- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2528/QÐ-BVHTTDL 2024 công nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2528/QĐ-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hùng |
| Trích yếu: | Về việc công nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/08/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2528/QĐ-BVHTTDL
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ________________
Số: 2528/QĐ-BVHTTDL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16/01/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; Nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
Căn cứ Quyết định số 666/QĐ-BVHTTDL ngày 19/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Kế hoạch tổ chức thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-BVHTTDL ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024;
Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024 và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả kỳ thi tuyển công chức Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2024 (danh sách kết quả điểm thi và danh sách trúng tuyển kèm theo).
Điều 2. Giao Vụ Tổ chức cán bộ thông báo kết quả thi tuyển và tiến hành các thủ tục tuyển dụng công chức trúng tuyển theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng; - Các Thứ trưởng (để biết); - Thành viên HĐ tuyển dụng CC (để biết); - Lưu: VT, TCCB, LHP.30. | BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Hùng |
DANH SÁCH
THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 2528/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Bộ VHTTDL)
______________________
| Số TT | Số báo danh | Họ và tên thí sinh | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Đối tượng ưu tiên | Vị trí đăng ký tuyển dụng | Đơn vị dự tuyển | Kết quả Vòng 1 | Kết quả Vòng 2 | Điểm ưu tiên | Tổng điểm | Kết quả kỳ thi | |||
| Họ và đệm | Tên | Nam | Nữ | Kiến thức chung | Ngoại ngữ | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Lĩnh vực Tổ chức bộ máy | ||||||||||||||
| 1 | 006 | Hoàng | Dũng | 29/5/1999 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 46/60 | 16/30 | 78,5 |
| 78,5 | Đạt |
| 2 | 029 | Vũ Thị Huyền | Trang |
| 15/9/1995 | Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 48/60 | Miễn | 71 |
| 71 | Đạt |
| 3 | 030 | Phùng Đức | Trung | 12/4/1999 |
| Hưng Yên |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 40/60 | 24/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 4 | 031 | Nguyễn Quang | Thịnh | 20/11/2000 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 40/60 | 20/30 | 51 |
| 51 | Đạt |
| 5 | 032 | Phạm Đức Hải | Đăng |
| 04/12/2002 | Hải Phòng |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 49/60 | 27/30 | 77 |
| 77 | Đạt |
| II | Lĩnh vực Pháp chế | ||||||||||||||
| 1 | 043 | Hoàng Đỗ Khánh | Linh |
| 10/6/1994 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 44/60 | 21/30 | 66,5 |
| 66,5 | Đạt |
| 2 | 047 | Vũ Hoàng Phương | Thảo |
| 26/01/2001 | Hải Phòng |
| Chuyên viên pháp chế | Vụ Pháp chế | 44/60 | 23/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 3 | 054 | Nguyễn Thị Thùy | Linh |
| 05/10/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Nghệ thuật biểu diễn | 51/60 | 26/30 | 62 |
| 62 | Đạt |
| 4 | 057 | Ngô Thị Hải | Chiến |
| 01/11/1990 | Bắc Giang | Con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc da cam | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 19/30 | 57 | 5 | 62 | Đạt |
| 5 | 064 | Hà Ngọc | Thắng | 09/3/2000 |
| Tuyên Quang |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 17/30 | 69 |
| 69 | Đạt |
| 6 | 068 | Nguyễn Thị Thu | Trang |
| 17/8/1995 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 20/30 | 59,5 |
| 59,5 | Đạt |
| III | Lĩnh vực Văn hóa | ||||||||||||||
| 1 | 069 | Tạ Minh | Anh |
| 23/8/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công việc: Mục tiêu phát triển văn hóa, xây dựng dự án, đề tài nghiên cứu khoa học | Vụ Văn hóa dân tộc | 50/60 | 28/30 | 55 |
| 55 | Đạt |
| 2 | 071 | Nguyễn Ngọc | Anh |
| 30/9/1999 | Hưng Yên |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 42/60 | 25/30 | 86 |
| 86 | Đạt |
| 3 | 076 | Trần Nhân | Quyền | 20/6/1980 |
| Thanh Hóa | Con thương binh | Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 34/60 | 20/30 | 58 | 5 | 63 | Đạt |
| 4 | 079 | Nguyễn Khánh | Linh |
| 07/3/1994 | Hưng Yên |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 32/60 | 18/30 | 57,5 |
| 57,5 | Đạt |
| 5 | 080 | Vương Duy | Kiên | 28/11/1985 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 45/60 | 21/30 | 76 |
| 76 | Đạt |
| 6 | 084 | Nguyễn Ngọc | Anh |
| 25/12/1998 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên quản lý hoạt động phổ biến phim, Phòng Phổ biến phim | Cục Điện ảnh | 48/60 | Miễn | 54 |
| 54 | Đạt |
| 7 | 086 | Nguyễn Thị Thu | Hường |
| 22/7/1985 | Lạng Sơn | Dân tộc Tày | Chuyên viên thực hiện công việc tham mưu trong công tác quản lý nhà nước, hướng dẫn và tổ chức các sự kiện, ngày lễ, kỷ niệm phục vụ nhiệm vụ chính trị; Dàn dựng, huấn luyện, biên đạo Múa, Phòng Quản lý hoạt động nghiệp vụ | Cục Văn hóa cơ sở | 46/60 | 15/30 | 71 | 5 | 76 | Đạt |
| 8 | 087 | Đinh Đức | Long | 24/10/2000 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên Quản lý công nghệ thông tin, Phòng Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan | Cục Bản quyền tác giả | 34/60 | 21/30 | 73 |
| 73 | Đạt |
| 9 | 088 | Nguyễn Lê Minh | Châu |
| 21/4/2000 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, bảo tồn các giá trị văn hóa dân tộc (văn hóa vật thể và văn hóa phi vật thể), Ban Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 40/60 | 19/30 | 68 |
| 68 | Đạt |
| 10 | 089 | Hoàng Nguyệt | Anh |
| 24/12/1992 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền, xây dựng cơ sở dữ liệu về văn hóa dân tộc, Ban Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 48/60 | 27/30 | 56 |
| 56 | Đạt |
| IV | Lĩnh vực Văn phòng | ||||||||||||||
| 1 | 091 | Vũ Khánh | Linh |
| 01/12/1997 | Bắc Giang |
| Chuyên viên thực hiện công tác truyền thông, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền | Văn phòng Bộ | 38/60 | Miễn | 72 |
| 72 | Đạt |
| 2 | 094 | Nguyễn Trịnh Quý | Trâm |
| 09/9/1993 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổng hợp, Phòng Thư ký - Biên tập | Văn phòng Bộ | 38/60 | 18/30 | 70,5 |
| 70,5 | Đạt |
| 3 | 095 | Đỗ Tuấn | Hoàng | 22/12/1999 |
| Ninh Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác hành chính - văn phòng, Phòng Hành chính | Văn phòng Bộ | 44/60 | 22/30 | 64 |
| 64 | Đạt |
| 4 | 099 | Thái Đức | Thiện | 25/7/1998 |
| Quảng Trị |
| Chuyên viên thực hiện công việc tổng hợp, Phòng Tổng hợp - Tiếp công dân | Thanh tra Bộ | 40/60 | Miễn | 56 |
| 56 | Đạt |
| 5 | 100 | Nguyễn Linh | Chi |
| 01/9/1990 | Nghệ An |
| Chuyên viên thực hiện, theo dõi mảng tổng hợp truyền thông, báo chí, hợp tác quốc tế về mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 39/60 | 20/30 | 60 |
