• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1480/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC lĩnh vực Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 20:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1480/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1480/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1480/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1480/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Công bố Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Lut sửa đổi, bổ
sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính ph và Lut Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành cnh; Nghị định s92/2017/NĐ-CP ny 07/8/2017 của
Chính phủ sa đi, bổ sung một số điều của các nghị định ln quan đến kiểm soát
thủ tục nh chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát thtc hành chính;
Căn c Quyết định số 1998/QĐ-BVHTT&DL ngày 22/07/2024 của Bộ Văn
hoá, Ththao và Du lịch vviệc ng bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong nh vực Du lch thuc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lch;
Theo đề nghcủa Giám đốc SVăn hóa, Th thao Du lịch ti Tờ trình
số 184/TTr-SVHTT&DL ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. ng bố 15 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
nh vc Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
( Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Bãi b15 Danh mục thủ tục hành chính gồm: 08 Thủ tục hành chính
cấp tỉnh tại Phụ lục I ban nh kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày
28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục nh
chính và phê duyệt Quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch; 07 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 108,
109, 124, 125, 126, 127, 128 ban hành m theo Quyết định số 468/QĐ-UBND
ngày 30/03/2023 của Ch tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục th tục
hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của nhà nước Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 20/08/2024.
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh số thtự 108, 109 điểm C1
mục C phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày
30/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bDanh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phm vi
chức năng quản của nhà ớc Sở Văn hóa, Ththao Du lịch hết hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20/8/2024.
3. Quyết định s373/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh vc Du lịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý ca Sở Văn a, Thể thao và Du lịch hết hiệu lực thi
nh kể từ ngày 20/8/2024.
4. Nội dung quy định về phí thẩm định tại các thủ tục hành chính trong
Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/7/2024.
Điu 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các s, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố; Chủ tịch UBND các , phường, thị trấn các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- S Tng tin và Truyn thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Phụ lục I
DANH MỤC
Thủ tục hành chính chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nưc của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT Tên TTHC
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
ng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
nh nội địa
8 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.500.000đ/
giấy phép
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. hiệu lực t
ngày 01/01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
4
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Lut Du
2
Thủ tục cấp
lại giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
nh nội địa
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
750.000
đồng/giấy
phép
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực t
ngày 01/01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
-
Thông số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
5
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một sđiều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
3
Thủ tục cấp 04 ngày làm Bộ phận tiếp Nộp trực 1.000.000
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018
;
6
đổi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
đồng/giấy
phép
-
Nghị định số 168/2017/NĐ
-
CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. hiệu lực từ
ngày 01/01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điu
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT
-
7
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
4
Thủ tục thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa trong
trường hợp
doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt
động kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
- Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, Sở
Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch ra
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa.
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Th thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
8
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa,
trường hợp
không có
khiếu nại, tố
cáo liên
quan đến
nghĩa vụ đối
với khách du
lịch, cơ sở
cung cấp
dịch vụ du
lịch thì cơ
quan cấp
phép có văn
bản gửi ngân
ng để
doanh
nghiệp được
t tiền ký
quỹ
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024.
5
Thủ tục thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa trong
trường hợp
-
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, Sở
Văn hóa,
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
-
Thông số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
9
doanh
nghiệp giải
thể
Thể thao và
Du lịch ra
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa.
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa,
trường hợp
không
khiếu nại, tố
cáo liên
quan đến
nghĩa vụ đối
với khách du
lịch, cơ sở
cung cấp
dịch vụ du
lịch thì cơ
quan cấp
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
25/11/2019 của B trưởng B
Văn hóa, Th
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024.
10
phép có văn
bản gửi ngân
ng để
doanh
nghiệp được
t tiền ký
quỹ
6
Thủ tục cấp
thẻ ớng
dẫn viên du
lịch tại điểm
8 ngày kể từ
ngày có kết
quả kiểm tra
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
100.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lc kể t
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
11
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
7
Thủ tục cấp
thẻ ớng
dẫn viên du
lịch quốc tế
12 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ny
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi bổ sung một số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
12
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng Bộ n hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
8
Thủ tục cấp
thẻ ớng
dẫn viên du
lịch nội địa
12 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
13
đ
iều của Luật Du lịch. hiệu lc từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
9
Thủ tục cấp
đổi thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
quc tế, thẻ
hướng dẫn
8 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Tng tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
-
Thông số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
14
viên du lịch
nội địa
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/202;.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/8/2024.
10
Thủ tục cấp 8 ngày kể từ Bộ phận tiếp Nộp trực 325.000
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018
;
15
lại thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
đồng/thẻ
ng dẫn
viên du lịch
quc tế
hoặc thẻ
ng dẫn
viên du lịch
nội địa;
- 100.000
đồng/thẻ
ng dẫn
viên du lịch
tại điểm
-
Tng tư s 06/2017/TT
-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017 của Bộ trưng Bộ Văna, Thể thao
và Du lch quy đnh chi tiết một s điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lc t ny 01/02/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ i chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo g khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, b
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
16
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
11
Thủ tc
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ thể thao
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp và quản phí
thẩm định công nhận hạng slưu trú du
lịch, sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ny
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
17
của Thông số 06/2017/TT
-
BVHTTDL n
y
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
12
Thủ tc
công nhận
sở kinh
doanh dịch
vụ vui chơi,
giải trí đạt
tiêu chuẩn
phc vụ
khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ny
15/12/2017 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp và quản phí
thẩm định công nhận hạng slưu trú du
lịch, sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
18
của Thông tư số 06/2017/TT
-
BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một sđiều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
13
Thủ tc
công nhận
sở kinh
doanh dịch
vụ chăm sóc
sức khỏe đạt
tiêu chuẩn
phc vụ
khách du
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ny
15/12/2017 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
-
Thông số 34/2018/TTBTC ngày
19
lịch
tỉnh
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp và quản phí
thẩm định công nhận hạng slưu trú du
lịch, sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ny
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
20
14
Thủ tc
công nhận
sở kinh
doanh dịch
vụ mua sắm
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ny
15/12/2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp và quản phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ny
25/11/2019 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi b sung mt số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20
tháng 01 năm 2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
21
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT
-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du
15
Thủ tc
công nhận
sở kinh
doanh dịch
vụ ăn uống
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ u
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ny
15/12/2017 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp và quản phí
thẩm định công nhận hạng slưu trú du
lịch, sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ngày 25
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn
a, Ththao và Du lịch sửa đi bổ sung một
số điều của Thông số
06/2017/TTBVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của B
trưởng B Văn hóa, Thể
22
thao Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiu lực từ ngày 20
tháng 01 năm 2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của B tởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điu
của Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch Thông tư s13/2019/TT-
BVHTTDL ny 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một s điều của Thông tư s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định chi tiết một số điu của Luật Du

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1480/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1480/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 373/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×