- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3054/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 60,21ha), phường An Phú, quận 2
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3054/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/06/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3054/QĐ-UBND
Quyết định 3054/QĐ-UBND: Duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc diện tích 60,21ha
Quyết định số 3054/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 15 tháng 6 năm 2011 và có hiệu lực ngay trong ngày ban hành. Nội dung quyết định này liên quan đến việc duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư tại Nam Rạch Chiếc, phường An Phú, quận 2, với tổng diện tích 60,21ha.
Quy hoạch khu dân cư này bao gồm khu tái định cư khoảng 30ha, do Ủy ban nhân dân quận 2 làm chủ đầu tư, và khu dân cư khoảng 30ha, do Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc (trước đây là Liên danh Keppel Land - Tiến Phước) làm chủ đầu tư. Khu đất quy hoạch nằm phía Nam phường An Phú, tiếp giáp với nhiều dự án và giao thông quan trọng như nút giao thông An Phú, đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây.
Nhiệm vụ quy hoạch được giao cho Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc và đơn vị tư vấn là Công ty TNHH An Hòa Sơn. Các mục tiêu của quy hoạch bao gồm tổ chức xây dựng khu dân cư mới, đảm bảo chất lượng sống và môi trường cho cư dân, với đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và xã hội hiện đại, phục vụ các nhu cầu của cộng đồng.
Quy hoạch chi tiết này cũng chú trọng đến việc bảo vệ và phát huy các yếu tố cảnh quan tự nhiên của khu vực, kết nối đồng bộ với hệ thống giao thông và hạ tầng của khu vực lân cận. Việc triển khai quy hoạch có sự theo dõi, thẩm định của nhiều sở, ngành liên quan như Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Giao thông vận tải.
Ngoài ra, quyết định cũng quy định cụ thể về ý chí sử dụng đất, cấu trúc dân cư và các tiêu chuẩn hạ tầng, như chỉ tiêu điện sinh hoạt là 1.500 kWh/người/năm, nước sinh hoạt từ 200-250 lít/người/ngày đêm. Bên cạnh đó, dự kiến tổng số căn hộ khu dân cư sẽ là khoảng 4.700 căn, phục vụ cho khoảng 18.800 người cư trú. Tất cả các hạng mục trong quy hoạch phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn thiết kế hiện hành.
Quyết định 3054/QĐ-UBND không chỉ đặt ra nền tảng cho việc phát triển khu dân cư mới mà còn hướng tới việc góp phần giải quyết nhu cầu tái định cư cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi các dự án phát triển lớn trong khu vực, đặc biệt là Khu đô thị mới Thủ Thiêm. Quyết định này là bước quan trọng nhằm đảm bảo sự phát triển bền vững trong đô thị hoá tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem chi tiết Quyết định 3054/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/06/2011
Tải Quyết định 3054/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ----------------------- Số: 3054/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 6 năm 2011 |
| STT | Nội dung | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Chỉ tiêu (m2/người) |
| KHU A - Khu tái định cư do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư Dân số khoảng 7.225 người (trung bình 5 người / 1 nhà ở riêng lẻ thấp tầng) | 30,00 | 100 | | |
| I | Đất đơn vị ở | 28,92 | 96,4 | 40,03 |
| 1 | Đất nhóm nhà ở thấp tầng | 18,27 | 60,9 | 25,29 |
| 2 | Đất công trình công cộng: - Trường học (các cấp) - Thương mại - dịch vụ, văn hóa, y tế, hành chính - Chợ | 6,05 1,60 3,40 1,05 | 20,2 5,4 11,3 3,5 | 8,38 2,21 4,71 1,45 |
| 3 | Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước | 1,67 | 5,6 | 2,31 |
| 4 | Đất giao thông sân bãi | 2,93 | 9,8 | 21,3km/km2 4,05m2/người |
| II | Đất ngoài đơn vị ở | 1,08 | 3,6 | |
| 1 | Đất hành lang cây xanh cách ly | 0,58 | 1,9 | |
| 2 | Đất tôn giáo | 0,50 | 1,7 | |
| KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư Dân số khoảng 18.800 người (trung bình 4 người / 1 căn hộ cao tầng) | 30,21 | 100 | | |
| I | Đất đơn vị ở | 23,85 | 78,9 | 12,68 |
