• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3137/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi lĩnh vực Xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/08/2026 16:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 3137/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 19 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành và được sa đổi,
b sung lĩnh vc Xut nhp khu thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương, y ban nhân dân tnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 ca B trưởng B
Công Thương v vic công b th tc hành chính mi ban hành sa đổi, b
sung trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm vi chc năng qun ca B
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 163/TTr-SCT
ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành được sa đổi, b
sung lĩnh vc Xut nhp khu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
y ban nhân dân tnh Cà Mau (kèm theo Danh mc).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2026. Giao S
Công Thương ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành chính công tnh các
quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết địnhhiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung m Phc v hành chính công tnh các quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ,CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-45), VT.KT316/26.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3137/QĐ-UBND ngày 19/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cp tnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Công Thương thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (đim tiếp nhn 1: Tng 1, tng 2, Tòa nhà Viettel, s 298, đường Trn Hưng Đạo, phường Tân Thành, tnh Cà Mau. đim tiếp nhn 2:
đường Nguyn Văn Linh, khóm 10, phường Bc Liêu, tnh Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thi gian tiếp nhn: Vào gi hành chính các ngày làm vic trong tun (tr ngày ngh l theo quy định), c th như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/ cấp lại
Giấy phép gia
công hàng hóa
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ theo quy
định.
- Địa điểm tiếp nhận trả
kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Công
Thương
- quan, đơn vịthẩm
quyền quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Không quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-
CP ngày 22/7/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quản
ngoại thương.
Các bộ phận tạo
thành bản còn
lại của thủ tục
được kết nối, tích
hợp theo hồ
“1.002853” trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Thủ tục gia
hạn thời gian
quá cảnh đối
với hàng hóa
quá cảnh
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 044/2025/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp
nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực xuất nhập
khẩu trên địa bàn tỉnh Mau cho Sở Công
Thương tỉnhMau thực hiện được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Quyết định số
154/2026/QĐ-UBND ngày 08/7/2026.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.013778”
trên Cng
Dch v công
quc gia
2
Thủ tục Cấp
sửa đổi, bổ
sung, cấp lại
Giấy phép
quá cảnh
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 01937/QĐ-UBND ngày
01/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy
quyền Giám đốc Sở Công Thương thực hiện, giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, hóa chất, dầu
khí, thương mại điện tửxuất nhập khẩu.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.000421”
trên Cng
Dch v công
quc gia
3
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
Thủ tục Cấp
Giấy phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
hàng hóa
thuộc diện áp
dụng biện
pháp tạm
ngừng xuất
khẩu, tạm
ngừng nhập
khẩu
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện:
Sở Công Thương
- quan, đơn vị
thẩm quyền
quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“2.001282”
trên Cng
Dch v công
quc gia
4
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận lưu
hành tự do
(CFS) đối với
hàng hóa xuất
khẩu
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.001238”
trên Cng
Dch v công
quc gia
4
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5
Thủ tục cấp
Giấy phép
kinh doanh
tạm nhập, tái
xuất
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.001062”
trên Cng
Dch v công
quc gia
6
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm nhập, tái
xuất theo
hình thức
khác
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc (cắt giảm
03/13 ngày làm
việc, tỷ lệ 23%)
kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, đúng quy
định..
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương..
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.000957”
trên Cng
Dch v công
quc gia
5
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm xuất, tái
nhập
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc (cắt giảm
03/13 ngày làm
việc, tỷ lệ 23%)
kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, đúng quy
định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương..
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.000905”
trên Cng
Dch v công
quc gia
8
Thủ tục cấp
Giấy phép
kinh doanh
chuyển khẩu
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Thương mại.
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.000890”
trên Cng
Dch v công
quc gia
9
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung/
cấp lại Giấy
Trong thời hạn
03 ngày làm
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
Không
quy
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
6
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép: kinh
doanh tạm
nhập, tái xuất;
tạm nhập, tái
xuất theo
hình thức
khác; tạm
xuất, tái nhập;
kinh doanh
chuyển khẩu
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
định
điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quảnngoại thương.
