Quyết định 45/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

Số: 45/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2012

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm a, b Khoản 3 Điều 1:

“a) Tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam Các loại khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng được quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng đến năm 2020 trong phạm vi dự án, bao gồm: Cao lanh, đất sét trắng, fenspat, sét chịu lửa, cát trắng, đôlômít, đá vôi, đá ốp lát. Tổng hợp số mỏ và tài nguyên các mỏ khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng trên cả nước đã điều chỉnh như sau:

Loại khoáng sản

Tổng số mỏ

Trong đó số mỏ

Trữ lượng mỏ đã khảo sát (triệu tấn)

Chưa khảo sát

Đã khảo sát

Tổng cộng

B + C1 + C2

Tài nguyên cấp P

1. Cao lanh

378

118

260

849,973

192,541

657,432

2. Đất sét trắng

27

3

24

38,283

23,469

14,814

3. Fenspat

85

32

53

83,86

46,9

36,96

4. Đất sét chịu lửa

9

1

8

15,064

13,668

1,396

5. Cát trắng

85

7

78

1.403,012

60,926

1.342,086

6. Đôlômít

82

37

45

2.800,306

124,224

2.676,082

7. Đá vôi

351

77

274

44738,532

12557,569

32180,963

8. Đá ốp lát

410

127

273

37.590,233

300,458

37.289,775


Tổng hợp về số lượng mỏ và tài nguyên làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng trên cả nước tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này và thay thế Phụ lục I kèm theo Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008.
b) Nhu cầu khối lượng các loại khoáng sản cần điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác để đáp ứng nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây dựng từ nay đến năm 2020 như sau:
- Nhu cầu khối lượng khoáng sản cần thăm dò:
+ Cao lanh: Giai đoạn đến năm 2010: 9,4 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 5,0 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 15 triệu tấn; tổng cộng: 29,4 triệu tấn;
+ Đất sét trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 10 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 6 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 16,7 triệu tấn; tổng cộng: 32,7 triệu tấn;
+ Fenspat: Giai đoạn đến năm 2010: 40 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 25 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 25 triệu tấn; tổng cộng: 90 triệu tấn;
+ Đất sét chịu lửa: Giai đoạn đến năm 2010: 111.000 tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 283.000 tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 221.000 tấn; tổng cộng: 615.000 tấn;
+ Cát trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 10 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 10 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 20 triệu tấn; tổng cộng: 40 triệu tấn;
+ Đôlômít: Giai đoạn đến năm 2010: 3 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 5 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 5 triệu tấn; tổng cộng: 13 triệu tấn;
+ Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp: Giai đoạn đến năm 2010: 5 triệu tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 15 triệu tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 15 triệu tấn; tổng cộng: 40 triệu tấn;
+ Đá khối: Giai đoạn đến năm 2010: 20 triệu m3; giai đoạn 2011 - 2015: 30 triệu m3; giai đoạn 2016 - 2020: 30 triệu m3; tổng cộng: 80 triệu m3.
- Nhu cầu khối lượng khoáng sản cần mở rộng khai thác, chế biến:
+ Cao lanh: Giai đoạn đến năm 2010: 120 nghìn tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 440 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 400 nghìn tấn; tổng cộng: 960 nghìn tấn;
+ Đất sét trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 200 nghìn tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 150 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 350 nghìn tấn; tổng cộng: 800 nghìn tấn;
+ Fenspat: Giai đoạn đến năm 2010: 850 nghìn tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 400 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 800 nghìn tấn; tổng cộng: 2.050 nghìn tấn;
+ Đất sét chịu lửa: Giai đoạn đến năm 2010: 3.060 tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 7.859 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 6.138 nghìn tấn; tổng cộng: 17.057 nghìn tấn;
+ Cát trắng: Giai đoạn đến năm 2010: 500 nghìn tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 500 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 500 nghìn tấn; tổng cộng: 1.000 nghìn tấn;
+ Đôlômít: Giai đoạn đến năm 2010: 100 nghìn tấn; giai đoạn 2011 - 2015: 150 nghìn tấn; giai đoạn 2016 - 2020: 300 nghìn tấn; tổng cộng: 450 nghìn tấn;
+ Đá khối: Giai đoạn đến năm 2010: 100 nghìn m3; giai đoạn 2011 - 2015: 300 nghìn m3; giai đoạn 2016 - 2020: 300 nghìn m3; tổng cộng: 700 nghìn m3.”
2. Danh mục các mỏ dự kiến thăm dò trữ lượng khoáng sản làm nguyên liệu và Danh mục các mỏ khoáng sản dự trữ cho công nghiệp vật liệu xây dựng được điều chỉnh, bổ sung, chi tiết tại các Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
Đối với các mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng đã được ghi trong các Phụ lục II và III kèm theo Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ mà không bị điều chỉnh tại Quyết định này, vẫn có giá trị thực hiện.
3. Điều chỉnh khoáng sản bentônit ra ngoài quy hoạch này, giao Bộ Công thương xem xét điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Ngoài nhiệm vụ đã được phân công theo Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020, bổ sung nhiệm vụ của các Bộ, ngành như sau:
1. Bộ Xây dựng
a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công thương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Kiểm tra tình hình thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng;
- Báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định các vấn đề: Bổ sung mới các mỏ vào quy hoạch hoặc điều chỉnh ra ngoài quy hoạch khi mỏ không đảm bảo chất lượng, trữ lượng; điều chỉnh công suất, thời gian khai thác các mỏ trong quy hoạch;
b) Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công thương trong quá trình thẩm định hồ sơ cấp phép thăm dò, khai thác, báo cáo đánh giá tác động môi trường trong khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng;
c) Kiểm tra và đề xuất với cơ quan có thẩm quyền ngừng cấp phép thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng đối với tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng quy hoạch;
d) Xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với các sản phẩm từ khoáng sản khi xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất vật liệu mà trong nước đã có;
đ) Chỉ đạo các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư các dự án chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng phải đáp ứng yêu cầu về sử dụng công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường, có hiệu quả kinh tế cao.
2. Bộ Tài nguyên và Môi trường
a) Thống nhất với Bộ Xây dựng trước khi cấp phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng theo quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung, giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng;
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và các địa phương tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý kịp thời, kiên quyết đối với các trường hợp vi phạm quy định pháp luật về hoạt động khoáng sản, an toàn và bảo vệ môi trường.
3. Bộ Công thương
Thống nhất với Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường trước khi phê duyệt các dự án làm khoáng chất công nghiệp có sử dụng nguyên liệu từ các mỏ trong Quy hoạch này.
4. Bộ Tài chính
Phối hợp với Bộ Xây dựng nghiên cứu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc tăng thuế xuất khẩu khoáng sản và thuế nhập khẩu các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng mà trong nước đáp ứng được.
5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường trong việc tổ chức quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch và các dự án chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng trên địa bàn;
b) Hàng năm, rà soát công tác cấp giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng báo cáo Bộ Xây dựng, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Có biện pháp tổ chức quản lý và bảo vệ chặt chẽ các mỏ khoáng sản nằm trong quy hoạch, kiểm tra, phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm trong hoạt động khoáng sản.
6. Các tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng nghiêm chỉnh chấp hành theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất, nhập khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng và công tác hoàn nguyên, bảo vệ môi trường với cơ quan có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTN (5b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Hoàng Trung Hải

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP SỐ MỎ VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN CẢ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ)

Tên vùng, tỉnh

Tổng số mỏ

Trong đó số mỏ

Trữ lượng mỏ đã khảo sát (triệu tấn)

Cấm, tạm cấm, hạn chế HĐKS

Chưa khảo sát

Đã khảo sát

Tổng cộng

A+B+C1+C2

Tài nguyên cấp P

Số mỏ

Trữ lượng (triệu tấn)

