• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2451/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Dự án Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 13:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2451/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Dự án Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2451/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2451/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2451/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN N
TNH THANH HOÁ
CNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Dự án Khu điều trị s 1,
Bnh viện Phụ sn tnh Thanh Hóa.
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut Sa đi,
bsung mt s điều của Luật Tổ chức Chính phủ Lut Tchức Cnh quyn
địa phương năm 2019;
Căn c Luật Đầu tư công năm 2019;
Căn c Luật y dựng năm 2014; Lut Sa đi, bổ sung một s điều theo
Lut Xây dựng m 2020;
Căn c các Nghđịnh của Chính ph: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020
quy định chi tiết thi hành một s điều ca Lut Đu tư công; s 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 quy đnh chi tiết một sni dung về qun lý chất lượng, thi
công xây dng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 v quản lý chi phí đầu xây dựng; s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 quy định chi tiết một s ni dung về qun dán đu tư xây dng;
s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 Sửa đổi, b sung một số điu ca các Ngh
định thuộc nh vực qun nhà nước ca B Xây dng;
Căn c Nghquyết s464/QĐ-HĐND ngày 14/12/2023 ca Hi đng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa về chủ trương đu tư Dự án khu điều tr số 1, Bệnh
vin Ph sản tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghca Sy dựng tại Ttrình s 4021/SXD-HĐXD ngày
06/6/2024 về phê duyt Dự án khu điều trị s 1, Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thanh
a (kèm theo hsơ dán).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt dán Khu điu tr s 1, Bnh vin Ph sản tnh Thanh
Hóa vi các ni dung chủ yếu sau:
1. Tên dán: Khu điu trị số 1, Bệnh vin Phsn tnh Thanh Hóa.
2. Người quyết đnh đu tư: Chủ tch UBND tỉnh.
3. Ch đầu tư: Ban Qun lý d án đầu xây dng các công trình n
dụng và công nghiệp tnh Thanh Hóa.
2
4. Mục tu đu, quy mô đu
4.1. Mc tiêu đầu tư: Xây dựng hoàn thiện cơ svt cht hin đại cho
bệnh viện Phụ sản tỉnh Thanh Hóa, góp phần nâng cao chất lượng dch vkm,
chữa bnh, đáp ứng tốt hơn nhu cu chăm sóc sức khe của nhân dân.
4.2. Quy mô đầu tư:
- Phá dỡ hạng mc: Khu nhà A, nhà B, nhà C, cng tường rào và một
phần nhà cấp 4.
- Đầu xây dựng mới: Nhà điều tr quy mô 200 giường bnh, 08 tầng
tng tum kèm theo thiết b ng tnh đng b, n cầu ni, n bảo v các
công tnh phụ trợ, htầng kỹ thut.
5. Gii pháp thiết kế chủ yếu
5.1. Phá d công trình hiện trng: Phá dỡ Khu n A, nhà B, nhà C,
cng tường o, mt phn nhà cấp 4.
5.2. Hng mc Nđiều tr
a) Giải pháp kiến trúc, hoàn thin:
Gii pháp kiến trúc: Công trình có quy mô 08 tầng tầng tum, nh chữ
nht, kích thước (81,88 x 20,33)m (không bao gồm phần đua ra của mái, snh).
Tng din ch sàn xây dng khoảng 14.280m
2
. Tổng chiu cao công trình
khoảng 37,65m (tính t cos mt sân hoàn thiện đến đnh mái). Tầng 1 cao 4,5m;
tng 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 cao 4,2m; tng tum cao 3,3m. Cos nền công tnh cao hơn
so vi cos mt sân hoàn thin là 0,45m. Giao thông đng bng 05 thang máy
(trong đó 01 thang rác có kèm người), 03 thang bộ. Giao thông ngang bằng
các sảnh tầng và hành lang gia.
- Tng 1: B trí Khoa Khám bnh và mt phn Khoa dược.
- Tng 2: B trí Khoa Sàn chậu, với tổng s 27 giường bệnh và mt phn
phòng Vật y tế.
- Tng 3: B trí Khoa Sn 1, với tổng số 33 giường bệnh.
- Tng 4: B trí Khoa Sn 2, với tổng số 35 giường bệnh.
