• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3415/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu sinh thái hồ Khe Lau

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/10/2025 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3415/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu sinh thái hồ Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3415/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3415/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3415/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ l 1/2000 Khu
sinh thái hồ Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi n, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghđịnh số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điều của Lut Quy hoch đô th nông thôn;
Căn cứ Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính ph quy định về qun lý khung nghiệp khu kinh tế;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph về việc phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -
2030, tm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1699/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 m 2018 của
Th tướng Chính ph về việc phê duyệt điều chỉnh, mrộng Quy hoch chung
xây dng Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, tm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
tởng Bộy dng quy định chi tiết một số điều của Lut Quy hoch đô thị và
nông thôn;
Căn cứng văn số 936/BXD-QHKT ngày 28 tng 02 năm 2025 ca B
Xây dng về việc ý kiến đi với Quy hoch phân khu y dựng Khu sinh ti h
Khe Lau, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghquyết số 671/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2025 của
Hội đng nhân dân tnh Thanh Hóa về việc thông qua Đ án Quy hoch phân
khu y dng tl1/2000 Khu sinh thái h Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi
Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghcủa SXây dng tại o o thm định số 9552/BC-SXD
ngày 24 tháng 10 năm 2025 về việc đồ án Quy hoch phân khu xây dng tl
1/2000 Khu sinh thái h Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh
3415
29 10
2
a (kèm theo Ttrình số 3304/TTr-BNS ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Ban
QunKhu kinh tế Nghi Sơn c Khu công nghiệp).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đ án Quy hoạch phân khu y dựng tl1/2000 Khu
sinh thái hồ Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với nội
dung chính như sau:
1. Phạm vi, ranh giới quy mô lp quy hoch
1.1. Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch: Thuc địa giới hành chính xã Yên
Thọ
, tỉnh Thanh Hóa; ranh giới được giới hạn như sau:
- Phía Bắc giáp đường giao thông quy hoạch, đất đi núi xã Yên Th;
- Phía Đông giáp đường giao thông quy hoạch (các thôn: Đồng Yên, Ba
Cồn, Ao Mè, Yên Th);
- Phía Tây giáp đi núi;
- Phía Nam giáp thôn Ao Mè, n Th.
1.2. Quy :
- Quy diện tích lập quy hoạch: Khoảng 337,0 ha (bao gồm cả phần
diện ch ng h khoảng 63,0 ha).
- Quy dân số: Khoảng 1.000 nời.
- Quy mô khách phc vụ: Khoảng 100.000 lượt/năm; trong đó ợng
khách lưu trú dưới 6 tháng khoảng 20%, ợng khách tối đa phc v trong 1
ngày khoảng 2.000 nời.
2. Mục tiêu
- C th hóa đ án Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung xây dựng
Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035, tầm nhìn đến năm
2050 đã được Thủ tướng Chính ph phê duyệt tại Quyết định số 1699/QĐ-
TTg ngày 07/12/2018.
- Xây dựng khu sinh thái, du lịch, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí tng hợp
phía Tây Bắc Khu kinh tế Nghi Sơn phc v cộng đng dân , thu hút khách du
lịch, đảm bảo hài hòa phát triển giữa phát triển ng nghiệp và môi trường trong
khu kinh tế.
Trước đây thuc xã Yên Lạc, huyện Như Thanh; nay thuộc xã Yên Th theo Ngh quyết số 1686/NQ-
UBTVQH15 ny 16/6/2025 của Ủy ban Tờng vụ Quốc hội v việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của
tỉnh Thanh Hóa m 2025.
3
- Sử dng hợp và hiệu qutài nguyên thn nhiên gắn với bảo vệ, bảo
tồn và phát triển bền vững; huy đng sự tham gia rộng rãi của cộng đng, các t
chức trong và ngoài nước vào hoạt đng phát triển du lịch sinh thái khu vực.
