• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1239/QĐ-BXD 2026 về việc công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1239/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Sinh
Trích yếu: Về việc công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1239/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1239/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1239/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1239/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG

______________

Số: 1239/QĐ-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13;

Căn cứ Điều 24 của Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2025/TT-BTP và Thông tư số 24/2025/TT-BTP;

Căn cứ Quyết định số 710/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng đối với 252 cá nhân có tên tại Danh sách kèm theo.

Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của báo cáo viên pháp luật Trung ương được thực hiện theo quy định tại Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chấm dứt việc thực hiện các Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng và Bộ Giao thông vận tải đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực.

3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Hội đồng PHPBGDPL Trung ương (để b/c);

- Bộ Tư pháp;

- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);

-  Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Sinh

 

 

 

 

Phụ lục

DANH SÁCH BÁO CÁO VIÊN PHÁP LUẬT TRUNG ƯƠNG CỦA BỘ XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-BXD ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

 

STT

Họ và tên

Chức vụ và nơi công tác

Trình độ chuyên môn

Lĩnh vực chuyên môn dự kiến kiêm nhiệm để thực hiện hoạt động PBGDPL

I

Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng

1.

Lê Quyết Tiến

Cục trưởng

Thạc sĩ kỹ thuật, Kỹ sư đường bộ

Quản lý đầu tư xây dựng

2.

Đàm Đức Biên

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ kinh tế, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng; kinh tế đô thị; thống kê ngành xây dựng

3.

Hồ Ngọc Sơn

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ kinh tế, Kỹ sư xây dựng cầu đường

Kinh tế xây dựng; hợp đồng trong hoạt động xây dựng

4.

Trương Thị Thu Thanh

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ kinh tế xây dựng, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng và hợp đồng trong hoạt động xây dựng

5.

Bùi Văn Dưỡng

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ xây dựng cầu hầm, Kỹ sư xây dựng cầu hầm

Quản lý hoạt động xây dựng

6.

Nguyễn Chí Hiếu

Phó Cục trưởng

Tiến sĩ kỹ thuật, Kỹ sư xây dựng

Quản lý hoạt động xây dựng

7.

Nguyễn Bắc Thủy

Trưởng phòng Kinh tế và hợp đồng xây dựng

Thạc sĩ quản lý xây dựng, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Quản lý kinh tế trong đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng

8.

Nguyễn Ngọc Thanh

Phó Trưởng phòng Kinh tế và hợp đồng xây dựng

Tiến sĩ chỉ huy, quản lý kỹ thuật, Kỹ sư hệ thống điện

Quản lý kinh tế trong đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng

9.

Đinh Hữu Minh

Chuyên viên chính

Thạc sĩ kinh tế xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Quản lý kinh tế trong đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng

10.

Bùi Đức Dũng

Quyền Trưởng phòng Thể chế chính sách về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Thạc sĩ xây dựng dân dụng, Thạc sĩ quản lý dự án, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

11.

Doãn Mạnh Hùng

Phó Trưởng phòng Thể chế chính sách về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Thạc sĩ quản lý dự án, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

12.

Nguyễn Thị Thu Hà

Chuyên viên chính, Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng

Thạc sĩ quản lý đô thị, Kiến trúc

Quản lý hoạt động xây dựng

13.

Đặng Hoài Nam

Trưởng phòng Định mức và Đơn giá xây dựng

Thạc sĩ Quản lý kinh tế, Kiến trúc sư

Kinh tế xây dựng, kinh tế đô thị

14.

Vũ Quốc Trọng

Phó Trưởng phòng Định mức và Đơn giá xây dựng

Thạc sĩ quản trị kinh doanh, Kỹ sư quy hoạch và quản lý giao thông đô thị

Kinh tế xây dựng

15.

Nguyễn Thị Thu Hà

Chuyên viên Phòng Định mức và Đơn giá xây dựng

Thạc sĩ quản lý và kinh doanh, Cử nhân Kinh tế

Kinh tế xây dựng và Kinh tế đô thị

16.

Lê Tuấn Anh

Trưởng phòng Quản lý giấy phép và Năng lực hoạt động xây dựng

Thạc sĩ kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

17.

Trần Minh Phú

Phó Trưởng phòng Quản lý giấy phép và Năng lực hoạt động xây dựng

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý hoạt động xây dựng

18.

Phạm Xuân Luyến

Trưởng phòng Quản lý xây dựng 4

Thạc sĩ xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

19.

Đào Văn Phương

Phó Trưởng phòng Quản lý xây dựng 4

Thạc sĩ xây dựng, Kiến trúc sư

Quản lý hoạt động xây dựng

20.

Đặng Thế Hiến

Quyền Chánh Văn phòng

Tiến sĩ quản lý xây dựng, Thạc sĩ, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, kinh tế đô thị

21.

Vũ Thành Nam

Chuyên viên chính

Thạc sĩ quản lý đô thị và công trình; Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý hoạt động xây dựng

22.

Nguyễn Thanh Bình

Chuyên viên

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư kỹ thuật công trình, Kỹ sư trắc địa

Quản lý hoạt động xây dựng

23.

Hoàng Tuấn Anh

Chuyên viên

Tiến sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

24.

Nguyễn Thành Hưng

Chuyên viên

Kỹ sư đô thị

Quản lý hoạt động xây dựng

25.

Trần Việt Hải

Chuyên viên

Thạc sĩ quản trị kinh doanh; Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

26.

