- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 804-QĐ/UBKTTW 2022 phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng
| Cơ quan ban hành: | Uỷ ban Kiểm tra Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 804-QĐ/UBKTTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Văn Rón |
| Trích yếu: | Phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 804-QĐ/UBKTTW
Phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022
Ngày 05/12/2022, Ủy ban Kiểm tra Trung ương đã ban hành Quyết định 804-QĐ/UBKTTW phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Đối tượng áp dụng của quyết định này là cán bộ, công chức làm việc trong ngành Kiểm tra Đảng, cụ thể là nâng ngạch từ kiểm tra viên lên kiểm tra viên chính và từ kiểm tra viên chính lên kiểm tra viên cao cấp, kèm theo danh sách chi tiết cho từng đối tượng.
Chỉ tiêu nâng ngạch từ kiểm tra viên lên kiểm tra viên chính
Quyết định phê duyệt nâng ngạch cho kiểm tra viên lên kiểm tra viên chính, với tổng chỉ tiêu là 52 người tại các cơ quan và địa phương khác nhau. Số lượng cán bộ đủ điều kiện dự thi từ các đơn vị như UBKT Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy và đảng ủy trực thuộc Trung ương có chỉ tiêu nâng ngạch cụ thể như:
- Cơ quan UBKT Trung ương: 11 chỉ tiêu
- Các tỉnh như Bắc Giang, Bình Định, Nghệ An, Thanh Hóa có chỉ tiêu riêng tương ứng từ 2 đến 11 người phụ thuộc vào từng địa phương.
Chỉ tiêu nâng ngạch từ kiểm tra viên chính lên kiểm tra viên cao cấp
Đối với việc nâng ngạch từ kiểm tra viên chính lên kiểm tra viên cao cấp, tổng số chỉ tiêu là 24 người, với danh sách cụ thể cho từng tỉnh và đơn vị. Một số đơn vị có chỉ tiêu nâng ngạch thấp hơn hoặc không có đủ điều kiện, ví dụ như Cơ quan UBKT Trung ương có 14 chỉ tiêu, trong khi một số tỉnh khác như Bà Rịa-Vũng Tàu và Bình Thuận có 1 chỉ tiêu.
Mục tiêu của các chỉ tiêu nâng ngạch này nhằm cải thiện năng lực, tinh thần trách nhiệm và chất lượng của đội ngũ công chức trong ngành Kiểm tra Đảng, đảm bảo sự phát triển và nâng cao hiệu quả trong công tác kiểm tra, giám sát.
Xem chi tiết Quyết định 804-QĐ/UBKTTW có hiệu lực kể từ ngày 05/12/2022
Tải Quyết định 804-QĐ/UBKTTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
| Số: 804-QĐ/UBKTTW | Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022
- Căn cứ Luật Cán bộ, công chức;
- Căn cứ Quy chế làm việc của Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII;
- Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP, ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Căn cứ Kế hoạch số 76-KH/UBKTTW, ngày 18/10/2022 của Ủy ban Kiểm tra Trung ương về tổ chức thi nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022;
- Xét đề nghị của Hội đồng thi nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022,
ỦY BAN KIỂM TRA TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt chỉ tiêu nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu nâng ngạch công chức từ kiểm tra viên lên ngạch kiểm tra viên chính (có danh sách chi tiết kèm theo).
2. Chỉ tiêu nâng ngạch công chức từ kiểm tra viên chính lên ngạch kiểm tra viên cao cấp (có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Hội đồng thi nâng ngạch công chức ngành Kiểm tra Đảng năm 2022; Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương, các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương có chỉ tiêu nâng ngạch công chức; các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành.
| Nơi nhận: | T/M ỦY BAN KIỂM TRA |
CHỈ TIÊU NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ KIỂM TRA VIÊN LÊN KIỂM TRA VIÊN CHÍNH NĂM 2022
(kèm theo Quyết định số 804-QĐ/UBKTTW, ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
| STT | Cơ quan/Địa phương | Số lượng cán bộ, công chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi | Chỉ tiêu nâng ngạch (đơn vị đã phê duyệt VTVL, ngạch KTVC và biên chế tương ứng VTVL) | Chỉ tiêu nâng ngạch (tỷ lệ cạnh tranh là 20%, đảm bảo số dư 1 người, trừ trường hợp cử 1 người dự thi) | Tổng chỉ tiêu nâng ngạch kiểm tra viên chính năm 2022 | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | CƠ QUAN UBKT TRUNG ƯƠNG | 14 | 0 | 11 | 11 |
|
| II | CQUBKTĐUK DNTW | 1 | 1 | 0 | 1 |
|
| III | CÁC ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
| 1 | BẠC LIÊU | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
| 2 | BẮC GIANG | 6 | 6 | 0 | 6 |
|
| 3 | BẮC KẠN | 6 | 0 | 5 | 5 |
|
| 4 | BẮC NINH | 4 | 0 | 3 | 3 |
|
| 5 | BẾN TRE | 3 | 0 | 2 | 2 |
|