- Tng 5: B trí Khoa Phụ 1, với tổng s 35 giường bệnh:
- Tng 6: B trí Khoa Ph 2, với tổng s 35 giường bệnh:
- Tng 7: B trí Khoa Ph 3, với tổng s 35 giường bệnh:
- Tng 8: B trí Khoa Dược và Phòng Vt tư y tế.
- Tng tum: Gii pháp chống nóng, kết hợp khu kỹ thut.
b) Giải pp kết cấu:
Gii pháp móng cc khoan nhi bê tông ct thép, đường nh cc D600
3
và D800, dkiến đặt o lớp đất s 8 (sét pha mầu xám xanh, xám trắng trạng
thái nửa cứng).
Phần thân: H kết cu khung bê tông ct thép. Các cu kiện cột, dầm, ct,
sàn bê tông cốt thép đ tại chỗ.
c) Giải pháp cấp đin - chiếu sáng, chng sét, đin nh,
- Ngun điện công trình: Ngun đin trung thế lưới quốc gia 22kV được
đấu nối ti cột đin s02 l 475 E9.27 trên đường Hải Thượng Lãn Ông Thành
phố Thanh Hóa, dùng cáp ngm 3x95mm
2
-24kV cấp điện trung thế cho trạm
biến áp 750kVA-22/0.4kV, t trạm hạ thế cp đến tủ pn phối bng cáp 4
CXV-DSTA 3x240+1x150 (MDB) từ tủ đu ni với tủ ATS, cp đin đến các tủ
đin tầng trong công tnh.
- Nguồn đin dphòng s dngy phát dự phòng 3 pha 400 kVA Hz50
làm vic theo chế đ "stand-by" tự đng khởi đng đóng đin khi mt đin
lưới quốc gia.
- Hệ thống chiếu sáng trong công tnh sdụng đèn led tiết kiệm đin đ
chiếu sáng cho các phòng làm việc, chiếu sáng chung bảo đm đ rọi theo tiêu
chun hin hành.
- H thng chng sét trên mái công trình sdng hệ thng kim thu sét tia
tiên đạo, dây dẫn sét, hcc tiếp đa, dây tiếp đa.
- Hệ thống tiếp địa cho công trình có 2 hệ thng đc lập nhau, mt là hệ
thng tiếp đa cho hthng chng sét, đin trsau thi công cho hthống bảo
đảm R≤10 Ω, hai là h thống tiếp đa cho tủ điện hệ thống này đu có dây tiếp
đa từ tủ đến các l đin y móc thiết b s dụng điện, các cm…. hệ thống
này điện trở sau thi công là R4.
- Hệ thống điện nh gm: H thng mạng, điện thoại nội b, truyền hình,
camera giám sát, âm thanh thông báo, báo gi y
d) Giải pp cấp - thoát nước:
- Nước từ b chứa ớc ngm đt n ngoài công trình được bơm lên các
két chứa nước trên i bằng đưng ng đẩy f50. Ti phòng bơm, b trí 2 máy
(trong đó 1 máy chạy thường trực 1 máy chy dự phòng) bơm lên bể chứa
trên mái bng bơm tăng áp (2 bơm làm vic so le). Nước từ bể chứa ớc trên
mái s được phân phi qua h thống ng chính đặt tại hp kỹ thuật nước các
ng nhánh đến các thiết b dùng nước trong toàn công tnh.
- Nước thải các khu v sinh được thoát theo hai h thống riêng biệt.
Nước rửa t c phễu thu sàn, chậu rửa, tm, git được thoát vào hthng ống
đứng thoát ra h ga bên ngoài nhà. Nước từ xí, tiu được thoát vào hệ thngng
đứng thoát ra b tự hoại bên ngoài nhà. Nước sau khi được xử lý sơ bs được
thoát ra h thống thoát ớc thi của bnh viện. Toàn b hệ thống đường ng
thoát nước đều sdụng ống nhựa uPVC.
4
- Thoát nước mưa: Nước mưa từ tn mái được thu qua các phễu thu, chảy
vào ng đứng thoát nước mưa đi trong các hp kthuật. ớc mưa được dẫn
vào hố ga và thoát thẳng ra ngoài n. Đường ng thoát nước mưa dùng ng
nha PVC với PN10.
e) Giải pháp phòng cháy chữa cy, chng mối, h thng ng áp hút
khói, điu a không khí, k y tế: Được thiết kế đồng b, phù hp với quy mô
và công năng sdụng của công tnh.
