- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1269/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: Phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1269/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thế Thảo |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/03/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1269/QĐ-UBND
Quyết định 1269/QĐ-UBND: Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, diện tích 354.997 m²
Quyết định số 1269/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành vào ngày 24 tháng 03 năm 2015 và có hiệu lực thi hành ngay sau khi ký. Quyết định này phê duyệt điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng với tỷ lệ 1/500, vị trí nằm tại phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân.
Khu đô thị được xác định có tổng diện tích khoảng 354.997 m² và quy mô dân số dự kiến khoảng 12.644 người. Về quy hoạch sử dụng đất, tổng diện tích các loại đất được phân bố như: 51.853 m² dành cho đất cơ quan văn phòng (chiếm 14,61%), 19.689 m² cho đất dịch vụ công cộng (5,55%), đất hạ tầng xã hội 80.988 m² (22,81%), và 113.920 m² cho đất nhà ở, hỗn hợp (32,09%).
Nội dung điều chỉnh quy hoạch được đưa ra nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, bao gồm cập nhật các dự án đầu tư, hoàn thiện tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật, phát triển hạ tầng xã hội phù hợp với định hướng Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn 2050.
Cụ thể, các chỉ tiêu quy hoạch chi tiết cho từng loại đất như sau:
- Đất cơ quan văn phòng: 51.853 m²
- Đất dịch vụ công cộng: 19.689 m²
- Đất công cộng đơn vị ở: 3.000 m²
- Đất hạ tầng xã hội: 80.988 m²
- Nhà trẻ mẫu giáo: 7.589 m²
- Trường tiểu học: 12.330 m²
- Trường trung học cơ sở: 10.654 m²
- Trường PTTH: 50.415 m²
- Đất công viên cây xanh - TDTT: 20.238 m²
- Đất giao thông: 65.309 m²
Quyết định cũng đã nêu rõ các mục tiêu điều chỉnh, bao gồm: rà soát và xác định các dự án đầu tư đã được điều chỉnh, đề xuất giải pháp tổ chức không gian và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, đảm bảo yêu cầu về môi trường và hạ tầng kỹ thuật.
Hệ thống giao thông quy hoạch xung quanh khu đất cũng được xác định, bao gồm các tuyến đường lớn như Đường Vành đai 3, Trần Duy Hưng, và Hoàng Đạo Thúy với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đi kèm.
Việc điều chỉnh quy hoạch này sẽ tạo cơ hội cho đầu tư và phát triển hạ tầng xã hội, cải thiện chất lượng sống cho cư dân trong khu vực, đồng thời đóng góp vào việc nâng cao mỹ quan đô thị tại Thành phố Hà Nội. Quy quyết định của UBND Thành phố Hà Nội đã chỉ định các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát theo quy hoạch được phê duyệt.
Xem chi tiết Quyết định 1269/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/03/2015
Tải Quyết định 1269/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 1269/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 24 tháng 03 năm 2015 |
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG TRUNG HÒA, QUẬN CẦU GIẤY VÀ PHƯỜNG
| TT | Hạng mục | Diện tích đất (m2) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| I | Đất cơ quan văn phòng | 51.853 | 14,61 | |
| II | Đất dịch vụ công cộng (KS) | 19.689 | 5,55 | |
| III | Đất công cộng đơn vị ở | 3.000 | 0,85 | |
| IV | Đất hạ tầng xã hội | 80.988 | 22,81 | |
| 1 | Nhà trẻ mẫu giáo (**) | 7.589 | | 26,8 m2/hs(không bao gồm dân nhà NO3, NO5 ) |
| 2 | Trường tiểu học | 12.330 | | 15,0 m2/hs |
| 3 | Trường trung học cơ sở | 10.654 | | 15,3m2/hs |
| 4 | Trường PTTH | 50.415 | | |
| V | Đất công viên cây xanh-TDTT | 20.238 | 5,70 | 3,07 m2/người (Chỉ tiêu bao gồm đất cây xanh, sân bãi, TDTT trong nội bộ các ô đất nhà ở, hỗn hợp) |
