• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4196/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Kế hoạch hành động Chiến lược xuất nhập khẩu 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Lộc Hà
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 – 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch hành động thực hiện
Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
giai đoạn 2026 – 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 493/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1445/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ về ban hành Chương trình hành động thực hiện Chiến lược
xuất nhập khẩu hàng hóa đến năm 2030;
Căn cứ Ch th s 29/CT-TTg ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Th ng
Chính ph v vic thc hin các nhim v, gii pháp trọng tâm thúc đẩy xut khu,
phát trin th trường ngoài nước;
Căn cứ Công n số 7744/BCT-XNK ngày 02 tháng 12 m 2022 ca B ng
Thương về vic xây dng Kế hoạch hành động thc hin Chiến lược xut nhp khu
hàng hoá đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 3572/QĐ-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về phê duyệt Đề án đa dạng hóa nguồn cung nguyên liệu nhập khẩu,
phục vụ sản xuất trong nước;
n c Ngh quyết Đi hi đại biu Đng b Thành ph H C Minh ln th I,
nhim k 2025 - 2030 ny 15 tháng 10 năm 2025;
Căn cứ Chương trình hành động s 03-CTrHĐ/TU ngày 14 tháng 11
năm 2025 của Thành y v vic thc hin Ngh quyết Đại hội đại biểu Đảng b
Thành ph H Chí Minh ln th I, nhim k 2025 2030;
n cứ Kết lun s 558-KL/TU ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ban Tng v
Thành y v ni dung d tho Kế hoạch hành động thc hin Chiến c xut nhp
khẩu hàng hóa trên địa bàn Thành ph H Chí Minh đến năm 2030;
4196
09
7
Căn cứ Kết luận số 131-KL/ĐU ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ
Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về chủ trương ban hành Kế hoạch hành động
của Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 – 2030;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 4625/TTr-SCT ngày 29
tháng 4 năm 2026, Tờ trình số 5967/TTr-SCT ngày 28 tháng 5 năm 2026 Tờ trình
số 9976/TTr-SCT ngày 03 tháng 7 năm 2026 v ban hành Kế hoạch hành động
thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
giai đoạn 2026 - 2030; ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân
Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động thực hiện
Chiến lược xut nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn
2026 - 2030 (Đính kèm Kế hoạch, Phụ lục I, Ph lc II).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc
Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân phường, xã, đặc khu Thủ trưởng các quan đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương (để báo cáo);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- Thường trực Đảng ủy UBND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng KT, ĐT, DA, VX, ĐN, TH;
- Lưu: VT, (KT/H.A).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Lộc Hà
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ PHÁT TRIỂN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Kế hoạch hành động thc hin Chiến lược xut nhp khu hàng hóa
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030)
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến năm
2030
Cơ quan chủ trì theo dõi, đánh giá
1
Tốc độ tăng trưởng kim ngạch
xuất khẩu bình quân giai đoạn
2026 2030
%/năm
10–11%/năm
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp thông tin s liu gi Sở Công
Thương
2
Tốc độ tăng trưởng kim ngạch
nhập khẩu bình quân giai đoạn
2026 2030
%/năm
9–10%/năm
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp thông tin s liu gi Sở Công
Thương
3
Tỷ trọng nhóm hàng công
nghiệp chế biến, chế tạo trong
tổng kim ngạch xuất khẩu
%
Trên 90% vào năm
2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp thông tin s liu gi Sở Công
Thương
4
Tỷ trọng sản phẩm công nghiệp
chế biến, chế tạo có hàm lượng
công nghệ trung bình cao
trong kim ngạch xuất khẩu
%
Khoảng 70% vào
năm 2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim cung
cp s liu gi Sở Công Thương
5
Tỷ trọng thị trường xuất khẩu
khu vực Châu Âu trong tổng
kim ngạch xuất khẩu
%
17 18% vào năm
2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến năm
2030
Cơ quan chủ trì theo dõi, đánh giá
6
Tỷ trọng thị trường xuất khẩu
khu vực Châu Mỹ trong tổng
kim ngạch xuất khẩu
%
30% vào năm 2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
7
Tỷ trọng thị trường xuất khẩu
khu vực Châu Á trong tổng kim
ngạch xuất khẩu
%
Khoảng 50% vào
năm 2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
8
Tỷ trọng xuất khẩu sang các thị
trường có FTA
%
Trên 75% vào năm
2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
9
Tỷ trọng nhập khẩu từ khu vực
Châu Âu trong tổng kim ngạch
nhập khẩu
%
9 10% vào năm
2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
10
Tỷ trọng nhập khẩu từ khu vực
Châu Mỹ trong tổng kim ngạch
nhập khẩu
%
7 8% vào năm
2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim nh
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
11
Tỷ trọng nhập khẩu từ khu vực
Châu Á trong tổng kim ngạch
nhập khẩu
%
Khoảng 75% vào
năm 2030
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
12
Tỷ l xuất khẩu trực tiếp qua
cảng biển, cảng hàng không, ga
đường sắt ICD thuộc Thành
phố
%
Trên 80% khi các
dự án hạ tầng kết
nối liên vùng đạt
mốc vận hành theo
kế hoạch (dự kiến
đến năm 2030)
- Sở Công Thương trách nhiệm theo dõi, đánh
giá.
- Chi cục Hải quan khu vực II trách nhim tính
toán, cung cp s liu gi Sở Công Thương
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Mục tiêu đến năm
2030
Cơ quan chủ trì theo dõi, đánh giá
13
Tốc độ tăng trưởng doanh thu
dịch vụ logistics của doanh
nghiệp Thành phố
%/năm
13 16%/năm đến
năm 2030
Sở Công Thương
14
Tỷ trọng đóng góp của ngành
dịch vụ logistics vào GRDP
Thành phố
%
8 - 10%
Sở Công Thương
15
Chi phí logistics so với tổng sản
phẩm Thành phố (GRDP)
%
11 14%
Sở Công Thương
16
Mức độ hài lòng của doanh
nghiệp đối với thực hiện thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hải
quan
%
≥ 95% (đối với các
tiêu chí chính về
tiếp cận TTHC,
thực hiện TTHC và
phục vụ của công
chức hải quan)
Chi cục Hải quan khu vực II
17
Tỷ lệ tkhai hải quan phải kiểm
tra hồ sơ
%
Không quá 30%
Chi cục Hải quan khu vực II
18
Tỷ lệ tkhai hải quan phải kiểm
tra thực tế hàng hóa
%
Không quá 4,5%
Chi cục Hải quan khu vực II
19
Tỷ lệ năng lượng tái tạo (điện
mặt trời áp mái, điện gió…)
trong tổng năng lượng sử dụng
tại các nhà máy xuất khẩu.