| 60 | Đạt |
| 6 | 101 | Trịnh Thị Ngọc | Quỳnh |
| 24/7/2001 | Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên thực hiện công tác lĩnh vực truyền thông, Phòng Văn học | Cục Nghệ thuật biểu diễn | 32/60 | 29/30 | 54 |
| 54 | Đạt |
| 7 | 103 | Nông Mai | Hà |
| 27/3/1997 | Cao Bằng | Dân tộc Tày | Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 40/60 | 25/30 | 69 | 5 | 74 | Đạt |
| 8 | 104 | Nguyễn Minh | Lý |
| 01/10/1995 | Hà Nội |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 46/60 | 18/30 | 69 |
| 69 | Đạt |
| 9 | 109 | Nguyễn Thị Ngọc | Trâm |
| 08/12/1992 | Khánh Hòa |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | Miễn | 74 |
| 74 | Đạt |
| 10 | 111 | Bùi Bảo | Hà |
| 16/6/1997 | Phú Thọ |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 34/60 | Miễn | 76 |
| 76 | Đạt |
| 11 | 117 | Nguyễn Văn | Thiên | 17/8/1997 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên hành chính, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 23/30 | 66 |
| 66 | Đạt |
| V | Lĩnh vực Kế hoạch, tài chính | ||||||||||||||
| 1 | 121 | Nguyễn Hồng | Ngọc |
| 02/9/1993 | Hà Nội |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Điện ảnh | 40/60 | 20/30 | 84 |
| 84 | Đạt |
| 2 | 125 | Hoàng Thu | Trang |
| 04/11/1994 | Phú Thọ |
| Chuyên viên quản lý Kinh tế (Kế hoạch), Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 37/60 | 22/30 | 70 |
| 70 | Đạt |
| 3 | 126 | An Trần | Kiên | 10/02/1999 |
| Hà Nam |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 44/60 | 24/30 | 70,5 |
| 70,5 | Đạt |
| 4 | 129 | Nguyễn Nam | Phương |
| 05/5/1996 | Ninh Bình |
| Chuyên viên - Thủ quỹ, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 31/60 | 17/30 | 81 |
| 81 | Đạt |
| 6 | 131 | Trịnh Đăng | Vũ | 12/9/2001 |
| Thanh Hóa |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 35/60 | 26/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 7 | 139 | Nguyễn Danh Hoàng | Lân | 07/9/2000 |
| Bắc Ninh |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 34/60 | 23/30 | 63,5 |
| 63,5 | Đạt |
| 8 | 140 | Đỗ Thị Bích | Loan |
| 20/6/1979 | Hưng Yên |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 24/30 | 77 |
| 77 | Đạt |
| 9 | 142 | Hoàng Quốc | Trung | 11/10/1996 |
| Nam Định | Con của người nhiễm chất độc hóa học | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 47/60 | 17/30 | 85 | 5 | 90 | Đạt |
| 10 | 145 | Nguyễn Khánh | Ly |
| 30/10/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về quản lý chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | Miễn | 54,5 |
| 54,5 | Đạt |
| 11 | 146 | Trần Mạnh | Huy | 15/6/2001 |
| Bắc Ninh |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 21/30 | 64,5 |
| 64,5 | Đạt |
| VI | Lĩnh vực Hợp tác quốc tế | ||||||||||||||
| 1 | 153 | Đinh Hồng Phương | Linh |
| 28/9/1999 | Quảng Ngãi |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 37/60 | Miễn | 77 |
| 77 | Đạt |
| 2 | 163 | Trương Nguyễn Thái | Dương | 08/4/1994 |
| Nghệ An |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 40/60 | 24/30 | 71 |
| 71 | Đạt |
| 3 | 171 | Nguyễn Thị Phương | Hoa |
| 25/11/1991 | Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách hợp tác đa phương Mê Công-Sông Hằng (MLC), Ba quốc gia một điểm đến (CLV), Bốn quốc gia một điểm đến (CLMV), ACMECS; Hợp tác song phương với thị trường Trung Quốc, Hồng Công, Đài Loan, Ma Cao; Công tác báo cáo tổng hợp, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | Miễn | 70 |
| 70 | Đạt |
| 4 | 181 | Nguyễn Bảo | Trung | 19/12/1997 |
| Quảng Trị |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | Miễn | 72 |
| 72 | Đạt |
| VII | Lĩnh vực Du lịch | ||||||||||||||
| 1 | 184 | Chu Thị Thanh | Bình |
| 31/10/1988 | Thái Bình |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 48/60 | 28/30 | 62 |
| 62 | Đạt |
| 2 | 198 | Nguyễn Phúc | Tường | 03/3/2001 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 31/60 | Miễn | 88 |
| 88 | Đạt |
| 3 | 200 | Vũ Việt | Chinh |
| 02/7/1999 | Thái Bình |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | 21/30 | 80 |
| 80 | Đạt |
| 4 | 208 | Lục Thị Vân | Thu |
| 24/8/1994 | Nam Định |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 32/60 | Miễn | 88 |
| 88 | Đạt |
| 5 | 210 | Nguyễn Nhật | Thủy |
| 13/01/2001 | Bắc Giang |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 19/30 | 83 |
| 83 | Đạt |
| VIII | Lĩnh vực Quản lý nguồn nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | 214 | Bùi Thế | An | 24/12/2001 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 34/60 | 21/30 | 67 |
| 67 | Đạt |
| 2 | 217 | Phạm Quốc | Khánh | 01/9/1997 |
| Quảng Ninh |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 36/60 | 16/30 | 73 |
| 73 | Đạt |
| 3 | 221 | Nguyễn Thị | Hường |
| 06/02/1980 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác chế độ chính sách, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | Miễn | 65 |
| 65 | Đạt |
| 4 | 222 | Trần Anh | Dũng | 13/12/1999 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về công tác cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 39/60 | 26/30 | 58,5 |
| 58,5 | Đạt |
| 5 | 226 | Hoàng Đức Hồng | Phong | 09/01/1999 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác cán bộ, công tác chế độ chính sách, Ban Tổ chức cán bộ | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 33/60 | 23/30 | 68 |
| 68 | Đạt |
| IX | Lĩnh vực Văn thư, lưu trữ | ||||||||||||||
| 1 | 229 | Hoàng Thị Huyền | Trang |
| 15/02/1990 | Lạng Sơn |
| Văn thư viên, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 46/60 | Miễn | 52 |
| 52 | Đạt |
| X | Lĩnh vực Thể dục thể thao | ||||||||||||||
| 1 | 230 | Nguyễn Thanh | Tùng | 06/3/1986 |
| Quảng Bình | Con thương binh | Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao I | Cục Thể dục thể thao | 34/60 | 23/30 | 75 | 5 | 80 | Đạt |
| 2 | 233 | Tống Quang | Trung | 05/12/1989 |
| Ninh Bình |
| Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao II | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | 21/30 | 89 |
| 89 | Đạt |
DANH SÁCH
KẾT QUẢ KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 2528/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Bộ VHTTDL)
______________________
| Số TT | Số báo danh | Họ và tên thí sinh | Ngày tháng năm sinh | Quê quán | Đối tượng ưu tiên | Vị trí đăng ký tuyển dụng | Đơn vị dự tuyển | Kết quả Vòng 1 | Kết quả Vòng 2 | Điểm ưu tiên | Tổng điểm | Kết quả kỳ thi | |||
| Họ và đệm | Tên | Nam | Nữ | Kiến thức chung | Ngoại ngữ | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Lĩnh vực Tổ chức bộ máy | ||||||||||||||
| 1 | 001 | Nguyễn Hoàng Tuấn | Anh | 02/8/1996 |
| Nam Định |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 47/60 | 17/30 | 54,5 |
| 54,5 | Không đạt |
| 2 | 002 | Trần Đức | Anh | 31/8/1998 |
| Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 43/60 | 24/30 | 44 |
