• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1480/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC lĩnh vực Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 20:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1480/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1480/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1480/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1480/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BVHTT&DL ngày 22/07/2024 của Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 184/TTr-SVHTT&DL ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 15 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
( Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Bãi bỏ 15 Danh mục thủ tục hành chính gồm: 08 Thủ tục hành chính
cấp tỉnh tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày
28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; 07 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 108,
109, 124, 125, 126, 127, 128 ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND
ngày 30/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của nhà nước Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 20/08/2024.
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự 108, 109 điểm C1
mục C phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày
30/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của nhà nước Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hết hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20/8/2024.
3. Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày 20/8/2024.
4. Nội dung quy định về phí thẩm định tại các thủ tục hành chính trong
Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/7/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện,
thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Phụ lục I
DANH MỤC
Thủ tục hành chính chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp
giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
8 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.500.000đ/
giấy phép
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
4
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
2
Thủ tục cấp
lại giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
750.000
đồng/giấy
phép
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
-
Thông tư số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
5
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng
6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
3
Thủ tục cấp 04 ngày làm Bộ phận tiếp Nộp trực 1.000.000
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018
;
6
đổi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
đồng/giấy
phép
-
Nghị định số 168/2017/NĐ
-
CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT
-
7
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
4
Thủ tục thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa trong
trường hợp
doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt
động kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
- Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, Sở
Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch ra
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa.
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
8
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa,
trường hợp
không có
khiếu nại, tố
cáo liên
quan đến
nghĩa vụ đối
với khách du
lịch, cơ sở
cung cấp
dịch vụ du
lịch thì cơ
quan cấp
phép có văn
bản gửi ngân
hàng để
doanh
nghiệp được
rút tiền ký
quỹ
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024.
5
Thủ tục thu
hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa trong
trường hợp
-
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, Sở
Văn hóa,
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không quy
định
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
-
Thông tư số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
9
doanh
nghiệp giải
thể
Thể thao và
Du lịch ra
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa.
- Sau 30
ngày, kể từ
ngày đăng
quyết định
thu hồi giấy
phép kinh
doanh dịch
vụ lữ hành
nội địa,
trường hợp
không có
khiếu nại, tố
cáo liên
quan đến
nghĩa vụ đối
với khách du
lịch, cơ sở
cung cấp
dịch vụ du
lịch thì cơ
quan cấp
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024.
10
phép có văn
bản gửi ngân
hàng để
doanh
nghiệp được
rút tiền ký
quỹ
6
Thủ tục cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch tại điểm
8 ngày kể từ
ngày có kết
quả kiểm tra
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
100.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
11
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
7
Thủ tục cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch quốc tế
12 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
12
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
8
Thủ tục cấp
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch nội địa
12 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
tại Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
13
đ
iều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
9
Thủ tục cấp
đổi thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế, thẻ
hướng dẫn
8 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
325.000
đồng/thẻ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
-
Thông tư số 13/2019/TT
-BVHTTDL ngày
14
viên du lịch
nội địa
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/202;.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/8/2024.
10
Thủ tục cấp 8 ngày kể từ Bộ phận tiếp Nộp trực 325.000
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01//01/2018
;
15
lại thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
đồng/thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
quốc tế
hoặc thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
nội địa;
- 100.000
đồng/thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
tại điểm
-
Thông tư số 06/2017/TT
-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01/02/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày
28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, một số khoản phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh. Có hiệu lực kể từ
ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
16
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
11
Thủ tục
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ thể thao
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ sơ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
17
của Thông tư số 06/2017/TT
-
BVHTTDL n
gày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
12
Thủ tục
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ vui chơi,
giải trí đạt
tiêu chuẩn
phục vụ
khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ sơ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
18
của Thông tư số 06/2017/TT
-
BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
13
Thủ tục
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ chăm sóc
sức khỏe đạt
tiêu chuẩn
phục vụ
khách du
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ sơ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
-
Thông tư số 34/2018/TTBTC ngày
19
lịch
tỉnh
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
20
14
Thủ tục
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ mua sắm
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ sơ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20
tháng 01 năm 2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
21
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT
-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du
15
Thủ tục
công nhận
cơ sở kinh
doanh dịch
vụ ăn uống
đạt tiêu
chuẩn phục
vụ khách du
lịch
16 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch tại
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực
tiếp; dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1.000.000
đồng/hồ sơ
-
Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày
19/6/2017. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2018;
- Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày
01/02/2018;
- Thông tư số 34/2018/TTBTC ngày
30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí
thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du
lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác
đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 14/5/2018;
- Thông tư số 13/2019/TTBVHTTDL ngày 25
tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một
số điều của Thông tư số
06/2017/TTBVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của B
ộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
22
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20
tháng 01 năm 2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1480/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1480/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 373/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1480/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×