%
Tối thiểu 30%
năng lượng sử
dụng trong các n
máy xuất khẩu đến
năm 2030
Sở Công Thương
Ghi chú: Các chỉ tiêu nêu trên được xác định trên sở sliệu của Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh (cũ), Chi cục Hải quan
khu vực II, Cục Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh (cũ), Thống kê Thành phố và các cơ quan liên quan; số liệu được rà soát, cập
nhật, hiệu chỉnh phù hợp bối cảnh từng giai đoạn, gắn với các nhóm giải pháp trọng tâm: (i) giảm chi phí logistics; (ii) nâng tỷ lệ
nội địa hóa; (iii) mở rộng thương mại điện tử xuyên biên giới; (iv) chuyển đổi xanh trong sản xuất.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030)
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
1
Phát triển sản xuất, tạo nguồn cung bền vững cho xuất khẩu
1.1
Xây dựng triển khai đề án chuyển
đổi các khu công nghiệp, khu chế
xuất tái cấu trúc các ngành công
nghiệp chủ lực, gắn với phát triển
công nghiệp công nghệ cao, các khu
công nghiệp sinh thái, khu công
nghiệp thế hệ mới, thông minh
BQL các
Khu chế
xuất và
công
nghiệp
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, BQL Khu
Công nghệ cao, Sở Xây dựng,
Sở Tài chính, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Xây dựng triển khai đề án
2026 -
2030
1.2
Đề án mrộng Khu Công nghệ cao
Thành phố Hồ Chí Minh (bổ sung
chức năng Khu Công viên Khoa học
Công nghệ).
BQL
Khu
Công
nghệ cao
Sở Tài chính, Sở Khoa học
Công nghệ, BQL Khu Nông
nghiệp Công nghệ cao, S
Xây dựng các đơn vị liên
quân
Đề án mở rộng Khu Công
nghệ cao
2026 -
2030
1.3
Xây dựng Danh mục các dự án thu
hút đầu tư trên cơ sở đề xuất của các
đơn vị để thu hút các doanh nghiệp
FDI các doanh nghiệp hàng đầu
về sản xuất linh kiện điện tử, chip
bán dẫn, công nghệ tiên tiến, công
Sở Tài
chính
Các sở, ban, ngành liên quan
Danh mục các dự án
2026 -
2030
2
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
nghệ mới, công nghệ cao, công nghệ
sạch.
1.4
soát, cập nhật tổ chức triển
khai các quy hoạch, chương trình
phát triển ngành công nghiệp (đặc
biệt chế biến, chế tạo), cấu lại
các ngành công nghiệp gắn vi
chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, ưu
tiên ngành có hàm lượng công nghệ,
tri thức và giá trị gia tăng cao
Sở Công
Thương
Ban Quản các Khu chế xuất
công nghiệp, Sở Quy
hoạch – Kiến trúc, Sở Xây
dựng, Sở Tài chính, Sở Khoa
học Công nghệ, Trung tâm
xúc tiến thương mại đầu tư
Thành phố (ITPC), hiệp hội
doanh nghiệp, hiệp hội ngành
hàng, các đơn vị liên quan
Báo cáo soát, cập nhật quy
hoạch, chương trình phát
triển ngành công nghiệp
được trình/ban hành định kỳ;
danh mục dự án, chương
trình ưu tiên phát triển công
nghiệp, công nghiệp hỗ trợ
được cập nhật hằng năm
2026
2030
1.5
Tổ chức chương trình khuyến công
các chương trình hỗ trợ doanh
nghiệp đổi mới, nâng cấp dây
chuyền, thiết bị, áp dụng sản xuất
tinh gọn, quản trị dựa trên dliệu; hỗ
trợ kết nối doanh nghiệp công nghiệp
hỗ trợ với doanh nghiệp FDI, hình
thành cụm liên kết ngành, chuỗi
cung ứng linh kiện, phụ tùng phục vụ
xuất khẩu
Sở Công
Thương
Sở Khoa học và Công nghệ;
ITPC; Ban Quản các Khu
chế xuất và công nghiệp; Ban
Quản Khu công nghệ cao;
UBND phường, xã, đặc khu;
hiệp hội ngành hàng, doanh
nghiệp.
Mỗi năm tối thiểu 50
doanh nghiệp được hỗ trợ
thông qua chương trình
khuyến công/đổi mới công
nghệ; số doanh nghiệp tham
gia chuỗi cung ứng của
doanh nghiệp FDI tăng dần
2026
2030
1.6
Rà soát, cập nhật Cổng cơ sở dữ liệu
sản phẩm ng nghiệp chủ lực
công nghiệp hỗ trợ của Thành phố;
đổi mới, tăng cường các hoạt động
Sở Công
Thương
Sở Khoa học Công nghệ,
ITPC, Ban Quản các Khu
chế xuất và công nghiệp, Ban
Quản Khu công nghệ cao,
Cổng sở dữ liệu đi vào
vận hành; cập nhật tối thiểu
200 hồ doanh nghiệp/sản
phẩm/năm; số lượt truy cập,
2026
2030
3
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
truyền thông về công nghiệp htrợ,
mở rộng Trung tâm trưng bày sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ
hiệp hội ngành hàng, doanh
nghiệp
tra cứu thông tin tăng dần
qua các năm
1.7
Khuyến khích doanh nghiệp vừa
nhỏ tham gia chương trình bình chọn
sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp Quốc gia, công nghiệp
hỗ trợ tiêu biểu hỗ trợ quảng bá,
phát triển doanh nghiệp sản phẩm
được bình chọn.
Sở Công
Thương
Sở Khoa học Công nghệ,
UBND phường, xã, đặc khu,
hiệp hội ngành hàng, hợp tác
xã, doanh nghiệp
Chương trình hàng năm
2026
2030
1.8
Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia chính
sách về hỗ trợ lãi suất đối với các dự
án đầu tư được Công ty Đầu tài
chính nhà nước Thành phố Hồ Chí
Minh cho vay thuộc lĩnh vực ưu tiên
phát triển kinh tế - hội trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp
nhập
Công ty
Đầu tư
tài chính
Nhà
nước
Thành
phố
Các Sở, ban, ngành, quan,
đơn vị liên quan
Chương trình hàng năm
2026
2030
1.9
Xây dựng chiến lược phát triển
ngành công nghiệp công nghệ cao tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Ban
Quản lý
Khu
Công
nghệ cao
Sở Công Thương; Sở Khoa
học và Công nghệ; Ban Quản
Khu Công nghệ cao; Ban
Quản các Khu chế xuất
công nghiệp
Xây dựng chiến lược
2027
4
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
1.10
Hình thành Sở Giao dịch hàng hoá
Thành phố Hồ Chí Minh (thí điểm
xây dựng sàn giao dịch thịt heo).