| 44 | Không đạt |
| 3 | 003 | Trần Quang | Anh | 05/5/1999 |
| Phú Thọ |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 32/60 | 23/30 | 56,5 |
| 56,5 | Không đạt |
| 4 | 004 | Đậu Lan | Chinh |
| 27/3/2002 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 38/60 | 26/30 | 28 |
| 28 | Không đạt |
| 5 | 005 | Dương Hoàng | Chung |
| 28/02/1987 | Thái Nguyên | Con đẻ người nhiễm chất độc hóa học | Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 45/60 | 20/30 | 54,5 | 5 | 59,5 | Không đạt |
| 6 | 006 | Hoàng | Dũng | 29/5/1999 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 46/60 | 16/30 | 78,5 |
| 78,5 | Đạt |
| 7 | 007 | Lại Hữu | Đăng | 06/10/2000 |
| Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 37/60 | 29/30 | 11,5 |
| 11,5 | Không đạt |
| 8 | 008 | Vũ Thị Mai | Hạnh |
| 02/11/1988 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 44/60 | Miễn | 21 |
| 21 | Không đạt |
| 9 | 009 | Chu Thị | Hạnh |
| 20/9/2000 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 39/60 | 21/30 | 34,5 |
| 34,5 | Không đạt |
| 10 | 010 | Trương Hoài Thu | Hương |
| 21/10/1996 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 37/60 | 16/30 | 4 |
| 4 | Không đạt |
| 11 | 011 | Phạm Minh Tâm | Hữu | 15/10/2001 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 42/60 | 24/30 | 14,5 |
| 14,5 | Không đạt |
| 12 | 012 | Hoàng Ngọc | Khải | 31/8/1978 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 45/60 | 22/30 | 32,5 |
| 32,5 | Không đạt |
| 13 | 013 | Nguyễn Trần Khánh | Linh |
| 07/01/2001 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 42/60 | 24/30 | 37,5 |
| 37,5 | Không đạt |
| 14 | 014 | Phạm Thị Hải | Ly |
| 17/01/2000 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 41/60 | 18/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 15 | 015 | Trần Thảo | Ly |
| 11/10/2001 | Hà Nam |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 46/60 | 24/30 | 25 |
| 25 | Không đạt |
| 16 | 016 | Đỗ Thị Kim | Ngân |
| 29/9/1997 | Bắc Giang |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 38/60 | 20/30 | 38 |
| 38 | Không đạt |
| 17 | 017 | Trương Nguyễn Uyển | Nhi |
| 08/12/2001 | Quảng Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 45/60 | 20/30 | 43 |
| 43 | Không đạt |
| 18 | 018 | Lê Nguyễn Hoàng | Phan | 19/9/1999 |
| Bình Định |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 31/60 | 21/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 19 | 019 | Nguyễn Thị Bích | Phương |
| 25/10/1995 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 49/60 | 24/30 | 36,5 |
| 36,5 | Không đạt |
| 20 | 020 | Lê Đình | Quang | 04/5/2000 |
| Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 38/60 | 22/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 21 | 021 | Đồng Thị Mỹ | Quỳnh |
| 20/12/1998 | Thừa Thiên Huế |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 52/60 | 18/30 | 35 |
| 35 | Không đạt |
| 22 | 022 | Nguyễn Như | Sơn | 24/3/1995 |
| Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 54/60 | Miễn | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 23 | 023 | Nguyễn Quang | Thắng | 30/9/2001 |
| Quảng Ngãi |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 42/60 | 20/30 | 23 |
| 23 | Không đạt |
| 24 | 024 | Ngô Thị Phương | Thảo |
| 13/7/1998 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 40/60 | 26/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 25 | 025 | Vũ Phương | Thảo |
| 27/11/1994 | Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 39/60 | 28/30 | 29 |
| 29 | Không đạt |
| 26 | 026 | Đặng Chí | Thọ | 28/7/1983 |
| Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 36/60 | Miễn | 27 |
| 27 | Không đạt |
| 27 | 027 | Nguyễn Thị Hồng | Thu |
| 02/01/1997 | Phú Thọ |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 40/60 | 25/30 | 42 |
| 42 | Không đạt |
| 28 | 028 | Nguyễn Khắc Anh | Thư |
| 26/12/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 52/60 | 23/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 29 | 029 | Vũ Thị Huyền | Trang |
| 15/9/1995 | Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 48/60 | Miễn | 71 |
| 71 | Đạt |
| 30 | 030 | Phùng Đức | Trung | 12/4/1999 |
| Hưng Yên |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức bộ máy | Vụ Tổ chức cán bộ | 40/60 | 24/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 31 | 031 | Nguyễn Quang | Thịnh | 20/11/2000 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 40/60 | 20/30 | 51 |
| 51 | Đạt |
| 32 | 032 | Phạm Đức Hải | Đăng |
| 04/12/2002 | Hải Phòng |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 49/60 | 27/30 | 77 |
| 77 | Đạt |
| 33 | 033 | Đỗ Văn | Tuyến | 08/4/1998 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về tổ chức bộ máy, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 15/30 | 42 |
| 42 | Không đạt |
| II | Lĩnh vực Pháp chế | ||||||||||||||
| 1 | 034 | Phan Thị Thanh | An |
| 15/5/2002 | Thái Bình |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 46/60 | 28/30 | 35,5 |
| 35,5 | Không đạt |
| 2 | 035 | Hoàng Thị Lan | Anh |
| 25/6/1996 | Cao Bằng | Dân tộc Tày | Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 46/60 | 18/30 | 47 | 5 | 52 | Không đạt |
| 3 | 036 | Nguyễn Lê Tú | Anh |
| 01/6/2000 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 47/60 | 18/30 | 38,5 |
| 38,5 | Không đạt |
| 4 | 037 | Cao Vân | Anh |
| 10/10/2000 | Nam Định |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 41/60 | 23/30 | 13 |
| 13 | Không đạt |
| 5 | 038 | Trần Thị Thủy | Anh |
| 01/6/2000 | Thái Nguyên |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 32/60 | 24/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 6 | 039 | Vũ Minh | Châu |
| 25/8/1997 | Hà Nam |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 41/60 | 23/30 | 38 |
| 38 | Không đạt |
| 7 | 040 | Nguyễn Thanh | Hà |
| 26/8/2001 | Hà Nội |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 36/60 | 24/30 | 51 |
| 51 | Không đạt |
| 8 | 041 | Trần Đức | Hiếu | 30/6/1997 |
| Thái Bình |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 43/60 | 25/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 9 | 042 | Hoàng Hải | Lâm | 09/8/2001 |
| Quảng Ninh |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 40/60 | 21/30 | 44,5 |
| 44,5 | Không đạt |
| 10 | 043 | Hoàng Đỗ Khánh | Linh |
| 10/6/1994 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 44/60 | 21/30 | 66,5 |
| 66,5 | Đạt |
| 11 | 044 | Trần Thanh | Ngân |
| 02/6/2000 | Nam Định |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 42/60 | 22/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 12 | 045 | Nguyễn Thị | Ngần |
| 15/5/2001 | Hà Nam |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 44/60 | 20/30 | 51 |
| 51 | Không đạt |
| 13 | 046 | Nguyễn Thị Thu | Phương |
| 20/3/1984 | Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 46/60 | 22/30 | 42,5 |