- Quyết định số 0718/QĐ-UBND ngày 22/8/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện, giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.004191”
trên Cng
Dch v công
quc gia
10
Thủ tục cấp
Giấy phép
quá cảnh
hàng hóa cấm
xuất khẩu,
cấm nhập
khẩu; hàng
hóa tạm
ngừng xuất
khẩu, tạm
ngừng nhập
khẩu; hàng
hóa cấm kinh
doanh theo
quy định
pháp luật
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Thương mại.
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 044/2025/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp
nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực xuất nhập
khẩu trên địa bàn tỉnh Mau cho Sở Công
Thương tỉnhMau thực hiện được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Quyết định số
154/2026/QĐ-UBND ngày 08/7/2026.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.000477”
trên Cng
Dch v công
quc gia
7
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
11
Thủ tục cấp
Giấy phép gia
công hàng
hóa thuộc
diện hàng hóa
cấm xuất
khẩu, cấm
nhập khẩu;
hàng hóa tạm
ngừng xuất
khẩu, tạm
ngừng nhập
khẩu
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện:
Sở Công Thương
- quan, đơn vị
thẩm quyền
quyết định: Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.013771”
trên Cng
Dch v công
quc gia
12
Thủ tục cấp
Giấy phép gia
công quân
phục xuất
khẩu cho các
lực lượng
trang nước
ngoài
Trong thời hạn
15 ngày làm
việc (cắt giảm
04/19 ngày làm
việc, tỷ lệ 21%)
kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, đúng quy
định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương..
- Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 13/7/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Mau thực hiện, giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vật
liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, Vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm, Xuất nhập khẩu, Quản bán hàng đa
cấp, Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“2.001192”
trên Cng
Dch v công
quc gia
13
Thủ tục cấp
Giấy phép
nhập khẩu
Trong thời hạn
15 ngày làm
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
Không
quy
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Các b phn
to thành cơ
8
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quân phục để
làm mẫu phục
vụ hoạt động
gia công
việc (cắt giảm
04/19 ngày làm
việc, tỷ lệ 21%)
kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, đúng quy
định.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
định
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 13/7/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Mau thực hiện, giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vật
liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, Vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm, Xuất nhập khẩu, Quản bán hàng đa
cấp, Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“2.001315”
trên Cng
Dch v công
quc gia
14
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung/
cấp lại Giấy
phép gia công
quân phục
Giấy phép
nhập khẩu
quân phục để
làm mẫu
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ theo quy
định.
- Địa điểm tiếp
nhậntrả kết quả
trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- quan, đơn vị
trực tiếp thực hiện
thẩm quyền
quyết định: Sở
Công Thương
Không
quy
định
- Luật Quảnngoại thương.
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22/7/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Quảnngoại thương.
- Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 13/7/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Mau thực hiện, giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vật
liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, Vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm, Xuất nhập khẩu, Quản bán hàng đa
cấp, Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Các b phn
to thành cơ
bn còn li
ca th tc
được kết ni,
tích hp theo
h sơ
“1.002808”
trên Cng
Dch v công
quc gia
Tổng số: 15 TTHC cấp tỉnh (trong đó: 01 TTHC ban hành mới; 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung).
Ghi chú: Th tc hành chính tương ng ti c Quyết định 1243/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; Quyết định 01398/QĐ-UBND
ngày 16/10/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh; Quyết định s 1669/QĐ-UBND ngày 12/5/2026; Quyết định 2047/QĐ-UBND
ngày 02/6/2026; Quyết định s: 2680/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 ca Ch tch UBND tnh hết hiu lc kế t ngày Quyết định này
hiu lc thi hành./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚIĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP
KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG,
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3137/QĐ-UBND ngày 19/8/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa (Mã TTHC:
1.116351.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thi hn 03 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định. Trong đó:
- Ti S Công Thương: 02 ngày làm vic.
- Ti Văn phòng y ban nhân dân tnh: 01 ngày làm vic.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ
nếu yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức,nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại
duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định: 1.5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp
theo: 0.25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ
trình của Sở Công Thương, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 0.75 ngày làm việc
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên
h thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc
hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi
cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy
định: 0.25 ngày làm vic.
2
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (Mã TTHC:
1.013778.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 6.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
2. Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp
dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã TTHC:
2.001282.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thi hn 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định. Trong đó:
- Ti S Công Thương: 08 ngày làm vic.