Sở Công
Thương
Sở Nông nghiệp Môi
trường; Các địa phương, đơn
vị có liên quan
Phát triển trung tâm
2026 -
2028
1.11
Triển khai Chương trình Nâng cao
chất lượng Giá trị nông sản gắn
với Phát triển thị trường trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn
2025 - 2030
Sở Công
Thương
Sở Nông nghiệp Môi
trường, Sở, ban, ngành Thành
phố; Hội Nông dân Thành
phố và các đơn vị liên quan
Triển khai Chương trình
2026 -
2030
1.12
Đề án phát triển nuôi biển, dịch vụ
hậu cần nghề cá và chế biến thủy hải
sản, gắn với du lịch biển, đảo trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Du lịch, các Sở, ban,
ngành, địa phương, đơn vị có
liên quan
Xây dựng Đề án
2026 -
2028
1.13
Quy hoạch vùng trồng tập trung tạo
nguồn nguyên liệu với sản lượng lớn,
chất lượng (độ đồng đều) phù hợp
với nhu cầu tiêu thụ trong nước
phục vụ xuất khẩu.
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở, ban, ngành Thành phố;
Hội Nông dân Thành phố
các đơn vị liên quan
Báo cáo soát, cập nhật quy
hoạch, chương trình phát
triển ngành
2026 -
2028
1.14
Xây dựng và thực hiện Kế hoạch
cấu lại ngành nông lâm thủy sản theo
hướng kinh tế tun hoàn, hình thành
vùng sản xuất hàng hóa tập trung;
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, UBND
phường, xã, đặc khu, hiệp hội
ngành ng, hợp tác xã,
doanh nghiệp
Kế hoch cấu lại ngành
nông lâm thủy sản được ban
hành; diện tích vùng nguyên
liệu đạt tiêu chuẩn tăng hằng
năm; số số vùng
trồng/vùng nuôi, số chuỗi
liên kết sản xuất chế biến
2026
2030
5
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
xuất khẩu được cấp
mới/tăng thêm
1.15
Triển khai các chương trình hỗ trợ
doanh nghiệp, hợp tác nông
nghiệp truy xuất nguồn gốc, xây
dựng số vùng trồng/vùng nuôi,
giảm phát thải, đáp ứng tiêu chuẩn
môi trường quốc tế
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, UBND
phường, xã, đặc khu, hiệp hội
ngành ng, hợp tác xã,
doanh nghiệp
Kế hoạch triển khai chương
trình hỗ trợ DN
2026
2030
1.16
Xây dựng kế hoạch triển khai Chiến
lược phát triển thuỷ sản Việt Nam
đến năm 2030, tầm nhìn 2045;
Chương trình Quốc gia phát triển
nuôi trồng thủy sn giai đoạn 2021-
2030
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở, ban, ngành Thành phố;
Hội Nông dân Thành phố
các đơn vị liên quan
Kế hoạch Triển khai
Chương trình/ Chiến lược
2026 -
2028
1.17
Xây dựng chiến lược phát triển sản
phẩm chủ lực, nông sản đặc trưng,
phát triển thương hiệu đi cùng với
các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn
thực phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc
tế.
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở, ban, ngành Thành phố;
Hội Nông dân Thành phố
các đơn vị liên quan
Kế hoạch Triển khai
Chương trình/ Chiến lược
2026 -
2030
1.18
Tiếp tục triển khai thực hiện Đề án
qun , nhận diện truy xuất nguồn
gốc thịt heo, thịt gia cầm, trng gia
cầm
Sở An
toàn thực
phẩm
Sở Nông nghiệp Môi
trường, Sở Công thương; Sở
Khoa học và Công nghệ
Triển khai Đề án
2026 -
2030
6
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
1.19
Tổ chức các nhiệm vụ khoa học
công nghệ đổi mới sáng tạo hỗ trợ
doanh nghiệp nâng cao năng suất,
chất lượng; tăng cường năng lực hệ
thống phòng thử nghiệm, tổ chức
đánh giá sự phù hợp, chứng nhận
phục vụ xuất khẩu
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở An
toàn thực phẩm, Viện Nghiên
cứu phát triển, trường đại học,
tổ chức đánh giá sự phù hợp
Mỗi năm triển khai tối thiểu
10 nhiệm vụ KH&CN gắn
với nâng cao ng suất chất
lượng cho ngành hàng xuất
khẩu; số phòng thử
nghiệm/cơ sở thí nghiệm đạt
chuẩn quốc gia, quốc tế
số phép thử/chỉ tiêu phục vụ
xuất khẩu được m rộng
tăng dần
2026
2030
2
Phát triển thị trường xuất khẩu, nhập khẩu, bảo đảm tăng trưởng bền vững trong dài hạn
2.1
Chủ động phối hợp, trao đổi thông
tin với các Thương vụ, Tham tán
thương mại của Việt Nam tại nước
ngoài, để kịp thời cung cấp thông
tin thị trường xuất khẩu theo từng
nhóm ngành hàng, gắn với các
FTA thế hệ mới xu hướng tiêu
dùng xanh, bền vững; định kỳ cập
nhật thông tin danh mục thị trường
trọng điểm, thị trường tiềm năng
Sở Công
Thương
Trung tâm Hỗ trợ hội nhập
quốc tế (Viện Nghiên cứu
phát triển), Sở Ngoại vụ, Sở
Nông nghiệp Môi trường,
ITPC, Sở Du lịch, hiệp hội
ngành hàng
Hội nghị Giao ban Xúc tiến
thương mại hàng tháng với
hệ thống thương v Việt
Nam tại các nước 01
lần/tháng
2026
2030
2.2
Hỗ trợ doanh nghiệp, hiệp hội
ngành hàng kết nối Văn phòng
Xúc tiến thương mại, Trung tâm
giới thiệu sản phẩm tại nước ngoài
để quảng thương hiệu, giới
thiệu sản phẩm đến thị trường
Sở Công
Thương
Các sở; ban; ngành; các Hiệp
hội ngành hàng và các đơn vị
liên quan; Cục Xúc tiến
thương mại; Hệ thống
Thương vụ Việt Nam thuộc
Bộ Công Thương
Hoạt động thường xuyên
2026 -
2030
7
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
nước ngoài; tập trung những thị
trường tiềm năng để xuất khẩu
nông thủy sản của thành phố.
2.3
Chủ trì, phối hợp hướng dẫn doanh
nghiệp khai thác hiệu quả hệ thống
thông tin các Thương vụ Việt Nam
tại nước ngoài tại Website:
vietnamexport.com,
thitruongnuocngoai.moit.gov.vn; Cơ
sở Dữ liệu Thương mại Việt Nam
(VNTR) tại địa chỉ
(https://vntr.moit.gov.vn/) cổng
thông tin công khai tra cứu các quy
định thương mại quốc tế của các
Hiệp định thương mại, các quy tắc
quy định xuyên biên giới mà doanh
nghiệp phải tuân thủ
Sở Công
Thương
Trung tâm Hỗ trợ hội nhập
quốc tế (Viện Nghiên cứu
phát triển); Các sở; ban;
ngành; các Hiệp hội ngành
hàng các đơn vị liên quan;
Hệ thống Thương vụ Việt
Nam và các đơn vị trực thuộc
Bộ Công Thương
Hoạt động thường xuyên
2026 -
2030
2.4
Nghiên cứu, đ xuất hình phát
triển các Trung tâm outlet trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh gắn với
du lịch mua sắm và hoạt động “xuất
khẩu tại chỗ”
Sở Công
Thương
Sở Du lịch, Sở Ngoại vụ, Sở
Văn hóa và Thể thao, Sở
Xây dựng phương án thí
điểm hình thành 01 02
Trung tâm outlet bảo đảm
kết nối với các khu thương
mại, khu du lịch và hệ thống
logistics của Thành phố.