| 42,5 | Không đạt |
| 14 | 047 | Vũ Hoàng Phương | Thảo |
| 26/01/2001 | Hải Phòng |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 44/60 | 23/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 15 | 048 | Nguyễn Lệ | Thủy |
| 20/8/1991 | Hà Nội |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 53/60 | 25/30 | 57 |
| 57 | Không đạt |
| 16 | 049 | Ngô Thanh | Thủy |
| 03/8/1996 | Hà Nội |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 33/60 | 25/30 | 40,5 |
| 40,5 | Không đạt |
| 17 | 050 | Mai Thị | Trà |
| 20/12/2000 | Nghệ An |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 41/60 | 19/30 | 55 |
| 55 | Không đạt |
| 18 | 051 | Tạ Ngọc Mai | Trang |
| 12/3/2000 | Hà Nội |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 45/60 | 29/30 | 52 |
| 52 | Không đạt |
| 19 | 052 | Nguyễn Minh | Trang |
| 25/11/1998 | Hòa Bình |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 33/60 | Miễn | 47 |
| 47 | Không đạt |
| 20 | 053 | Trần Thị | Tuyết |
| 18/02/1999 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên Pháp chế | Vụ Pháp chế | 43/60 | 20/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 21 | 054 | Nguyễn Thị Thùy | Linh |
| 05/10/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Nghệ thuật biểu diễn | 51/60 | 26/30 | 62 |
| 62 | Đạt |
| 22 | 055 | Hoàng Anh | Tuấn | 30/3/2001 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Nghệ thuật biểu diễn | 51/60 | 26/30 | 61 |
| 61 | Không đạt |
| 23 | 056 | Nguyễn Hiền | Anh |
| 26/11/1995 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 39/60 | 27/30 | 55 |
| 55 | Không đạt |
| 24 | 057 | Ngô Thị Hải | Chiến |
| 01/11/1990 | Bắc Giang | Con đẻ người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc da cam | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 19/30 | 57 | 5 | 62 | Đạt |
| 25 | 058 | Trần Thị Thùy | Duyên |
| 02/01/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 45/60 | 20/30 | 54 |
| 54 | Không đạt |
| 26 | 059 | Nông Triệu Nhật | Hạ |
| 29/10/1998 | Cao Bằng | Dân tộc Tày | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 39/60 | 22/30 | 54 (trừ 25% bài thi do vi phạm còn 40,5 điểm) | 5 | 45,5 | Không đạt |
| 27 | 060 | Phạm Thị Ngọc | Hoa |
| 17/6/1994 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 45/60 | 23/30 | 46 |
| 46 | Không đạt |
| 28 | 061 | Bùi Nhật | Minh | 04/10/1999 |
| Bắc Ninh |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | 24/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 29 | 062 | Nguyễn Trọng | Nam | 15/8/1997 |
| Bắc Giang |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 38/60 | Miễn | 52 |
| 52 | Không đạt |
| 30 | 063 | Vương Bích | Ngọc |
| 19/01/2000 | Quảng Ninh |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 43/60 | 29/30 | 44 |
| 44 | Không đạt |
| 31 | 064 | Hà Ngọc | Thắng | 09/3/2000 |
| Tuyên Quang |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 17/30 | 69 |
| 69 | Đạt |
| 32 | 065 | Đào Quyết | Thắng | 21/01/1997 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 32/60 | 19/30 | 38 |
| 38 | Không đạt |
| 33 | 066 | Nguyễn Thị Thu | Hiền |
| 02/8/2001 | Nam Định |
| Chuyên viên pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | 28/30 | 40,5 |
| 40,5 | Không đạt |
| 34 | 067 | Phan Thùy | Linh |
| 26/10/2001 | Ninh Bình |
| Chuyên viên pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | 28/30 | 53,5 |
| 53,5 | Không đạt |
| 35 | 068 | Nguyễn Thị Thu | Trang |
| 17/8/1995 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên pháp chế, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 20/30 | 59,5 |
| 59,5 | Đạt |
| III | Lĩnh vực Văn hóa | ||||||||||||||
| 1 | 069 | Tạ Minh | Anh |
| 23/8/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công việc: Mục tiêu phát triển văn hóa, xây dựng dự án, đề tài nghiên cứu khoa học | Vụ Văn hóa dân tộc | 50/60 | 28/30 | 55 |
| 55 | Đạt |
| 2 | 070 | Hà Phương | Nguyên | 15/3/2001 |
| Phú Thọ | Dân tộc Mường | Chuyên viên thực hiện công việc quản lý xây dựng cơ sở dữ liệu ngành thư viện | Vụ Thư viện | 43/60 | 15/30 | 47 (trừ 25% bài thi do vi phạm còn 35,25 điểm) | 5 | 40,25 | Không đạt |
| 3 | 071 | Nguyễn Ngọc | Anh |
| 30/9/1999 | Hưng Yên |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 42/60 | 25/30 | 86 |
| 86 | Đạt |
| 4 | 072 | Nguyễn Việt | Anh | 25/7/1998 |
| Nam Định |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 40/60 | Miễn | 45 |
| 45 | Không đạt |
| 5 | 073 | Vũ Ngọc | Bảo | 14/02/2000 |
| Nam Định |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 30/60 | 26/30 | 29 |
| 29 | Không đạt |
| 6 | 074 | Đỗ Thị Thu | Phương |
| 08/02/1994 | Nam Định |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 38/60 | 24/30 | 44 |
| 44 | Không đạt |
| 7 | 075 | Đỗ Quỳnh | Trang |
| 28/7/1998 | Thái Bình |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 52/60 | Miễn | 62 |
| 62 | Không đạt |
| 8 | 076 | Trần Nhân | Quyền | 20/6/1980 |
| Thanh Hóa | Con thương binh | Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 34/60 | 20/30 | 58 | 5 | 63 | Đạt |
| 9 | 077 | Lưu Vân | Thảo |
| 14/6/1979 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 35/60 | 19/30 | 36 |
| 36 | Không đạt |
| 10 | 078 | Trần Thanh Hoài | Vũ | 25/4/1997 |
| Thành phố Hồ Chí Minh |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Nhiếp ảnh, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 36/60 | 19/30 | 10 |
| 10 | Không đạt |
| 11 | 079 | Nguyễn Khánh | Linh |
| 07/3/1994 | Hưng Yên |
| Chuyên viên hướng dẫn triển khai, thực hiện các văn bản lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 32/60 | 18/30 | 57,5 |
| 57,5 | Đạt |
| 12 | 080 | Vương Duy | Kiên | 28/11/1985 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 45/60 | 21/30 | 76 |
| 76 | Đạt |
| 13 | 081 | Đỗ Thị Ngọc | Mai |
| 28/12/2000 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 31/60 | 19/30 | 45 |
| 45 | Không đạt |
| 14 | 082 | Đoàn Đức | Phúc | 03/8/1987 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Mỹ thuật, Phòng Mỹ thuật | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 36/60 | 19/30 | 27 |
| 27 | Không đạt |
| 15 | 083 | Trần Hoàng | Hà |
| 12/9/1998 | Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý Nghệ thuật, Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 32/60 | 30/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 16 | 084 | Nguyễn Ngọc | Anh |
| 25/12/1998 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên quản lý hoạt động phổ biến phim, Phòng Phổ biến phim | Cục Điện ảnh | 48/60 | Miễn | 54 |
| 54 | Đạt |
| 17 | 085 | Bùi Quốc | Linh | 24/6/1991 |
| Hòa Bình |
| Chuyên viên quản lý di sản tư liệu, Phòng Quản lý bảo tàng và di sản tư liệu | Cục Di sản văn hóa | 42/60 | Miễn | 23 |
| 23 | Không đạt |
| 18 | 086 | Nguyễn Thị Thu | Hường |
