• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 134/2026/QĐ-UBND Hà Nội sửa đổi bổ sung Phụ lục định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/10/2026 09:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 134/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định 26/2026/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 134/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 134/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 134/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 134/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI
_______

Số: 134/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026

 

 

quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04
ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm

2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa
(hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn thành phố Hà Nội

____________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2020 quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 135 /TTr-SVHTTDL ngày 25tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

1. Nội dung sửa đổi chung

a) Sửa đổi thống nhất hạng mục nhân công tại các bảng định mức của Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04 thành “Viên chức”.

b) Bổ sung trị số định mức tại Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04.

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 03:

a) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần I, Chương II, đối với định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim lưu động phục vụ nhiệm vụ chính trị.

b) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần II, Chương II, đối với định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim tại chỗ (tại rạp chiếu phim) phục vụ nhiệm vụ chính trị.

3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục số 04:

a) Bãi bỏ tiểu mục 2.2, mục 2, Phần I, Chương I Quy định chung.

b) Bãi bỏ dòng “In thẻ hội viên CLB” tại bước 4, Phần I, Chương II.

c) Sửa đổi bước 6, Phần I, Chương II như sau:

“Bước 6: Các công việc liên quan khác: thực hiện theo quy định hiện hành”.

d) Sửa đổi, bổ sung Phần II, Chương II: Nội dung cụ thể định mức kinh tế - kỹ thuật. Bao gồm các định mức: Xây dựng dự thảo kế hoạch, công văn; ban hành kế hoạch, công văn; Tổ chức Hội nghị triển khai/Hội nghị tổng kết hoạt động Câu lạc bộ Văn hóa cơ sở; Hỗ trợ/Hướng dẫn Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động.

Điều 2. Điều khoản thi hành.

1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Chủ tịch UBND Thành phố;

- Thường trực HĐND Thành phố;

- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;

- Cục KTVB&TCTHPL-Bộ Tư pháp;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Các Sở, ban, ngành Thành phố;

- UBND các phường, xã;

- VPUB: CVP, PCVP P.T.T. Huyền,

phòng KGVX, TH, TT TTDL&CNS TP;

- Lưu: VT, KGVX .

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Thu Hà

 

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỊCH VỤ PHÁT HÀNH, PHỔ BIẾN
PHIM PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ

(Kèm theo Quyết định số    /2026/QĐ-UBND ngày   /   /2026

của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

 

1. Sửa đổi nhân công, bổ sung trị số định mức và yêu cầu cơ sở vật chất tại Phần I chương II.

“I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim lưu động phục vụ nhiệm vụ chính trị

1. Khảo sát địa điểm

1.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Khảo sát địa điểm tổ chức

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan

2

Làm việc với chính quyền địa phương, các đơn vị liên quan thống nhất phương án tổ chức, xác nhận nguồn phim và phân công nhiệm vụ triển khai, thực hiện

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương;

3

Xây dựng kế hoạch chi tiết, dự toán kinh phí hoạt động và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt (được triển khai trong năm)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương;

1.2 Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 lần

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Viên chức hạng III bậc 8/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Xăng, dầu

Lít

20

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...)

gói

1

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Ô tô

Ca

1

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

 

Máy ảnh

Ca

0,992

2. Công tác tuyên truyền

2.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Chọn ảnh, tóm tắt nội dung phim và thiết kế thông tin tuyên truyền trực quan (băng rôn, panô, áp phích, khẩu hiệu, giấy mời)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương;

2

In ấn, vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan

3

Dịch, thuyết minh tiếng dân tộc theo đặc thù vùng miền (nếu có)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương;

4

Sao lưu, nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương;

5

Tuyên truyền

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương; nhân sự có liên quan

2.2 Bảng định mức

 

Mã

Thành phần

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Viên chức hạng IV bậc 8/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Xăng, dầu

Lít

20

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...)

gói

1

 

Giấy mời

Chiếc

500

 

Phong bì

Chiếc

500

 

Bộ băng rôn, panô, áp phích, khẩu hiệu

Bộ

5

 

Thẻ nhớ

Chiếc

2

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Ô tô 7 chỗ

Ca

1

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

 

Máy ảnh

Ca

0,992

 

Máy ghi âm

Ca

0,5

 

Bộ loa

Ca

0,5

 

Hệ thống trang trí, tuyên truyền

Ca

0,75

 

Bộ công cụ dụng cụ

Ca

0,75

3. Tổ chức chiếu phim

3.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Thuê phim, mua bản quyền chiếu phim hoặc in, sao lưu nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB và cóp phim vào máy chiếu, kiểm tra chiếu thử.