2026 -
2030
2.5
Nâng tầm các sự kiện xúc tiến
thương mại kết nối chuỗi cung
ứng tầm khu vực và quốc tế (sự kiện
Sở Công
Thương
ITPC, Sở Văn hóa và Th
thao, Sở Thông tin và Truyền
thông,
Kế hoạch tổ chức các skiện
hàng năm
2026 -
2030
8
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
về kết nối chuỗi cung ứng, diễn đàn
xuất khẩu, hội chợ hàng Việt Nam
tiêu biểu xuất khẩu…), góp phần đưa
Thành phố trở thành điểm đến
thường niên của các nhà mua hàng,
hệ thống phân phối, tập đoàn đa quốc
gia
2.6
Tổ chức các hoạt động xúc tiến
thương mại chuyên nghiệp, trọng
tâm, trọng điểm: hội chợ, triển lãm
chuyên ngành, chương trình kết nối
giao thương B2B; gắn với quảng
thương hiệu Thành phố và sản phẩm
chủ lực
ITPC
Sở Công Thương, Sở Du lịch,
Sở Ngoại vụ, Sở Văn hóa
Thể thao, Sở Thông tin
Truyền thông, Thương vụ
Việt Nam nước ngoài, hiệp
hội ngành hàng, doanh nghiệp
Mỗi năm tổ chức hoặc phối
hợp tổ chức tối thiểu 10 sự
kiện xúc tiến, kết nối chuỗi
cung ứng; số doanh nghiệp
tham gia sbiên bản ghi
nhớ/hợp đồng thương mại
được ký kết tăng dần
2026
2030
2.7
Xây dựng và tổ chức thực hiện
Chương trình xúc tiến thương mại và
đầu hằng năm của Thành phố; t
chức đoàn giao dịch thương mại
trong và ngoài nước, chương trình
kết nối với hệ thống phân phối, nhà
nhập khẩu, nhà đầu nước ngoài;
phát triển các nền tảng, công cụ số
phục vụ xúc tiến thương mại
ITPC
Sở Công Thương, Sở Du lịch,
Sở Ngoại vụ, Sở Văn hóa
Thể thao, các quan đại diện
Việt Nam nước ngoài, hiệp
hội ngành hàng, doanh nghiệp
Chương trình XTTM và đầu
tư hằng năm được ban hành;
mỗi năm tổ chức tối thiểu 05
chương trình/đoàn xúc tiến
trọng điểm; xây dựng vận
hành tối thiểu 01 nền
tảng/công cụ số giới thiệu
doanh nghiệp, sản phẩm của
Thành phố
2026
2030
2.8
- Tổ chức đưa doanh nghiệp sản xuất
xuất khẩu đi khảo sát thị trường
ITPC
Sở Công Thương, Sở Du lịch,
Sở Ngoại vụ, Sở Văn hóa
Chương trình XTTM và đầu
tư hằng năm được ban hành
2026
2030
9
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
các nước nhằm nắm bắt yêu cầu thị
trường giao dịch với các nhà phân
phối.
- Tổ chức cho các tập đoàn phân phối
nước ngoài tham quan, tìm hiu tình
hình sản xuất của c doanh nghiệp
sản xuất và xuất khẩu của Việt Nam.
Thể thao, các quan đại diện
Việt Nam nước ngoài, hiệp
hội ngành hàng, doanh nghiệp
2.9
Tổ chức các hội nghị, hội thảo, diễn
đàn, tập huấn chuyên đề về xúc tiến
xuất khẩu, kết nối chuỗi cung ứng,
xu hướng thị trường, chuyển đổi
xanh, chuyển đổi số trong thương
mại quốc tế; htrợ doanh nghiệp nhỏ
vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo tăng cường hiện
diện tại các kênh, sự kiện xúc tiến
Sở Công
Thương
ITPC, Sở Du lịch, Sở Ngoại
vụ, Sở Văn hóa Thể thao,
Sở Thông tin Truyền
thông, các quan đại diện
Việt Nam nước ngoài, hiệp
hội ngành hàng, doanh nghiệp
Chương trình XTTM và đầu
tư hằng năm được ban hành
2026
2030
2.10
Phát triển sản phẩm du lịch gắn với
mua sắm, m thực, trải nghiệm văn
hóa thương mại (“xuất khẩu tại
chỗ”); hình thành các tuyến điểm du
lịch mua sắm, lồng ghép quảng
sản phẩm xuất khẩu chủ lực, OCOP,
sản phẩm đặc trưng của Thành phố
Sở Du
lịch
Sở Công Thương, ITPC, Sở
Văn hóa Thể thao, Sở
Thông tin Truyền thông,
các thành phố, huyện, hiệp
hội doanh nghiệp
Mỗi năm xây dựng/hoàn
thiện tối thiểu 02 sản
phẩm/tuyến điểm du lịch
mua sắm mới; số lượng
sở kinh doanh, sản phẩm
OCOP sản phẩm đặc
trưng được đưa vào chuỗi du
lịch tăng dần
2026
2030
10
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
2.11
Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia
thương mại điện tử xuyên biên giới:
triển khai chương trình Go Digital,
Go Global, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
vừa mở/gia hạn gian hàng tn các
sàn TMĐT quốc tế, đào tạo kỹ năng
vận hành gian hàng số quản
nh phân phối trực tuyến
Sở Công
Thương
Trung tâm Xúc tiến Thương
mại Đầu (ITPC), Sở
Khoa học Công nghệ,
Thuế Thành phố Hồ Chí
Minh, Chi cục Hải quan khu
vực II, các sàn TMĐT, tổ
chức trung gian thanh toán
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 05
khóa đào tạo/tư vấn; hỗ trợ
tối thiểu 100 doanh nghiệp
mở/gia hạn gian hàng trên
sàn TMĐT quốc tế; số
doanh nghiệp bắt đầu xuất
khẩu qua nền tảng số tăng
dần
2026
2030
2.12
Phát triển hạ tầng số, giải pháp thanh
toán điện tử an toàn, thuận tiện, đẩy
mạnh ứng dụng công nghệ thông tin,
giải pháp công nghệ trong hỗ trợ kết
nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ công tác
quản lý nhà nước theo quy định
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Sở Công Thương, Thuế
Thành phố Hồ Chí Minh, Chi
cục Hải quan khu vực II, Sở
Khoa học Công nghệ, các
tổ chức trung gian thanh toán
Triển khai các giải pháp ứng
dụng công nghệ thông tin,
giải pháp công nghệ trong
hỗ trợ kết nối, chia sẻ dữ liệu
phục vụ công tác quản nhà
nước theo quy định
2026
2030
2.13
Triển khai Đề án “Xây dựng Thành
phố trthành trung m dịch vụ lớn
của cả nước khu vực với các
ngành dịch vụ cao cấp, hiện đại,
giá trị gia tăng cao”
Sở Công
Thương
Sở Tài chính; Sở Xây dựng;
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở Du lịch; Sở Y tế; Sở Giáo
dục Đào tạo; Viện Nghiên
cứu Phát triển Thành phố; Ủy
ban nhân dân các địa phương
và các đơn vị liên quan
Triển khai Đề án
2026 -
2030
2.14
Tổ chức thường xuyên, định kỳ các
