• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1846/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 10:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1846/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1846/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1846/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1846/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện
TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và
Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố
1846
19
2
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại các Tờ trình: số 152/TTr-
SXD, số 153/TTr-SXD và số 154/TTr-SXD ngày 11/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa, Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 31
thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội
địa; Quyết định số 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động và Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi
tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 07 thủ tục hành chính (Chi tiết,
tại Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm
yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có)
trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây
dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên
3
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo
quy
định
Sau khi
cắt
giảm
I
LĨNH VỰC NHÀ Ở
1.
Thủ tục
bán, cho
thuê mua,
cho thuê
nhà ở xã
hội được
đầu tư xây
dựng theo
dự án và
không sử
dụng vốn
đầu tư
công,
nguồn tài
chính công
đoàn.
30 ngày
15 ngày
Trên cơ sở các
thông tin về
dự án nhà ở xã
hội đã được
công khai, hộ
gia đình, cá
nhân có nhu
cầu nộp hồ sơ
mua nhà ở xã
hội cho chủ
đầu tư dự án
Chủ đầu tư
dự án đầu tư
xây dựng
nhà ở xã hội
Không
quy
định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở về phát triển và quản lý
nhà ở xã hội và Nghị định số
192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị quyết số 201/2025/QH15
ngày 29 tháng 5 năm 2025 của
2
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
I
LĨNH VỰC NHÀ Ở
1.
1.012883
Thủ tục chuyển đổi
công năng nhà ở đối
với nhà ở xây dựng
trong dự án thuộc
thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp
tỉnh.
Không quá
30 ngày
Không quá
15 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quốc hội thí điểm về một số cơ chế,
chính sách đặc thù phát triển nhà ở
xã hội;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng;
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng.
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
cấp xã.
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
2.
1.012884
Thủ tục thông báo
đơn vị đủ điều kiện
quản lý vận hành nhà
chung cư
Không quá
30 ngày
Không quá
15 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
3.
1.012885
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư dự
án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư
không bằng nguồn
vốn đầu tư công
Không quá
35 ngày
Không quá
7,5 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
4.
1.012887
Thủ tục đề xuất cơ
chế ưu đãi đầu tư
theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều
198 của Luật Nhà ở
2023
Không quá
30 ngày
Không quá
15 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy
địnhchi tiết một số điều của Luật
Nhà ở về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
5.
1.012890
Thủ tục gia hạn thời
hạn sở hữu nhà ở tại
Việt Nam cho cá
nhân, tổ chức nước
ngoài
Không quá
30 ngày
Không quá
15 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023.4/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
6.
1.012892
Thủ tục cho thuê nhà
ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường
hợp chưa có hợp
Không quá
30 ngày
Không quá
15 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
đồng thuê nhà ở
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
7.
1.012897
Thủ tục cho thuê nhà
ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường
hợp nhận chuyển
quyền thuê nhà ở
- Không
quá 45
ngày, đối
với trường
hợp người
đang sử
dụng nhà ở
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà ở trước
ngày 06
tháng 6
năm 2013
(ngày Nghị
định số
34/2013/N
Đ-CP có
hiệu lực thi
hành);
- Không
quá 22,5
ngày, đối
với trường
hợp người
đang sử
dụng nhà ở
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà ở trước
ngày 06
tháng 6
năm 2013
(ngày Nghị
định số
34/2013/N
Đ-CP có
hiệu lực thi
hành);
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
địnhchi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
- Không
quá 25
ngày, đối
với trường
hợp người
đang thực
tế sử dụng
nhà ở là
người nhận
chuyển
quyền thuê
nhà ở từ
ngày 06
tháng 6
năm 2013
- Không
quá12,5
ngày, đối
với trường
hợp người
đang thực
tế sử dụng
nhà ở là
người nhận
chuyển
quyền thuê
nhà ở từ
ngày 06
tháng 6
năm 2013
8.
1.012898
Thủ tục cho thuê nhà
ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường
hợp ký lại hợp đồng
thuê
Không quá
15 ngày
Không quá
7,5 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
kinh doanh bất động sản.
9.
1.012893
Thủ tục bán nhà ở cũ
thuộc tài sản công
Không quá
45 ngày
Không quá
22,5 ngày
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
10.
1.012894
Thủ tục giải quyết
bán phần diện tích
nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ
thuộc tài sản công.
- Không
quá 50
ngày, kể từ
ngày đơn
vị quản lý
vận hành
tiếp nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Không
quá 45
ngày, kể từ
- Không
quá 25
ngày, kể từ
ngày đơn
vị quản lý
vận hành
tiếp nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Không
quá 22,5
ngày, kể từ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
địnhchi tiết một số điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
ngày Sở
Xây dựng
tiếp nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
ngày Sở
Xây dựng
tiếp nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
II
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
11.
2.002615
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hoá
nguy hiểm bằng
phương tiện thuỷ nội
địa
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị định 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
12.