| 22/7/1985 | Lạng Sơn | Dân tộc Tày | Chuyên viên thực hiện công việc tham mưu trong công tác quản lý nhà nước, hướng dẫn và tổ chức các sự kiện, ngày lễ, kỷ niệm phục vụ nhiệm vụ chính trị; Dàn dựng, huấn luyện, biên đạo Múa, Phòng Quản lý hoạt động nghiệp vụ | Cục Văn hóa cơ sở | 46/60 | 15/30 | 71 | 5 | 76 | Đạt |
| 19 | 087 | Đinh Đức | Long | 24/10/2000 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên Quản lý công nghệ thông tin, Phòng Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan | Cục Bản quyền tác giả | 34/60 | 21/30 | 73 |
| 73 | Đạt |
| 20 | 088 | Nguyễn Lê Minh | Châu |
| 21/4/2000 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, bảo tồn các giá trị văn hóa dân tộc (văn hóa vật thể và văn hóa phi vật thể), Ban Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 40/60 | 19/30 | 68 |
| 68 | Đạt |
| 21 | 089 | Hoàng Nguyệt | Anh |
| 24/12/1992 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền, xây dựng cơ sở dữ liệu về văn hóa dân tộc, Ban Nghiệp vụ Văn hóa dân tộc | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 48/60 | 27/30 | 56 |
| 56 | Đạt |
| IV | Lĩnh vực Văn phòng | ||||||||||||||
| 1 | 090 | Trần Thị Ngọc | Kiên |
| 23/12/1985 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác truyền thông, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền | Văn phòng Bộ | 45/60 | 27/30 | 70 |
| 70 | Không đạt |
| 2 | 091 | Vũ Khánh | Linh |
| 01/12/1997 | Bắc Giang |
| Chuyên viên thực hiện công tác truyền thông, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền | Văn phòng Bộ | 38/60 | Miễn | 72 |
| 72 | Đạt |
| 3 | 092 | Vũ Thị Huyền | Trang |
| 22/9/1998 | Nam Định |
| Chuyên viên thực hiện công tác truyền thông, Phòng Tổng hợp, Tuyên truyền | Văn phòng Bộ | 37/60 | Miễn | 36 |
| 36 | Không đạt |
| 4 | 093 | Hoàng Hải | Ly |
| 12/12/1996 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổng hợp, Phòng Thư ký - Biên tập | Văn phòng Bộ | 45/60 | 28/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 5 | 094 | Nguyễn Trịnh Quý | Trâm |
| 09/9/1993 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công tác tổng hợp, Phòng Thư ký - Biên tập | Văn phòng Bộ | 38/60 | 18/30 | 70,5 |
| 70,5 | Đạt |
| 6 | 095 | Đỗ Tuấn | Hoàng | 22/12/1999 |
| Ninh Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác hành chính - văn phòng, Phòng Hành chính | Văn phòng Bộ | 44/60 | 22/30 | 64 |
| 64 | Đạt |
| 7 | 096 | Lê Văn | Đức | 19/5/1999 |
| Thanh Hóa |
| Chuyên viên thực hiện công việc tổng hợp, Phòng Tổng hợp - Tiếp công dân | Thanh tra Bộ | 41/60 | 22/30 | 53 |
| 53 | Không đạt |
| 8 | 097 | Nguyễn Trung | Hiếu | 08/6/1996 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên thực hiện công việc tổng hợp, Phòng Tổng hợp - Tiếp công dân | Thanh tra Bộ | 38/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 9 | 098 | Trần Khả | Quang | 15/12/2001 |
| Thái Nguyên |
| Chuyên viên thực hiện công việc tổng hợp, Phòng Tổng hợp - Tiếp công dân | Thanh tra Bộ | 49/60 | 24/30 | 51 |
| 51 | Không đạt |
| 10 | 099 | Thái Đức | Thiện | 25/7/1998 |
| Quảng Trị |
| Chuyên viên thực hiện công việc tổng hợp, Phòng Tổng hợp - Tiếp công dân | Thanh tra Bộ | 40/60 | Miễn | 56 |
| 56 | Đạt |
| 11 | 100 | Nguyễn Linh | Chi |
| 01/9/1990 | Nghệ An |
| Chuyên viên thực hiện, theo dõi mảng tổng hợp truyền thông, báo chí, hợp tác quốc tế về mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm, Phòng Nhiếp ảnh | Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | 39/60 | 20/30 | 60 |
| 60 | Đạt |
| 12 | 101 | Trịnh Thị Ngọc | Quỳnh |
| 24/7/2001 | Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên thực hiện công tác lĩnh vực truyền thông, Phòng Văn học | Cục Nghệ thuật biểu diễn | 32/60 | 29/30 | 54 |
| 54 | Đạt |
| 13 | 102 | Nguyễn Thị Lan | Anh |
| 07/01/1992 | Hà Nội |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 45/60 | 17/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 14 | 103 | Nông Mai | Hà |
| 27/3/1997 | Cao Bằng | Dân tộc Tày | Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 40/60 | 25/30 | 69 | 5 | 74 | Đạt |
| 15 | 104 | Nguyễn Minh | Lý |
| 01/10/1995 | Hà Nội |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 46/60 | 18/30 | 69 |
| 69 | Đạt |
| 16 | 105 | Nguyễn Thị | Phương |
| 23/6/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 44/60 | 16/30 | 58 |
| 58 | Không đạt |
| 17 | 106 | Cù Xuân Nam | Sơn | 25/7/2001 |
| Hà Tĩnh |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 38/60 | 25/30 | 24 |
| 24 | Không đạt |
| 18 | 107 | Đinh Thị Mỹ | Duyên |
| 16/11/1999 | Ninh Bình |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | Miễn | 41 (trừ 25% bài thi do vi phạm còn 30,75 điểm) |
| 30,75 | Không đạt |
| 19 | 108 | Lê Thanh | Mai |
| 18/8/2000 | Hà Nội |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 31/60 | 27/30 | 53 |
| 53 | Không đạt |
| 20 | 109 | Nguyễn Thị Ngọc | Trâm |
| 08/12/1992 | Khánh Hòa |
| Chuyên viên tổng hợp, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | Miễn | 74 |
| 74 | Đạt |
| 21 | 110 | Trần Thùy | Dung |
| 30/7/1995 | Bắc Giang |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | 25/30 | 51 |
| 51 | Không đạt |
| 22 | 111 | Bùi Bảo | Hà |
| 16/6/1997 | Phú Thọ |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 34/60 | Miễn | 76 |
| 76 | Đạt |
| 23 | 112 | Tô Như | Hoa |
| 21/02/1995 | Hà Nội |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 40/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 24 | 113 | Nguyễn Thị Khánh | Linh |
| 29/8/1986 | Hà Nội |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | 17/30 | 73 |
| 73 | Không đạt |
| 25 | 114 | Nguyễn Thị Thùy | Linh |
| 17/10/1990 | Nghệ An |
| Chuyên viên truyền thông, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 39/60 | Miễn | 52 |
| 52 | Không đạt |
| 26 | 115 | Nguyễn Diệu | Linh |
| 20/6/1997 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên hành chính, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | 21/30 | 60 |
| 60 | Không đạt |
| 27 | 116 | Phan Nhật | Minh | 09/01/1999 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên hành chính, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 45/60 | 25/30 | 50 |
| 50 | Không đạt |
| 28 | 117 | Nguyễn Văn | Thiên | 17/8/1997 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên hành chính, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 23/30 | 66 |
| 66 | Đạt |
| 29 | 118 | Đoàn Huyền | Trang |
| 12/11/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên hành chính, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 45/60 | 24/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| V | Lĩnh vực Kế hoạch, tài chính | ||||||||||||||
| 1 | 119 | Nguyễn Thị Thùy | Linh |
| 14/11/1999 | Thái Bình |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Điện ảnh | 37/60 | 24/30 | 82 |
| 82 | Không đạt |
| 2 | 120 | Mã Thị | Ly |
| 24/10/1997 | Lạng Sơn | Dân tộc Nùng | Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Điện ảnh | 33/60 | 18/30 | 50 | 5 | 55 | Không đạt |