1. CAO LANH

TOÀN QUỐC

378

118

260

849,973

192,541

657,432

14

98,49

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

38

18

20

31,781

16,036

15,745

0

0

ĐÔNG BẮC

112

24

88

148,086

88,974

59,113

2

1,7

TÂY BẮC

13

3

10

2,855

0,208

2,647

0

0

BẮC TRUNG BỘ

44

17

27

81,35

49,35

32

0

0

NAM TRUNG BỘ

28

9

19

83

69

14

0

0

TÂY NGUYÊN

53

24

29

248,85

72,516

176,33

5

91,85

ĐÔNG NAM BỘ

79

21

58

249,528

57,84

191,6

2

3,556

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

15

2

13

2,846

2,024

0,82

3

1,38

2. ĐẤT SÉT TRẮNG

TOÀN QUỐC

27

3

24

38,283

23,469

14,814

0

0

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

5

0

5

3,392

0

3,392

0

0

ĐÔNG BẮC

6

0

6

11,419

9,459

1,96

0

0

BẮC TRUNG BỘ

8

0

8

5,66

4,33

1,33

0

0

NAM TRUNG BỘ

1

0

1

1,68

1,68

0

0

0

ĐÔNG NAM BỘ

7

3

4

16,132

8

8,132

0

0

CÁC VÙNG CÒN LẠI

Không có

3. FENSPAT

TOÀN QUỐC

85

32

53

83,86

46,9

36,96

5

7,377

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

6

5

1

5,236

-

5,236

0

0

ĐÔNG BẮC

29

10

19

46,3

30,66

15,64

1

2,26

TÂY BẮC

3

0

3

 

 

 

 

 

BẮC TRUNG BỘ

6

4

2

2,618

1,338

1,28

0

0

NAM TRUNG BỘ

23

5

18

21,937

12,24

9,697

4

5,117

TÂY NGUYÊN

11

6

5

5,133

2,466

2,645

0

0

ĐÔNG NAM BỘ

2

2

0

0

0

0

0

0

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

5

0

5

2,656

0,196

2,46

0

0

4. ĐẤT SÉT CHỊU LỬA

TOÀN QUỐC

9

1

8

15,064

13,668

1,396

0

0

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

5

0

5

13,592

12,468

1,124

0

0

ĐÔNG BẮC

2

0

2

0,272

0

0,272

0

0

TÂY NGUYÊN

1

0

1

1,2

1,2

0

0

0

ĐÔNG NAM BỘ

1

1

0

0

0

0

0

0

CÁC VÙNG CÒN LẠI

Không có

5. CÁT TRẮNG

TOÀN QUỐC

85

7

78

1.403,012

60,926

1.342,086

12

528,77

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

2

0

2

0,773

0

0,773

0

0

ĐÔNG BẮC

2

1

1

5,764

5,764

0

0

0

TÂY BẮC

0

0

0

0

0

0

0

0

BẮC TRUNG BỘ

15

1

14

101,713

5

96,713

2

0,131

NAM TRUNG BỘ

27

4

23

655,088

49,707

605,318

6

446,16

TÂY NGUYÊN

0

0

0

0

0

0

0

0

ĐÔNG NAM BỘ

36

1

36

509,4

0,455

596,97

1

40,23

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

3

0

3

42,25

0

42,25

3

42,25

6. ĐÔLÔMÍT

 

 

 

 

 

 

 

 

TOÀN QUỐC

82

37

45

2.800,306

124,224

2.676,082

17

52,63

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

16

6

10

418,82

5,89

412,93

6

22,13

ĐÔNG BẮC

40

25

15

1.102,515

105,319

997,196

5

16,35

TÂY BẮC

5

0

5

838,92

1,415

864,5

0

0

BẮC TRUNG BỘ

13

4

9

340,6

11,6

329

3

4,7

NAM TRUNG BỘ

5

0

5

34,45

0

34,45

3

12,45

TÂY NGUYÊN

3

2

1

38

0

38

0

0

7. ĐÁ VÔI

TOÀN QUỐC

351

77

274

44738,532

12557,569

32180,963

45

1669,27

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

78

4

74

7756,788

1774,42

5982,368

13

569,393

ĐÔNG BẮC

126

51

75

11954,602

2763,608

9190,994

13

227,4

TÂY BẮC

36

7

29

11839,67

458,482

11381,19

1

18,864

BẮC TRUNG BỘ

77

13

64

10795,852

6101,409

4694,443

13

849,118

NAM TRUNG BỘ

5

1

4

1222,5

566

656,5

2

4,5

TÂY NGUYÊN

1

0

1

23,468

23,468

0

3

0

ĐÔNG NAM BỘ

6

0

6

569,884

309,414

260,47

0

0

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

22

1

21

575,768

560,768

15

4

10

8. ĐÁ ỐP LÁT (riêng trữ lượng đá ốp lát tính theo đơn vị: triệu m3)

TOÀN QUỐC

324

127

197

37.590,233

300,458

37.289,775

20

7.530,36

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

10

0

10

24,324

0

24,324

5

13,726

ĐÔNG BẮC

75

26

49

5.046,28

6,25

5.040,03

4

30

TÂY BẮC

17

5

12

177,58

0

177,58

0

0

BẮC TRUNG BỘ

100

38

62

6.925,28

18,953

6.906,327

2

0,668

NAM TRUNG BỘ

105

32

73

18.288,113

81,87

18.206,243

4

7.012

TÂY NGUYÊN

55

14

41

580,68

28,74

551,94

3

50,96

ĐÔNG NAM BỘ

40

11

29

1.319,976

5,945

1.314,031

0

0

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

8

1

7

5.228

158,7

5.069,3

2

40

                     
PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ)

TT

TÊN MỎ KHOÁNG SẢN

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ

TỌA ĐỘ

CHẤT LƯỢNG
(thành phần hóa: %)

TÀI NGUYÊN MỎ
(triệu tấn)

QUY HOẠCH THĂM DÒ

QUY HOẠCH KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG

Đơn vị, thăm dò, khai thác

Ghi chú

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

I

CAO LANH

 

 

 

852,1 ha

215 ha

852,1 ha

215 ha

 

 

 

VÙNG ĐÔNG BẮC

 

 

 

287,78 ha

15 ha

287,78 ha

15 ha

 

 

 

THÁI NGUYÊN

 

 

 

262,56 ha

 

262,56 ha (180-380 nghìn tấn/n)

(150-300 nghìn tấn/n)

 

 

1

Văn Khúc

Xã Lục Ba huyện Đại Từ

X (m)

Y (m)

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

Chưa xác định

19,13 ha

 

19,13 ha (10 nghìn tấn/năm)

(20 nghìn tấn/năm)

Công văn số 6188/VPCP-KTN ngày 31/8/2010

Bổ sung

2390151

566999

2390027

567249

2389417

567095

2389792

566688

2389990

566688

2389792

566999

2

Phương Nam 1

Xã Phú Lạc huyện Đại Từ

2399128

562984

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

Chưa xác định

100,5 ha

 

100,5 ha (10 nghìn tấn/năm)

(50 nghìn tấn/năm)

-nt-

 

2399128

564010

2397750

563424

2397802

563202

2397719

562984

3

Na Thức 1

Xã Phú Lạc huyện Đại Từ

2398843

562760

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

Chưa xác định

35,95 ha

 

35,95 ha (10 nghìn tấn/năm)

(20 nghìn tấn/năm)

-nt-

Bổ sung

2398646

562761

2398400

562536

2398308

562218

2398715

561823

2398843

561823

2398843

562544

4

Na Thức 2

Xã Phú Lạc huyện Đại Từ

2398068

562508

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

Chưa xác định

5,597 ha

 

5,597ha (10 nghìn tấn/năm)

 

-nt-

Bổ sung

2397856

562671

2397764

562461

2397895

562310

5

Núi Hồng

Xã Yên Lãng, H. Đại Từ

-

Al2O3: 27,69-31,07; SiO2: 45,99-51,77; Fe2O3: 2,89-3,57

B+C1+C2: 1,329

101 ha

 

101 ha (50 nghìn tấn/năm)

(50 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

 

QUẢNG NINH

 

 

