Vĩnh
1
1
2
1
1
2
bỏ nhu cầu 01 lịch sử; bổ sung nhu cầu 01
giáo dục kinh tế và pháp luật
15
THPT Bến Cát
1
1
1
3
1
1
1
3
16
THPT Bình Phú (KV Bình Dương cũ)
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
17
THPT Tây Nam
1
1
1
1
1
1
1
1
8
1
1
1
1
1
1
1
1
8
18
THPT Thái Hòa
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
bỏ nhu cầu 01 địa lý; bổ sung nhu cầu 01
tiếng anh
19
THPT An Mỹ
1
1
1
1
2
1
7
1
1
1
1
2
1
7
bỏ nhu cầu 01 sinh học; bổ sung nhu cầu 01
giáo dục quốc phòng và an ninh
20
THPT Phước Hòa
1
1
1
1
1
1
1
1
8
1
1
1
1
1
1
1
1
8
21
THPT Bàu Bàng
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
12
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
12
22
THPT Long Hòa
1
1
2
1
5
1
1
2
1
5
23
THPT Nguyễn Thị Minh Khai (KV Bình Dương cũ)
2
1
3
2
1
3
24
THPT Lý Thái Tổ
1
2
1
1
1
1
7
1
2
1
1
1
1
7
25
TT GDTX và BDNV tỉnh
2
2
2
2
8
2
2
2
2
8
26
TT GDNN-GDTX Bến Cát
1
1
1
3
1
1
1
3
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX thị xã Bến
Cát thành TT GDNN-GDT Bến Cát
27
TT GDNN-GDTX Dĩ An
1
1
2
1
1
2
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX thị xã Dĩ
An thành TT GDNN-GDTX Dĩ An
28
TT GDNN-GDTX Thuận An
1
1
3
2
7
1
1
3
2
7
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX thị xã
Thuận An thành TT GDNN-GDTX Thuận
An
29
TT GDNN-GDTX Dầu Tiếng
2
1
1
1
2
1
8
2
1
1
1
2
1
8
30
TT GDNN-GDTX Bàu Bàng
1
1
1
1
1
2
1
1
2
2
13
1
1
1
1
1
2
1
1
2
2
13
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX huyện Bàu
Bàng thành TT GDNN-GDTX Bàu Bàng
31
TT GDNN-GDTX Tân Uyên
1
1
1
2
2
7
1
1
1
2
2
7
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX thị xã Tân
Uyên thành TT GDNN-GDTX Tân Uyên
32
TT GDNN-GDTX Phú Giáo
2
1
1
4
2
1
1
4
đổi tên đơn vị TT GDNN-GDTX huyện Phú
Giáo thành TT GDNN-GDTX Phú Giáo
Tổng
3
1
1
1
1
3
1
1
1
17
13
4
2
2
17
24
4
9
6
13
10
17
6
157
3
1
1
1
1
3
1
1
1
16
13
4
2
2
15
23
4
8
6
14
10
16
6
152
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục II
DANH SÁCH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC SAU KHI ĐIỀU CHỈNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỢT 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 (khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
ST
T
Tên đơn vị
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi
điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu
cầu
tuyển
dụng
sau
khi
điều
chỉnh
Giáo viên
giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
tiểu học
hạng III
(V.07.03.2
9)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Giáo viên
giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
tiểu học
hạng III
(V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Giáo
dục
Kinh
tế và
pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
Lịch
sử
Ngữ
văn
Giáo
dục
quốc
phòng
và an
nin
(Quốc
phòng)
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tin
học
Toán
học
Vật
Giáo
dục
Kinh
tế và
pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
Lịch
sử
Ngữ
văn
Giáo
dục
quốc
phòng
và an
nin
(Quốc
phòng)
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tin
học
Toán
học
Vật
1
THPT Châu Thành
1
1
1
1
2
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
2
2
2
2
3
THPT Hắc Dịch
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
4
THPT Hòa Hội
1
1
1
1
5
THPT Long Hải - Phước Tỉnh
1
1
1
1
6
THPT Minh Đạm
1
1
1
1
7
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
1
1
1
3
1
1
1
3
8
THPT Nguyễn Huệ (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
1
1
2
1
1
2
9
THPT Nguyễn Khuyến (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
1
1
2
1
1
1
1
4
bổ sung 01 giáo dục thể chất và 01 giáo dục
quốc phòng và an ninh
10
THPT Nguyễn Văn Cừ (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
1
1
1
1
11
THPT Phú Mỹ
1
1
1
2
1
6
1
1
1
2
1
6
12
THPT Trần Hưng Đạo (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
13
THPT Trần Nguyên Hãn
1
1
2
1
1
2
14
THPT Trần Quang Khải (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
1
1
2
1
1
2
15
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
16
THPT Vũng Tàu
1
1
1
1
17
THPT Đinh Tiên Hoàng
1
1
2
1
1
2
18
TT GDTX Thị xã Phú Mỹ
1
1
1
3
1
1
1
3
19
TT GDTX tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
1
1
2
1
1
2
20
TT GDTX-DN-GTVL Huyện Châu Đức
1
1
1
3
1
1
1
3
21
TT GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc
1
1
1
1
22
TT GDTX-HN Vũng Tàu
1
1
1
1
23
Trường Nuôi Dạy Trẻ Khiếm Thị Hữu Nghị
1
1
2
1
1
2
24
Nuôi dạy trẻ khuyết tật (KV Bà Rịa - Vũng Tàu)
2
2
2
2
Tổng
3
6
1
2
6
6
5
10
2
4
7
2
54
3
6
1
2
6
6
6
11
2
4
7
2
56
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục III
DANH SÁCH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC SAU KHI ĐIỀU CHỈNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỢT 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 (khu vực TP.HCM cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
ST
T
Tên đơn vị
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
sau khi
điều
chỉnh
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.2
6)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo
viên tiểu
học hạng
III
(V.07.03.
29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.2
6)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
tiểu học
hạng III
(V.07.03.2
9)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Âm
nhạc
Địa
Giáo
dục
Kinh tế
và pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
KT
NN
Lịch
sử
Mỹ
thuật
Ngữ
văn
Giáo dục
quốc
phòng và
an nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tiếng
Nhật
Tiến
g
Pháp
Tiếng
Trung
Tin
học
Toán
học
Vật
Âm
nhạc
Địa
Giáo dục
Kinh tế
và pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
KT
NN
Lịch
sử
Mỹ
thuật
Ngữ
văn
Giáo dục
quốc
phòng và
an nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tiếng
Nhật
Tiến
g
Pháp
Tiếng
Trung
Tin
học
Toán
học
Vật
1
PT Năng khiếu TD, TT Bình Chánh
1
1
1
2
2
7
1
1
1
2
2
7
2
PT năng khiếu TD, TT Nguyễn Thị Định
1
1
2
1
1
2
3
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
1
1
2
1
1
2
4
THCS-THPT Diên Hồng
1
1
1
3
1
1
1
3
5
THCS-THPT Sương Nguyệt Anh
1
1
1
1
6
THPT An Lạc
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
7
THPT An Nhơn Tây
2
3
2
2
2
1
2
14
2
3
2
2
2
1
2
14
8
THPT Bà Điểm
1
1
2
1
1
2
9
THPT Bình Chánh
1
1
2
1
1
2
10
THPT Bình Chiểu
1
1
1
3
1
1
1
3
11
THPT Bình Hưng Hòa
1
1
1
3
1
1
1
3
12
THPT Bình Khánh
1
1
1
1
13
THPT Bình Tân
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
14
THPT Cần Thạnh
1
1
2
1
1
2
15
THPT chuyên Lê Hồng Phong
2
2
1
3
1
3
2
1
1
1
3
20
2
2
1
3
1
3
2
1
1
1
3
20
16
THPT Đa Phước
1
1
1
1
2
2
1
9
1
1
1
1
2
2
1
9
17
THPT Đào Sơn Tây
1
1
2
1
1
2
18
THPT Dương Văn Thì
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
19
THPT Gia Định
2
2
2
2
20
THPT Giồng Ông Tố
1
1
1
3
1
1
1
3
21
THPT Gò Vấp
1
1
1
2
1
1
7
1
1
1
2
1
1
7
22
THPT Hồ Thị Bi
2
1
3
2
1
3
23
THPT Hoàng Hoa Thám
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
24
THPT Hoàng Thế Thiện
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
25
THPT Hùng Vương
1
1
2
1
1
2
26
THPT Lê Minh Xuân
1
1
2
1
1
2
bỏ nhu cầu 01 thể dục; bổ
sung nhu cầu 01 giáo dục
quốc phòng và an ninh
27
THPT Lê Thánh Tôn
1
1
2
1
1
2
28
THPT Long Thới
1
1
2
1
1
2
29
THPT Long Trường
1
1
2
4
1
1
2
4
30
THPT Lương Văn Can
1
1
1
1
31
THPT Lý Thường Kiệt
2
2
2
2
32
THPT Mạc Đĩnh Chi
1
1
2
1
1
1
1
1
3
12
1
1
2
1
1
1
1
1
3
12
33
THPT Marie Curie
1
1
1
3
1
1
1
3
34
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
35
THPT Năng khiếu TDTT
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
36
THPT Ngô Gia Tự
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
37
THPT Ngô Quyền
1
1
1
1
38
THPT Nguyễn An Ninh
1
1
0
bỏ nhu cầu 01 sinh học
39
THPT Nguyễn Chí Thanh
1
1
1
1
40
THPT Nguyễn Công Trứ
1
1
1
2
5
1
1
1
2
5
41
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
2
1
1
1
1
6
2
1
1
1
1
6
42
THPT Nguyễn Hữu Huân
1
1
1
1
43
THPT Nguyễn Hữu Tiến
1
1
2
1
1
1
7
1
1
2
1
1
1
7
44
THPT Nguyễn Khuyến
1
1
1
3
1
1
1
3
45
THPT Nguyễn Thái Bình
1
1
1
1
46
THPT Nguyễn Thị Diệu
1
1
1
3
1
1
1
3
47
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
1
1
1
3
1
1
1
3
48
THPT Nguyễn Thượng Hiền
1
1
1
1
49
THPT Nguyễn Trãi
1
1
2
1
1
2
50
THPT Nguyễn Trung Trực
1
1
1
3
1
2
1
3
bổ sung nhu cầu 01 ngữ văn
51
THPT Nguyễn Văn Cừ
1
1
2
1
1
2
52
THPT Nguyễn Văn Linh
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
53
THPT Nguyễn Văn Tăng
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
54
THPT Phạm Phú Thứ
1
1
1
1
55
THPT Phan Đăng Lưu
1
1
2
1
1
2
56
THPT Phong Phú
1
1
1
1
57
THPT Phú Hòa
1
1
2
1
1
2
58
THPT Phú Nhuận
1
1
1
1
59
THPT Phước Kiển
2
1
1
1
2
7
2
1
1
1
2
7
60
THPT Phước Long
1
1
1
1
61
THPT Quang Trung
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
62
THPT Tạ Quang Bửu
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
63
THPT Tam Phú
1
1
1
1
64
THPT Tân Bình
1
1
1
1
65
THPT Tân Túc
1
1
1
2
1
1
7
1
1
1
2
1
1
7
66
THPT Ten Lơ Man
1
1
1
1
67
THPT Thanh Đa
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
68
THPT Thạnh Lộc
1
1
2
1
1
1
1
8
1
1
2
1
1
1
1
8
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
69
THPT Thủ Đức
1
1
1
1
70
THPT Thủ Thiêm
1
1
1
3
1
1
1
3
71
THPT Trần Hưng Đạo
1
1
1
1
72
THPT Trần Khai Nguyên
1
1
2
1
1
2
73
THPT Trần Quang Khải
1
1
1
3
1
1
1
3
74
THPT Trung Phú
1
1
1
3
1
1
1
3
75
THPT Trưng Vương
1
1
1
3
1
1
1
1
4
bổ sung nhu cầu 01 vật lý
76
THPT Trường Chinh
1
1
2
1
1
2
77
THPT Vĩnh Lộc
1
1
1
2
2
2
1
1
11
1
1
1
2
2
2
1
1
11
78
THPT Vĩnh Lộc B
2
2
4
2
2
4
79
THPT Võ Thị Sáu
1
1
1
1
80
THPT Võ Văn Kiệt
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
81
THPT Trung Lập
0
1
1
2
bổ sung nhu cầu 01 giáo dục
kinh tế và pháp luật, 01 tin
học
82
Trung tâm GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm
1
2
1
2
6
1
2
1
2
6
83
Trung tâm GDTX Gia Định
1
1
2
1
5
1
1
2
1
5
84
TT GDNN-GDTX Quận 10
1
1
1
1
85
TT GDNN-GDTX Quận Gò Vấp
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
86
TT GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh
1
1
1
1
2
2
8
1
1
1
1
2
2
8
87
TT GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ
1
2
1
1
1
1
1
2
1
11
1
2
1
1
1
1
1
2
1
11
88
TT GDNN-GDTX Huyện Củ Chi
1
1
3
2
4
1
2
4
18
1
1
3
2
4
1
2
4
18
89
TT GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn
1
2
2
5
1
2
2
5
90
TT GDNN-GDTX Quận 1
1
1
1
1
2
1
7
1
1
1
1
2
1
7
91
TT GDNN-GDTX Quận 11
1
1
1
3
1
1
1
3
92
TT GDNN-GDTX Quận 3
1
1
1
1
93
TT GDNN-GDTX Quận 7
2
3
2
2
3
1
1
1
1
1
17
2
3
2
2
3
1
1
1
1
1
17
94
TT GDNN-GDTX Quận 8
1
1
2
1
1
2
95
TT GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận
1
1
2
1
1
2
96
TT GDNN-GDTX Quận Tân Bình
2
2
4
1
2
1
4
giảm nhu cầu 01 Giáo dục
kinh tế và pháp luật; bổ sung
nhu cầu 01 tin học
97
TT GDNN-GDTX Quận Tân Phú
1
1
2
1
1
2
98
TT GDNN-GDTX Thành phố Thủ Đức
1
1
1
2
1
1
7
1
1
1
2
1
1
7
99
TT GDTX Chu Văn An
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
100
TT GDTX Tiếng Hoa
4
4
4
4
101
Trung tâm HTPTGDHN cho Người Khuyết tật
2
5
7
2
5
7
102
Trung tâm HTPTGDHN Tân Bình
4
4
4
4
103
Trường Chuyên biệt 1 Tháng 6
16
3
19
16
3
19
104
Trường Chuyên biệt Ánh Dương Quận 12
3
3
3
3
105
Trường Chuyên biệt Bình Minh
2
2
2
2
106
Trường Chuyên biệt Bình Tân
2
2
2
2
107
Trường Chuyên biệt Cần Thạnh
1
1
1
1
108
Trường Chuyên biệt Hy Vọng Quận 6
3
3
3
3
109
Trường Chuyên biệt Hy Vọng Quận 8
2
2
2
2
110
Trường Chuyên biệt Quận 10
2
2
2
2
111
Trường Chuyên biệt Tương Lai (Quận 5)
1
2
3
1
2
3
112
Trường Giáo dục Chuyên biệt Thảo Điền
6
6
6
6
113
Trường Giáo dục Chuyên biệt Tương Lai (Quận 1)
1
1
1
1
114
Trường Nuôi dạy trẻ em Khuyết tật Huyện Củ Chi
4
4
4
4
Tổng
25
34
8
30
35
15
9
5
53
6
71
15
10
20
33
2
1
5
29
44
10
460
25
34
8
30
35
15
9
5
53
6
72
16
9
19
33
2
1
5
31
44
11
462
ST
T
Tên đơn vị
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
sau khi
điều
chỉnh
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.2
6)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo
viên tiểu
học hạng
III
(V.07.03.
29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.2
6)
Giáo dục
đặc biệt
(Giáo viên
tiểu học
hạng III
(V.07.03.2
9)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HẠNG III (V.07.05.15)
Âm
nhạc
Địa
Giáo
dục
Kinh tế
và pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
KT
NN
Lịch
sử
Mỹ
thuật
Ngữ
văn
Giáo dục
quốc
phòng và
an nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tiếng
Nhật
Tiến
g
Pháp
Tiếng
Trung
Tin
học
Toán
học
Vật
Âm
nhạc
Địa
Giáo dục
Kinh tế
và pháp
luật
Hóa
học
KT
CN
KT
NN
Lịch
sử
Mỹ
thuật
Ngữ
văn
Giáo dục
quốc
phòng và
an nin
(Quốc
phòng)
Sinh
học
Giáo
dục
thể
chất
(Thể
dục)
Tiếng
Anh
Tiếng
Nhật
Tiến
g
Pháp
Tiếng
Trung
Tin
học
Toán
học
Vật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục IV
DANH SÁCH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC ĐỢT 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 (khu vực TP.HCM cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
1
Mầm non 8
Phường An Đông
3
3
3
3
2
Mầm non 9
Phường An Đông
2
2
2
2
3
Mầm non Sơn Ca
Phường An Đông
1
1
1
1
4
Mầm non Ngọc Lan
Phường An Hội Đông
2
2
2
2
5
Mầm non Mai Vàng
Phường An Hội Đông
3
3
1
1
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
6
Mầm non An Khánh
Phường An Khánh
1
1
1
1
7
Mầm non Thảo Điền
Phường An Khánh
1
1
1
1
8
Mầm non Hoa Đào
Phường An Lạc
2
2
2
2
9
Mầm non Hoàng Anh
Phường An Lạc
1
1
1
1
10
Mầm non Hoa Hồng
Phường An Lạc
1
1
1
1
11
Mầm non Bình Trị Đông B
Phường An Lạc
1
1
1
1
12
Mầm non An Nhơn
Phường An Nhơn
1
1
1
1
13
Mầm non Bông Sen
Phường An Phú Đông
1
1
1
1
14
Mầm non 02
Phường Bàn Cờ
1
1
1
1
15
Mầm non 12
Phường Bảy Hiền
3
3
3
3
16
Mầm non Phạm Ngũ Lão
Phường Bến Thành
2
2
2
2
17
Mầm non Tuổi Hồng
Phường Bến Thành
1
1
1
1
18
Mầm non Tuổi Thơ
Phường Bình Đông
1
1
1
1
19
Mầm non Tuổi Ngọc
Phường Bình Đông
2
2
2
2
20
Mầm non Trúc Đào
Phường Bình Hưng Hòa
0
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên mầm non
21
Mầm non Ánh Mai
Phường Bình Hưng Hòa
4
4
4
4
22
Mầm non Đỗ Quyên
Phường Bình Hưng Hòa
1
1
1
1
23
Mầm non Nguyệt Quế
Phường Bình Hưng Hòa
10
10
10
10
24
Mầm non 6
Phường Bình Lợi Trung
1
1
1
1
25
Mầm non 11A
Phường Bình Lợi Trung
1
1
1
1
26
Mầm non 11B
Phường Bình Lợi Trung
1
1
1
1
27
Mầm non Rạng Đông 10
Phường Bình Phú
2
2
2
2
28
Mầm non Rạng Đông 11A
Phường Bình Phú
1
1
1
1
29
Mầm non 28
Phường Bình Quới
2
2
2
2
30
Mầm non 27
Phường Bình Quới
3
3
3
3
31
Mầm non Sen Hồng
Phường Bình Tân
1
1
1
1
32
Mầm non Rạng Đông 2
Phường Bình Tây
1
1
1
1
33
Mầm non Rạng Đông 5A
Phường Bình Tây
2
2
2
2
34
Mầm non Rạng Đông 6
Phường Bình Tây
1
1
1
1
35
Mầm non 12
Phường Bình Thạnh
2
2
2
2
36
Mầm non 24A
Phường Bình Thạnh
2
2
2
2
37
Mầm non 24B
Phường Bình Thạnh
5
5
5
5
38
Mầm non 26
Phường Bình Thạnh
4
4
4
4
39
Mầm non Rạng Đông 1
Phường Bình Tiên
1
1
1
1
40
Mầm non Rạng Đông 3
Phường Bình Tiên
2
2
2
2
41
Mầm non Rạng Đông 4
Phường Bình Tiên
2
2
2
2
42
Mầm non Rạng Đông 7
Phường Bình Tiên
1
1
1
1
43
Mầm non Cẩm Tú
Phường Bình Trị Đông
1
1
1
1
44
Mầm non An Phú
Phường Bình Trưng
2
2
2
2
45
Mầm non Rạch Chiếc
Phường Bình Trưng
4
4
4
4
46
Mầm non Sen Hồng 1
Phường Bình Trưng
2
2
2
2
47
Mầm non Vườn Hồng
Phường Bình Trưng
1
1
1
1
48
Mầm non Hoa Sen
Phường Cát Lái
3
3
3
3
49
Mầm non Sơn Ca
Phường Cát Lái
3
3
3
3
50
Mầm non Thạnh Mỹ Lợi
Phường Cát Lái
2
2
2
2
51
Mầm non 20/10
Phường Cầu Ông Lãnh
2
2
2
2
52
Mầm non Cô Giang
Phường Cầu Ông Lãnh
1
1
1
1
53
Mầm non Hoa Lan
Phường Cầu Ông Lãnh
4
4
4
4
54
Mầm non Nguyễn Cư Trinh
Phường Cầu Ông Lãnh
1
1
1
1
55
Mầm non Vườn Hồng
Phường Chánh Hưng
1
1
1
1
56
Mầm non Bình Minh
Phường Chánh Hưng
4
4
4
4
57
Mầm non Tuổi Hoa
Phường Chánh Hưng
2
2
2
2
58
Mầm non Vành Khuyên
Phường Chánh Hưng
2
2
2
2
59
Mầm non Hoa Mai
Phường Chánh Hưng
4
4
4
4
60
Mầm non 10
Phường Chợ Lớn
1
1
1
1
61
Mầm non 11
Phường Chợ Lớn
1
1
1
1
62
Mầm non 12
Phường Chợ Lớn
2
2
2
2
63
Mầm non Họa Mi 2
Phường Chợ Lớn
3
3
3
3
64
Mầm non 13
Phường Chợ Lớn
1
1
1
1
65
Mầm non 14B
Phường Chợ Lớn
1
1
1
1
66
Mầm non Hoa Anh Đào
Phường Diên Hồng
4
4
4
4
67
Mầm non Bé Ngoan
Phường Đông Hưng Thuận
1
1
1
1
68
Mầm non Sơn Ca
Phường Đông Hưng Thuận
1
1
1
1
69
Mẫu giáo Sơn Ca 1
Phường Đông Hưng Thuận
1
1
1
1
70
Mầm non 2
Phường Gia Định
2
2
2
2
71
Mầm non 3
Phường Gia Định
2
2
2
2
72
Mầm non 7B
Phường Gia Định
1
1
1
1
73
Mầm non 15
Phường Gia Định
1
1
1
1
74
Mầm non 15B
Phường Gia Định
1
1
1
1
75
Mầm non Anh Đào
Phường Gò Vấp
1
1
1
1
76
Mầm non Hoa Lan
Phường Hạnh Thông
2
2
2
2
77
Mầm non Hiệp Bình Chánh
Phường Hiệp Bình
2
2
2
2
78
Mầm non Hiệp Bình Chánh III
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
79
Mầm non Hoa Hồng 3
Phường Hiệp Bình
3
3
3
3
80
Mầm non Hương Sen
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
81
Mầm non Sơn Ca 3
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
82
Mầm non Măng Non I
Phường Hòa Hưng
5
5
5
5
83
MẦM NON 10
Phường Khánh Hội
4
4
4
4
84
Mầm non Hoa Đào
Phường Linh Xuân
2
2
2
2
85
Mầm non Sen Hồng 3
Phường Linh Xuân
2
2
2
2
86
Mầm non Long Bình
Phường Long Bình
1
1
1
1
87
Mầm non Long Sơn
Phường Long Bình
1
1
1
1
88
Mầm non Long Thạnh Mỹ
Phường Long Bình
2
2
2
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
89
Mầm non 6
Phường Minh Phụng
4
4
4
4