3. nh chất, chức năng
Là khu sinh thái nghỉ dưỡng thuc Khu kinh tế Nghi Sơn, gm các chức
năng chính: Dịch v du lịch cộng đng; dch v du lịch, vui chơi giải trí tổng
hợp, nghỉ dưỡng nhằm thu hút đầu và thúc đẩy phát triển kinh tế hi của
khu vc Tây Bắc Khu kinh tế Nghi Sơn.
4. Quy hoch sử dụng đt
Tổng diện ch đất quy hoạch khoảng 337,0 ha, trong đó:
4.1. Đất khu dân hiện trạng: Diện ch 19,44 ha, chiếm khoảng 5,8%.
c chtiêu kinh tế k thuật: mật đ xây dựng ti đa 40%, tầng cao ng trình:
1-3 tầng, hệ số sử dụng đất: tối đa 1,2 lần.
4.2. Đất khu dịch v: Diện ch 60,69 ha, chiếm khoảng 18,0%, bao gồm:
- Khu dịch vụ nhà hàng: diện ch 0,95 ha, chiếm khoảng 0,3%. c ch
tiêu kinh tế kthuật: mật độ xây dựng tối đa 25%, tầng cao ng trình: 1-5 tầng,
hệ số sử dụng đất tối đa 1,25 lần.
- Khu dịch v du lịch vui chơi giải trí tổng hợp, resort nghỉ dưỡng gm 03
khu đất với tổng diện ch: 59,74 ha, chiếm 17,7%. Các chtiêu kinh tế kỹ thuật:
mật đ y dựng tối đa 25%, tầng cao ng trình: 1-9 tầng, hsố sử dng đất:
tối đa 2,25 lần.
4.3. Đất dịch v - ng cộng: Diện ch 9,79 ha, chiếm khoảng 2,9%, gm:
- Khu văn hóa - quảng trường: Diện ch 4,82 ha, chiếm khoảng 1,4%. Chỉ
tiêu kinh tế kthuật: mật đ xây dựng tối đa 5%, tầng cao ng trình 1 tầng, h
số sử dng đất tối đa 0,05 lần.
- Khu sinh hoạt cộng đng: Diện ch 4,29 ha, chiếm khoảng 1,3%. Chỉ
tiêu sử dng đất: mật đ xây dng ti đa 20%, tầng cao xây dng ti đa 02 tầng,
hệ số sử dụng đất tối đa 0,4 lần.
- Sân thể dc ththao: Diện ch 0,68 ha, chiếm khoảng 0,2%.
4.4. Đất bãi đ xe ng cộng: Diện ch 3,74 ha, chiếm khoảng 1,1%.
4.5. Đất hạ tầng kỹ thuật: Diện ch 0,81 ha, chiếm khoảng 0,2%.
4.6. Đất giao thông (chưa bao gm giao thông ni khu): Diện tích 36,17
ha, chiếm khoảng 10,7%.
4.7. Đất sản xuất nông nghiệp hiện trạng kết hợp dịch v trải nghiệm:
Diện ch 16,18 ha, chiếm khoảng 4,8%.
4
4.8. Đất cây xanh: Diện ch 108,22 ha (cây xanh ng cộng 1,07 ha, cây
xanh sử dng hạn chế 107,15 ha), chiếm khoảng 32,1%.
4.9. Đất m nghiệp (rng sản xuất): Diện ch 4,75 ha, chiếm khoảng 1,4%.
4.10. Mặt nước (H, ao, đầm): Diện tích 75,56 ha, chiếm khoảng 22,4%.
4.11. Đất nghĩa trang hiện trạng: Diện ch 1,65 ha, chiếm khoảng 0,5%.
