• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 818/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Khu dân cư Đồng Riệc, thôn Ba Làng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/08/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu dân cư Đồng Riệc, Đồng Mái thôn Ba Làng, xã Quế Nham, huyện Tân Yên”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quthẩm đnh o cáo đánh giá tác động
môi trường dán Khu dân cư Đồng Riệc, Đồng Mái
thôn Ba Làng, xã Quế Nham, huyn Tân Yên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc Quy định mt s ni dung thc hiện đánh giá tác đng môi
trưng, giy phép môi trường phương án ci to, phc hi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
419/TTr-TNMT ngày 20/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu dân Đng Riệc, Đng Mái thôn Ba Làng, Quế Nham, huyn
Tân Yên (sau đây gọi là dự án) của Ủy ban nhân dân Quế Nham (sau đây
gọichủ dự án) thực hiện tại xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang với
các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
o o đánh giá tác động môi trường d ánKhu dân Đồng Riệc, Đồng Mái
thôn Ba Làng, xã Quế Nham, huyn Tân Yên và kết qu thẩm đnh h sơ, trình
UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ca d án ti
Điều 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi
trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tnh; S Tài nguyên Môi
trường, S Xây dng, S Khoa hc và Công ngh, S Nông nghip và Phát trin
ng thôn, S Giao thông vn ti; UBND huyn Tân n; UBND Quế Nham
và các t chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND xã Quế Nham (tr kết qu ti Trung
m Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
1
thành lp theo Quyết đnh 547/QĐ-TNMT ngày 19/7/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Việc chiếm dụng đất: Dự án chiếm dụng khoảng 1,1 ha, trong đó: diện tích
đất lúa 02 vụ (LUC) 6.595 m
2
; diện tích đất ao hồ,nh mương4.595,98 m
2
.
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do bom mìn tn lưu trong đt.
+ Tác động do hoạt động chun b mt bng, phát quang thc vt.
+ Tác động từ hoạt động vận chuyển chất thải phát quang.
- Hoạt đng thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu, y móc:
+ Bi và khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Từ hoạt động đào đắp, san gạt mặt bằng;
++ Từ hoạt động ca các phương tiện giao thông trong quá trình vận
chuyển đất đào đắp và nguyên, vật liu xây dựng đến khu vực dự án;
++ Từ hoạt động đốt cháy nhn liệu của các phương tiện thi công xây dựng;
++ Từ quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu;
++ T quá trình thing lớp cấp phối đá dăm;
++ Từ quá trình hàn.
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; nước thải từ quá trình thi công, rửa máy móc, thiết bị và nước mưa chảy
tràn trên bề mặt dự án.
+ Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng; chất thải từ
hoạt động đào đắp san nền; chất thải rắn xây dựng thông thường là xi măng, cát,
đá, st thép xây dựng, gạch xây dựng,...
+ Chất thi nguy hại (như: giẻ lau, găng tay dính dầu, bóng đèn hunh
quang thải...).
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
* Bụi, khí thải:
- Khí thải phát sinh từ hoạt động đun nấu của các hộ dân;
- Bụi, kthải phát sinh từ các phương tiện giao thông đi lại trong khu
vực dự án;
- Khí thải phát sinh từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ;
- Mùi hôi phát sinh từ quá trình lưu giữ chất thải rắn; khí, mùi phát sinh từ
bể tự hoại và bể lắng, từ hệ thống thu gom, thoát nước thải, nước mưa.
3
* Nước thải:
- Tác động do ớc thải sinh hoạt phát sinh thoạt động của các hộ dân
sinh sống trong khu vực dự án.
- Tác động do nước mưa chảy tràn trên bmặt đường sẽ rửa trôi, cuốn theo
các chất bẩn vào hệ thống thoát nước khu vực dự án.
* Chất thải rắn thông thưng và chất thải nguy hại:
- Tác động do chất thải rắn phát sinh từ quá trình sinh hoạt của các hộ
n sinh sống trong khu vực dán; bùn cặn phát sinh từ công tác nạo vét định
kỳ h thống thoát nước mưa, nước thải của dự án; bùn thải từ bể tự hoại, cặn
cht thải từ bể xử lý nước thải.
- Tác động do chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của dự án.
* Tác động khác:
- Tác động tới môi trường kinh tế - xã hội khu vực.
