• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3638/QĐ-BTP 2025 về việc công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3638/QĐ-BTP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hải Ninh
Trích yếu: Về việc công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3638/QĐ-BTP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3638/QĐ-BTP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3638/QĐ-BTP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3638/QĐ-BTP DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

______________

Số: 3638/QĐ-BTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

 

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008; đã sửa đổi, bổ sung ngày 25 tháng 11 năm 2014; ngày 12 tháng 6 năm 2018; ngày 13 tháng 11 năm 2020; ngày 11 tháng 01 năm 2022; ngày 18 tháng 01 năm 2024; ngày 29 tháng 6 năm 2024 và ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự; đã được sửa đổi, bổ sung ngày 17 tháng 3 năm 2020; ngày 15 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức Thi hành án dân sự; đã sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ ngày 28 tháng 12 năm 2018; ngày 14 tháng 10 năm 2021; ngày 31 tháng 10 năm 2024; ngày 11 tháng 11 năm 2025 và ngày 14 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3275/QĐ-BTP ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Kế hoạch tổ chức kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3428/QĐ-BTP ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc thành lập Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025;

Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 do Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 thực hiện (có Danh sách kèm theo).

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự hoàn thiện các thủ tục trình Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm vào ngạch Chấp hành viên sơ cấp và xếp lương đối với thí sinh trúng tuyển theo đúng quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi;

- Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tư pháp;

- THADS tỉnh, thành phố;

- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;

- Cổng TTĐT BTP, CQLTHADS (để đưa tin);

- Lưu: VT, CQLTHADS.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Hải Ninh

 

 

 

BỘ TƯ PHÁP

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

 

 

KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 3638/QĐ-BTP ngày tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

STT

Tỉnh, thành phố

Số báo danh

Họ đệm

Tên

Giới tính

Ngày tháng năm sinh

Chức danh

Cơ quan đơn vị làm việc

Pháp luật về

THADS

Kỹ năng THADS

Tổng điểm

Số câu đúng

Số điểm

Số câu đúng

Số điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

An Giang

0004

Vũ Thanh

Tùng

Nam

22/09/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

35/40

87,50

58/80

72,50

232,50

2

An Giang

0002

Trần Văn

Định

Nam

08/04/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

57/80

71,25

227,50

3

An Giang

0003

Nguyễn Phong

Phú

Nam

01/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

35/40

87,50

55/80

68,75

225,00

4

An Giang

0005

Bùi Minh

Thiên

Nam

26/12/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 15

33/40

82,50

57/80

71,25

225,00

5

An Giang

0006

Đặng Quang

Vinh

Nam

02/01/1987

Thư ký THA

Văn phòng

32/40

80,00

49/80

61,25

202,50

6

An Giang

0001

Trần Tuấn

Cường

Nam

12/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

27/40

67,50

51/80

63,75

195,00

7

Bắc Ninh

0008

Lê Đắc

Hùng

Nam

09/11/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

69/80

86,25

257,50

8

Bắc Ninh

0007

Nguyễn Thị

Hạnh

Nữ

10/12/1990

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

37/40

92,50

65/80

81,25

255,00

9

Bộ Quốc phòng

0011

Trần Minh

Trung

Nam

16/04/1981

Thư ký THA

Phòng Thi hành án Quân khu 5

28/40

70,00

54/80

67,50

205,00

10

Bộ Quốc phòng

0010

Nguyễn Văn

Quang

Nam

04/11/1984

Thư ký THA

Phòng Thi hành án Quân chủng Hải quân

24/40

60,00

52/80

65,00

190,00

11

Bộ Quốc phòng

0009

Đỗ Thị Ngọc

Anh

Nữ

19/05/1992

Trợ lý THA

Phòng Thi hành án Quân khu 2

26/40

65,00

49/80

61,25

187,50

12

Cà Mau

0021

Lương Thị Kiều

Trang

Nữ

15/06/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

73/80

91,25

275,00

13

Cà Mau

0014

Hồ Phước

Kiên

Nam

10/01/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

66/80

82,50

257,50

14

Cà Mau

0013

Lê Phước

Hoà

Nam

09/04/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

66/80

82,50

250,00

15

Cà Mau

0020

Nguyễn Thanh

Thuý

Nữ

08/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

33/40

82,50

67/80

83,75

250,00

16

Cà Mau

0017

Nguyễn Quốc

Quy

Nam

11/08/1987

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

17

Cà Mau

0012

Trần Kiều

Diễm

Nữ

16/08/1991

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

36/40

90,00

61/80

76,25

242,50

18

Cà Mau

0016

Huỳnh

My

Nam

10/11/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

30/40

75,00

58/80

72,50

220,00

19

Cà Mau

0023

Phùng Minh

Vương

Nam

12/10/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

26/40

65,00

55/80

68,75

202,50

20

Cà Mau

0015

Lê Quốc

Lâm

Nam

12/11/1973

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

25/40

62,50

46/80

57,50

177,50

21

Cao Bằng

0027

Vũ Hà

Ly

Nữ

25/07/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

61/80

76,25

245,00

22

Cao Bằng

0028

Hoàng Thị Minh

Thư

Nữ

17/08/1995

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

32/40

80,00

66/80

82,50

245,00

23

Cần Thơ

0035

Cao Hoàng

Minh

Nam

10/05/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

39/40

97,50

70/80

87,50

272,50

24

Cần Thơ

0032

Nguyễn Chí

Bảo

Nam

16/11/1996

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

38/40

95,00

67/80

83,75

262,50

25

Cần Thơ

0033

Nguyễn Hoàng

Giang

Nam

23/02/1990

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

64/80

80,00

252,50

26

Cần Thơ

0036

Cao Hiếu

Thuận

Nam

01/02/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

60/80

75,00

242,50

27

Cần Thơ

0031

Bùi Thanh

An

Nam

03/03/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

28/40

70,00

49/80

61,25

192,50

28

Cần Thơ

0034

Trương Thị Tuyết

Lành

Nữ

17/10/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

28/40

70,00

48/80

60,00

190,00

29

Đà Nẵng

0041

Mai Thị Hoài

Thương

Nữ

20/01/1991

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

30

Đà Nẵng

0038

Dương Quốc

Hải

Nam

10/04/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

35/40

87,50

56/80

70,00

227,50

31

Đà Nẵng

0037

Huỳnh Văn

Dũng

Nam

22/12/1982

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

31/40

77,50

54/80

67,50

212,50

32

Đà Nẵng

0042

Trần Quang

Vinh

Nam

12/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

32/40

80,00

51/80

63,75

207,50

33

Đà Nẵng

0040

Trần Anh

Sơn

Nam

06/09/1982

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

25/40

62,50

53/80

66,25

195,00

34

Đà Nẵng

0039

A Lăng

Lới

Nam

10/04/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

26/40

65,00

45/80

56,25

177,50

35

Đắk Lắk

0047

Ngô Thị Kim

Liên

Nữ

18/02/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

36

Đắk Lắk

0046

Hoàng

Hải

Nam

25/08/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

33/40

82,50

68/80

85,00

252,50

37

Đắk Lắk

0045

Bùi Thị Kim

Chi

Nữ

06/08/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

35/40

87,50 .

