- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 934/QĐ-BNV 2025 về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 878/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 934/QĐ-BNV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Thị Thanh Trà |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 878/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/08/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 934/QĐ-BNV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NỘI VỤ
Số: 934/QĐ-BNV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi Điều 1 Quyết định số 878/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Kết luận số 178-KL/TW ngày 19/7/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tiếp tục triển khai các nhiệm vụ bảo đảm tổ chức bộ máy của đơn vị hành chính 2 cấp hoạt động thông suốt, hiệu quả;
Căn cứ Kế hoạch số 6265/KH-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ Nội vụ cử công chức, viên chức tăng cường về địa phương để nắm bắt tình hình, hướng dẫn, hỗ trợ tháo gỡ, giải quyết các vấn đề phát sinh ở cấp xã trong quá trình vận hành tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Quyết định số 878/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc cử công chức tăng cường về địa phương;
Căn cứ yêu cầu công tác và năng lực cán bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 878/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc cử công chức tăng cường về địa phương (có danh sách kèm theo).
Thời gian tăng cường về địa phương: 02 tháng, từ ngày 03/9/2025 đến ngày 03/11/2025.
Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, người đứng đầu các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ và các công chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ trưởng; - Các đ/c Thứ trưởng; - UBND, Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương1 ; - Các thành viên Tổ công tác; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, TCCB. | BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Thanh Trà |
_______________________
1 Không bao gồm UBND, Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
| BỘ NỘI VỤ __________ |
DANH SÁCH CÔNG CHỨC CỬ ĐI TĂNG CƯỜNG TẠI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 934/QĐ-BNV ngày 25/8/2025 của Bộ Nội vụ)
__________
| Stt | Họ và tên | Chức vụ/chức danh | Địa phương được cử đi tăng cường |
| 1 | Ông Mai Đức Thiện | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Hoa | Chuyên viên chính, Vụ Kế hoạch - Tài chính | Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | Ông Vũ Tiến Dũng | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế | Thành phố Cần Thơ |
| 4 | Ông Nguyễn Hữu Kiên | Chuyên viên cao cấp, Vụ Tổ chức Biên chế | Tỉnh Hưng Yên |
| 5 | Ông Đào Quốc Minh | Chuyên viên chính, Vụ Tổ chức Biên chế | Tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | Ông Phạm Trung Giang | Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức phi chính phủ | Tỉnh Điện Biên |
| 7 | Bà Nguyễn Thị Tuyết Mai | Chuyên viên cao cấp, Vụ Tổ chức phi chính phủ | Tỉnh Lào Cai |
| 8 | Bà Lương Thị Hải Anh | Phó Vụ trưởng Vụ Công tác thanh niên và Bình đẳng giới | Thành phố Hải Phòng |
| 9 | Ông Trần Xuân Hiền | Phó Vụ trưởng Vụ Công tác thanh niên và Bình đẳng giới | Tỉnh Lai Châu |
| 10 | Ông Bùi Sỹ Tuấn | Phó Cục trưởng Cục Người có công | Thành phố Huế |
| 11 | Ông Đàm Quang Hưng | Chuyên viên chính, Cục Người có công | Tỉnh Quảng Trị |
| 12 | Ông Phan Văn Hùng | Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương | Tỉnh Lạng Sơn |
| 13 | Ông Phạm Đức Toàn | Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương | Tỉnh Lâm Đồng |
| 14 | Ông Vũ Xuân Thanh | Phó Viện trưởng Viện Khoa học Tổ chức nhà nước và Lao động | Tỉnh Nghệ An |
| 15 | Ông Phan Đăng Sơn | Nghiên cứu viên chính, Viện Khoa học Tổ chức nhà nước và Lao động | Tỉnh Đồng Tháp |
| 16 | Ông Phạm Anh Thắng | Phó Chánh Văn phòng Bộ | Tỉnh Tây Ninh |
| 17 | Ông Phạm Hùng Thắng | Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ | Thành phố Đà Nẵng |
| 18 | Bà Trần Thị Thu Hằng | Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ | Tỉnh Tuyên Quang |
| 19 | Bà Nguyễn Xuân Dung | Phó Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức | Tỉnh Bắc Ninh |
| 20 | Ông Nguyễn Đức Nghĩa | Chuyên viên cao cấp, Vụ Công chức - Viên chức | Tỉnh Sơn La |
| 21 | Ông Nguyễn Văn Dư | Phó Cục trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội | Tỉnh An Giang |
| 22 | Ông Trần Hải Nam | Phó Cục trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội | Tỉnh Cao Bằng |
| 23 | Ông Trần Trung Kiên | Phó Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước | Tỉnh Ninh Bình |
| 24 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Phó Cục trưởng Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước | Tỉnh Đồng Nai |
| 25 | Ông Nguyễn Xuân Hùng | Giám đốc Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV, Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước | Tỉnh Vĩnh Long |
| 26 | Ông Trần Văn Long | Phó Vụ trưởng Vụ Cải cách hành chính | Tỉnh Quảng Ninh |
| 27 | Ông Bùi Văn Quyết | Phó Vụ trưởng Vụ Cải cách hành chính | Tỉnh Gia Lai |
| 28 | Ông Nguyễn Văn Long | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ | Tỉnh Hà Tĩnh |
| 29 | Ông Nguyễn Khánh Long | Phó Cục trưởng Cục Việc làm | Tỉnh Cà Mau |
| 30 | Bà Chu Thị Hạnh | Phó Cục trưởng, Cục Việc làm | Tỉnh Thái Nguyên |
| 31 | Ông Nguyễn Hữu Thành | Phó Vụ trưởng Vụ Chính quyền địa phương | Tỉnh Thanh Hóa |
| 32 | Ông Diêm Đăng Quỳnh | Chuyên viên chính, Vụ Chính quyền địa phương | Tỉnh Khánh Hòa |
| 33 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính | Tỉnh Phú Thọ |
| 34 | Ông Trịnh Duy Chấn | Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính | Tỉnh Quảng Ngãi |
Tổng số 34 công chức, viên chức
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!