diễn đàn kinh tế tài chính quốc tế,
hội chợ công nghệ, tuần lễ văn hóa –
sáng to, các sự kiện tầm cỡ khu vực,
Sở Ngoại
vụ
Sở Văn hóa Thể thao; Sở
Du lịch; Sở Tài chính; Sở
Công Thương; Trung tâm c
tiến Thương mại Đầu
Tổ chức các diễn đàn
2026 -
2030
11
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
từng bước đưa tạo điều kiện để
TP.HCM mở rộng trở thành “địa chỉ
toàn cầu” cho các hoạt động kinh tế,
sáng tạo giao lưu quốc tế sự kiện
lớn
(ITPC), Trung tâm Cách
mạng Công nghiệp lần thứ 4
tại Thành phố Hồ Chí Minh
(HCMC C4IR các sở
ngành có liên quan
2.15
Nâng tầm các hoạt động đối ngoại
như: “Diễn đàn Kinh tế Thành phố
Hồ Chí Minh”, Đối thoại hữu
nghị”; chủ động đăng cai các sự kiện
đối ngoại quan trọng, mang tính
quốc gia và khu vực
Sở Ngoại
vụ
Trung tâm Cách mạng Công
nghiệp lần thứ 4 tại Thành
phố Hồ Chí Minh (HCMC
C4IR; Hiệp hội doanh nghiệp
Thành phố (HUBA); Trung
tâm xúc tiến Thương mại
Đầu (ITPC); Sở Văn hóa
và Thể thao; Sở Du lịch
Hoạt động hàng năm
2026 -
2030
2.16
Triển khai đồng bộ, hiệu quả các
hoạt động tuyên truyền, phổ biến
thông tin về các Hiệp định thương
mại tự do (FTA) tới cộng đồng
doanh nghiệp hiệp hội ngành
hàng dưới nhiều hình thức (hội nghị,
hội thảo, tập huấn, bản tin chuyên đề,
cổng thông tin điện tử, mạng xã hội,
báo chí…), tập trung vào các nội
dung chuyên sâu liên quan quy tắc
xuất xứ, thuế quan, tiêu chuẩn xanh
bền vững yêu cầu của các thị
Trung
tâm H
trợ Hội
nhập
quốc tế
(Viện
Nghiên
cứu phát
triển
Thành
phố)
Sở Công Thương, ITPC, Sở
Ngoại vụ, các hiệp hội ngành
hàng; các đơn vị liên quan.
- Tối thiểu 4-5 hội nghị/hội
thảo/tập huấn FTA mỗi năm;
- Báo cáo đánh giá, tổng hợp
tình hình thực thi FTA theo
ngành hàng.
2026 -
2030
12
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
trường trọng điểm, thị trường tiềm
năng.
3
Hoàn thiện thể chế, tăng cường quản lý nhà nước trong hoạt động xuất nhập khẩu, chống gian lận thương mại và
hướng tới thương mại công bằng
3.1
Xây dựng triển khai Kế hoạch của
Ủy ban nhân dân Thành phố thực
hiện Chương trình hành động của
Thành ủy trin khai Nghị quyết số
68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư
nhân; nghiên cứu, đề xuất cơ chế thí
điểm Khu thương mại tự do gắn với
cảng biển tại khu vực Cái Mép Hạ
Sở Tài
chính
Văn phòng UBND Thành
phố, Sở Công Thương, Ban
Quản các Khu chế xuất
công nghiệp, Chi cục Hải
quan khu vực II, Viện Nghiên
cứu phát triển, các đơn vị liên
quan
Kế hoạch của UBND Thành
phố thực hiện Chương trình
hành động Nghị quyết 68-
NQ/TW được ban nh; hồ
sơ, đề án thí điểm Khu
thương mại tự do được xây
dựng, trình cấp thẩm
quyền xem xét
2026
2030
3.2
Kế hoạch ng cao Chỉ số ng lực
cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)
Sở Tài
chính
Các sở, ban, ngành, Ủy ban
nhân dân các phường, xã, đặc
khu
Kế hoạch
2026 -
2030
3.3
Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ
thông tin, chuyển đổi số trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
xuất nhập khẩu.
Sở Công
Thương
Chi cục Hải quan khu vực II,
Thuế Thành phố Hồ Chí
Minh, các sở, ngành, đơn vị
liên quan
Tỷ l dịch vụ công trực
tuyến mức độ cao trong lĩnh
vực XNK tăng dần; hệ thống
cơ sở dữ liệu dùng chung về
XNK được vận hành, số
lượng quan, đơn vị kết
nối, chia sẻ dữ liệu tăng lên
hằng năm
2026
2030
3.4
Đẩy mạnh chuyển đổi s xây
dựng, hoàn thiện hệ thống thông tin,
Trung
tâm
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, Chi cục
Tỷ l dịch vụ công trực
tuyến mức độ cao trong lĩnh
2026
2030
13
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
sở d liệu dùng chung, kết nối
chia sẻ dữ liệu giữa các quan quản
lý nhà nước liên quan
chuyển
đổi số
Thành
phố Hồ
Chí
Minh
Hải quan khu vực II, Thuế
Thành phố Hồ Chí Minh, các
sở, ngành, đơn vị liên quan
vực XNK tăng dần; hệ thống
cơ sở dữ liệu dùng chung về
XNK được vận hành, số
lượng quan, đơn vị kết
nối, chia sẻ dữ liệu tăng lên
hằng năm
3.5
Tổ chức hội thảo, hội nghị, tập huấn,
vấn về quy tắc xuất xứ, rào cản kỹ
thuật (TBT), CBAM, các tiêu chuẩn
môi trường, lao động, an toàn thực
phẩm, chế báo cáo bền vững…;
hỗ trợ chi phí đánh giá chứng nhận
cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Trung
tâm H
trợ hội
nhập
quốc tế
(Viện
Nghiên
cứu phát
triển)
Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở
Khoa học Công nghệ, Sở
An toàn thực phẩm, hip hội
ngành hàng
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 05
hội thảo/tập huấn; số doanh
nghiệp tham gia đt tối thiểu
300 lượt/năm; số doanh
nghiệp được hỗ trợ chứng
nhận tiêu chuẩn/quy chuẩn
quốc tế tăng dần
2026
2030
3.6
Hỗ trợ doanh nghiệp, hp tác xã
trong lĩnh vực sản xuất hàng xuất
khẩu triển khai giải pháp tiết kiệm
năng lượng, áp dụng hệ thống quản
năng lượng, đầu thiết bị, công
nghệ sử dụng năng lượng hiệu quả
sử dụng năng lượng tái tạo trong sản
xuất
Sở Công
Thương
Các sở, ngành, đơn vị liên
quan, Hiệp hội doanh nghiệp,
hiệp hội ngành hàng
Kế hoạch/chương trình hỗ
trợ doanh nghiệp; số lượt
doanh nghiệp, hợp tác
được tuyên truyền, vấn,
hướng dẫn; số doanh nghiệp
triển khai giải pháp tiết kiệm
năng lượng, áp dụng hệ
thống quản năng lượng,
đầu tư thiết bị, công nghệ sử
dụng năng lượng hiệu quả
2026
2030
14
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
sử dụng năng lượng tái tạo
tăng dần hằng năm; báo cáo
kết quả định kỳ.