59/80

73,75

235,00

38

Đắk Lắk

0048

Nguyễn Đình

Minh

Nam

22/12/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

29/40

72,50

62/80

77,50

227,50

39

Đắk Lắk

0051

Vũ Xuân

Thủy

Nam

02/01/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

28/40

70,00

58/80

72,50

215,00

40

Đắk Lắk

0043

Nguyễn Thị

Bình

Nữ

17/01/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

52/80

65,00

210,00

41

Điện Biên

0053

Trương Thị Thu

Huệ

15/07/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

70/80

87,50

265,00

42

Điện Biên

0052

Dương Trung

Hiếu

Nam

08/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

30/40

75,00

58/80

72,50

220,00

43

Đồng Nai

0054

Trần Văn

Hợp

Nam

23/09/1991

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

38/40

95,00

71/80

88,75

272,50

44

Đồng Nai

0055

Hà Thị

Hương

Nữ

02/01/1991

Thẩm tra viên

Văn phòng

35/40

87,50

66/80

82,50

252,50

45

Đồng Nai

0057

Phạm Minh

Khanh

Nam

01/07/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

36/40

90,00

57/80

71,25

232,50

46

Đồng Nai

0059

Nguyễn Thị Anh

Thi

Nữ

13/05/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 5

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

47

Đồng Nai

0056

Nguyễn Vũ Thiên

Hương

Nữ

13/09/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

48

Đồng Nai

0060

Đinh Văn

Trầm

Nam

14/07/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

49

Đồng Tháp

0071

Võ Chí

Nhân

Nam

06/07/1987

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

50

Đồng Tháp

0072

Nguyễn Thị Tuyết

Nhung

Nữ

27/01/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

34/40

85,00

68/80

85,00

255,00

51

Đồng Tháp

0061

Âu Lê Thúy

An

Nữ

19/08/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

31/40

77,50

69/80

86,25

250,00

52

Đồng Tháp

0069

Hồ Ngọc

Nhảnh

Nam

19/04/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

33/40

82,50

64/80

80,00

242,50

53

Đồng Tháp

0066

Mai Phương

Hòa

Nam

01/01/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

33/40

82,50

59/80

73,75

230,00

54

Đồng Tháp

0064

Lê Thị

Êm

Nữ

30/06/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

29/40

72,50

62/80

77,50

227,50

55

Đồng Tháp

0074

Nguyễn Thị Anh

Thư

Nữ

25/03/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

27/40

67,50

62/80

77,50

222,50

56

Đồng Tháp

0063

Bùi Thị

Đò

Nữ

02/03/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

32/40

80,00

55/80

68,75

217,50

57

Đồng Tháp

0065

Nguyễn Trường

Hận

Nam

25/04/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

31/40

77,50

56/80

70,00

217,50

58

Đồng Tháp

0068

Trần Quốc

Khánh

Nam

03/08/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

31/40

77,50

54/80

67,50

212,50

59

Đồng Tháp

0073

Nguyễn Thị Kim

Tuyền

Nữ

01/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

25/40

62,50

59/80

73,75

210,00

60

Đồng Tháp

0067

Phạm Thị Như

Huỳnh

Nữ

18/01/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

27/40

67,50

52/80

65,00

197,50

61

Đồng Tháp

0070

Nguyễn Hoàng

Nhân

Nam

07/12/1980

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

32/40

80,00

43/80

53,75

187,50

62

Gia Lai

0083

Đỗ Thị Như

Quỳnh

Nữ

27/04/1985

Thẩm tra viên

Văn phòng

38/40

95,00

71/80

88,75

272,50

63

Gia Lai

0079

Ksor

Kun

Nam

10/10/1995

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

39/40

97,50

69/80

86,25

270,00

64

Gia Lai

0082

Lê Thị

Quyên

Nữ

13/02/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 7

38/40

95,00

69/80

86,25

267,50

65

Gia Lai

0080

Thiều Tâm

Nghĩa

Nam

01/06/1988

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 10

35/40

87,50

61/80

76,25

240,00

66

Gia Lai

0077

Trương Thị Đoàn

Duyên

Nữ

15/09/1992

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

67

Gia Lai

0075

Lê Thanh

Chung

Nam

13/11/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

68

Gia Lai

0085

Châu Văn

Trương

Nam

01/05/1982

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 6

35/40

87,50

55/80

68,75

225,00

69

Gia Lai

0086

Dương Thị Bích

Vân

Nữ

15/02/1986

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 8

36/40

90,00

52/80

65,00

220,00 .

