• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1203/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Quy hoạch đô thị nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1203/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1203/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1203/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1203/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 254/TTr-SXD
ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông
20
05
2026
1203
2
thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 05 danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh và thay thế tại số thứ tự 96 Mục VIII; số thứ tự 100, 102, 103, 105 Mục
XIII, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày
29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
2. Sửa đổi, bổ sung 01 danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp xã và thay thế tại số thứ tự 35 Mục IV, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ số thứ tự 104 Mục XIII, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn,
Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 05 TTHC
I
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN: 01 TTHC
1
Thủ tục phê duyệt,
chấp thuận quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn do
nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
1.014158
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch:
không quá 08
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Đối với quy
hoạch tổng mặt
bằng: 08 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ
phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và
nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính,
1203
20
05
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
- Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân
định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày
22/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số
43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
II
KIẾN TRÚC: 04 TTHC
2
Cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
1.008891
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
300.000
đồng/chứng
chỉ, theo quy
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ
phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Bưu chính
công ích.
định tại Thông
tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc sư.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
3
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp
1.008990
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ
phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Kiến trúc;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng;
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng.
4
Thủ tục gia hạn chứng
chỉ hành nghề kiến trúc
1.008991
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ, theo quy
định tại Thông
tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc sư
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Kiến trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định để cắt giảm,
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
5
Thủ tục chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
1.008993
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- 300.000
đồng/chứng
chỉ, theo quy
định tại Thông
tư số
38/2022/TT-
BTC ngày
24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu,
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Kiến trúc;
- Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động xây
dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc sư.
20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phạm vi quản lý của Bộ
Xây dựng;
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
B
CẤP XÃ: 01 TTHC
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN: 01 TTHC
1
Thủ tục phê duyệt,
chấp thuận quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn do
nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
1.014158
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy hoạch:
không quá 08
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Đối với quy
hoạch tổng mặt
bằng: 08 ngày
làm việc kể từ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh; Bộ
phận Một cửa
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Theo quy định
của Luật phí
và lệ phí và
các văn bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí và lệ
phí
- Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và
nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày
22/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng;
- Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số
43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
15
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.008992.H52
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc
của người nước ngoài ở Việt Nam
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
Sở Xây dựng
1203
20
05
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1203/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1203/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2200/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×