• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2998/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục và quy trình thủ tục hành chính xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2998 /QĐ-UBND
Huế, ngày 04 tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quảncủa
Bộ Công Thương;
2
Căn c Quyết định s 62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 ca y
ban nhân dân thành ph v vic y quyn cho Giám đốc S Công Thương thc
hin mt s nhim v trong lĩnh vc công nghip và thương mi thuc thm quyn
ca y ban nhânn tnh ph Huế;
Căn c Quyết định s 1676/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 ca
UBND thành ph v vic y quyn cho Giám đốc S Công Thương thc hin mt
s nhim v trong lĩnh vc công nghip thương mi thuc thm quyn ca y
ban nhân dân thành ph Huế;
Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3365/TTr-SCT
ngày 26 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung phê duyệt 15 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
(Phần I. Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho S
ng Thương, UBND các, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chc năng, nhim v đưc giao trách nhim cp nht Cơ s d liu
quc gia v TTHC. Hoàn thành vic cu hình TTHC trên H thng thông tin gii
quyết TTHC thành ph sau khi Quyết định này hiu lc thinh.
(Phần II. Nội dung quy trình).
2. Nm yết, công khai và trin khai thc hin gii quyếtc TTHC liên quan
theo hướng dẫn được UBND thành phố Bộ Công Thương công khai trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày 05 tháng 9 năm 2026.
- Thay thế TTHC số 176, 177, 178, 179, 184, 186, 188, 189, 192, 193, 194
mục XXV Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phần A, phần I. Danh mục 197/240 phương
án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương Phụ lục kèm theo Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/06/2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
- Thay thế TTHC số 14, 15, 16 mục II Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phần I.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC phân cấp) Phụ lục kèm theo
Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
3
thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 176, 177, 178, 179, 184,
186, 188, 189, 192, 193, 194 Phần I, mục XXV. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc
mục I. Danh mục 197/240 quy trình thủ tục hành chính theo phương án đơn giản
hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Phụ lục kèm theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn
giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Công Thương.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 52, 53, 54 Phần I, mục V.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc Danh mục quy trình thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương. Phụ lục kèm theo Quyết định số
2595/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương; Ch tch y ban nhân n c xã, phưng; Th trưng các cơ quan, đơn v
c t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Tuấn
Phụ lục
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
Mã TTHC
Tên TTHC (Mã số
TTHC)
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan thực
hiện
1.116351
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy phép
gia công hàng hóa
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ theo quy
định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quản ngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP ngày 22
tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Quản ngoại thương.
quan quyết
định: UBND
thành phố;
quan thực
hiện: Sở Công
Thương
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (14 TTHC)
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
1
1.013778
Thủ tục gia hạn
thời gian quá cảnh
đối với hàng hóa
quá cảnh
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
2
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
lệ, đúng quy
định.
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điều biện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
2
1.000421
Thủ tục Cấp sửa
đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy phép quá
cảnh
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ, đúng quy
định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điều biện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
3
2.001282
Thủ tục Cấp Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu hàng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
quan
quyết
định:
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
3
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
hóa thuộc diện áp
dụng biện pháp
tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
4
1.001238
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận lưu
hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa
xuất khẩu
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
có.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
4
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
5
1.001062
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
6
1.000957
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm nhập, tái
xuất theo hình
thức khác
13 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
5
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
Luật Quản
ngoại thương
7
1.000905
Thủ tục cấp Giấy
phép tạm xuất, tái
nhập
13 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
8
1.000890
Thủ tục cấp Giấy
phép kinh doanh
chuyển khẩu
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Thương mại.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
6
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
Quản ngoại
thương.
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
9
1.004191
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung/cấp lại
Giấy phép: kinh
doanh tạm nhập,
tái xuất; tạm nhập,
tái xuất theo hình
thức khác; tạm
xuất, tái nhập;
kinh doanh
chuyển khẩu
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
10
1.000477
Thủ tục cấp Giấy
phép quá cảnh
hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập
khẩu; hàng hóa
tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng
hóa cấm kinh
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không.
+ Luật Thương mại.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
quan
quyết
định:
UBND
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
7
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
doanh theo quy
định pháp luật
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
11
1.013771
Thủ tục cấp Giấy
phép gia công
hàng hóa thuộc
diện hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm
nhập khẩu; hàng
hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ, đúng quy
định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
quan
quyết
định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
12
2.001192
Thủ tục cấp Giấy
phép gia công
quân phục xuất
khẩu cho các lực
lượng trang
nước ngoài
19 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
quan
quyết
định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
8
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
Quản ngoại
thương.
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
13
2.001315
Thủ tục cấp Giấy
phép nhập khẩu
quân phục để làm
mẫu phục vụ hoạt
động gia công
19 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
quan
quyết
định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
14
1.002808
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung, cấp lại
Giấy phép gia
công quân phục
Giấy phép nhập
khẩu quân phục để
làm mẫu
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ theo
quy định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
+ Luật Quảnngoại
thương.
+ Nghị định số
292/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều biện pháp
quan
quyết
định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Căn cứ pháp
lý: Nghị định
số
292/2026/NĐ-
CP ngày 22
tháng 7 năm
2026 quy định
chi tiết một số
9
TT
TTHC
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan
thực hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Quản ngoại
thương.
Sở Công
Thương
điềubiện
pháp để tổ
chức, hướng
dẫn thi hành
Luật Quản
ngoại thương
PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr các t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
36 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS
để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
11
2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (1.000421)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr c t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích để
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
02 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
3. Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu (2.001282)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành cnh ng cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
04 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
36 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
20 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung m Phc v hành cnh ng cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
02 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
06 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Trung m Phc v hành cnh ng cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Xác nhn tn H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
5. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
12 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
02 giờ
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
6. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
84 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Dự thảo văn bản xửhồ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
04 giờ
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC tnh ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
7. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
04 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
84 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
04 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
8. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
12 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất,
tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
02 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xửhồ
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 7
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- c nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
10. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu
)
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii
quyết ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
bàn giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích
để chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn u cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
06 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề
xuất lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên
văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người
nộpchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
06 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
11. Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (1.013771)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trungm Phc vnh chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr các t chc/nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy định;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
n giao h sơ giy cho dch v bưu chínhng ích đ
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
02 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bảnđề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
06 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ
12. Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng trang nước ngoài (2.001192)
- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr các t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
84 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS
để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
04 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
44 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
152 giờ
13. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (2.001315)
- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr các t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
04 giờ
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
84 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS
để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
04 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
44 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
152 giờ
14. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phụcGiấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (1.002808)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hưng dn, h tr các t chc/ nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy đnh;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích đ
chuyn cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn,
02 giờ
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
ghi nhn yêu cu vnh thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham
mưu xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
06 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất
lãnh đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS
để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
06 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
15. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa (1.116351)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/Trung
tâm Phc v hành chính công tnh ph
- Hướng dn, h tr c t chc/nhân np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy đnh;
- Kim tra, tái s dng d liu thành phn h sơ (nếu có)
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
ca B/TP (nếu có);
- Chuyn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để chuyn
cho cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, địa đim tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu
xử
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
06 giờ
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: nháy vào văn bản đề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS
để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
02 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Văn Phòng UBND thành phố
Xử
06 giờ
Bước 9
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra file ký sốtrả kết quả
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×