3.7
Tổ chức các nhiệm vụ khoa học
công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp đánh
giá, đo lường, kiểmkhí nhà kính,
cải tiến quy trình sản xuất nhằm
giảm phát thải; hỗ trợ doanh nghiệp
xây dựng, áp dụng chứng nhận
các hệ thống quản chất lượng, môi
trường, an toàn thực phẩm, lao
động… theo tiêu chuẩn quốc tế
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở An
toàn thực phẩm, viện nghiên
cứu, tổ chức chứng nhận
Mỗi năm tối thiểu 50
doanh nghiệp được hỗ trợ tư
vấn/chứng nhận hệ thống
quản lý; số chứng chỉ tiêu
chuẩn quốc tế được cấp mới
tăng dần; số nhiệm vụ
KH&CN về giảm phát thải,
sản xuất sạch hơn được triển
khai
2026
2030
3.8
Nâng cao năng lực ứng phó phòng vệ
thương mại: thiết lp chế cảnh
báo sớm, cung cấp thông tin, hướng
dẫn doanh nghiệp xử các vụ kiện
phòng vệ thương mại; tập huấn sử
dụng hệ thống cảnh báo sớm bảo
vệ quyền lợi chính đáng của doanh
nghiệp xuất khẩu
Sở Công
Thương
Bộ Công Thương, hiệp hội
ngành hàng, Trung tâm Hỗ
trợ hội nhập quốc tế (Viện
Nghiên cứu phát triển), các
đơn vị liên quan
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 02
lớp tập huấn/diễn đàn về
phòng vệ thương mại; số
doanh nghiệp được hỗ trợ
trong các vụ việc phòng vệ
thương mại tăng dần; số
cảnh báo sớm gửi tới doanh
nghiệp/năm
2026
2030
3.9
Tăng cường kiểm tra, giám sát và xử
lý hành vi buôn lậu, gian lận thương
mại, gian lận xuất xứ, lẩn tránh biện
pháp phòng vệ thương mại, hàng giả,
hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến
Sở Công
Thương
Chi cục Hải quan khu vực II,
Công an Thành phố, Quản
thị trường, Sở Khoa học
Công nghệ, Sở Nông nghiệp
Số chuyên đkiểm tra, số vụ
việc phát hiện, xử buôn
lậu, gian lận thương mại,
gian lận xut xứ được tổng
hợp hằng năm; tỷ lệ giảm
2026
2030
15
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
sản xuất trong nước uy tín hàng
Việt Nam
Môi trường, Sở An toàn
thực phẩm
các vi phạm trọng điểm qua
từng giai đoạn
3.10
Duy trì, kiện toàn Ban Chỉ đạo phát
triển xuất nhập khẩu Thành phố; xây
dựng, ban hành Quy chế hoạt động
và chế phối hợp liên ngành trong
triển khai Chiến lược Kế hoạch
hành động
Sở Nội
vụ
Sở Công Thương, Văn phòng
UBND Thành phố, các sở,
ban, ngành, UBND phường,
xã, đặc khu
Quyết định kiện toàn Ban
Chỉ đạo
2026
2030
3.11
Tăng cường thống kê, phân tích, dự
báo về xuất nhập khẩu; xây dựng hệ
thống báo cáo chuyên đề, bản tin
định kỳ phục vụ chỉ đạo, điều hành
cung cấp thông tin cho doanh
nghiệp
Sở Công
Thương
Sở Khoa học Công nghệ,
Thống Thành phố Hồ Chí
Minh, Chi cục Hải quan khu
vực II, Sở Tài chính, Viện
Nghiên cứu phát triển
Bộ chỉ tiêu thống kê, mẫu
báo cáo bản tin phân
tích/thị trường xuất nhập
khẩu được xây dựng, ban
hành và phát hành định kỳ
(quý/năm); mức độ hài lòng
của doanh nghiệp về thông
tin cung cấp tăng dần
2026
2030
3.12
Tổ chức hội nghị, hội thảo, đối thoại
định k tháo gỡ khó khăn, vướng
mắc cho doanh nghiệp xuất nhập
khẩu; tiếp nhận, tổng hợp phản
hồi kiến nghị cải thiện môi trường
kinh doanh, cải cách thủ tục hành
chính
Sở Công
Thương
Văn phòng UBND Thành
phố, hiệp hội doanh nghiệp,
hiệp hội ngành hàng, các sở,
ngành liên quan
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 01
hội nghị đối thoại chuyên
đề; tỷ lệ kiến nghị, đề xuất
của doanh nghiệp được xử
hoặc trả lời đạt trên 80%
2026
2030
3.13
Tăng cường phối hợp liên ngành
liên kết vùng phục vụ phát triển xuất
Sở Tài
chính
Viện Nghiên cứu phát triển
Thành phố; Sở Công Thương;
Báo cáo đề xuất cơ chế phối
hợp liên kết vùng/năm
2026
2030
16
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
nhập khẩu logistics, bao gồm: xây
dựng cơ chế phối hợp, chia sẻ thông
tin dự báo thị trường h tng
logistics với các tỉnh/thành trong
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam;
nghiên cứu, soát và đề xuất chế
tài chính, chính sách hỗ trợ liên kết
vùng phục vụ chuỗi cung ứng; tổ
chức hoạt động trao đổi, hội nghị liên
kết vùng định kỳ nhằm nâng cao hiệu
quả điều phối liên ngành.