90
MẦM NON 09
Phường Nhiêu Lộc
1
1
1
1
91
MẦM NON 12
Phường Nhiêu Lộc
4
4
4
4
92
MẦM NON 14
Phường Nhiêu Lộc
3
3
3
3
93
Mầm non Họa Mi
Phường Phú Định
1
1
1
1
94
Mầm non Bé Ngoan
Phường Phú Định
2
2
2
2
95
Mầm non Bông Sen
Phường Phú Định
1
1
1
1
96
Mầm non Rạng đông 12
Phường Phú Lâm
3
3
3
3
97
Mầm non Rạng đông 13
Phường Phú Lâm
1
1
1
1
98
Mầm non Rạng đông 14
Phường Phú Lâm
2
2
1
1
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
99
Mầm non Sơn Ca 10
Phường Phú Nhuận
2
2
2
2
100
Mầm non Sơn Ca 14
Phường Phú Nhuận
2
2
2
2
101
Mầm non Nhiêu Lộc
Phường Phú Thọ Hòa
2
2
2
2
102
Mầm non Hoa Hồng
Phường Phú Thuận
1
1
1
1
103
Mầm non Phú Thuận
Phường Phú Thuận
1
1
1
1
104
Mầm non Phước Bình
Phường Phước Long
1
1
1
1
105
Mầm non Phước Long B
Phường Phước Long
4
4
4
4
106
Mầm non Hoa Lư
Phường Sài Gòn
1
1
1
1
107
Mầm non Lê Thị Riêng
Phường Sài Gòn
1
1
1
1
108
Mầm non Hoa Mai
Phường Tam Bình
2
2
2
2
109
Mầm non Họa Mi 3
Phường Tam Bình
1
1
1
1
110
Mầm non 13
Phường Tân Bình
3
3
3
3
111
Mầm non Bàu Cát
Phường Tân Bình
3
3
3
3
112
Mầm non Bé Ngoan
Phường Tân Định
2
2
2
2
113
Mầm non Hoa Quỳnh
Phường Tân Định
8
8
6
6
giảm nhu cầu 02 giáo viên mầm non
114
Mầm non Tân Định
Phường Tân Định
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
115
Mầm non Sơn Ca
Phường Tân Hòa
12
12
10
10
giảm nhu cầu 02 giáo viên mầm non
116
Mầm non 9
Phường Tân Hòa
3
3
3
3
117
Mầm non Tân Hưng
Phường Tân Hưng
1
1
1
1
118
Mầm non Phú Mỹ
Phường Tân Mỹ
2
2
1
1
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
119
Mầm non Hướng Dương
Phường Tân Phú
2
2
2
2
120
Mầm non Phượng Hồng
Phường Tân Phú
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
121
Mầm non 1
Phường Tân Sơn Hòa
1
1
1
1
122
Mầm non Thủy Tiên
Phường Tân Sơn Nhì
3
3
3
3
123
Mầm non Cát Đằng
Phường Tân Tạo
0
0
2
2
bổ sung nhu cầu 02 giáo viên mầm non
124
Mầm non Khu Chế xuất Tân Thuận
Phường Tân Thuận
1
1
1
1
125
Mầm non Tân Thuận Tây
Phường Tân Thuận
2
2
2
2
126
Mầm non Tuổi Ngọc
Phường Tăng Nhơn Phú
1
1
1
1
127
Mầm non Tuổi Hoa
Phường Tăng Nhơn Phú
2
2
2
2
128
Mầm non Hoàng Yến 2
Phường Tăng Nhơn Phú
1
1
1
1
129
Mầm non Vàng Anh
Phường Tăng Nhơn Phú
1
1
1
1
130
Mầm non Hoa Hồng
Phường Tây Thạnh
1
1
1
1
131
Mầm non 19
Phường Thạnh Mỹ Tây
2
2
2
2
132
Mầm non 21
Phường Thạnh Mỹ Tây
2
2
2
2
133
Mầm non 25A
Phường Thạnh Mỹ Tây
1
1
1
1
134
Mầm non 25B
Phường Thạnh Mỹ Tây
2
2
2
2
135
Mầm non 25C
Phường Thạnh Mỹ Tây
4
4
4
4
136
Mầm non Hồng Yến
Phường Thới An
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
137
Mầm non Sơn Ca 2
Phường Thới An
1
1
1
1
138
Mầm non Sao Vàng
Phường Thủ Đức
1
1
1
1
139
Mầm non Trường Thọ
Phường Thủ Đức
3
3
3
3
140
Mầm non 3
Phường Vĩnh Hội
1
1
1
1
141
Mầm non Sao Mai Vườn Lài
Phường Vườn Lài
1
1
1
1
142
Mầm non Hoa Mai
Phường Xuân Hòa
1
1
1
1
143
Mầm non Xuân Hòa
Phường Xuân Hòa
2
2
2
2
đổi tên trường từ Mầm non Quận 3 thành Mầm
non Xuân Hòa
144
Mầm non An Phú
Xã An Nhơn Tây
1
1
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo viên mầm non
145
Mầm non Hoàng Minh Đạo
Xã An Nhơn Tây
1
1
1
1
146
Mầm non Lý Nhơn
Xã An Thới Đông
1
1
1
1
147
Mầm non Bé Ngoan 3
Xã Bà Điểm
1
1
1
1
148
Mầm non Thủy Tiên 2
Xã Bình Hưng
1
1
1
1
149
Mầm non Thủy Tiên 1
Xã Bình Hưng
1
1
1
1
150
Mầm non Bình Hưng
Xã Bình Hưng
4
4
4
4
151
Mầm non Bình Mỹ
Xã Bình Mỹ
4
4
4
4
152
Mầm non Trung An 1
Xã Bình Mỹ
1
1
1
1
153
Mầm non Tân Phú Trung 1
Xã Củ Chi
1
1
1
1
154
Mầm non Đồng Xanh
Xã Hiệp Phước
2
2
2
2
155
Mầm non Tuổi Hoa
Xã Hiệp Phước
1
1
1
1
156
Mầm non Mỹ Hoà
Xã Hóc Môn
1
1
1
1
157
Mầm non Hoa Lan
Xã Nhà Bè
2
2
2
2
158
Mầm non Họa Mi
Xã Nhà Bè
2
2
2
2
159
Mầm non Hoa Sen
Xã Nhà Bè
3
3
3
3
160
Mầm non Thị Trấn Nhà Bè
Xã Nhà Bè
2
2
2
2
161
Mầm non Vàng Anh
Xã Nhà Bè
9
9
9
9
162
Mầm non Vành Khuyên
Xã Nhà Bè
1
1
1
1
163
Mầm non Tân An Hội 2
Xã Tân An Hội
1
1
1
1
164
Mầm non Thị trấn Củ Chi 3
Xã Tân An Hội
1
1
1
1
165
Mầm non Hoa Thiên Lý
Xã Tân Vĩnh Lộc
2
2
2
2
166
Mầm non Thạnh An
Xã Thạnh An
1
1
1
1
167
Mầm non 19/8
Xã Xuân Thới Sơn
1
1
1
1
168
Mầm non Cúc Họa Mi
Xã Xuân Thới Sơn
4
4
4
4
169
Tiểu học Phạm Hồng Thái
Phường An Đông
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
170
Tiểu học Trần Quốc Toản
Phường An Đông
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
171
Tiểu học Lê Đức Thọ
Phường An Hội Đông
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
172
Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
Phường An Hội Đông
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
173
Tiểu học Võ Thị Sáu
Phường An Hội Đông
2
0
0
0
1
0
0
3
2
0
0
0
1
0
0
3
174
Tiểu học Lam Sơn
Phường An Hội Tây
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
175
Tiểu học Đặng Thùy Trâm
Phường An Hội Tây
3
1
0
0
1
0
1
6
0
bỏ nhu cầu 03 tiểu học dạy nhiều môn, 01 giáo
viên tổng phụ trách đội, 01 giáo dục thể chất, 01
tin học và công nghệ (Tin học)
176
Tiểu học An Bình
Phường An Khánh
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
177
Tiểu học An Khánh
Phường An Khánh
2
0
0
0
0
0
1
3
2
0
0
0
0
0
1
3
178
Tiểu học Nguyễn Thị Tư
Phường An Khánh
3
0
1
0
0
0
0
4
3
0
1
0
0
0
0
4
179
Tiểu học Lê Công Phép
Phường An Lạc
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
180
Tiểu học Bình Trị 2
Phường An Lạc
0
0
1
0
0
0
1
2
0
0
1
0
0
0
1
2
181
Tiểu học An Lạc 1
Phường An Lạc
0
0
1
0
0
1
1
3
0
0
1
0
0
1
1
3
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
182
Tiểu học An Lạc 2
Phường An Lạc
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật
183
Tiểu học An Lạc 3
Phường An Lạc
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
184
Tiểu học Đinh Công Tráng
Phường An Lạc
0
1
1
1
1
3
1
8
0
1
1
1
3
1
7
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội
185
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường An Lạc
8
0
1
0
1
0
2
12
10
0
1
1
2
0
1
15
bổ sung nhu cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn, 01
mỹ thuật, 01 giáo dục thể chất; giảm 01 tin học và
công nghệ (tin học)
186
Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa
Phường An Lạc
0
0
1
1
0
3
1
6
0
0
1
1
0
2
1
5
giảm nhu cầu 01 tiếng anh
187
Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Phường An Nhơn
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
188
Tiểu học Hà Huy Giáp
Phường An Phú Đông
2
1
1
4
2
1
1
4
189
Tiểu học Phạm Văn Chiêu
Phường An Phú Đông
3
1
4
3
1
4
190
Tiểu học Võ Thị Thừa
Phường An Phú Đông
1
1
1
1
191
Tiểu học Lương Định Của
Phường Bàn Cờ
1
0
0
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
0
1
2
192
Tiểu học Phú Thọ Hòa
Phường Bảy Hiền
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
193
Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
Phường Bảy Hiền
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
194
Tiểu học Lạc Long Quân
Phường Bảy Hiền
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
195
Tiểu học Nguyễn Khuyến
Phường Bảy Hiền
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
196
Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Phường Bảy Hiền
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
197
Tiểu học Nguyễn Thái Bình
Phường Bến Thành
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
198
Tiểu học Nguyễn Thái Học
Phường Bến Thành
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
199
Tiểu học Lê Ngọc Hân
Phường Bến Thành
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
200
Tiểu học Phan Đăng Lưu
Phường Bình Đông
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
201
Tiểu học An Phong
Phường Bình Đông
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
2
202
Tiểu học Hoàng Minh Đạo
Phường Bình Đông
0
1
1
1
3
bổ sung nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01
giáo viên tổng phụ trách đội và 01 tin học và
công nghệ (tin học)
203
Tiểu học Bình Thuận
Phường Bình Hưng Hòa
0
1
0
0
0
1
1
3
0
1
0
0
0
1
1
3
204
Tiểu học Lạc Hồng
Phường Bình Hưng Hòa
0
0
0
0
1
2
1
4
0
0
0
1
2
1
4
bỏ nhu cầu 01 giáo dục thể chất; bổ sung nhu cầu
01 mỹ thuật
205
Tiểu học Lê Trọng Tấn
Phường Bình Hưng Hòa
0
0
0
0
0
1
1
2
0
0
0
0
0
2
2
bỏ nhu cầu 01 tin học; bổ sung nhu cầu 01 tiếng
Anh
206
Tiểu học Phù Đổng
Phường Bình Hưng Hòa
0
1
1
0
0
1
0
3
0
1
1
0
0
1
0
3
207
Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng
Phường Bình Hưng Hòa
5
0
0
0
0
0
0
5
5
0
0
0
0
0
0
5
208
Tiểu học Trần Đại Nghĩa
Phường Bình Hưng Hòa
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
209
Tiểu học Bình Long
Phường Bình Hưng Hòa
0
1
1
2
bổ sung nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tin học
210
Tiểu học Yên Thế
Phường Bình Lợi Trung
0
0
1
0
0
0
1
2
0
0
1
0
0
0
1
2
211
Tiểu học Phan Văn Trị
Phường Bình Lợi Trung
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
212
Tiểu học Bình Lợi Trung
Phường Bình Lợi Trung
0
0
0
0
0
2
1
3
0
0
0
0
0
2
1
3
213
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Phường Bình Lợi Trung
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 tin học
214
Tiểu học Phù Đổng
Phường Bình Phú
0
1
0
1
0
0
1
3
0
1
0
1
0
0
1
3
215
Tiểu học Phú Định
Phường Bình Phú
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
216
Tiểu học Nguyễn Văn Luông
Phường Bình Phú
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
217
Tiểu học BÌnh Quới Tây
Phường Bình Quới
0
1
0
0
1
0
1
3
0
1
0
0
1
0
1
s
3
218
Tiểu học Thanh Đa
Phường Bình Quới
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
219
Tiểu học Tân Tạo
Phường Bình Tân
0
1
0
1
0
0
2
4
0
1
0
1
0
0
2
bỏ nhu cầu 02 tin học và công nghệ (tin học)
220
Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Phường Bình Tân
10
0
1
1
1
3
1
17
4
0
4
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 giáo dục
thể chất, 03 tiếng anh, 01 tin học và công nghệ;
giảm nhu cầu 06 tiểu học dạy nhiều môn
221
Tiểu học Kim Đồng
Phường Bình Tân
0
1
1
2
0
3
0
7
0
1
1
1
0
1
0
4
giảm nhu cầu 01 mỹ thuật, 02 tiếng anh
222
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Bình Tân
1
0
1
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
2
223
Tiểu học Trần Cao Vân
Phường Bình Tân
8
0
1
1
1
1
2
14
7
0
1
2
10
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 giáo dục
thể chất; giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
224
Tiểu học Bình Tiên
Phường Bình Tây
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
225
Tiểu học Chi Lăng
Phường Bình Tây
1
1
0
0
1
0
0
3
1
1
0
0
1
0
0
3
226
Tiểu học Châu Văn Liêm
Phường Bình Tây
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
227
Tiểu học Nguyễn Thiện Thuật
Phường Bình Tây
0
0
0
1
0
1
1
3
0
0
0
1
0
1
1
3
228
Tiểu học Lê Văn Tám
Phường Bình Tây
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
229
Tiểu học Trần Quang Vinh
Phường Bình Thạnh
0
1
0
1
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
2
230
Tiểu học Bình Hòa
Phường Bình Thạnh
1
1
0
0
1
0
2
5
1
1
0
0
1
0
2
5
231
Tiểu học Bạch Đằng
Phường Bình Thạnh
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
232
Tiểu học Tầm Vu
Phường Bình Thạnh
1
0
0
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
0
1
2
233
Tiểu học Hàn Hải Nguyên
Phường Bình Thới
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
234
Tiểu học Hùng Vương
Phường Bình Tiên
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
235
Tiểu học Nhật Tảo
Phường Bình Tiên
0
0
0
1
0
1
1
3
0
0
0
0
1
1
2
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật
236
Tiểu học Nguyễn Huệ
Phường Bình Tiên
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
237
Tiểu học Phạm Văn Chí
Phường Bình Tiên
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
238
Tiểu học Kim Đồng
Phường Bình Tiên
1
1
0
0
0
1
0
3
1
1
0
0
0
1
0
3
239
Tiểu học Bình Trị Đông
Phường Bình Trị Đông
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
240
Tiểu học Bình Trị Đông A
Phường Bình Trị Đông
0
0
0
0
1
1
0
2
0
0
0
0
1
1
0
2
241
Tiểu học Nguyễn Công Trứ
Phường Bình Trị Đông
12
1
1
0
0
0
1
15
12
1
1
0
0
0
1
15
242
Tiểu học Thoại Ngọc Hầu
Phường Bình Trị Đông
6
1
1
1
1
0
0
10
6
1
1
1
1
0
0
10
243
Tiểu học An Phú
Phường Bình Trưng
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
244
Tiểu học Bình Trưng Đông
Phường Bình Trưng
1
0
0
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
0
1
2
245
Tiểu học Giồng Ông Tố
Phường Bình Trưng
2
0
1
0
0
0
1
4
2
0
1
0
0
0
1
4
246
Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Phường Bình Trưng
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
247
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Cát Lái
1
1
2
1
1
2
248
Tiểu học Mỹ Thủy
Phường Cát Lái
4
1
5
4
1
5
249
Tiểu học Thạnh Mỹ Lợi
Phường Cát Lái
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
250
Tiểu học Đông Ba
Phường Cầu Kiệu
0
0
1
0
0
1
2
0
0
1
0
0
1
2
251
Tiểu học Phan Văn Trị
Phường Cầu Ông Lãnh
0
1
0
1
1
0
0
3
0
1
0
1
1
0
0
3
252
Tiểu học Trần Hưng Đạo
Phường Cầu Ông Lãnh
4
1
0
0
1
0
0
6
4
1
0
0
1
0
0
6
253
Tiểu học Âu Dương Lân
Phường Chánh Hưng
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
254
Tiểu học Vàm Cỏ Đông
Phường Chánh Hưng
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
255
Tiểu học Lý Nhân Tông
Phường Chánh Hưng
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
256
Tiểu học Lý Cảnh Hớn
Phường Chợ Lớn
2
0
0
0
1
0
1
4
2
0
0
0
1
0
1
4
257
Tiểu học Minh Đạo
Phường Chợ Lớn
2
1
0
1
1
1
1
7
2
1
0
1
1
1
1
7
258
Tiểu học Chính Nghĩa
Phường Chợ Lớn
0
0
1
1
0
0
2
4
0
0
1
1
0
0
2
4
259
Tiểu học Hùng Vương
Phường Chợ Lớn
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
260
Tiểu học Hàm Tử
Phường Chợ Quán
0
0
0
0
0
2
0
2
0
0
0
0
0
2
0
2
261
Tiểu học Trần Bình Trọng
Phường Chợ Quán
7
0
0
1
0
1
1
10
7
0
0
1
0
1
1
10
262
Tiểu học Bàu Sen
Phường Chợ Quán
2
1
0
0
0
0
0
3
2
1
0
0
0
0
0
3
263
Tiểu học Lê Văn Tám
Phường Chợ Quán
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
264
Tiểu học Nguyễn Du
Phường Đông Hưng Thuận
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
265
Tiểu học Nguyễn Khuyến
Phường Đông Hưng Thuận
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
266
Tiểu học Nguyễn An Khương
Phường Đông Hưng Thuận
7
1
0
1
0
0
1
10
6
1
0
1
0
0
1
9
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
267
Tiểu học Nguyễn Thị Định
Phường Đông Hưng Thuận
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
268
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Đông Hưng Thuận
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
269
Tiểu học Lý Tự Trọng
Phường Đông Hưng Thuận
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
270
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Đông Hưng Thuận
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 tiếng anh
271
Tiểu học Thuận Kiều
Phường Đông Hưng Thuận
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
272
Tiểu học Cổ Loa
Phường Đức Nhuận
2
0
0
0
0
0
1
3
2
0
0
0
0
0
1
3
273
Tiểu học Hồ Văn Huê
Phường Đức Nhuận
2
1
0
0
0
0
0
3
2
1
0
0
0
0
0
3
274
Tiểu học Lam Sơn
Phường Gia Định
0
0
0
0
0
2
0
2
0
0
0
0
0
2
0
2
275
Tiểu học Tô Vĩnh Diện
Phường Gia Định
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
276
Tiểu học Hà Huy Tập
Phường Gia Định
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
277
Tiểu học Bế Văn Đàn
Phường Gia Định
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
278
Tiểu học Lê Đình Chinh
Phường Gia Định
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
279
Tiểu học Kim Đồng
Phường Gò Vấp
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
280
Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
Phường Hạnh Thông
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
281
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Hạnh Thông
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
282
Tiểu học Bình Quới
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
0
0
1
5
1
1
1
1
0
0
1
5
283
Tiểu học Bình Triệu
Phường Hiệp Bình
0
1
1
1
0
3
0
6
0
1
1
1
0
3
0
6
284
Tiểu học Đặng Thị Rành
Phường Hiệp Bình
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
285
Tiểu học Đặng Văn Bất
Phường Hiệp Bình
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
286
Tiểu học Đào Sơn Tây
Phường Hiệp Bình
0
1
1
1
2
1
1
7
0
1
1
1
2
1
1
7
287
Tiểu học Hiệp Bình Chánh
Phường Hiệp Bình
0
1
1
1
0
0
1
4
0
1
1
1
0
0
1
4
288
Tiểu học Hiệp Bình Phước
Phường Hiệp Bình
0
1
1
1
0
0
1
4
0
1
1
1
0
0
1
4
289
Tiểu học Linh Đông
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
0
0
0
4
1
1
1
1
0
0
0
4
290
Tiểu học Hòa Bình
Phường Hòa Bình
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
291
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Hòa Bình
1
0
1
1
0
0
0
3
1
0
1
1
0
0
0
3
292
Tiểu học ĐỐNG ĐA
Phường Khánh Hội
1
1
1
1
293
Tiểu học LÝ NHƠN
Phường Khánh Hội
1
1
2
1
1
2
294
Tiểu học NGUYỄN VĂN TRỖI
Phường Khánh Hội
1
1
1
1
295
Tiểu học Đỗ Tấn Phong
Phường Linh Xuân
3
1
0
1
0
0
1
6
3
1
0
1
0
0
1
6
296
Tiểu học Hoàng Diệu
Phường Linh Xuân
2
1
0
1
0
0
0
4
2
1
0
1
0
0
0
4
297
Tiểu học Linh Tây
Phường Linh Xuân
0
0
1
1
0
0
1
3
0
0
1
1
0
0
1
3
298
Tiểu học Nguyễn Văn Lịch
Phường Linh Xuân
0
1
0
1
0
0
1
3
0
1
0
1
0
0
1
3
299
Tiểu học Nguyễn Văn Nở
Phường Linh Xuân
0
1
1
2
1
0
0
5
0
1
1
2
1
0
0
5
300
Tiểu học Nguyễn Văn Triết
Phường Linh Xuân
4
1
1
1
0
0
2
9
4
1
1
1
0
0
2
9
301
Tiểu học Xuân Hiệp
Phường Linh Xuân
0
1
2
2
0
0
2
7
0
1
2
2
0
0
2
7
302
Tiểu học Long Bình
Phường Long Bình
4