| 3 | 121 | Nguyễn Hồng | Ngọc |
| 02/9/1993 | Hà Nội |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Điện ảnh | 40/60 | 20/30 | 84 |
| 84 | Đạt |
| 4 | 122 | Trần Anh | Duy | 04/6/1992 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên quản lý Kinh tế (Kế hoạch), Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 34/60 | 22/30 | 57,5 |
| 57,5 | Không đạt |
| 5 | 123 | Đặng Duy | Đông | 12/5/1988 |
| Hưng Yên |
| Chuyên viên quản lý Kinh tế (Kế hoạch), Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 35/60 | Miễn | 53,5 |
| 53,5 | Không đạt |
| 6 | 124 | Nguyễn Thị Diệu | Huyền |
| 22/10/1994 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên quản lý Kinh tế (Kế hoạch), Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 32/60 | 22/30 | 44,5 |
| 44,5 | Không đạt |
| 7 | 125 | Hoàng Thu | Trang |
| 04/11/1994 | Phú Thọ |
| Chuyên viên quản lý Kinh tế (Kế hoạch), Phòng Nghệ thuật | Cục Điện ảnh | 37/60 | 22/30 | 70 |
| 70 | Đạt |
| 8 | 126 | An Trần | Kiên | 10/02/1999 |
| Hà Nam |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 44/60 | 24/30 | 70,5 |
| 70,5 | Đạt |
| 9 | 127 | Trần Công | Minh | 15/9/1998 |
| Hà Nam |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 43/60 | 27/30 | 44,5 |
| 44,5 | Không đạt |
| 10 | 128 | Đinh Kim | Cương | 12/8/1989 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên - Thủ quỹ, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 47/60 | 19/30 | 36 |
| 36 | Không đạt |
| 11 | 129 | Nguyễn Nam | Phương |
| 05/5/1996 | Ninh Bình |
| Chuyên viên - Thủ quỹ, Văn phòng Cục | Cục Văn hóa cơ sở | 31/60 | 17/30 | 81 |
| 81 | Đạt |
| 12 | 130 | Mai Thu | Huyền |
| 24/10/1991 | Hà Nội |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 36/60 | 21/30 | 25,5 |
| 25,5 | Không đạt |
| 13 | 131 | Trịnh Đăng | Vũ | 12/9/2001 |
| Thanh Hóa |
| Kế toán viên, Văn phòng Cục | Cục Thể dục thể thao | 35/60 | 26/30 | 60,5 |
| 60,5 | Đạt |
| 14 | 132 | Phạm Thị Ngọc | Anh |
| 07/12/2000 | Ninh Bình |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 35/60 | 21/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 15 | 133 | Nguyễn Mạnh | Cường | 27/7/1990 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 38/60 | 19/30 | 51 |
| 51 | Không đạt |
| 16 | 134 | Vũ Phương | Điệp |
| 06/12/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 43/60 | 27/30 | 35 |
| 35 | Không đạt |
| 17 | 135 | Ngô Quý | Dương | 15/4/1998 |
| Nam Định |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 38/60 | 23/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 18 | 136 | Cao Thị | Hằng |
| 29/11/1988 | Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 49/60 | 26/30 | 45,5 |
| 45,5 | Không đạt |
| 19 | 137 | Trần Thị | Hiền |
| 15/01/1991 | Ninh Bình |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | 23/30 | 52,5 |
| 52,5 | Không đạt |
| 20 | 138 | Phạm Thị | Hồng |
| 03/9/1993 | Thanh Hóa | Dân tộc Mường | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 41/60 | 24/30 | 31 | 5 | 36 | Không đạt |
| 21 | 139 | Nguyễn Danh Hoàng | Lân | 07/9/2000 |
| Bắc Ninh |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 34/60 | 23/30 | 63,5 |
| 63,5 | Đạt |
| 22 | 140 | Đỗ Thị Bích | Loan |
| 20/6/1979 | Hưng Yên |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 48/60 | 24/30 | 77 |
| 77 | Đạt |
| 23 | 141 | Phạm Tiến | Quân | 15/6/1988 |
| Hà Tĩnh |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 42/60 | 24/30 | 60 |
| 60 | Không đạt |
| 24 | 142 | Hoàng Quốc | Trung | 11/10/1996 |
| Nam Định | Con của người nhiễm chất độc hóa học | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác quản lý kinh tế, ngân sách, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Thể dục thể thao | 47/60 | 17/30 | 85 | 5 | 90 | Đạt |
| 25 | 143 | Nguyễn Thùy | Dương |
| 08/7/2000 | Hà Nam |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về quản lý chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 27/30 | 19 |
| 19 | Không đạt |
| 26 | 144 | Tạ Thùy | Dương |
| 05/10/1994 | Thái Bình |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về quản lý chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 48/60 | 25/30 | 37,5 |
| 37,5 | Không đạt |
| 27 | 145 | Nguyễn Khánh | Ly |
| 30/10/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về quản lý chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển du lịch, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | Miễn | 54,5 |
| 54,5 | Đạt |
| 28 | 146 | Trần Mạnh | Huy | 15/6/2001 |
| Bắc Ninh |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 21/30 | 64,5 |
| 64,5 | Đạt |
| 29 | 147 | Trần Bảo | Ngọc |
| 27/02/2000 | Nam Định |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 37/60 | 24/30 | 50,5 |
| 50,5 | Không đạt |
| 30 | 148 | Lại Thiện | Phú | 11/01/1994 |
| Đồng Tháp |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 22/30 | 36,5 |
| 36,5 | Không đạt |
| 31 | 149 | Lê Xuân | Phú | 26/8/2001 |
| Nghệ An |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 52/60 | 19/30 | 61 |
| 61 | Không đạt |
| 32 | 150 | Phí Phương | Thảo |
| 30/4/2000 | Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về thống kê du lịch; đầu tư xây dựng, Phòng Kế hoạch, Tài chính | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 45/60 | 28/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| VI | Lĩnh vực Hợp tác quốc tế | ||||||||||||||
| 1 | 151 | Chu Vân | Anh |
| 09/5/1982 | Hà Nội |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 32/60 | Miễn | 28,5 |
| 28,5 | Không đạt |
| 2 | 152 | Lê Phương | Huyền |
| 26/7/2002 | Hải Dương |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 40/60 | 29/30 | 40 |
| 40 | Không đạt |
| 3 | 153 | Đinh Hồng Phương | Linh |
| 28/9/1999 | Quảng Ngãi |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 37/60 | Miễn | 77 |
| 77 | Đạt |
| 4 | 154 | Lê Thị Ngọc | Mai |
| 13/9/1997 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 39/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 5 | 155 | Phạm Tiến | Mạnh | 02/7/1994 |
| Hưng Yên |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 40/60 | 28/30 | 35,5 |
| 35,5 | Không đạt |
| 6 | 156 | Bùi Hoàng | Nam | 02/3/1998 |
| Nghệ An |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 38/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 7 | 157 | Nguyễn Thanh | Ngân |
| 25/9/2001 | Phú Thọ |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 39/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 8 | 158 | Vũ Thị Hồng | Ngọc |
| 27/11/2001 | Quảng Ninh |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 35/60 | Miễn | 26,5 |
| 26,5 | Không đạt |
| 9 | 159 | Ngô Nam | Sơn | 18/5/1997 |
| Hải Phòng |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 41/60 | Miễn | 38 |
| 38 | Không đạt |
| 10 | 160 | Nguyễn Xuân | Thắng | 27/10/1979 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 41/60 | Miễn | 29,5 |
| 29,5 | Không đạt |