- Tác động do sự cố tai nạn giao thông, sự cố cháy nổ, sự cố sụt lún, sự cố
o lụt, ngập úng, sét, sự cố hthống thu gom chất thải,...
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- ớc thải phát sinh từ quá trình thi công xây dựng (như: trộn bê tông,
trộn vữa, rửa đá, ới gạch, dưỡng hộ tông tại chỗ, rửa máy móc, thiết bị thi
công...) khong 2,4m
3
/ngày đêm, với thông sô nhiễm đặc tng chất rắn
lửng, BOD
5
, COD, tổng dầu mỡ khoáng,...
- ớc thải sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng phát sinh khoảng
2,4 m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là tổng chất rắn lơ lửng (TSS),
BOD
5
, COD, tổng coliforms,....
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng cuốn trôi các chất
bẩn (như: nguyên vật liệu rơi vãi, đất đá, bao nilon,…) xuống các vùng thấp
n ngoài công trường, trong đó có nguồn nước, với thông s ô nhiễm đặc trưng
là BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng (TSS),...
* Bụi, khí thải:
+ Bi phát sinh t hoạt động đào đp, san gt mt bng; t hoạt đng ca các
phương tiện giao thông trong quá trình vn chuyn đất san lp mt bng và
nguyên, vt liu y dựng đến khu vc d án; t hoạt đng bc d, tp kết
nguyên vt liu y dng; t hoạt đng thi bi m sch mt đường trưc khi ri
nha (tuyến đưng ni b); t quá trình thi công lp cp phối đá dăm vệ sinh
lp móng cp phối đá dăm, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là tng bụi lơ lửng.
4
- Bụi, khí thải phát sinh thoạt động đốt cháy nhiên liệu của các phương
tiện thi công xây dựng; từ quá trình hàn, với thông s ô nhiễm đặc trưng CO,
SO
2
, NOx, Bụi,…
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thưng:
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng ca công nhân thi công xây
dng khong 15 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t quá trình phát quang thm thc
vt khong 3,25 tn, vi thành phn ch yếu là gc r hoa màu, cây bụi,…
- Đất đào hữu thi công đưng giao thông, b x c thi phát sinh
khong 1.350 m
3
.
- Đất màu bóc b mt diện tích đất lúa khong 1.239 m
3
.
- Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng
(như: xi măng, cát, đá, sắp tp, gạch xây dựng...) khong 100 kg/ngày.
* Cht thi nguy hi (như: giẻ lau dính dầu mỡ, dầu tổng hợp thải, can
đựng dầu diezel và mỡ bôi trơn,…) phát sinh khoảng 29,3 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc, thiết bị thi công
xây dựng; từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia
vtiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia về đ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hội khu vực, tác động đến giao thông khu vực
trên tuyến đưng vận chuyển; tác động đến người tham gia giao thông; tác
động đến hệ sinh thái, sản xuất nông nghiệp, …
- Tác động do sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy
nổ, thiên tai,…
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- ớc thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ dân trong khu vực dự án khoảng
24 m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là tổng chất rắn lửng (TSS),
BOD
5
, COD, tổng Coliforms, ...
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, chất cặn xuống
cống thoát nước xung quanh, với thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tổng chất
rắn lơ lửng (TSS),…
* Bụi, khí thải:
+ Bi, khí thi phát sinh t phương tin giao thông, vi thông s ô nhim
đặc trưng là bi, NO
2
, SO
2
, CO,
5
+ Khí thi t hoạt động đun nu trong khu vc d án, vi thông s ô nhim
đặc trưng là bi, CO, NO
2
, SO
2
, THC…
+ Khí thi phát sinh t hoạt động ca máy điu hòa nhiệt độ, với thông số ô
nhiễm đặc trưng là CHF
3
, CH
2
F
2
, C
4
F
10
,
+ Khí, mùi pt sinh tbể thoại blắng; từ hệ thống thu gom, thoát
ớc thải, nước mưa, với thông số ô nhiễm đặc trưng là NH
3
, H
2
S, CO
2
, CH
4
,...
3.2.2. Chất thải rắn tng thường, chất thải nguy hại
- Cht thi sinh hot phát sinh t các h n sinh sng trong khu vc d án
khong 100 kg/ngày.
- Bùn thi phát sinh t b t hoi, b x c thi khong 8 m
3
/năm.