1
2
1
1
0
0
9
4
1
2
1
1
0
0
9
303
Tiểu học Long Thạnh Mỹ
Phường Long Bình
2
1
1
1
0
0
0
5
2
1
1
1
0
0
0
5
304
Tiểu học Nguyễn Minh Quang
Phường Long Bình
1
0
0
1
1
0
0
3
1
0
0
1
1
0
0
3
305
Tiểu học Tạ Uyên
Phường Long Bình
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
306
Tiểu học Long Phước
Phường Long Phước
1
1
1
0
1
0
1
5
1
1
1
0
1
0
1
5
307
Tiểu học Trường Thạnh
Phường Long Phước
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
308
Tiểu học Phú Hữu
Phường Long Trường
1
1
0
0
0
0
1
3
1
1
0
0
0
0
1
3
309
Tiểu học Phước Thạnh
Phường Long Trường
2
0
1
0
1
0
1
5
2
0
1
0
1
0
1
5
310
Tiểu học Lê Đình Chinh
Phường Minh Phụng
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
311
Tiểu học Hưng Việt
Phường Minh Phụng
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
312
Tiểu học Nguyễn Thi
Phường Minh Phụng
1
1
1
0
0
0
0
3
1
1
1
0
0
0
0
3
313
Tiểu học Âu Cơ
Phường Minh Phụng
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
314
Tiểu học TRẦN QUANG DIỆU
Phường Nhiêu Lộc
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
315
Tiểu học TRẦN VĂN ĐANG
Phường Nhiêu Lộc
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
316
Tiểu học NGUYỄN VIỀT HỒNG
Phường Nhiêu Lộc
0
1
0
1
0
0
1
3
0
1
0
1
0
0
1
3
317
Tiểu học TRƯƠNG QUYỀN
Phường Nhiêu Lộc
1
1
0
0
1
0
0
3
1
1
0
0
1
0
0
3
318
Tiểu học NGUYỄN THI
Phường Nhiêu Lộc
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
319
Tiểu học Tuy Lý Vương
Phường Phú Định
1
1
2
1
1
2
320
Tiểu học Trần Nguyên Hãn
Phường Phú Định
1
1
2
1
1
2
321
Tiểu học Nguyễn Nhược Thị
Phường Phú Định
2
2
2
2
322
Tiểu học Him Lam
Phường Phú Lâm
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
323
Tiểu học Phú Lâm
Phường Phú Lâm
1
0
1
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
324
Tiểu học Lam Sơn
Phường Phú Lâm
3
0
0
0
0
0
0
3
3
0
0
0
0
0
0
3
325
Tiểu học Đặng Nguyên Cẩn
Phường Phú Lâm
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
326
Tiểu học Trương Công Định
Phường Phú Lâm
2
1
1
0
0
0
0
4
2
1
1
0
0
0
0
4
327
Tiểu học Chí Linh
Phường Phú Nhuận
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
328
Tiểu học Vạn Tường
Phường Phú Nhuận
1
0
0
1
0
0
0
2
1
0
0
1
0
0
0
2
329
Tiểu học Đặng Văn Ngữ
Phường Phú Nhuận
0
1
0
0
1
0
0
2
0
1
0
0
1
0
0
2
330
Tiểu học Nguyễn Đình Chính
Phường Phú Nhuận
3
1
1
1
6
3
1
1
1
6
331
Tiểu học Âu Cơ
Phường Phú Thạnh
1
1
1
1
332
Tiểu học Duy Tân
Phường Phú Thạnh
1
1
1
1
333
Tiểu học Hiệp Tân
Phường Phú Thạnh
1
1
1
1
334
Tiểu học Phan Chu Trinh
Phường Phú Thạnh
3
3
3
3
335
Tiểu học Võ Thị Sáu
Phường Phú Thạnh
1
1
1
3
1
1
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội và 01
tiếng anh
336
Tiểu học Trưng Trắc
Phường Phú Thọ
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
337
Tiểu học Tân Thới
Phường Phú Thọ Hòa
0
0
0
1
0
1
0
2
0
0
0
1
0
1
0
2
338
Tiểu học Lê Anh Xuân
Phường Phú Thuận
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội
339
Tiểu học Phú Thuận
Phường Phú Thuận
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc; bổ sung nhu cầu 01 mỹ
thuật
340
Tiểu học Phước Bình
Phường Phước Long
3
1
0
1
0
0
1
6
3
1
0
1
0
0
1
6
341
Tiểu học Bùi Văn Mới
Phường Phước Long
3
0
0
1
0
0
1
5
3
0
0
1
0
0
1
5
342
Tiểu học Nguyễn Văn Bá
Phường Phước Long
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
343
Tiểu học Phạm Văn Chính
Phường Phước Long
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
344
Tiểu học Trần Thị Bưởi
Phường Phước Long
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
345
Tiểu học Võ Văn Hát
Phường Phước Long
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
346
Tiểu học Hòa Bình
Phường Sài Gòn
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
347
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Sài Gòn
2
1
1
2
0
0
0
6
2
1
1
2
0
0
0
6
348
Tiểu học Bình Chiểu
Phường Tam Bình
0
0
1
1
1
2
1
6
0
0
1
1
1
2
1
6
349
Tiểu học Nguyễn Văn Tây
Phường Tam Bình
0
1
1
2
1
0
0
5
0
1
1
2
1
0
0
5
350
Tiểu học Tam Bình
Phường Tam Bình
1
1
0
2
0
0
0
4
1
1
0
2
0
0
0
4
351
Tiểu học Thái Văn Lung
Phường Tam Bình
1
1
1
1
0
0
0
4
1
1
1
1
0
0
0
4
352
Tiểu học Trần Văn Vân
Phường Tam Bình
0
1
2
1
1
2
1
8
0
1
2
1
1
2
1
8
353
Tiểu học Trương Văn Hải
Phường Tam Bình
1
1
0
1
0
0
1
4
1
1
0
1
0
0
1
4
354
Tiểu học Yên Thế
Phường Tân Bình
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
355
Tiểu học Sơn Cang
Phường Tân Bình
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
356
Tiểu học Thân Nhân Trung
Phường Tân Bình
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
357
Tiểu học Trần Quốc Toản
Phường Tân Bình
0
1
0
0
1
0
1
3
0
1
0
0
1
0
1
3
358
Tiểu học Đống Đa
Phường Tân Hòa
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
359
Tiểu học Hùng Vương
Phường Tân Hòa
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
360
Tiểu học Ngọc Hồi
Phường Tân Hòa
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
361
Tiểu học Tân Quy
Phường Tân Hưng
0
1
0
1
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
2
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
362
Tiểu học Tân Hưng
Phường Tân Hưng
2
1
0
1
0
0
1
5
2
1
0
1
0
0
1
5
363
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Tân Hưng
1
0
0
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
0
1
2
364
Tiểu học Võ Thị Sáu
Phường Tân Hưng
2
0
0
1
0
0
0
3
2
0
0
1
0
0
0
3
365
Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
Phường Tân Mỹ
0
0
1
1
0
0
1
3
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật và 01 tin học
và công nghệ (tin học)
366
Tiểu học Phú Mỹ
Phường Tân Mỹ
1
0
0
1
0
0
0
2
1
0
0
1
0
0
0
2
367
Tiểu học Hồ Văn Cường
Phường Tân Phú
0
1
1
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc; bổ sung nhu cầu 01 tiểu
học dạy nhiều môn
368
Tiểu học Lê Thánh Tông
Phường Tân Phú
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
369
Tiểu học Tân Hóa
Phường Tân Phú
0
0
0
1
0
1
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tiếng anh
370
Tiểu học Nguyễn Văn Kịp
Phường Tân Sơn
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
371
Tiểu học Phan Huy Ích
Phường Tân Sơn
3
0
0
0
0
0
0
3
3
0
0
0
0
0
0
3
372
Tiểu học Lê Văn Sĩ
Phường Tân Sơn Hòa
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
373
Tiểu học Nguyễn Thanh Tuyền
Phường Tân Sơn Hòa
0
1
1
1
1
1
0
5
0
1
1
1
1
1
0
5
374
Tiểu học Bình Giã
Phường Tân Sơn Hòa
1
1
1
1
375
Tiểu học Tân Sơn Nhất
Phường Tân Sơn Nhất
1
1
1
1
376
Tiểu học Phạm Văn Hai
Phường Tân Sơn Nhất
1
1
1
1
377
Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
Phường Tân Sơn Nhì
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
2
378
Tiểu học Đoàn Thị Điểm
Phường Tân Sơn Nhì
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
379
Tiểu học Tân Sơn Nhì
Phường Tân Sơn Nhì
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
380
Tiểu học Tân Tạo A
Phường Tân Tạo
2
1
0
0
1
1
1
6
2
1
0
0
1
1
1
6
381
Tiểu học Lê Văn Thọ
Phường Tân Thới Hiệp
1
1
1
1
382
Tiểu học Nguyễn Thái Bình
Phường Tân Thới Hiệp
1
1
1
1
383
Tiểu học Nguyễn Trãi
Phường Tân Thới Hiệp
3
1
4
3
1
4
384
Tiểu học Nguyễn Thị Định
Phường Tân Thuận
6
0
0
0
0
0
0
6
6
0
0
0
0
0
0
6
385
Tiểu học Tân Thuận Đông
Phường Tân Thuận
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
386
Tiểu học Đặng Thùy Trâm
Phường Tân Thuận
5
0
0
0
1
1
1
8
5
0
0
0
1
1
1
8
387
Tiểu học Tân Phú
Phường Tăng Nhơn Phú
1
1
0
1
1
0
0
4
1
1
0
1
1
0
0
4
388
Tiểu học Phong Phú
Phường Tăng Nhơn Phú
3
1
0
0
0
0
1
5
3
1
0
0
0
0
1
5
389
Tiểu học Lê Văn Việt
Phường Tăng Nhơn Phú
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
390
Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Phường Tăng Nhơn Phú
0
0
0
1
0
0
1
2
0
0
0
1
0
0
1
2
391
Tiểu học Trương Văn Thành
Phường Tăng Nhơn Phú
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
392
Tiểu học Hiệp Phú
Phường Tăng Nhơn Phú
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
393
Tiểu học Lê Lai
Phường Tây Thạnh
2
1
1
4
2
1
1
4
394
Tiểu học Phù Đổng
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
1
1
0
0
0
1
3
0
1
1
0
0
0
1
3
395
Tiểu học Nguyễn Trọng Tuyển
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
396
Tiểu học Cửu Long
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
397
Tiểu học Đống Đa
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
398
Tiểu học Trần Quốc Toản
Phường Thới An
6
0
1
0
0
1
1
9
5
0
1
0
0
1
1
8
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
399
Tiểu học Nguyễn Văn Thệ
Phường Thới An
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
400
Tiểu học Quới Xuân
Phường Thới An
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
401
Tiểu học Kim Đồng
Phường Thới An
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
402
Tiểu học An Hội
Phường Thông Tây Hội
1
0
0
0
1
0
0
2
0
0
0
1
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội
403
Tiểu học Chi Lăng
Phường Thông Tây Hội
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
404
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Thông Tây Hội
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
405
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Thông Tây Hội
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
406
Tiểu học Linh Chiểu
Phường Thủ Đức
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
407
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Thủ Đức
0
1
2
1
0
1
0
5
0
1
2
1
0
1
0
5
408
Tiểu học Nguyễn Trung Trực
Phường Thủ Đức
0
0
1
1
1
0
1
4
0
0
1
1
1
0
1
4
409
Tiểu học Nguyễn Văn Banh
Phường Thủ Đức
2
1
1
1
0
0
1
6
2
1
1
1
0
0
1
6
410
Tiểu học Từ Đức
Phường Thủ Đức
1
1
0
0
0
0
1
3
1
1
0
0
0
0
1
3
411
Tiểu học Quang Trung
Phường Trung Mỹ Tây
3
1
4
3
1
4
412
Tiểu học Võ Văn Tần
Phường Trung Mỹ Tây
1
1
1
1
413
Tiểu học Trần Quang Cơ
Phường Trung Mỹ Tây
4
4
4
4
414
Tiểu học Hồ Văn Thanh
Phường Trung Mỹ Tây
2
1
3
2
1
3
415
Tiểu học Nguyễn Huệ 1
Phường Vĩnh Hội
1
1
1
1
416
Tiểu học Lê Thánh Tôn
Phường Vĩnh Hội
1
1
2
1
1
2
417
Tiểu học Đặng Trần Côn
Phường Vĩnh Hội
1
1
1
1
418
Tiểu học Điện Biên
Phường Vườn Lài
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
419
Tiểu học BẠCH ĐẰNG
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tiếng anh; bổ sung
nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
420
Tiểu học BẾN CẢNG
Phường Xóm Chiếu
1
1
1
1
421
Tiểu học XÓM CHIẾU
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
2
422
Tiểu học ĐINH BỘ LĨNH
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
2
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc; bổ sung nhu cầu 01 Tin
học và công nghệ (tin học)
423
Tiểu học NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
2
424
Tiểu học NGUYỄN THÁI BÌNH
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
2
425
Tiểu học Nguyễn Thái Sơn
Phường Xuân Hòa
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
426
Tiểu học Mê Linh
Phường Xuân Hòa
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
427
Tiểu học Nguyễn Thanh Tuyền
Phường Xuân Hòa
0
1
0
1
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
2
428
Tiểu học Trần Quốc Thảo
Phường Xuân Hòa
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
429
Tiểu học An Nhơn Đông
Xã An Nhơn Tây
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
430
Tiểu học An Nhơn Tây
Xã An Nhơn Tây
2
0
0
0
0
0
1
3
2
0
0
0
0
0
1
3
431
Tiểu học An Phú 1
Xã An Nhơn Tây
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
432
Tiểu học An Phú 2
Xã An Nhơn Tây
0
1
0
1
0
0
1
3
0
1
0
1
0
0
1
3
433
Tiểu học Phú Mỹ Hưng
Xã An Nhơn Tây
2
0
0
0
1
0
0
3
2
0
0
0
1
0
0
3
434
Tiểu học An Thới Đông
Xã An Thới Đông
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
435
Tiểu học Doi Lầu
Xã An Thới Đông
2
1
0
0
0
0
0
3
2
1
0
0
0
0
0
3
436
Tiểu học Lý Nhơn
Xã An Thới Đông
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
437
Tiểu học Bùi Văn Ngữ
Xã Bà Điểm
1
0
0
1
0
0
1
3
1
0
0
1
0
0
1
3
438
Tiểu học Tây Bắc Lân
Xã Bà Điểm
1
0
0
0
1
1
0
3
1
0
0
0
1
1
0
3
439
Tiểu học Ngã Ba Giồng
Xã Bà Điểm
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
440
Tiểu học Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Xã Bà Điểm
1
0
0
0
0
0
1
2
1
0
0
0
0
0
1
2
441
Tiểu học Mỹ Huề
Xã Bà Điểm
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
442
Tiểu học Bình Chánh
Xã Bình Chánh
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
443
Tiểu học Trần Nhân Tôn
Xã Bình Chánh
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 tuyển dụng tiểu học dạy nhiều môn
444
Tiểu học Kim Đồng
Xã Bình Chánh
0
1
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội và 01
mỹ thuật
445
Tiểu học Tân Quý Tây
Xã Bình Chánh
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo dục thể chất
446
Tiểu học Tân Quý Tây 3
Xã Bình Chánh
1
0
1
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn và 01 âm
nhạc
447
Tiểu học An Phú Tây 2
Xã Bình Chánh
0
1
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội và 01
mỹ thuật
448
Tiểu học Phong Phú 2
Xã Bình Hưng
1
1
1
0
0
0
0
3
1
1
1
0
0
0
0
3
449
Tiểu học Bình Hưng
Xã Bình Hưng
2
1
0
0
0
0
0
3
2
1
0
0
0
0
0
3
450
Tiểu học Phạm Hùng
Xã Bình Hưng
3
0
0
0
0
0
0
3
3
0
0
0
0
0
0
3
451
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Bình Hưng
3
0
0
1
0
0
1
5
3
0
0
1
0
0
1
5
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
452
Tiểu học Bình Khánh
Xã Bình Khánh
2
0
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
1
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
453
Tiểu học Bình Phước
Xã Bình Khánh
1
0
1
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
2
454
Tiểu học Bình Thạnh
Xã Bình Khánh
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
455
Tiểu học Tam Thôn Hiệp
Xã Bình Khánh
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
456
Tiểu học Lê Minh Xuân 2
Xã Bình Lợi
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
457
Tiểu học Lê Minh Xuân 3
Xã Bình Lợi
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
458
Tiểu học Cầu Xáng
Xã Bình Lợi
3
1
0
0
0
0
0
4
3
1
0
0
0
0
0
4
459
Tiểu học Vườn Thơm
Xã Bình Lợi
7
1
1
1
2
0
0
12
7
1
1
1
2
0
0
12
460
Tiểu học Bình Mỹ
Xã Bình Mỹ
2
1
0
0
0
1
1
5
2
1
0
0
0
1
1
5
461
Tiểu học Bình Mỹ 2
Xã Bình Mỹ
1
0
0
0
0
1
1
3
1
0
0
0
0
1
1
3
462
Tiểu học Cần Thạnh
Xã Cần Giờ
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
463
Tiểu học Cần Thạnh 2
Xã Cần Giờ
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
464
Tiểu học Đồng Hòa
Xã Cần Giờ
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
465
Tiểu học Hòa Hiệp
Xã Cần Giờ
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
466
Tiểu học Tân Tiến
Xã Củ Chi
1
1
0
1
1
0
1
5
1
1
0
1
1
0
1
5
467
Tiểu học Nguyễn Thị Lắng
Xã Củ Chi
2
1
1
1
1
1
2
9
2
1
1
1
1
1
2
9
468
Tiểu học Tân Phú Trung
Xã Củ Chi
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
469
Tiểu học Phước Vĩnh An
Xã Củ Chi
1
1
0
0
0
1
1
4
1
1
0
0
0
1
1
4
470
Tiểu học Tân Phú
Xã Củ Chi
0
0
1
1
0
1
1
4
0
0
1
1
0
1
1
4
471
Tiểu học Tân Thông Hội
Xã Củ Chi
4
0
0
0
0
1
1
6
4
0
0
0
0
1
1
6
472
Tiểu học Trần Văn Chẩm
Xã Củ Chi
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
473
Tiểu học Thới Tam
Xã Đông Thạnh
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
474
Tiểu học Tam Đông 2
Xã Đông Thạnh
2
0
1
0
0
0
0
3
2
0
1
0
0
0
0
3
475
Tiểu học Thới Thạnh
Xã Đông Thạnh
1
1
0
0
1
0
0
3
1
1
0
0
1
0
0
3
476
Tiểu học Trần Văn Danh
Xã Đông Thạnh
0
0
1
2
0
1
0
4
0
0
1
2
0
1
0
4
477
Tiểu học Nguyễn Thị Nuôi
Xã Đông Thạnh
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
478
Tiểu học Hoàng Hoa Thám
Xã Đông Thạnh
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
2
479
Tiểu học Dương Văn Lịch
Xã Hiệp Phước
1
0
0
1
0
1
3
1
0
0
1
0
1
3
480
Tiểu học Lê Lợi
Xã Hiệp Phước
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
481
Tiểu học Lê Văn Lương
Xã Hiệp Phước
1
1
1
1
482
Tiểu học Nguyễn Văn Tạo
Xã Hiệp Phước
1
1
2
1
1
2
483
Tiểu học Trang Tấn Khương
Xã Hiệp Phước
2
1
2
5
2
1
2
5
484
Tiểu học Ấp Đình
Xã Hóc Môn
0
1
0
0
1
0
1
3
0
1
0
0
1
0
1
3
485
Tiểu học Tân Hiệp
Xã Hóc Môn
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
486
Tiểu học Cầu Xáng
Xã Hóc Môn
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
1
487
Tiểu học Rạch Già
Xã Hưng Long
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
1
2
bổ sung nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
488
Tiểu học Bùi Thanh Khiết
Xã Nhà Bè
0
1
0
1
0
1
0
3
0
1
0
1
0
1
0
3
489
Tiểu học Bùi Văn Ba
Xã Nhà Bè
2
1
0
1
1
0
1
6
2
1
0
1
1
0
1
6
490
Tiểu học Lâm Văn Bền
Xã Nhà Bè
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
491
Tiểu học Lê Quang Định
Xã Nhà Bè
0
0
0
1
0
0
1
2
0
0
0
1
0
0
1
2
492
Tiểu học Nguyễn Bình
Xã Nhà Bè
2
1
0
1
0
0
0
4
2
1
0
1
0
0
0
4
493
Tiểu học Nguyễn Hồng Thế
Xã Nhà Bè
2
1
1
1
0
0
1
6
2
1
1
1
0
0
1
6
494
Tiểu học Nguyễn Việt Hồng
Xã Nhà Bè
1
1
0
0
0
0
1
3
1
1
0
0
0
0
1
3
495
Tiểu học Tạ Uyên
Xã Nhà Bè
1
0
0
0
0
2
1
4
1
0
0
0
0
2
1
4
496
Tiểu học Trần Thị Ngọc Hân
Xã Nhà Bè
4
0
1
1
0
0
1
7
4
0
1
1
0
0
1
7
497
Tiểu học Nhuận Đức
Xã Nhuận Đức
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
498
Tiểu học Trung Lập Hạ
Xã Nhuận Đức
1
1
1
1
0
0
0
4
1
1
1
1
0
0
0
4
499
Tiểu học Lê Văn Thế
Xã Nhuận Đức
1
1
0
0
0
1
1
4
1
1
0
0
0
1
1
4
500
Tiểu học Phú Hòa Đông
Xã Phú Hòa Đông
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
501
Tiểu học Phú Hòa Đông 2