Nguyễn Thùy Lê

Chuyên viên

Thạc sĩ Kinh tế Đầu tư, Kỹ sư Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

27.

Đặng Đình Đức

Chuyên viên

Thạc sĩ, Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Kinh tế xây dựng

28.

Nguyễn Văn Thông

Chuyên viên

Thạc sĩ kinh tế xây dựng, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

29.

Lê Trường Giang

Chuyên viên

Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

30.

Nguyễn Huy Quang

Chuyên viên chính

Kỹ sư xây dựng Cầu đường

Quản lý hoạt động xây dựng

31.

Nguyễn Kim Tuân

Chuyên viên

Thạc sĩ Quản lý dự án, Kiến trúc sư

Quản lý hoạt động xây dựng

32.

Đỗ Thế Anh

Chuyên viên

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Quản lý hoạt động xây dựng

33.

Đoàn Trần Bính

Chuyên viên

Thạc sĩ Đường bộ, Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý hoạt động xây dựng

34.

Trần Mai Anh

Chuyên viên

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, Kỹ sư kinh tế xây dựng

Quản lý hoạt động xây dựng

35.

Chu Việt Anh

Chuyên viên

Thạc sĩ quản lý dự án đầu tư xây dựng; Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý hoạt động xây dựng

II

Cục Quản lý nhà và Thị trường Bất động sản

36.

Hà Quang Hưng

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ

Nhà ở và bất động sản

37.

Vương Duy Dũng

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ

Nhà ở và bất động sản

38.

Hoàng Thu Hằng

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ

Nhà ở và bất động sản

39.

Chử Văn Hải

Trưởng phòng Quản lý, phát triển nhà ở xã hội

Thạc sĩ

Nhà ở và bất động sản

40.

Phạm Thị Thu Hà

Phó trưởng phòng Quản lý, phát triển nhà ở xã hội

Thạc sĩ

Nhà ở

41.

Lý Thị Thanh Hoa

Phó trưởng phòng Quản lý nhà ở

Cử nhân luật

Nhà ở

42.

Phạm Phương Liên

Trưởng phòng nhà ở công vụ và chương trình mục tiêu

Thạc sĩ

Nhà ở

43.

Đoàn Anh Tuấn

Chuyên viên, Phòng nhà ở công vụ và chương trình mục tiêu

Thạc sĩ

Nhà ở

44.

Nguyễn Thu Vân

Trưởng phòng Quản lý nhà ở

Thạc sĩ

Nhà ở

45.

Nguyễn Hồng Phú

Phó trưởng phòng Quản lý thị trường bất động sản

Tiến sĩ

Bất động sản

46.

Lê Mạnh Linh

Chuyên viên, Phòng Quản lý thị trường bất động sản

Kỹ sư

Bất động sản

III

Ban QLDA Mỹ Thuận

47.

Bùi Thị Quế

Chuyên viên Văn phòng

Cử nhân Luật

Công tác Đảng - Đoàn thể

IV

Cục Đường bộ Việt Nam

48.

Hoàng Hồng Hạnh

Trưởng phòng, Phòng Pháp chế

- Đấu thầu

Thạc sĩ Luật

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

49.

Lương Duyên Thống

Trưởng Phòng, Phòng Quản lý Vận tải

Kỹ sư ô tô máy kéo; thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động cơ

Pháp luật về đào tạo lái xe, quản lý vận tải

50.

Lê Hồng Điệp

Trưởng phòng, Phòng Quản lý, Tổ chức giao thông

Kỹ sư công trình cầu hầm; Thạc sĩ Kỹ thuật công trình giao thông; Thạc sĩ Quản lý an ninh phi truyền thống

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

51.

Tô Nam Toàn

Trưởng phòng, Phòng Khoa học công nghệ, Môi trường và Hợp tác quốc tế

Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Tiến sĩ chuyên ngành xây dựng công trình

Pháp luật về khoa học công nghệ (Giao thông thông minh; Thu phí tự động không dừng...)

52.

Đặng Văn Ngạn

Phó trưởng phòng, Phòng Pháp chế - Đấu thầu

Thạc sĩ Luật

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

53.

Phạm Minh Tâm

Phó trưởng Phòng, Phòng Quản lý, Tổ chức giao thông

Kỹ sư Đường bộ; Thạc sĩ Xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

54.

Nguyễn Tiến Hồng

Phó trưởng Phòng, Phòng Quản lý, Tổ chức giao thông

Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng cầu; Thạc sĩ Kỹ thuật ngành xây dựng công trình hầm

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

55.

Vũ Sỹ Quý

Phó trưởng Phòng, Phòng Quản lý, Tổ chức giao thông

Kỹ sư Xây dựng đường bộ ngành xây dựng cầu đường; Thạc sĩ kỹ thuật ngành xây dựng ngành công trình giao thông

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

56.

Đỗ Quốc Phong

Phó Trưởng Phòng, Phòng Quản lý Vận tải

Kỹ sư Khai thác vận tải Kinh tế đường bộ và TP; Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải

Pháp luật về đào tạo lái xe, quản lý vận tải

57.

Nông Thị Diệp

Chuyên viên, Phòng Pháp chế - Đấu thầu

Cử nhân Luật

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

58.

Vũ Trần Ngọc Anh

Chuyên viên, Phòng Pháp chế - Đấu thầu

Cử nhân Luật; Thạc sĩ quản lý kinh tế

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

59.