5.3. Hng mc Nhà cu ni
- Công trình có chiu cao 02 tầng. Tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4,2m.
Tng chiu cao công trình so với ct mặt sân là 10,45m; ct 0.00 cao hơn ct
mt sân 0,45m. Kết cấu ct dm bê tông cốt thép chịu lực.
- Hành lang cầu 01: Diện tích sàn 800m
2
;
- Hành lang cầu 02: Diện tích sàn 190m
2
.
5.4. Hng mcng trình ph tr, h tng k thut
- Cng chính được thiết kế ch hợp n bảo v nhà thuốc bnh vin.
Din tích nhà bảo vệ 49m
2
, din tích sàn Nhà thuc 55m
2
.
- Nhà bảo vcổng ph C1 kết hp bốt bảo v di đng bngn.
- Tiu cnh (đài phun nước) xây dựng tại v trí b cảnh non b hin trng.
Bó va s dng đá tự nhiên. Đường do lát đá Granit tự nhiên. Trồng cây xanh.
- N đ y bơm: Công tnh có quy 01 tầng, mt bng nh chữ
nht kích thưc (4,2 x 5,2)m; din tích xây dựng khoảng 22,5m
2
, công trình cao
4m (tính từ ct mt sân hoàn thiện đến đnh mái). Ct nn công trình cao hơn so
vi ct mặt sân hoàn thin là 0,20m. Móng xây đá hc va xi măng (VXM) mác
M50. H kết cu khung bê tông ct thép. Các cấu kin ct, dm, ct, sàn bê tông
ct thép đ tại chỗ.
- B nước ngầm: Kích thưc (16 x 16,75)m, thiết kế bng gii pháp tường
vách bê tông.
- ng trình hạ tầng kỹ thut: Đầu hạ tầng k thuật, sân đường nội b;
cấp thoát nước ngoài nhà; đường dây trung thế, trạm biến áp; cấp đin chiếu
sáng ngoài nhà, máy phát đin dphòng, n đt y phát đin dphòng, h
thng x lý nước thải được thiết kế đng b.
5.5. Trang thiết bị:
Hthống điều hòa không khí; hệ thng ng áp hút ki; hthống thang
máy tải băng ca, kch, đ bẩn; thiết b đin nh(bao gồm báo gi y , camera
giám sát và các thiết b điện nh khác); thiết b hthng k y tế; trạm biến áp;
máy pt đin d phòng; thiết b PCCC; h thống xử lý nước thải mới
200m
3
/ngđêm.
5
(Chi tiết theo hsơ Báo cáo nghn cứu kh thi dán m theo Tờ tnh
s 4021/SXD-XD ngày 06/6/2024 của SXây dựng).
6. T chức tư vn kho sát, lập Báo cáo nghn cứu khả thi: ng ty
TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Hà Ni.
7. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên ca Bnh viện Phụ sản tnh
Thanh Hóa.
8. Nhóm d án, loi, cp, thi hn sdụng theo thiết kế ca công
trình chính thuộc dự án: Dự án nhóm B, ng trình dân dụng, cấp II, thời hạn
s dụng: 50-100 m.
9. S bưc thiết kế: 02 bước.
10. Tng mức đu tư (làm tròn): 279.872.020.000 đng; trong đó:
-
Chi pxây dựng
:
đng;
-
Chi pthiết b
:
43.066.425.818
đng;
-
Chi pquản lý dán
:
3.110.894.875
đng;
-
Chi ptư vn ĐTXD
:
12.229.513.711
đng;
-
Chi pkhác
:
2.068.787.184
đng;
-
Chi pdphòng
:
34.588.624.353
đng.
( phbiểu chi tiết tổng mức đu kèm theo).
11. Thi gian thc hin dự án: Tnăm 2024 - 2026.
12. Cơ cấu ngun vốn đu : Ngân sách tỉnh h trợ 186.000 triệu đng
(trong đó: Vốn đu công theo kế hoạch 18.000 triu đng; vn ng thu, tiết
kim chi 168.000 triu đng); nguồn Qu pt triển hoạt đng s nghiệp ca
Bnh vin Phụ sản Thanh Hóa b trí 93.886 triệu đồng.
