Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2998/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục và quy trình thủ tục hành chính xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2998/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
_____

Số: 2998/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Huế, ngày 04 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,

quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục

hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

 

____________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;

Căn cứ Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3365/TTr-SCT ngày 26 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 14 TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế

(Phần I. Danh mục TTHC kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Công Thương, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:

Đang theo dõi

1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.

(Phần II. Nội dung quy trình).

Đang theo dõi

2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố và Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026.

- Thay thế TTHC số 176, 177, 178, 179, 184, 186, 188, 189, 192, 193, 194 mục XXV Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phần A, phần I. Danh mục 197/240 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Phụ lục kèm theo Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.

- Thay thế TTHC số 14, 15, 16 mục II Lĩnh vực Xuất nhập khẩu, phần I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC phân cấp) Phụ lục kèm theo Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế.

- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 176, 177, 178, 179, 184, 186, 188, 189, 192, 193, 194 Phần I, mục XXV. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc mục I. Danh mục 197/240 quy trình thủ tục hành chính theo phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 52, 53, 54 Phần I, mục V. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc Danh mục quy trình thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương. Phụ lục kèm theo Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.

Đang theo dõi

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

Phụ lục

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ

(Kèm theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

__________________________________

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC (Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý -

Cơ quan thực hiện

1

1.116351

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố;

Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (14 TTHC)

TT

Mã TTHC

Tên TTHC (Mã số TTHC)

Thời gian giải quyết

Cách thức và Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý -

Cơ quan thực hiện

Nội dung sửa đổi, bổ sung

1

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

2

1.000421

Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

3

2.001282

Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố; Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

4

1.001238

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không có.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

5

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

6

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

7

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

8

1.000890

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Thương mại.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

9

1.004191

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

10

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Không.

+ Luật Thương mại.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

11

1.013771

Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố; Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

12

2.001192

Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Không.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố; Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

13

2.001315

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố; Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

14

1.002808

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.

- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia

Không.

+ Luật Quản lý ngoại thương.

+ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Cơ quan quyết định: UBND thành phố; Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

Căn cứ pháp lý: Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương

PHẦN II:

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)

- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

36 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

56 giờ

2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh (1.000421)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

14 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý. Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

3. Thủ tục Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (2.001282)

- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

36 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

04 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

20 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ

4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu (1.001238)

- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

06 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 giờ

5. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

12 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

6. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)

- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

84 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

104 giờ

7. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)

- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

84 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung

tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

104 giờ

8. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

12 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu (1.004191)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ;

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

14 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

10. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

06 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

06 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

11. Thủ tục cấp Giấy phép gia công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu (1.013771)

- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

16 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

06 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 giờ

12. Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (2.001192)

- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự

công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm

việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

84 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

04 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

44 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

152 giờ

13. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công (2.001315)

- Thời hạn giải quyết: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

04 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

04 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

84 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

04 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

04 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

04 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

04 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

44 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

152 giờ

14. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu (1.002808)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

06 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

06 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

15. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa (1.116351)

- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến;

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Kiểm tra, tái sử dụng dữ liệu thành phần hồ sơ (nếu có)

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết của Bộ/TP (nếu có);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để tham mưu xử lý

02 giờ

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLTM&KTS

- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ

- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ

06 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS

Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:

- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.

- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.

02 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:

- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;

- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.

Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.

02 giờ

Bước 6

Bộ phận văn thư

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;

- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.

02 giờ

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho người nộp và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý.

02 giờ

Bước 8

Văn Phòng UBND thành phố

Xử lý

06 giờ

Bước 9

Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Kiểm tra file ký số và trả kết quả

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

- Lưu kho để tái sử dụng kết quả.

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2998/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×