Đoàn Đức Thành

Chuyên viên, Phòng Pháp chế - Đấu thầu

Cử nhân Luật

Pháp luật về lĩnh vực đường bộ

60.

Nguyễn Thị Hiền Lương

Chuyên viên chính, Phòng Quản lý Vận tải

Cử nhân Luật Kinh tế

Pháp luật về đào tạo lái xe, quản lý vận tải

61.

Nguyễn Viết Kiêm

Chuyên viên, Văn phòng

Kỹ sư kỹ thuật giao thông

Pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

62.

Nguyễn Thị Minh Hiếu

Chuyên viên, Phòng Quản lý đầu tư công tư

Cử nhân Luật; Thạc sĩ kinh tế Quốc tế

Pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư

63.

Trần Tự Phong

Chuyên viên, Phòng Quản lý chất lượng

Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ; Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng đường ô tô và đường thành phố

Pháp luật về Quản lý dự án, chất lượng, đầu tư xây dựng công trình

64.

Vũ Hoàng Hải

Chuyên viên, Phòng Thẩm định

Cử nhân Luật; Thạc sĩ kinh tế; Kỹ sư cầu đường

Pháp luật về đầu tư xây dựng cơ bản

65.

Lê Đăng Duy

Phó Trưởng phòng, Phòng TC- HC, Khu QLĐB I

Thạc sĩ Luật

Pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

66.

Lương Đại Thắng

Chuyên viên, Phòng TC-HC, Khu QLĐB I

Cử nhân Luật

Pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ

67.

Nguyễn Duy Nhất

Phó Trưởng phòng, Phòng QL,TCGT Khu QLĐB II

Cử nhân Luật; Kỹ sư xây dựng cầu đường

Pháp luật về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, an toàn giao thông, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đường bộ

68.

Thái Trúc Ly

Phó Trưởng phòng, phòng TC- HC Khu QLĐB II

Cử nhân Luật; Cử nhân kế toán

Pháp luật về tổ chức, quản lý công chức, viên chức

69.

Đỗ Thị Yến Nhi

Trưởng phòng, Phòng Quản lý, tổ chức giao thông, Khu QLĐB IV

Cử nhân Luật; Kỹ sư xây dựng cầu đường; Thạc sĩ quản lý xây dựng

Pháp luật về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, an toàn giao thông, xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đường bộ

V

Viện Kiến trúc Quốc gia

70.

Trần Minh Ngọc

Nhân viên - Tạp chí Kiến trúc Việt Nam

Thạc sĩ Luật quốc tế

Truyền thông báo chí

71.

Phạm Thị Thanh

Chuyên viên - TT Đào tạo và hợp tác quốc tế

Cử nhân Luật

Đào tạo và hợp tác quốc tế

VI

Học viện Chiến lược bồi dưỡng cán bộ xây dựng

72.

Phạm Văn Bộ

Phó Giám đốc

Tiến sĩ kinh tế

Kinh tế

73.

Lưu Đức Minh

Phó Giám đốc

Tiến sĩ Quy hoạch

Quy hoạch vùng và đô thị

74.

Vũ Hoàng Ngọc

Viện trưởng Viện đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức

Thạc sĩ kỹ thuật

Hoạt động xây dựng

75.

Nguyễn Thị Thu Nhàn

Phó Viện trưởng Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ kinh tế

Hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, đấu thầu

76.

Đặng Thị Dinh Loan

Phó Viện trưởng Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ kinh tế - Cử nhân Luật

Kinh tế và quản lý xây dựng

77.

Nguyễn Minh Tú

Phó Viện trưởng Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh - Kiến trúc sư

Xây dựng

78.

Trịnh Thanh Tùng

Giảng viên Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Cử nhân Luật

Đất đai, xử lý vi phạm hành chính

79.

Đặng Thị Quỳnh Hoa

Giảng viên Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ Quản lý đô thị và công trình

Quản lý kiến trúc quy hoạch và phát triển đô thị

80.

Vũ Thị Hồng Dung

Giảng viên Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ Luật

Quản lý đất đai, nhà ở, thị trường bất động sản

81.

Dương Thị Hoà

Phó Trưởng phòng Quản lý khoa học

Thạc sĩ Lưu trữ và Quản trị, văn phòng

Quản lý công

82.

Nguyễn Thị Thu Trang

Giảng viên Viện Bồi dưỡng nghiệp vụ giao thông và chuyển đổi xanh

Thạc sĩ Luật hành chính

Luật hành chính hiến pháp

83.

Hoàng Thị Cúc

Giảng viên Viện Bồi dưỡng nghiệp vụ giao thông và chuyển đổi xanh

Thạc sĩ Luật hành chính hiến pháp

Luật hành chính hiến pháp

84.

Nguyễn Trung Kiên

Phó Viện trưởng Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ - Kỹ sư hạ tầng đô thị

Lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, đô thị

85.

Hoàng Gia Trung

Giảng viên Viện Quản lý xây dựng và đô thị

Thạc sĩ - Kỹ sư xây dựng

Lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng

VII

Cục Phát triển đô thị

86.

Trần Quốc Thái

Cục trưởng

Tiến sĩ Kiến trúc, Kiến trúc sư

Phát triển đô thị

87.

Nguyễn Mạnh Khởi

Phó Cục trưởng

Tiến sĩ kinh tế; Thạc sĩ Luật

Phát triển đô thị

88.

Lê Hoàng Trung

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ Kiến trúc

Phát triển đô thị

89.

Nguyễn Cao Viên

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ Quy hoạch vùng và đô thị

Phát triển đô thị

90.