Sở Xây dựng; Sở Quy hoạch
Kiến trúc; các địa phương
trong vùng và các đơn vị liên
quan.
hoặc hội nghị liên kết
vùng/năm về xuất nhập khẩu
& logistics
4
Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực cho phát triển xuất khẩu, nâng cấp cơ sở hạ tầng kho vận, nâng cao
hiệu quả logistics
4.1
Lồng ghép mục tiêu, nhiệm vụ, dự án
ưu tiên về xuất nhập khẩu, logistics,
hạ tầng kho bãi, sở thử nghiệm
thí nghiệm, hệ thống thông tin
chuyển đổi số vào kế hoạch phát
triển kinh tế hội, kế hoạch đầu
công trung hạn hằng năm của
Thành phố
Sở Tài
chính
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở
Xây dựng, Ban Quản các
khu, Viện Nghiên cứu phát
triển
Danh mục dự án phục vụ
phát triển xuất nhập khẩu,
logistics được đưa vào kế
hoạch đầu tư công; tổng vốn
bố trí cho các dự án liên
quan tăng dần; số cơ chế,
chính sách tài chính thí điểm
thông qua IFC được triển
khai
2026
2030
4.2
Thực hin hiệu quKế hoạch hành
động triển khai xây dựng Trung tâm
Tài chính quốc tế tại Việt Nam
Trung
tâm tài
chính
Các Sở, ban ngành
Triển khai Kế hoạch
2026 -
2030
17
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
quốc tế
Việt
Nam tại
Thành
phố Hồ
Chí
Minh
4.3
Tiếp tục triển khai Chính sách hỗ trợ
lãi suất đối với các dán đầu tư được
Công ty Đầu Tài chính nhà nước
Thành phố Hồ Chí Minh cho vay
thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển kinh
tế - hội trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (mới) theo Nghị quyết số
98/2023/QH15 của Quốc hội (sửa
đổi, bổ sung bởi Ngh quyết s
260/2025/QH15) Nghị quyết số
09/2023/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân Thành phố
Sở Tài
chính
Công ty Đầu Tài chính nhà
nước Thành phố (HFIC), Sở
Công Thương, Các Sở ngành
có liên quan
Triển khai Chính sách
2026 -
2030
4.4
Thực hiện Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND ngày
14/11/2025 của Hội đồng nhân dân
Thành phố ban hành Quy định về
mức chi cho các hoạt động khuyến
công Thành phố Hồ Chí Minh
Sở Công
Thương
Sở Tài chính, ITPC, các sở,
ngành liên quan
Các Nghị quyết của HĐND
Thành phố về khuyến công
XTTM được ban hành; số
lượng chương trình, dự án
XTTM và phát triển công
2026
2030
18
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân
dân Thành phố ban hành Quy định
chính sách đặc thù hỗ trợ cho các
hoạt động xúc tiến thương mại của
Thành phố Hồ Chí Minh
nghiệp hỗ trợ được hỗ trợ từ
ngân sách tăng dần
4.5
Kế hoạch hành động thực hiện Chiến
lược phát triển dịch vụ Logistics Việt
Nam thời kỳ 2025-2030, tầm nhìn
đến 2050 trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh
Sở Công
Thương
Sở Xây dựng, Sở Tài chính,
Sở Nông nghiệp Môi
trường, Sở Khoa học Công
nghệ, Sở Giáo dục và Đào
tạo, Chi cục Hải quan KV II,
Thuế TP. HCM, Thống
TP.HCM, Ban Quản Khu
Công nghệ cao, Ban Quản
các Khu Chế xuất Công
nghiệp, Viện Nghiên cứu phát
triển và các đơn vị có liên
quan
Kế hoạch hành động
2026
4.6
Đề xuất danh mục nhiệm vụ, chương
trình, dự án trọng tâm, trọng điểm
cần ưu tiên bố trí nguồn lực để hỗ trợ
doanh nghiệp xuất nhập khẩu
(chương trình xúc tiến xuất khẩu,
chương trình phát triển công nghiệp
hỗ trợ, chương trình chuyển đổi
Sở Công
Thương
Trung tâm Xúc tiến Thương
mại Đầu tư (ITPC), Sở Tài
chính các quan, đơn vị
liên qua
Danh mục đề xuất hàng năm
2026
2030
19
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
xanh, chuyển đổi số trong doanh
nghiệp xuất khẩu…).
4.7
Thực hiện các giải pháp phát triển
nguồn nhân lực cho các ngành sản
xuất hàng xuất khẩu dịch vụ
logistics; tăng cường gắn kết sở
giáo dục nghề nghiệp với doanh
nghiệp; mrộng hợp tác quốc tế về
đào tạo nhân lực kỹ thuật, nhân lực
công nghệ cao
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Sở Công Thương, các trường,
viện, hiệp hội ngành hàng,
doanh nghiệp
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 05
khóa đào tạo/bồi dưỡng; số
lượng học viên được đào
tạo, tỷ lệ việc làm phù
hợp sau đào tạo tăng dần; ký
kết được thỏa thuận hợp tác
đào tạo giữa trường – viện –
doanh nghiệp
2026
2030
4.8
Nâng cao năng lực các tổ chức thử
nghiệm, tổ chức chứng nhận, phòng
thí nghiệm đáp ứng tiêu chuẩn quốc
gia, quốc tế để phục vụ đánh gsự
phù hợp đối với hàng hóa xuất khẩu
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các bộ, ngành Trung ương,
Sở Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Sở An
toàn thực phẩm, viện, trường,
tổ chức thử nghiệm, chứng
nhận
Danh mục phòng thử
nghiệm, tổ chức chứng nhận
đạt chuẩn quốc gia, quốc tế
tăng qua các năm; số phép
thử, lĩnh vực đánh giá sphù
hợp phục vụ xuất khẩu được
mở rộng
2026
2030
4.9
soát, cập nhật triển khai các
quy hoạch, kế hoạch phát triển kết
cấu hạ tầng giao thông (đường bộ,
đường sắt, đường thủy, đường hàng
không)
Sở Xây
dựng
Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở
Công Thương, Sở Tài chính,
Ban Quản các Khu chế xuất
công nghiệp, Ban Quản
Khu công nghệ cao, UBND
phường, xã, đặc khu
Tiến độ triển khai các quy
hoạch, kế hoạch phát triển
kết cấu hạ tầng giao thông
(đường bộ, đường sắt,
đường thủy, đường hàng
không); tỷ lệ xuất khẩu trực
tiếp qua cảng/ICD thuộc
Thành phố tỷ lệ chi phí
2026
2030
20
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
logistics đạt các mục tiêu tại
Phụ lục I
4.10
Triển khai thực hiện hiệu quả các
nhiệm vụ trọng tâm về phát triển h
tầng giao thông tại Chương trình
hành động số 03-CTrHĐ/TU ngày
14/11/2025 của Thành ủy Thành phố
Hồ Chí Minh thực hiện Nghị quyết
Đại hội đại biểu Đảng bộ Thành phố
Hồ Chí Minh lần thứ I, nhiệm kỳ
2025 - 2030; cụ thể hóa các nhiệm vụ
thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân
dân Thành phố thành các chương
trình, dự án, danh mục đầu ưu tiên.
Sở Xây
dựng
Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở
Công Thương, Sở Tài chính,
Viện Nghiên cứu phát triển
Thành phố các quan,
đơn vị có liên quan
Kế hoạch/đề án triển khai
các nhiệm vụ trọng tâm về
phát triển hạ tng giao
thông, danh mục các dự án,
công trình ưu tiên kèm tiến
độ thực hiện nguồn lực bố
trí.