| 11 | 161 | Đinh Anh | Thư |
| 15/5/2001 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi và các tổ chức quốc tế | Cục Hợp tác quốc tế | 33/60 | 26/30 | 30,5 |
| 30,5 | Không đạt |
| 12 | 162 | Nguyễn Thái Phi | Anh |
| 19/6/2000 | Thái Bình |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 41/60 | Miễn | 35 |
| 35 | Không đạt |
| 13 | 163 | Trương Nguyễn Thái | Dương | 08/4/1994 |
| Nghệ An |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 40/60 | 24/30 | 71 |
| 71 | Đạt |
| 14 | 164 | Nguyễn Duy | Hồng | 28/9/2001 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 30/60 | Miễn | 21 |
| 21 | Không đạt |
| 15 | 165 | Đinh Thị | Huế |
| 04/10/1995 | Thái Bình |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 41/60 | 24/30 | 68 (trừ 25% bài thi do vi phạm còn 51 điểm) |
| 51 | Không đạt |
| 16 | 166 | Phạm Lan | Hương |
| 21/12/1999 | Thanh Hóa |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 41/60 | Miễn | 41 |
| 41 | Không đạt |
| 17 | 167 | Trần Trung | Nghĩa | 08/9/2001 |
| Thái Bình |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 50/60 | Miễn | 52 |
| 52 | Không đạt |
| 18 | 168 | Trần Hà | Phương |
| 23/6/2001 | Hà Nam |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 43/60 | 30/30 | 17 |
| 17 | Không đạt |
| 19 | 169 | Phan Hải | Yến |
| 03/12/2001 | Nghệ An |
| Chuyên viên khu vực, Phòng Châu Á - Thái Bình Dương | Cục Hợp tác quốc tế | 40/60 | 28/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 20 | 170 | Nguyễn Thị | Hạnh |
| 16/7/1991 | Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách hợp tác đa phương Mê Công - Sông Hằng (MLC), Ba quốc gia một điểm đến (CLV), Bốn quốc gia một điểm đến (CLMV), ACMECS; Hợp tác song phương với thị trường Trung Quốc, Hồng Công, Đài Loan, Ma Cao; Công tác báo cáo tổng hợp, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | 24/30 | 38 |
| 38 | Không đạt |
| 21 | 171 | Nguyễn Thị Phương | Hoa |
| 25/11/1991 | Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách hợp tác đa phương Mê Công - Sông Hằng (MLC), Ba quốc gia một điểm đến (CLV), Bốn quốc gia một điểm đến (CLMV), ACMECS; Hợp tác song phương với thị trường Trung Quốc, Hồng Công, Đài Loan, Ma Cao; Công tác báo cáo tổng hợp, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | Miễn | 70 |
| 70 | Đạt |
| 22 | 172 | Lê Thị Hồng | Minh |
| 30/8/1984 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên phụ trách hợp tác đa phương Mê Công - Sông Hằng (MLC), Ba quốc gia một điểm đến (CLV), Bốn quốc gia một điểm đến (CLMV), ACMECS; Hợp tác song phương với thị trường Trung Quốc, Hồng Công, Đài Loan, Ma Cao; Công tác báo cáo tổng hợp, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 40/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 23 | 173 | Nguyễn Thảo Linh | Anh |
| 24/01/2001 | Hà Nam |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 42/60 | 29/30 | 17 |
| 17 | Không đạt |
| 24 | 174 | Bùi Đức Trung | Hiếu | 24/7/1998 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 45/60 | Miễn | 22 |
| 22 | Không đạt |
| 25 | 175 | Bùi Trần Phương | Hoa |
| 23/5/1998 | Bắc Ninh |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | 29/30 | 26 |
| 26 | Không đạt |
| 26 | 176 | Lê Mạnh | Hùng | 07/10/1988 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 40/60 | 29/30 | 33 |
| 33 | Không đạt |
| 27 | 177 | Ngô Mạnh | Hùng | 02/02/1984 |
| Quảng Ninh |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | Miễn | 19,5 |
| 19,5 | Không đạt |
| 28 | 178 | Trần Hiểu | Linh |
| 16/3/2001 | Hưng Yên |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | Miễn | 24 |
| 24 | Không đạt |
| 29 | 179 | Nguyễn Thị Mỹ | Ngọc |
| 03/9/1998 | Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 48/60 | Miễn | 29 |
| 29 | Không đạt |
| 30 | 180 | Phùng Nguyễn Minh | Phương |
| 07/01/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 31/60 | 28/30 | 20,5 |
| 20,5 | Không đạt |
| 31 | 181 | Nguyễn Bảo | Trung | 19/12/1997 |
| Quảng Trị |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | Miễn | 72 |
| 72 | Đạt |
| 32 | 182 | Hoàng Thị Kiều | Yến |
| 19/02/2000 | Quảng Bình |
| Chuyên viên phụ trách công tác hội nhập kinh tế quốc tế, Hợp tác Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC), Hiệp hội Du lịch Châu Á-Thái Bình Dương (PATA); Hợp tác song phương với các nước Châu Đại Dương, châu Mỹ; Chính sách thị thực, Phòng Quan hệ quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | Miễn | 23,5 (trừ 25% bài thi do vi phạm còn 17,63 điểm) |
| 17,63 | Không đạt |
| VII | Lĩnh vực Du lịch | ||||||||||||||
| 1 | 183 | Nguyễn Thị Vân | Anh |
| 20/02/1996 | Hà Nam |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 45/60 | 19/30 | 48 |
| 48 | Không đạt |
| 2 | 184 | Chu Thị Thanh | Bình |
| 31/10/1988 | Thái Bình |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 48/60 | 28/30 | 62 |
| 62 | Đạt |
| 3 | 185 | A Dương Thanh | Châu |
| 24/7/1998 | Tiền Giang | Dân tộc Hoa | Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 39/60 | 17/30 | 39 | 5 | 44 | Không đạt |
| 4 | 186 | Nguyễn Quang | Hà | 09/01/2000 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 36/60 | 20/30 | 26 |
| 26 | Không đạt |
| 5 | 187 | Nguyễn Thanh | Huyền |
| 03/11/2000 | Hải Dương |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 32/60 | 27/30 | 33 |
| 33 | Không đạt |
| 6 | 188 | Đỗ Phúc | Lâm | 23/10/2000 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 32/60 | 28/30 | 39 |
| 39 | Không đạt |
| 7 | 189 | Phùng Ánh | Mai |
| 10/11/1997 | Ninh Bình |
| Chuyên viên quản lý lữ hành, Phòng Quản lý lữ hành | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 50/60 | 20/30 | 42 |
| 42 | Không đạt |
| 8 | 190 | Trịnh Phương | Anh |
| 03/4/1983 | Hòa Bình |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | 26/30 | 84 |
| 84 | Không đạt |
| 9 | 191 | Võ Bảo | Châu |
| 12/01/1995 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | Miễn | 27 |
| 27 | Không đạt |
| 10 | 192 | Lê Quỳnh | Chi |
| 12/5/2000 | Nghệ An | Dân tộc Mường | Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 43/60 | Miễn | 62 | 5 | 67 | Không đạt |
| 11 | 193 | Nguyễn Trung | Hiếu | 14/8/2001 |
| Nam Định |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | 24/30 | 55,5 |
| 55,5 | Không đạt |
| 12 | 194 | Vũ Thị Minh | Ngọc |
| 14/02/2001 | Phú Thọ | Dân tộc Mường | Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | 23/30 | 69 | 5 | 74 | Không đạt |
| 13 | 195 | Vương Đăng Hải | Phong | 01/12/2002 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 42/60 | Miễn | 39 |
| 39 | Không đạt |
| 14 | 196 | Võ Thị Thùy | Trang |
| 10/3/1994 | Long An |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | 18/30 | 75 |
| 75 | Không đạt |
| 15 | 197 | Trần Huyền | Trang |
| 19/12/1989 | Phú Thọ | Dân tộc Tày | Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 40/60 | 25/30 | 50 | 5 | 55 | Không đạt |
