- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 134/2026/QĐ-UBND Hà Nội sửa đổi bổ sung Phụ lục định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ văn hóa
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 134/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Thu Hà |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định 26/2026/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn Thành phố Hà Nội | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 134/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Số: 134/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
quyết định
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04
ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm
2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa
(hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn thành phố Hà Nội
____________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2020 quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 135 /TTr-SVHTTDL ngày 25tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
1. Nội dung sửa đổi chung
a) Sửa đổi thống nhất hạng mục nhân công tại các bảng định mức của Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04 thành “Viên chức”.
b) Bổ sung trị số định mức tại Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 03:
a) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần I, Chương II, đối với định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim lưu động phục vụ nhiệm vụ chính trị.
b) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần II, Chương II, đối với định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim tại chỗ (tại rạp chiếu phim) phục vụ nhiệm vụ chính trị.
3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục số 04:
a) Bãi bỏ tiểu mục 2.2, mục 2, Phần I, Chương I Quy định chung.
b) Bãi bỏ dòng “In thẻ hội viên CLB” tại bước 4, Phần I, Chương II.
c) Sửa đổi bước 6, Phần I, Chương II như sau:
“Bước 6: Các công việc liên quan khác: thực hiện theo quy định hiện hành”.
d) Sửa đổi, bổ sung Phần II, Chương II: Nội dung cụ thể định mức kinh tế - kỹ thuật. Bao gồm các định mức: Xây dựng dự thảo kế hoạch, công văn; ban hành kế hoạch, công văn; Tổ chức Hội nghị triển khai/Hội nghị tổng kết hoạt động Câu lạc bộ Văn hóa cơ sở; Hỗ trợ/Hướng dẫn Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động.
Điều 2. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Thường trực HĐND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục KTVB&TCTHPL-Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - UBND các phường, xã; - VPUB: CVP, PCVP P.T.T. Huyền, phòng KGVX, TH, TT TTDL&CNS TP; - Lưu: VT, KGVX . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 03
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ PHÁT HÀNH, PHỔ BIẾN
PHIM PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
1. Sửa đổi nhân công, bổ sung trị số định mức và yêu cầu cơ sở vật chất tại Phần I chương II.
“I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim lưu động phục vụ nhiệm vụ chính trị
1. Khảo sát địa điểm
1.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Khảo sát địa điểm tổ chức | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan |
| 2 | Làm việc với chính quyền địa phương, các đơn vị liên quan thống nhất phương án tổ chức, xác nhận nguồn phim và phân công nhiệm vụ triển khai, thực hiện | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; |
| 3 | Xây dựng kế hoạch chi tiết, dự toán kinh phí hoạt động và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt (được triển khai trong năm) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; |
1.2 Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 lần
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Viên chức hạng III bậc 8/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Xăng, dầu | Lít | 20 |