Lê Hồng Thủy

Trưởng phòng Quản lý phát triển đô thị

Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường

Phát triển đô thị

91.

Nguyễn Thị Minh Hạnh

Trưởng phòng Chiến lược và kế hoạch phát triển đô thị

Thạc sĩ Kỹ thuật cấp thoát nước

Phát triển đô thị

92.

Nguyễn Ngọc Sơ

Chánh Văn phòng

Thạc sĩ Kiến trúc

Phát triển đô thị

93.

Nguyễn Văn Giang

Phó trưởng phòng Chiến lược và kế hoạch phát triển đô thị

Thạc sĩ Quy hoạch vùng và đô thị

Phát triển đô thị

94.

Phạm Hữu Thành

Phó Trưởng phòng Quản lý phát triển đô thị

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

Phát triển đô thị

95.

Phạm Thanh Tùng

Phó Trưởng phòng Thẩm định dự án đầu tư phát triển đô thị

Thạc sĩ cầu đường, kỹ sư xây dựng

Phát triển đô thị

96.

Phạm Văn Thành

Chuyên viên phòng Thẩm định dự án đầu tư phát triển đô thị

Thạc sĩ Quy hoạch; Cử nhân Luật Kinh tế

Phát triển đô thị

97.

Nguyễn Đình Long

Chuyên viên Văn phòng Cục

Thạc sĩ quản lý xây dựng; Cử nhân Luật Kinh tế

Phát triển đô thị

VII

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

98.

Hoàng Minh Toàn

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ quản lý công

Hàng hải và đường thủy nội địa

99.

Vũ Quỳnh Anh

Trưởng phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

100.

Đoàn Trường Sơn

Phó Trưởng phòng Pháp chế

Cử nhân Luật

Hàng hải và đường thủy nội địa

101.

Nguyễn Hà Hải

Phó Trưởng phòng HTQT- IMO

Thạc sĩ Quản lý Hàng hải

Hàng hải và đường thủy nội địa

102.

Trần Công Sáng

Chuyên viên phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

103.

Nguyễn Thị Bích Hằng

Chuyên viên phòng Pháp chế

Cử nhân Luật

Hàng hải và đường thủy nội địa

104.

Võ Thị Thanh Giang

Chuyên viên phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

105.

Đinh Phương Anh

Chuyên viên phòng Pháp chế

Cử nhân Luật

Hàng hải và đường thủy nội địa

106.

Đặng Thị Quyên

Chuyên viên phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

107.

Nguyễn Thị Ngọc Anh

Chuyên viên phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

108.

Tô Hồng Ngọc

Chuyên viên phòng Pháp chế

Thạc sĩ Luật học

Hàng hải và đường thủy nội địa

VIII

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV

109.

Nguyễn Vũ Giang

Giảng viên khoa Cơ bản Kinh tế, Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV

Cử nhân Luật

Thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền, PBGDPL cho cán bộ viên chức và học sinh sinh viên trong toàn trường.

IX

Vụ Quy hoạch - Kiến trúc

110.

Trần Thu Hằng

Vụ trưởng

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

111.

Nguyễn Chí Ngọc

Phó Vụ trưởng

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

112.

Vũ Anh Tú

Phó Vụ trưởng

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

113.

Nguyễn Tuấn Anh

Chuyên viên chính

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

114.

Phạm Đức Minh

Chuyên viên chính

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

115.

Nguyễn Quang Đức

Chuyên viên chính

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

116.

Nguyễn Lý Hồng

Chuyên viên chính

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

117.

Nguyễn Xuân Thắng

Chuyên viên

Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

118.

Tạ Quốc Thắng

Chuyên viên

Tiến sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

119.

Hoàng Phương

Chuyên viên

Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

120.

Nguyễn Trung Kiên

Chuyên viên

Thạc sĩ

Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc

X

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

121.

Nguyễn Việt Sơn

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

122.

Đỗ Việt Hà

Trưởng phòng Quản lý chất lượng và Giám định xây dựng

Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

123.

Dương Minh Nghĩa

Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng và Giám định xây dựng

Thạc sĩ kỹ thuật

-Quản lý chất lượng công trình

xây dựng;

-Giám định tư pháp trong lĩnh

vực xây dựng.

124.

Lê Quốc Anh

Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng và Giám định xây dựng

Thạc sĩ

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

125.

Lê Trường Giang

Phó Trưởng phòng An toàn xây dựng

Tiến sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng, an toàn trong thi công xây dựng

126.

Lã Mạnh Chiến

Chuyên viên

Thạc sĩ

- Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng

127.

Phạm Tiến Cảnh

Chuyên viên

Thạc sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

128.

Đinh Xuân Quảng

Chuyên viên

Thạc sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

129.

Lê Sơn

Chuyên viên

Thạc sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

130.

Nguyễn Quốc Chính

Phó Giám đốc Trung tâm CDMI

Thạc sĩ kỹ thuật

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

XI

Viện Kinh tế xây dựng

131.

Nguyễn Tấn Vinh

Viện trưởng

Tiến sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, kinh tế đô thị, quản lý hợp đồng trong xây dựng

132.

Nguyễn Phạm Quang Tú

Phó Viện trưởng

Tiến sĩ Kỹ thuật, kỹ sư xây dựng cầu đường bộ

Kinh tế xây dựng, kinh tế giao thông vận tải, thị trường nhà ở và bất động sản, chuyển đổi số

133.