- Cht thi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thut d án như: bùn, cặn từ hoạt động nạo vét cống, rãnh thoát nước mưa, nước
thải khoảng 1,3 m
3
(trong vòng 06 tháng); tông thải phát sinh từ hoạt động
sửa chữa đường giao thông nội bộ khoảng 10,3 m
3
/lần (khoảng từ 03-05 m
sửa đường 01 lần),...
- Cht thi nguy hi (như: bóng đèn huỳnh quang thải, găng tay dính dầu...)
phát sinh khoảng 9,4 kg/tháng.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của phương tiện giao thông, t
hoạt động sinh hoạt của hộ dân trong khu vực dự án.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- Tác động do s c cháy n; s c ngp úng; scố tc/vỡ đường ống thu
gom nước thải, bể xử lý nước thải,
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi tờng của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt:
+ Bố trí 01 nhà vệ sinh di động tạm thời bằng composite không han gỉ;
dung tích bể nước sạch là 800 lít; dung tích bể chứa chất thải là 2.500 lít.
+ Chủ dán hp đồng với đơn vị chức năng đến hút chất thi tại bể
chứa chất thải nhà vệ sinh đem đi xtheo quy định (tần suất từ 01 tuần/lần
hoặc khi bể chứa đầy).
- c thải thi ng:
6
+ Nước thải xây dựng: Bố t khoảng 2-3 thùng phuy chứa nước phục vụ
rửa dụng cụ xây dựng, sau đó nước này được tận dụng cho phối trộn vật liệu xây
dựng hoặc dập bụi tại khu vực công trường thi công, không thoát ra hệ thống
thoát nước của khu vực.
+ Nước thải từ rửa bánh xe được thu vào h lắng, tận dng tưới ẩm công
trường, dập bụi, bảo dưỡng bê tông.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vạch tuyến phân vùng thoát nước a trong xung quanh khu vực thi
công theo độ dốc tự nhiên để thu gom nước mưa tránh chảy tn lan ra bên ngoài.
+ Thiết kếnh tht nước tạm thời giai đoạn thi công dự án là rãnh đất chiều
rộng 1m, chiều sâu 1m; trên rãnh thoát nước bố trí các hố ga lắng cặn, kích
thước 2m x 2m x1,5m; khoảng cách trung bình t 50 m bố trí 01 hố lắng để tránh
ùn tắc đất, đá trên tuyến thoát ớc. Các tuyến thoát nước mưa được nạo vét định
kỳ (01 tháng/lần) đảm bảo bùn đất, rác thải không làm ảnh ởng tới dòng chảy.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Tất cả các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu (như: đất, t, xi
măng, đá…) được phủ kín thùng xe để ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trường.
- Định kỳ bảo ỡng máy móc, thiết bị thi công đảm bảo hoạt động trạng
thái tốt nhất, hạn chế tiếng ồn và khói thải ở mc thấp nhất.
- Bố trí lịch trình thi công hợp lý, giảm mật độ c loại phương tiện thi
công trong cùng một thời điểm; kng vận chuyển vào các giờ cao để giảm
thiểu mật độ giao thông.
- Sử dụng hàng rào tôn cao 2m che chắn xung quanh khu vực dự án để cách
ly và giảm thiểu tác động của bụi tới môi trường xung quanh.
- Thực hiện phun nước tưới ẩm để dập bi (tần suất 2 - 4 lần/ngày), tập
trung nhiều vào thời điểm hanh khô, nắng nóng.
- Trang bị đầy đủ các trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân làm việc
tại công trường tuyệt đối tuân thủ các quy định về an toàn lao động khi lập
phương án tổ chức thi công; đồng thời ng cường kiểm tra, nhắc nhở công nhân
sử dụng trang bị bảo hộ lao động khi làm việc.
- c phương tiện đi ra khỏi công trường được vệ sinh sạch sẽ, tránh đất rơi
vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường.
- Đối với lớp cấp phối đá dăm: Thi công cuốn chiếu, thực hiện đến đâu dọn
sạch đến đó. Tiến hành phun nước tưới ẩm thường xuyên khu vực thi công, đặc
biệt vào thời tiết khô hanh, nắng nóng, với tần suất 2 - 4 lần/ngày.