Xã Phú Hòa Đông
0
1
0
0
0
0
2
3
0
1
0
0
0
0
2
3
502
Tiểu học Tân Thạnh Tây
Xã Phú Hòa Đông
0
1
1
1
1
1
0
5
0
1
1
1
1
1
0
5
503
Tiểu học Tân Thạnh Đông 3
Xã Phú Hòa Đông
0
1
1
0
0
0
1
3
0
1
1
0
0
0
1
3
504
Tiểu học Nguyễn Thị Rành
Xã Tân An Hội
1
0
0
1
0
1
1
4
1
0
0
1
0
1
3
bỏ nhu cầu 01 tin học và công nghệ (tin học)
505
Tiểu học Phước Hiệp
Xã Tân An Hội
1
0
0
0
0
2
2
5
1
0
0
0
0
2
2
5
506
Tiểu học Lê Thị Pha
Xã Tân An Hội
0
1
0
1
0
1
1
4
0
1
0
1
0
1
1
4
507
Tiểu học Nguyễn Văn Lịch
Xã Tân An Hội
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
508
Tiểu học Thị trấn Củ Chi
Xã Tân An Hội
0
1
1
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
2
509
Tiểu học Thị trấn Củ Chi 2
Xã Tân An Hội
0
1
0
1
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
2
510
Tiểu học Huỳnh Văn Cọ
Xã Tân An Hội
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
511
Tiểu học Tân Thành
Xã Tân An Hội
0
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
0
0
0
1
2
512
Tiểu học Tân Túc
Xã Tân Nhựt
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
513
Tiểu học Tân Nhựt
Xã Tân Nhựt
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
514
Tiểu học Vĩnh Lộc B
Xã Tân Vĩnh Lộc
1
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
0
0
1
0
2
515
Tiểu học Võ Văn Vân
Xã Tân Vĩnh Lộc
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
516
Tiểu học Trần Quốc Toản
Xã Tân Vĩnh Lộc
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
517
Tiểu học An Hạ
Xã Tân Vĩnh Lộc
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
518
Tiểu học Lại Hùng Cường
Xã Tân Vĩnh Lộc
0
0
1
0
0
1
1
3
0
0
0
0
1
1
2
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
519
Tiểu học Phạm Văn Hai
Xã Tân Vĩnh Lộc
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
520
Tiểu học Thái Mỹ
Xã Thái Mỹ
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
521
Tiểu học Phước Thạnh
Xã Thái Mỹ
2
1
1
0
0
0
1
5
2
1
1
0
0
0
1
5
522
Tiểu học Trung Lập Thượng
Xã Thái Mỹ
0
0
0
0
1
0
1
2
0
0
0
0
1
0
1
2
523
Tiểu học An Phước
Xã Thái Mỹ
0
1
1
1
0
0
1
4
0
1
1
1
0
0
1
4
524
Tiểu học Thạnh An
Xã Thạnh An
1
0
0
0
0
1
1
3
1
0
0
0
0
1
1
3
525
Tiểu học Huỳnh Văn Bánh
Xã Vĩnh Lộc
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
526
Tiểu học Vĩnh Lộc 1
Xã Vĩnh Lộc
0
1
1
2
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật
527
Tiểu học Vĩnh Lộc 2
Xã Vĩnh Lộc
2
1
0
0
0
0
0
3
2
1
0
0
0
0
0
3
528
Tiểu học Vĩnh Lộc A
Xã Vĩnh Lộc
2
0
0
0
0
2
0
4
2
0
0
0
0
2
0
4
529
Tiểu học Đồng Đen
Xã Vĩnh Lộc
0
5
1
6
bổ sung nhu cầu 05 tiểu học dạy nhiều môn, 01
tin học và công nghệ (tin học)
530
Tiểu học Dương Công Khi
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
0
1
0
0
1
2
0
0
0
1
0
0
1
2
531
Tiểu học Lý Chính Thắng 2
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
1
1
0
0
1
3
0
0
1
1
0
0
1
3
532
Tiểu học Nhị Xuân
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật
533
Tiểu học Tân Xuân
Xã Xuân Thới Sơn
1
1
0
0
1
0
1
4
1
1
0
0
1
0
3
bỏ nhu cầu 01 tin học và công nghệ (tin học)
534
Tiểu học Trần Văn Mười
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
1
1
0
0
0
2
0
0
1
1
0
0
0
2
535
THCS Kim Đồng
Phường An Đông
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
536
THCS Lý Phong
Phường An Đông
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
4
0
1
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
0
0
4
537
THCS Lý Tự Trọng
Phường An Hội Đông
0
1
1
0
0
0
0
0
1
1
2
1
0
0
7
0
1
1
0
0
0
0
0
1
1
2
1
0
0
7
538
THCS Nguyễn Trãi
Phường An Hội Đông
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
4
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
4
539
THCS Phan Tây Hồ
Phường An Hội Đông
1
2
1
0
0
0
0
0
3
0
3
2
0
0
12
1
2
1
0
0
0
0
0
3
0
3
2
0
0
12
540
THCS Tân Sơn
Phường An Hội Tây
1
1
2
0
0
1
3
3
3
3
3
2
0
0
22
1
1
2
0
0
1
3
3
3
3
3
2
0
0
22
541
THCS Huỳnh Văn Nghệ
Phường An Hội Tây
0
1
2
1
1
1
6
bổ sung nhu cầu 01 mỹ thuật, 02 ngữ văn, 01
toán, 01 lịch sử và địa lí và 01 giáo dục công dân
542
THCS An Phú
Phường An Khánh
0
0
0
0
1
0
1
1
2
0
0
0
0
0
5
0
0
0
0
1
0
1
1
2
0
0
0
0
0
5
543
THCS Bình An
Phường An Khánh
1
1
1
0
0
0
1
0
1
0
0
1
0
0
6
1
1
1
0
0
0
1
0
1
0
0
1
0
0
6
544
THCS An Lạc
Phường An Lạc
0
1
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
4
0
1
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
4
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
7
545
THCS Bình Trị Đông B
Phường An Lạc
1
2
2
2
5
2
4
3
3
3
2
1
0
0
30
1
2
2
2
5
2
4
3
3
3
2
1
0
0
30
546
THCS Lê Tấn Bê
Phường An Lạc
0
1
0
1
1
1
1
1
1
1
0
0
0
0
8
1
2
1
2
1
1
1
1
2
0
1
0
0
13
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01
giáo dục thể chất, 01 lịch sử và địa lí, 01 giáo dục
công dân, 01 giáo viên tổng phụ trách đội; bỏ nhu
cầu 01 khoa học tự nhiên
547
THCS Bình Tân
Phường An Lạc
1
0
1
2
0
0
2
2
1
0
0
0
9
1
0
1
2
0
0
2
2
1
0
0
0
9
548
THCS Nguyễn Văn Nghi
Phường An Nhơn
0
1
0
0
0
0
1
1
0
0
1
0
0
0
4
0
1
0
0
0
0
1
1
0
0
1
0
0
0
4
549
THCS An Nhơn
Phường An Nhơn
0
1
1
0
1
1
1
1
3
1
0
0
0
0
10
0
1
1
0
1
1
1
1
3
1
0
0
0
0
10
550
THCS An Phú Đông
Phường An Phú Đông
1
1
1
1
551
THCS Trần Hưng Đạo
Phường An Phú Đông
1
2
2
1
6
1
2
2
1
6
552
THCS Phan Sào Nam
Phường Bàn Cờ
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
2
553
THCS Thăng Long
Phường Bàn Cờ
0
0
1
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
554
THCS Bàn Cờ
Phường Bàn Cờ
1
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
4
1
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
4
555
THCS Kiến Thiết
Phường Bàn Cờ
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
556
THCS Trần Văn Quang
Phường Bảy Hiền
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
3
557
THCS Võ Văn Tần
Phường Bảy Hiền
0
0
1
0
1
0
0
0
2
1
1
0
0
0
6
0
0
1
0
1
0
0
0
2
1
1
0
0
0
6
558
THCS Ngô Quyền
Phường Bảy Hiền
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
559
THCS Trường Chinh
Phường Bảy Hiền
1
0
1
0
0
0
2
0
0
0
2
0
0
0
6
1
0
1
0
0
0
2
0
0
0
2
0
0
0
6
560
THCS Đồng Khởi
Phường Bến Thành
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
3
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
3
561
THCS Nguyễn Du
Phường Bến Thành
1
0
1
0
0
0
0
1
2
0
0
0
0
0
5
1
0
1
0
0
0
0
1
2
0
0
0
0
0
5
562
THCS Sương Nguyệt Anh
Phường Bình Đông
1
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
3
1
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
3
563
THCS Phan Đăng Lưu
Phường Bình Đông
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
564
THCS Bình An
Phường Bình Đông
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
2
565
THCS Lạc Long Quân
Phường Bình Hưng Hòa
1
1
1
0
0
1
0
1
2
0
2
1
0
0
10
1
1
1
0
0
1
0
1
2
0
2
1
0
0
10
566
THCS Nguyễn Trãi
Phường Bình Hưng Hòa
1
2
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
0
0
6
1
2
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
0
0
6
567
THCS Trần Quốc Toản
Phường Bình Hưng Hòa
0
0
1
0
1
0
1
1
2
1
0
0
0
0
7
0
0
1
0
1
0
1
1
2
1
0
0
0
0
7
568
THCS Nguyễn Văn Bé
Phường Bình Lợi Trung
0
0
2
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
4
0
0
2
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
4
569
THCS Bình Lợi Trung
Phường Bình Lợi Trung
0
0
1
0
0
0
1
0
2
1
0
1
0
0
6
0
0
1
0
0
0
1
0
2
1
0
1
0
0
6
570
THCS Phú Định
Phường Bình Phú
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
3
571
THCS Nguyễn Văn Luông
Phường Bình Phú
0
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
4
0
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
4
572
THCS Nguyễn Thái Bình
Phường Bình Phú
1
1
2
1
6
1
6
6
5
3
2
1
0
0
35
1
1
2
1
4
1
6
5
4
2
2
1
0
0
30
giảm nhu cầu 02 tiếng anh, 01 toán, 01 lịch sử và
địa lí và 01 khoa học tự nhiên
573
THCS Lam Sơn
Phường Bình Phú
1
1
0
0
1
0
2
1
0
1
0
0
0
0
7
1
1
0
0
1
0
2
1
0
1
0
0
0
0
7
574
THCS Bình Quới Tây
Phường Bình Quới
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
4
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
4
575
THCS Cù Chính Lan
Phường Bình Quới
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
3
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
3
576
THCS Thanh Đa
Phường Bình Quới
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
3
577
THCS Hồ Văn Long
Phường Bình Tân
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
1
1
2
1
1
1
0
0
0
0
7
bổ sung nhu cầu 01 tiếng anh, 01 tin học, 02 ngữ
văn, 01 khoa học tự nhiên
578
THCS Bình Hưng Hòa
Phường Bình Tân
1
2
2
1
2
2
2
2
2
0
0
2
0
0
18
1
1
1
1
1
1
1
2
1
0
0
1
0
0
11
giảm nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 tiếng
anh, 01 tin học, 01 ngữ văn, 01 lịch sử và địa lí và
01 giáo dục công dân
579
THCS Tân Tạo
Phường Bình Tân
0
0
1
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
4
0
0
1
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
4
580
THCS Huỳnh Văn Nghệ
Phường Bình Tân
1
2
1
0
1
0
0
0
3
0
0
2
0
0
10
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
giảm nhu cầu 01 âm nhạc; bỏ nhu cầu 01 mỹ
thuật, 01 tiếng anh, 03 lịch sử và địa lí và 02 giáo
dục công dân
581
THCS Lê Ngọc Hân
Phường Bình Tân
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 khoa học tự nhiên
582
THCS Nguyễn Đức Cảnh
Phường Bình Tây
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
583
THCS Hậu Giang
Phường Bình Tây
0
0
0
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
5
0
0
0
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
5
584
THCS Hoàng Lê Kha
Phường Bình Tây
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
4
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
4
585
THCS Rạng Đông
Phường Bình Thạnh
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
2
586
THCS Lê Văn Tám
Phường Bình Thạnh
0
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
3
587
THCS Bình Tây
Phường Bình Tiên
0
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
3
0
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
3
588
THCS Phạm Đình Hổ
Phường Bình Tiên
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
589
THCS Văn Thân
Phường Bình Tiên
1
0
0
0
1
0
0
0
2
2
0
0
0
0
6
1
0
0
0
1
0
0
0
2
2
0
0
0
0
6
590
THCS Bình Trị Đông
Phường Bình Trị Đông
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
3
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
3
591
THCS Giồng Ông Tố
Phường Bình Trưng
1
1
1
0
1
0
1
0
1
1
2
0
0
0
9
1
1
1
0
1
0
1
0
1
1
2
0
0
0
9
592
THCS Nguyễn Văn Trỗi
Phường Bình Trưng
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
593
THCS Trần Quốc Toản 1
Phường Bình Trưng
1
1
2
0
2
1
2
1
3
0
1
0
0
0
14
1
1
2
0
2
1
2
1
3
0
1
0
0
0
14
594
THCS Cát Lái
Phường Cát Lái
1
1
1
3
1
1
1
3
595
THCS Lương Định Của
Phường Cát Lái
1
2
1
2
1
7
1
2
1
2
1
7
596
THCS Nguyễn Thị Định
Phường Cát Lái
1
1
1
3
1
1
1
3
597
THCS Thạnh Mỹ Lợi
Phường Cát Lái
1
2
1
4
1
2
1
4
598
THCS Cầu Kiệu
Phường Cầu Kiệu
1
2
1
2
1
1
0
2
2
12
1
2
1
2
1
1
0
2
2
12
599
THCS Châu Văn Liêm
Phường Cầu Kiệu
0
0
2
0
0
0
1
1
0
4
0
0
2
0
0
0
1
1
0
4
600
THCS Chu Văn An
Phường Cầu Ông Lãnh
1
0
1
0
0
0
0
1
2
1
2
0
0
0
8
1
0
1
0
0
0
0
1
2
1
2
0
0
0
8
601
THCS Đức Trí
Phường Cầu Ông Lãnh
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
602
THCS Minh Đức
Phường Cầu Ông Lãnh
1
1
0
0
2
0
1
2
0
1
0
0
0
0
8
1
1
0
0
2
0
1
2
0
1
0
0
0
0
8
603
THCS Dương Bá Trạc
Phường Chánh Hưng
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
604
THCS Khánh Bình
Phường Chánh Hưng
1
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
1
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
605
THCS Trần Danh Ninh
Phường Chánh Hưng
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
3
606
THCS Hồng Bàng
Phường Chợ Lớn
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
607
THCS Trần Bội Cơ
Phường Chợ Lớn
1
0
0
0
1
0
1
2
1
0
0
0
0
0
6
1
0
0
0
1
0
1
2
1
0
0
0
0
0
6
608
THCS Mạch Kiếm Hùng
Phường Chợ Lớn
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
609
THCS Ba Đình
Phường Chợ Quán
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
610
THCS Nguyễn Văn Tố
Phường Diên Hồng
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
0
4
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
0
4
611
THCS Hà Huy Tập
Phường Đông Hưng Thuận
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
612
THCS Nguyễn Ảnh Thủ
Phường Đông Hưng Thuận
1
1
1
0
1
0
1
1
1
0
1
0
0
0
8
1
1
1
0
1
0
1
1
0
1
1
0
0
0
8
bỏ nhu cầu 01 lịch sử và địa lí; bổ sung nhu cầu
01 khoa học tự nhiên
613
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Phường Đông Hưng Thuận
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
614
THCS Phan Bội Châu
Phường Đông Hưng Thuận
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
615
THCS Độc Lập
Phường Đức Nhuận
0
2
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
2
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
616
THCS Trần Huy Liệu
Phường Đức Nhuận
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
617
THCS Lam Sơn
Phường Gia Định
0
0
2
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
0
0
2
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
618
THCS Hà Huy Tập
Phường Gia Định
0
0
1
0
2
0
2
2
3
0
0
0
0
0
10
0
0
1
0
2
0
2
2
3
0
0
0
0
0
10
619
THCS Điện Biên
Phường Gia Định
0
1
1
1
0
0
2
0
2
0
0
0
0
0
7
0
1
1
1
0
0
2
0
2
0
0
0
0
0
7
620
THCS Quang Trung
Phường Gò Vấp
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
2
0
0
0
4
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
2
0
0
0
4
621
THCS Trường Sơn
Phường Hạnh Thông
1
1
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
5
1
1
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
5
622
THCS Gò Vấp
Phường Hạnh Thông
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
0
6
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
0
6
623
THCS Nguyễn Văn Trỗi
Phường Hạnh Thông
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
1
1
0
0
6
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
1
1
0
0
6
624
THCS Phan Văn Trị
Phường Hạnh Thông
0
1
0
0
0
0
2
0
2
0
0
1
0
0
6
0
1
0
0
0
0
2
0
2
0
0
1
0
0
6
625
THCS Hiệp Bình
Phường Hiệp Bình
1
1
2
1
2
2
9
1
1
2
1
2
2
9
626
THCS Linh Đông
Phường Hiệp Bình
1
2
2
5
1
2
2
5
627
THCS Ngô Chí Quốc
Phường Hiệp Bình
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
628
THCS Nguyễn Huệ
Phường Hòa Bình
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
629
THCS Lê Quý Đôn
Phường Hòa Bình
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
630
THCS CHI LĂNG
Phường Khánh Hội
1
1
4
1
7
1
1
4
1
7
631
THCS Linh Trung
Phường Linh Xuân
0
0
2
0
1
1
0
0
1
0
0
0
0
0
5
0
0
2
0
1
1
0
0
1
0
0
0
0
0
5
632
THCS Nguyễn Văn Bá
Phường Linh Xuân
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
3
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
633
THCS Xuân Trường
Phường Linh Xuân
0
0
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
634
THCS Long Bình
Phường Long Bình
1
2
2
1
1
0
2
1
1
1
0
1
0
0
13
1
2
2
1
1
0
2
1
1
1
0
1
0
0
13
635
THCS Hưng Bình
Phường Long Bình
0
2
2
0
1
1
1
0
1
0
1
1
0
0
10
0
2
2
0
1
1
1
0
1
0
1
1
0
0
10
636
THCS Long Phước
Phường Long Phước
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
637
THCS Trường Thạnh
Phường Long Phước
1
2
1
0
0
0
2
0
3
0
1
1
0
0
11
1
2
1
0
0
0
2
0
3
0
1
1
0
0
11
638
THCS Long Trường
Phường Long Trường
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
639
THCS Phú Hữu
Phường Long Trường
1
0
0
0
1
1
1
2
2
0
1
1
0
0
10
1
0
0
0
1
1
1
2
2
0
1
1
0
0
10
640
THCS Hậu Giang
Phường Minh Phụng
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
641
THCS Nguyễn Minh Hoàng
Phường Minh Phụng
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
2
642
THCS BẠCH ĐẰNG
Phường Nhiêu Lộc
0
0
0
0
0
1
0
1
2
0
1
2
0
0
7
0
0
0
0
0
1
0
1
2
0
1
2
0
0
7
643
THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
Phường Nhiêu Lộc
0
0
1
0
0
1
2
1
2
0
0
0
0
0
7
0
0
1
0
0
1
2
1
2
0
0
0
0
0
7
644
THCS LƯƠNG THẾ VINH
Phường Nhiêu Lộc
1
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
1
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
645
THCS Lê Lai
Phường Phú Định
1
1
1
1
646
THCS Bình Đông
Phường Phú Định
1
1
1
1
647
THCS Đoàn Kết
Phường Phú Lâm
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
2
648
THCS Ngô Tất Tố
Phường Phú Nhuận
0
0
0
0
1
2
1
1
0
1
0
0
0
0
6
0
0
0
0
1
2
1
1
0
1
0
0
0
0
6
649
THCS Đào Duy Anh
Phường Phú Nhuận
0
1
1
1
1
0
1
1
2
0
0
0
0
0
8
0
1
1
1
1
0
1
1
2
0
0
0
0
0
8
650
THCS Đồng Khởi
Phường Phú Thạnh
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
651
THCS Hùng Vương
Phường Phú Thạnh
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
652
THCS Tân Thới Hòa
Phường Phú Thạnh
1
1
1
3
1
1
1
3
653
THCS Lữ Gia
Phường Phú Thọ
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
3
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
3
654
THCS Lê Anh Xuân
Phường Phú Thọ Hòa
0
0
0
1
0
0
1
0
2
0
1
0
0
0
5
0
0
0
1
0
0
1
0
2
0
1
0
0
0
5
655
THCS Nguyễn Huệ
Phường Phú Thọ Hòa
0
0
0
0
0
0
0
1
2
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
1
2
0
0
0
0
0
3
656
THCS Đặng Tấn Tài
Phường Phước Long
0
1
0
0
1
0
2
2
2
0
3
0
0
0
11
0
1
0
0
1
0
2
2
2
0
3
0
0
0
11
657
THCS Phước Bình
Phường Phước Long
0
1
1
0
3
0
3
1
1
1
1
1
0
0
13
0
1
1
0
3
0
3
1
1
1
1
1
0
0
13
658
THCS Võ Trường Toản
Phường Sài Gòn
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
1