| 16 | 198 | Nguyễn Phúc | Tường | 03/3/2001 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công việc quản lý lưu trú du lịch, Phòng Quản lý lưu trú du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 31/60 | Miễn | 88 |
| 88 | Đạt |
| 17 | 199 | Đào Thị Thúy | An |
| 18/01/1999 | Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | Miễn | 37 |
| 37 | Không đạt |
| 18 | 200 | Vũ Việt | Chinh |
| 02/7/1999 | Thái Bình |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | 21/30 | 80 |
| 80 | Đạt |
| 19 | 201 | Trần Lê | Khanh |
| 10/9/1997 | Nam Định |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 34/60 | Miễn | 01 |
| 01 | Không đạt |
| 20 | 202 | Trần Thị Kim | Khánh |
| 30/01/2001 | Nam Định |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | Miễn | 47 |
| 47 | Không đạt |
| 21 | 203 | Nguyễn Vũ Nhật | Minh | 09/12/1999 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 33/60 | Miễn | 31 |
| 31 | Không đạt |
| 22 | 204 | Nguyễn Thúy | Ngân |
| 08/3/1998 | Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 30/60 | 18/30 | 25 |
| 25 | Không đạt |
| 23 | 205 | Nguyễn Linh | Phương |
| 01/12/2000 | Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | 27/30 | 34 |
| 34 | Không đạt |
| 24 | 206 | Nguyễn Hữu | Quỳnh | 05/8/1992 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 38/60 | Miễn | 36 |
| 36 | Không đạt |
| 25 | 207 | Trần Trung | Thông | 16/5/1986 |
| Ninh Bình | Con thương binh | Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 37/60 | 23/30 | 34 | 5 | 39 | Không đạt |
| 26 | 208 | Lục Thị Vân | Thu |
| 24/8/1994 | Nam Định |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 32/60 | Miễn | 88 |
| 88 | Đạt |
| 27 | 209 | Đỗ Thị Minh | Thư |
| 03/3/1993 | Hà Nội |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 38/60 | Miễn | 31 |
| 31 | Không đạt |
| 28 | 210 | Nguyễn Nhật | Thủy |
| 13/01/2001 | Bắc Giang |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | 19/30 | 83 |
| 83 | Đạt |
| 29 | 211 | Nguyễn Ngọc | Toản | 20/6/1998 |
| Vĩnh Phúc |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 47/60 | Miễn | 46 |
| 46 | Không đạt |
| 30 | 212 | Đàm Quang | Trung | 14/02/1992 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 41/60 | Miễn | 06 |
| 06 | Không đạt |
| 31 | 213 | Huỳnh Vương | Việt | 25/10/2000 |
| Quảng Nam |
| Chuyên viên quản lý xúc tiến du lịch (xây dựng chính sách về xúc tiến du lịch, kế hoạch, định hướng phát triển sản phẩm du lịch, phát triển thương hiệu du lịch), Phòng Quản lý xúc tiến du lịch | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 38/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| VIII | Lĩnh vực Quản lý nguồn nhân lực | ||||||||||||||
| 1 | 214 | Bùi Thế | An | 24/12/2001 |
| Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 34/60 | 21/30 | 67 |
| 67 | Đạt |
| 2 | 215 | Nguyễn Tống Trường | Giang | 29/01/2001 |
| Thái Bình |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 37/60 | 16/30 | 30 |
| 30 | Không đạt |
| 3 | 216 | Nguyễn Thị Ngọc | Khánh |
| 10/6/2002 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 42/60 | 27/30 | 26 |
| 26 | Không đạt |
| 4 | 217 | Phạm Quốc | Khánh | 01/9/1997 |
| Quảng Ninh |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 36/60 | 16/30 | 73 |
| 73 | Đạt |
| 5 | 218 | Đoàn Thị Mỹ | Linh |
| 13/12/2001 | Hà Tĩnh |
| Chuyên viên thực hiện công tác chế độ chính sách, Phòng Chế độ chính sách | Vụ Tổ chức cán bộ | 41/60 | 30/30 | 45 |
| 45 | Không đạt |
| 6 | 219 | Trần Tiến | Anh | 24/12/1999 |
| Vĩnh Phúc | Quân nhân xuất ngũ | Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác chế độ chính sách, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 32/60 | 16/30 | 55,5 | 2,5 | 58 | Không đạt |
| 7 | 220 | Lê Quỳnh | Chi |
| 21/7/1999 | Hải Dương |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác chế độ chính sách, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 39/60 | 23/30 | 51,5 |
| 51,5 | Không đạt |
| 8 | 221 | Nguyễn Thị Thanh | Hường |
| 06/02/1980 | Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện tham mưu công tác chế độ chính sách, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | Miễn | 65 |
| 65 | Đạt |
| 9 | 222 | Trần Anh | Dũng | 13/12/1999 |
| Hà Nam |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về công tác cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 39/60 | 26/30 | 58,5 |
| 58,5 | Đạt |
| 10 | 223 | Vũ Trọng | Giang | 01/9/1991 |
| Thanh Hóa |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về công tác cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 48/60 | 17/30 | 53 |
| 53 | Không đạt |
| 11 | 224 | Chu Thị Hải | Lâm | 02/9/1990 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về công tác cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 42/60 | Miễn | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
| 12 | 225 | Phan Thị | Thúy |
| 19/9/1987 | Hà Nội |
| Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu về công tác cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 44/60 | Miễn | 37 |
| 37 | Không đạt |
| 13 | 226 | Hoàng Đức Hồng | Phong | 09/01/1999 |
| Hà Nội |
| Chuyên viên thực hiện công tác cán bộ, công tác chế độ chính sách, Ban Tổ chức cán bộ | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 33/60 | 23/30 | 68 |
| 68 | Đạt |
| 14 | 227 | Đặng Thị | Trang |
| 15/3/2000 | Bắc Giang |
| Chuyên viên thực hiện công tác cán bộ, công tác chế độ chính sách, Ban Tổ chức cán bộ | BQL Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam | 35/60 | 15/30 | 26 |
| 26 | Không đạt |
| IX | Lĩnh vực Văn thư, lưu trữ | ||||||||||||||
| 1 | 229 | Hoàng Thị Huyền | Trang |
| 15/02/1990 | Lạng Sơn |
| Văn thư viên, Văn phòng Cục | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 46/60 | Miễn | 52 |
| 52 | Đạt |
| X | Lĩnh vực Thể dục thể thao | ||||||||||||||
| 1 | 230 | Nguyễn Thanh | Tùng | 06/3/1986 |
| Quảng Bình | Con thương binh | Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao I | Cục Thể dục thể thao | 34/60 | 23/30 | 75 | 5 | 80 | Đạt |
| 2 | 231 | Nguyễn Ngọc Tường | Linh |
| 19/9/1998 | Hà Nội |
| Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao II | Cục Thể dục thể thao | 50/60 | Miễn | 78 |
| 78 | Không đạt |
| 3 | 232 | Thái Ngọc | Mai |
| 12/7/1996 | Hà Nội |
| Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao II | Cục Thể dục thể thao | 45/60 | 29/30 | 29 |
| 29 | Không đạt |
| 4 | 233 | Tống Quang | Trung | 05/12/1989 |
| Ninh Bình |
| Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, Phòng Thể thao thành tích cao II | Cục Thể dục thể thao | 37/60 | 21/30 | 89 |
| 89 | Đạt |
| XI | Lĩnh vực Cải cách hành chính | ||||||||||||||
| 1 | 007 | Đinh Thị Quỳnh | Anh |
| 15/8/1998 | Lạng Sơn | Dân tộc Tày | Chuyên viên thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính | Văn phòng Bộ | 48/60 | 20/30 | Bỏ thi |
|
| Không đạt |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!