5. Tổ chức kng gian - kiến trúc cảnh quan
5.1. Các phân khu chức năng: Khu sinh thái diện tích khoảng 337,0 ha,
được chia m 02 khu chính: Khu A nằm phía Bắc gắn với cảnh quan h Rẫy
Cồ và Ao Sen, được b trí khu dịch v du lịch cộng đng và trải nghiệm; Khu
B nằm phía Nam, gắn với cảnh quan h Khe Lau, được b trí là khu dịch v
du lịch, nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí tổng hợp.
5.2. Các trục cảnh quan chính:
- Tuyến cảnh quan phía Đông: Vừa giao thông đi ngoại (đường tỉnh
lộ), trục chính của xã, vừa cửa ngõ của khu sinh thái, với các công trình tạo
điểm nhấn, không gian mở, không gian giới thiệu, tổ chức sự kiện.
- Trục cảnh quan phía Tây: Kết ni khu dịch v cộng đng, dịch v trải
nghiệm, dịch v vui chơi giải trí.
5.3. Không gian mở: Bao gồm 3 hệ thống h Ao Sen, Rãy Cồ và Khe Lau,
kết hợp y xanh cảnh quan xung quanh h, với loại hình cây xanh: cây ng,
cây thông, vườn hoa. Ngoài ra, khu vực còn rất nhiều không gian mở khác như:
khu quảng trường, văn hóa - thể dc thể thao, y xanh, đi núi, sản xuất ng
nghiệp kết hợp dịch v trải nghiệm.
6. Quy hoch hệ thng h tng kthut
6.1. Quy hoch giao thông:
a) Giao thông đi ngoại: Khu sinh thái h Khe Lau kết ni với các khu
vc xung quanh qua tuyến giao thông đường tỉnh quy hoạch nằm tiếp giáp phía
Đông khu sinh thái chiều rộng mặt cắt ngang 42,0 m; Đi với đoạn qua
khu dịch v du lịch (khu B), tổ chức đường gom với mặt ngang 7,5 m.
b) Giao thông đi ni: Tổ chức mạng lưới giao thông mở, các tuyến
đường ni b trong khu sinh thái được kết ni với c tuyến chính, đường giao
thông đi ngoại tạo thuận lợi cho việc tiếp cận của người dân và khách du lịch.
Hthống giao thông gm 02 mặt cắt ngang điển hình:
- Mặt cắt 2-2: Brng đường 24,0 m (lòng đường 12,0 m; hè 6,0 m x 2).
- Mặt cắt 3-3: Brng đường 13,0 m (lòng đường 7,0 m; hè 3,0 m x 2).
Quy mặt cắt được nh toán phù hợp với số ợng bề rng các làn xe,
đảm bảo u ợng cho các phương tiện tham gia. Hành lang các ng trình h
tầng kỹ thuật đảm bảo khả năng bố trí hệ thống đường dây, đường ống, tuynen...
5
6.2. Quy hoạch san nền:
Cao đ san nền được chia thành 05 khu vực như sau:
- Khu phía Bắc h Ao Sen (thuc Khu A): Cao đ san nền từ 21.5 m đến
28.4 m.
- Khu phía Bắc hồ Khe Lau (thuc Khu B): Cao đ san nền từ 23.0 m đến
48.75 m.
- Khu phía Tây h Khe Lau (thuc Khu B): Cao đ san nền từ 23.0 m đến
40.0 m.
- Khu phía Nam h Khe Lau (thuc Khu B): Cao độ san nền từ 23.0 m
đến 70.0 m.
- Khu dân hiện trạng: Cơ bản ginguyên theo cao đ hiện trạng. Đi với
khu vực thấp từng bước cải tạo chỉnh trang phù hợp với cao đ nền và hệ thống
thoát nước của khu vực, trường hợp cần thiết sẽ xây dựng trạm bơm cục b đ
đảm bảo thoát nước, tránh ngập úng cục b (cụ thể c định theo dự án rng).