- Ti Văn phòng y ban nhân dân tnh: 02 ngày làm vic.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ
nếu yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức,nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại
duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định: 7.5 ngày làm việc.
3
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp
theo: 0.25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ
trình của Sở Công Thương, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 1.75 ngày làm việc
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h
thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin
lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết
qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25
ngày làm vic.
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu (Mã TTHC: 1.001238.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 1.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
4. Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (Mã
TTHC: 1.013771.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định. Trong đó:
- Ti S Công Thương: 03 ngày làm vic.
- Ti Văn phòng y ban nhân dân tnh: 02 ngày làm vic.
4
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Công Thương
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mại tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ
nếu yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức,nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy
đủ hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo chuyển lãnh đạo Phòng Thương mại
duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương ký, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định: 2.5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống; chuyển hồ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp
theo: 0.25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ
trình của Sở Công Thương, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 1.75 ngày làm việc
(trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên
h thng, gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc
hin lưu tr h sơ th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi
cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t) cho t chc, nhân theo quy
định: 0.25 ngày làm vic.
Nhóm 03 TTHC:
5. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (Mã TTHC:
1.000421.H12).
6. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái
xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh
chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.004191.H12).
7. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục Giấy
phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (Mã TTHC: 1.002808.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
5
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 2.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
Nhóm 03 TTHC:
8. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC:
1.001062.H12).
9. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC:
1.000890.H12).
10. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập
khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh
doanh theo quy định pháp luật (Mã TTHC: 1.000477.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 4.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
6
Nhóm 02 TTHC:
11. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (Mã
TTHC: 1.000957.H12).
12. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (Mã TTHC: 1.000905.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày
làm việc, tỷ lệ 23%) kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 9.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
Nhóm 02 TTHC:
13. Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực
lượng trang nước ngoài (Mã TTHC: 2.001192.H12).
14. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt
động gia công (Mã TTHC: 2.001315.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc (cắt giảm 04/19 ngày
làm việc, tỷ lệ 21%) kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trc ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hướng dn,
tiếp nhn h sơ trc tiếp hoc trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia; kim tra các
thành phn h sơ, nhp các trường thông tin cơ bn v h sơ vào H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính, s hóa h sơ, xut phiếu hn cho t chc, cá nhân, chuyn h sơ
v S Công Thương (Phòng Thương mi) để x lý h sơ: 0.25 ngày làm vic.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Thương mi tiếp nhận hồ sơ, (chứng thực hồ nếu
yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ (trường hợp hồ chưa đáp
ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ
hồ Chuyên viên hoàn thiện hồ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình
lãnh đạo Phòng Thương mi duyệt, trình lãnh đạo Sở Công Thương phê duyệt kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đúng theo quy định: 14.5 ngày làm việc (trường hợp không
phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
7
- Bước 3: Văn thư ghi s, lưu h sơ, scan kết qu gii quyết đính kèm lên h thng,
gi kết qu gii quyết v Trung tâm Phc v hành chính công tnh thc hin lưu tr h sơ
th tc hành chính đin t, s hóa h sơ, tr kết qu (đồng thi cp kết qu gii quyết th
tc hành chính đin t) cho t chc, cá nhân theo quy định: 0.25 ngày làm vic.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng Quyết định 1243/QĐ-UBND ngày
25/6/2025; Quyết định 01398/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh; Quyết định số 1669/QĐ-UBND ngày 12/5/2026; Quyết định 2047/QĐ-UBND
ngày 02/6/2026; Quyết định số: 2680/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh hết hiệu lực kế từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối vi các Quy trình liên thông như trên đơn v nào nhn h sơ đầu
vào xut phiếu hn phi đảm bo tng thi gian thc hin hết các Quy trình (t khi
nhn h sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, tr kết qu cho t chc, cá nhân)
để đảm bo vic tr kết qu cho t chc, cá nhân theo phiếu hn, cơ quan, đơn v
thm quyn gii quyết th tc hành chính liên thông/không liên thông ch động
chuyn, tr kết qu gii quyết th tc hành chính v B phn Mt ca trước 01 bui.
Đồng thi yêu cu các cơ quan, đơn v thc hin đúng theo Quy trình s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính trong tiếp nhn gii quyết th tc hành
chính; cp kết qu gii quyết th tc hành chính đin t theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3137/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3137/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×