- Đối với công đoạn hàn: Trong quá trình hàn cắt kim loại che chắn bằng
các vật liệu không cháy hoặc di chuyển các vật liệu dễ cháy ra khỏi khu vực hàn
cắt (tối thiểu 10 m). Không để vảy hàn có nhiệt độ cao tiếp xúc với các vật liệu
dễ cháy, biện pháp an toàn phòng cháy, chữa cháy phương án xử cháy,
nổ; đồng thời trang bị bảo hộ lao động cho công nhân trực tiếp hàn.
7
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ B trí 02 thùng cha nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đặt ti khu vc
lán tri của công nhân đ thu gom cht thi.
+ Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
mang đi xử theo quy định, vi tn sut 01 tun/ln.
- Chất thải rắn phát sinh từ hoạt động phát quang thảm thực vật:
+ Trước khi thi công 02 tng, thực hiện thông báo kế hoạch thi công đến
địa phương nơi có c hộ dân có đất nằm trong dự án để người dân kế hoạch
gieo trồng và thu hoạch nông sản phù hp, tránh gây lãng phí.
+ Tạo điều kiện đcho các hộ dân thu gom toàn bộ cây trồng trên đất tận
dụng tối đa vào các mục đích khác nhau.
+ Nghiêm cấm mọi hành vi đốt các phế thải sau khi phát quang, thu dọn tại
khu vực dự án.
+ Phần chất thải còn lại không tận dụng được sẽ tiến hành thu gom vận
chuyển đến bãi đổ thải của dự án.
- Đt bóc màu khong 1.239 m
3
, trong đó: sử dng 600 m
3
- 800 m
3
để trng
cây xanh trong khuôn viên d án (din tích 399,79 m
2
); s dng 439 m
3
- 639 m
3
để trng cây xanh, trng rau trong khuôn viên Tng mm non Quế Nham (din
tích 750 m
2
); không vn chuyn đất tha ra khỏi đan xã.
- Đất đào nền đường giao thông, b x nước thi được tận dụng toàn bộ
để làm vật liệu san lấp mặt bằng tại dự án, không vận chuyển đi đổ thải. Ch d
án cam kết thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v khoáng sn
pháp luật khác có liên quan trưc khi tiến hành thi công.
- Cht thi xây dựng đưc phân loi và x như sau:
+ Các cht thi có th tái s dng (như: sắt, thép,...) được bán cho đơn v có
chức năng đểi chế, tái s dng.
+ c loại chất thải không tái sử dụng (n: gạch vỡ thừa, tông khô,...)
được đập nh tn dụng đ san nn d án hoc đi vi c loi v bao xi măng,
mnh g vụn,… được vn chuyn v bãi đổ thi ca d án, tn sut 01 tun/ln.
(bãi đổ thải của dự án có vị trí ti bãi rác thải tập trung thuộc khu Mả Doi,
thôn Đông Bến, Quế Nham, với diện tích khoảng 0,5ha; chiều cao đổ thải
khoảng 2m, cách dự án khoảng 3,0 km).
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- B trí 04 thùng nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu giữ
cht thi. Mỗi thùng chứa chất thải nguy hại dán nhãn tên, mã chất thải nguy
8
hại, được u chứa tại kho chứa chất thải nguy hại tạm thời bằng Container
diện tích khoảng 10 m
2
trong khu vực công trường (có biển cảnh báo).
- Hạn chế tối đa việc sửa chữa máy móc, thiết bị thi công trong khu vực dự
án. Các phương tiện này được đưa đến các Gara đrửa, sửa chữa bảo dưỡng
nhằm hạn chế phát sinh chất thải.
- Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vn chuyển, xử lý theo quy
định ngay sau khi kết thúc giai đoạn thi công xây dựng.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếngn, độ rung
- y móc thiết bị đều phi được kiểm định đạt tiêu chuẩn.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưng các thiết bị, máy móc thi công đảm bảo
hoạt động hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy kng cần thiết để
giảm thiểu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn (như: nút tai, bao tai,...).
- Xây dựng lịch trình thi công hợp nhằm giảm mật độ các loại phương
tiện thi công trong cùng một thời điểm.
- Không sử dụng máy móc có tiếng ồn lớn vào ban đêm và giờ nghỉ ta để
tránh tác động đến sinh hoạt của người dân. Thời gian thi công hoạt động từ
07h30-11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Phbiến cho tất cả cán bộ, công nhân thi công trên công trường hiểu biết
về nội quy lao động an toàn lao động, thưng xuyên nhắc nhở đôn đốc công
nhân thực hiện đúng nội quy.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nn.