70

Gia Lai

0081

Nguyễn Ngọc

Nhân

Nam

08/11/1977

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

36/40

90,00

51/80

63,75

217,50

71

Gia Lai

0078

Lê Thị

Hải

Nữ

15/01/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

33/40

82,50

52/80

65,00

212,50

72

Gia Lai

0087

Rơ Mah

Xuyên

Nam

01/11/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

31/40

77,50

52/80

65,00

207,50

73

Gia Lai

0084

Lê Thị Thanh

Trà

Nữ

21/03/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

31/40

77,50

46/80

57,50

192,50

74

Hà Nội

0089

Vũ Thị Vân

Anh

Nữ

17/01/1989

Thẩm tra viên

Văn phòng

37/40

92,50

68/80

85,00

262,50

75

Hà Nội

0099

Trần Thị Thu

Hằng

Nữ

04/04/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

76

Hà Nội

0107

Trần Thị

Lượt

Nữ

06/02/1988

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

36/40

90,00

67/80

83,75

257,50

77

Hà Nội

0108

Lê Thị

Mai

Nữ

14/06/1994

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

67/80

83,75

257,50

78

Hà Nội

0112

Nguyễn Ánh

Phượng

Nữ

18/02/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

38/40

95,00

65/80

81,25

257,50

79

Hà Nội

0092

Lê Đức

Anh

Nam

14/09/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

39/40

97,50

63/80

78,75

255,00

80

Hà Nội

0088

Phan Việt

An

Nam

30/09/1993

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

81

Hà Nội

0096

Lại Thị Anh

Đào

Nữ

09/05/1989

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

36/40

90,00

64/80

80,00

250,00

82

Hà Nội

0097

Hạ Thị

Nữ

15/09/1996

Thư ký THA

Văn phòng

39/40

97,50

61/80

76,25

250,00

83

Hà Nội

0094

Nguyễn Đăng

Dân

Nam

20/05/1985

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

36/40

90,00

63/80

78,75

247,50

84

Hà Nội

0101

Mai Thị

Hương

Nữ

06/10/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

38/40

95,00

61/80

76,25

247,50

85

Hà Nội

0093

Vũ Thái

Bình

Nam

02/07/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

38/40

95,00

60/80

75,00

245,00

86

Hà Nội

0102

Nguyễn Sỹ

Kết

Nam

04/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

87

Hà Nội

0103

Đặng Xuân

Khánh

Nam

22/06/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

88

Hà Nội

0104

Trần Tố

Liên

Nữ

11/12/1990

Thư ký THA

Văn phòng

34/40

85,00

63/80

78,75

242,50

89

Hà Nội

0098

Khuất Thị

Hạnh

Nữ

28/08/1995

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 10

33/40

82,50

63/80

78,75

240,00

90

Hà Nội

0117

Nguyễn Văn

Thiện

Nam

01/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

33/40

82,50

62/80

77,50

237,50

91

Hà Nội

0122

Hoàng Hùng

Vương

Nam

21/04/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

59/80

73,75

237,50

92

Hà Nội

0106

Hồ Xuân

Luật

Nam

24/02/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 10

34/40

85,00

60/80

75,00

235,00

93

Hà Nội

0114

Lê Xuân

Tùng

Nam

24/06/1984

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

58/80

72,50

235,00

94

Hà Nội

0115

Nguyễn Bách

Thắng

Nam

24/10/1982

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS2

35/40

87,50

59/80

73,75

235,00

95

Hà Nội

0120

Hoàng Thị

Thương

Nữ

31/12/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

29/40

72,50

64/80

80,00

232,50

96

Hà Nội

0119

Nguyễn Xuân

Thủy

Nam

11/10/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

97

Hà Nội

0113

Nguyễn Mạnh

Tiến

Nam

15/07/1985

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

98

Hà Nội

0118

Tống Anh

Thơ

Nam

13/04/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

55/80

68,75

217,50

99

Hà Nội

0109

Nguyễn Thị Huyền

My

Nữ

11/01/1994

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

27/40

67,50

59/80

73,75

215,00

100

Hà Nội

0111

Dương Thị

Phú

Nữ

24/10/1976

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

29/40

72,50

57/80

71,25

215,00

101

Hà Nội

0091

Ngô Thị

Anh

Nữ

02/06/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

35/40

87,50

50/80

62,50

212,50

102

Hà Nội

0095

Nguyễn Tiến

Dũng

Nam

23/11/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

33/40

82,50

52/80

65,00

212,50

103

Hà Nội

0116

Hà Việt

Thắng

Nam

26/10/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

32/40

80,00

53/80

66,25

212,50

104

Hà Nội

0105

Trần Đức

Long

Nam

25/03/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

31/40

77,50

53/80

66,25

210,00

105

Hà Nội

0110

Nguyễn Đức

Nam

Nam

12/10/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

106

Hà Nội

0090

Đặng Tuấn

Anh

Nam

16/10/1974

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

48/80

60,00

200,00

107

Hà Nội

0100

Nguyễn Thị Thu

Hương

Nữ

02/07/1981

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

32/40

80,00

46/80

57,50

195,00

108

Hà Tĩnh

0123

Nguyễn Lương

Nhất

Nam

06/11/1993

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

39/40

97,50

73/80

91,25

280,00

109

Hà Tĩnh

0124

Dương Văn

Quyền

Nam

26/06/1986

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

66/80

82,50

255,00

110

Hải Phòng

0127

Trịnh Thị Kim

Oanh

Nữ

09/04/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

71/80

88,75

267,50

111

Hải Phòng

0128

Phạm Việt

Phú

Nam

22/05/1983

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

32/40

80,00

58/80

72,50

225,00

112

Hải Phòng

0129

Hà Thị

Thinh

Nữ

01/03/1982

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

53/80

66,25

212,50

113

Hải Phòng

0126

Lê Trọng

Đức

Nam

20/11/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

49/80

61,25

207,50

114

Khánh Hòa

0133

Võ Phụng

Minh

Nam

22/11/1982

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

35/40

87,50

69/80

86,25

260,00

115

Khánh Hòa

0135

Nguyễn Thị Thanh

Nguyệt

Nữ

13/05/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

35/40

87,50

69/80

86,25

260,00

116

Khánh Hòa

0132

Nguyễn Văn

Lập

Nam

21/01/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

117

Khánh Hòa

0131

Nguyễn Ngọc

Khoá

Nam

20/11/1983

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

118

Khánh Hòa

0134

Mai Thảo

Nguyên

Nữ

18/10/1996

Thư ký THA

Văn phòng

37/40

92,50

62/80

77,50

247,50

119

Khánh Hòa

0130

Nguyễn Đức

Hưng

Nam

26/04/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

120

Khánh Hòa

0137

Vũ Huy

Thanh

Nam

03/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

121

Khánh Hòa

0136

Trần Minh

Tuân

Nam

17/05/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

27/40

67,50

58/80

72,50

212,50

122

Khánh Hòa

0138

Nguyễn Tiến

Thanh

Nam

16/12/1984

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

29/40

72,50

54/80

67,50

207,50

123

Lâm Đồng

0140

Phan Thị

Dung

Nữ

02/03/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

35/40

87,50

65/80

81,25

250,00

124

Lâm Đồng

0144

Trần Thị Kim

Liên

Nữ

30/07/1985

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

30/40

75,00

63/80

78,75

232,50

125

Lâm Đồng

0147

Đoàn Thị

Thu

Nữ

20/05/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

28/40

70,00

58/80

72,50

215,00

126

Lâm Đồng

0141

Đỗ Nguyễn Ngọc

Hiển

Nam

26/06/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

29/40

72,50

55/80

68,75

210,00

127

Lâm Đồng

0143

Phạm Thị

Huyền

Nữ

24/02/1982

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 8

26/40

65,00

58/80

72,50

210,00

128

Lâm Đồng

0142

Huỳnh Ngọc

Hiển

Nam

05/11/1981

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 15

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

129

Lâm Đồng

0145

Nguyễn Anh

Minh

Nam

23/12/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

27/40

67,50

54/80

67,50

202,50

130

Lâm Đồng

0148

Nguyễn Xuân

Thuận

Nam

16/11/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

29/40

72,50

50/80

62,50

197,50

131

Ninh Bình

0153

Trương Thị Huyền

Thương

Nữ

26/02/1984

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

132

Ninh Bình

0151

Nguyễn Quang

Minh

Nam

01/10/1990

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

34/40

85,00

60/80

75,00

235,00

133

Ninh Bình

0152

Lương Đức

Toàn

Nam

02/04/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

31/40

77,50

63/80

78,75

235,00

134

Ninh Bình

0154

Trần Việt

Trung

Nam

13/11/1981

Thẩm tra viên

Văn phòng

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

135

Ninh Bình

0149

Chu Văn

Đăng

Nam

07/07/1984

Thư ký THA

Văn phòng

35/40

87,50

53/80

66,25

220,00

136

Ninh Bình

0150

Lương Ngọc

Hưng

Nam

13/04/1991

Thư ký THA

Văn phòng

32/40

80,00

46/80

57,50

195,00

137

Nghệ An

0161

Đinh Thị Hoài

Nhi

Nữ

28/07/1996

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

38/40

95,00

70/80

87,50

270,00

138

Nghệ An

0158

Hoàng Thị Thanh

Huyền

Nữ

11/03/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

68/80

85,00

262,50

139

Nghệ An

0162

Hoàng Văn

Tuấn

Nam

08/10/1983

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

36/40

90,00

66/80

82,50

255,00

140

Nghệ An

0156

Ma Thị

Hiền

Nữ

02/09/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

141

Nghệ An

0163

Nguyễn Thị

Thắm

Nữ

15/01/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

142

Nghệ An

0155

Dương Văn

Anh

Nam

16/02/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

35/40

87,50

 