Vũ Quyết Thắng

Phó Viện trưởng

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, quản lý hợp đồng xây dựng

134.

Phạm Huy Cường

Trưởng phòng Nghiên cứu Giá và thị trường xây dựng

Thạc sĩ Kinh tế xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

135.

Nguyễn Đình Hiếu

Phó trưởng phòng Nghiên cứu hợp đồng xây dựng

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng

136.

Tô Minh Thu

Phó trưởng phòng Nghiên cứu hợp đồng xây dựng

Kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, đấu thầu

137.

Nguyễn Thị Ngọc Lan

Trưởng phòng Quản lý khoa học, đào tạo và hợp tác quốc tế

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý khoa học, đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn

138.

Phạm Thu Vân

Nghiên cứu viên

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý khoa học, đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn

139.

Phạm Xuân Hoàn

Phó trưởng phòng Nghiên cứu Kinh tế phát triển đô thị

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư xây dựng

Kinh tế xây dựng, phát triển đô thị

140.

Lê Mạnh Cường

Giám đốc Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản

Tiến sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, kinh tế giao thông, thị trường nhà ở và bất động sản

141.

Nguyễn Anh Khoa

Trưởng phòng Nghiên cứu Kinh tế hạ tầng kỹ thuật

Thạc sĩ Kinh tế chính trị, cử nhân kinh tế

Kinh tế hạ tầng kỹ thuật, Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

142.

Ngô Thế Vinh

Trưởng phòng Nghiên cứu Kinh tế phát triển đô thị

Tiến sĩ Quản lý đô thị và công trình, kỹ sư đô thị

Kinh tế xây dựng, phát triển đô thị

143.

Nguyễn Văn Đoàn

Giám đốc Trung tâm tư vấn kinh tế đầu tư xây dựng

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng, kỹ sư xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, định mức xây dựng

144.

Nguyễn Gia Vinh

Phó Giám đốc Trung tâm tư vấn kinh tế đầu tư xây dựng

Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

145.

Tạ Ngọc Bình

Trưởng phòng Nghiên cứu xây dựng số và Mô hình thông tin công trình

Tiến sĩ kỹ thuật xây dựng giao thông, kỹ sư kỹ thuật xây dựng và giao thông

Mô hình thông tin công trình (BIM), chuyển đổi số dữ liệu xây dựng

146.

Nguyễn Tiến Bùi

Phó Trưởng phòng Nghiên cứu Kinh tế phát triển đô thị

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

147.

Nguyễn Thị Hạnh

Phó trưởng phòng Nghiên cứu Giá và thị trường xây dựng

Thạc sĩ quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

148.

Vũ Hồng Hoa

Trưởng phòng Kế hoạch -

Tài chính

Thạc sĩ Khoa học môi trường, cử nhân khoa học

Kinh tế môi trường, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng

149.

Trịnh Đức Lương

Trưởng phòng Tổ chức - Hành

chính

Thạc sĩ quản lý xây dựng, kỹ sư xây dựng cầu đường bộ

Kinh tế xây dựng, quản lý cán bộ viên chức, công tác Đảng

150.

Nguyễn Thanh Bình

Trưởng phòng Nghiên cứu định mức xây dựng

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, định mức xây dựng

151.

Thân Văn Hoàng

Phó Trưởng phòng Nghiên cứu định mức xây dựng

Thạc sĩ quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, định mức xây dựng

152.

Phan Thị Thu Thủy

Phó Trưởng phòng Nghiên cứu định mức xây dựng

Thạc sĩ kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ sư đô thị

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp, định mức xây dựng

153.

Lê Hồng Vân

Phó giám đốc Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản

Thạc sĩ Kinh tế xây dựng, kỹ sư kinh tế và quản lý đô thị

Kinh tế xây dựng, thị trường nhà ở và bất động sản

154.

Trần Mạnh Hà

Giám đốc Phân viện Kinh tế xây dựng miền Nam

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

155.

Phạm Tuấn Mạnh

Phó Giám đốc Phân viện kinh tế xây dựng miền Nam

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp

156.

Phạm Trọng Đoàn

Phó trưởng phòng Nghiên cứu Kinh tế hạ tầng kỹ thuật

Thạc sĩ Quản lý xây dựng, kỹ sư Kinh tế xây dựng

Kinh tế hạ tầng kỹ thuật, Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

XII

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

 

 

157.

Lương Thị Kim Dung

Giảng viên chính, Bộ môn Luật Hàng hải, Khoa Hàng hải, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Tiến sĩ Luật Quốc tế

Luật Hàng hải

158.

Bùi Hưng Nguyên

Giảng viên, Bộ môn Luật Hàng hải, Khoa Hàng hải, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Thạc sĩ Luật Kinh tế

Luật Hàng hải

159.

Hoàng Thị Hồng Hạnh

Giảng viên, Bộ môn Luật Hàng hải, Khoa Hàng hải, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Tiến sĩ Luật Hàng hải

Luật Hàng hải

XIII

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I

160.

Ngô Viết Tuyến

Giảng viên GDNN lý thuyết (hạng III), khoa Sư phạm Giáo dục nghề nghiệp - Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I

Cử nhân chuyên ngành: Pháp luật kinh tế và luật quốc tế

Giảng viên giảng dạy môn pháp luật

XIV

Vụ Vận tải và An toàn giao thông

 

 

161.