- Đặt các biển cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vực xe ra, vào thường xuyên để người dân cảnh giác tránh gây các
trường hợp tai nạn giao thông xảy ra.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng c thiết bị vận tải đ các
phương tiện luôn hoạt động trong trạng thái tốt nhất. Các xe tải vận chuyn nguyên
luôn trong tình trạng hoạt động tt, không bhư hỏng phanh xe, lốp xe, còi,
- y dựng nội quy phòng cháy, chữa cháy và kế hoạch ứng cứu sự cố cháy
nổ theo quy định. Đồng thời, công nhân trực tiếp làm việc tại công trường sẽ
được tập huấn, hướng dẫn các phương pháp phòng, chống cháy nổ.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
a) Nước thải sinh hoạt:
9
- y dựng mạng lưới thu gom, vận chuyển nước thải riêng rẽ với mạng
lưới thoát nước mưa.
- Hệ thống thoát c thải của dự án nhằm thu gom toàn bộ nước thải của
các hộ dân sinh sống trong phạm vi dự án.
* Khi dự án đi vào hoạt động trạm xử lý nước thải (viết tắt TXLNT)
số 02 công suất 1.000 m
3
/ngày đêm theo Quy hoạch chung xây dựng Quế
Nham đã được xây dựng xong:
+ Nước thải sinh hoạt phát sinh tcác hoạt động của hộ n sau khi xử
bộ bằng các bể tự hoại được thu gom vào hệ thống cống D300 đi ngầm sau
nhà, sau đó chảy vào cống D300 dưới vỉa đường giao thông, toàn bộ nước
thải sẽ được thu gom dẫn về bể xử nước thải, sau đó dẫn vào TXLNT số 02
công suất 1.000 m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử (theo Quy hoạch chung xây dựng
Quế Nham, thì ớc thải của dự án sẽ dẫn về TXLNT số 2 công suất 1.000
m
3
/ngày đêm của xã Quế Nham để x).
+ đồ thoát nước thải: Bể tự hoại Hố ga thu gom Bể lắng xử
ớc thải → TXLNT số 02 công suất 1.000 m
3
/ngày đêm theo Quy hoạch chung
xây dựng xã Quế Nham → Khu vực tiếp nhận.
TXLNT số 02 công suất 1.000 m
3
/ngày đêm vị trí tại thôn Hai Khê, xã Quế
Nham theo Quy hoạch chung xây dựng Quế Nham, huyn Tân n đến năm
2035, ch dự án khoảng 3km. ớc thải sau xử tại TXLNT y đảm bảo đạt
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT,
cột A) trước khi xả thải ra khu vực tiếp nhận.
* Khi dự án đi vào hoạt động trạm xử ớc thi tập trung của Quế
Nham chưa được xây dựng:
+ Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động của hộ dân sau khi được
xử sơ bộ bằng các bể tự hoại được thu gom vào hệ thống cống D300 đi ngầm
sau nhà, sau đó chảy vào cống D300 ới vỉa đưng giao thông, toàn bộ
ớc thải sẽ được thu gom dẫn về bể xử lý nước thải của dự án để xử lý đảm bảo
đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung
của khu vực.
b) Nước mưa chảy tràn:
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế theo nguyên tc tự chảy. Hệ thống
thoát nước thiết kế riêng biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước thi.
+ Lưu vực thoát ớc: Nước a của lưu vực được thu gom thoát vào
hệ thống thoát nước mưa theo hướng Tây Nam lên phía Đông Bắc để chảy o
tuyến mương tiêu đất ngoài ranh gii, có kích thước rộng khoảng 4m, u
khong 1m; đường kính cống thoát nước được thiết kế căn cứ vào lưu lượng
ớc a của dự án các khu vực lân cận, cống được dùng cống tròn
ng cốt thép ly tâm có đường kính từ D400 - D600.
+ Nước mưa trong các đất, trên đường được thu về các cửa thu song
chn c, rồi tập chung chảy về các hố ga trên tuyến cống thoát ớc a. Hệ
10
thống hố ga thăm nước mưa hố thu nước mặt đường được bố trí cách nhau
khong 30m-50m; có kết cấu bằng BTCT, có song chắn rác.
- Đơn vị được giao quản lý dự án có trách nhiệm bố trí nhân công thực hiện
nạo vét, kiểm tra hệ thống cống, rãnh, hố ga thu nước, tránh đọng, tắc nghẽn,
gây ngập úng và bốc mùi hôi cho khu vực (định kỳ 06 tháng/lần).