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...) | gói | 1 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Ô tô | Ca | 1 |
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
|
| Máy ảnh | Ca | 0,992 |
2. Công tác tuyên truyền
2.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Chọn ảnh, tóm tắt nội dung phim và thiết kế thông tin tuyên truyền trực quan (băng rôn, panô, áp phích, khẩu hiệu, giấy mời) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; |
| 2 | In ấn, vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan |
| 3 | Dịch, thuyết minh tiếng dân tộc theo đặc thù vùng miền (nếu có) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; |
| 4 | Sao lưu, nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; |
| 5 | Tuyên truyền | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan |
2.2 Bảng định mức
| Mã | Thành phần | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Viên chức hạng IV bậc 8/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Xăng, dầu | Lít | 20 |
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...) | gói | 1 |
|
| Giấy mời | Chiếc | 500 |
|
| Phong bì | Chiếc | 500 |
|
| Bộ băng rôn, panô, áp phích, khẩu hiệu | Bộ | 5 |
|
| Thẻ nhớ | Chiếc | 2 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Ô tô 7 chỗ | Ca | 1 |
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
|
| Máy ảnh | Ca | 0,992 |
|
| Máy ghi âm | Ca | 0,5 |
|
| Bộ loa | Ca | 0,5 |
|
| Hệ thống trang trí, tuyên truyền | Ca | 0,75 |
|
| Bộ công cụ dụng cụ | Ca | 0,75 |
3. Tổ chức chiếu phim
3.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Thuê phim, mua bản quyền chiếu phim hoặc in, sao lưu nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB và cóp phim vào máy chiếu, kiểm tra chiếu thử. | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 2 | Chuẩn bị phương tiện vận chuyển thành viên đội chiếu phim và trang thiết bị, dụng cụ chiếu phim | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 3 | Chiếu phim và các chương trình chuyên đề | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 4 | Kết thúc buổi chiếu phim, gửi trả lại thiết bị lưu phim (ổ cứng hoặc USB) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 5 | Báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện chương trình | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 6 | Thanh, quyết toán kinh phí theo quy định tài chính hiện hành | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
3.2 Bảng định mức
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 1,25 |
|
| Kỹ sư bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 11/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương | Công | 1,25 |
|
| Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Xăng dầu | Lít | 20 |
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Bộ băng rôn, pano, áp phích... | Bộ | 5 |
|
| Thẻ nhớ | Chiếc | 2 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Ô tô | Ca | 1 |
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
|
| Hệ thống thiết bị chiếu phim | Ca | 1,25 |
|
| Hệ thống thiết bị phụ trợ | Ca | 1,25 |
|
| Hệ thống trang trí, tuyên truyền | Ca | 1,25 |
|
| Bộ công cụ dụng cụ | Ca | 1,25 |
|
| Máy ảnh | Ca | 0,992 |
Yêu cầu về cơ sở vật chất
- Cơ sở vật chất đáp ứng được quy mô tối thiểu 200 người xem phim, đã bao gồm tối thiểu các thiết bị như quạt trần, máy điều hòa...
- Đối với những hạng mục đi thuê như địa điểm, mặt bằng tổ chức, hệ thống kỹ thuật phục vụ chiếu phim, hệ thống âm thanh, ánh sáng, hệ thống hạ tầng phụ trợ (ghế, phông bạt,...), băng rôn, khẩu hiệu... đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Địa điểm tổ chức, đặc biệt đối với hội trường và các không gian kín tập trung đông người, phải bảo đảm điều kiện thông khí, vệ sinh môi trường, an toàn phòng, chống dịch bệnh theo quy định; đồng thời được trang bị túi sơ cấp cứu y tế cơ bản để xử lý các tình huống phát sinh”.