13. nh thức t chc qun lý dán: Chủ đầu tư tổ chức thực hin quản
lý dán.
Điu 2. Tổ chức thực hin
1. Ch đu (Ban Quản lý dán đầu xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp tỉnh Thanh Hóa) có trách nhim triển khai thực hin dán
theo đúng các quy định ca pp luật; trong quá trình trin khai các bước tiếp
theo, có trách nhiệm rà soát thiết kế xây dựng đảm bo tuân thủ đnh mức, tiêu
chun, quy chuẩn và không được để xy ra tiêu cực, thất thoát, lãnh phí (ch
đng lấy ý kiến của SY tế, Si cnh, Bệnh vin PhSn); đng thời, tiếp
thu, thực hin đy đý kiến của S Xây dựng tại văn bn s 3848/SXD-HĐXD
ngày 30/5/2024.
2. SXây dng chu trách nhim toàn din trước pháp lut (trong đó có
trách nhim báo cáo, gii trình với các cơ quan kim tra, thanh tra, kiểm
6
toán,…) vkết quthẩm đnh, nh chính xác, hợp pháp ca ni dung h sơ d
án trình phê duyt.
Điu 3. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ny bannh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Xây dng, Y tế; Giám đc Kho bạc N ớc tỉnh Thanh Hóa; Giám đc
Ban Qun lý dự án đầu tư xây dng các công trình dân dụng và công nghip tnh
Thanh Hóa; Giám đc Bệnh vin Phụ sn tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các đơn
v và cá nhân có liên quan chu tch nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch, các PCT UBND tnh (đ b/c);
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(DA-M32)
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh ng
Ph biu: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dán Khu điều tr số 1, Bệnh vin Phsản tnh Thanh a.
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: đng
STT NI DUNG CHI PHÍ Nt (%)
H
SỐ
KHỐI LƯỢNG
GIÁ TRSAU
THU
1 Chi phí xây dng
(Chi tiết theo h
TMĐT)
184.807.774.229
1.1 Nhà điều tr nội trú 157.443.067.897
1.2 Nhà cầu 6.846.008.611
1.3 Nhà bảo v+ nhà thuốc, cổng chính 1.395.002.689
1.4 Cổng ph + bốt bảo vệ, tường o 2.557.059.329
1.5 Nhà để máy m 177.131.884
1.6 Bnưc 500m3 1.358.419.328
1.7
Cải tạo, chnh trang htầng kỹ thut,
sân đưng nội bộ
5.984.413.245
1.8 Cấp thoát nưc ngoài nhà 2.627.670.665
1.9 Đường dây trung thế, trạm biến áp 632.742.260
1.10 Cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà 2.853.126.072
1.11 Hệ thống xlý nưc thải (phần XL) 1.232.771.869
1.12 Chi phí phá dỡ công trình 1.700.360.379
2 Chi phí thiết b
(Chi tiết theo h
TT)
43.066.425.818
2.1 Hệ thống điều hòa không khí 8.822.742.178
2.2 Hệ thống tăng áp hút khói 1.243.207.104
2.3 Thang máy 11.100.000.000
2.4 Hệ thống khí y tế 8.340.400.000
2.5 Điện nh 4.889.323.790
2.6
Thiết bị trạm biến áp, máy phát điện
dự phòng
2.714.369.747
2.7 Thiết bị PCCC 487.183.000
2.8
Hệ thống xlý nưc thải mi
200m3/ngày đêm (phần thiết bị)
5.469.200.000
3 Chi phí quản lý dán 1,877% 0,8
Nt*(CPXD+CPT
B)*Hệ số
3.110.894.875
4 Chi phí vấn đầu tư xây dng 12.229.513.711
4.1
Chi phí vấn
khảo sát, lập báo cáo
nghiên cứu khthi
CĐT phê duyệt 1.072.738.000
4.2
Chi phí Tư vn khảo t, lập quy
hoạch tổng mặt bằng t l 1/500
CĐT phê duyệt 200.396.000
4.3
Chi phí công bố quy hoạch tổng mặt
bằng tỷ l1/500
CĐT phê duyệt
5.096.272
4.4
Chi phí thẩm định quy hoạch tổng
mặt bằng tỷ l1/500
20.894.714