4.2.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- c tuyến đường chính trong khu vực dự án được bê tông hóa.
- Trồng cây xanh dọc các tuyến đường, khuôn viên, khu vực đất trống tạo
cảnh quan, không gian xanh.
- Khuyến khích các hộ dân sử dụng lắp đặt các loại điều hòa theo công
nghmới, tiết kiệm điện năng thân thiện môi trường, tắt khi không sử dụng để
tiết kiệm năng lượng và không gây quá tải cho hệ thống cấp điện.
- Thu gom toàn bộ lượng chất thải rắn phát sinh, không để chất thải rắn tồn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng chứa chất thải rắn đều có nắp đậy.
- Toàn bộ c thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ dân trong khu vực dự án
được tổ vệ sinh môi trường địa phương tới thu gom và mang đi xử lýng ngày.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. Chất thải rắn sinh hoạt
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại các hộ gia đình: Người dân sinh sống
trong dự án trách nhiệm thu gom, phân loại rác thải sinh hoạt của mình sau
đó tập kết ra cửa nhà mỗi ngày.
- Đơn vị được giao quản dự án trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn
yêu cầu các hộ gia đình trong khu vực dự án tuân thủ các quy định, ch thức
thu gom, phân loại chất thải rắn theo đúng quy định. Các loi chất thải được bỏ
riêng vào các túi chứa khác nhau trước khi tập kết ra cửa nhà.
- Chất thải rắn phát sinh tại các khu vực công cộng: Đơn vị được giao quản
dự án bố trí các thùng đựng rác, dung tích t150 lít/thùng đến 300 lít/thùng
với khoảng cách của các thùng rác từ 60m - 80m đặt các tuyến đường nội bộ
để cư dân sinh sống thuận tiện bỏ rác vào thùng.
- Toàn bộ rác thải phát sinh tại các hộ gia đình trong dự án được đơn vị thu
gom rác thải của đa phương thu gom vào cuối buổi chiều mỗi ngày.
- Do đặc thù của d án là xây dựng hạ tầng khu dân với diện tích nhỏ
n đđảm bảo vệ sinh môi trường, cảnh quan của khu vực theo quy hoạch
đã được phê duyệt, dự án không bố trí bãi tập kết, trung chuyển rác ng cộng
tại dự án mà người dân sau khi tự thu gom, phân loại và tập kết rác ra ngoài cửa
nhà, đơn vthu gom rác thải của địa phương sẽ đến thu gom theo giờ quy định
vận chuyển rác thải từ khu vực phát sinh đến địa điểm trung chuyển của đa
phương trước khi đem đi xử lý theo đúng quy định.
11
- Đơn vị được giao quản lý dự án có trách nhiệm hợp đồng với đơn vị chức
ng đến thu gom, vận chuyển rác thải đem đi xử lý theo quy định (tần suất 01
ngày/lần).
- Đối với lượng bùn thải từ bể tự hoại ca các hộ gia đình: Các hộ gia đình
trách nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cặn, thu gom, x bùn cặn từ bể tự
hoại trong công trình của mình, với tần suất khuyến khích 01 lần/năm.
- Bùn thải phát sinh trong quá trình hoạt đng của bể lắng xử lý: Đơn vị
được giao quản lý dự án có tch nhiệm hợp đồng với đơn vị chức năng định kỳ
đến hút đem đi xử lý theo quy định.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình hạ tầng kỹ
thuật: Đơn vị nhà thầu thi công bảo dưỡng, duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật
sẽ đảm nhận việc thu gom, xử toàn bc loại chất thải phát sinh theo quy
định, đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường. Lượng chất thải phát sinh trong
quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình hạ tầng kỹ thuật được nhà thầu thi công
thuê đơn vị chức năng đến vận chuyển ngay tại nguồn phát sinh đem đi xử lý
trong ngày để đảm bảo không gây ảnh hưởng tới môi trường, cũng như mỹ quan.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình xây dựng thứ cấp: Đơn v được bàn
giao qun d án giám sát vic thc hin các bin pháp bo v môi trường đối
vi hoạt động xây dng các công trình th cp này. Trong quá trình xây dng,
yêu cầu người dân đơn vị xây dng công trình thc hin nghiêm túc c bin
pháp thu gom, x lý cht thi xây dựng phát sinh theo quy đnh, không đổ ba bãi
cht thải ra môi trường, không đ vt liu xây dng ln chiếm lòng đưng.