2. Sửa đổi nhân công, bổ sung trị số định mức và yêu cầu cơ sở vật chất tại Phần II chương II.
“II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim tại chỗ (tại rạp chiếu phim) phục vụ nhiệm vụ chính trị
1. Công tác chuẩn bị
1.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Xây dựng kế hoạch chi tiết, dự toán kinh phí tổ chức và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
1.2 Bảng định mức
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Viên chức hạng IV bậc 9/12 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...) | gói | 1 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
2. Công tác tuyên truyền
2.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Chọn ảnh, tóm tắt nội dung phim và thiết kế thông tin tuyên truyền trực quan (băng rôn, pano, áp phích, khẩu hiệu quảng cáo, giấy mời, tờ rơi) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 2 | Đọc nội dung tuyên truyền và lưu vào máy ghi | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 3 | Chụp ảnh, quay phim làm tư liệu | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 4 | In ấn | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 5 | Tuyên truyền | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 6 | Dịch, thuyết minh tiếng dân tộc (nếu có) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
2.2 Bảng định mức
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Viên chức hạng IV bậc 8/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 | Công | 0,5 |
|
| Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 | Công | 1 |
|
| Lái xe bậc 10/12 | Công | 0,5 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Xăng, dầu | Lít | 10 |
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...) | Gói | 1 |
|
| Giấy mời | Chiếc | 500 |
|
| Phong bì | Chiếc | 500 |
|
| Thẻ nhớ | Chiếc | 2 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
|
| Máy ảnh | Ca | 0,5 |
|
| Hệ thống trang trí, tuyên truyền | Ca | 1 |
|
| Bộ công cụ dụng cụ | Ca | 0,75 |
3. Tổ chức chiếu phim
3.1 Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Hạng viên chức tham gia |
| 1 | Thuê phim, mua bản quyền chiếu phim hoặc in, sao lưu nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB và cóp phim vào máy chiếu, kiểm tra chiếu thử | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 2 | Chiếu phim và các chương trình chuyên đề | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 3 | Kết thúc buổi chiếu phim, gửi trả lại thiết bị lưu phim (ổ cứng hoặc USB) | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 4 | Báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện chương trình | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
| 5 | Thanh toán, quyết toán kinh phí theo quy định tài chính hiện hành | Hạng IV, hạng III hoặc tương đương |
3.2 Bảng định mức
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 1,25 |
|
| Viên chức hạng III bậc 8/9 hoặc tương đương | Công | 1 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 11/12 | Công | 1,25 |
|
| Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 | Công | 1 |
|
| Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 | Công | 1 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
|
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy A4 | Ram | 0,06 |
|
| Mực in | Hộp | 0,03 |
|
| Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...) | gói | 1 |
|
| Thẻ nhớ | Chiếc | 2 |
|
| Vật liệu phụ | % | 10 |
|
| Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng |
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 |
|
| Máy in | Ca | 0,02 |
|
| Máy ghi âm | Ca | 0,4 |
|
| Hệ thống thiết bị chiếu phim | Ca | 1,25 |
|
| Hệ thống thiết bị phụ trợ | Ca | 1,25 |
|
| Hệ thống trang trí, tuyên truyền | Ca | 1,25 |
|
| Bộ công cụ dụng cụ | Ca | 1,25 |
|
| Máy ảnh | Ca | 0,992 |
Yêu cầu về cơ sở vật chất:
- Cơ sở vật chất đáp ứng được quy mô tối thiểu 300 người xem phim.
- Địa điểm tổ chức đối với rạp chiếu phim phải bảo đảm điều kiện thông khí, vệ sinh môi trường, an toàn phòng, chống dịch bệnh theo quy định; đồng thời được trang bị tủ thuốc, túi sơ cấp cứu y tế cơ bản để xử lý các tình huống phát sinh”.
PHỤ LỤC 04
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC
HOẠT ĐỘNG CÁC CÂU LẠC BỘ VĂN HÓA CƠ SỞ TRỰC THUỘC
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)
1. Bãi bỏ tiểu mục 2.2, mục 2, phần I, chương I Quy định chung.
“2. Tiêu chí, tiêu chuẩn của dịch vụ sự nghiệp công
Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội cần đảm bảo các tiêu chí, tiêu chuẩn sau:
2.1. Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội có nội dung tuyên truyền bám sát đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; phục vụ nhiệm vụ tuyên truyền các kỳ cuộc, các sự kiện chính trị quan trọng của Đảng và Nhà nước; các ngày lễ, kỷ niệm lớn của đất nước.
2.2 Phương thức tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội phải đảm bảo tính khoa học, thống nhất, bài bản, chặt chẽ, chu đáo và tính khả thi, không để xảy ra sai sót, phù hợp với điều kiện hoàn cảnh thực tế.
2.3. Hình thức thể hiện phải phong phú, đa dạng, sinh động, có tính sáng tạo đổi mới, hiện đại và phù hợp, tránh cách làm lối mòn, lặp đi lặp lại.