 

17,22 ha

 

17,22 ha

 

 

 

6

Cao lanh Pyrophilit Đèo Mây

Xã Quảng Lâm, huyện Đầm Hà

Hệ tọa độ UTM

Chất lượng tốt

Điểm khoáng sản có triển vọng

1,52 ha

 

0,291 (22,38 nghìn tấn/năm)

 

-

Bổ sung

X (m)

Y (m)

2375321

767115

2375402

767169

2375469

767234

2375392

767299

2375346

767224

2375272

767173

7

Cao lanh Pyrophilit Na Nàng

Xã Tình Húc, huyện Bình Liêu

Hệ tọa độ VN 2000

Chất lượng tốt

P: 133

15,7 ha

 

15,7 ha (50.000 tấn/năm)

(50.000 tấn/năm)

-

Bổ sung

X (m)

Y (m)

Khu vực I (4,5 ha)

2384220

746889

2384520

747189

2384445

747264

2384145

746964

Khu vực II (5,8 ha)

2386069

749863

2386344

750288

2386269

750363

2385969

749938

Khu vực III (5,4 ha)

2380072

749063

2379847

749263

2379747

749213

2379947

748963

8

Tấn Mài, Quảng Sơn

Xã Quảng Đức, Quảng Sơn huyện Hải Hà

 

 

Chất lượng tốt

Đã được cấp phép khai thác

đã thăm dò

 

đến 100 nghìn tấn/n

 

Công ty CP Đầu tư và XNK Quảng Ninh

Điều chỉnh

Pec Sec Lẻng-Tấn Mài

Xã Quảng Đức, huyện Hải Hà (hệ tọa độ UTM)

2386.35

780.000

Chất lượng tốt

Đã cấp phép thăm dò

đã thăm dò

 

100 nghìn tấn/năm

 

Gp số 1252/GP-ĐCKS ngày 08/6/2001

Bổ sung

2386.35

780.600

2384.80

779.100

2385.20

778.700

 

TUYÊN QUANG

 

 

 

8 ha

15 ha

8 ha

10 ha

 

 

9

Bình Man

Xã Thái Sơn Nam huyện Sơn Dương

 

Chưa đánh giá

P>0,7

3 ha

-

3 ha
(10 nghìn tấn/năm)

-
(10 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

10

Tân Bình

Xã Đại Phú, H. Sơn Dương

 

Chưa đánh giá

Chưa xác định

 

5 ha

 

(10 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

11

Đồn Hang

Xã Vân Sơn, H. Sơn Dương

 

Chưa đánh giá

Chưa xác định

 

10 ha

(10 nghìn tấn/năm)

(10 nghìn tấn/năm)

 

Bổ sung

 

HÀ GIANG

 

 

 

 

64 ha

 

64 ha

 

 

 

12

Thượng Bình

Xã Tân Nam huyện Quang Bình (khu vực 1) (hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3o)

2484936

405164

Chưa đánh giá

Được phát hiện trong quá trình đo vẽ bản đồ địa chất 1/50.000

64 ha

 

64 ha (10 nghìn tấn/năm)

(40 nghìn tấn/năm)

Công văn số 2600/VPCP-KTN ngày 26/4/2011

Bổ sung

2485163

405652

2484769

405725

2484255

406303

2483755

405771

Xã Tân Nam huyện Quang Bình (khu vực 2) (hệ tọa độ VN 2000 núi chiếu 3o)

2486494

403187

67 ha

67 ha (10 nghìn tấn/năm)

(40 nghìn tấn/năm)

2486489

404338

2486085

404835

2485795

404649

2485958

404292

2486141

403446

 

VÙNG NAM TRUNG BỘ

 

 

 

70 ha

35 ha

70 ha

35 ha

 

 

 

THỪA THIÊN HUẾ

 

 

 

30 ha

20 ha

30 ha

20 ha

 

 

13

Bốt Đỏ

Xã Phú Vinh – H. A Lưới

Kinh độ: 107o16’13

Vĩ độ: 16o14’38

Chất lượng đảm bảo

C1+C2+P: 1,3

30 ha

20 ha

30 ha (đến 50 nghìn tấn/năm)

20 ha (đến 50 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

 

QUẢNG TRỊ

 

 

 

40 ha

15 ha

40 ha

15 ha

 

 

14

La Vang

Xã Hải Phú huyện Hải Lăng

Kinh độ: 107o11’40’’

Vĩ độ: 16o43’00’’

Đới dày 300-1000m, chiều rộng 50-80m, thân khoáng dày 1,2-3,1m, caolinit: 16-26%, hiđrômica: 1%

334a: 0,5

40 ha

15 ha

40 ha (đến 50 nghìn tấn/năm)

15 ha (đến 50 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

 

VÙNG TÂY NGUYÊN

 

 

 

156,6 ha

40 ha

156,6 ha

40 ha

 

 

 

LÂM ĐỒNG

Hệ tọa độ UTM

 

 

143,6 ha

40

143,6 ha

 

 

 

15

Khu Tây (khu I)

Xã Lộc Tân H. Bảo Lâm và Lộc Châu Tp. Bảo Lộc

X: 1276.312 - 1276193

Chất lượng tốt

Trữ lượng lớn

11,8 ha

20

11,8 ha

20

03 cơ sở chế biến mỗi cơ sở có công suất 30-50 nghìn tấn cao lanh sản phẩm/năm tại Bảo Lộc, Đức Trọng

Bổ sung

Y: 796817 - 796774

16

Khu tây (khu II)

Xã Lộc Tân H. Bảo Lâm và Lộc Châu Tp Bảo Lộc

X: 1276.193 - 6.12.76.082

Chất lượng tốt

Trữ lượng lớn

66,8 ha

20

66,8 ha

20

Bổ sung

Y: 797.126 - 797112

17

Thôn 1 Lộc Châu (khu I)

Xã Lộc Châu Tp Bảo Lộc

X: 12.75.685 - 1275.455

Chất lượng tốt

Trữ lượng lớn

14 ha

 

14 ha

 

Bổ sung

Y: 798.885 - 798.996

18

Thôn 1 Lộc Châu (khu II)

Xã Lộc Châu Tp. Bảo Lộc

X: 12.75.051 - 1274840

Chất lượng tốt

Trữ lượng lớn

15 ha

 

15 ha

 

Bổ sung

Y: 798.829 - 799.026

19

Thôn 1 Lộc Châu (khu III)

Xã Lộc Châu Tp. Bảo Lộc

X: 12.75.053 - 1274744

Chất lượng tốt

Trữ lượng lớn

36 ha

 

36 ha

 

Bổ sung

Y: 800.132 - 799.812

 

GIA LAI

 

 

 

 

3 ha

15 ha

3 ha

15 ha

 

 

20

Chư Sê

H. Chư Sê

-

SiO2: 44,72; Al2O3: 22,16; Fe2O3: 4,79

C1+C2: 0,2

3 ha

15 ha

3 ha (5000t/n)

15 ha (5000 t/n)

 

Bổ sung

 

KON TUM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đăk Cấm

TX Kon Tum

-

SiO2: 45,19-67,5; Al2O3: 25,5-37,19; Fe2O3: 0,92-2,27

B+C1: 5,7

5 ha

15 ha

5 ha (5000t/n)

15 ha (5000 t/n)

 

Bổ sung

 

ĐẮK LẮK

 

 

 

 

5 ha

10 ha

5 ha

10 ha

 

 

22

EakNop

TT EakNop- H. EaKar

-

Al2O3: 32,2-34,2; TiO2: 0,2-0,3; Fe2O3: 0,24-0,35

C1+C2: 3

5 ha

10 ha

5 ha (5000t/n)

10 ha (5000 t/n)

 

Bổ sung

 

VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

 

 

 

337,73 ha

110 ha

337,73 ha

110 ha

 

 

 

TÂY NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Tân Hòa

Xã Tân Hòa, huyện Tân Châu

X: 1279776 - 1278781

Y: 596828 - 596828

 

Chưa xác định

-

-

-

(50.000 t/n)