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Chất thải nguy hại phát sinh từ các hộ dân không nhiều và không liên tục.
Đối với chất thải nguy hại phát sinh tại c hgia đình thì hộ gia đình trách
phân loại, thu gom, quản lý và xử lý theo quy định.
- Đơn vị được giao quản dán trách nhiệm phổ biến các quy định,
cách thức thu gom, phân loại chất thải nguy hại, tuyên truyền cho người dân
sinh sống trong dán để người dân thu gom chất thải nguy hại quản theo
đúng quy định.
- Đơn vị được bàn giao quản dán trách nhiệm giám sát quá trình
thực hiện thu gom và xử lý chất thải nguy hại của các hộ gia đình này.
4.2.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Trồng cây xanh trong khu vực dự án tác dụng giảm thiểu tiếng ồn, độ
rung từ phương tiện giao thông, đồng thời tạo cảnh quan, điều tiết vi khí hậu.
- Đơn vị được bàn giao quản dự án trách nhiệm nhắc nhở đối với các
hộ gia đình, khu vực công cộng gây phát sinh tiếng ồn lớn.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trưng khác
- Thực hiện các biện pháp giảm thiểu tác động do các sự cố như: cháy nổ,
thiên tai; an toàn giao thông, sự cố vỡ đườngng thu gomớc thải, bể lắng,...
12
- Tuyên truyền, giáo dục ý thức phòng, chống cháy nổ cho người dân, đặc
biệt vào những tháng hè nắng nóng.
- Các đường dây điện cần thiết kế an toàn, tránh chập mạch gây cháy, kiểm
tra định kỳ đường dây điện và các mi nối,…
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao độ cốt nền xây dựng
hệ thống mương rãnh, đảm bảo tiêu thoát nước tự nhn khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
khả năng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thi các hệ thống cấp, thoát nước
khu vực, tránh rò rỉ, thất thoát kéo dài.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng (thuộc trách nhiệm của chủ dự án)
5.1.1. Môi trường không khí
- Vị trí giám sát: 01 vị trí tại khu vực đang thing xây dựng.
- Thông số giám sát: Nhit độ, độ ẩm, bụi, tiếng ồn, CO, SO
2
, NO.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần.
- Quy chuẩn so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
c tiêu chuẩn, quy chuẩn được sử dụng để so nh đánh giá chất lượng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chuẩn, quy chuẩn
hiện hành phù hợp vi thời điểm quan trắc, giám sát theo quy định.
5.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom chất thải theo quy định tại Nghị
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vị được giao
quản lý dự án)
5.2.1. Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của d án khoảng 24 m
3
/ngày đêm. Khi
đó, đối chiếu quy định tại khoản 2 Điều 97 Ph lục XXVIII ban hành kèm
theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP tdự án không thuộc đối ợng phải thực hiện
quan trắc nước thải định kỳ.
5.2.2. Chất thải thông thường, chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom cht thải theo quy định tại Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
13
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhim của chủ dự án theo quy định ti Điều 37 Luật bảo
vệ môi trưng, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ và các quy định khác vtrách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa
dự án vào hoạt động chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá c động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm đnh, tổ chức thu gom, xử
lý toàn bộ c loại chất thải thi công xây dựng, chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại phát sinh từ dự án đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra
môi trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố các quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện, nếu dự án những thay đổi so với báo cáo
đánh giá tác động đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải báo cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi tờng để kiểm tra,
xem xét) và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 419/TTr-TNMT ngày 20/8/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
13
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhim của chủ dự án theo quy định ti Điều 37 Luật bảo
vệ môi trưng, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ và các quy định khác vtrách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa
dự án vào hoạt động chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá c động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm đnh, tổ chức thu gom, xử
lý toàn bộ c loại chất thải thi công xây dựng, chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại phát sinh từ dự án đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra
môi trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố các quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện, nếu dự án những thay đổi so với báo cáo
đánh giá tác động đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải báo cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi tờng để kiểm tra,
xem xét) và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 419/TTr-TNMT ngày 20/8/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 818/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án Khu dân cư Đồng Riệc, thôn Ba Làng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×