2.002616
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận
chuyển hàng hoá
nguy hiểm khi có sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép
03 ngày
làm việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không
quy định
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
công cấp xã.
13.
2.002617
Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm do bị mất,
bị
hỏng
02 ngày
làm việc
01 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy định
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
14.
2.001802
Chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ,
nhận chìm ở biển
- 07 ngày
làm việc
đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét
trên bờ,
nhận chìm
ở biển phù
hợp cho
- 3,5 ngày
làm việc
đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét
trên bờ,
nhận chìm
ở biển phù
hợp cho
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm
2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
chủ đầu tư
dự án,
công
trình;
- 03 ngày
làm việc
đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét
cho dự án,
công trình
nạo vét
khẩn cấp
chủ đầu tư
dự án,
công trình;
- 1,5 ngày
làm việc
đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét
cho dự án,
công trình
nạo vét
khẩn cấp
15.
2.002625
Công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất
nạo vét trên bờ
07 ngày
làm việc
3,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
Không
quy định
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm
2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 17 tháng 6 năm 2014;
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
hành chính
công cấp xã.
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
16.
2.002624
Chấp thuận đề xuất
thực hiện nạo vét
đường thủy nội địa
địa phương
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm
2015;
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố.
17.
1.013466
Chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Không
quy định
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm
2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
ngày 10/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 24/3/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng về việc
ủy quyền thực hiện một số nội dung
thuộc lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền Uỷ
ban nhân dân thành phố
18.
1.013467
Phê duyệt Phương án
đưa tàu lặn vào hoạt
động
03 ngày
làm việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không
quy định
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm
2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
công cấp xã.
ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1076/QĐ-UBND
ngày 24/3/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng về việc
ủy quyền thực hiện một số nội dung
thuộc lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa thuộc thẩm quyền Uỷ
ban nhân dân thành phố.
19.
1.009464
Công bố hạn chế
giao thông đường
thủy nội địa
05 ngày
làm việc
2,5ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của
UBND thành phố;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
20.
1.009463
Thỏa thuận về nội
dung liên quan đến
đường thủy nội địa
đối với công trình
không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của
UBND thành phố;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
nội địa và các hoạt
động trên đường
thủy nội địa
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
21.
1.009460
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa
khi không có nhu cầu
khai thác, sử dụng
13 ngày
làm việc
6,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của
UBND thành phố;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố.
22.
1.009456
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
04 ngày
làm việc
02 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
100.000đ
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
23.
1.009459
Công bố mở luồng
chuyên dùng đối với
10 ngày
làm việc
05 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
luồng địa phương
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của
UBND thành phố;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 202/2025/QĐ-
UBND ngày 06/11//2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố.
24.
1.009449
Công bố hoạt động
khu neo đậu
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
25.
1.009446
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành
cảng thủy nội địa
trong trường hợp bến
thủy nội địa có quy
mô, kỹ thuật phù hợp
với cấp kỹ thuật cảng
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
thủy nội địa
công cấp xã.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
B1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
khi cắt
giảm
I
LĨNH VỰC NHÀ Ở
1.
1.014632
Thủ tục Đăng ký mua,
thuê mua, thuê nhà ở xã
hội, vay vốn để hộ gia
đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa
chữa nhà ở:
Không
quá 07
ngày
Không
quá 3,5
ngày
- Trung
tâm phục
vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Nhà ở năm
2023;
- Nghị định số
100/2024/NĐ-CP
ngày 26/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý
nhà ở xã hội.
- Nghị định số
261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025
- Văn phòng Đăng ký
đất đai hoặc Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất
đai - Sở Nông nghiệp và
Môi trường xác nhận
điều kiện về nhà ở để
được mua, thuê mua nhà
ở xã hội/nhà ở cho lực
lượng vũ trang nhân dân
(trường hợp chưa có nhà
ở thuộc sở hữu của
mình)
- Ủy ban nhân dân cấp
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
khi cắt
giảm
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 100/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 7
năm 2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý
nhà ở xã hội và
Nghị định số
192/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
năm 2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Nghị quyết số
201/2025/QH15
ngày 29 tháng 5
năm 2025 của Quốc
hội thí điểm về một
xã xác nhận các trường
hợp: (1) Xác nhận điều
kiện về nhà ở để được
mua, thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng
vũ trang nhân dân
(trường hợp có nhà ở
nhưng diện tích nhà ở
bình quân đầu người
thấp hơn 15m2
sàn/người); (2) Xác
nhận điều kiện vay vốn
ưu đãi của Nhà nước
thông qua Ngân hàng
Chính sách xã hội để hộ
gia đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa
chữa nhà ở; (3) Xác
nhận điều kiện vay vốn
ưu đãi của Nhà nước tại
tổ chức tín dụng do Nhà
nước chỉ định để hộ gia
đình, cá nhân tự xây
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
khi cắt
giảm
số cơ chế, chính
sách đặc thù phát
triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định trong lĩnh vực
nhà ở, kinh doanh
bất động sản.