 

Điều chỉnh

 

BÌNH PHƯỚC

 

 

 

280 ha

100 ha

280 ha

100 ha

 

 

24

Chơn Thành

Thị trấn Chơn Thành – H. Chơn Thành

Hệ tọa độ UTM

-

Chưa xác định

38,66 ha

 

38,66 ha (30 đến 50 nghìn tấn/năm)

50 đến 100 nghìn

Đầu tư 02 cơ sở chế biến cao lanh lọc có quy mô lớn hiện đại

Bổ sung

X (m)

Y (m)

1262383

674468

1262710

675140

1262068

675261

1261966

675098

1261971

674878

1262118

674662

1262107

674424

1262230

674495

1262315

674464

25

Ấp 6

Xã Minh Hưng, H. Chơn Thành

1269900

673100

-

Chưa xác định

41,43 ha

 

41,43 ha (50 đến 100 nghìn tấn/năm)

 

Điều chỉnh

1270400

672500

1270590

672679

1270547

672827

1270710

673220

1270281

673445

26

Ấp 2

Xã Minh Long, H. Chơn Thành

Hệ tọa độ VN 2000

-

Chưa xác định

27,5 ha

 

27,5 ha (50 đến 100 nghìn tấn/năm)

 

Bổ sung

1265419

672179

1265379

672364

1265434

672164

1265434

672769

1265827

672848

1265872

672058

27

Minh Long

Xã Minh Long, H. Chơn Thành

1266434

672634

-

Chưa xác định

42,86 ha

 

42,86 ha (50 đến 100 nghìn tấn/năm)

 

Bổ sung

1265409

672409

1265449

672154

1264904

672034

1264879

671909

1265434

671944

1265719

672144

1266199

672254

1266434

672409

28

Ấp 5

Xã Minh Hương, H. Chơn Thành

1266434

672634

-

Chưa xác định

130 ha

100 ha

130 ha (50 đến 100 nghìn tấn/n)

100 ha (50 đến 100 nghìn tấn/n)

Bổ sung tọa độ

1265409

672409

1265449

672154

 

BÌNH DƯƠNG

 

 

 

57,73 ha

10 ha

57,73 ha

10 ha

 

 

29

An Lập

Xã An Lập - huyện Dầu Tiếng

Kinh độ: 106o47’25’’

Vĩ độ: 11o11’00’’

-

thăm dò một phần diện tích

37,73 ha

 

37,73 ha (đến 50 nghìn tấn/n)

(đến 50 nghìn tấn/năm)

 

điều chỉnh

30

Tân Bình

Xã Tân Bình -H.Tân Uyên

Kinh độ: 106o49’37’’

Vĩ độ: 11o05’33’’

SiO2: 58,3; Al2O3: 24,7; Fe2O3: 1,1

thăm dò một phần diện tích

-

 

(đến 50 nghìn tấn/năm)

(đến 50 nghìn tấn/năm)

 

điều chỉnh

31

Đất Quốc

Xã Tân Mỹ; huyện Tân Uyên

Kinh độ: 106o43’40’’

Vĩ độ: 11o02’33’’

SiO2: 65,5; Al2O3: 19,6; Fe2O3: 1,6

C1+C2: 18

20 ha

10 ha

20 ha (đến 50 nghìn tấn/n)

10 ha (đến 50 nghìn tấn/n)

 

Bổ sung

II

FELSPAT

 

 

 

 

654,51 ha

445 ha

654,51 ha

445 ha

 

 

 

SƠN LA

 

 

 

 

142,17 ha

 

142,17 ha

 

 

 

1

Bản Suối Lềnh

Xã hang Chú, huyện Bắc Yên (Hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 105o00 múi chiếu 6o)

2358484

423209

Sericit làm nguyên liệu gốm sứ

Chất lượng tốt

117,88 ha

 

 

20 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

2359018

423227

2358909

424750

2357872

424646

2358187

423700

2358496

423704

2

Tà Xùa

Xã Tà Sxà, huyện Bắc Yên (Hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 105o00 múi chiếu 6o)

2352697

441170

Sericit làm nguyên liệu gốm sứ

Chất lượng tốt

24,29 ha

 

 

20 nghìn tấn/năm

2353138

441453

2352875

441782

2352349

441468

 

YÊN BÁI

 

 

 

 

43,65 ha

 

43,65 ha

 

 

 

3

Phai Hạ

Xã Minh Bảo thành phố Yên Bái

X: 2405479 - 2405155

Y: 515215 - 515215

SiO2: 58,3; Al2O3: 24,7; Fe2O3: 1,1

Chưa xác định

27,33 ha

 

27,33 ha (đến 20 nghìn tấn/n)

(đến 30 nghìn tấn/n)

-

Bổ sung

4

Thác Bà

TT Thác Bà - H. Yên Bình

X: 24-5179

Y: 528931

 

Chưa xác định

16,32 ha

 

16,32 ha (đến 20 nghìn tấn/n)

(đến 30 nghìn tấn/n)

-

 

 

QUẢNG NAM

 

 

 

394,36 ha

385 ha

394,36 ha

385 ha

 

 

5

Đại Lộc

Xã Đại Hiệp; Đại Nghĩa - H. Đại Lộc

 

Al2O3: 16,97; FeO: 0,30; SiO2: 68,04; Na2O: 2; K2O: 19

1,843

374,36 ha

 

374,36 ha (đến 50 nghìn tấn/n)

 

-

Bổ sung

6

Thôn 3 và 4, xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Hiệp, H. Tiên Phước

-

Chưa đánh giá

đã thăm dò 83 ha mở rộng thăm dò

 

385 ha

-

385 ha

-nt-

Bổ sung

7

Thôn 3 và 4, xã Tiên Hiệp

Xã Tiên Hiệp, H. Tiên Phước

X: 1705701; 1705789; 1705899; 1706025; 1706182; 1706037; 1705825; 1705550

Y: 205214; 205326; 205566; 205773; 206199; 206247; 205830; 205270

 

20 ha

 

20 ha (đến 50 nghìn tấn/n)

 

-nt-

Bổ sung

 

ĐĂK LĂK 

 

 

64,33 ha

50 ha

64,33 ha

50 ha

 

 

8

Thôn 9, EaSah và Ea Sô

H.EaKar

X: 1.419.750; Y: 232.250

X: 1.419.290; Y: 232.750

X: 1.418.850; Y: 232.760

X: 1.418.933; Y: 232.625

X: 1.419.150; Y: 231.650

Chưa xác định

64,33 ha

50 ha

64,33 ha (đến 150 nghìn tấn/n)

50 (đến 50 nghìn tấn/n)

-

Bổ sung

9

EaSah và Ea Sô

huyện Ea Kar

X: 141.9674; Y: 229.836

X: 1426035; Y: 234.995

 

Chưa xác định

31,85 ha + 18,12 ha

 

31,85 ha + 18,12 ha (50 nghìn tấn/năm)

 

-

Bổ sung

10

Thôn 9

xã Ea Sar huyện Ea Kar

X: 1421675; Y: 230.300

X: 1419.750; Y: 232.250

X: 1419.300; Y: 231.800

X: 1420.000; Y: 230.900

X: 1421.475; Y: 230.000

Al2O3: 32,2-34,2; TiO2: 0,2-0,3; Fe2O3: 0,24-0,35

Cấp 122: 1.157 nghìn tấn

Cấp 333: là 2.83 nghìn

đã thăm dò

 

(đến 50 nghìn tấn/năm)

 

Gp thăm dò số 2925/GP-ĐCKS ngày 11/12/2001

Bổ sung

11

EaKBo

Xã EaKnop- H. EaKar

 

Na2O: 2,93-3,12; K2O: 7,6-9,84; Al2O3: 14,22-18,3; Fe2O3: 0,4-0,96

C2: 2,1 triệu tấn

 

1,0

 

1,0 (đến 50 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

12

EaKnop

Xã EaKnop- H. EaKar

 

Na2O+K2O: 8,26-10,4; Fe2O3: 0,4-0,85

C2: 0,16 triệu tấn; P: 0,3 triệu tấn

 

0,16

 

(đến 50 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

 

GIA LAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ia Dreh, Krông Năng

Xã Ia Dreh, Krông năng, Huyện Krông Pa

Tổng cộng: 102,91 ha bao gồm:

Khu vực 1: 13,0509 ha.