| 6 | BÌNH DƯƠNG | 6 | 0 | 5 | 5 |
|
| 7 | BÌNH ĐỊNH | 9 | 9 | 0 | 9 |
|
| 8 | BÌNH PHƯỚC | 6 | 0 | 5 | 5 |
|
| 9 | BÌNH THUẬN | 2 | 2 | 0 | 2 |
|
| 10 | CÀ MAU | 6 | 6 | 0 | 6 |
|
| 11 | CAO BẰNG | 2 | 2 | 0 | 2 |
|
| 12 | CẦN THƠ | 4 | 0 | 3 | 3 |
|
| 13 | ĐÀ NẴNG | 4 | 3 | 0 | 3 | Thiếu 3 biên chế theo VTVL |
| 14 | ĐẮK LẮK | 5 | 5 | 0 | 5 |
|
| 15 | ĐẮK NÔNG | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
| 16 | ĐIỆN BIÊN | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 17 | ĐỒNG NAI | 9 | 0 | 7 | 7 |
|
| 18 | GIA LAI | 5 | 0 | 4 | 4 |
|
| 19 | HÀ GIANG | 6 | 6 | 0 | 6 |
|
| 20 | HÀ NAM | 5 | 5 | 0 | 5 |
|
| 21 | HÀ NỘI | 4 | 4 | 0 | 4 |
|
| 22 | HÀ TĨNH | 4 | 3 | 1 | 4 | CQUBKT Thị ủy Hồng Lĩnh có 1 người dự thi |
| 23 | HẢI DƯƠNG | 7 | 0 | 6 | 6 |
|
| 24 | HẢI PHÒNG | 8 | 0 | 7 | 7 |
|
| 25 | HẬU GIANG | 5 | 0 | 4 | 4 |
|
| 26 | HÒA BÌNH | 4 | 0 | 3 | 3 |
|
| 27 | HƯNG YÊN | 4 | 5 | 0 | 5 |
|
| 28 | KIÊN GIANG | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 29 | KON TUM | 3 | 0 | 2 | 2 |
|
| 30 | KHÁNH HÒA | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
| 31 | LAI CHÂU | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 32 | LẠNG SƠN | 6 | 0 | 5 | 5 |
|
| 33 | LÀO CAI | 2 | 2 | 0 | 2 |
|
| 34 | LÂM ĐỒNG | 2 | 2 | 0 | 2 |
|
| 35 | LONG AN | 9 | 4 | 4 | 8 | Cơ quan UBKT Tỉnh ủy và UBKT ĐUK CQ&DN tỉnh chưa phê duyệt VTVL |
| 36 | NAM ĐỊNH | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
| 37 | NINH BÌNH | 7 | 0 | 6 | 6 | Quyết định số 1843-QĐ/TU, ngày 31/3/2020 không xác định biên chế theo VTVL |
| 38 | NINH THUẬN | 4 | 1 | 2 | 3 | Quyết định số 4223-QĐ/TU, ngày 26/3/2020 không xác định biên chế theo VTVL của Cơ quan UBKT Tỉnh ủy |
| 39 | NGHỆ AN | 13 | 0 | 11 | 11 |
|
| 40 | PHÚ THỌ | 5 | 5 | 0 | 5 |
|
| 41 | PHÚ YÊN | 3 | 0 | 2 | 2 | Quyết định số 4525-QĐ/TU, ngày 25/3/2019 không có biên chế theo VTVL |
| 42 | QUẢNG NAM | 13 | 13 | 0 | 13 |
|
| 43 | QUẢNG NINH | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 44 | QUẢNG NGÃI | 9 | 9 | 0 | 9 |
|
| 45 | QUẢNG TRỊ | 4 | 4 | 0 | 4 |
|
| 46 | SÓC TRĂNG | 9 | 9 | 0 | 9 |
|
| 47 | SƠN LA | 4 | 0 | 3 | 3 | Quyết định số 950-QĐ/TU ngày 11/7/2019 không xác định biên chế theo VTVL |
| 48 | TÂY NINH | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 49 | TIỀN GIANG | 3 | 0 | 2 | 2 |
|
| 50 | TP.HCM | 14 | 0 | 11 | 11 |
|
| 51 | TUYÊN QUANG | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
| 52 | THÁI BÌNH | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 53 | THÁI NGUYÊN | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 54 | THANH HÓA | 9 | 9 | 0 | 9 |
|
| 55 | THỪA THIÊN HUẾ | 2 | 0 | 1 | 1 |
|
| 56 | TRÀ VINH | 4 | 0 | 3 | 3 |
|
| 57 | VĨNH LONG | 6 | 6 | 0 | 6 |
|
| 58 | VĨNH PHÚC | 4 | 1 | 2 | 3 | CQUBKTTU và CQUBKTHU Tam Dương chưa phê duyệt VTVL. Quyết định số 1741-QĐ/TU, ngày 07/11/2019 không xác định biên chế theo VTVL |
| 59 | YÊN BÁI | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
CHỈ TIÊU NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ KIỂM TRA VIÊN CHÍNH LÊN KIỂM TRA VIÊN CAO CẤP NĂM 2022
(kèm theo Quyết định số 804-QĐ/UBKTTW, ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
| STT | Tên đơn vị | Số lượng cán bộ, công chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi | Chỉ tiêu nâng ngạch (đơn vị đã phê duyệt VTVL, ngạch KTVC và biên chế tương ứng VTVL) | Chỉ tiêu nâng ngạch (tỷ lệ cạnh tranh là 20%, đảm bảo số dư 1 người, trừ trường hợp cử 1 người dự thi) | Tổng chỉ tiêu nâng ngạch kiểm tra viên cao cấp năm 2022 | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | CƠ QUAN UBKT TRUNG ƯƠNG | 17 | 0 | 14 | 14 |
|
| II | CÁC ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|
|
|
| 1 | BÀ RỊA-VŨNG TÀU | 1 | 1 | 0 | 1 |
|
| 2 | BÌNH THUẬN | 1 | 1 | 0 | 1 |
|
| 3 | GIA LAI | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 4 | HẢI DƯƠNG | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 5 | LONG AN | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 6 | NGHỆ AN | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 7 | PHÚ THỌ | 2 | 2 | 0 | 2 |
|
| 9 | QUẢNG NINH | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 8 | SÓC TRĂNG | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 9 | THỪA THIÊN HUẾ | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 10 | VĨNH LONG | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
| 11 | YÊN BÁI | 1 | 0 | 1 | 1 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!