6.3. Quy hoạch hệ thống thoát nước mặt:
Hthống thoát nước mưa được thiết kế tự chảy, đc lập với hệ thống thoát
nước thải. Mạng ới thoát nước mưa được chia m 03 lưu vc, như sau:
- Lưu vc 1: toàn b u vc phía Tây Bắc, nước mưa sau khi được thu
gom qua kênh mương hiện trạng được thoát ra h Rãy Cồ qua cống thoát nước.
- Lưu vực 2: toàn b u vc phía Nam, nước mưa sau khi được thu gom
vhthng cống, kênh mương khu vực sau đó thoát ra h Khe Lau thông qua
các cửa xả.
- Lưu vực 3: toàn b u vực phía Bắc nước mưa sau khi được thu gom v
hthng cống, kênh mương khu vc sau đó thoát ra h Ao Sen thông qua các
cửa xả.
6.4. Quy hoạch cấp điện:
- Nhu cầu cấp điện khoảng 2.980 KW.
- Nguồn điện được lấy ttrạm biến áp 110 kV Nông Cống.
- Mạng ới trung áp: gm tuyến hiện trạng 10 kV được nâng cấp lên ới
điện 22 kV (theo quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Thanh Hóa) và được giữ
ngun tuyến, kết cấu; xây dựng mới tuyến điện 22 kV được đi ngầm trong các
hào kỹ thuật, dc trục đường giao thông, lấy điện t 03 trạm biến áp loại
10(22)/0,4 kV.
- Lưới điện chiếu sáng: Đường dây h áp cấp điện chiếu sáng trong h
thống cáp ngầm 0,4 kV đi dc vỉa hè, giải phân cách đường giao thông.
6
6.5. Quy hoạch cấp nước:
- Nhu cầu dùng nước khoảng 1.450 m
3
/ngày.đêm.
- Nguồn cấp nước: được lấy từ hthống cấp nước sạch từ nhà máy nước
Thanh Kỳ theo Quy hoạch vùng huyện Như Thanh đã được phê duyệt.
- Lựa chn mạng ới cấp nước mạng vòng với ng phân phi và mạng
cụt đi với ống dịch v. Đường ống cấp nước phân phi có đường kính từ D110-
D250. Lắp đặt tr cứu hotrên các tuyến ng D110-D300, bán kính phc v của
các hng cứu ho120 m. S dng hthống cứu hoáp lực thấp, hng cứu ha
đặt ni.
6.6. Quy hoạch viễn thông th đng:
- Mạng điện thoại cố định, Internet cố đnh: Xây dựng c tuyến cáp quang
ngầm dc các tuyến giao thông từ tuyến p quang hiện trạng của khu vực.
- Mạng thông tin di đng: xây dựng 03 cột ăng ten thu phát sóng thông tin
di đng dùng chung cho các doanh nghiệp viễn thông. Phạm vi bán kính ph
ng của 01 trạm t300 m đến 500 m, đáp ứng nhu cầu cung cấp dịch v thông
tin di đng băng thông rộng tc đ cao.
- Mạng truyền dẫn: Mạng cáp được y dựng ngầm a toàn b các tuyến
cáp dc các tuyến đường chính, đường ni b trong khu vực. H thống cáp
chính được bố trí đi trong ng nhựa PVC đường kính D110, những đoạn qua
đường dùng ng thép hoặc ống nhựa chịu lực.
6.7. Quy hoạch thoát nước thải và vệ sinh i trường:
a) Thoát nước thải:
- Nhu cầu xử nước thải khoảng 960 m
3
/ngày.đêm.
- H thống thoát nước thải riêng biệt hoàn toàn với hthống thoát nước
mưa đ thu gom toàn b u ợng nước thải trong khu sinh thái. ớc thải
được xlý triệt để đảm bảo đạt chất ợng đầu ra theo quy định của pháp luật.
- Xây dựng 05 trạm xử lý: Khu A b trí 02 trạm (tng ng suất khong 495
m
3
/ngày.đêm); Khu B b trí 03 trạm (tổng ng sut khoảng 465 m
3
/ngày.đêm).