2.4. Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội phải hướng đến mục tiêu là đạt được hiệu quả hưởng thụ và sáng tạo các giá trị văn hóa nghệ thuật của quần chúng nhân dân; tuyên truyền sâu rộng, có tác động tích cực, góp phần nâng cao nhận thức của công chúng và xã hội, định hướng công chúng tin và làm theo đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
2.5. Thực hiện đúng, đủ các nội dung của kế hoạch tổ chức hoạt động Văn hóa - Câu lạc bộ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
2.6. Đảm bảo các yếu tố về nội dung, chuyên môn, kỹ thuật và chất lượng khi tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.7. Đảm bảo tiết kiệm, an toàn, hiệu quả”.
2. Bãi bỏ “In thẻ hội viên CLB tại bước 4, phần I chương II.
“Bước 4: Hướng dẫn Câu lạc bộ triển khai thực hiện từng hoạt động cụ thể theo Kế hoạch, giúp CLB hoàn thiện thủ tục nhận hỗ trợ kinh phí theo hoạt động thực tế:
- Hỗ trợ hoạt động Xuất bản ấn phẩm, tập san Văn, Thơ, Ca khúc;
- Hỗ trợ hoạt động Kỷ niệm ngày thành lập CLB vào năm chẵn (5 năm, 10 năm, 15 năm, 20 năm..);
- Hỗ trợ hoạt động Triển lãm ảnh, Tem của CLB;
- Hỗ trợ hoạt động Đại hội nhiệm kỳ các CLB;
- Hỗ trợ Nhóm CLB sáng tác Văn, Thơ: tổ chức hoạt động giao lưu, trình diễn Thơ.
- Hỗ trợ Nhóm CLB Ca múa nhạc: tổ chức biểu diễn nghệ thuật phục vụ các nhiệm vụ chính trị.”
3. Sửa đổi bước 6, phần I, chương II như sau:
Bước 6: Các công việc liên quan khác: thực hiện theo quy định hiện hành.
4. Sửa đổi, bổ sung Phần II Nội dung cụ thể định mức kinh tế - kỹ thuật.
“1. Xây dựng dự thảo kế hoạch, công văn; Ban hành kế hoạch, công văn
1.1. Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Nhân công |
| 1 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch, công văn | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | ||
| 2 | Ban hành kế hoạch, thẩm định hồ sơ | Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương |
1.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: lần
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương | Công | 1,75 |
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
2. Tổ chức Hội nghị triển khai/ Hội nghị tổng kết hoạt động Câu lạc bộ Văn hóa cơ sở
2.1. Thành phần công việc
| Bước | Nội dung công việc | Nhân công |
| 1 | Công tác chuẩn bị: Trang trí khánh tiết, lên danh sách thành phần đại biểu, báo, đài; hội trường, cơ sở vật chất, âm thanh ánh sáng, nội dung chương trình. | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | ||
| 2 | Triển khai tổ chức Hội nghị | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương |
2.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 Hội nghị
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hao phí |
|
| Nhân công |
|
|
|
| Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương | Công | 1,5 |
|
| Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương | Công | 0,5 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
3. Hỗ trợ/Hướng dẫn Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động
3.1. Thành phần công việc
| STT | Nội dung công việc | Nhân công |
| 1 | Hỗ trợ các CLB xuất bản các ấn phẩm văn, thơ, ca khúc | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| 2 | Hỗ trợ các CLB tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, bầu BCN mới | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| 3 | Hỗ trợ CLB tổ chức Triển lãm Ảnh và Tem | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| 4 | Hỗ trợ CLB đi biểu diễn phục vụ Thương bệnh binh | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| 5 | Hỗ trợ các CLB trong Nhóm sáng tác Văn, Thơ tổ chức thi và giao lưu trình diễn Thơ | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
| 6 | Hỗ trợ các CLB trong Nhóm biểu diễn Ca múa nhạc tổ chức chương trình giao lưu nghệ thuật, phục vụ chính trị | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương |
3.2. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 câu lạc bộ/lần hỗ trợ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Trị số |
| 1 | Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương | công | 0,6 |
|
| Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp) |
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!