Hoàng Thế Tùng

Phó Vụ trưởng

ThS. Quản trị kinh doanh, KS. Kinh tế vận tải

Vận tải và an toàn giao thông

162.

Đỗ Công Thủy

Chuyên viên cao cấp

Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải, Kỹ sư kinh tế vận tải đường bộ

Vận tải và an toàn giao thông đường bộ

163.

Trương Trọng Doanh

Chuyên viên chính

Thạc sĩ Quản lý vận tải; Kỹ sư Công trình thủy, cử nhân Môi trường

Vận tải đường thủy; ATGT, đường thủy, hàng hải, đường bộ; môi trường

164.

Nguyễn Văn Thuân

Chuyên viên

Kỹ sư kinh tế vận tải hàng không, cử nhân Luật

Vận tải và an toàn giao thông hàng không

165.

Trịnh Quang Trung

Chuyên viên chính

Thạc sĩ Tổ chức quản lý vận tải, Kỹ sư kinh tế vận tải đường bộ

Vận tải và an toàn giao thông đường bộ

166.

Đỗ Trọng Hiếu

Chuyên viên chính

Thạc sĩ Quản lý khai thác vận tải, Kỹ sư Kinh tế vận tải đường bộ

An toàn giao thông

167.

Nguyễn Văn Bằng

Chuyên viên chính

Kỹ sư Điều khiển tàu biển, cử nhân Luật

Vận tải và an toàn hàng hải

168.

Đinh Chí Linh

Chuyên viên chính

Thạc sĩ Tổ chức chuyên chở và Quản lý vận tải đường không, cử nhân Kinh tế vận tải đường không

Vận tải và An toàn giao thông hàng không

169.

Nguyễn Thái Sơn

Chuyên viên chính

Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Vận tải và an toàn giao thông đường bộ

170.

Đỗ Nguyễn Việt Hưng

Chuyên viên chính

Thạc sĩ nghiên cứu quốc tế, Kỹ sư xây dựng đường ô tô và sân bay

An toàn đường bộ, vận tải đường sắt

XV

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II

171.

Trần Thị Thanh Hòa

Giảng viên khoa Cơ bản - Cơ sở

Cử nhân Luật

Cán bộ tư vấn pháp luật

XVI

Cục Hàng không Việt Nam

172.

Nguyễn Dương

Trưởng phòng, Phòng Quản lý cảng hàng không, sân bay

Thạc sĩ kinh tế và quản trị công

Lĩnh vực quản lý cảng hàng không, sân bay

173.

Trần Huy Hoàng

Phó trưởng phòng, Phòng Quản lý cảng hàng không, sân bay

Thạc sĩ tự động hóa

Lĩnh vực quản lý cảng hàng không, sân bay

174.

Đinh Văn Cung

Chánh thanh tra Hàng không Việt Nam

Cử nhân Luật

Lĩnh vực thanh tra hàng không dân dụng

175.

Hồ Minh Tuấn

Phó Chánh thanh tra Hàng không Việt Nam

Kỹ sư

Lĩnh vực thanh tra hàng không dân dụng

176.

Hoàng Việt

Phó Chánh thanh tra Hàng không Việt Nam

Kỹ sư

Lĩnh vực thanh tra hàng không dân dụng

177.

Tạ Minh Trọng

Trưởng phòng Tiêu chuẩn an toàn bay

Thạc sĩ quản lý an toàn hàng không

Tàu bay và khai thác tàu bay

178.

Trần Văn Việt

Phó trưởng Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay

Thạc sĩ quản lý an toàn hàng không và đủ điều kiện bay

Tàu bay và khai thác tàu bay

179.

Lương Thị Hải Hạnh

Phó trưởng Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay

Thạc sĩ thiết bị đo lường hàng không

Tàu bay và khai thác tàu bay

180.

Trần Văn Phú

Chuyên viên Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay

Thạc sĩ quản lý an toàn hàng không và đủ điều kiện bay

Tàu bay và khai thác tàu bay

181.

Mai Mạnh Hùng

Trưởng phòng, Phòng Quản lý hoạt động bay

Thạc sĩ khoa học, xử lý thông tin truyền thông

Lĩnh vực quản lý hoạt động bay

182.

Lưu Thị Lan Hương

Phó trưởng phòng, Phòng Pháp chế - Hợp tác quốc tế

Thạc sĩ Luật

Lĩnh vực pháp chế hàng không

183.

Hoàng Thùy Linh

Chuyên viên, Phòng Pháp chế - Hợp tác quốc tế

Thạc sĩ Luật

Lĩnh vực pháp chế hàng không

184.

Vũ Thị Thanh

Phó trưởng phòng, Phòng Khoa học, công nghệ và môi trường

Thạc sĩ Khoa học môi trường

Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường hàng không

185.

Hoàng Vĩnh Hội

Phó trưởng phòng, Phòng Khoa học, công nghệ và môi trường

Tiến sĩ tội phạm học

Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường hàng không

186.

Trần Thị Kim Dung

Phó trưởng phòng, Phòng Kế hoạch - Tài chính

Cử nhân Luật

Lĩnh vực tài chính, kế hoạch

187.

Phạm Ngọc Vũ

Phó trưởng phòng, Phòng Tổ chức cán bộ

Cử nhân Luật, Thạc sĩ Quản lý kinh tế

Lĩnh vực tổ chức cán bộ

188.

Hồ Quốc Cường

Chuyên viên, Phòng Vận tải hàng không

Kỹ sư Kinh tế hàng không

Lĩnh vực vận tải hàng không

189.