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
1
3
659
THCS Bình Chiểu
Phường Tam Bình
1
1
0
0
0
2
0
0
1
0
0
1
0
0
6
1
1
0
0
0
2
0
0
1
0
0
1
0
0
6
660
THCS Dương Văn Thì
Phường Tam Bình
0
0
0
1
0
2
0
0
1
1
1
0
0
0
6
0
0
0
1
0
2
0
0
1
1
1
0
0
0
6
661
THCS Tam Bình
Phường Tam Bình
0
1
1
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
4
0
1
1
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
4
662
THCS Thái Văn Lung
Phường Tam Bình
0
0
2
0
0
0
0
0
2
0
0
2
0
0
6
0
0
2
0
0
0
0
0
2
0
0
2
0
0
6
663
THCS Hoàng Hoa Thám
Phường Tân Bình
1
2
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
5
1
2
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
5
664
THCS Huỳnh Khương Ninh
Phường Tân Định
0
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
1
0
0
4
0
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
1
0
0
4
665
THCS Văn Lang
Phường Tân Định
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
2
666
THCS Trần Văn Ơn
Phường Tân Định
1
0
0
0
0
0
3
1
2
0
2
0
0
0
9
1
0
0
0
0
0
3
1
2
0
2
0
0
0
9
667
THCS Trần Văn Đang
Phường Tân Hòa
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
668
THCS Nguyễn Gia Thiều
Phường Tân Hòa
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
2
0
0
0
3
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
2
0
0
0
3
669
THCS Mạc Đĩnh Chi
Phường Tân Hòa
0
1
1
2
3
1
3
1
3
3
1
2
0
0
21
0
1
1
2
3
1
3
1
3
3
1
2
0
0
21
670
THCS Quang Trung
Phường Tân Hòa
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
671
THCS Lý Thường Kiệt
Phường Tân Hòa
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
672
THCS Phạm Ngọc Thạch
Phường Tân Hòa
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
2
0
0
1
4
0
0
0
0
0
0
0
1
2
0
2
0
0
5
bỏ nhu cầu 01 tiếng trung quốc; bổ sung nhu cầu
01 toán
673
THCS Nguyễn Hữu Thọ
Phường Tân Hưng
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
3
674
THCS Trần Quốc Tuấn
Phường Tân Hưng
0
0
1
0
3
0
2
2
2
2
1
1
0
0
14
0
0
0
1
0
2
1
1
1
1
0
0
7
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 công nghệ; giảm nhu
cầu 02 tiếng anh, 01 toán, 01 lịch sử và địa lí và
01 khoa học tự nhiên
675
THCS Nguyễn Thị Thập
Phường Tân Hưng
1
0
1
0
1
1
1
1
2
1
2
1
0
0
12
1
0
0
1
1
2
0
0
5
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tiếng anh, 01 tin học,
01 toán, 01 khoa học tự nhiên, 01 giáo dục công
dân; giảm nhu cầu 01 lịch sử và địa lí
676
THCS Phạm Hữu Lầu
Phường Tân Mỹ
0
1
1
0
1
0
3
2
2
0
0
0
0
0
10
0
1
0
2
0
3
1
2
0
1
0
0
0
10
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật; giảm nhu cầu 01 toán;
bổ sung nhu cầu 01 tiếng anh, 01 công nghệ
677
THCS Hoàng Quốc Việt
Phường Tân Mỹ
0
0
0
0
0
0
2
0
2
0
1
0
0
0
5
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 công nghệ; giảm nhu cầu 01 ngữ
văn và 01 toán
678
THCS Hoàng Diệu
Phường Tân Phú
0
0
0
1
1
0
1
0
2
0
1
0
0
0
6
0
0
0
1
1
0
0
2
0
0
0
0
4
bỏ nhu cầu 01 ngữ văn, 01 công nghệ
679
THCS Nguyễn Trãi
Phường Tân Phú
0
2
2
0
0
0
0
1
2
0
0
1
0
0
8
0
2
2
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
6
bỏ nhu cầu 01 toán; giảm nhu cầu 01 lịch sử và
địa lí
680
THCS Thoại Ngọc Hầu
Phường Tân Phú
0
2
1
0
2
0
2
1
2
0
2
0
0
0
12
0
2
1
0
1
0
1
1
2
0
2
0
0
0
10
giảm nhu cầu 01 tiếng anh, 01 ngữ văn
681
THCS Ngô Sĩ Liên
Phường Tân Sơn Hòa
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
682
THCS Âu Lạc
Phường Tân Sơn Nhất
0
0
2
0
2
0
0
2
0
2
683
THCS Tân Bình
Phường Tân Sơn Nhất
1
0
0
1
2
1
0
0
1
2
684
THCS Đặng Trần Côn
Phường Tân Sơn Nhì
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
685
THCS Tôn Thất Tùng
Phường Tân Sơn Nhì
0
0
0
1
0
0
2
1
1
1
0
0
0
0
6
0
0
0
1
0
0
2
1
1
1
0
0
0
0
6
686
THCS Trần Quang Khải
Phường Tân Sơn Nhì
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
687
THCS Tân Tạo A
Phường Tân Tạo
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
1
2
0
0
0
4
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, bổ
sung nhu cầu 01 lịch sử và địa lí, 01 khoa học tự
nhiên và 02 công nghệ
688
THCS Nguyễn Chí Thanh
Phường Tân Thới Hiệp
1
1
1
1
1
1
1
1
1
7
bổ sung nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 toán, 01 lịch sử
và địa lí, 01 khoa học tự nhiên, 01 công nghệ và
01 giáo dục công dân
689
THCS Nguyễn Hiền
Phường Tân Thới Hiệp
2
1
2
0
5
2
2
1
2
1
0
8
bổ sung nhu cầu 02 âm nhạc và 01 khoa học tự
nhiên
690
THCS Nguyễn Huệ
Phường Tân Thới Hiệp
1
0
2
0
3
1
1
1
0
2
1
1
0
7
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 tiếng anh, 01
khoa học tự nhiên và 01 công nghệ
691
THCS Nguyễn Hiền
Phường Tân Thuận
0
1
1
0
0
0
4
0
0
0
0
0
0
0
6
0
1
1
0
0
0
4
0
0
0
0
0
0
0
6
692
THCS Huỳnh Tấn Phát
Phường Tân Thuận
0
1
1
0
0
0
1
0
2
1
2
1
0
0
9
0
1
1
0
0
0
1
0
2
1
2
1
0
0
9
693
THCS Hoa Lư
Phường Tăng Nhơn Phú
0
0
0
0
2
0
0
1
3
0
0
0
0
0
6
0
0
0
0
0
0
1
3
0
0
0
0
0
4
bỏ nhu cầu 02 tiếng anh
694
THCS Tân Phú
Phường Tăng Nhơn Phú
1
0
1
0
1
1
0
0
2
0
0
0
0
0
6
1
0
1
0
1
1
0
0
2
0
0
0
0
0
6
695
THCS Hiệp Phú
Phường Tăng Nhơn Phú
1
0
1
0
2
1
4
3
7
1
3
1
0
0
24
0
1
0
1
1
3
2
4
1
2
0
0
0
15
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội; giảm
nhu cầu 01 tiếng anh, 01 ngữ văn, 01 toán, 03 lịch
sử và địa lí, 01 công nghệ và 01 giáo dục công
dân
696
THCS Tăng Nhơn Phú B
Phường Tăng Nhơn Phú
1
2
1
1
0
1
2
1
1
1
1
1
0
0
13
1
1
1
0
1
2
1
1
1
0
0
9
giảm nhu cầu 01 âm nhạc, 01 giáo dục thể chất,
01 công nghệ và 01 giáo dục công dân
697
THCS Trần Quốc Toản
Phường Tăng Nhơn Phú
0
0
0
1
0
0
0
0
3
1
0
0
0
0
5
0
0
0
1
0
0
0
0
3
1
0
0
0
0
5
698
THCS Lê Lợi
Phường Tây Thạnh
2
2
4
2
2
4
699
THCS Phú Mỹ
Phường Thạnh Mỹ Tây
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
700
THCS Cửu Long
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
701
THCS Đống Đa
Phường Thạnh Mỹ Tây
0
1
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
4
0
1
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
4
702
THCS Nguyễn Trung Trực
Phường Thới An
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
3
703
THCS Tô Ngọc Vân
Phường Thới An
1
0
1
1
2
0
3
2
1
3
1
1
0
0
16
1
0
1
1
2
0
3
2
1
3
1
1
0
0
16
704
THCS Phạm Văn Chiêu
Phường Thông Tây Hội
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
4
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
4
705
THCS Nguyễn Du
Phường Thông Tây Hội
1
0
0
1
0
0
0
2
2
2
2
0
0
0
10
1
0
0
1
0
0
0
2
2
2
2
0
0
0
10
706
THCS Thông Tây Hội
Phường Thông Tây Hội
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
707
THCS Bình Thọ
Phường Thủ Đức
1
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
1
0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
0
0
0
4
708
THCS Lê Quý Đôn
Phường Thủ Đức
1
1
1
0
2
2
1
2
1
0
1
1
0
0
13
1
1
1
0
2
2
1
2
1
0
1
1
0
0
13
709
THCS Lê Văn Việt
Phường Thủ Đức
0
0
1
1
0
0
1
1
1
0
1
0
0
0
6
0
0
1
1
0
0
1
1
1
0
1
0
0
0
6
710
THCS Trường Thọ
Phường Thủ Đức
0
2
2
0
3
2
2
1
1
0
0
0
0
0
13
0
2
2
0
3
2
2
1
1
0
0
0
0
0
13
711
THCS Trương Văn Ngư
Phường Thủ Đức
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
9
712
THCS Nguyễn An Ninh
Phường Trung Mỹ Tây
1
1
1
3
1
1
1
3
713
THCS Trần Quang Khải
Phường Trung Mỹ Tây
1
1
2
1
1
2
714
THCS VÂN ĐỒN
Phường Xóm Chiếu
1
2
2
2
1
8
1
2
2
2
1
8
715
THCS TĂNG BẠT HỔ
Phường Xóm Chiếu
1
1
2
1
1
6
1
1
2
1
1
6
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc; bổ sung nhu cầu 01 mỹ
thuật
716
THCS Lê Quý Đôn
Phường Xuân Hòa
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
1
0
0
0
3
717
THCS Colette
Phường Xuân Hòa
0
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
4
0
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
4
718
THCS Lê Lợi
Phường Xuân Hòa
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
3
719
THCS Hai Bà Trưng
Phường Xuân Hòa
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
720
THCS An Nhơn Tây
Xã An Nhơn Tây
1
0
0
0
0
0
0
2
0
2
1
0
0
0
6
1
0
0
0
0
0
0
2
0
2
1
0
0
0
6
721
THCS An Phú
Xã An Nhơn Tây
0
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
4
0
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
4
722
THCS Phú Mỹ Hưng
Xã An Nhơn Tây
1
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
3
723
THCS Doi Lầu
Xã An Thới Đông
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
724
THCS Lý Nhơn
Xã An Thới Đông
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
725
THCS Bùi Văn Thủ
Xã Bà Điểm
0
1
1
0
1
0
2
0
1
1
2
1
0
0
10
0
1
1
0
1
0
2
0
1
1
2
1
0
0
10
726
THCS Phan Công Hớn
Xã Bà Điểm
0
1
0
0
1
0
1
0
1
0
0
1
0
0
5
0
1
0
0
1
0
1
0
1
0
0
1
0
0
5
727
THCS Nguyễn Văn Bứa
Xã Bà Điểm
0
1
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
1
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
728
THCS Hà Huy Tập
Xã Bà Điểm
0
0
1
0
0
0
1
0
2
0
1
0
0
0
5
0
0
1
0
0
0
1
0
2
0
1
0
0
0
5
729
THCS Xuân Thới Thượng
Xã Bà Điểm
0
0
0
0
2
0
4
4
4
2
0
0
0
0
16
0
0
0
0
2
0
4
4
4
2
0
0
0
0
16
730
THCS Bình Chánh
Xã Bình Chánh
1
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
3
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 ngữ văn
731
THCS Tân Quý Tây
Xã Bình Chánh
1
1
0
0
1
0
2
1
1
1
0
0
0
0
8
0
0
0
2
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
âm nhạc, 01 tiếng anh, 01 toán, 01 lịch sử và địa
lí và 01 khoa học tự nhiên
732
THCS Nguyễn Văn Linh
Xã Bình Chánh
0
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
4
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
bỏ nhu cầu 01 giáo dục thể chất, 01 ngữ văn, 01
lịch sử và địa lí và 01 khoa học tự nhiên
733
THCS Trung Sơn
Xã Bình Hưng
1
1
1
1
0
1
3
0
1
2
3
1
0
0
15
1
1
1
1
0
1
3
0
1
2
3
1
0
0
15
734
THCS Phong Phú
Xã Bình Hưng
0
2
0
0
0
0
2
0
4
2
2
0
0
0
12
0
2
0
0
0
0
1
0
2
1
1
0
0
0
7
giảm nhu cầu 01 ngữ văn, 02 lịch sử và địa lí, 01
khoa học tự nhiên và 01 công nghệ
735
THCS Nguyễn Thái Bình
Xã Bình Hưng
0
1
1
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
4
0
1
1
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
4
736
THCS Bình Khánh
Xã Bình Khánh
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
737
THCS Tam Thôn Hiệp
Xã Bình Khánh
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
738
THCS Gò Xoài
Xã Bình Lợi
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
1
3
1
0
0
0
0
0
7
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội,
01 ngữ văn, 02 toán, 01 lịch sử và địa lí
739
THCS Lê Minh Xuân
Xã Bình Lợi
0
0
1
0
0
1
2
2
1
1
0
1
0
0
9
0
0
1
0
0
1
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 02 ngữ văn, 02 toán, 01 lịch sử và địa
lí và 01 giáo dục công dân
740
THCS Bình Lợi
Xã Bình Lợi
1
1
1
2
2
2
1
2
1
1
0
14
1
2
1
2
2
3
2
1
1
15
bỏ nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 giáo dục thể chất;
giảm nhu cầu 01 tin học; tăng nhu cầu 01 toán, 01
lịch sử và địa lí, 01 khoa học tự nhiên và 01 giáo
dục công dân
741
THCS Hòa Phú
Xã Bình Mỹ
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
3
742
THCS Bình Hòa
Xã Bình Mỹ
1
1
1
1
1
5
1
1
1
1
1
5
743
THCS Trung An
Xã Bình Mỹ
1
1
2
1
1
2
744
THCS Cần Thạnh
Xã Cần Giờ
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
745
THCS Long Hòa
Xã Cần Giờ
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
746
THCS Thị Trấn
Xã Củ Chi
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
4
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
4
747
THCS Phước Vĩnh An
Xã Củ Chi
1
1
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
5
1
1
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
5
748
THCS Tân Thông Hội
Xã Củ Chi
1
1
0
1
0
0
2
1
2
1
0
1
0
0
10
1
1
0
1
0
0
2
1
2
1
0
1
0
0
10
749
THCS Tân Tiến
Xã Củ Chi
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
750
THCS Đặng Công Bỉnh
Xã Đông Thạnh
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
3
751
THCS Đặng Thúc Vịnh
Xã Đông Thạnh
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
4
0
1
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
4
752
THCS Đông Thạnh
Xã Đông Thạnh
0
0
1
1
1
0
0
0
3
1
0
0
0
0
7
0
0
1
1
1
0
0
0
3
1
0
0
0
0
7
753
THCS Phan Đăng Lưu
Xã Đông Thạnh
0
0
1
0
2
0
2
0
0
2
0
0
0
0
7
0
0
1
0
2
0
2
0
0
2
0
0
0
0
7
754
THCS Hai Bà Trưng
Xã Hiệp Phước
1
2
0
1
4
1
2
2
1
1
2
2
19
1
2
0
1
4
1
2
2
1
1
2
2
19
755
THCS Hiệp Phước
Xã Hiệp Phước
1
1
4
1
5
1
2
2
1
18
1
1
4
1
5
1
2
2
1
18
756
THCS Nguyễn An Khương
Xã Hóc Môn
1
0
0
0
0
0
3
1
1
0
1
0
0
0
7
1
0
0
0
0
0
3
1
1
0
1
0
0
0
7
757
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Xã Hóc Môn
1
0
0
2
2
0
2
2
3
2
1
0
0
0
15
1
0
0
2
2
0
2
2
3
2
1
0
0
0
15
758
THCS Đỗ Văn Dậy
Xã Hóc Môn
0
1
0
0
0
0
4
0
3
0
0
0
0
0
8
0
1
0
0
0
0
4
0
3
0
0
0
0
0
8
759
THCS Tô Ký
Xã Hóc Môn
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
760
THCS Qui Đức
Xã Hưng Long
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
2
0
0
0
6
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
1
0
0
0
4
giảm nhu cầu 01 ngữ văn và 01 công nghệ
761
THCS Hưng Long
Xã Hưng Long
1
0
0
0
0
0
1
0
2
0
0
0
0
0
4
1
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
3
bỏ nhu cầu 01 ngữ văn
762
THCS Lê Thành Công
Xã Nhà Bè
0
1
0
0
2
2
2
1
2
0
2
0
0
0
12
0
1
0
0
2
2
2
1
2
0
2
0
0
0
12
763
THCS Lê Văn Hưu
Xã Nhà Bè
0
2
0
0
0
0
1
0
2
1
1
1
0
0
8
0
2
0
0
0
0
1
0
2
1
1
1
0
0
8
764
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Nhà Bè
1
1
1
0
1
0
1
0
1
0
1
1
0
0
8
1
1
1
0
1
0
1
0
1
0
1
1
0
0
8
765
THCS Nguyễn Thị Hương
Xã Nhà Bè
0
2
1
1
3
0
3
3
2
1
1
0
0
0
17
0
2
1
1
3
0
3
3
2
1
1
0
0
0
17
766
THCS Nguyễn Văn Quỳ
Xã Nhà Bè
1
0
0
1
0
0
1
0
3
0
2
0
0
0
8
1
0
0
1
0
0
1
0
3
0
2
0
0
0
8
767
THCS Phước Lộc
Xã Nhà Bè
0
0
0
0
2
0
1
0
2
0
1
0
0
0
6
0
0
0
0
2
0
1
0
2
0
1
0
0
0
6
768
THCS Phạm Văn Cội
Xã Nhuận Đức
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
769
THCS Nhuận Đức
Xã Nhuận Đức
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
770
THCS Trung Lập Hạ
Xã Nhuận Đức
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
771
TH-THCS Tân Trung
Xã Phú Hòa Đông
1
0
0
0
1
1
0
0
2
0
1
0
0
0
6
1
0
0
0
1
1
0
0
2
0
1
0
0
0
6
772
THCS Phú Hòa Đông
Xã Phú Hòa Đông
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
773
THCS Tân Thạnh Đông
Xã Phú Hòa Đông
1
1
1
0
1
0
2
2
1
1
0
0
0
0
10
1
1
1
0
1
0
2
2
1
1
0
0
0
0
10
774
THCS Tân Thạnh Tây
Xã Phú Hòa Đông
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
2
775
THCS Phước Hiệp
Xã Tân An Hội
1
0
1
1
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
5
1
0
1
1
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
6
bổ sung nhu cầu 01 toán
776
THCS Tân An Hội
Xã Tân An Hội
1
1
1
0
0
1
2
1
1
0
0
1
0
0
9
1
1
1
0
0
1
3
1
1
0
0
1
0
0
10
bổ sung nhu cầu 01 ngữ văn
777
THCS Thị trấn 2
Xã Tân An Hội
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
1
0
0
0
6
1
0
0
0
0
1
2
0
1
0
1
0
0
0
6
778
THCS Nguyễn Hữu Trí
Xã Tân Nhựt
0
0
0
1
1
0
1
0
1
1
0
0
0
0
5
0
0
0
1
0
2
2
1
1
1
0
0
0
8
bổ sung nhu cầu 02 toán, 01 ngữ văn, 01 công
nghệ; bỏ nhu cầu 01 giáo dục thể chất
779
THCS Tân Túc
Xã Tân Nhựt
0
1
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
0
0
4
0
1
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
0
0
4
780
THCS Tân Nhựt
Xã Tân Nhựt
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
0
0
0
3
781
THCS Tân Kiên
Xã Tân Nhựt
0
1
0
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
5
0
1
0
0
0
0
2
0
1
0
1
0
0
0
5
782
THCS Võ Văn Vân
Xã Tân Vĩnh Lộc
1
0
1
0
0
1
1
1
2
0
1
1
0
0
9
1
0
1
0
0
1
1
1
0
1
0
0
6
bỏ nhu cầu 01 toán, 01 giáo dục công dân; giảm
nhu cầu 01 lịch sử và địa lí
783
THCS Vĩnh Lộc B
Xã Tân Vĩnh Lộc
0
1
2
2
2
1
5
5
5
3
1
1
0
0
28
0
2
1
3
1
0
0
7
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 02 giáo dục thể chất, 02
tiếng anh, 05 ngữ văn, 05 toán, 03 khoa học tự
nhiên, 01 giáo dục công dân; giảm nhu cầu 02
lịch sử và địa lí
784
THCS Phạm Văn Hai
Xã Tân Vĩnh Lộc
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
2
785
THCS Trung Lập
Xã Thái Mỹ
0
1
1
0
2
0
2
2
0
0
0
0
0
0
8
0
1
1
0
2
0
2
2
0
0
0
0
0
0
8
786
THCS Nguyễn Văn Xơ
Xã Thái Mỹ
0
0
0
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
4
0
0
0
1
0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
4
787
THCS Phước Thạnh
Xã Thái Mỹ
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
7
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
7
788
THCS Vĩnh Lộc A
Xã Vĩnh Lộc
0
0
1
0
1
0
1
1
4
1
0
0
0
0
9
0
0
1
0
1
0
1
4
1
0
0
0
0
8
789
THCS Đồng Đen
Xã Vĩnh Lộc
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
790
THCS Võ Văn Tần
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
3
791
THCS Nguyễn Hồng Đào
Xã Xuân Thới Sơn
1
1
1
1
3
0
2
1
2
0
0
1
0
0
13
1
2
0
2
2
0
0
1
0
0
8
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 toán; giảm nhu cầu 01
tiếng anh
792
THCS Tân Xuân
Xã Xuân Thới Sơn
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
1
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
3
793
TH-THCS Tạ Uyên
Xã Xuân Thới Sơn
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
Tổng
335
342
152
116
117
59
79
157
85
117
141
50
134
71
227
135
254
102
121
62
1
2
2859
323
337
148
104
111
55
72
153
83
114
138
45
122
69
217
127
240
99
120
57
1
1
2736
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường, xã
và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng nhu
cầu tuyển
dụng sau
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin học
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch sử
và Địa
Khoa
học tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiếng
Trung
Quốc
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục V
DANH SÁCH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC ĐỢT 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 (khu vực Bình Dương cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
1
Mầm non Hoa Cúc 10
Phường An Phú
3
3
3
3
2
Mầm non Hướng Dương
Phường Bến Cát
2
2
4
4
bổ sung nhu cầu 02 giáo viên mầm non
3
Mầm non 28.7
Phường Bến Cát
3
3
2
2
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
4
Mầm non Hoa Mai
Phường Bến Cát
1
1
1
1
5
Mầm non Hoa Mai
Phường Bình Dương
2
2
2
2
6
Mầm non Phú Tân
Phường Bình Dương
4
4
2
2
giảm nhu cầu 02 giáo viên mầm non
7
Mầm non Hòa Phú
Phường Bình Dương
3
3
2
2
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
8
Mầm non Phú Chánh
Phường Bình Dương
4
4
3
3
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
9
Mầm non Hoa Cúc 6
Phường Bình Hòa
6
6
6
6
10
Mầm non Hoa Cúc 9
Phường Bình Hòa
2
2
2
2
11
Mầm Non Hoa Cúc
Phường Chánh Hiệp
2
2
1
1
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
12
Mầm Non Hoa Sen
Phường Chánh Hiệp
2
2
2
2
13
Mầm non Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
1
1
1
1
14
Mầm non Hoa Hồng 2
Phường Đông Hòa
3
3
3
3
15
Mầm non Hoa Hồng 3
Phường Đông Hòa
3
3
3
3
16
Mầm non Tân Định
Phường Hòa Lợi
4
4
4
4
17
Mầm non Hòa Lợi
Phường Hòa Lợi
3
3
3
3
18
Mầm non Hoa Cúc 1
Phường Lái Thiêu
4
4
4
4
19
Mầm non Hoa Cúc 2
Phường Lái Thiêu
3
3
3
3
20
Mầm non Hoa Cúc 5
Phường Lái Thiêu
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
21
Mầm non An Điền
Phường Long Nguyên
12
12
8
8
giảm nhu cầu 04 giáo viên mầm non
22
Mầm non Tuổi Thơ
Phường Phú An
1
1
1
1
23
Mầm non Rạng Đông
Phường Phú An
1
1
1
1
24
Mầm non Phú An
Phường Phú An
0
0
3
3
bổ sung nhu cầu 03 giáo viên mầm non
25
Mầm non Đoàn Thị Liên
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
26
Mầm non Hoa Phượng
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
27
Mầm non Sen Hồng
Phường Phú Lợi
2
2
2
2
28
Mầm non Tuổi Ngọc
Phường Phú Lợi
2
2
2
2
29
Mầm non Vành Khuyên
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
30
Mầm non Hoa Hồng 4
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
1
31
Mầm non Hoa Hồng 5
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
1
32
Mầm non HOA HƯỚNG DƯƠNG
Phường Tân Hiệp
4
4
4
4
33
Mầm non TÂN HIỆP
Phường Tân Hiệp
3
3
3
3
34
Mầm non Hoa Sen
Phường Tân Khánh
3
3
3
3
35
Mầm non Thạnh Phước
Phường Tân Khánh
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
36
Mầm non Măng Non
Phường Tân Uyên
4
4
4
4
37
Mầm non Tân Lập
Phường Tân Uyên
2
2
2
2
38
Mầm non Hoa Mai
Phường Tân Uyên
0
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên mầm non
39
Mầm non An Tây
Phường Tây Nam
3
3
3
3
40
Mầm non Thanh Tuyền
Phường Tây Nam
1
1
1
1
41
Mầm non Bến Súc
Phường Tây Nam
1
1
1
1
42
Mầm non Thới Hòa
Phường Thới Hòa
3
3
3
3
43
Mầm non Tuổi Xanh
Phường Thủ Dầu Một
4
4
4
4
44
Mầm non Họa Mi
Phường Thủ Dầu Một
2
2
2
2
45
Mầm non Sao Mai
Phường Thủ Dầu Một
1
1
1
1
46
Mầm non Hoa Lan
Phường Thủ Dầu Một
3
3
3
3
47
Mầm non Hoa Mai 2
Phường Thuận An
2
2
2
2
48
Mầm non Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
1
1
1
1
49
Mầm non Sơn Ca
Xã Bắc Tân Uyên
5
5
5
5
50
Mầm non Hoa Phong Lan
Xã Bắc Tân Uyên
5
5
6
6
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên mầm non
51
Mầm non Trúc Xanh
Xã Bắc Tân Uyên
3
3
3
3
52
Mầm non Định An
Xã Dầu Tiếng
2
2
2
2
53
Mầm non Họa Mi
Xã Long Hòa
13
13
13
13
54
Mầm non Long Tân
Xã Long Hòa
9
9
9
9
55
Mầm non Minh Tân
Xã Minh Thạnh
3
3
3
3
56
Mầm non Thanh An
Xã Thanh An
2
2
2
2
57
Mầm non An Lập
Xã Thanh An
3
3
3
3
58
Mầm non Hiếu Liêm
Xã Thường Tân
2
2
2
2
59
Mầm non Thường Tân
Xã Thường Tân
1
1
1
1
60
Tiểu học An Phú
Phường An Phú
4
1
1
1
1
0
0
8
4
1
1
1
1
0
0
8
61
Tiểu học An Phú 2
Phường An Phú
2
1
0
0
0
2
0
5
2
1
0
0
0
2
0
5
62
Tiểu học An Phú 3
Phường An Phú
8
0
0
1
2
3
0
14
8
0
0
1
2
3
0
14
63
Tiểu học Tuy An
Phường An Phú
1
1
1
1
1
0
0
5
1
1
1
1
1
0
0
5
64
Tiểu học Lê Thị Trung
Phường An Phú
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
65
Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Phường Bến Cát
0
0
0
0
1
1
2
1
0
0
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 tiếng anh và 01 tin học; bổ sung
nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
66
Tiểu học Mỹ Phước
Phường Bến Cát
8
0
0
0
0
2
0
10
6
0
0
0
0
1
0
7
giảm nhu cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn, 01
tiếng anh
67
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Bến Cát
3
1
1
1
1
2
1
10
2
1
1
1
0
2
2
9
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 giáo dục thể chất; tăng nhu cầu 01
tin học và công nghệ (Tin học)
68
Tiểu học Võ Thị Sáu
Phường Bến Cát
4
1
1
1
0
0
1
8
1
0
0
1
bỏ nhu cầu 04 tiểu học dạy nhiều môn, 01 âm
nhạc, 01 mỹ thuật, 01 tin học và công nghệ (Tin
học)
69
Tiểu học Lai Hưng
Phường Bến Cát
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
70
Tiểu học Kim Đồng
Phường Bến Cát
10
1
0
0
0
2
0
13
7
1
0
0
0
1
0
9
bỏ nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01 tiếng
anh
71
Tiểu học Hội Nghĩa
Phường Bình Cơ
15
0
0
0
1
3
0
19
5
0
0
0
0
5
bỏ nhu cầu 10 tiểu học dạy nhiều môn, 01 giáo
dục thể chất, 03 tiếng anh
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
72
Tiểu học Bình Mỹ
Phường Bình Cơ
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
73
Tiểu học Phú Mỹ
Phường Bình Dương
0
0
1
1
0
1
0
3
0
0
1
1
0
1
0
3
74
Tiểu học Phú Tân
Phường Bình Dương
1
0
1
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
2
75
Tiểu học Hòa Phú
Phường Bình Dương
0
1
1
2
0
0
0
4
2
1
1
2
0
0
0
6
bổ sung nhu cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn
76
Tiểu học Phú Chánh
Phường Bình Dương
3
1
2
0
1
1
0
8
3
1
1
0
1
0
6
giảm nhu cầu 01 âm nhạc; bỏ nhu cầu 01 tiếng
anh
77
Tiểu học Bình Hòa
Phường Bình Hòa
5
2
2
3
1
2
15
5
2
2
3
1
2
15
78
Tiểu học Bình Hòa 2
Phường Bình Hòa
2
1
1
1
1
6
2
1
1
1
1
6
79
Tiểu học Định Hòa
Phường Chánh Hiệp
0
1
0
1
1
1
0
4
0
1
0
1
1
1
0
4
80
Tiểu học Định Hòa 2
Phường Chánh Hiệp
5
1
1
2
1
2
0
12
5
1
1
1
1
1
0
10
giảm nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tiếng anh
81
Tiểu học Kim Đồng
Phường Chánh Hiệp
2
1
0
0
0
1
0
4
2
1
0
0
0
1
0
4
82
Tiểu học Tương Bình Hiệp
Phường Chánh Hiệp
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
83
Tiểu học Hưng Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
5
1
0
0
1
1
0
8
5
1
0
0
1
1
0
8
84
Tiểu học Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú hòa
4
0
0
0
0
3
1
8
4
0
0
0
0
3
1
8
85
Tiểu học An Bình
Phường Dĩ An
1
1
2
2
6
1
1
2
2
6
86
Tiểu học An Bình B
Phường Dĩ An
1
1
1
1
2
1
7
1
1
1
1
2
1
7
87
Tiểu học Dĩ An
Phường Dĩ An
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
88
Tiểu học Dĩ An C
Phường Dĩ An
2
1
3
2
1
3
89
Tiểu học Lê Quý Đôn
Phường Dĩ An
3
3
3
3
90
Tiểu học Lý Thường Kiệt
Phường Dĩ An
4
1
1
6
4
1
1
6
91
Tiểu học Nhị Đồng
Phường Dĩ An
3
2
2
4
1
12
3
2
2
4
1
12
92
Tiểu học Tân Đông Hiệp B
Phường Dĩ An
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
93
Tiểu học Bình An
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
94
Tiểu học Đông Hòa
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
1
1
1
8
2
1
1
1
1
1
1
8
95
Tiểu học Đông Hòa B
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
96
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
1
1
7
2
1
1
1
1
1
7
97
Tiểu học Đông Hòa C
Phường Đông Hòa
6
1
1
1
2
1
12
6
1
1
1
2
1
12
98
Tiểu Học Nguyễn Thái Bình
Phường Hòa Lợi
13
1
1
0
0
1
1
17
13
1
1
0
0
1
1
17
99
Tiểu Học Định Phước
Phường Hòa Lợi
2
0
1
0
0
1
0
4
2
0
1
0
0
1
0
4
100
Tiểu Học Tân Định
Phường Hòa Lợi
4
1
0
0
1
1
0
7
4
1
0
0
1
1
0
7
101
Tiểu Học Hòa Lợi
Phường Hòa Lợi
6
1
1
1
0
1
1
11
6
1
1
1
0
1
1
11
102
Tiểu học Bình Nhâm
Phường Lái Thiêu
0
0
0
0
1
1
0
2
0
0
0
0
1
1
0
2
103
Tiểu học Vĩnh Phú
Phường Lái Thiêu
7
1
1
1
4
3
1
18
8
1
1
1
2
3
1
17
giảm nhu cầu 02 giáo dục thể chất; bổ sung nhu
cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
104
Tiểu học Lái Thiêu
Phường Lái Thiêu
2
1
1
0
0
1
0
5
3
1
1
1
1
1
0
8
bổ sung nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01
giáo dục thể chất và 01 mỹ thuật
105
Tiểu học Phan Chu Trinh
Phường Lái Thiêu
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
106
Tiểu học Phú Long
Phường Lái Thiêu
0
0
0
0
1
2
1
4
0
0
0
0
1
2
1
4
107
Tiểu học Trần Quốc Toản
Phường Lái Thiêu
1
0
1
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
2
108
Tiểu học Long Bình
Phường Long Nguyên
5
1
0
1
1
1
0
9
5
1
0
1
1
1
0
9
109
Tiểu học An Điền
Phường Long Nguyên
5
1
1
1
1
9
5
1
1
1
1
9
110
Tiểu học An Sơn
Phường Long Nguyên
3
1
1
1
6
3
1
1
1
6
111
Tiểu học Tân An
Phường Phú An
2
1
1
4
2
1
1
4
112
Tiểu học Hồ Hảo Hớn
Phường Phú An
1
2
3
1
1
bỏ nhu cầu 02 tiếng anh
113
Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
Phường Phú An
1
1
1
1
114
Tiểu học Nguyễn Hiền
Phường Phú An
2
1
3
2
1
3
115
Tiểu học Hiệp Thành
Phường Phú Lợi
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
116
Tiểu học Phú Hòa 1
Phường Phú Lợi
2
1
1
0
1
0
0
5
2
1
1
0
1
0
0
5
117
Tiểu học Phú Hòa 3
Phường Phú Lợi
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
118
Tiểu học Phú Lợi
Phường Phú Lợi
0
1
0
1
1
0
0
3
0
1
0
1
1
0
0
3
119
Tiểu học Phú Lợi 2
Phường Phú Lợi
2
0
0
0
1
0
0
3
2
0
0
0
1
0
0
3
120
Tiểu học Thái Hòa A
Phường Tân Đông Hiệp
7
1
1
1
3
0
1
14
7
1
1
1
3
0
1
14
121
Tiểu học Đông An
Phường Tân Đông Hiệp
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
122
Tiểu học Bùi Thị Xuân
Phường Tân Đông Hiệp
4
0
0
0
0
1
0
5
4
0
0
0
0
1
0
5
123
Tiểu học Tân Đông Hiệp
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
0
0
0
0
3
1
1
1
0
0
0
0
3
124
Tiểu học Tân Đông Hiệp C
Phường Tân Đông Hiệp
0
0
1
1
0
3
1
6
0
0
1
1
0
3
1
6
125
Tiểu học Tân Bình
Phường Tân Đông Hiệp
1
0
1
0
1
3
1
7
1
0
1
0
1
3
1
7
126
Tiểu học Khánh Bình
Phường Tân Hiệp
6
0
2
2
1
4
0
15
6
0
2
2
1
4
0
15
127
Tiểu học Tân Hiệp
Phường Tân Hiệp
9
0
0
0
1
3
0
13
9
0
0
0
1
3
0
13
128
Tiểu học Tân Phước Khánh A
Phường Tân Khánh
5
0
1
0
2
2
1
11
1
0
0
1
1
1
4
giảm nhu cầu 04 tiểu học dạy nhiều môn, 01
giáo dục thể chất, 01 tiếng anh; bỏ nhu cầu 01
âm nhạc
129
Tiểu học Tân Phước Khánh B
Phường Tân Khánh
8
1
1
1
1
1
0
13
2
1
1
1
0
5
giảm nhu cầu 06 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 giáo dục thể chất
130
Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A
Phường Tân Khánh
2
0
2
1
2
0
0
7
2
0
1
1
0
4
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 02 giáo dục thể chất; bổ
sung nhu cầu 01 tiếng anh
131
Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp B
Phường Tân Khánh
4
0
1
0
0
1
0
6
3
0
0
0
1
0
4
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 âm nhạc
132
Tiểu học Thái Hòa B
Phường Tân Khánh
6
1
0
0
2
2
0
11
5
0
0
2
1
0
8
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01
tiếng anh; bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ
trách đội
133
Tiểu học Thạnh Phước
Phường Tân Khánh
2
0
0
1
0
1
0
4
2
0
0
1
0
1
0
4
134
Tiểu học Thạnh Hội
Phường Tân Khánh
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
135
Tiểu học Uyên Hưng
Phường Tân Uyên
1
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
0
0
1
0
2
136
Tiểu học Uyên Hưng B
Phường Tân Uyên
2
0
1
0
1
1
0
5
2
0
1
0
1
1
0
5
137
Tiểu học Tân Lập
Phường Tân Uyên
1
0
1
1
0
0
0
3
1
0
1
1
0
0
0
3
138
Tiểu học An Tây
Phường Tây Nam
4
1
1
0
1
1
1
9
4
1
1
0
1
1
8
bỏ nhu cầu 01 tin học và công nghệ (tin học)
139
Tiểu học Thanh Tuyền
Phường Tây Nam
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
140
Tiểu học Thới Hòa
Phường Thới Hòa
3
0
0
1
1
0
0
5
3
0
0
1
1
0
0
5
141
Tiểu học Duy Tân
Phường Thới Hòa
2
0
0
0
0
1
0
3
2
0
0
0
0
1
0
3
142
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Thới Hòa
2
0
0
0
0
1
0
3
2
0
0
0
0
1
0
3
143
Tiểu học Nguyễn Du
Phường Thủ Dầu Một
2
1
1
0
0
0
0
4
2
1
1
0
0
0
0
4
144
Tiểu học Nguyễn Trãi
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
145
Tiểu học Phú Thọ
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
1
1
0
2
0
0
0
0
1
1
0
2
146
Tiểu học Chánh Mỹ
Phường Thủ Dầu Một
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
147
Tiểu học Lê Hồng Phong
Phường Thủ Dầu Một
0
0
1
0
1
0
0
2
0
0
1
0
1
0
0
2
148
Tiểu học Trần Phú
Phường Thủ Dầu Một
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
149
Tiểu học An Sơn
Phường Thuận An
3
0
0
0
1
0
0
4
3
0
0
0
1
0
0
4
150
Tiểu học Hưng Định
Phường Thuận An
1
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
0
0
1
0
2
151
Tiểu học Hưng Lộc
Phường Thuận An
1
1
0
0
1
1
0
4
1
1
0
0
1
1
0
4
152
Tiểu Học Lý Tự Trọng
Phường Thuận An
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
153
Tiểu học An Thạnh
Phường Thuận An
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
154
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Thuận An
1
0
1
0
0
1
1
4
1
0
1
0
0
1
1
4
155
Tiểu học Hồ Văn Mên
Phường Thuận An
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
156
Tiểu học Thuận Giao
Phường Thuận Giao
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
157
Tiểu học Thuận Giao 2
Phường Thuận Giao
6
2
8
6
2
8
158
Tiểu học Thuận Giao 3
Phường Thuận Giao
5
1
1
1
8
5
1
1
1
8
159
Tiểu học Bình Chuẩn
Phường Thuận Giao
3
0
2
2
1
1
1
10
3
0
2
2
1
1
1
10
160
Tiểu học Bình Chuẩn 2
Phường Thuận Giao
1
1
1
3
1
1
1
3
161
Tiểu học Bình Chuẩn 3
Phường Thuận Giao
5
1
1
7
5
1
1
7
162
Tiểu học Bình Thuận
Phường Thuận Giao
3
1
1
1
1
7
3
1
1
1
1
7
163
Tiểu học Bình Quới
Phường Thuận Giao
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
164
Tiểu học Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
11
0
1
1
0
2
0
15
9
0
0
1
0
10
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật; giảm nhu
cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn, 01 tiếng anh
165
Tiểu học Tân Bình
Phường Vĩnh Tân
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
166
Tiểu học Tân Thành
Xã Bắc Tân Uyên
1
0
0
1
0
1
0
3
1
0
0
1
0
1
0
3
167
Tiểu học Bàu Bàng
Xã Bàu Bàng
0
1
1
1
0
2
1
6
0
1
1
1
0
2
1
6
168
Tiểu học Long Hòa
Xã Long Hòa
0
1
0
0
0
1
1
3
0
1
0
0
0
1
1
3
169
Tiểu học Hòa Lộc
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
170
Tiểu học Minh Hòa
Xã Minh Thạnh
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
171
Tiểu học Minh Tân
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
172
Tiểu Học Minh Thạnh
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
173
Tiểu học Thanh An
Xã Thanh An
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
174
Tiểu học Hiếu Liêm
Xã Thường Tân
1
0
1
1
0
0
0
3
1
0
1
1
0
0
0
3
175
Tiểu học Thường Tân
Xã Thường Tân
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
176
Tiểu học Trừ Văn Thố
Xã Trừ Văn Thố
4
0
0
0
0
0
0
4
4
0
0
0
0
0
0
4
177
THCS Nguyễn Văn Trỗi
Phường An Phú
4
4
6
2
3
1
3
8
5
4
3
43
4
4
6
2
3
1
3
8
5
4
3
43
178
THCS Lê Quý Đôn
Phường Bến Cát
0
3
3
4
0
0
2
0
6
0
3
2
0
23
0
2
1
1
0
0
1
0
3
0
0
1
0
9
giảm nhu cầu 01 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 03 giáo
dục thể chất, 01 ngữ văn, 03 lịch sử và địa lí, 01
giáo dục công dân; bỏ nhu cầu 03 công nghệ
179
THCS Mỹ Thạnh
Phường Bến Cát
1
3
3
4
3
3
7
5
6
6
2
1
0
44
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
0
13
giảm nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 03 giáo
dục thể chất, 02 tiếng anh, 02 tin học, 06 ngữ
văn, 03 toán, 05 lịch sử và địa lí, 05 khoa học tự
nhiên, 01 công nghệ
180
THCS Mỹ Phước
Phường Bến Cát
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội
181
THCS Lai Hưng
Phường Bến Cát
1
1
2
0
0
1
2
2
2
0
0
0
0
11
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
5
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
âm nhạc; giảm nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 ngữ
văn, 01 toán, 01 lịch sử và địa lí
182
THCS Hội Nghĩa
Phường Bình Cơ
0
1
1
2
3
0
3
5
4
1
1
1
0
22
0
1
1
0
1
0
3
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 giáo
dục công dân, 01 công nghệ, 01 khoa học tự
nhiên, 04 lịch sử và địa lí, 03 ngữ văn; giảm
nhu cầu 01 giáo dục thể chất, 02 tiếng anh, 04
toán
183
THCS Phú Mỹ
Phường Bình Dương
0
1
1
3
3
2
2
2
8
1
3
2
0
28
0
1
2
1
1
1
2
1
1
0
10
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 khoa
học tự nhiên; giảm nhu cầu 02 giáo dục thể
chất, 01 tiếng anh, 01 tin học, 01 ngữ văn, 01
toán, 06 lịch sử và địa lí, 02 công nghệ và 01
giáo dục công dân
184
THCS Hòa Phú
Phường Bình Dương
0
1
2
2
2
1
4
4
3
3
2
1
0
25
0
1
1
1
1
0
4
bỏ nhu cầu 02 mỹ thuật, 02 giáo dục thể chất,
01 giáo dục công dân, 02 công nghệ, 03 khoa
học tự nhiên, 04 toán, 04 ngữ văn; giảm nhu cầu
01 tiếng anh, 01 tin học, 02 lịch sử và địa lí
185
THCS Phú Chánh
Phường Bình Dương
0
2
2
2
1
1
2
2
3
2
0
1
0
18
0
1
1
1
1
1
1
1
0
0
7
bỏ nhu cầu 02 giáo dục thể chất, 01 tiếng anh,
01 tin học, 01 giáo dục công dân; giảm nhu cầu
01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 ngữ văn, 01 toán,
02 lịch sử và địa lí, 01 khoa học tự nhiên
186
THCS Nguyễn Thái Bình
Phường Bình Hòa
1
2
2
6
5
2
5
5
6
5
4
2
45
1
2
2
6
5
2
5
5
6
5
4
2
45
187
THCS Định Hòa
Phường Chánh Hiệp
1
1
1
0
1
0
0
0
3
2
1
0
0
10
1
1
1
0
1
0
0
0
2
1
1
0
0
8
giảm nhu cầu 01 lịch sử và địa lí, 01 khoa học
tự nhiên
188
THCS Tương Bình Hiệp
Phường Chánh Hiệp
0
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