2026
2030
4.11
Xây dựng hệ thống thông tin địa
GIS (Geographic Information
System) sdữ liệu dùng chung
cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh, tích hợp dữ liệu từ hải quan,
doanh nghiệp, logistics, thị trường,
hiệp định thương mại
Trung
tâm
Công
nghệ
thông tin
và Địa
không
gian
Thành
phố Hồ
Chí
Sở Khoa học Công nghệ,
Sở Công Thương, Sở Xây
dựng, Sở Tài chính, Chi cục
Hải quan khu vực II, Thống
kê Thành phố Hồ Chí Minh
Hệ thống GIS sở dữ
liệu ng chung đi vào vận
hành
2026
2030
21
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
Minh
(Sở
Khoa
học và
Công
nghệ).
5
Quản lý kiểm st nhập khu đápng đnhu cầu cho sn xuất trong nước và hướng đếnn cân thương mại nh
mạnh, hợp
5.1
Theo dõi, phân tích cơ cấu mặt hàng
thị trường nhập khẩu của Thành
phố; xây dựng báo cáo chuyên đề và
kiến nghị điều chỉnh cấu nhập
khẩu theo hướng ưu tiên máy móc,
thiết bị, nguyên phụ liệu phục vụ sản
xuất, hạn chế hàng hóa không
khuyến khích
Sở Công
Thương
Chi cục Hải quan khu vực II,
Sở Khoa học Công nghệ,
Sở Nông nghiệp Môi
trường, hiệp hội ngành hàng
Báo cáo chuyên đề hằng
năm về cơ cấu nhập khẩu và
đề xuất điều chỉnh; bộ chỉ
tiêu theo dõi tỷ trọng nhóm
hàng, khu vực thị trường
nhập khẩu được xây dựng
cập nhật định kỳ
2026
2030
5.2
Tăng cường kiểm tra nhà nước về
chất lượng, tiêu chuẩn, đo ờng,
quy chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa
nhập khẩu; nâng cao năng lực thử
nghiệm, giám định, chỉ cho phép lưu
thông hàng hóa đáp ứng yêu cầu
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Sở Công Thương, Chi cục
Hải quan khu vực II, các đơn
vị chuyên ngành liên quan
Số hàng nhập khẩu được
kiểm tra; số trường hợp phát
hiện, xử lý vi phạm; t lệ
hàng nhập khẩu không đạt
yêu cầu bị ngăn chặn kịp
thời; báo cáo định kỳ về chất
lượng hàng nhập khẩu
2026
2030
22
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
5.3
Tăng cường kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với hàng hóa
nhập khẩu; nâng cao năng lực kiểm
nghiệm, kiểm soát an toàn thực
phẩm, chỉ cho phép lưu thông hàng
hóa đáp ứng yêu cầu
Sở An
toàn thực
phẩm
Sở Công Thương, Chi cục
Hải quan khu vực II, các đơn
vị chuyên ngành liên quan
Số hàng thực phẩm nhập
khẩu được kiểm tra; số
trường hợp phát hiện, xử
vi phạm; t l hàng hóa
không đạt yêu cầu bị ngăn
chặn kịp thời; báo cáo định
kỳ về an toàn thực phẩm đối
với hàng nhập khẩu
2026
2030
5.4
Tăng cường kiểm tra nhà nước về an
toàn dịch bệnh đối với hàng hóa nhập
khẩu thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
nâng cao năng lực kiểm dịch, giám
sát và kiểm soát dịch bệnh
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Sở Công Thương, Chi cục
Hải quan khu vực II, các đơn
vị chuyên ngành liên quan
Số hàng thuộc diện kiểm
dịch được kiểm tra; số
trường hợp phát hiện, xử
vi phạm; t l hàng hóa
không bảo đảm yêu cầu
kiểm dịch bị ngăn chặn kịp
thời; báo cáo định kỳ về tình
hình kiểm dịch hàng nhập
khẩu
2026
2030
5.5
Ứng dụng quản rủi ro trong kiểm
tra, giám sát hải quan đối với hàng
hóa nhập khẩu; cung cấp thông tin,
số liệu về cấu mặt hàng, thị
trường nhập khẩu phục vụ phân tích,
dự báo, điều hành hoạt động nhập
khẩu
Chi cục
Hải quan
khu vực
II
Sở Công Thương, Sở Khoa
học Công nghệ, Sở Nông
nghiệp Môi trường, Thuế
Thành phố Hồ Chí Minh
Hệ thống quản rủi ro trong
kiểm tra hải quan được vận
hành, tỷ lệ tờ khai phải kiểm
tra hồ sơ và kiểm tra thực tế
hàng hóa đạt mục tiêu tại
Phụ lục I; báo o thống kê,
phân tích nhập khẩu được
phát hành định kỳ
2026
2030
23
STT
Nội dung nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối hợp
Sản phẩm / chỉ tiêu
theo dõi
Thời
gian
thực
hiện
6
Nâng cao vai t của Hiệp hội nnh hàng c doanh nghiệp ht nhân, tc đẩy nh thành các chuỗi giá trị xuất
khẩu quy mô ln
6.1
Triển khai Kế hoạch của Ủy ban
nhân dân Thành phố thực hiện
Chương trình hành động của Thành
ủy về phát triển kinh tế nhân; tổ
chức các hoạt động kết nối giữa
doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp
trong nước, thúc đẩy doanh nghiệp
trong nước tham gia chuỗi cung ứng
Sở Công
Thương
Sở Tài chính, ITPC, hiệp hội
ngành hàng, doanh nghiệp
FDI, doanh nghiệp trong
nước
Mỗi năm tổ chức tối thiểu 03
chương trình kết nối DN
FDI DN trong nước; số
hợp đồng/hợp tác cung ứng
linh kiện, phụ tùng giữa DN
trong nước DN FDI tăng
dần
2026
2030
6.2
Xác định, xây dựng danh mục doanh
nghiệp hạt nhân và chuỗi giá trị xuất
khẩu ưu tiên theo từng ngành hàng;
tăng cường vai trò của hiệp hội
ngành hàng trong điều phối, chia sẻ
thông tin, hỗ trợ kỹ thuật, xúc tiến
thương mại cho doanh nghiệp hội
viên
Sở Công
Thương
Sở Tài chính, ITPC, hiệp hội
ngành hàng, doanh nghiệp hạt
nhân
Danh mục doanh nghiệp hạt
nhân, chuỗi giá trị xuất khẩu
ưu tiên được xây dựng
cập nhật định kỳ; số hiệp hội
ngành hàng được kiện toàn,
nâng cao năng lực; số
chương trình hỗ trợ doanh
nghiệp hội viên tăng dần
2026
2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4196/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Kế hoạch hành động Chiến lược xuất nhập khẩu 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×