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

2

Chuẩn bị phương tiện vận chuyển thành viên đội chiếu phim và trang thiết bị, dụng cụ chiếu phim

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

3

Chiếu phim và các chương trình chuyên đề

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

4

Kết thúc buổi chiếu phim, gửi trả lại thiết bị lưu phim (ổ cứng hoặc USB)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

5

Báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện chương trình

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

6

Thanh, quyết toán kinh phí theo quy định tài chính hiện hành

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

3.2 Bảng định mức

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

1,25

 

Kỹ sư bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

1

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 11/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương

Công

1,25

 

Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Lái xe bậc 10/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Xăng dầu

Lít

20

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Bộ băng rôn, pano, áp phích...

Bộ

5

 

Thẻ nhớ

Chiếc

2

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Ô tô

Ca

1

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

 

Hệ thống thiết bị chiếu phim

Ca

1,25

 

Hệ thống thiết bị phụ trợ

Ca

1,25

 

Hệ thống trang trí, tuyên truyền

Ca

1,25

 

Bộ công cụ dụng cụ

Ca

1,25

 

Máy ảnh

Ca

0,992

Yêu cầu về cơ sở vật chất

- Cơ sở vật chất đáp ứng được quy mô tối thiểu 200 người xem phim, đã bao gồm tối thiểu các thiết bị như quạt trần, máy điều hòa...

- Đối với những hạng mục đi thuê như địa điểm, mặt bằng tổ chức, hệ thống kỹ thuật phục vụ chiếu phim, hệ thống âm thanh, ánh sáng, hệ thống hạ tầng phụ trợ (ghế, phông bạt,...), băng rôn, khẩu hiệu... đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

- Địa điểm tổ chức, đặc biệt đối với hội trường và các không gian kín tập trung đông người, phải bảo đảm điều kiện thông khí, vệ sinh môi trường, an toàn phòng, chống dịch bệnh theo quy định; đồng thời được trang bị túi sơ cấp cứu y tế cơ bản để xử lý các tình huống phát sinh”.

2. Sửa đổi nhân công, bổ sung trị số định mức và yêu cầu cơ sở vật chất tại Phần II chương II.

“II. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim tại chỗ (tại rạp chiếu phim) phục vụ nhiệm vụ chính trị

1. Công tác chuẩn bị

1.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Xây dựng kế hoạch chi tiết, dự toán kinh phí tổ chức và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

1.2 Bảng định mức

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

1

 

Viên chức hạng IV bậc 9/12 hoặc tương đương

Công

1

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...)

gói

1

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

2. Công tác tuyên truyền

2.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Chọn ảnh, tóm tắt nội dung phim và thiết kế thông tin tuyên truyền trực quan (băng rôn, pano, áp phích, khẩu hiệu quảng cáo, giấy mời, tờ rơi)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

2

Đọc nội dung tuyên truyền và lưu vào máy ghi

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

3

Chụp ảnh, quay phim làm tư liệu

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

4

In ấn

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

5

Tuyên truyền

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

6

Dịch, thuyết minh tiếng dân tộc (nếu có)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

2.2 Bảng định mức

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Viên chức hạng IV bậc 8/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12

Công

0,5

 

Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12

Công

1

 

Lái xe bậc 10/12

Công

0,5

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Xăng, dầu

Lít

10

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...)