- Mạng ới đường ống: S dng cống bê tông cốt thép được đi ngầm dc
vỉa hè, các cống qua đường được sử dng cống bê tông cốt thép chu lực thu
gom toàn b nước thải vc trạm xử lý. Mạng ới đường ống quy hoạch tuân
thủ các quy đnh, quy chuẩn và tiêu chuẩn hiện hành ng như các yêu cầu và
ngun tắc vạch tuyến mạng ới.
b) Vệ sinh môi trường:
- Tổng ợng chất thải rắn phát sinh khoảng 3,51 tấn/ngày.đêm.
7
- Lượng rác thải của toàn khu sẽ được ng ty i trường thu gom, vận
chuyển vtrạm trung chuyển rác thải ri được vận chuyển về khu xửchất thải
rắn của khu vực.
7. Gii pháp tái đnh cư cho các hộ dân, công tnh hạ tng xã hi,
nghĩa trang bị nh hưởng
7.1. Giải pháp i định :
Trong khu vc hiện trạng khoảng 177 h dân thuc 4 thôn (thôn Đng
Yên 115 h, thôn Đồng Trung 32 h, thôn Ba Cồn 11 h, thôn Ao Mè 19 h).
- Khu vc dân giữ lại, n định đời sống và khai thác dịch v du lịch
cộng đng homstay, gồm: Dân khu vực phía Bắc thuc thôn Đồng Yên và
Đồng Trung (khoảng 147 h dân) khu vực dân sống tập trung tại dc
đường huyện phía Đông và phía Tây h Ao Mè.
- Khu vực dân di dời: Thuc thôn Ba Cồn và Ao Mè là khu vực dân
thưa, không tập trung (khoảng 30 hộ). Giải pháp i đnh cho các h dân này
di chuyển ra khu vc được xác định theo Quy hoạch chung n Lạc đã
được phê duyệt (trước khi sáp nhập) tại khu vực phía Nam, bên ngoài ranh giới
Khu sinh thái ST-05.
7.2. Sắp xếp công trình công sở, công cộng trong khu vc:
- Trong khu vc hiện trạng lập quy hoạch khu công sở Yên Lạc
(trước khi sáp nhập), diện tích khoảng 0,55 ha và sân thể thao diện tích
khoảng 0,97 ha.
- Giải pháp quy hoạch trong phân khu: Theo Quy hoạch chung xã Yên
Lạc đã được phê duyệt (trước khi sáp nhập), khu công sở đã được b trí tại vị trí
giáp ranh giới phía Đông QHPK; tuy nhiên, hiện nay n Lạc cũ đã được sáp
nhập cùng xã Xuân Phúc, một phần của xã Yên Th thành Yên Th mới.
Do vậy, khu ng sở n Th mới sẽ được c định trong đ án quy hoạch
chung xã theo quy định. Khu đất ng sở hiện nay tổ chức thành điểm đón tiếp,
bãi đ xe; sân thể dc ththao hiện nay đphc v cho dịp lễ hi, cao điểm du
lịch, nơi tổ chức giao u thể dc thể thao.
7.3. Về nghĩa trang: Hiện trong ranh giới lập quy hoạch nghĩa trang
Tam Đa với khoảng 350 m. Phương án không di dời nghĩa trang, khoang vùng
đóng cửa, cải tạo, b trí dải cây xanh cách ly, đảm bảo khoảng cách tối thiểu 20
m tới các khu chức năng, đảm bảo cảnh quan và vệ sinhi trường.
8. Gii pp bảo vệi trường
- Thc hiện c biện pháp giảm thiểu, xử triệt đnước thải, chất thải
rắn phát sinh gây ô nhiễm i trường đất. Thực hiện thu gom đưa về xửtại
các trạm xử nước thải và được xử đạt chuẩn mới được xả ra môi trường.