189
THCS Quang Trung
Phường Chánh Phú Hòa
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
190
THCS Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
0
2
3
2
3
1
3
4
5
2
2
3
0
30
0
2
3
2
3
1
3
4
5
2
2
3
0
30
191
THCS An Bình
Phường Dĩ An
1
1
2
3
2
1
3
3
1
1
18
1
1
2
3
2
1
3
3
1
1
18
192
THCS Dĩ An
Phường Dĩ An
2
3
2
0
3
1
1
5
1
1
2
21
2
3
2
0
3
1
1
5
1
1
2
21
193
THCS Tân Đông Hiệp
Phường Dĩ An
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
11
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
11
194
THCS Đông Chiêu
Phường Dĩ An
1
3
2
1
1
1
2
4
2
2
19
1
3
2
1
1
1
2
4
2
2
19
195
THCS Võ Trường Toản
Phường Dĩ An
1
2
2
3
2
2
1
13
1
2
2
3
2
2
1
13
196
THCS Bình An
Phường Đông Hòa
1
1
1
1
2
2
3
3
2
2
1
1
20
1
1
1
1
2
2
3
3
2
2
1
1
20
197
THCS Bình Thắng
Phường Đông Hòa
1
1
1
1
1
1
1
7
1
1
1
1
1
1
1
7
198
THCS Bình Thắng B
Phường Đông Hòa
2
1
1
4
2
1
1
4
199
THCS Đông Hòa
Phường Đông Hòa
1
3
2
4
4
2
6
5
7
7
3
5
49
1
3
2
4
4
2
6
5
7
7
3
5
49
200
THCS Bình Phú
Phường Hòa Lợi
1
1
1
1
2
0
2
1
0
0
0
0
0
9
1
1
1
1
2
0
2
1
0
0
0
0
0
9
201
TH-THCS Tân Thới
Phường Lái Thiêu
2
1
1
0
2
2
1
1
0
2
0
1
0
0
13
2
1
1
0
2
2
1
1
0
2
0
1
0
0
13
202
THCS Nguyễn Văn Tiết
Phường Lái Thiêu
0
1
1
4
3
0
1
1
2
0
0
0
0
13
0
1
1
4
3
0
1
1
2
0
0
0
0
13
203
THCS Nguyễn Trường Tộ
Phường Lái Thiêu
1
1
1
0
1
1
1
0
3
0
2
1
0
12
1
1
1
0
1
1
1
0
3
0
2
1
0
12
204
THCS Phú Long
Phường Lái Thiêu
0
1
1
2
1
0
1
2
2
2
1
1
0
14
0
1
1
2
1
0
1
2
2
2
1
1
0
14
205
THCS Châu Văn Liêm
Phường Lái Thiêu
0
2
2
1
1
0
2
0
3
2
0
2
0
15
0
2
2
1
1
0
2
0
3
2
0
2
0
15
206
THCS Long Bình
Phường Long Nguyên
1
1
1
1
207
THCS An Điền
Phường Long Nguyên
2
1
1
3
0
2
7
3
1
3
2
25
2
1
1
3
0
2
7
3
1
3
2
25
208
THCS Trần Bình Trọng
Phường Phú An
1
1
1
2
2
3
1
1
1
13
1
1
1
1
2
1
7
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 khoa học tự nhiên,
01 công nghệ; giảm nhu cầu 01 ngữ văn, 01
toán, 01 lịch sử và địa lí
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
209
THCS Hiệp An
Phường Phú An
1
1
1
2
1
1
1
1
1
10
1
1
1
1
1
1
1
7
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
công nghệ; giảm nhu cầu 01 giáo dục thể chất
210
THCS Phú An
Phường Phú An
1
1
2
1
2
7
1
1
1
3
bỏ nhu cầu 02 giáo dục thể chất, 01 tiếng anh,
02 lịch sử và địa lí; bổ sung nhu cầu 01 giáo
viên tổng phụ trách đội
211
THCS Nguyễn Viết Xuân
Phường Phú Lợi
0
1
0
1
2
1
0
0
1
0
1
0
0
7
0
1
0
1
2
1
0
0
1
0
1
0
0
7
212
THCS Phú Hòa
Phường Phú Lợi
0
1
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
5
0
1
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
5
213
THCS Tân Bình
Phường Tân Đông Hiệp
1
0
1
2
2
1
2
2
4
1
1
2
0
19
1
0
1
2
2
1
2
2
4
1
1
2
0
19
214
THCS Tân Đông Hiệp B
Phường Tân Đông Hiệp
1
2
3
5
4
1
5
4
7
2
0
2
0
36
1
2
3
5
4
1
5
4
7
2
0
2
0
36
215
THCS Khánh Bình
Phường Tân Hiệp
1
2
2
2
2
1
4
2
4
3
3
2
0
28
1
2
2
2
2
1
4
2
4
3
3
2
0
28
216
THCS Tân Hiệp
Phường Tân Hiệp
1
1
0
2
3
1
4
3
5
2
2
1
0
25
1
1
0
2
3
1
4
3
5
2
2
1
0
25
217
THCS Tân Phước Khánh
Phường Tân Khánh
1
2
2
4
5
3
10
8
8
6
4
3
0
56
1
1
1
2
1
2
1
0
9
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 04 giáo
dục thể chất, 06 khoa học tự nhiên, 03 giáo dục
công dân; giảm nhu cầu 04 tiếng anh, 02 tin
học, 08 ngữ văn, 07 toán, 06 lịch sử và địa lí và
03 công nghệ
218
THCS Nguyễn Quốc Phú
Phường Tân Khánh
1
2
2
3
3
1
3
4
4
3
3
1
0
30
1
1
1
1
1
2
1
1
0
9
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 03 ngữ văn, 04 toán, 01
giáo dục công dân; giảm nhu cầu 01 mỹ thuật,
02 giáo dục thể chất, 02 tiếng anh, 02 lịch sử và
địa lí, 02 khoa học tự nhiên và 02 công nghệ
219
THCS Thái Hòa
Phường Tân Khánh
0
2
1
2
5
4
9
5
12
9
2
3
0
54
0
3
2
2
3
1
3
3
7
3
2
1
0
30
giảm nhu cầu 02 tiếng anh, 03 tin học, 06 ngữ
văn, 02 toán, 05 lịch sử và địa lí, 06 khoa học tự
nhiên, 02 giáo dục công dân; bổ sung 01 âm
nhạc, 01 mỹ thuật
220
THCS Lê Thị Trung
Phường Tân Uyên
0
0
0
0
0
0
2
1
3
0
0
1
0
7
0
1
0
0
0
0
2
1
4
0
0
1
0
9
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 lịch sử và địa lí
221
TH và THCS Tân Mỹ
Phường Tân Uyên
1
3
3
0
3
2
2
1
1
1
1
0
0
18
1
1
1
0
1
1
1
0
6
giảm nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 02 tiếng
anh; bỏ nhu cầu 02 tin học, 02 ngữ văn, 01 lịch
sử và địa lí, 01 khoa học tự nhiên và 01 công
nghệ; bổ sung nhu cầu 01 giáo dục công dân
222
TH và THCS Huỳnh Văn Lũy
Phường Tân Uyên
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
1
0
1
0
0
0
1
0
0
0
5
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 giáo dục thể
chất, 01 tin học, 01 khoa học tự nhiên
223
THCS Thới Hòa
Phường Thới Hòa
0
0
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
3
224
THCS Lý Tự Trọng
Phường Thới Hòa
0
1
0
0
1
0
1
1
0
1
0
0
0
5
0
1
0
0
1
0
1
1
0
1
0
0
0
5
225
THCS Phú Cường
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
2
226
THCS Chánh Nghĩa
Phường Thủ Dầu Một
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
4
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
4
227
THCS Chu Văn An
Phường Thủ Dầu Một
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
5
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
5
228
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Thủ Dầu Một
0
1
0
1
1
0
1
0
1
2
1
1
0
9
0
1
0
1
1
0
1
0
1
2
1
1
0
9
229
THCS Nguyễn Văn Cừ
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
4
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
4
230
THCS Nguyễn Trung Trực
Phường Thuận An
0
3
0
3
2
2
2
2
3
2
2
1
0
22
0
3
0
3
2
2
2
2
3
2
2
1
0
22
231
THCS Trịnh Hoài Đức
Phường Thuận An
0
3
2
5
3
1
4
3
7
4
0
0
0
32
0
3
2
5
3
1
4
3
7
4
0
0
0
32
232
THCS Trần Đại Nghĩa
Phường Thuận An
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
233
THCS Bình Chuẩn
Phường Thuận Giao
2
1
3
2
1
2
2
2
3
2
20
2
1
3
2
1
2
2
2
3
2
20
234
THCS Bình Chuẩn 2
Phường Thuận Giao
2
2
1
3
1
4
4
2
4
1
24
2
2
1
3
1
4
4
2
4
1
24
235
THCS Thuận Giao
Phường Thuận Giao
1
2
4
4
1
3
0
1
4
4
4
1
29
1
2
4
4
1
3
0
1
4
4
4
1
29
236
THCS Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
1
2
1
2
4
1
3
3
5
6
2
2
0
32
1
2
1
2
4
1
3
3
5
6
2
2
0
32
237
THCS Tân Bình
Phường Vĩnh Tân
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
5
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
5
238
TH-THCS An Linh
Xã An Long
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
239
THCS Tân Thành
Xã Bắc Tân Uyên
1
2
2
0
1
0
0
0
2
3
2
1
0
14
1
2
2
0
1
0
0
0
2
3
2
1
0
14
240
TH và THCS Tân Định
Xã Bắc Tân Uyên
1
2
1
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
8
1
2
1
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
8
241
THCS Lai Uyên
Xã Bàu Bàng
0
0
0
0
2
1
2
2
3
3
0
1
0
14
0
0
0
0
2
1
2
2
3
3
0
1
0
14
242
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Dầu Tiếng
0
1
2
0
1
0
3
2
3
1
1
1
0
15
0
1
2
0
1
0
3
2
3
1
1
1
0
15
243
THCS Long Hòa
Xã Long Hòa
1
0
0
1
0
1
0
0
1
1
1
0
0
6
1
0
0
1
0
1
0
0
1
1
1
0
0
6
244
TH-THCS Long Tân
Xã Long Hòa
1
1
1
0
2
0
1
2
1
1
2
1
0
13
1
1
1
0
2
0
1
2
1
1
2
1
0
13
245
THCS Minh Tân
Xã Minh Thạnh
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
7
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
7
246
THCS Minh Thạnh
Xã Minh Thạnh
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
247
TH&THCS Tam Lập
Xã Phú Giáo
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
248
THCS An Lập
Xã Thanh An
1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
5
1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
5
249
THCS Định Hiệp
Xã Thanh An
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
250
TH-THCS Lạc An
Xã Thường Tân
1
0
0
1
1
0
1
0
2
0
0
0
0
6
1
0
0
1
1
0
1
0
2
0
0
0
0
6
251
TH-THCS Cây Trường
Xã Trừ Văn Thố
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
252
THCS Trừ Văn Thố
Xã Trừ Văn Thố
0
1
1
0
3
0
1
1
2
2
1
1
0
13
0
1
1
0
3
0
1
1
2
2
1
1
0
13
Tổng
167
298
48
56
53
58
105
35
36
92
78
102
111
53
133
120
191
122
82
69
1
2010
160
269
47
49
50
51
93
33
34
80
64
81
94
43
96
92
151
95
65
59
1
1707
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Phụ lục V
DANH SÁCH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU ĐIỀU CHỈNH NHU CẦU TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC ĐỢT 1
NĂM HỌC 2025 - 2026 (khu vực Bình Dương cũ)
(Kèm theo Thông báo số /TB-SGDĐT ngày tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
1
Mầm non Hoa Cúc 10
Phường An Phú
3
3
3
3
2
Mầm non Hướng Dương
Phường Bến Cát
2
2
4
4
bổ sung nhu cầu 02 giáo viên mầm non
3
Mầm non 28.7
Phường Bến Cát
3
3
2
2
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
4
Mầm non Hoa Mai
Phường Bến Cát
1
1
1
1
5
Mầm non Hoa Mai
Phường Bình Dương
2
2
2
2
6
Mầm non Phú Tân
Phường Bình Dương
4
4
2
2
giảm nhu cầu 02 giáo viên mầm non
7
Mầm non Hòa Phú
Phường Bình Dương
3
3
2
2
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
8
Mầm non Phú Chánh
Phường Bình Dương
4
4
3
3
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
9
Mầm non Hoa Cúc 6
Phường Bình Hòa
6
6
6
6
10
Mầm non Hoa Cúc 9
Phường Bình Hòa
2
2
2
2
11
Mầm Non Hoa Cúc
Phường Chánh Hiệp
2
2
1
1
giảm nhu cầu 01 giáo viên mầm non
12
Mầm Non Hoa Sen
Phường Chánh Hiệp
2
2
2
2
13
Mầm non Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
1
1
1
1
14
Mầm non Hoa Hồng 2
Phường Đông Hòa
3
3
3
3
15
Mầm non Hoa Hồng 3
Phường Đông Hòa
3
3
3
3
16
Mầm non Tân Định
Phường Hòa Lợi
4
4
4
4
17
Mầm non Hòa Lợi
Phường Hòa Lợi
3
3
3
3
18
Mầm non Hoa Cúc 1
Phường Lái Thiêu
4
4
4
4
19
Mầm non Hoa Cúc 2
Phường Lái Thiêu
3
3
3
3
20
Mầm non Hoa Cúc 5
Phường Lái Thiêu
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
21
Mầm non An Điền
Phường Long Nguyên
12
12
8
8
giảm nhu cầu 04 giáo viên mầm non
22
Mầm non Tuổi Thơ
Phường Phú An
1
1
1
1
23
Mầm non Rạng Đông
Phường Phú An
1
1
1
1
24
Mầm non Phú An
Phường Phú An
0
0
3
3
bổ sung nhu cầu 03 giáo viên mầm non
25
Mầm non Đoàn Thị Liên
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
26
Mầm non Hoa Phượng
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
27
Mầm non Sen Hồng
Phường Phú Lợi
2
2
2
2
28
Mầm non Tuổi Ngọc
Phường Phú Lợi
2
2
2
2
29
Mầm non Vành Khuyên
Phường Phú Lợi
1
1
1
1
30
Mầm non Hoa Hồng 4
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
1
31
Mầm non Hoa Hồng 5
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
1
32
Mầm non HOA HƯỚNG DƯƠNG
Phường Tân Hiệp
4
4
4
4
33
Mầm non TÂN HIỆP
Phường Tân Hiệp
3
3
3
3
34
Mầm non Hoa Sen
Phường Tân Khánh
3
3
3
3
35
Mầm non Thạnh Phước
Phường Tân Khánh
2
2
0
0
bỏ nhu cầu 02 giáo viên mầm non
36
Mầm non Măng Non
Phường Tân Uyên
4
4
4
4
37
Mầm non Tân Lập
Phường Tân Uyên
2
2
2
2
38
Mầm non Hoa Mai
Phường Tân Uyên
0
0
1
1
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên mầm non
39
Mầm non An Tây
Phường Tây Nam
3
3
3
3
40
Mầm non Thanh Tuyền
Phường Tây Nam
1
1
1
1
41
Mầm non Bến Súc
Phường Tây Nam
1
1
1
1
42
Mầm non Thới Hòa
Phường Thới Hòa
3
3
3
3
43
Mầm non Tuổi Xanh
Phường Thủ Dầu Một
4
4
4
4
44
Mầm non Họa Mi
Phường Thủ Dầu Một
2
2
2
2
45
Mầm non Sao Mai
Phường Thủ Dầu Một
1
1
1
1
46
Mầm non Hoa Lan
Phường Thủ Dầu Một
3
3
3
3
47
Mầm non Hoa Mai 2
Phường Thuận An
2
2
2
2
48
Mầm non Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
1
1
1
1
49
Mầm non Sơn Ca
Xã Bắc Tân Uyên
5
5
5
5
50
Mầm non Hoa Phong Lan
Xã Bắc Tân Uyên
5
5
6
6
bổ sung nhu cầu 01 giáo viên mầm non
51
Mầm non Trúc Xanh
Xã Bắc Tân Uyên
3
3
3
3
52
Mầm non Định An
Xã Dầu Tiếng
2
2
2
2
53
Mầm non Họa Mi
Xã Long Hòa
13
13
13
13
54
Mầm non Long Tân
Xã Long Hòa
9
9
9
9
55
Mầm non Minh Tân
Xã Minh Thạnh
3
3
3
3
56
Mầm non Thanh An
Xã Thanh An
2
2
2
2
57
Mầm non An Lập
Xã Thanh An
3
3
3
3
58
Mầm non Hiếu Liêm
Xã Thường Tân
2
2
2
2
59
Mầm non Thường Tân
Xã Thường Tân
1
1
1
1
60
Tiểu học An Phú
Phường An Phú
4
1
1
1
1
0
0
8
4
1
1
1
1
0
0
8
61
Tiểu học An Phú 2
Phường An Phú
2
1
0
0
0
2
0
5
2
1
0
0
0
2
0
5
62
Tiểu học An Phú 3
Phường An Phú
8
0
0
1
2
3
0
14
8
0
0
1
2
3
0
14
63
Tiểu học Tuy An
Phường An Phú
1
1
1
1
1
0
0
5
1
1
1
1
1
0
0
5
64
Tiểu học Lê Thị Trung
Phường An Phú
0
1
1
1
0
0
0
3
0
1
1
1
0
0
0
3
65
Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Phường Bến Cát
0
0
0
0
1
1
2
1
0
0
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 tiếng anh và 01 tin học; bổ sung
nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
66
Tiểu học Mỹ Phước
Phường Bến Cát
8
0
0
0
0
2
0
10
6
0
0
0
0
1
0
7
giảm nhu cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn, 01
tiếng anh
67
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Bến Cát
3
1
1
1
1
2
1
10
2
1
1
1
0
2
2
9
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 giáo dục thể chất; tăng nhu cầu 01
tin học và công nghệ (Tin học)
68
Tiểu học Võ Thị Sáu
Phường Bến Cát
4
1
1
1
0
0
1
8
1
0
0
1
bỏ nhu cầu 04 tiểu học dạy nhiều môn, 01 âm
nhạc, 01 mỹ thuật, 01 tin học và công nghệ (Tin
học)
69
Tiểu học Lai Hưng
Phường Bến Cát
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
70
Tiểu học Kim Đồng
Phường Bến Cát
10
1
0
0
0
2
0
13
7
1
0
0
0
1
0
9
bỏ nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01 tiếng
anh
71
Tiểu học Hội Nghĩa
Phường Bình Cơ
15
0
0
0
1
3
0
19
5
0
0
0
0
5
bỏ nhu cầu 10 tiểu học dạy nhiều môn, 01 giáo
dục thể chất, 03 tiếng anh
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
72
Tiểu học Bình Mỹ
Phường Bình Cơ
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
73
Tiểu học Phú Mỹ
Phường Bình Dương
0
0
1
1
0
1
0
3
0
0
1
1
0
1
0
3
74
Tiểu học Phú Tân
Phường Bình Dương
1
0
1
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
2
75
Tiểu học Hòa Phú
Phường Bình Dương
0
1
1
2
0
0
0
4
2
1
1
2
0
0
0
6
bổ sung nhu cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn
76
Tiểu học Phú Chánh
Phường Bình Dương
3
1
2
0
1
1
0
8
3
1
1
0
1
0
6
giảm nhu cầu 01 âm nhạc; bỏ nhu cầu 01 tiếng
anh
77
Tiểu học Bình Hòa
Phường Bình Hòa
5
2
2
3
1
2
15
5
2
2
3
1
2
15
78
Tiểu học Bình Hòa 2
Phường Bình Hòa
2
1
1
1
1
6
2
1
1
1
1
6
79
Tiểu học Định Hòa
Phường Chánh Hiệp
0
1
0
1
1
1
0
4
0
1
0
1
1
1
0
4
80
Tiểu học Định Hòa 2
Phường Chánh Hiệp
5
1
1
2
1
2
0
12
5
1
1
1
1
1
0
10
giảm nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 tiếng anh
81
Tiểu học Kim Đồng
Phường Chánh Hiệp
2
1
0
0
0
1
0
4
2
1
0
0
0
1
0
4
82
Tiểu học Tương Bình Hiệp
Phường Chánh Hiệp
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
83
Tiểu học Hưng Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
5
1
0
0
1
1
0
8
5
1
0
0
1
1
0
8
84
Tiểu học Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú hòa
4
0
0
0
0
3
1
8
4
0
0
0
0
3
1
8
85
Tiểu học An Bình
Phường Dĩ An
1
1
2
2
6
1
1
2
2
6
86
Tiểu học An Bình B
Phường Dĩ An
1
1
1
1
2
1
7
1
1
1
1
2
1
7
87
Tiểu học Dĩ An
Phường Dĩ An
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
88
Tiểu học Dĩ An C
Phường Dĩ An
2
1
3
2
1
3
89
Tiểu học Lê Quý Đôn
Phường Dĩ An
3
3
3
3
90
Tiểu học Lý Thường Kiệt
Phường Dĩ An
4
1
1
6
4
1
1
6
91
Tiểu học Nhị Đồng
Phường Dĩ An
3
2
2
4
1
12
3
2
2
4
1
12
92
Tiểu học Tân Đông Hiệp B
Phường Dĩ An
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
93
Tiểu học Bình An
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
94
Tiểu học Đông Hòa
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
1
1
1
8
2
1
1
1
1
1
1
8
95
Tiểu học Đông Hòa B
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
5
2
1
1
1
5
96
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Đông Hòa
2
1
1
1
1
1
7
2
1
1
1
1
1
7
97
Tiểu học Đông Hòa C
Phường Đông Hòa
6
1
1
1
2
1
12
6
1
1
1
2
1
12
98
Tiểu Học Nguyễn Thái Bình
Phường Hòa Lợi
13
1
1
0
0
1
1
17
13
1
1
0
0
1
1
17
99
Tiểu Học Định Phước
Phường Hòa Lợi
2
0
1
0
0
1
0
4
2
0
1
0
0
1
0
4
100
Tiểu Học Tân Định
Phường Hòa Lợi
4
1
0
0
1
1
0
7
4
1
0
0
1
1
0
7
101
Tiểu Học Hòa Lợi
Phường Hòa Lợi
6
1
1
1
0
1
1
11
6
1
1
1
0
1
1
11
102
Tiểu học Bình Nhâm
Phường Lái Thiêu
0
0
0
0
1
1
0
2
0
0
0
0
1
1
0
2
103
Tiểu học Vĩnh Phú
Phường Lái Thiêu
7
1
1
1
4
3
1
18
8
1
1
1
2
3
1
17
giảm nhu cầu 02 giáo dục thể chất; bổ sung nhu
cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn
104
Tiểu học Lái Thiêu
Phường Lái Thiêu
2
1
1
0
0
1
0
5
3
1
1
1
1
1
0
8
bổ sung nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01
giáo dục thể chất và 01 mỹ thuật
105
Tiểu học Phan Chu Trinh
Phường Lái Thiêu
1
0
0
0
1
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
2
106
Tiểu học Phú Long
Phường Lái Thiêu
0
0
0
0
1
2
1
4
0
0
0
0
1
2
1
4
107
Tiểu học Trần Quốc Toản
Phường Lái Thiêu
1
0
1
0
0
0
0
2
1
0
1
0
0
0
0
2
108
Tiểu học Long Bình
Phường Long Nguyên
5
1
0
1
1
1
0
9
5
1
0
1
1
1
0
9
109
Tiểu học An Điền
Phường Long Nguyên
5
1
1
1
1
9
5
1
1
1
1
9
110
Tiểu học An Sơn
Phường Long Nguyên
3
1
1
1
6
3
1
1
1
6
111
Tiểu học Tân An
Phường Phú An
2
1
1
4
2
1
1
4
112
Tiểu học Hồ Hảo Hớn
Phường Phú An
1
2
3
1
1
bỏ nhu cầu 02 tiếng anh
113
Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
Phường Phú An
1
1
1
1
114
Tiểu học Nguyễn Hiền
Phường Phú An
2
1
3
2
1
3
115
Tiểu học Hiệp Thành
Phường Phú Lợi
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
116
Tiểu học Phú Hòa 1
Phường Phú Lợi
2
1
1
0
1
0
0
5
2
1
1
0
1
0
0
5
117
Tiểu học Phú Hòa 3
Phường Phú Lợi
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
118
Tiểu học Phú Lợi
Phường Phú Lợi
0
1
0
1
1
0
0
3
0
1
0
1
1
0
0
3
119
Tiểu học Phú Lợi 2
Phường Phú Lợi
2
0
0
0
1
0
0
3
2
0
0
0
1