71,25

230,00

143

Nghệ An

0157

Hoàng Thị

Hoa

Nữ

16/08/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

30/40

75,00

62/80

77,50

230,00

144

Nghệ An

0159

Phan Thị

Hương

Nữ

12/09/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

33/40

82,50

45/80

56,25

195,00

145

Nghệ An

0160

Phạm Thị

Ngọc

Nữ

01/10/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

25/40

62,50

53/80

66,25

195,00

146

Phú Thọ

0166

Ngô Anh

Tuấn

Nam

03/02/1995

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

147

Phú Thọ

0164

Nguyễn Thị Kim

Cúc

Nữ

18/12/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

34/40

85,00

52/80

65,00

215,00

148

Quảng Ninh

0169

Đinh Thị Thanh

Huyền

Nữ

28/09/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

31/40

77,50

63/80

78,75

235,00

149

Quảng Ninh

0168

Trần Ngọc

Hải

Nam

19/08/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

33/40

82,50

60/80

75,00

232,50

150

Quảng Ninh

0171

Bùi Văn

Mão

Nam

22/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

151

Quảng Ninh

0170

Hoàng Thị

Lâm

Nữ

21/11/1988

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

36/40

90,00

54/80

67,50

225,00

152

Quảng Ngãi

0172

Quách Thế

Anh

Nam

18/10/1981

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

28/40

70,00

51/80

63,75

197,50

153

Quảng Ngãi

0174

Phan Thị

Thuỷ

Nữ

24/04/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 11

26/40

65,00

41/80

51,25

167,50

154

Quảng Trị

0178

Nguyễn Khoa

Học

Nam

24/09/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

155

Quảng Trị

0180

Nguyễn Thanh

Thuỷ

Nam

02/09/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

34/40

85,00

56/80

70,00

225,00

156

Quảng Trị

0177

Lê Quang

Hoàng

Nam

08/03/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

36/40

90,00

53/80

66,25

222,50

157

Quảng Trị

0179

Trương Thị Thuý

Hồng

Nữ

17/03/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

35/40

87,50

54/80

67,50

222,50

158

Quảng Trị

0181

Lê Xuân

Vỹ

Nam

10/05/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

35/40

87,50

54/80

67,50

222,50

159

Quảng Trị

0176

Nguyễn Quốc

Dũng

Nam

01/10/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

54/80

67,50

220,00

160

Quảng Trị

0175

Trần Ngọc

Anh

Nam

15/01/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

27/40

67,50

54/80

67,50

202,50

161

Sơn La

0182

Phạm Thế

Hùng

Nam

24/08/1976

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại. tố cáo

26/40

65,00

52/80

65,00

195,00

162

Sơn La

0183

Lê Hà Quốc

Khánh

Nam

03/09/1992

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

26/40

65,00

50/80

62,50

190,00

163

Tây Ninh

0185

Phan Ngọc

Thạch

Nam

13/08/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

164

Tây Ninh

0184

Phùng Thanh

Phước

Nam

10/01/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

28/40

70,00

51/80

63,75

197,50

165

TP. Hồ Chí Minh

0198

Hoàng Thị

Phương

Nữ

20/11/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

72/80

90,00

272,50

166

TP. Hồ Chí Minh

0187

Nguyễn Thị Lan

Chi

Nữ

12/12/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

71/80

88,75

267,50

167

TP. Hồ Chí Minh

0196

Hà Thị Bích

Ngọc

Nữ

09/04/1983

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

36/40

90,00

67/80

83,75

257,5/3

168

TP. Hồ Chí Minh

0195

Nguyễn Hoàng

Minh

Nam

23/12/1988

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

37/40

92,50

65/80

81,25

255,00

169

TP. Hồ Chí Minh

0200

Nguyễn Anh

Tuấn

Nam

19/03/1975

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

36/40

90,00

64/80

80,00

250,00

170

TP. Hồ Chí Minh

0193

Nguyễn Phan Hà

Linh

Nữ

25/12/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

31/40

77,50

62/80

77,50

232,50

171

TP. Hồ Chí Minh

0188

Nguyễn Thị

Huệ

Nữ

30/10/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

34/40

85,00

58/80

72,50

230,00

172

TP. Hồ Chí Minh

0199

Hồ Thị Giao

Tiên

Nữ

27/12/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

55/80

68,75

230,00

173

TP. Hồ Chí Minh

0194

Nguyễn Thị Phi

Loan

Nữ

25/09/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

174

TP. Hồ Chí Minh

0197

Nguyễn Thị Thùy

Nhiên

Nữ

11/11/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

175

TP. Hồ Chí Minh

0191

Nguyễn Huy

Hùng

Nam

20/02/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

29/40

72,50

56/80

70,00

212,50

176

TP. Hồ Chí Minh

0186

Nguyễn Tuấn

Anh

Nam

03/08/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 16

32/40

80,00

52/80

65,00

210,00

177

TP. Hồ Chí Minh

0201

Nguyễn Văn

Thịnh

Nam

10/05/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 14

35/40

87,50

49/80

61,25

210,00

178

TP. Hồ Chí Minh

0192

Nguyễn Thị Xuân

Hương

Nữ

10/10/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

50/80

62,50

205,00

179

TP. Hồ Chí Minh

0190

Phạm Văn Thế

Hùng

Nam

27/05/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

27/40

67,50

51/80

63,75

195,00

180

TP. Hồ Chí Minh

0189

Trần Duy

Hùng

Nam

13/07/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 17

27/40

67,50

49/80

61,25

190,00

181

Tuyên Quang

0203

Đỗ Thành

Đồng

Nam

13/06/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

65/80

81,25

242,50

182

Tuyên Quang

0205

Tướng Văn

Tuấn

Nam

10/01/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

35/40

87,50

57/80

71,25

230,00

183

Tuyên Quang

0202

Lý Thị

Chính

Nữ

08/09/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

184

Tuyên Quang

0204

Mồng Thị Mai

Hương

Nữ

29/08/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

28/40

70,00

53/80

66,25

202,50

185

Tuyên Quang

0206

Triệu Văn

Thức

Nam

01/01/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

31/40

77,50

49/80

61,25

200,00

186

Tuyên Quang

0207

Hứa Đức

Việt

Nam

28/10/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

26/40

65,00

49/80

61,25

187,50

187

Thái Nguyên

0213

Trần Xuân

Tùng

Nam

07/10/1990

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

35/40

87,50

67/80

83,75

255,00

188

Thái Nguyên

0208

Hoàng Việt

Anh

Nữ

03/05/1990

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

61/80

76,25

242,50

189

Thái Nguyên

0209

Đặng Hùng

Cường

Nam

06/01/1987

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

37/40

92,50

55/80

68,75

230,00

190

Thái Nguyên

0211

Phan Thị

Huyền

Nữ

26/11/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

34/40

85,00

58/80

72,50

230,00

191

Thái Nguyên

0212

Bùi Văn

Linh

Nam

06/08/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

54/80

67,50

225,00

192

Thái Nguyên

0210

Ma Khánh

Hùng

Nam

16/10/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

32/40

80,00

54/80

67,50

215,00

193

Thái Nguyên

0214

Nông Thị Thu

Thủy

Nữ

12/11/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

33740

82,50

53/80

66,25

215,00

194

Thái Nguyên

0215

Đặng Văn

Trường

Nam

23/02/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

34/40

85,00

48/80

60,00

205,00

195

Thái Nguyên

0216

Triệu Văn

Vinh

Nam

06/11/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

26/40

65,00

53/80

66,25

197,50

196

Thanh Hóa

0234

Nguyễn Thị

Tuyền

Nữ

21/01/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

39/40

97,50

76/80

95,00

287,50

197

Thanh Hóa

0220

Nguyễn Thị Thùy

Dương

Nữ

14/04/1993

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

76/80

95,00

280,00

198

Thanh Hóa

0224

Nguyễn Thị

Hằng

Nữ

10/09/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

36/40

90,00

72/80

90,00

270,00

199

Thanh Hóa

0223

Lê Thị

Hạnh

Nữ

15/06/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

35/40

87,50

67/80

83,75

255,00

200

Thanh Hóa

0232

Trần Thị

Oanh

Nữ

30/03/1988

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

201

Thanh Hóa

0236

Nguyễn Thị

Thu

Nữ

19/02/1993

Thẩm tra viên

Văn phòng

34/40

85,00

66/80

82,50

250,00

202

Thanh Hóa

0221

Lê Thị

Nữ

10/09/1988

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 8

36/40

90,00

63/80

78,75

247,50

203

Thanh Hóa

0225

Phạm Thị Thanh

Hoa

Nữ

21/08/1981

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

62/80

77,50

247,50

204

Thanh Hóa

0231

Đào Tuấn

Linh

Nam

05/10/1989

Thẩm tra viên

Văn phòng

35/40

87,50

62/80

77,50

242,50

205

Thanh Hóa

0219

Nguyễn Thanh

Dương

Nam

04/11/1989

Thư ký THA

Văn phòng

30/40

75,00

65/80

81,25

237,50

206

Thanh Hóa

0217

Phạm Văn

Chiến

Nam

09/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

207

Thanh Hóa

0227

Phạm Thị

Hồng

Nữ

20/11/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

34/40

85,00

57/80

71,25

227,50

208

Thanh Hóa

0233

Nguyễn Đình

Tuyên

Nam

29/12/1983

Thẩm tra viên

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

28/40

70,00

62/80

77,50

225,00

209

Thanh Hóa

0237

Lò Hương

Yến

Nữ

06/08/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

32/40

80,00

57/80

71,25

222,50

210

Thanh Hóa

0218

Trần Tiến

Dũng

Nam

24/12/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

32/40

80,00

54/80

67,50

215,00

211

Thanh Hóa

0235

Lê Cao

Thế

Nam

10/06/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

26/40

65,00

59/80

73,75

212,50

212

Thanh Hóa

0229

Trịnh Văn

Hưng

Nam

21/11/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

24/40

60,00

57/80

71,25

202,50

213

Vĩnh Long

0240

Mai Trung

Kiên

Nam

06/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

39/40

97,50

65/80

81,25

260,00

214

Vĩnh Long

0246

Nguyễn Thị Thùy

Trang

Nữ

23/07/1995

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 8

38/40

95,00

61/80

76,25

247,50

215

Vĩnh Long

0245

Bùi Thị

Nữ

25/11/1980

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 7

36/40

90,00

57/80

71,25

232,50

216

Vĩnh Long

0243

Nguyễn Phúc

Nhân

Nam

01/01/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 13

31/40

77,50

60/80

75,00

227,50

217

Vĩnh Long

0247

Nguyễn Thị Mỹ

Yến

Nữ

27/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

31/40

77,50

60/80

75,00

227,50

218

Vĩnh Long

0242

Phan Thị Kiều

Mãi

Nữ

10/03/1990

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

33/40

82,50

56/80

70,00

222,50

219

Vĩnh Long

0238

Nguyễn Thanh Hậu

Giang

Nam

20/08/1977

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

30/40

75,00

56/80

70,00

215,00

220

Vĩnh Long

0244

Bùi Thị Kim

Sang

Nữ

01/01/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

33/40

82,50

53/80

66,25

215,00

221

Vĩnh Long

0241

Võ Thị Cẩm

Loan

Nữ

09/06/1983

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 5

30/40

75,00

55/80

68,75

212,50

222

Vĩnh Long

0239

Trần Văn

Hải

Nam

28/12/1985

Thẩm tra viên

Phòng Tổ chức cán bộ

31/40

77,50

50/80

62,50

202,50

 

BỘ TƯ PHÁP

______________

Số: 3638/QĐ-BTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025

__________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

 

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008; đã sửa đổi, bổ sung ngày 25 tháng 11 năm 2014; ngày 12 tháng 6 năm 2018; ngày 13 tháng 11 năm 2020; ngày 11 tháng 01 năm 2022; ngày 18 tháng 01 năm 2024; ngày 29 tháng 6 năm 2024 và ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự; đã được sửa đổi, bổ sung ngày 17 tháng 3 năm 2020; ngày 15 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức Thi hành án dân sự; đã sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ ngày 28 tháng 12 năm 2018; ngày 14 tháng 10 năm 2021; ngày 31 tháng 10 năm 2024; ngày 11 tháng 11 năm 2025 và ngày 14 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3275/QĐ-BTP ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành Kế hoạch tổ chức kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 3428/QĐ-BTP ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc thành lập Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025;

Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 do Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 thực hiện (có Danh sách kèm theo).