Nguyễn Thị Lan

Chuyên viên, Văn phòng

Cử nhân Luật

Lĩnh vực hành chính, văn thư, lưu trữ

190.

Nguyễn Đức Hùng

Phó trưởng phòng, Phòng Quản lý Cảng hàng không, sân bay, Cảng vụ hàng không miền Bắc

Cử nhân An ninh kinh tế - Văn hóa tư tưởng

Phổ biến, tuyên truyền các quy định của pháp luật, chính sách của Nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật

191.

Đoàn Mạnh Hà

Chuyên viên phòng Quản lý cảng hàng không, sân bay, Cảng vụ hàng không miền Nam

Cử nhân Quân sự; Cử nhân Chính trị học

Công tác kiểm tra, giám sát về lĩnh vực Quản lý cảng hàng không, sân bay Cục HKVN

XVII

Cục Đăng kiểm Việt Nam

192.

Nguyễn Công Toàn

Trưởng phòng Phòng Pháp chế - Thanh tra - Khoa học công nghệ

Thạc sĩ Luật

Pháp luật

193.

Phạm Văn Thái

Chuyên viên Phòng Pháp chế - Thanh tra - Khoa học công nghệ

Cử nhân Luật

Pháp luật

194.

Lê Phương Dung

Chuyên viên Phòng Pháp chế - Thanh tra - Khoa học công nghệ

Thạc sĩ Luật

Pháp luật

195.

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Chuyên viên Phòng Pháp chế - Thanh tra - Khoa học công nghệ

Cử nhân Luật

Pháp luật

196.

Nguyễn Thị Ngọc Huyền

Chuyên viên Phòng Pháp chế - Thanh tra - Khoa học công nghệ

Cử nhân Luật

Pháp luật

XVIII

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V

197.

Phạm Thị Sông Thương

Giảng viên, phòng Tổ chức - Hành chính quốc tế

Cử nhân Luật học, thạc sĩ Luật học

PBGDPL cho viên chức, người lao động trong Trường và học sinh, sinh viên, học viên của Nhà trường

XIX

Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia

 

 

198.

Hoàng Vĩnh Hưng

Viện trưởng

PGS. Tiến sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

199.

Cao Sỹ Niêm

Phó Viện trưởng

Thạc sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

200.

Nguyễn Trung Dũng

Trưởng phòng Khoa học, đào tạo và Hợp tác quốc tế

Tiến sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

201.

Trương Minh Ngọc

Phó trưởng phòng Khoa học, đào tạo và Hợp tác quốc tế

Thạc sĩ, Kỹ sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

202.

Lê Anh Dũng

Giám đốc Trung tâm Quy hoạch khu vực 3

Thạc sĩ, Kỹ sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

203.

Lê Hoàng Phương

Giám đốc Trung tâm Kiến trúc, Quy hoạch Hà Nội

Thạc sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

204.

Vũ Ngọc Tuấn

Giám đốc Trung tâm Quy hoạch khu vực 1

Thạc sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

205.

Vũ Hồng Sơn

Giám đốc Viện Quy hoạch Xây dựng Phát triển Nông thôn

Thạc sĩ, Kiến trúc sư

Quy hoạch đô thị và nông thôn

XX

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II

206.

Trần Thị Thanh Hòa

Giảng viên khoa Sư phạm - Cơ bản cơ sở

Cử nhân Luật

Cán bộ tư vấn pháp luật

XXI

Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng

207.

Tạ Quang Vinh

Cục trưởng

Thạc sĩ Kỹ thuật

Hạ tầng kỹ thuật

208.

Lê Thị Thu Hà

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ, Kỹ sư

Đường bộ, hàng không

209.

Nguyễn Hữu Quân

Phó Cục trưởng

Kỹ sư Xây dựng cảng, đường thủy

Đường sắt, hàng hải, đường thủy nội địa

210.

Nguyễn Thành Nam

Phó Cục trưởng

Thạc sĩ Kỹ thuật

Hạ tầng kỹ thuật

211.

Trần Hoài Anh

Phó Cục trưởng

Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tiến sĩ Xây dựng

Hạ tầng kỹ thuật

212.

Nguyễn Minh Đức

Trưởng phòng Quản lý Cấp, thoát nước

Kỹ sư Địa chất thủy văn

Lĩnh vực cấp, thoát nước

213.

Lương Ngọc Khánh

Phó Trưởng phòng Quản lý Cấp, thoát nước

Kỹ sư Cấp thoát nước Thạc sĩ Kỹ thuật môi trường

Lĩnh vực cấp, thoát nước

214.

Nguyễn Thị Hồng Khánh

Phó Trưởng phòng Quản lý Cấp, thoát nước

Kỹ sư thủy lợi

Thạc sĩ Quản lý tài nguyên nước

Lĩnh vực cấp, thoát nước

215.

Lê Thu Thủy

Chuyên viên Phòng Quản lý Cấp, thoát nước

Kỹ sư, thạc sĩ kỹ thuật môi trường chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường nước

Lĩnh vực cấp, thoát nước

216.

Đỗ Quốc Khánh

Trưởng phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Thạc sĩ Kỹ thuật

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

217.

Nguyễn Khánh Long

Phó Trưởng phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Kỹ sư công nghệ hóa Thạc sĩ Khoa học xã hội

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

218.

Đinh Minh Trí

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

219.

Lê Việt Phương

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

220.