2
4.5
Chi phí khảo sát địa chất c lập
thiết kế bản vthi công
Tm nh 300.000.000
4.6 Chi phí thiết kế bản vthi công 2,404% Nt*CPXD 4.442.752.770
4.7 Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 0,119% Nt*CPXD 220.286.295
4.8 Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng 0,116% Nt*CPXD 214.742.062
4.9
Chi phí giám t thi công xây dựng
1,642%
Nt*GXDtt
3.033.913.215
4.10
Chi phí giám t lắp đặt thiết bị
0,639%
Nt*GTBtt
275.208.755
4.11
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
tư vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT
CĐT phê duyệt 8.797.000
4.12
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
tư vấn ( lp TKBVTC, GSTC)
0,463% Nt*GTTV 34.640.165
4.13
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
thi công xây dựng
0,094% Nt*GTTC 173.121.523
4.14
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT
mua sắm vật tư, thiết bị
0,241% Nt*GTTB 103.647.050
4.15
Chi phí thẩm định HSMT, h yêu
cầu gói thầu tư vn
0,1% Nt*GTTV 7.476.666
4.16
Chi phí thẩm định kết qulựa chọn
nhà thầu gói thầu vấn
0,1% Nt*GTTV 7.476.666
4.17
Chi phí thẩm định HSMT, h yêu
cầu gói thầu thi ng xây dựng
0,1% ĐMTL*GTTC 60.000.000
4.18
Chi phí thẩm định kết qulựa chọn
nhà thầu gói thầu thi công xây dựng
0,1% ĐMTL*GTTC 60.000.000
4.19
Chi phí thẩm định HSMT, HSYC gói
thầu mua sắm, lắp đặt thiết bị
0,1% ĐMTL*GTTB 43.066.426
4.20
Chi phí thẩm định kết qulựa chọn
nhà thầu gói thầu mua sắm, lp đặt
thiết bị
0,1% ĐMTL*GTTBtt 43.066.426
4.21
Chi phí kiểm định đánh giá chất
lưng hiện trạng công trình: Khu nhà
điều trị nội trú A, B, C
CĐT phê duyệt 482.982.000
4.22 Chi phí thẩm định giá Tm nh 300.000.000
4.23 Chi phí thí nghim cọc Chi tiết kèm theo 362.640.705
4.24 Cấp giấy phép môi trường CĐT phê duyt 161.571.000
4.25
Chi phí thẩm đinh cấp giấy phép môi
trưng
45.000.000
4.26
Chi phí thực hiện các công việc
vấn khác
Tm nh 550.000.000
5 Chi phí khác 2.068.787.184
5.1 Chi phí bảo him công trình 0,080% Nt*GXDtt 147.846.219
5.2 Chi phí kiểm toán độc lập 0,278% ĐMTL*TMĐT 776.803.301
5.3 Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán 0,185% 0,5
ĐMTL*TMĐT*h
ệ số
258.230.730
3
5.4 Phí thẩm định dự án đầu xây dựng 0,009% 1,5
ĐMTL*TMĐT*h
ệ số
39.188.028
5.5 Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật 0,071% ĐMTL*GTXDtt 119.954.671
5.6 Phí thẩm định dự toán xây dựng 0,069% ĐMTL*GTXDtt 115.451.963
5.7
Kiểm tra công tác nghim thu của
quan quản lý nhà nước thẩm
quyền
20%Gtvgs 601.658.540
5.8
Phí thẩm định phê duyệt thiết kế
PCCC
0,0043
6%
ĐMTL*(Gxd+Gt
b+Gqlda+Gtv)
9.653.730
6 Chi phí d phòng (G
DP1
+ G
DP2
) G
DP1
+ G
DP2
34.588.624.353
6.1
Chi phí dự phòng cho yếu tố khối
lưng, công việc phát sinh
9,200% Chi tiết kèm theo 22.566.072.415
6.2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 4,901% Chi tiết kèm theo 12.022.551.938
Tổng cộng:
279.872.020.171
LÀM TRÒN (G
XDCT
): 279.872.020.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2451/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Dự án Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2451/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×