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự hoàn thiện các thủ tục trình Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm vào ngạch Chấp hành viên sơ cấp và xếp lương đối với thí sinh trúng tuyển theo đúng quy định pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý Thi hành án dân sự, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Thứ trưởng Mai Lương Khôi;

- Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tư pháp;

- THADS tỉnh, thành phố;

- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;

- Cổng TTĐT BTP, CQLTHADS (để đưa tin);

- Lưu: VT, CQLTHADS.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Hải Ninh

 

 

 

BỘ TƯ PHÁP

______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

 

 

KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 3638/QĐ-BTP ngày tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

 

STT

Tỉnh, thành phố

Số báo danh

Họ đệm

Tên

Giới tính

Ngày tháng năm sinh

Chức danh

Cơ quan đơn vị làm việc

Pháp luật về

THADS

Kỹ năng THADS

Tổng điểm

Số câu đúng

Số điểm

Số câu đúng

Số điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

An Giang

0004

Vũ Thanh

Tùng

Nam

22/09/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

35/40

87,50

58/80

72,50

232,50

2

An Giang

0002

Trần Văn

Định

Nam

08/04/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

57/80

71,25

227,50

3

An Giang

0003

Nguyễn Phong

Phú

Nam

01/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

35/40

87,50

55/80

68,75

225,00

4

An Giang

0005

Bùi Minh

Thiên

Nam

26/12/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 15

33/40

82,50

57/80

71,25

225,00

5

An Giang

0006

Đặng Quang

Vinh

Nam

02/01/1987

Thư ký THA

Văn phòng

32/40

80,00

49/80

61,25

202,50

6

An Giang

0001

Trần Tuấn

Cường

Nam

12/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

27/40

67,50

51/80

63,75

195,00

7

Bắc Ninh

0008

Lê Đắc

Hùng

Nam

09/11/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

69/80

86,25

257,50

8

Bắc Ninh

0007

Nguyễn Thị

Hạnh

Nữ

10/12/1990

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

37/40

92,50

65/80

81,25

255,00

9

Bộ Quốc phòng

0011

Trần Minh

Trung

Nam

16/04/1981

Thư ký THA

Phòng Thi hành án Quân khu 5

28/40

70,00

54/80

67,50

205,00

10

Bộ Quốc phòng

0010

Nguyễn Văn

Quang

Nam

04/11/1984

Thư ký THA

Phòng Thi hành án Quân chủng Hải quân

24/40

60,00

52/80

65,00

190,00

11

Bộ Quốc phòng

0009

Đỗ Thị Ngọc

Anh

Nữ

19/05/1992

Trợ lý THA

Phòng Thi hành án Quân khu 2

26/40

65,00

49/80

61,25

187,50

12

Cà Mau

0021

Lương Thị Kiều

Trang

Nữ

15/06/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

73/80

91,25

275,00

13

Cà Mau

0014

Hồ Phước

Kiên

Nam

10/01/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

66/80

82,50

257,50

14

Cà Mau

0013

Lê Phước

Hoà

Nam

09/04/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

66/80

82,50

250,00

15

Cà Mau

0020

Nguyễn Thanh

Thuý

Nữ

08/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

33/40

82,50

67/80

83,75

250,00

16

Cà Mau

0017

Nguyễn Quốc

Quy

Nam

11/08/1987

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

17

Cà Mau

0012

Trần Kiều

Diễm

Nữ

16/08/1991

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

36/40

90,00

61/80

76,25

242,50

18

Cà Mau

0016

Huỳnh

My

Nam

10/11/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

30/40

75,00

58/80

72,50

220,00

19

Cà Mau

0023

Phùng Minh

Vương

Nam

12/10/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

26/40

65,00

55/80

68,75

202,50

20

Cà Mau

0015

Lê Quốc

Lâm

Nam

12/11/1973

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

25/40

62,50

46/80

57,50

177,50

21

Cao Bằng

0027

Vũ Hà

Ly

Nữ

25/07/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

61/80

76,25

245,00

22

Cao Bằng

0028

Hoàng Thị Minh

Thư

Nữ

17/08/1995

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

32/40

80,00

66/80

82,50

245,00

23

Cần Thơ

0035

Cao Hoàng

Minh

Nam

10/05/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

39/40

97,50

70/80

87,50

272,50

24

Cần Thơ

0032

Nguyễn Chí

Bảo

Nam

16/11/1996

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

38/40

95,00

67/80

83,75

262,50

25

Cần Thơ

0033

Nguyễn Hoàng

Giang

Nam

23/02/1990

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

64/80

80,00

252,50

26

Cần Thơ

0036

Cao Hiếu

Thuận

Nam

01/02/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

37/40

92,50

60/80

75,00

242,50

27

Cần Thơ

0031

Bùi Thanh

An

Nam

03/03/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

28/40

70,00

49/80

61,25

192,50

28

Cần Thơ

0034

Trương Thị Tuyết

Lành

Nữ

17/10/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

28/40

70,00

48/80

60,00

190,00

29

Đà Nẵng

0041

Mai Thị Hoài

Thương

Nữ

20/01/1991

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

30

Đà Nẵng

0038

Dương Quốc

Hải

Nam

10/04/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

35/40

87,50

56/80

70,00

227,50

31

Đà Nẵng

0037

Huỳnh Văn

Dũng

Nam

22/12/1982

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

31/40

77,50

54/80

67,50

212,50

32

Đà Nẵng

0042

Trần Quang

Vinh

Nam

12/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

32/40

80,00

51/80

63,75

207,50

33

Đà Nẵng

0040

Trần Anh

Sơn

Nam

06/09/1982

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

25/40

62,50

53/80

66,25

195,00

34

Đà Nẵng

0039

A Lăng

Lới

Nam

10/04/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

26/40

65,00

45/80

56,25

177,50

35

Đắk Lắk

0047

Ngô Thị Kim

Liên

Nữ

18/02/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

36

Đắk Lắk

0046

Hoàng

Hải

Nam

25/08/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

33/40

82,50

68/80

85,00

252,50

37

Đắk Lắk

0045

Bùi Thị Kim

Chi

Nữ

06/08/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

35/40

87,50 .