X: 1447721.00; 1447411.00; 1447241.00; 1447551.00

Y: 517010.00; 517390.00; 51726.00; 51686.00

Điểm khoáng sản

13,1 ha

 

(đến 50 nghìn tấn/năm)

 

 

Bổ sung

Khu vực 2: 33,53 ha.

X: 1447311.00; 1447091.00; 1446411.00; 1446951.00

Y: 516645.00; 517140.00; 516540.00; 516330.00

Điểm khoáng sản

33,5 ha

 

(đến 50 nghìn tấn/năm)

 

 

Bổ sung

Khu vực 3: 30,4951 ha

X: 1445111.00; 1445111.00; 144641.00; 144631.00; 1444811.00; 144811.00.

Y: 517395.00; 518030.00; 518410.00; 518000.00; 517800.00; 517395.00

Điểm khoáng sản

 

30,5 ha

 

30,5 ha (đến 50 nghìn tấn/năm)

 

Bổ sung

Khu vực 4: 25,8327 ha

X: 14455036.00; 1445331.00; 144941.00; 144646.00

Y: 518280.00; 518520.00; 519080.00

Điểm khoáng sản

 

25,8 ha

 

(20 nghìn tấn/năm)

 

Bổ sung

 

VÙNG ĐB SÔNG CỬU LONG

 

10 ha

10 ha

10 ha

10 ha

 

 

 

AN GIANG

 

 

10 ha

10 ha

10 ha

10 ha

 

 

14

Núi Bà Đất

Xã Thới Sơn- H. Tịnh Biên

-

TP khoáng vật chủ yếu là fenspat kali. R2O: 6,84 – 8,56

C1+C2: 0,196

10 ha

10 ha

10 ha (10 nghìn tấn/năm)

10 ha (10 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

III

CÁT TRẮNG

 

 

 

 

4521 ha

9148 ha

4521 ha

9148 ha

 

 

 

ĐÔNG BẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẢNG NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quan Lạn, Đông Xá, Ngọc Vùng, Minh Châu

Xã Quan Lạn, Đông Xá, Ngọc Vùng, Minh Châu, huyện Vân Đồn

-

SiO2: 98,78-98,7; Fe2O3: 0,2-0,1

Có trữ lượng lớn

-

 

500.000 tấn/năm

500.000 tấn/năm

Công văn số 714/VPCP-KTN ngày 30/01/2011

Bổ sung

 

VÙNG BẮC TRUNG BỘ

 

 

 

1074,41 ha

500 ha

1074,41 ha

500 ha

 

 

 

QUẢNG TRỊ

 

 

1074,41 ha

500 ha

1074,41 ha

500 ha

 

 

2

Bắc và Nam Cửa Việt, Triệu Trạch

Huyện Triệu Phong

Kinh độ: 107o04’00’’

Vĩ độ: 16o48’37’’

Thạch anh lẫn ít fenspat SiO2: 96,56%; Fe2O3: 0,32%; TiO2: 0,04%; Al2O3: 0,3%

334a: 38,9

5 tr tấn (500 ha)

10 tr tấn (500 ha)

5 tr tấn (200 nghìn tấn/năm)

10 tr tấn (100 nghìn tấn/năm)

Bộ Xây dựng và Bộ TNMT ranh giới, diện tích cấp phép cho các đơn vị

Bổ sung

3

Các mỏ thuộc huyện Hải Lăng

Hải Thiện, Hải Xuân, Hải Vĩnh, Hải Thượng, Hải Thọ, Hải Lâm, Hải Ba Huyện Hải Lăng

 

P: 10

574,41 ha đã thăm dò

-

(150 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

Điều chỉnh tên đơn vị

Điều chỉnh

 

VÙNG NAM TRUNG BỘ

 

 

 

3088,6 ha

2410 ha

3088,6 ha

2410 ha

 

 

 

ĐÀ NẴNG

 

 

 

39,6 ha

10 ha

39,6 ha

10 ha

 

 

4

Nam Ô

P. Hòa Khánh - Q. Liên Chiểu

Kinh độ: 108o07’50’’

Vĩ độ: 16o05’25’’

SiO2: 98,78 – 98,7; Fe2O3: 0,2 – 0,1

Tổng: 78,083; tr. đó C1: 2,859; C2: 3,494; P: 72

10 ha

10 ha

(100 nghìn tấn/năm)

(100 nghìn tấn/năm)

-

Bổ sung

5

Khánh Vinh

Xã Hòa Khánh - H. Hòa Vang

Kinh độ: 108o18’39’’

Vĩ độ: 15o46’21’’

SiO2: 97,32 – 99,41; Fe2O3 (TB): 0,053

Đánh giá sơ bộ

0,482 + 29,6 ha

 

0,482 + 29,6 ha (200 nghìn tấn/năm)

 

-

Bổ sung

 

QUẢNG NAM

 

 

 

1976 ha

1400 ha

1976 ha

1400 ha

 

 

6

Liễu Trinh

Xã Quế Phú - H. Quế Sơn

Kinh độ: 108o19’44’’

Vĩ độ: 15o46’31’’

SiO2: 98,46; TiO2: 0,15; Al2O3: 0,38; Fe2O3: 0,17. FeO: 0,2; MgO: 0

Tổng: 2,27; tr. đó: B: 0,37; C1: 0,79; C2: 1,11

500 ha

500 ha

(đến 50 nghìn tấn/năm)

đến 50 nghìn tấn/năm)

-

điều chỉnh

7

Hương An

Xã Quế Phú - H. Quế Sơn

 

SiO2: 98,46; TiO2: 0,15; Al2O3: 0,38; Fe2O3: 0,17. FeO: 0,2; MgO: 0

22,5 (15 tr.m3)

576 ha

 

(đến 100 nghìn tấn/năm)

 

-nt-

Bổ sung

8

Bình Tú

Xã Bình Tú, H. Thăng Bình

Kinh độ: 108o25’11’’

Vĩ độ: 15o41’23’’

SiO2: 98,46; TiO2: 0,15; Al2O3: 0,38; Fe2O3: 0,17. FeO: 0,2; MgO: 0

P1: 60 (40 triệu m3)

500 ha

500 ha

(đến 50 nghìn tấn/năm)

(đến 50 nghìn tấn/năm)

-nt-

Bổ sung

9

Quế Thanh

Huyện Thăng Bình, Quế Sơn

Kinh độ: 108o20’05’’

Vĩ độ: 15o44’45’’

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04; Al2O3: 0,45

P: 55

200 ha

200 ha

(đến 50 nghìn tấn/n)

(50 nghìn tấn/n)

-nt-

Bổ sung

10

Tam Anh

Xã Tam Anh, H. Tam Kỳ

Kinh độ: 108o33’57’’

Vĩ độ: 15o31’25’’

-

Điểm khoáng sản

200 ha

200 ha

(50 nghìn tấn/năm)

(50 nghìn tấn/năm)

-nt

bổ sung

Tam Anh Nam

Xã Tam Anh, H. Tam Kỳ (Hệ tọa độ VN 200 múi chiếu 3 độ)

Khu A

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04; Al2O3: 0,45

Chất lượng tốt

35,47 ha

 

250.000 tấn/năm

 

 

bổ sung

588078 đến 587466

1712995 đến 1712468

Khu B

589928 đến 589615

1711399 đến 1711317

Tam Anh Bắc

Xã Tam Anh, H. Tam Kỳ (Hệ tọa độ VN 200 múi chiếu 3 độ)

Khu A

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04; Al2O3: 0,45

Chất lượng tốt

53,06 ha

 

 