- Thông tư số
05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi
tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
- Thông tư số
32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025
của Bộ trưởng Bộ
dựng hoặc cải tạo, sửa
chữa nhà ở; (4) Xác
nhận đối tượng được
hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở xã hội (áp
dụng cho các đối tượng
quy định tại các khoản
9, 10, 11 Điều 76 của
Luật Nhà ở và đối tượng
quy định tại khoản 5
Điều 76 của Luật Nhà ở
không có hợp đồng lao
động, không được
hưởng lương hưu do cơ
quan Bảo hiểm xã hội
chi trả); (5) Xác nhận
đối tượng, thu nhập để
được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở xã hội
(áp dụng cho các đối
tượng quy định tại các
khoản 5, 6, 8 Điều 76
của Luật Nhà ở, trừ đối
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
khi cắt
giảm
Xây
dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông tư số
05/2024/TT-BXD
ngày 31 tháng 7
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi
tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
- Thông tư số
08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều
của các thông tư
trong lĩnh vực nhà
ở.
tượng quy định tại
khoản 5 Điều 76 của
Luật Nhà ở không có
hợp đồng lao động,
không được hưởng
lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả)
- Công an cấp xã nơi
thường trú hoặc tạm trú
hoặc nơi ở hiện tại: Xác
nhận điều kiện về thu
nhập để được mua, thuê
mua nhà ở xã hội (áp
dụng cho đối tượng quy
định tại khoản 5 Điều
76 của Luật Nhà ở
không có hợp đồng lao
động, không được
hưởng lương hưu do cơ
quan Bảo hiểm xã hội
chi trả)
20
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DÙNG CHUNG CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ
ST
T
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1.
1.009794
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành công trình
của cơ quan
chuyên môn về
xây dựng tại địa
phương
- Thời hạn 16
ngày làm việc
đối với công
trình cấp I, cấp
đặc biệt và 12
ngày làm việc
đối với công
trình còn lại kể
từ khi nhận được
hồ sơ đề nghị
kiểm tra công
tác nghiệm thu,
cơ quan chuyên
môn về xây
dựng ra thông
báo kết quả
kiểm tra công
tác nghiệm thu
- Thời hạn 10
ngày làm việc
đối với công
trình cấp I, cấp
đặc biệt và 08
ngày làm việc
đối với công
trình còn lại kể
từ khi nhận
được hồ sơ đề
nghị kiểm tra
công tác
nghiệm thu, cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng ra thông
báo kết quả
kiểm tra công
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy
định
- Luật Xây dựng năm 2014;
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 10/2021/NĐ-CP
21
ST
T
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt
giảm
hoàn thành hạng
mục công trình,
công trình xây
dựng
tác nghiệm thu
hoàn thành
hạng mục công
trình, công
trình xây dựng
ngày 25/8/2021 của Bộ Xây
dựng;
- Quyết định số 152/2025/QĐ-
UBND ngày 09/9/2025
UBND thành phố Hải Phòng;
- Quyết định số 648/QĐ-BXD
ngày 04/5/2026 của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
C1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1.
1.009452
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng bến
thủy nội địa
- Đối với bến
thủy nội trên
đường thủy nội
địa quốc gia (02
ngày làm việc
- Đối với bến
thủy nội trên
đường thủy nội
địa quốc gia (01
ngày làm việc kể
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trung tâm
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính
22
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
kể từ khi nhận
được văn bản
tham vấn của
Chi cục)
- Đối với bến
thủy nội địa
trong vùng nước
cảng biển: 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản
của Cảng vụ
hàng hải khu
vực);
- Đối với bến
thủy nội địa trên
tuyến đường nội
địa phương: 02
ngày làm việc
kể từ khi nhận
đủ hồ sơ
từ khi nhận được
văn bản tham vấn
của Chi cục)
- Đối với bến
thủy nội địa trong
vùng nước cảng
biển: 2,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản của Cảng
vụ hàng hải khu
vực);
- Đối với bến
thủy nội địa trên
tuyến đường nội
địa phương: 01
ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
sơ
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
2.
1.009453
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng bến
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm việc
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp xã.
Không
quy định
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
23
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau khi cắt giảm
khách ngang
sông, bến
thủy nội địa
phục vụ thi
công công
trình chính
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
ngày 29/04/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
3.
1.009455
Công bố hoạt
động bến
khách ngang
sông, bến
thủy nội địa
phục vụ thi
công công
trình chính
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm việc
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
cấp xã.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố.
100.000đ
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ;
- Nghị quyết 24/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.000940
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng
2
1.007949
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
3
1.000892
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển
4
2.000378
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
5
1.009445
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
6
2.001998
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1
1.009788
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa bàn thành phố
- Nghị quyết số 24/2026/NQ CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1846/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1846/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×