59/80

73,75

235,00

38

Đắk Lắk

0048

Nguyễn Đình

Minh

Nam

22/12/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

29/40

72,50

62/80

77,50

227,50

39

Đắk Lắk

0051

Vũ Xuân

Thủy

Nam

02/01/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

28/40

70,00

58/80

72,50

215,00

40

Đắk Lắk

0043

Nguyễn Thị

Bình

Nữ

17/01/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

52/80

65,00

210,00

41

Điện Biên

0053

Trương Thị Thu

Huệ

15/07/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

70/80

87,50

265,00

42

Điện Biên

0052

Dương Trung

Hiếu

Nam

08/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

30/40

75,00

58/80

72,50

220,00

43

Đồng Nai

0054

Trần Văn

Hợp

Nam

23/09/1991

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

38/40

95,00

71/80

88,75

272,50

44

Đồng Nai

0055

Hà Thị

Hương

Nữ

02/01/1991

Thẩm tra viên

Văn phòng

35/40

87,50

66/80

82,50

252,50

45

Đồng Nai

0057

Phạm Minh

Khanh

Nam

01/07/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

36/40

90,00

57/80

71,25

232,50

46

Đồng Nai

0059

Nguyễn Thị Anh

Thi

Nữ

13/05/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 5

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

47

Đồng Nai

0056

Nguyễn Vũ Thiên

Hương

Nữ

13/09/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

48

Đồng Nai

0060

Đinh Văn

Trầm

Nam

14/07/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

49

Đồng Tháp

0071

Võ Chí

Nhân

Nam

06/07/1987

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

50

Đồng Tháp

0072

Nguyễn Thị Tuyết

Nhung

Nữ

27/01/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

34/40

85,00

68/80

85,00

255,00

51

Đồng Tháp

0061

Âu Lê Thúy

An

Nữ

19/08/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

31/40

77,50

69/80

86,25

250,00

52

Đồng Tháp

0069

Hồ Ngọc

Nhảnh

Nam

19/04/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

33/40

82,50

64/80

80,00

242,50

53

Đồng Tháp

0066

Mai Phương

Hòa

Nam

01/01/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

33/40

82,50

59/80

73,75

230,00

54

Đồng Tháp

0064

Lê Thị

Êm

Nữ

30/06/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

29/40

72,50

62/80

77,50

227,50

55

Đồng Tháp

0074

Nguyễn Thị Anh

Thư

Nữ

25/03/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

27/40

67,50

62/80

77,50

222,50

56

Đồng Tháp

0063

Bùi Thị

Đò

Nữ

02/03/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

32/40

80,00

55/80

68,75

217,50

57

Đồng Tháp

0065

Nguyễn Trường

Hận

Nam

25/04/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

31/40

77,50

56/80

70,00

217,50

58

Đồng Tháp

0068

Trần Quốc

Khánh

Nam

03/08/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

31/40

77,50

54/80

67,50

212,50

59

Đồng Tháp

0073

Nguyễn Thị Kim

Tuyền

Nữ

01/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

25/40

62,50

59/80

73,75

210,00

60

Đồng Tháp

0067

Phạm Thị Như

Huỳnh

Nữ

18/01/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

27/40

67,50

52/80

65,00

197,50

61

Đồng Tháp

0070

Nguyễn Hoàng

Nhân

Nam

07/12/1980

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 1

32/40

80,00

43/80

53,75

187,50

62

Gia Lai

0083

Đỗ Thị Như

Quỳnh

Nữ

27/04/1985

Thẩm tra viên

Văn phòng

38/40

95,00

71/80

88,75

272,50

63

Gia Lai

0079

Ksor

Kun

Nam

10/10/1995

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

39/40

97,50

69/80

86,25

270,00

64

Gia Lai

0082

Lê Thị

Quyên

Nữ

13/02/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 7

38/40

95,00

69/80

86,25

267,50

65

Gia Lai

0080

Thiều Tâm

Nghĩa

Nam

01/06/1988

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 10

35/40

87,50

61/80

76,25

240,00

66

Gia Lai

0077

Trương Thị Đoàn

Duyên

Nữ

15/09/1992

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

67

Gia Lai

0075

Lê Thanh

Chung

Nam

13/11/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

68

Gia Lai

0085

Châu Văn

Trương

Nam

01/05/1982

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 6

35/40

87,50

55/80

68,75

225,00

69

Gia Lai

0086

Dương Thị Bích

Vân

Nữ

15/02/1986

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 8

36/40

90,00

52/80

65,00

220,00 .