 

bổ sung

586486 đến 586353

1717206 đến 1717038

Khu B

586812 đến 586563

1716769 đến 1716475

11

Tam Hòa

Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành (Hệ tọa độ VN 200 múi chiếu 3 độ)

589638.66

1715565.07

SiO2: 98,23; Fe2O3: 0,04; Al2O3: 0,45

Chất lượng tốt

230,03 ha

 

 

 

bổ sung

591439.51

1715771.00

591521.47

1714866.83

591231.63

1714179.99

590992.46

1714154.11

589666.80

1714623.51

589774.12

1714900.49

589607.70

1715175.04

 

KHÁNH HÒA

 

 

 

 

1073 ha

1000 ha

1073 ha

1000 ha

 

 

12

Thủy Triều Cam Ranh

Thủy Triều, xã Cam hải Đông huyện Cam Lâm (hệ tọa độ VN 200)

X (m)

Y (m)

SiO2: 99,46; Al2O3: 0,04; Fe2O3: 0-0,5; TiO2: 0,02; CaO: 0,01; MgO: 0,02; Cr2O3: 0

Cấp A: 1,46; cấp A+B+C1+C2: 34,300

100 ha trong 133 ha có tọa độ khép góc

 

100 ha (300.000 tấn/năm) trong 133 ha có tọa độ khép góc

200.000 tấn/năm

Công ty Cát Cam Ranh-FiCo (chế biến xuất khẩu)

CV số 2309/VPCP-KTN ngày 12/4/2010 (bổ sung)

1336633

601862

1336594

601063

1337038

601063

1337147

601112

1338012

601135

1338464

601528

1338464

601893

Thủy Triều Cam Ranh

Thủy Triều, xã Cam hải Đông -huyện Cam Lâm (hệ tọa độ UTM)

1334568

313256

SiO2: 99,46; Al2O3: 0,04; Fe2O3: 0-0,5; TiO2: 0,02; CaO: 0,01; MgO: 0,02; Cr2O3: 0

nt

90 ha

 

90 ha (500.000 tấn/năm)

 

Công ty CP KS và ĐT Khánh Hòa- Minexco (chế biến xuất khẩu)

-nt-

1334568

303895

1334043

304138

1333086

304116

1333090

303715

1333464

303358

1334062

303260

13

Cam Hải Tây; Cam Đức; Cam Thành Bắc huyện Cam Lâm

X: 1335888

Y: 595965

SiO2: 99,46; Al2O3: 0,04; Fe2O3: 0-0,5; TiO2: 0,02; CaO: 0,01; MgO: 0,02; Cr2O3: 0

Cấp P1 11.169.000 m3

883 ha

1000 ha

883 ha (300.000 tấn/năm)

1000 ha (300.000 tấn/năm)

thống nhất với Bộ Xây dựng diện tích cấp phép

Bổ sung

 

VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

 

 

358 ha

1517,2 ha

358 ha

1517,2 ha

 

Bổ sung

 

BÌNH THUẬN

 

 

358 ha

1517 ha

358 ha

1517 ha

 

 

14

Hồng Liêm Cây Táo 1 và 2

Cây Táo 3

Xã Hồng Liêm - H. Hàm Thuận Bắc

Tân Hải – Tân Tiến

Khu vực I: diện tích 11,9 ha (6 điểm khép góc)

Khu vực II: diện tích 24,78 ha (8 điểm khép góc)

Khu vực III: Hồng Liêm (Cây Táo 2) 5,37 ha

Khu vực IV: Cây Táo 1, diện tích 8 ha

Khu vực V: 4,4 ha (9 điểm khép góc)

20,975; tr. đó: C1: 0,14; C2: 0,315; P: 20,52

49,09 ha

118,6 ha (Cây Táo 3)

49,09 ha (đến 200 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn

-

Điều chỉnh

15

Tân Thắng 1

Xã Tân Thắng - H. Hàm Tân

X: 790287; Y: 1176964

SiO2: 98,11; Fe2O3: 0,12

Tài nguyên 13,1 triệu tấn

13,7 ha

6 ha

13,7 ha (50 nghìn đến 100 nghìn tấn/n)

6 ha (50 nghìn tấn/năm)

-

Điều chỉnh

16

Dinh Thày

Xã Tân Hải, Tân Tiến-TX. LaGi (Tân Hải 36,7 ha, Tân Tiến 11,9 ha)

X: 1186.600

Y: 810.284

99,15%; SiO2: 0,12% Fe2O3

P: 20,7

10 ha

10 ha

10 ha (50 nghìn tấn/năm)

10 ha (50 nghìn tấn/năm)

-

Điều chỉnh

17

Tân Phước 2

Thị xã La Gi

X: 1180.368 – 1179193

Y: 797.543 - 414535

Tài nguyên 4,22 triệu tấn

104 ha

 

(50 nghìn đến 100 nghìn tấn/n)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

18

Tân Phước 1

Xã Tân Phước thị xã La Gi

Hệ VN 2000: giới hạn 9 điểm

X: 1178782 – 1178670

Y: 414347 – 414789

Tài nguyên 7,3 triệu tấn

180 ha

 

180 ha (100 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

19

Sơn Mỹ và Tân Thắng

Xã Sơn Mỹ, huyện Hàm Tân

Hệ VN 2000 múi chiếu 6o: giới hạn 10 điểm

X: 1176.558 – 1176.243;

Y: 790.007 – 790.227

Chưa xác định

50 ha

75,95 ha

50 ha (120 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

20

La Gi 1, 2

Xã Tân Phước Thị xã La Gi

X: 1180.481 – 1180.048

Y: 797.348 – 797.449

được cấp phép thăm dò

104 ha

 

104 ha (100 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

21

Hồng Thái 1

Xã Hồng Thái huyện Bắc Bình

X: 1239.039 – 1238.794

Y: 221.725 – 221.732

P1: 8.174.000 tấn

40 ha

39,8 ha Mở rộng

(100 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

22

Hồng Sơn 1

Xã Hồng Sơn huyện Hàm Thuận Bắc

X: 1225.900 – 1225.657

Y: 194.180 – 194.028

P2: 6.016.000 tấn

34 ha

63,38 ha

34 ha (100 nghìn tấn/năm)

100 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

23

Bắc Bình Thạnh

 

 

Tài nguyên 13,76 triệu tấn

 

196,63 ha

 

50 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

24

Phan Rí

 

 

Tài nguyên 74,64 triệu tấn

 

952 ha

 

50 nghìn tấn/năm

Bổ sung

25

Lương Nam

 

 

Tài nguyên 3,3 triệu tấn

 

39,88 ha

 

50 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

26

Hàm Đức

 

 

Tài nguyên 1,26 triệu tấn

 

15,1 ha

 

20 nghìn tấn/năm

-

Bổ sung

IV

ĐÔLÔMÍT

 

 

 

 

207 ha

120 ha

207 ha

120 ha

 

 

 

VÙNG BẮC TRUNG BỘ

 

 

 

52 ha

15 ha

52 ha

15 ha

 

 

1

Cốc San

Xã Cốc San, huyện Bát Xát và xã Tả Phời, phường Bắc Cường, Nam Cường, thành phố Lào Cai

X: 2481913 - 2481143

Y: 392337 - 392766

Đôlômít

Chất lượng tốt

19,3 ha + 28,5 ha

 

 

 

 

Điều chỉnh từ dự trữ sang thăm dò

 

QUẢNG BÌNH

 

 

 

52 ha

 

52 ha

 

 

 

2

Xã Trung Hóa

Xã Trung Hóa huyện Minh Hóa (hệ tọa độ VN 2000 múi 6 độ)

X (m)

Y (m)

CaO: 31,33%; MgO: 20,93%; MKN: 47,53%

Chưa xác định

52 ha

 

52 ha

(500 nghìn tấn sp/năm)

CV số 8405/VPCP-KTN ngày 18/11/2010

Bổ sung

1962979

1963054

1962818

1962888

1962722

1962253

1962260

601893

602032

602407

602594

602856

603080

602303

 

VÙNG NAM TRUNG BỘ

 

