- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3060/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3060/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/06/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3060/QĐ-UBND
Duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức
Ngày 15 tháng 06 năm 2011, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 3060/QĐ-UBND về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức, thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của quy hoạch này bao gồm toàn bộ khu vực dự kiến phát triển trên diện tích 71,83 ha, nhằm đáp ứng nhu cầu tái định cư và nâng cao cơ sở hạ tầng cho khu vực.
Thông tin quy hoạch nổi bật
Vị trí và diện tích quy hoạch: Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức có tổng diện tích 71,83 ha. Khu vực này nằm giáp ranh với đường cao tốc vành đai 3 về phía Bắc, đường Long Thới - Nhơn Đức về phía Nam, và một số dự án khác.
Chức năng và tính chất khu vực: Khu quy hoạch được thiết kế chủ yếu để phục vụ cho tái định cư, bao gồm các khu dân cư, khu thương mại dịch vụ và công trình xã hội như giáo dục, văn hóa, y tế và công viên cây xanh.
Dự báo quy mô dân số và cơ cấu sử dụng đất: Khu vực dự kiến sẽ phục vụ cho khoảng 10.000 người. Diện tích đất ở chiếm 68,7% tổng diện tích với các loại đất được phân bổ cho nhà ở thấp tầng, cao tầng, và các công trình dịch vụ công cộng.
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật quy hoạch: Quy hoạch bao gồm hệ thống đường giao thông chính, cấp nước, xử lý nước thải và thu gom rác thải. Đặc biệt, chú trọng đến giải pháp thoát nước cũng như cấp điện từ nguồn trạm điện hiện hữu để đảm bảo đủ công suất cho khu vực.
Chỉ tiêu quy hoạch: Mật độ xây dựng tối đa là 30%, với các chỉ tiêu về diện tích đất ở, đất công trình dịch vụ và đất cây xanh được quy định cụ thể nhằm đảm bảo điều kiện sống và phát triển bền vững cho cư dân tại khu vực này.
Quyết định này cũng nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc thực hiện và giám sát quy hoạch, đảm bảo hoàn thành các mục tiêu đặt ra trong đồ án.
Xem chi tiết Quyết định 3060/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2011
Tải Quyết định 3060/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------------------------- Số: 3060/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 06 năm 2011 |
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| A | Đất đơn vị ở | 49,37 | 68,7 |
| 1 | Đất nhóm nhà ở | 29,74 | 60,30 |
| | - Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng | 21,09 | 70,9 |
| - Đất nhóm ở xây dựng mới cao tầng | 8,64 | 29,1 | |
| 2 | Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở | 5,40 | 11,00 |
| | - Đất giáo dục: | 2,7 | 49,9 |
| + Trường tiểu học | 1,26 | | |
| + Trường mẫu giáo | 1,44 | | |
| - Đất y tế | 0,75 | 13,9 | |
| - Đất trung tâm văn hóa thể dục thể thao | 0,84 | 15,6 | |
| - Đất hành chánh xã | 0,71 | 13,2 | |
| - Đất công trình dịch vụ công cộng | 0,40 | 7,4 | |
| 3 | Đất cây xanh cấp đơn vị ở | 4,9 | 9,9 |
| | - Đất quảng trường nước | 1,55 | |
| | - Đất công viên cây xanh tập trung | 3,35 | |
| 4 | Đất giao thông cấp đơn vị ở | 9,33 | 18,9 |
| B | Đất ngoài đơn vị ở | 22,47 | 31,3 |
| 5 | Đất công trình công cộng cấp khu vực | 1,63 | |
| 6 | Đất công viên cây xanh cấp khu vực | 7,59 | |
| | - Đất cây xanh ven kênh rạch | 0,96 | |
| | - Đất cây xanh cách ly giao thông | 6,63 | |
| 7 | Đất dự trữ phát triển | 2,39 | |
| 8 | Đất giao thông ngoài đơn vị ở | 10,23 | |
| | - Đất giao thông | 9,63 | |
| | - Đất bãi xe | 0,60 | |
| 9 | Đất hạ tầng kỹ thuật (Trạm xử lý nước thải) | 0,53 | |
| 10 | Mặt nước | 0,10 | |
| Tổng cộng | 71,83 | 100.00 | |
| Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Theo nhiệm vụ quy hoạch chung đã phê duyệt | Theo đồ án đề xuất | |
| Dân số dự kiến | người | 10.000 | 10.000 | |
| Mật độ xây dựng | % | 25 - 35 | 30 | |
| Tầng cao xây dựng | Tối đa | tầng | 25 | 25 |
| Tối thiểu | tầng | 2 | 2 | |
| Đất đơn vị ở | m2/ng | 45 - 50 | 49,37 | |
| + Đất nhóm nhà ở | m2/ng | 28 - 35 | 30,0 | |
| + Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở, trong đó: Đất giáo dục | m2/ng | 5-7 | 5,4 2,7 | |
| + Đất cây xanh sử dụng công cộng | m2/ng | 9 - 12 | 12,5 | |
| + Đất giao thông | m2/ng | 18 - 20 | 19,0 | |
| Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật | | | | |
| + Tiêu chuẩn cấp nước | lít/người/ngày | 200 | 200 | |
| + Tiêu chuẩn thoát nước | lít/người/ngày | 200 | 200 | |
| + Tiêu chuẩn cấp nước | kwh/người/đêm | 1.500 - 2.500 | 2.500 - 3.000 | |
| + Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường | kg/người/ngày | 1 - 1,5 | 1,3 | |
| Cơ cấu sử dụng đất | Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị | |||||
| Loại đất | Diện tích (ha) | Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người) | Mật độ xây dựng tối đa (%) | Tầng cao (tầng) | Hệ số sử dụng đất tối đa (lần) | |
| Tối thiểu | Tối đa | |||||
| 1. Đất đơn vị ở | | | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | 29,74 | 30 | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở thấp tầng | 21,09 | 49,36 | 50 - 75 | 2 | 4 | 3 |
| - Đất nhóm nhà ở cao tầng | 8,64 | 15,29 | 40 | 18 | 25 | 5 |
| 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | | | | | |
| - Đất giáo dục | | | | | | |
| +Trường mầm non 1 | 0,74 | | 35 | 1 | 2 | 0,7 |
| +Trường mầm non 2 | 0,70 | | 35 | 1 | 2 | 0,7 |
| + Trường tiểu học | 1,26 | | 35 | 3 | 4 | 1,4 |
| - Đất hành chính (cấp xã, phường, ) | 0,71 | | 40 | 2 | 4 | 1,5 |
| - Đất dịch vụ- thương mại, chợ | 0,40 | | 40 | 2 | 4 | 1,5 |
| - Đất y tế (trạm y tế) | 0,75 | | 40 | 2 | 4 | 1,5 |
| 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở | 4,90 | 4,9 | | | | |
| 1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe cấp đơn vị ở | 9,32 | 9,3 | | | | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | 22,47 | | | | | |
| Đất công trình dịch vụ đô thị | 1,63 | | | | | |
| Đất cây xanh, mặt nước | 7,69 | | | | | |
| Đất giao thông, quảng trường bến bãi, cảng | 10,23 | | | | | |
| Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị | 0,54 | | | | | |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!