| VI | Đất nhà ở, hỗn hợp (*) | 113.920 | 32,09 | |
| VII | Đất giao thông | 65.309 | 18,40 | |
| 1 | Đường phân khu vực (30m) | 14.686 | | |
| 2 | Đường nhánh (13,5 - 17,5m) | 43.009 | | |
| 3 | Bãi đỗ xe tập trung | 7.614 | | |
| VIII | Tổng | 354.997 | 100 | |
| STT | Chức năng sử dụng đất | Ký kiệu | Diện tích đất (m2) | Diện tích XD (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ (lần) | Tầng cao nhất (tầng) | Dân số (người) | Ghi chú |
| I | Đất cơ quan văn phòng | | 51.853 | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan, văn phòng (Khu liên cơ quan của TP và khu văn phòng đại diện các tỉnh thành) | CQ | 29.120 | £ 9.200 | <> | £ 40 | <> | <> | | (**) |
| 2 | Cục tần số vô tuyến điện | CQ4 | 4.920 | 1.925 | 40.912 | 39,12 | 8,31 | 27 | | (*) |
| 3 | Bộ KH&CN | CQ5 | 17.813 | 5.682 | 60.208 | 31,9 | 3,38 | 21 | | (*) |
| II | Đất Dịch vụ công cộng | | 19.689 | | | | | | | |
| 1 | Dịch vụ công cộng, KS 5 sao | KS | 19.689 | 9.752 | 141.938 | 49,53 | 7,21 | 28 | | (*) |
| III | Đất công cộng hành chính đơn vị ở | | 3.000 | | | | | | | |
| 1 | Công cộng (Công an, y tế phường) | CC | 3.000 | 1200 | 4.420 | 40 | 1,5 | 3¸4 | | |
| IV | Đất hạ tầng xã hội | | 80.988 | | | | | | | |
| 1 | Nhà trẻ mẫu giáo | NT | 5.089 | 2.036 | 6.108 | 40 | 1,2 | 3 | | |
| 2 | Nhà trẻ | NT-HH | 2.500 | 1.000 | 3.000 | 40 | 1,2 | 3 | | |
| 3 | Trường THCS | TH1 | 10.654 | 4.262 | 17.048 | 40 | 1,6 | 4 | | |
| 4 | Trường PTTH chuyên Hanoi - Amsterdam | TH2 | 50.415 | 15.421 | 49.795 | 30,6 | 0,99 | 5 | | (*) |
| 5 | Trường tiểu học | TH3 | 12.330 | 4.932 | 14.796 | 40 | 1,2 | 3 | | |
| V | Đất cây xanh - TDTT | | 20.238 | | | | | | | |
| 1 | Công viên cây xanh (Có bố trí Nhà câu lạc bộ sinh hoạt măng non, Nhà câu lạc bộ sức khỏe cộng đồng, Nhà điều hành, triển lãm trưng bày; Nhà văn hóa ẩm thực 3 miền không nhằm mục đích kinh doanh) | CX1 | 17.597 | 1.760 | 3.256 | 10,0 | 0,185 | 2 | | (*) |
| 2 | Cây xanh tập trung (Có bố trí nhà hàng ngầm) | CX2 | 2.641 | 135 | 135 | 5 | 0,05 | 1 | | (*) |
| VI | Đất nhà ở, hỗn hợp | | 113.920 | | | | | | | |
| 1 | Cơ quan, VP, DVCC, nhà ở (có bố trí tổng đài 10.000 số và TT Giao dịch đa chức năng) | HH | 48.075 | 19.255 | <> | 40 | <> | 28 | 3.600 | (*) |
| 2 | Hỗn hợp (Tổ hợp VP, TTTM, căn hộ cao cấp) | NO3 | 25.886 | 9.423 | 230.000 | 36,4 | 8,8 | 29 | 3.996 | (*) |
| 3 | Nhà cao tầng, khối để: TM, VP | NO4 | 10.279 | 4.976 | 104.800 | 49 | 10,2 | 29 | 2.056 | (*) |
| 4 | Cụm nhà ở cao tầng hỗn hợp (nhà ở chung cư, VP, DVCC) | NO5 | 29.680 | 6.856 | 179.472 | 23,1 | 6,04 | 29 | 2.992 | (*) |
| VII | Đất giao thông | | 65.309 | | | | | | | |
| 1 | Đường 30 m | | 14.686 | | | | | | | |
| 2 | Đường 13,5-17,5 m | | 43.009 | | | | | | | |
| 3 | Bãi đỗ xe | | 7.614 | | | | | | | |
| | Bãi đỗ xe có mái và ngoài trời kết hợp cây xanh | DX1 | 1.275 | 226,9 | 226,9 | 17,8 | 0,18 | 1 | | (*) Tổng số chỗ đỗ xe tối thiểu là 202 xe |
| | Bãi đỗ xe có mái và ngoài trời kết hợp cây xanh | DX2 | 1.256 | 226 | 226 | 18,0 | 0,18 | 1 | | |
| | Bãi đỗ xe có mái và ngoài trời kết hợp cây xanh, dịch vụ công cộng và nhà điều hành quản lý | DX3 | 1.994 | 358,9 | 358,9 | 18,0 | 0,18 | 1 | | |
| | Bãi đỗ xe có mái và ngoài trời kết hợp cây xanh, dịch vụ công cộng | DX4 | 3.089 | 556 | 556 | 18,0 | 0,18 | 1 | | |
| VIII | Tổng | | 354.997 | 99.182 | 1.824.656 | 27,9 | 5,14 | | 12.644 | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c); - Các đ/c PCT: Vũ Hồng Khanh, Ng. Văn Sửu, Ng. Quốc Hùng. Ng. Ngọc Tuấn; - VPUBTP: CVP, các phòng: TH, QHKT; - VT (30 bản) QHTra(02). CVĐ: 28 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Thảo |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!