 

 

150 ha

105 ha

55 ha

15 ha

 

 

 

QUẢNG NAM

 

 

 

100 ha

105 ha

55 ha

15 ha

 

 

3

Tắc Pỏ

Thị trấn Tắc Pỏ huyện Nam Trà My

-

-

Chưa xác định

50 ha

50 ha

50 ha (10 nghìn tấn/năm)

10 ha (10 nghìn tấn/năm)

Đề nghị của tỉnh để phục vụ nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất kính, vật liệu chịu lửa v.v…

Bổ sung

4

Thôn 7 Trà Cang

Xã Trà Cang huyện Nam Trà

-

-

Chưa xác định

50 ha

50 ha

(10 nghìn tấn/năm)

(10 nghìn tấn/năm)

Bổ sung

 

VÙNG TÂY NGUYÊN

 

 

 

50 ha

 

50 ha

 

 

 

 

GIA LAI

 

 

 

 

50 ha

 

50 ha

 

 

 

5

Đắk Tơ Man

Xã Sơ Rô huyện Krông Chro

-

-

Chưa xác định

50 ha

 

(10 nghìn tấn/năm)

-

 

Bổ sung

V

ĐÁ VÔI

 

 

 

 

630 ha và 200 tr. tấn

70 tr. tấn

630 ha và 200 tr. tấn

70 tr. tấn

 

 

 

HÀ NAM

 

X (m)

Y (m)

 

 

24,64 ha

 

24,64 ha

 

 

 

1

Đá vôi T34

Xã thanh Nghị và Thanh Tân (Hệ tọa độ VN 2000)

2260838.80

591595.06

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp, bột phẩm đá vôi hóa chất các loại

Chưa xác định

15,0 ha

 

200 nghìn tấn sản phẩm/năm

 

 

 

2260784.90

591857.23

2260566.42

591972.51

2260390.53

591554.15

2260647.96

591392.35

2

Đá vôi T34, núi Mó Bo

Xã Thanh Nghị huyện Thanh Liêm (Hệ tọa độ VN 2000)

2260299.19

2260430.13

2260143.63

2260071.32

591538.75

591895.18

591990.85

591697.64

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp, bột phẩm đá vôi hóa chất, bột nhẹ các loại

Chưa xác định

9,64 ha

 

500 nghìn tấn sản phẩm/năm

 

C/ty CP ĐT Địa ốc Sunrise sản xuất vôi bột hóa chất công nghiệp

Số 5670/VPCP-KTN ngày 18/8/2011 (bổ sung)

 

HẢI PHÒNG

X (m)

Y (m)

 

 

17,4 ha

 

17,4 ha

 

 

 

3

Núi Đồng Giá

Xã Minh Tân, huyện Thủy Nguyên

2320740451

2320760439

2320530414

2320380405

2320460409

2320450435

2320740451

363598453

363958478

364198487

364168479

363859461

363518438

363598453

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp, bột phẩm đá vôi hóa chất, bột nhẹ các loại

Đã thăm dò và phê duyệt trữ lượng

17,4 ha

 

300 đến 500 nghìn tấn sp/năm

 

Công ty TNHH Hương Hải sản xuất vôi công nghiệp

sản xuất vôi công nghiệp

4

Tây Đá Kẹp

Xã Liên Khê và Lưu Kỳ, huyện Thủy Nguyên

23230933

23229229

23227642

23227559

23229163

23228200

23231598

59419822

59403450

59407914

59416680

59428089

67234884

67241881

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp

Chất lượng tốt

11,7 ha

 

300 nghìn tấn sp/năm

 

Điều chỉnh từ nguyên liệu làm xi măng để thăm dò, khai thác sản xuất vôi công nghiệp

Bổ sung

 

QUẢNG NINH

X (m)

Y (m)

 

 

200 tr. tấn

70 tr. tấn

200 tr. tấn

70 tr. tấn

 

 

5

Đá vôi Khối II thuộc xã Sơn Dương

Xã Sơn Dương huyện Hoành Bồ

2331127

709334

Đá vôi sản xuất vôi bột công nghệ cao

Bộ Xây dựng đã thống nhất trình 41,4 ha Cty TNHH Hương Hải tại VB số 1301/BXD-VLXD ngày 05/8/2011

41,4 ha 100

 

300- 500 nghìn tấn sp/năm

300- 500 nghìn tấn sp/năm

Bộ TNMT thống nhất với Bộ Xây dựng diện tích cấp phép cho các đơn vị

Điều chỉnh để bổ sung

2331201

710063

2331024

710766

2330466

710867

2330154

710763

2330127

709333

6

Đá vôi khối V

Xã Thống Nhất huyện Hoành Bồ

2330667

713627

Đá vôi sản xuất vôi bột công nghệ cao

Chưa xác định

100 triệu tấn

 

 

100 triệu tấn

2330817

714752

2329817

714752

2329667

713677

 

QUẢNG BÌNH

 

 

 

62,4 ha

 

62,4 ha

 

 

 

7

Kim Lũ

Xã Kim Hóa huyện Tuyên Hóa

Tọa độ kèm theo công văn số 1927/UBND-KTTH ngày 20/8/2009 của tỉnh

Đá vôi phục vụ ngành công nghiệp

Chưa xác định

62,4 ha

 

nghìn tấn/năm

500 nghìn tấn/năm

CV số 7326/VPCP-KTN ngày 20/10/2009

 

 

QUẢNG NAM

 

 

 

195,2 ha

 

195,2 ha

 

 

 

8

Thạnh Mỹ 2

Xã Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6o kinh tuyến trục 105o)

Khu 1 (54,63 ha)

Đá vôi phục vụ ngành công nghiệp (TB: CaO: 51,12; MgO: 0,62)

C2+P: 900

116,63 ha

 

 

 

nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất sô đa ...

Điều chỉnh từ khoáng sản làm xi măng bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác

1741.585

1741.738

1741.946

1742.082

1741.662

1742.610

1741.317

1742.421

Khu 2 (57 ha)

1741.738

804.793

1742.082

805.543

1742.610

804.461

1742.421

804.108

9

Mà Cooih

Huyện Đông Giang (hệ tọa độ VN 2000) múi chiếu 6o kinh tuyến trục 105o)

1756385

792384

Đá vôi phục vụ ngành công nghiệp (TB: CaO: 51,12; MgO: 0,62)

P: 121,15

83,57 ha

 

 

1756044

791216

1755738

791111

1755469

790580

1755170

790790

1756079

792522

 

BÌNH PHƯỚC

 

 

 

 

543 ha

 

543 ha

 

 

 

10

An Phú

Xã An Phú huyện Bình Long

1291535

664366

Đá vôi phục vụ ngành công nghiệp

Chưa xác định

343 ha

 

343 ha

300 nghìn tấn/năm

CV số 6335/VPCP-KTN ngày 14/9/2009

Bổ sung

1291524

666309

1290002

665519

1290002

663029

11

Xã An Phú

Xã An Phú, huyện Hớn Quản

1292365 đến 1292095

663189 đến 662618

Sản xuất vôi công nghiệp và đá vôi sản xuất Alumin

Chưa xác định

120 ha

 

200 ha (300 nghìn tấn sp/năm)

500 nghìn tấn/năm

Cty CP ĐT Thái Bảo Sài Gòn thay thế Tập đoàn Than và KS Việt Nam

CV số 204/PCVP-VPCP ngày 10/02/2011

Xã Minh Tâm

Xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản

1289951 đến 1289290

661173 đến 660720

Chưa xác định

80 ha

 

 

KIÊN GIANG

 

 

 

 

32,22 ha

 

32,22 ha

 

 

 

12

Phía Nam núi Khoe Lá

Xã Bình An huyện Kiên Lương

1.128.118

454.946

Sản xuất vôi công nghiệp

Đã thăm dò được Hội đồng trữ lượng khoáng sản phê duyệt trữ lượng

đã thăm dò

 

4,955 ha (3.213,4 nghìn tấn)

 