70

Gia Lai

0081

Nguyễn Ngọc

Nhân

Nam

08/11/1977

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

36/40

90,00

51/80

63,75

217,50

71

Gia Lai

0078

Lê Thị

Hải

Nữ

15/01/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

33/40

82,50

52/80

65,00

212,50

72

Gia Lai

0087

Rơ Mah

Xuyên

Nam

01/11/1984

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 12

31/40

77,50

52/80

65,00

207,50

73

Gia Lai

0084

Lê Thị Thanh

Trà

Nữ

21/03/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 3

31/40

77,50

46/80

57,50

192,50

74

Hà Nội

0089

Vũ Thị Vân

Anh

Nữ

17/01/1989

Thẩm tra viên

Văn phòng

37/40

92,50

68/80

85,00

262,50

75

Hà Nội

0099

Trần Thị Thu

Hằng

Nữ

04/04/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

67/80

83,75

260,00

76

Hà Nội

0107

Trần Thị

Lượt

Nữ

06/02/1988

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

36/40

90,00

67/80

83,75

257,50

77

Hà Nội

0108

Lê Thị

Mai

Nữ

14/06/1994

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

67/80

83,75

257,50

78

Hà Nội

0112

Nguyễn Ánh

Phượng

Nữ

18/02/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

38/40

95,00

65/80

81,25

257,50

79

Hà Nội

0092

Lê Đức

Anh

Nam

14/09/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

39/40

97,50

63/80

78,75

255,00

80

Hà Nội

0088

Phan Việt

An

Nam

30/09/1993

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

81

Hà Nội

0096

Lại Thị Anh

Đào

Nữ

09/05/1989

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

36/40

90,00

64/80

80,00

250,00

82

Hà Nội

0097

Hạ Thị

Nữ

15/09/1996

Thư ký THA

Văn phòng

39/40

97,50

61/80

76,25

250,00

83

Hà Nội

0094

Nguyễn Đăng

Dân

Nam

20/05/1985

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 4

36/40

90,00

63/80

78,75

247,50

84

Hà Nội

0101

Mai Thị

Hương

Nữ

06/10/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

38/40

95,00

61/80

76,25

247,50

85

Hà Nội

0093

Vũ Thái

Bình

Nam

02/07/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

38/40

95,00

60/80

75,00

245,00

86

Hà Nội

0102

Nguyễn Sỹ

Kết

Nam

04/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

87

Hà Nội

0103

Đặng Xuân

Khánh

Nam

22/06/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

88

Hà Nội

0104

Trần Tố

Liên

Nữ

11/12/1990

Thư ký THA

Văn phòng

34/40

85,00

63/80

78,75

242,50

89

Hà Nội

0098

Khuất Thị

Hạnh

Nữ

28/08/1995

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 10

33/40

82,50

63/80

78,75

240,00

90

Hà Nội

0117

Nguyễn Văn

Thiện

Nam

01/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

33/40

82,50

62/80

77,50

237,50

91

Hà Nội

0122

Hoàng Hùng

Vương

Nam

21/04/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

36/40

90,00

59/80

73,75

237,50

92

Hà Nội

0106

Hồ Xuân

Luật

Nam

24/02/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 10

34/40

85,00

60/80

75,00

235,00

93

Hà Nội

0114

Lê Xuân

Tùng

Nam

24/06/1984

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

58/80

72,50

235,00

94

Hà Nội

0115

Nguyễn Bách

Thắng

Nam

24/10/1982

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS2

35/40

87,50

59/80

73,75

235,00

95

Hà Nội

0120

Hoàng Thị

Thương

Nữ

31/12/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

29/40

72,50

64/80

80,00

232,50

96

Hà Nội

0119

Nguyễn Xuân

Thủy

Nam

11/10/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

97

Hà Nội

0113

Nguyễn Mạnh

Tiến

Nam

15/07/1985

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

98

Hà Nội

0118

Tống Anh

Thơ

Nam

13/04/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

55/80

68,75

217,50

99

Hà Nội

0109

Nguyễn Thị Huyền

My

Nữ

11/01/1994

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 1

27/40

67,50

59/80

73,75

215,00

100

Hà Nội

0111

Dương Thị

Phú

Nữ

24/10/1976

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

29/40

72,50

57/80

71,25

215,00

101

Hà Nội

0091

Ngô Thị

Anh

Nữ

02/06/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

35/40

87,50

50/80

62,50

212,50

102

Hà Nội

0095

Nguyễn Tiến

Dũng

Nam

23/11/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

33/40

82,50

52/80

65,00

212,50

103

Hà Nội

0116

Hà Việt

Thắng

Nam

26/10/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

32/40

80,00

53/80

66,25

212,50

104

Hà Nội

0105

Trần Đức

Long

Nam

25/03/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

31/40

77,50

53/80

66,25

210,00

105

Hà Nội

0110

Nguyễn Đức

Nam

Nam

12/10/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

106

Hà Nội

0090

Đặng Tuấn

Anh

Nam

16/10/1974

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

48/80

60,00

200,00

107

Hà Nội

0100

Nguyễn Thị Thu

Hương

Nữ

02/07/1981

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

32/40

80,00

46/80

57,50

195,00

108

Hà Tĩnh

0123

Nguyễn Lương

Nhất

Nam

06/11/1993

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

39/40

97,50

73/80

91,25

280,00

109

Hà Tĩnh

0124

Dương Văn

Quyền

Nam

26/06/1986

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

66/80

82,50

255,00

110

Hải Phòng

0127

Trịnh Thị Kim

Oanh

Nữ

09/04/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

71/80

88,75

267,50

111

Hải Phòng

0128

Phạm Việt

Phú

Nam

22/05/1983

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

32/40

80,00

58/80

72,50

225,00

112

Hải Phòng

0129

Hà Thị

Thinh

Nữ

01/03/1982

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

53/80

66,25

212,50

113

Hải Phòng

0126

Lê Trọng

Đức

Nam

20/11/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

49/80

61,25

207,50

114

Khánh Hòa

0133

Võ Phụng

Minh

Nam

22/11/1982

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

35/40

87,50

69/80

86,25

260,00

115

Khánh Hòa

0135

Nguyễn Thị Thanh

Nguyệt

Nữ

13/05/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

35/40

87,50

69/80

86,25

260,00

116

Khánh Hòa

0132

Nguyễn Văn

Lập

Nam

21/01/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

117

Khánh Hòa

0131

Nguyễn Ngọc

Khoá

Nam

20/11/1983

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

118

Khánh Hòa

0134

Mai Thảo

Nguyên

Nữ

18/10/1996

Thư ký THA

Văn phòng

37/40

92,50

62/80

77,50

247,50

119

Khánh Hòa

0130

Nguyễn Đức

Hưng

Nam

26/04/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

120

Khánh Hòa

0137

Vũ Huy

Thanh

Nam

03/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

121

Khánh Hòa

0136

Trần Minh

Tuân

Nam

17/05/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

27/40

67,50

58/80

72,50

212,50

122

Khánh Hòa

0138

Nguyễn Tiến

Thanh

Nam

16/12/1984

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

29/40

72,50

54/80

67,50

207,50

123

Lâm Đồng

0140

Phan Thị

Dung

Nữ

02/03/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

35/40

87,50

65/80

81,25

250,00

124

Lâm Đồng

0144

Trần Thị Kim

Liên

Nữ

30/07/1985

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 9

30/40

75,00

63/80

78,75

232,50

125

Lâm Đồng

0147

Đoàn Thị

Thu

Nữ

20/05/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

28/40

70,00

58/80

72,50

215,00

126

Lâm Đồng

0141

Đỗ Nguyễn Ngọc

Hiển

Nam

26/06/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

29/40

72,50

55/80

68,75

210,00

127

Lâm Đồng

0143

Phạm Thị

Huyền

Nữ

24/02/1982

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 8

26/40

65,00

58/80

72,50

210,00

128

Lâm Đồng

0142

Huỳnh Ngọc

Hiển

Nam

05/11/1981

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 15

31/40

77,50

51/80

63,75

205,00

129

Lâm Đồng

0145

Nguyễn Anh

Minh

Nam

23/12/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

27/40

67,50

54/80

67,50

202,50

130

Lâm Đồng

0148

Nguyễn Xuân

Thuận

Nam

16/11/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

29/40

72,50

50/80

62,50

197,50

131

Ninh Bình

0153

Trương Thị Huyền

Thương

Nữ

26/02/1984

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

132

Ninh Bình

0151

Nguyễn Quang

Minh

Nam

01/10/1990

Thư ký THA

Phòng Tổ chức cán bộ

34/40

85,00

60/80

75,00

235,00

133

Ninh Bình

0152

Lương Đức

Toàn

Nam

02/04/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

31/40

77,50

63/80

78,75

235,00

134

Ninh Bình

0154

Trần Việt

Trung

Nam

13/11/1981

Thẩm tra viên

Văn phòng

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

135

Ninh Bình

0149

Chu Văn

Đăng

Nam

07/07/1984

Thư ký THA

Văn phòng

35/40

87,50

53/80

66,25

220,00

136

Ninh Bình

0150

Lương Ngọc

Hưng

Nam

13/04/1991

Thư ký THA

Văn phòng

32/40

80,00

46/80

57,50

195,00

137

Nghệ An

0161

Đinh Thị Hoài

Nhi

Nữ

28/07/1996

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

38/40

95,00

70/80

87,50

270,00

138

Nghệ An

0158

Hoàng Thị Thanh

Huyền

Nữ

11/03/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

68/80

85,00

262,50

139

Nghệ An

0162

Hoàng Văn

Tuấn

Nam

08/10/1983

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

36/40

90,00

66/80

82,50

255,00

140

Nghệ An

0156

Ma Thị

Hiền

Nữ

02/09/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

62/80

77,50

245,00

141

Nghệ An

0163

Nguyễn Thị

Thắm

Nữ

15/01/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

61/80

76,25

237,50

142

Nghệ An

0155

Dương Văn

Anh

Nam

16/02/1979

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

35/40

87,50

 