| 1 | Đất nhóm nhà ở cao tầng | 9,43 | 31,2 | 5,02 |
| 2 | Đất công trình công cộng: - Trường học (các cấp) - Thương mại - dịch vụ - Y tế | 5,88 3,04 1,79 1,05 | 19,5 10,1 6,0 3,4 | 3,13 1,62 0,96 0,55 |
| 3 | Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước | 2,15 | 7,1 | 1,14 |
| 4 | Đất giao thông | 6,38 | 21,1 | 12,56km/km2 3,39m2/người |
| II | Đất ngoài đơn vị ở | 6,37 | 21,1 | |
| 1 | Đất tôn giáo | 3,50 | 11,6 | - |
| 2 | Đất hành lang cây xanh cách ly | 2,87 | 9,5 | - |
| TỔNG CỘNG KHU A VÀ B | 60,21 | | | |
| STT | Nội dung chỉ tiêu | Đơn vị | Theo phương án đề xuất |
| KHU A - Khu tái định cư do Ủy ban nhân dân quận 2 làm Chủ đầu tư | |||
| 1 | Tổng số nền đất | nền | Khoảng 1.445 |
| 2 | Kích thước nền trung bình | m2 | 5 x 16 = 80m2 (có sân trước, sân sau) |
| 3 | Dân số | người | khoảng 7.225 |
| 4 | Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng) | tầng | - nhà ở thấp tầng: 3-4 tầng - Thương mại - Dịch vụ: 15-20 tầng - Công trình điểm nhấn có thể cao hơn |
| 5 | Mật độ xây dựng (trên lô đất xây dựng) | % | - Nhà ở: tối đa 80%. - Công trình Thương mại - Dịch vụ: bệ tối đa 60%, tháp tối đa 40% - Công trình công cộng: tối đa 40% |
| 6 | Hệ số sử dụng đất | lần | - Tối đa 2,0 (trên diện tích đất dự án 30ha) - Tối đa 2,5 (trên diện tích đất xây dựng) |
| 7 | Tổng diện tích sàn xây dựng | m2 | Tổng cộng khoảng 610.000m2, gồm: - Nhà ở: khoảng 480.000m2 - Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng : khoảng 130.000m2 |
| STT | Nội dung chỉ tiêu | Đơn vị | Theo phương án đề xuất |
| KHU B - Khu dân cư do Công ty TNHH Nam Rạch Chiếc làm Chủ đầu tư | |||
| 1 | Tổng số căn hộ | căn | khoảng 4.700 |
| 2 | Kích thước căn hộ trung bình | m2 | 70-120 |
| 3 | Dân số | người | khoảng 18.800 |
| 4 | Tầng cao (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng) | tầng | - Nhà cao tầng : tối đa 35 tầng |
| 5 | Mật độ xây dựng (trên lô đất xây dựng) | % | - Nhà cao tầng tối đa 40% - Công trình công cộng: tối đa 40% |
| 6 | Hệ số sử dụng đất | lần | - Tối đa 3,3 (trên diện tích đất dự án 30,21ha) - Tối đa 6,49 (trên diện tích đất xây dựng) |
| 7 | Tổng diện tích sàn xây dựng | m2 | Tổng cộng khoảng 995.000m2, gồm: - Nhà ở: khoảng 755.000m2 - Thương mại - Dịch vụ, Công trình công cộng, kỹ thuật: khoảng 240.000m2 |
| 8 | Khoảng lùi xây dựng công trình và các chỉ tiêu khác | m | Theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành |
| Số TT | Tên hồ sơ | Tỷ lệ |
| 1 | Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất thiết kế | 1/2.000-1/5.000 |
| 2 | Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng | 1/500 |
| 3 | Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật | 1/500 |
| 4 | Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất | 1/500 |
| 5 | Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan | 1/500 |
| 6 | Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật | 1/500 |
| 7 | Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường: - Quy hoạch giao thông - Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật - Quy hoạch cấp nước - Quy hoạch cấp điện - Quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường | 1/500 |
| 8 | Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật | 1/500 |
| 9 | Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược | 1/500 |
| 10 | Các bản vẽ thiết kế đô thị: - Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng triển khai theo các tuyến phố chính, lô phố điển hình; - Bản vẽ phối cảnh minh họa các khu vực quan trọng, các cụm công trình tiêu biểu; - Bản vẽ hướng dẫn việc thiết kế các công trình, cụm công trình sử dụng không gian ngầm, các công trình nằm ở góc phố... | |
| 11 | Lập mô hình ở tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ thích hợp | |
| 12 | Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết | |
| 13 | Thuyết minh tổng hợp, các văn bản pháp lý liên quan, tờ trình, dự thảo quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết | |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!