Đang sản xuất

Điều chỉnh từ quy hoạch khoáng sản làm xi măng để bổ sung quy hoạch

1.128.171

455.053

1.128.175

455.065

1.128.133

455.024

1.127.973

455.084

1.127.885

455.221

1.127.869

455.155

1.127.846

455.058

1.127.827

454.985

1.127.795

454.857

1.127.888

454.884

1.127.795

454.921

Phía Nam núi Khoe Lá

Xã Bình An huyện Kiên Lương

1.128.222

454.902

Sản xuất vôi công nghiệp

-nt-

đã thăm dò

 

2,499 ha (1.187,9 nghìn tấn)

 

1.128.264

455.099

1.128.118

454.916

1.128.171

455.053

1.128.175

455.065

13

Lò Vôi Lớn

Xã bình An huyện Kiên Lương (VN 2000 Kinh tuyến 105 múi 6o)

1127262.67

511496.62

Sản xuất vôi công nghiệp

Đã khai thác phần trên

7,0 ha

 

300 - 500 nghìn tấn sp/năm

 

Công ty TNHH Hương Hải sản xuất vôi công nghiệp

sản xuất vôi công nghiệp

1127270.42

511654.76

1127302.24

511627.34

1127466.63

511753.58

1127539.13

511745.27

1127524.99

511476.32

Núi Nhỏ

Xã bình An huyện Kiên Lương (VN 2000 Kinh tuyến 105 múi 6o). Giới hạn bởi 25 điểm khép góc

Từ 1128706.00 đến 1128757.18

Từ 458873.00 đến 458810.00

Sản xuất vôi công nghiệp

Đã khai thác

5,0 ha

 

 

Núi Túc Khối

Xã Dương Hòa, huyện Kiên Lương. Giới hạn bởi 25 điểm khép góc

Từ 1139499.69 đến 1139348.00

Từ 454140.00 đến 454466.00

Sản xuất vôi công nghiệp

Đã khai thác

21,75 ha

 

300 - 500 nghìn tấn sp/năm

 

VI

ĐÁ ỐP LÁT

 

 

 

 

7715 ha

4599 ha

10750 ha

1564 ha

 

 

 

VÙNG ĐÔNG BẮC

 

 

 

 

3454 ha

420 ha

2454 ha

1420 ha

 

 

 

HÀ GIANG

 

 

 

 

100 ha

100 ha

100 ha

320 ha

 

 

1

Làng Đông - Làng Vàng

Làng Đông - Làng Vàng huyện Vị Xuyên

2506618

444681

Đá ốp lát

Chưa xác định

100 ha

100 ha

(10 nghìn m3/năm)

(50 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

2507580

444462

2508235

444707

2508279

444888

2508242

445550

2507400

445832

2507189

445827

2506965

445891

2506958

445998

2506881

446112

2506868

446002

2506753

445929

2506718

445807

2506583

445968

 

YÊN BÁI

 

 

 

 

 

1804 ha

320 ha

1804 ha

320 ha

 

 

2

Cốc Há II (diện tích mở rộng)

Thị trấn Yên Thế. H. Lục Yên

2443228

477243

Đá hoa

CV số 2419/UBND-TNMT ngày 08/12/2009 đề nghị điều chỉnh bổ sung 26,1 ha thay thế

26,1 ha

 

26,1 ha

(50 nghìn m3/năm)

thay thế 26,1 ha đã làm thủ tục trả lại

Điều chỉnh

2443382

477416

2443307

478218

2442984

478177

2443036

477679

3

Thôn 3, Nà Hà

Xã An Phú, H. Lục Yên

Hệ tọa độ UTM

Đá hoa

đang khai thác 4,92 ha

17,68 ha

 

17,58 ha (50 nghìn m3/năm)

(50 nghìn m3/năm)

DNTN và DV SX trồng rừng 327 (cv số 1117/TTg-CN ngày 18/07/2006 của TTCP)

Điều chỉnh bổ sung

X (m)

Y (m)

2429080

485640

2429180

485745

2428760

486160

2428460

485810

4

Thôn 3, Nà Hà

Xã An Phú, H. Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3o giới hạn 10 điểm)

2430740

510926

Đá hoa

Chất lượng tốt

14,4 ha

20 ha

14,4 ha

20 ha (50 nghìn m3/năm)

-nt-

Bổ sung

2430585

511203

2430358

511074

2430229

511199

2430168

511125

2430200

511106

2430273

511029

2430339

510947

2430290

510895

2430481

510696

5

Thôn Nà Hà

Xã An Phú, H. Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104445’)

2429540

510926

Đá hoa

Chất lượng tốt

5 ha

 

 

(20 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

2429368

510937

2429672

510567

2429756

510690

6

Xã An Phú

Xã An Phú, H. Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 kinh tuyến trục 104445’ múi chiếu 30)

2434970

2434952

2434706

2434329

2434375

2434634

506686

506846

506978

506906

506579

506564

Đá hoa

Chất lượng tốt

20 ha

 

 

(20 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

2434260

2434233

2433891

2433899

506546

505854

506746

506490

Đá hoa

Chất lượng tốt

10 ha

 

 

(10 nghìn m3/năm)

7

Vĩnh Lạc

Xã Vĩnh Lạc, H. Lục Yên (Hệ tọa độ VN múi chiếu 3 độ)

2446041

2446190

2446246

2445671

2445062

2445085

2445944

2445962

508346

508625

508984

509380

509400

508737

508716

508361

Đá hoa

Chất lượng tốt

72 ha

 

(200 nghìn m3/năm)

(200 nghìn m3/năm)

-

khu vực đã được cấp phép cho một số đơn vị thăm dò, khai thác

8

Tân Lĩnh

Xã Tân Lĩnh, H. Lục Yên

2444405

2444002

2443679

2444097

499774

500317

500272

499701

Đá hoa

Chất lượng tốt

19,9 ha

 

(50 nghìn m3/năm)

(50 nghìn m3/năm)

-

-nt-

 

9

Làng Lạnh

Xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

2443982

2443713

2443483

2442536

2442530

478291

479065

478632

479008

478130

Đá hoa

Chất lượng tốt

85,23 ha

 

 

(50 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

10

Xã Liễu Đô

Xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3 độ)

2441134

2441319

2440978

2440747

505462

505963

506212

505777

Đá hoa

Chất lượng tốt

23,0 ha

 

 

(50 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

11

Núi Thâm Then

Xã Tân Lập, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

2438459

2438289

2437876

2437879

475820

476520

476545

475560

Đá hoa

Chất lượng tốt

43 ha

 

 

(50 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

12

Thôn Tám

Xã Mường Lai huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

2446664

2447300

2447024

2446148

2445789

2446050

483487

483019

482724

483089

483490

483717

Đá hoa

Chất lượng tốt đã được Bộ Xây dựng thống nhất tại CV số 1817/BXD-VLXD ngày 22/9/2010

75,7 ha

 

(50 nghìn m3/năm)

(50 nghìn m3/năm)

Cty CP XNK và CG CN Thái Thịnh đang khai thác tại mỏ Đào Lâm và mở rộng thăm dò, khai thác

Bổ sung

13

Mai Sơn

Xã Mai Sơn huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 6 độ)

2453863

2454110

2454321

2454321

2453986

2453862

471670

471670

471950

472064

472064

472039

Đá hoa

Chất lượng tốt

15 ha

 

 

(30 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

14

Làng Úc

Xã Tân Lập huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3 độ)

2438184

2438449

2438846

2438814

2438667

2438593

2438317

2438122

500466

500388

500113

500042

500109

500010

500207

500285

Đá hoa

Chất lượng tốt

14,0 ha

 

 

(20 nghìn m3/năm)

-

Bổ sung

15

Bản Xá

Xã Phan Thanh, huyện Lục Yên (Hệ tọa độ VN 2000 múi chiếu 3 độ)

2434140

2434204

2433378

2433316

503147

503257

503716

503603

Đá hoa

Chất lượng tốt

12,1 ha

 

 

(20 nghìn m3/năm)