71,25

230,00

143

Nghệ An

0157

Hoàng Thị

Hoa

Nữ

16/08/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

30/40

75,00

62/80

77,50

230,00

144

Nghệ An

0159

Phan Thị

Hương

Nữ

12/09/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

33/40

82,50

45/80

56,25

195,00

145

Nghệ An

0160

Phạm Thị

Ngọc

Nữ

01/10/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

25/40

62,50

53/80

66,25

195,00

146

Phú Thọ

0166

Ngô Anh

Tuấn

Nam

03/02/1995

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

147

Phú Thọ

0164

Nguyễn Thị Kim

Cúc

Nữ

18/12/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

34/40

85,00

52/80

65,00

215,00

148

Quảng Ninh

0169

Đinh Thị Thanh

Huyền

Nữ

28/09/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

31/40

77,50

63/80

78,75

235,00

149

Quảng Ninh

0168

Trần Ngọc

Hải

Nam

19/08/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

33/40

82,50

60/80

75,00

232,50

150

Quảng Ninh

0171

Bùi Văn

Mão

Nam

22/04/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

151

Quảng Ninh

0170

Hoàng Thị

Lâm

Nữ

21/11/1988

Thư ký THA

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

36/40

90,00

54/80

67,50

225,00

152

Quảng Ngãi

0172

Quách Thế

Anh

Nam

18/10/1981

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

28/40

70,00

51/80

63,75

197,50

153

Quảng Ngãi

0174

Phan Thị

Thuỷ

Nữ

24/04/1984

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 11

26/40

65,00

41/80

51,25

167,50

154

Quảng Trị

0178

Nguyễn Khoa

Học

Nam

24/09/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

155

Quảng Trị

0180

Nguyễn Thanh

Thuỷ

Nam

02/09/1978

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

34/40

85,00

56/80

70,00

225,00

156

Quảng Trị

0177

Lê Quang

Hoàng

Nam

08/03/1977

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

36/40

90,00

53/80

66,25

222,50

157

Quảng Trị

0179

Trương Thị Thuý

Hồng

Nữ

17/03/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

35/40

87,50

54/80

67,50

222,50

158

Quảng Trị

0181

Lê Xuân

Vỹ

Nam

10/05/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

35/40

87,50

54/80

67,50

222,50

159

Quảng Trị

0176

Nguyễn Quốc

Dũng

Nam

01/10/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

34/40

85,00

54/80

67,50

220,00

160

Quảng Trị

0175

Trần Ngọc

Anh

Nam

15/01/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

27/40

67,50

54/80

67,50

202,50

161

Sơn La

0182

Phạm Thế

Hùng

Nam

24/08/1976

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại. tố cáo

26/40

65,00

52/80

65,00

195,00

162

Sơn La

0183

Lê Hà Quốc

Khánh

Nam

03/09/1992

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

26/40

65,00

50/80

62,50

190,00

163

Tây Ninh

0185

Phan Ngọc

Thạch

Nam

13/08/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

35/40

87,50

64/80

80,00

247,50

164

Tây Ninh

0184

Phùng Thanh

Phước

Nam

10/01/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

28/40

70,00

51/80

63,75

197,50

165

TP. Hồ Chí Minh

0198

Hoàng Thị

Phương

Nữ

20/11/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

37/40

92,50

72/80

90,00

272,50

166

TP. Hồ Chí Minh

0187

Nguyễn Thị Lan

Chi

Nữ

12/12/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

71/80

88,75

267,50

167

TP. Hồ Chí Minh

0196

Hà Thị Bích

Ngọc

Nữ

09/04/1983

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 2

36/40

90,00

67/80

83,75

257,5/3

168

TP. Hồ Chí Minh

0195

Nguyễn Hoàng

Minh

Nam

23/12/1988

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS 2

37/40

92,50

65/80

81,25

255,00

169

TP. Hồ Chí Minh

0200

Nguyễn Anh

Tuấn

Nam

19/03/1975

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

36/40

90,00

64/80

80,00

250,00

170

TP. Hồ Chí Minh

0193

Nguyễn Phan Hà

Linh

Nữ

25/12/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

31/40

77,50

62/80

77,50

232,50

171

TP. Hồ Chí Minh

0188

Nguyễn Thị

Huệ

Nữ

30/10/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

34/40

85,00

58/80

72,50

230,00

172

TP. Hồ Chí Minh

0199

Hồ Thị Giao

Tiên

Nữ

27/12/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

37/40

92,50

55/80

68,75

230,00

173

TP. Hồ Chí Minh

0194

Nguyễn Thị Phi

Loan

Nữ

25/09/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

32/40

80,00

59/80

73,75

227,50

174

TP. Hồ Chí Minh

0197

Nguyễn Thị Thùy

Nhiên

Nữ

11/11/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

34/40

85,00

53/80

66,25

217,50

175

TP. Hồ Chí Minh

0191

Nguyễn Huy

Hùng

Nam

20/02/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

29/40

72,50

56/80

70,00

212,50

176

TP. Hồ Chí Minh

0186

Nguyễn Tuấn

Anh

Nam

03/08/1981

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 16

32/40

80,00

52/80

65,00

210,00

177

TP. Hồ Chí Minh

0201

Nguyễn Văn

Thịnh

Nam

10/05/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 14

35/40

87,50

49/80

61,25

210,00

178

TP. Hồ Chí Minh

0192

Nguyễn Thị Xuân

Hương

Nữ

10/10/1992

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

50/80

62,50

205,00

179

TP. Hồ Chí Minh

0190

Phạm Văn Thế

Hùng

Nam

27/05/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 12

27/40

67,50

51/80

63,75

195,00

180

TP. Hồ Chí Minh

0189

Trần Duy

Hùng

Nam

13/07/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 17

27/40

67,50

49/80

61,25

190,00

181

Tuyên Quang

0203

Đỗ Thành

Đồng

Nam

13/06/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

32/40

80,00

65/80

81,25

242,50

182

Tuyên Quang

0205

Tướng Văn

Tuấn

Nam

10/01/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

35/40

87,50

57/80

71,25

230,00

183

Tuyên Quang

0202

Lý Thị

Chính

Nữ

08/09/1986

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

34/40

85,00

55/80

68,75

222,50

184

Tuyên Quang

0204

Mồng Thị Mai

Hương

Nữ

29/08/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

28/40

70,00

53/80

66,25

202,50

185

Tuyên Quang

0206

Triệu Văn

Thức

Nam

01/01/1985

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 2

31/40

77,50

49/80

61,25

200,00

186

Tuyên Quang

0207

Hứa Đức

Việt

Nam

28/10/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

26/40

65,00

49/80

61,25

187,50

187

Thái Nguyên

0213

Trần Xuân

Tùng

Nam

07/10/1990

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

35/40

87,50

67/80

83,75

255,00

188

Thái Nguyên

0208

Hoàng Việt

Anh

Nữ

03/05/1990

Thư ký THA

Văn phòng

36/40

90,00

61/80

76,25

242,50

189

Thái Nguyên

0209

Đặng Hùng

Cường

Nam

06/01/1987

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

37/40

92,50

55/80

68,75

230,00

190

Thái Nguyên

0211

Phan Thị

Huyền

Nữ

26/11/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

34/40

85,00

58/80

72,50

230,00

191

Thái Nguyên

0212

Bùi Văn

Linh

Nam

06/08/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 1

36/40

90,00

54/80

67,50

225,00

192

Thái Nguyên

0210

Ma Khánh

Hùng

Nam

16/10/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 3

32/40

80,00

54/80

67,50

215,00

193

Thái Nguyên

0214

Nông Thị Thu

Thủy

Nữ

12/11/1987

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

33740

82,50

53/80

66,25

215,00

194

Thái Nguyên

0215

Đặng Văn

Trường

Nam

23/02/1983

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

34/40

85,00

48/80

60,00

205,00

195

Thái Nguyên

0216

Triệu Văn

Vinh

Nam

06/11/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

26/40

65,00

53/80

66,25

197,50

196

Thanh Hóa

0234

Nguyễn Thị

Tuyền

Nữ

21/01/1989

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 4

39/40

97,50

76/80

95,00

287,50

197

Thanh Hóa

0220

Nguyễn Thị Thùy

Dương

Nữ

14/04/1993

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 9

36/40

90,00

76/80

95,00

280,00

198

Thanh Hóa

0224

Nguyễn Thị

Hằng

Nữ

10/09/1990

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

36/40

90,00

72/80

90,00

270,00

199

Thanh Hóa

0223

Lê Thị

Hạnh

Nữ

15/06/1988

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

35/40

87,50

67/80

83,75

255,00

200

Thanh Hóa

0232

Trần Thị

Oanh

Nữ

30/03/1988

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

63/80

78,75

250,00

201

Thanh Hóa

0236

Nguyễn Thị

Thu

Nữ

19/02/1993

Thẩm tra viên

Văn phòng

34/40

85,00

66/80

82,50

250,00

202

Thanh Hóa

0221

Lê Thị

Nữ

10/09/1988

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 8

36/40

90,00

63/80

78,75

247,50

203

Thanh Hóa

0225

Phạm Thị Thanh

Hoa

Nữ

21/08/1981

Thẩm tra viên

Phòng THADS khu vực 6

37/40

92,50

62/80

77,50

247,50

204

Thanh Hóa

0231

Đào Tuấn

Linh

Nam

05/10/1989

Thẩm tra viên

Văn phòng

35/40

87,50

62/80

77,50

242,50

205

Thanh Hóa

0219

Nguyễn Thanh

Dương

Nam

04/11/1989

Thư ký THA

Văn phòng

30/40

75,00

65/80

81,25

237,50

206

Thanh Hóa

0217

Phạm Văn

Chiến

Nam

09/01/1982

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 11

32/40

80,00

61/80

76,25

232,50

207

Thanh Hóa

0227

Phạm Thị

Hồng

Nữ

20/11/1991

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 6

34/40

85,00

57/80

71,25

227,50

208

Thanh Hóa

0233

Nguyễn Đình

Tuyên

Nam

29/12/1983

Thẩm tra viên

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

28/40

70,00

62/80

77,50

225,00

209

Thanh Hóa

0237

Lò Hương

Yến

Nữ

06/08/1994

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 13

32/40

80,00

57/80

71,25

222,50

210

Thanh Hóa

0218

Trần Tiến

Dũng

Nam

24/12/1976

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 8

32/40

80,00

54/80

67,50

215,00

211

Thanh Hóa

0235

Lê Cao

Thế

Nam

10/06/1984

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 5

26/40

65,00

59/80

73,75

212,50

212

Thanh Hóa

0229

Trịnh Văn

Hưng

Nam

21/11/1980

Thư ký THA

Phòng THADS khu vực 7

24/40

60,00

57/80

71,25

202,50

213

Vĩnh Long

0240

Mai Trung

Kiên

Nam

06/02/1991

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 4

39/40

97,50

65/80

81,25

260,00

214

Vĩnh Long

0246

Nguyễn Thị Thùy

Trang

Nữ

23/07/1995

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 8

38/40

95,00

61/80

76,25

247,50

215

Vĩnh Long

0245

Bùi Thị

Nữ

25/11/1980

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 7

36/40

90,00

57/80

71,25

232,50

216

Vĩnh Long

0243

Nguyễn Phúc

Nhân

Nam

01/01/1979

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 13

31/40

77,50

60/80

75,00

227,50

217

Vĩnh Long

0247

Nguyễn Thị Mỹ

Yến

Nữ

27/03/1983

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

31/40

77,50

60/80

75,00

227,50

218

Vĩnh Long

0242

Phan Thị Kiều

Mãi

Nữ

10/03/1990

Thư ký THA

Phòng Nghiệp vụ và tổ chức THADS

33/40

82,50

56/80

70,00

222,50

219

Vĩnh Long

0238

Nguyễn Thanh Hậu

Giang

Nam

20/08/1977

Thẩm tra viên

Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo

30/40

75,00

56/80

70,00

215,00

220

Vĩnh Long

0244

Bùi Thị Kim

Sang

Nữ

01/01/1990

Thư ký THA

Phòng THADS Khu vực 2

33/40

82,50

53/80

66,25

215,00

221

Vĩnh Long

0241

Võ Thị Cẩm

Loan

Nữ

09/06/1983

Thẩm tra viên

Phòng THADS Khu vực 5

30/40

75,00

55/80

68,75

212,50

222

Vĩnh Long

0239

Trần Văn

Hải

Nam

28/12/1985

Thẩm tra viên

Phòng Tổ chức cán bộ

31/40

77,50

50/80

62,50

202,50

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3638/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công nhận kết quả thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×