8
- Phương tiện giao thông ng cộng hoạt đng trong khu vực ưu tiên sử
dng xe điện hoặc xe sử dng nhn liệu khí hoá lỏng hoặc khí thn nhiên
thay nhiên liệung hay dầu diesel.
- Trồng cây xanh cách ly và bảo tồn mặt nước: y xanh, mặt nước trong
khu vực tác dng điều hòa vi khí hậu, hấp thụ các chất ô nhiễm trong i
trường không khí (giảm bụi, n).
- B trí y xanh cảnh quan dc các trục giao thông chính đhạn chế bi
và tiếng ồn.
- Nước thải sau khi được xb tại mỗi khu, được đưa vxử tại
trạm xlý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.
- Chất thải rắn sau khi phân loại tại nguồn được chuyển vkhu xửchất
thải rắn tập trung của khu vực.
9. Quy định quản lý kèm theo đ án quy hoch phân khu xây dựng
Ban hành Quy định quản theo Đ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ
lệ 1/2000 Khu sinh thái h Khe Lau (ST-05), Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh
Hóa kèm theo quyết định phê duyệt đ án.
Điu 2. Tổ chc thc hiện.
1. Ban Quản Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu ng nghiệp:
- Hoàn chỉnh, xuất bản h đu trữ theo quy định; bàn giao h sơ, i
liệu đ án quy hoạch phân khu cho Sở y dng, Viện Quy hoạch - Kiến trúc
Thanh Hóa và chính quyền địa phương, các ngành, đơn vliên quan đu giữ,
quản và tổ chức thc hiện theo quy hoạch được duyệt.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vliên quan tổ chức công b, ng khai
ni dung quy hoạch phân khu xây dựng chậm nhất 15 ngày, kể tngày
quyết định phê duyệt; tổ chức kêu gọi đầu theo quy hoạch được phê duyệt.
- Tham mưu tổ chức thc hiện cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng
được duyệt theo quy định.
- Phi hợp với SNông nghiệp và Môi trường và đơn vliên quan đ
thực hiện c phương án đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai.
- Trong quá trình triển khai thực hiện các công trình dán, u cầu việc
thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải đảm bảo theo
đúng quy định của Luật Lâm nghiệp năm 2017; Điều 248 Luật Đất đai năm
2024; các Nghị định của Chính ph: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018, số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024; Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường và các quy định
liên quan của pháp luật hiện hành.
9
- Phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện đảm bảo theo quy định v
cácng trình thủy lợi ni đng, đảm bảo nhiệm v ới, tiêu phc v sản xuất.
2.y ban nhân dân xã n Th:
- Phi hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu ng
nghiệp và các quan liên quan quản quy hoạch và xây dng theo quy hoạch
được phê duyệt trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- soát các quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đthực hiện điều
chỉnh (nếu ), bảo đảm thống nhất, đng b với quy hoạch phân khu y dựng
được phê duyệt.
- B trí đủ các quỹ đất để thực hiện các dự án i đnh theo quy định.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải ni dung phê duyệt
quy hoạch phân khu xây dựng trên Cổng thông tin quy hoạch xây dng và quy
hoạch đô thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ny,
kể từ ngày quyết định phê duyệt.
4. S y dng và các Sở, nnh chức năng liên quan theo chức năng
nhiệm v cụ thể của mình trách nhiệm hướng dẫn, quản thực hiện theo
đúng quy hoạch và quy định hiện hành của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Xây dựng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Văn hóa, Ththao và Du lịch; Trưởng Ban Quản
Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp; Viện trưởng Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa; Ch tịch UBND n Th Thủ trưởng các ngành,
các đơn vị liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đồng chí Ủy viên UBND tỉnh;
- Đảng ủy xã Yên Thọ;
- Lưu: VT, CN.
H8.(2025)QDPD QHPK Khe Lau
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3415/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu sinh thái hồ Khe Lau

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×