0
0
3
120
Tiểu học Thái Hòa A
Phường Tân Đông Hiệp
7
1
1
1
3
0
1
14
7
1
1
1
3
0
1
14
121
Tiểu học Đông An
Phường Tân Đông Hiệp
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
122
Tiểu học Bùi Thị Xuân
Phường Tân Đông Hiệp
4
0
0
0
0
1
0
5
4
0
0
0
0
1
0
5
123
Tiểu học Tân Đông Hiệp
Phường Tân Đông Hiệp
1
1
1
0
0
0
0
3
1
1
1
0
0
0
0
3
124
Tiểu học Tân Đông Hiệp C
Phường Tân Đông Hiệp
0
0
1
1
0
3
1
6
0
0
1
1
0
3
1
6
125
Tiểu học Tân Bình
Phường Tân Đông Hiệp
1
0
1
0
1
3
1
7
1
0
1
0
1
3
1
7
126
Tiểu học Khánh Bình
Phường Tân Hiệp
6
0
2
2
1
4
0
15
6
0
2
2
1
4
0
15
127
Tiểu học Tân Hiệp
Phường Tân Hiệp
9
0
0
0
1
3
0
13
9
0
0
0
1
3
0
13
128
Tiểu học Tân Phước Khánh A
Phường Tân Khánh
5
0
1
0
2
2
1
11
1
0
0
1
1
1
4
giảm nhu cầu 04 tiểu học dạy nhiều môn, 01
giáo dục thể chất, 01 tiếng anh; bỏ nhu cầu 01
âm nhạc
129
Tiểu học Tân Phước Khánh B
Phường Tân Khánh
8
1
1
1
1
1
0
13
2
1
1
1
0
5
giảm nhu cầu 06 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 giáo dục thể chất
130
Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A
Phường Tân Khánh
2
0
2
1
2
0
0
7
2
0
1
1
0
4
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 02 giáo dục thể chất; bổ
sung nhu cầu 01 tiếng anh
131
Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp B
Phường Tân Khánh
4
0
1
0
0
1
0
6
3
0
0
0
1
0
4
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn; bỏ
nhu cầu 01 âm nhạc
132
Tiểu học Thái Hòa B
Phường Tân Khánh
6
1
0
0
2
2
0
11
5
0
0
2
1
0
8
giảm nhu cầu 01 tiểu học dạy nhiều môn, 01
tiếng anh; bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ
trách đội
133
Tiểu học Thạnh Phước
Phường Tân Khánh
2
0
0
1
0
1
0
4
2
0
0
1
0
1
0
4
134
Tiểu học Thạnh Hội
Phường Tân Khánh
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
135
Tiểu học Uyên Hưng
Phường Tân Uyên
1
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
0
0
1
0
2
136
Tiểu học Uyên Hưng B
Phường Tân Uyên
2
0
1
0
1
1
0
5
2
0
1
0
1
1
0
5
137
Tiểu học Tân Lập
Phường Tân Uyên
1
0
1
1
0
0
0
3
1
0
1
1
0
0
0
3
138
Tiểu học An Tây
Phường Tây Nam
4
1
1
0
1
1
1
9
4
1
1
0
1
1
8
bỏ nhu cầu 01 tin học và công nghệ (tin học)
139
Tiểu học Thanh Tuyền
Phường Tây Nam
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
140
Tiểu học Thới Hòa
Phường Thới Hòa
3
0
0
1
1
0
0
5
3
0
0
1
1
0
0
5
141
Tiểu học Duy Tân
Phường Thới Hòa
2
0
0
0
0
1
0
3
2
0
0
0
0
1
0
3
142
Tiểu học Trần Văn Ơn
Phường Thới Hòa
2
0
0
0
0
1
0
3
2
0
0
0
0
1
0
3
143
Tiểu học Nguyễn Du
Phường Thủ Dầu Một
2
1
1
0
0
0
0
4
2
1
1
0
0
0
0
4
144
Tiểu học Nguyễn Trãi
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
145
Tiểu học Phú Thọ
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
1
1
0
2
0
0
0
0
1
1
0
2
146
Tiểu học Chánh Mỹ
Phường Thủ Dầu Một
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
147
Tiểu học Lê Hồng Phong
Phường Thủ Dầu Một
0
0
1
0
1
0
0
2
0
0
1
0
1
0
0
2
148
Tiểu học Trần Phú
Phường Thủ Dầu Một
2
0
0
0
0
0
0
2
2
0
0
0
0
0
0
2
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
149
Tiểu học An Sơn
Phường Thuận An
3
0
0
0
1
0
0
4
3
0
0
0
1
0
0
4
150
Tiểu học Hưng Định
Phường Thuận An
1
0
0
0
0
1
0
2
1
0
0
0
0
1
0
2
151
Tiểu học Hưng Lộc
Phường Thuận An
1
1
0
0
1
1
0
4
1
1
0
0
1
1
0
4
152
Tiểu Học Lý Tự Trọng
Phường Thuận An
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
153
Tiểu học An Thạnh
Phường Thuận An
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
154
Tiểu học Lương Thế Vinh
Phường Thuận An
1
0
1
0
0
1
1
4
1
0
1
0
0
1
1
4
155
Tiểu học Hồ Văn Mên
Phường Thuận An
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
156
Tiểu học Thuận Giao
Phường Thuận Giao
1
1
1
1
4
1
1
1
1
4
157
Tiểu học Thuận Giao 2
Phường Thuận Giao
6
2
8
6
2
8
158
Tiểu học Thuận Giao 3
Phường Thuận Giao
5
1
1
1
8
5
1
1
1
8
159
Tiểu học Bình Chuẩn
Phường Thuận Giao
3
0
2
2
1
1
1
10
3
0
2
2
1
1
1
10
160
Tiểu học Bình Chuẩn 2
Phường Thuận Giao
1
1
1
3
1
1
1
3
161
Tiểu học Bình Chuẩn 3
Phường Thuận Giao
5
1
1
7
5
1
1
7
162
Tiểu học Bình Thuận
Phường Thuận Giao
3
1
1
1
1
7
3
1
1
1
1
7
163
Tiểu học Bình Quới
Phường Thuận Giao
1
1
1
1
1
1
6
1
1
1
1
1
1
6
164
Tiểu học Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
11
0
1
1
0
2
0
15
9
0
0
1
0
10
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật; giảm nhu
cầu 02 tiểu học dạy nhiều môn, 01 tiếng anh
165
Tiểu học Tân Bình
Phường Vĩnh Tân
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
166
Tiểu học Tân Thành
Xã Bắc Tân Uyên
1
0
0
1
0
1
0
3
1
0
0
1
0
1
0
3
167
Tiểu học Bàu Bàng
Xã Bàu Bàng
0
1
1
1
0
2
1
6
0
1
1
1
0
2
1
6
168
Tiểu học Long Hòa
Xã Long Hòa
0
1
0
0
0
1
1
3
0
1
0
0
0
1
1
3
169
Tiểu học Hòa Lộc
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
170
Tiểu học Minh Hòa
Xã Minh Thạnh
1
1
0
0
0
0
0
2
1
1
0
0
0
0
0
2
171
Tiểu học Minh Tân
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
172
Tiểu Học Minh Thạnh
Xã Minh Thạnh
0
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
1
173
Tiểu học Thanh An
Xã Thanh An
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
174
Tiểu học Hiếu Liêm
Xã Thường Tân
1
0
1
1
0
0
0
3
1
0
1
1
0
0
0
3
175
Tiểu học Thường Tân
Xã Thường Tân
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
1
176
Tiểu học Trừ Văn Thố
Xã Trừ Văn Thố
4
0
0
0
0
0
0
4
4
0
0
0
0
0
0
4
177
THCS Nguyễn Văn Trỗi
Phường An Phú
4
4
6
2
3
1
3
8
5
4
3
43
4
4
6
2
3
1
3
8
5
4
3
43
178
THCS Lê Quý Đôn
Phường Bến Cát
0
3
3
4
0
0
2
0
6
0
3
2
0
23
0
2
1
1
0
0
1
0
3
0
0
1
0
9
giảm nhu cầu 01 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 03 giáo
dục thể chất, 01 ngữ văn, 03 lịch sử và địa lí, 01
giáo dục công dân; bỏ nhu cầu 03 công nghệ
179
THCS Mỹ Thạnh
Phường Bến Cát
1
3
3
4
3
3
7
5
6
6
2
1
0
44
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
0
13
giảm nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 03 giáo
dục thể chất, 02 tiếng anh, 02 tin học, 06 ngữ
văn, 03 toán, 05 lịch sử và địa lí, 05 khoa học tự
nhiên, 01 công nghệ
180
THCS Mỹ Phước
Phường Bến Cát
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội
181
THCS Lai Hưng
Phường Bến Cát
1
1
2
0
0
1
2
2
2
0
0
0
0
11
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
5
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
âm nhạc; giảm nhu cầu 01 mỹ thuật, 01 ngữ
văn, 01 toán, 01 lịch sử và địa lí
182
THCS Hội Nghĩa
Phường Bình Cơ
0
1
1
2
3
0
3
5
4
1
1
1
0
22
0
1
1
0
1
0
3
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 giáo
dục công dân, 01 công nghệ, 01 khoa học tự
nhiên, 04 lịch sử và địa lí, 03 ngữ văn; giảm
nhu cầu 01 giáo dục thể chất, 02 tiếng anh, 04
toán
183
THCS Phú Mỹ
Phường Bình Dương
0
1
1
3
3
2
2
2
8
1
3
2
0
28
0
1
2
1
1
1
2
1
1
0
10
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 khoa
học tự nhiên; giảm nhu cầu 02 giáo dục thể
chất, 01 tiếng anh, 01 tin học, 01 ngữ văn, 01
toán, 06 lịch sử và địa lí, 02 công nghệ và 01
giáo dục công dân
184
THCS Hòa Phú
Phường Bình Dương
0
1
2
2
2
1
4
4
3
3
2
1
0
25
0
1
1
1
1
0
4
bỏ nhu cầu 02 mỹ thuật, 02 giáo dục thể chất,
01 giáo dục công dân, 02 công nghệ, 03 khoa
học tự nhiên, 04 toán, 04 ngữ văn; giảm nhu cầu
01 tiếng anh, 01 tin học, 02 lịch sử và địa lí
185
THCS Phú Chánh
Phường Bình Dương
0
2
2
2
1
1
2
2
3
2
0
1
0
18
0
1
1
1
1
1
1
1
0
0
7
bỏ nhu cầu 02 giáo dục thể chất, 01 tiếng anh,
01 tin học, 01 giáo dục công dân; giảm nhu cầu
01 âm nhạc, 01 mỹ thuật, 01 ngữ văn, 01 toán,
02 lịch sử và địa lí, 01 khoa học tự nhiên
186
THCS Nguyễn Thái Bình
Phường Bình Hòa
1
2
2
6
5
2
5
5
6
5
4
2
45
1
2
2
6
5
2
5
5
6
5
4
2
45
187
THCS Định Hòa
Phường Chánh Hiệp
1
1
1
0
1
0
0
0
3
2
1
0
0
10
1
1
1
0
1
0
0
0
2
1
1
0
0
8
giảm nhu cầu 01 lịch sử và địa lí, 01 khoa học
tự nhiên
188
THCS Tương Bình Hiệp
Phường Chánh Hiệp
0
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
2
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc
189
THCS Quang Trung
Phường Chánh Phú Hòa
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
1
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
3
190
THCS Chánh Phú Hòa
Phường Chánh Phú Hòa
0
2
3
2
3
1
3
4
5
2
2
3
0
30
0
2
3
2
3
1
3
4
5
2
2
3
0
30
191
THCS An Bình
Phường Dĩ An
1
1
2
3
2
1
3
3
1
1
18
1
1
2
3
2
1
3
3
1
1
18
192
THCS Dĩ An
Phường Dĩ An
2
3
2
0
3
1
1
5
1
1
2
21
2
3
2
0
3
1
1
5
1
1
2
21
193
THCS Tân Đông Hiệp
Phường Dĩ An
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
11
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
11
194
THCS Đông Chiêu
Phường Dĩ An
1
3
2
1
1
1
2
4
2
2
19
1
3
2
1
1
1
2
4
2
2
19
195
THCS Võ Trường Toản
Phường Dĩ An
1
2
2
3
2
2
1
13
1
2
2
3
2
2
1
13
196
THCS Bình An
Phường Đông Hòa
1
1
1
1
2
2
3
3
2
2
1
1
20
1
1
1
1
2
2
3
3
2
2
1
1
20
197
THCS Bình Thắng
Phường Đông Hòa
1
1
1
1
1
1
1
7
1
1
1
1
1
1
1
7
198
THCS Bình Thắng B
Phường Đông Hòa
2
1
1
4
2
1
1
4
199
THCS Đông Hòa
Phường Đông Hòa
1
3
2
4
4
2
6
5
7
7
3
5
49
1
3
2
4
4
2
6
5
7
7
3
5
49
200
THCS Bình Phú
Phường Hòa Lợi
1
1
1
1
2
0
2
1
0
0
0
0
0
9
1
1
1
1
2
0
2
1
0
0
0
0
0
9
201
TH-THCS Tân Thới
Phường Lái Thiêu
2
1
1
0
2
2
1
1
0
2
0
1
0
0
13
2
1
1
0
2
2
1
1
0
2
0
1
0
0
13
202
THCS Nguyễn Văn Tiết
Phường Lái Thiêu
0
1
1
4
3
0
1
1
2
0
0
0
0
13
0
1
1
4
3
0
1
1
2
0
0
0
0
13
203
THCS Nguyễn Trường Tộ
Phường Lái Thiêu
1
1
1
0
1
1
1
0
3
0
2
1
0
12
1
1
1
0
1
1
1
0
3
0
2
1
0
12
204
THCS Phú Long
Phường Lái Thiêu
0
1
1
2
1
0
1
2
2
2
1
1
0
14
0
1
1
2
1
0
1
2
2
2
1
1
0
14
205
THCS Châu Văn Liêm
Phường Lái Thiêu
0
2
2
1
1
0
2
0
3
2
0
2
0
15
0
2
2
1
1
0
2
0
3
2
0
2
0
15
206
THCS Long Bình
Phường Long Nguyên
1
1
1
1
207
THCS An Điền
Phường Long Nguyên
2
1
1
3
0
2
7
3
1
3
2
25
2
1
1
3
0
2
7
3
1
3
2
25
208
THCS Trần Bình Trọng
Phường Phú An
1
1
1
2
2
3
1
1
1
13
1
1
1
1
2
1
7
bỏ nhu cầu 01 âm nhạc, 01 khoa học tự nhiên,
01 công nghệ; giảm nhu cầu 01 ngữ văn, 01
toán, 01 lịch sử và địa lí
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
209
THCS Hiệp An
Phường Phú An
1
1
1
2
1
1
1
1
1
10
1
1
1
1
1
1
1
7
bỏ nhu cầu 01 giáo viên tổng phụ trách đội, 01
công nghệ; giảm nhu cầu 01 giáo dục thể chất
210
THCS Phú An
Phường Phú An
1
1
2
1
2
7
1
1
1
3
bỏ nhu cầu 02 giáo dục thể chất, 01 tiếng anh,
02 lịch sử và địa lí; bổ sung nhu cầu 01 giáo
viên tổng phụ trách đội
211
THCS Nguyễn Viết Xuân
Phường Phú Lợi
0
1
0
1
2
1
0
0
1
0
1
0
0
7
0
1
0
1
2
1
0
0
1
0
1
0
0
7
212
THCS Phú Hòa
Phường Phú Lợi
0
1
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
5
0
1
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
5
213
THCS Tân Bình
Phường Tân Đông Hiệp
1
0
1
2
2
1
2
2
4
1
1
2
0
19
1
0
1
2
2
1
2
2
4
1
1
2
0
19
214
THCS Tân Đông Hiệp B
Phường Tân Đông Hiệp
1
2
3
5
4
1
5
4
7
2
0
2
0
36
1
2
3
5
4
1
5
4
7
2
0
2
0
36
215
THCS Khánh Bình
Phường Tân Hiệp
1
2
2
2
2
1
4
2
4
3
3
2
0
28
1
2
2
2
2
1
4
2
4
3
3
2
0
28
216
THCS Tân Hiệp
Phường Tân Hiệp
1
1
0
2
3
1
4
3
5
2
2
1
0
25
1
1
0
2
3
1
4
3
5
2
2
1
0
25
217
THCS Tân Phước Khánh
Phường Tân Khánh
1
2
2
4
5
3
10
8
8
6
4
3
0
56
1
1
1
2
1
2
1
0
9
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 04 giáo
dục thể chất, 06 khoa học tự nhiên, 03 giáo dục
công dân; giảm nhu cầu 04 tiếng anh, 02 tin
học, 08 ngữ văn, 07 toán, 06 lịch sử và địa lí và
03 công nghệ
218
THCS Nguyễn Quốc Phú
Phường Tân Khánh
1
2
2
3
3
1
3
4
4
3
3
1
0
30
1
1
1
1
1
2
1
1
0
9
bỏ nhu cầu 02 âm nhạc, 03 ngữ văn, 04 toán, 01
giáo dục công dân; giảm nhu cầu 01 mỹ thuật,
02 giáo dục thể chất, 02 tiếng anh, 02 lịch sử và
địa lí, 02 khoa học tự nhiên và 02 công nghệ
219
THCS Thái Hòa
Phường Tân Khánh
0
2
1
2
5
4
9
5
12
9
2
3
0
54
0
3
2
2
3
1
3
3
7
3
2
1
0
30
giảm nhu cầu 02 tiếng anh, 03 tin học, 06 ngữ
văn, 02 toán, 05 lịch sử và địa lí, 06 khoa học tự
nhiên, 02 giáo dục công dân; bổ sung 01 âm
nhạc, 01 mỹ thuật
220
THCS Lê Thị Trung
Phường Tân Uyên
0
0
0
0
0
0
2
1
3
0
0
1
0
7
0
1
0
0
0
0
2
1
4
0
0
1
0
9
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 lịch sử và địa lí
221
TH và THCS Tân Mỹ
Phường Tân Uyên
1
3
3
0
3
2
2
1
1
1
1
0
0
18
1
1
1
0
1
1
1
0
6
giảm nhu cầu 02 âm nhạc, 02 mỹ thuật, 02 tiếng
anh; bỏ nhu cầu 02 tin học, 02 ngữ văn, 01 lịch
sử và địa lí, 01 khoa học tự nhiên và 01 công
nghệ; bổ sung nhu cầu 01 giáo dục công dân
222
TH và THCS Huỳnh Văn Lũy
Phường Tân Uyên
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0
1
0
1
0
0
0
1
0
0
0
5
bổ sung nhu cầu 01 âm nhạc, 01 giáo dục thể
chất, 01 tin học, 01 khoa học tự nhiên
223
THCS Thới Hòa
Phường Thới Hòa
0
0
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
1
0
1
1
0
0
0
0
0
3
224
THCS Lý Tự Trọng
Phường Thới Hòa
0
1
0
0
1
0
1
1
0
1
0
0
0
5
0
1
0
0
1
0
1
1
0
1
0
0
0
5
225
THCS Phú Cường
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
2
226
THCS Chánh Nghĩa
Phường Thủ Dầu Một
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
4
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
4
227
THCS Chu Văn An
Phường Thủ Dầu Một
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
5
0
2
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
5
228
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Phường Thủ Dầu Một
0
1
0
1
1
0
1
0
1
2
1
1
0
9
0
1
0
1
1
0
1
0
1
2
1
1
0
9
229
THCS Nguyễn Văn Cừ
Phường Thủ Dầu Một
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
4
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
1
1
0
4
230
THCS Nguyễn Trung Trực
Phường Thuận An
0
3
0
3
2
2
2
2
3
2
2
1
0
22
0
3
0
3
2
2
2
2
3
2
2
1
0
22
231
THCS Trịnh Hoài Đức
Phường Thuận An
0
3
2
5
3
1
4
3
7
4
0
0
0
32
0
3
2
5
3
1
4
3
7
4
0
0
0
32
232
THCS Trần Đại Nghĩa
Phường Thuận An
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
233
THCS Bình Chuẩn
Phường Thuận Giao
2
1
3
2
1
2
2
2
3
2
20
2
1
3
2
1
2
2
2
3
2
20
234
THCS Bình Chuẩn 2
Phường Thuận Giao
2
2
1
3
1
4
4
2
4
1
24
2
2
1
3
1
4
4
2
4
1
24
235
THCS Thuận Giao
Phường Thuận Giao
1
2
4
4
1
3
0
1
4
4
4
1
29
1
2
4
4
1
3
0
1
4
4
4
1
29
236
THCS Vĩnh Tân
Phường Vĩnh Tân
1
2
1
2
4
1
3
3
5
6
2
2
0
32
1
2
1
2
4
1
3
3
5
6
2
2
0
32
237
THCS Tân Bình
Phường Vĩnh Tân
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
5
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1
1
1
0
5
238
TH-THCS An Linh
Xã An Long
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
239
THCS Tân Thành
Xã Bắc Tân Uyên
1
2
2
0
1
0
0
0
2
3
2
1
0
14
1
2
2
0
1
0
0
0
2
3
2
1
0
14
240
TH và THCS Tân Định
Xã Bắc Tân Uyên
1
2
1
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
8
1
2
1
0
1
0
1
1
1
0
0
0
0
8
241
THCS Lai Uyên
Xã Bàu Bàng
0
0
0
0
2
1
2
2
3
3
0
1
0
14
0
0
0
0
2
1
2
2
3
3
0
1
0
14
242
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Dầu Tiếng
0
1
2
0
1
0
3
2
3
1
1
1
0
15
0
1
2
0
1
0
3
2
3
1
1
1
0
15
243
THCS Long Hòa
Xã Long Hòa
1
0
0
1
0
1
0
0
1
1
1
0
0
6
1
0
0
1
0
1
0
0
1
1
1
0
0
6
244
TH-THCS Long Tân
Xã Long Hòa
1
1
1
0
2
0
1
2
1
1
2
1
0
13
1
1
1
0
2
0
1
2
1
1
2
1
0
13
245
THCS Minh Tân
Xã Minh Thạnh
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
7
1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
7
246
THCS Minh Thạnh
Xã Minh Thạnh
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
247
TH&THCS Tam Lập
Xã Phú Giáo
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
1
248
THCS An Lập
Xã Thanh An
1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
5
1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
0
5
249
THCS Định Hiệp
Xã Thanh An
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
1
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
2
250
TH-THCS Lạc An
Xã Thường Tân
1
0
0
1
1
0
1
0
2
0
0
0
0
6
1
0
0
1
1
0
1
0
2
0
0
0
0
6
251
TH-THCS Cây Trường
Xã Trừ Văn Thố
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
252
THCS Trừ Văn Thố
Xã Trừ Văn Thố
0
1
1
0
3
0
1
1
2
2
1
1
0
13
0
1
1
0
3
0
1
1
2
2
1
1
0
13
Tổng
167
298
48
56
53
58
105
35
36
92
78
102
111
53
133
120
191
122
82
69
1
2010
160
269
47
49
50
51
93
33
34
80
64
81
94
43
96
92
151
95
65
59
1
1707
STT
Tên đơn vị
Đơn vị trực thuộc Phường,
xã và đặc khu
NHU CẦU TUYỂN DỤNG TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH
NHU CẦU TUYỂN DỤNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH
Ghi chú
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
NHÓM VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH
Tổng
nhu cầu
tuyển
dụng
trước
khi điều
chỉnh
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non
hạng III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
GIÁO VIÊN
MẦM NON
(Giáo viên
mầm non hạng
III
(V.07.02.26)
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III (V.07.03.29)
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ HẠNG III (V.07.04.32)
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giá
o
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Tiểu
học
dạy
nhiều
môn
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học và
Công
nghệ
(Tin
học)
Giáo
viên
Tổng
phụ
trách
đội
Nghệ
thuật
(Âm
nhạc)
Nghệ
thuật
(Mỹ
thuật)
Giáo
dục
thể
chất
Tiếng
Anh
Tin
học
Ngữ
văn
Toán
Lịch
sử và
Địa lí
Khoa
học
tự
nhiên
Công
nghệ
Giáo
dục
công
dân
Tiếng
Nhật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông báo 1929/TB-SGDĐT của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh nhu cầu tuyển dụng viên chức công tác ở các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân phường, xã và đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Đợt 1, năm học 2025-2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×