Nguyễn Xuân Long

Chuyên viên Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Thạc sĩ Quản lý đô thị và công trình

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

221.

Lưu Thanh Tùng

Chánh Văn phòng

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Hạ tầng kỹ thuật

222.

Hoàng Mạnh Hiệp

Phó Chánh Văn phòng

Thạc sĩ Quản lý đô thị

Hạ tầng kỹ thuật

223.

Nguyễn Huy Trình

Phó Trưởng phòng Kết cấu hạ tầng giao thông

Kỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy

Quản lý, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải, đường thủy nội địa

224.

Nguyễn Văn Khiếu

Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông

Thạc sĩ kỹ thuật; Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, hàng không

225.

Đinh Quang Hợp

Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông

Kỹ sư cầu đường bộ

Quản lý, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, hàng không

226.

Phạm Quang Anh

Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông

Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt

XXII

Học viện Hàng không Việt Nam

227.

Lê Thị Khánh Hòa

Giảng viên, Khoa cơ bản

Thạc sĩ Luật

Phổ biến giáo dục pháp luật chung

XXIII

Văn phòng Bộ

228.

Nguyễn Thị Hương

Trưởng phòng Thông tin - truyền thông

Cử nhân Báo chí, Cử nhân Luật

Truyền thông chính sách

XXIV

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

229.

Phạm Thị Định Nghĩa

Quyền trưởng phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ

Thạc sĩ Luật Hiến pháp và Hành chính

Pháp luật về lĩnh vực Pháp chế và kiểm tra nội bộ

230.

Nguyễn Thị Hồng Minh

Chuyên viên phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ

Thạc sĩ Luật Kinh tế

Pháp luật về lĩnh vực Pháp chế và kiểm tra nội bộ

XXV

Cục Đường sắt Việt Nam

231.

Bùi Thế Thành

Trưởng phòng Vận tải - Pháp chế

Kỹ sư Kinh tế vận tải

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

232.

Uông Đình Hùng

Phó trưởng Phòng Vận tải - Pháp chế

Kỹ sư Khai thác kinh tế vận tải đường sắt

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

233.

Vũ Ngọc Quang

Pháp chế viên chính Phòng Vận tải - Pháp chế

Cử nhân Luật, Cử nhân Xã hội học

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

234.

Nguyễn Thế Anh

Pháp chế viên chính Phòng Vận tải - Pháp chế

Cử nhân Luật

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

235.

Lê Phương

Chuyên viên Phòng Vận tải - Pháp chế

Kỹ sư Đầu máy - toa xe

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

236.

Đào Mộng Khánh Hưng

Chuyên viên chính Phòng Vận tải - Pháp chế

Kỹ sư Kinh tế vận tải

Pháp luật về lĩnh vực đường sắt

237.

Bùi Anh Tuyên

Phó trưởng Phòng Quản lý an toàn đường sắt I

Kỹ sư Vận tải và Kinh tế đường sắt; Thạc sĩ Tổ chức và Quản lý vận tải

Quản lý an toàn đường sắt

238.

Nguyễn Văn Hợp

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt I

Kỹ sư Điều khiển học giao thông vận tải

Quản lý an toàn đường sắt

239.

Nguyễn Tiến Hùng

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt I

Kỹ sư Vận tải; Thạc sĩ Tổ chức và quản lý vận tải

Quản lý an toàn đường sắt

240.

Bùi Ngọc Vinh

Chuyên viên chính Phòng Quản lý an toàn đường sắt I

Kỹ sư Kỹ thuật viễn thông

Quản lý an toàn đường sắt

241.

Nguyễn Tuấn Anh

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt I

Kỹ sư Cầu đường sắt

Quản lý an toàn đường sắt

242.

Nguyễn Thị Thảo Như

Phó trưởng Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Cử nhân Luật; Cử nhân Kinh tế

Quản lý an toàn đường sắt

243.

Đặng Huy

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Cử nhân Luật; Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý an toàn đường sắt

244.

Võ Hồng Sơn

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Kỹ sư Kinh tế vận tải đường sắt

Quản lý an toàn đường sắt

245.

Hoàng Tiến Dũng

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Kỹ sư xây dựng cầu đường; Cử nhân Kinh tế

Quản lý an toàn đường sắt

246.

Phan Đức Duy

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Kỹ sư Kỹ thuật viễn thông

Quản lý an toàn đường sắt

247.

Trần Thành Nhân

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt II

Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý an toàn đường sắt

248.

Nguyễn Văn Bình

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt III

Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý an toàn đường sắt

249.

Trần Trọng Đạt

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt III

Kỹ sư xây dựng đường bộ

Quản lý an toàn đường sắt

250.

Nguyễn Văn Dũng

Chuyên viên Phòng Quản lý an toàn đường sắt III

Kỹ sư xây dựng cầu đường

Quản lý an toàn đường sắt

XXVI

Vụ Tổ chức cán bộ

251.

Phạm Thị Thu Hương

Chuyên viên

Thạc sĩ Luật

Xử phạt vi phạm hành chính trong một số lĩnh vực xây dựng

252.

Phạm Ngọc Hải

Chuyên viên

Thạc sĩ Luật

- Xử phạt vi phạm hành chính trong một số lĩnh vực xây dựng;

- Quản lý nhà ở và thị trường bất động sản

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1239/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công nhận báo cáo viên pháp luật Trung ương của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 53/2026/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Điều 5 Thông tư 32/2026/TT-BKHCN ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định danh mục các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi giữ chức vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×