Gói

1

 

Giấy mời

Chiếc

500

 

Phong bì

Chiếc

500

 

Thẻ nhớ

Chiếc

2

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

 

Máy ảnh

Ca

0,5

 

Hệ thống trang trí, tuyên truyền

Ca

1

 

Bộ công cụ dụng cụ

Ca

0,75

3. Tổ chức chiếu phim

3.1 Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Hạng viên chức tham gia

1

Thuê phim, mua bản quyền chiếu phim hoặc in, sao lưu nhân bản phim bằng ổ cứng hoặc đĩa DVD hoặc USB và cóp phim vào máy chiếu, kiểm tra chiếu thử

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

2

Chiếu phim và các chương trình chuyên đề

Hạng IV, hạng III

hoặc tương đương

3

Kết thúc buổi chiếu phim, gửi trả lại thiết bị lưu phim (ổ cứng hoặc USB)

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

4

Báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện chương trình

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

5

Thanh toán, quyết toán kinh phí theo quy định tài chính hiện hành

Hạng IV, hạng III hoặc tương đương

3.2 Bảng định mức

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

1,25

 

Viên chức hạng III bậc 8/9 hoặc tương đương

Công

1

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 11/12

Công

1,25

 

Kỹ thuật viên hạng IV bậc 12/12

Công

1

 

Tuyên truyền viên hạng IV bậc 12/12

Công

1

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

Giấy A4

Ram

0,06

 

Mực in

Hộp

0,03

 

Gói văn phòng phẩm cần thiết (sổ, bút...)

gói

1

 

Thẻ nhớ

Chiếc

2

 

Vật liệu phụ

%

10

 

Máy móc, thiết bị, vật tư sử dụng

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

1,55

 

Máy in

Ca

0,02

 

Máy ghi âm

Ca

0,4

 

Hệ thống thiết bị chiếu phim

Ca

1,25

 

Hệ thống thiết bị phụ trợ

Ca

1,25

 

Hệ thống trang trí, tuyên truyền

Ca

1,25

 

Bộ công cụ dụng cụ

Ca

1,25

 

Máy ảnh

Ca

0,992

Yêu cầu về cơ sở vật chất:

- Cơ sở vật chất đáp ứng được quy mô tối thiểu 300 người xem phim.

- Địa điểm tổ chức đối với rạp chiếu phim phải bảo đảm điều kiện thông khí, vệ sinh môi trường, an toàn phòng, chống dịch bệnh theo quy định; đồng thời được trang bị tủ thuốc, túi sơ cấp cứu y tế cơ bản để xử lý các tình huống phát sinh”.

 

PHỤ LỤC 04

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC
HOẠT ĐỘNG CÁC CÂU LẠC BỘ VĂN HÓA CƠ SỞ TRỰC THUỘC
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)

 

1. Bãi bỏ tiểu mục 2.2, mục 2, phần I, chương I Quy định chung.

“2. Tiêu chí, tiêu chuẩn của dịch vụ sự nghiệp công

Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội cần đảm bảo các tiêu chí, tiêu chuẩn sau:

2.1. Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội có nội dung tuyên truyền bám sát đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; phục vụ nhiệm vụ tuyên truyền các kỳ cuộc, các sự kiện chính trị quan trọng của Đảng và Nhà nước; các ngày lễ, kỷ niệm lớn của đất nước.

2.2 Phương thức tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội phải đảm bảo tính khoa học, thống nhất, bài bản, chặt chẽ, chu đáo và tính khả thi, không để xảy ra sai sót, phù hợp với điều kiện hoàn cảnh thực tế.

2.3. Hình thức thể hiện phải phong phú, đa dạng, sinh động, có tính sáng tạo đổi mới, hiện đại và phù hợp, tránh cách làm lối mòn, lặp đi lặp lại.

2.4. Tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội phải hướng đến mục tiêu là đạt được hiệu quả hưởng thụ và sáng tạo các giá trị văn hóa nghệ thuật của quần chúng nhân dân; tuyên truyền sâu rộng, có tác động tích cực, góp phần nâng cao nhận thức của công chúng và xã hội, định hướng công chúng tin và làm theo đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

2.5. Thực hiện đúng, đủ các nội dung của kế hoạch tổ chức hoạt động Văn hóa - Câu lạc bộ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.6. Đảm bảo các yếu tố về nội dung, chuyên môn, kỹ thuật và chất lượng khi tổ chức hoạt động các câu lạc bộ văn hóa cơ sở trực thuộc trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.7. Đảm bảo tiết kiệm, an toàn, hiệu quả”.

2. Bãi bỏ “In thẻ hội viên CLB tại bước 4, phần I chương II.

“Bước 4: Hướng dẫn Câu lạc bộ triển khai thực hiện từng hoạt động cụ thể theo Kế hoạch, giúp CLB hoàn thiện thủ tục nhận hỗ trợ kinh phí theo hoạt động thực tế:

- Hỗ trợ hoạt động Xuất bản ấn phẩm, tập san Văn, Thơ, Ca khúc;

- Hỗ trợ hoạt động Kỷ niệm ngày thành lập CLB vào năm chẵn (5 năm, 10 năm, 15 năm, 20 năm..);

- Hỗ trợ hoạt động Triển lãm ảnh, Tem của CLB;

- Hỗ trợ hoạt động Đại hội nhiệm kỳ các CLB;

- Hỗ trợ Nhóm CLB sáng tác Văn, Thơ: tổ chức hoạt động giao lưu, trình diễn Thơ.

- Hỗ trợ Nhóm CLB Ca múa nhạc: tổ chức biểu diễn nghệ thuật phục vụ các nhiệm vụ chính trị.”

3. Sửa đổi bước 6, phần I, chương II như sau:

Bước 6: Các công việc liên quan khác: thực hiện theo quy định hiện hành.

4. Sửa đổi, bổ sung Phần II Nội dung cụ thể định mức kinh tế - kỹ thuật.

“1. Xây dựng dự thảo kế hoạch, công văn; Ban hành kế hoạch, công văn

1.1. Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Nhân công

1

Xây dựng dự thảo Kế hoạch, công văn

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

2

Ban hành kế hoạch, thẩm định hồ sơ

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

1.2. Bảng định mức

Đơn vị tính: lần

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hao phí

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

Công

1,75

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

2. Tổ chức Hội nghị triển khai/ Hội nghị tổng kết hoạt động Câu lạc bộ Văn hóa cơ sở

2.1. Thành phần công việc

 

Bước

Nội dung công việc

Nhân công

1

Công tác chuẩn bị: Trang trí khánh tiết, lên danh sách thành phần đại biểu, báo, đài; hội trường, cơ sở vật chất, âm thanh ánh sáng, nội dung chương trình.

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

2

Triển khai tổ chức Hội nghị

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

2.2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 Hội nghị

 

Mã

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hao phí

 

Nhân công

 

 

 

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

Công

1,5

 

Viên chức hạng III bậc 9/9 hoặc tương đương

Công

0,5

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

3. Hỗ trợ/Hướng dẫn Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động

3.1. Thành phần công việc

 

STT

Nội dung công việc

Nhân công

1

Hỗ trợ các CLB xuất bản các ấn phẩm văn, thơ, ca khúc

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

2

Hỗ trợ các CLB tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, bầu BCN mới

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

3

Hỗ trợ CLB tổ chức Triển lãm Ảnh và Tem

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

4

Hỗ trợ CLB đi biểu diễn phục vụ Thương bệnh binh

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

5

Hỗ trợ các CLB trong Nhóm sáng tác Văn, Thơ tổ chức thi và giao lưu trình diễn Thơ

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

6

Hỗ trợ các CLB trong Nhóm biểu diễn Ca múa nhạc tổ chức chương trình giao lưu nghệ thuật, phục vụ chính trị

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

3.2. Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 câu lạc bộ/lần hỗ trợ

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Trị số

1

Viên chức hạng III bậc 5/9 hoặc tương đương

công

0,6

 

Lao động gián tiếp (tương đương 15% lao động trực tiếp)

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 134/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định 26/2026/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 134/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 134/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 26/2026/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 134/2026/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×